Mã đ thi 109 - Trang s : 1
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TNG THPT CHUYÊN HUNH MN ĐT
---------------
THI HKI - KHI 11
BÀI THI: ĐA 11
(Thi gian làm bài: 45 phút)
Đ THI: 109
H tên thí sinh:................................................SBD:.............................
Câu 1: Lãnh th Hoa Kì không tiếp giáp vi:
A. Bắc Băng Dƣơng B. Đại Tây Dƣơng C. n Đ Dƣơng D. Thái Bình Dƣơng
Câu 2: T 6 nƣớc thành viên ban đầu, đến đầu năm 2014 EU đã có s c thành viên là:
A. 28 B. 15 C. 29 D. 27
Câu 3: So vi thế gii dân s Hoa Kì đƣợc xếp v t:
A. Th 3 thế gii. B. Đứng đầu thế gii. C. Th 4 thế gii. D. Th 2 thế gii.
Câu 4: So vi GDP toàn thế gii năm 2004, thì GDP ca Hoa Kì chiếm t l là;
A. 40, 5%. B. 35, 4%. C. 28, 5%. D. 25, 5%.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng vi EU?
A. Là lãnh th s phát triển đồng đều gia các vùng.
B. Là liên kết khu vc có nhiu quc gia.
C. Là trung m kinh tế ln trên thế gii.
D. Là t chức thƣơng mại hàng đầu thế gii.
Câu 6: Đng tin chung ca châu Âu ( đồng Ơ-rô) đƣc chính thc đƣa vào giao dịch thanh toán vào năm
nào?
A. 2002 B. 1990 C. 1999 D. 1995
Câu 7: Các nƣc sáng lp ra t hp công nghip hàng không E-bt là:
A. Đc, Pháp, Ý. B. Pháp, Tây Ban Nha, Anh.
C. Đc, Anh, Pháp. D. Anh, Pháp, Hà Lan.
Câu 8: Nhn xét không đúng v GDP ca EU so vi Hoa Kì và Nht Bản vào năm 2004 là:
A. nh hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li. B. ln hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
C. lớn hơn Nht Bn. D. lớn hơn Hoa Kì.
Câu 9: Đƣng hầm giao thông i biển Măng-xơ ni liền nƣc Anh vi châu Âu ti b bin ca:
A. Hà Lan. B. Pháp. C. Đan Mạch. D. Tây Ban Nha.
Câu 10: T trng giá tr dch v ca Hoa Kì vào năm 2004 là:
A. 79, 4%. B. 62, 1%. C. 77% D. 90%.
Câu 11: Trong cấu GDP nông nghip ca Hoa Kì đã có s chuyn dch theo hƣng sau:
A. Gim t trng ngành trng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
B. Gim t trng hoạt động thuần nông, ng tỉ trng dch v nông nghip.
C. Gim t trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trng ngành trng trt.
D. Gim t trng dch v nông nghiệp, ng tỉ trng hoạt động thun nông.
Câu 12: Cho bng s liu: Giá tr xut, nhp khu ca cácng quốc thƣơng mi thế gii - năm 2004.
(Đơn v: t USD)
c
Xut Khu
Nhp Khu
Hoa Kì
CHLB Đc
Trung Quc
Nht Bn
Pháp
818,5
911,6
593,4
565,7
423,8
1525,7
718,0
560,7
454,5
442,0
Mã đề thi 109 - Trang s : 2
Nhận xét nào sau đây chƣa chính xác:
A. Hoa Kì là một ng quc v xut, nhp khẩu và là nƣc xut siêu.
B. Pháp có giá tr xut, nhp khu nh nht trong các cƣờng quc.
C. Hoa Kì có giá tr xut, nhp khu ln nht thế gii.
D. CHLB Đc có giá tr xut khu ln nht thế gii.
Câu 13: Cu trúc đa hình lãnh th nội địa ca Hoa Kì t Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau:
A. Núi trẻ, đồng bng và núi già. B. Đng bng, núi tr và núi già.
C. Đng bng, núi già và núi tr. D. Núi già, núi tr và đồng bng.
Câu 14: Hoa Kì thiết lp quan h ngoi giao vi Việt Nam vào ngày tháng năm nào?
A. 20/10/2000. B. 12/7/1995. C. 20/10/1945. D. 12/7/1954.
Câu 15: Hoạt động nào sau đây làm ví dụ ràng cho liên kết vùng châu Âu?
A. Liên kết vùng Ma-xơ Rai- B. D án E-bt
C. D án xây dng đƣng hầm i biển Măng- D. D án A-ri-an
Câu 16: Tài nguyên ch yếu ca b phn lãnh th phía Tây Hoa Kì là:
A. Qung sắt và than đá có trữ ng ln.
B. Đt nông nghip rng ln màu m, than đá có trữ ng ln.
C. Đá vôi, apatit, cát thy tinh tr ng ln.
D. Kim loi màu, tr năng thy đin có tr ng ln.
Câu 17: T trng xut khẩu trong GDP năm 2004 ca EU là:
A. 7,0% B. 12,2% C. 25,6% D. 26,5%
u 18: Ch nhân đầu tiên ca Hoa Kì là ngƣời Anh Điêng hiện nay cƣ trú :
A. Vùng phía Tây, vùng núi cao him tr. B. ng duyên hi Tây Bc và Tây Nam.
C. Vùng Đông Bc. D. ng Nam và Đông Nam.
Câu 19: Cộng đồng châu Âu đi n thành Liên minh châu Âu vào năm:
A. 1957 B. 1951 C. 1993 D. 1967
Câu 20: Khu vc ven vnh Mê - hi - cô là khu vc giàu tài nguyên khoáng sn:
A. Thy đin. B. Du m. C. St. D. Than đá.
Câu 21: Nhận xét đúng nht v t do lƣu thông Th trƣờng chung châu Âu là:
A. Tin vn, con ngƣi, dch v.
B. Dch v, tin vn, chọn nơi làm vic.
C. Con ngƣời, hàng hóa, trú.
D. Dch v, hàng hóa, tin vốn, con ngƣi.
Câu 22: V t nhiên, A-lat-xca ca Hoa Kì không đặc đim:
A. có tr ng ln v du m và khí t nhiên. B. là bán đảo rng ln.
C. khí hậu ôn đới hải ơng. D. địa hình ch yếu là đi núi.
Câu 23: Nhn xét không chính xác v đặc đim t nhiên ca vùng Trung tâm Hoa Kì là:
A. Khoáng sn có nhiu loi vi tr ng ln nhƣ than, sắt, du m, khí t nhiên.
B. Phần phía Nam là đng bng phù sa màu m thun li cho trng trt.
C. Phía Bc có khí hậu ôn đới, phía Nam ven vnh Mê-hi-khí hu nhiệt đới.
D. Phn phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thp, nhiều đồng c.
Câu 24: Năm 2005, dân số ca EU là:
A. 461,4 triệu ngƣi. B. 446,4 triệu ngƣi. C. 446,1 triệu ngƣi. D. 464,1 triệu ngƣi.
Câu 25: Tài nguyên thiên nhiên ca Hoa Kì đƣc xếp hàng đu thế gii là:
A. Than đá, dầu m. B. Đng, thiếc. C. Chì, đất nông nghip. D. St, than.
Câu 26: Nn kinh tế Hoa Kì có tính chuyên môn hóa cao và th hin nht trong các ngành là:
A. Sn xut vt liu xây dng. B. Chế to máy bay, ô tô.
C. Dt, giày da. D. Hóa chất, đóng tàu bin.
Mã đề thi 109 - Trang s : 3
Câu 27: S ngƣi nhập cƣ vào Hoa Kì giai đoạn 1820 - 1980 s ng nhiu nhất đến t;
A. Châu Á. B. Châu Phi. C. Nam . D. Châu Âu.
Câu 28: Điểm nào sau đây không đúng vi th trƣờng chung châu Âu?
A. Quyn t do đi lại, cƣ trú, chn ngh ca mi công dân đƣc đảm bo
B. Sn phm ca một nƣc đƣc t do buôn bán trong toàn th trƣờng chung
C. Các nƣc EU có chính sách thƣơng mi chung buôn bán vi ngoài khi
D. các hn chế đối vi giao dch thanh toán ngày càng đƣc tăng ng
Câu 29: Dân s Hoa Kì t khi lp quốc đến nay tăng nhanh ch yếu là do:
A. Làn sóng nhập làm t suất gia tăng gii tăng cao.
B. Quy mô dân s ln.
C. Đi sng cao nên t sut sinh cao.
D. Đi sng cao nên t sut t gim nhanh.
Câu 30: Khó khăn v mt t nhiên ca min Tây Nam Hoa Kì thƣờng gp phi là:
A. Động đất, núi la, nhiệt độ cao vào mùa hè.
B. Bão ôn đới n phá ln.
C. Bão tuyết, lc xoáy.
D. Hn hán, thiếu nƣc nghiêm trng.
Câu 31: Cộng đồng châu Âu (EU) đƣc thành lập trên sở hp nht Cng đồng than và thép châu Âu,
Cộng đồng kinh tế châu Âu, Cộng đồng nguyên t châu Âu vào năm:
A. 1957 B. 1958 C. 1967 D. 1951
Câu 32: Điểm nào sau đây không đúng vi thƣơng mi ca EU:
A. EU không khuyến khích cho t do buôn bán thế gii
B. EU là bn hàng ln nht ca các nƣớc đang phát trin
C. Kinh tế ca các nƣc EU ph thuc nhiu vào xut, nhp khu
D. Các nƣc EU đã d b hàng rào thuế quan buôn bán vi nhau
Câu 33: Ngành công nghip thu hút 40 triệu lao đng và chiếm 84, 2% giá tr hàng xut khu Hoa Kì là:
A. Công nghip chế biến. B. Công nghiệp đin lc.
C. Khai khoáng. D. Công nghip thc phm.
Câu 34: Năm 2004, tỉ trng ca EU trong xut khu ca thế gii chiếm:
A. 31,6% B. 17,5% C. 37,7% D. 27,6%
Câu 35: Cho bng s liu: Giá tr xut, nhp khu ca cácng quốc thƣơng mi thế gii - năm 2004.
(Đơn v: t USD)
c
Xut Khu
Nhp Khu
Hoa Kì
CHLB Đc
Trung Quc
Nht Bn
Pháp
818,5
911,6
593,4
565,7
423,8
1525,7
718,0
560,7
454,5
442,0
Biểu đồ thích hp nht th hin giá tr xut, nhp khu ca các ng quốc thƣơng mi thế gii - năm 2004
là:
A. Biểu đồ min. B. Biểu đồ ct. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ đƣng.
Câu 36: Cho bng s liu: T trng GDP, dân s ca EU và mt s c tn thế gii - năm 2004
(Đơn v:%)
Các nƣc, khu vc
GDP
Dân s
EU
31,0
7,1
Hoa Kì
28,5
4,6
Nht Bn
11,3
2,0
Mã đề thi 109 - Trang s : 4
Trung Quc
4,0
20,3
n Độ
1,7
17,0
Các nƣc còn li
23,5
49,0
Biểu đồ thích hp nht th hin t trng GDP, dân s ca EU và mt s c trên thế gii - m 2004 là:
A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ đƣng. C. Biểu đồ min. D. Biểu đồ ct.
Câu 37: Trong cấu hàng xut khu ca Hoa Kì chiếm t trng ln nht là sn phm ca ngành kinh tế:
A. Nông nghip. B. Công nghip chế biến.
C. Công nghip khai khoáng. D. Công nghiệp hàng không vũ trụ.
Câu 38: Nhận xét đúng v t trng ca EU so vi Hoa Kì và Nht Bn trong xut khu ca thế gii vào
năm 2004 là:
A. ln hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
B. tƣơng đƣơng vi Nht Bn.
C. tƣơng đƣơng vi Hoa Kì.
D. nh hơn Hoa Kì và Nht Bn cng li.
Câu 39: Trong chính sách đối ngoi và an ninh chung ca liên minh châu Âu (EU) không có ni dung v:
A. phi hợp hành động để gi gìn hòa nh.
B. hp tác trong chính sách nhp cƣ.
C. hp tác v chính sách an ninh.
D. hp tác trong chính sách đối ngoi.
Câu 40: Nơi va cung cp nguyên liu va là th trƣờng tiêu th sn phm khi Hoa Kì mi thành lập nƣc
là:
A. Tây Âu. B. Bc Á. C. Khu vc Đông Nam Á. D. Nam .
----------------- Hết -----------------