Mã đ thi 799 - Trang s : 1
S GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUNH MN ĐT
---------------
KIM TRA ĐỊA 12
BÀI THI: ĐA 12
(Thi gian làm bài: 45 phút)
Đ THI: 799
H tên thí sinh:.................................................SBD:.....................
Câu 1: Công cuộc đổi đưc bắt đầu t năm
A. 1976 B. 1979 C. 1996 D. 2006
Câu 2: Xu thế nào sau đây không thuc ba xu thế đã đưc khẳng định t Đi hội Đng Cng sn Vit Nam
ln th VI (năm 1986)?
A. Dân ch hóa đời sng kinh tế - xã hi.
B. Phát trin nn kinh tế ng hóa nhiu thành phần theo định hưng xã hi ch nghĩa.
C. Tăng cường giao lưu và hp tác vi các nưc trên thế gii.
D. Chuyn dch cấu nn kinh tế theo hưng công nghip hóa, hiện đại hóa.
Câu 3: Dãy núi có địa hình cao nht ca nưc ta là
A. Trưng n Bc. B. Con voi. C. Trường Sơn Nam. D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 4: Đnh Phanxipăng cao nhất Đông Dương, đ cao là:
A. 3.134 m. B. 3143 m . C. 3.313 m. D. 3.343 m.
Câu 5: Dãy Hoàng Liên Sơn nm gia 2 dòng sông nào
A. Sông Hồng và Sông Đà. B. Sông Đà và Sông Mã.
C. Sông Hng vi Sông Chy. D. Sông Đà vi Sông Lô.
Câu 6: Gii hn ca dãy núi trưng n bắc là:
A. Phía Nam sông C ti dãy Bch Mã. B. Phía Nam sông C ti dãy hoành Sơn.
C. Phía Nam sông Đà tới dãy Bch Mã. D. Phía Nam sông ti dãy Bch Mã.
Câu 7: H tr phát trin chính thc nước ngoài vào nưc ta viết tt là
A. FDI B. FPI C. ODA D. WTO
Câu 8: Tng diện ch đt lin và hải đảo ca nưc ta (2006) là bao nhiêu?
A. 331.212 km2 B. 332.212 km2 C. 331.363 km2 D. 331.312 km2
Câu 9: c ta hin nay có bao nhiêu huyện đảo:
A. 10 huyện đảo B. 11 huyện đảo C. 12 huyện đảo D. 13 huyện đảo
Câu 10: Đặc đim ca địa hình vùng Trưng n Bc là:
A. Ch yếu là núi thp.
B. Hp ngang kéo dài, ch yếu là núi cao.
C. Các dãy núi chy song song sole nhau.
D. Các dãy núi chy song song sole nhau, nâng cao 2 đầu, thp gia.
Câu 11: Thành tu ln ca nưc ta trong hi nhp quc tế và khu vc là
A. xóa đói gim nghèo
B. đẩy mnh tốc đọ ng trưởng kinh tế
C. đẩy mnh hp tác kinh tế - khoa học thut, khai thác tài nguyên, an ninh khu vc....
D. tr thành thành viên ca APEC
Câu 12: c ta có đưng b bin dài bao nhiêu:
A. 2360 km B. 3260 km C. 3206 km D. 3620 km
Câu 13: Đưng biên gii ca nưc ta kéo dài 4600km tiếp giáp vi các nưc là
A. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia B. Trung Quc, Thái Lan, Campuchia, Lào
C. Trung Quc, Campuchia, Lào D. Lào, Thái Lan, Campuchia
Câu 14: Hiện nay nưc ta có bao nhiêu tnh và thành ph giáp bin:
A. 26 tnh B. 27 tnh C. 28 tnh D. 29 tnh
Mã đề thi 799 - Trang s : 2
Câu 15: Hai Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lưt trc thuc tnh, thành ph nào?
A. Đà Nng và Nha Trang B. Qung Nam và Khánh Hòa
C. Đà Nng và Khánh Hòa D. Khánh Hòa và Bà Ra - ng Tàu.
Câu 16: Đng Bng Sông Hồng đưc bi t do phù sa ca h thng sông:
A. Sông Tin - Sông Hu B. Sông Hồng và Sông Đà
C. Sông Hng - Sông Thái Bình D. Sông Đà và Sông
Câu 17: Ý nghĩa quan trọng ca các đảo và quần đảo ca nưc ta là:
A. Phân b dân từ đất liền ra đảo.
B. Là căn cứ để tiến ra biển và đai ơng trong thi đại mi.
C. Phát triển giao thông đưng thy.
D. Khai thác ngun li du khí.
Câu 18: Sn phm ni tiếng và có giá tr huyện đảo Phú Quc ( Kiên Giang), chính là
A. Du khí B. Cà phê C. Đậu tương D. c mm và h tiêu
Câu 19: Ranh giới đưc gi là đưng biên gii trên bin ca nưc ta là
A. Ni thy B. Lãnh hi.
C. tiếp giáp lãnh hi. D. Vùng đặc quyn kinh tế.
Câu 20: Vùng bin mà tại đó Nhà nưc ta ch quyn hoàn toàn v kinh tế, nhưng vẫn để cho các nưc
khác được đặt ng dn du, dây cáp ngm và tàu thuyn, máy bay nưc ngoài đưc t do v hàng hi và
hàng không như công ưc quc tế quy đnh, đưc gi là:
A. Lãnh hi. B. Ni thy.
C. Vùng đc quyn v kinh tế. D. ng tiếp giáp lãnh hi.
Câu 21: Phn ngầm dưới bin và lòng đất i đáy bin thuc phn lc địa kéo dài m rng ra ngoài lãnh
hi cho đến b ngoài ca a lc địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, đưc gi là:
A. Lãnh hi. B. ng tiếp giáp lãnh hi
C. Thm lc địa. D. Vùng đặc quyn kinh tế.
Câu 22: Ý nghĩa kinh tế ca v trí địa lí nưc ta là:
A. Có v trí đặc bit quan trng vùng Đông Nam Á, khu vc kinh tế rất năng động và nhy cm vi
nhng biến động chính tr thế gii.
B. Tạo điu kin thc hin chính sách m ca, hi nhp với các nưc trên thế gii, thu hút vốn đầu tư của
c ngoài.
C. To điu kin thun li cho nưc ta chung sng hòa nh, hp tác hu ngh và ng phát trin vi các
nưc.
D. Quy định thiên nhiên nưc ta là thiên nhiên nhiệt đới m gió mùa.
Câu 23: Ý nghĩa văn hóa - xã hi ca v trí địa lí Vit Nam là to điu kin:
A. cho giao lưu với các nưc xung quanh bằng đưng bộ, đưng biển, đưng hàng không.
B. để c ta thc hin chính sách m ca, hi nhp, thu hút vốn đầu tư nưc ngoài.
C. cho nưc ta chung sng hòa nh, hp tác hu ngh và ng phát trin vi các nưc trong khu vc Đông
Nam Á.
D. m li ra bin thun li cho Lào, Đông Bc Campuchia và Tây Nam Trung Quc.
Câu 24: Đim cc Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nưc ta thuc các tnh:
A. Hà Giang, Cà Mau, Đin Biên, Ninh Thun.
B. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh a.
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Đin Biên.
D. Cao Bng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
Câu 25: V t đa lí ảnh hưng như thế nào đến t nhiên nưc ta?
A. Quy định khí hậu nưc ta là khí hu nhiệt đới m gió mùa.
B. Làm cho sinh vật phong phú, đa dng.
C. Là địa hình ca vùng nhit đới m gió mùa.
D. Quy định thiên nhiên nưc ta mang tính cht nhiệt đới m gió mùa.
Mã đề thi 799 - Trang s : 3
Câu 26: Xét v góc độ kinh tế, v trí địa lí ca nưc ta :
A. Thun li cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu vi các nưc trong khu vc và thế gii.
B. Thun li cho phát trin các ngành kinh tế, các vùng lãnh th; to điu kin thc hin chính sách m
ca, hi nhp vi các nưc và thu hút đầu tư của nưc ngoài.
C. Thun li trong vic hp tác s dng tng hp các ngun li ca Biển Đông, thm lc địa và sông
Công vi các nưc có liên quan.
D. Thun li cho vic hp tác kinh tế, văn hóa, khoa hc - thut với các nưc trong khu vc châu Á -
Thái Bình Dương.
Câu 27: Đặc đim nào không đúng với địa hình Vit Nam
A. Đi núi chiếm ¾ din tích, phn ln là núi cao trên 2000m
B. Đi núi chiếm ¾ din ch, có s phân bc rõ rt
C. Cao Tây Bc thp dn v Đông Nam
D. Đa hình chu tác động mnh m ca con ngưi
Câu 28: T l núi cao trên 2000m so vi din ch toàn b lãnh th c ta là khong:
A. 1% B. 2% C. 85% D. 60%
Câu 29: S khác bit rõ rt gia vùng núi Đông Bc và Tây Bc là đặc đim:
A. Đ cao và hưng núi B. ng nghiêng
C. Giá tr v kinh tế D. S c động ca con ngưi
Câu 30: Đa hình vi địa thế cao hai đầu, thp giữa là đặc đim ca vùng núi:
A. Trưng Sơn Bc. B. Tây Bc. C. Đông Bc. D. Trưng Sơn Nam
Câu 31: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bng ven biển nưc ta hp ngang và b chia ct?
A. Do có nhiu sông chảy theo hưng Tây Bc - Đông Nam.
B. Do có nhiu dãy núi chạy theo hưng đông-tây và dãy Trường Sơn chy sát bin.
C. Do nn cát bay, cát chy.
D. Do nn st l b biển vào mùa mưa bão.
Câu 32: Đặc đim ca Biển Đông có ảnh hưng nhiu nhất đến thiên nhiên nưc ta là
A. nóng, m và chu ảnh hưng ca gió mùa.
B. có din ch ln gn 3,5 triu km².
C. bin n vi các hải lưu chy khép n.
D. có thm lc địa m rộng hai đầu, thu hp gia.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng v Biển Đông?
A. Là biển tương đối n, đưc bao bc bi vòng cung đo phía đông và đông bắc.
B. Là bin nm trong vùng nhiệt đới m gió mùa.
C. Là bin ln th 2 trong các bin ca Thái Bình Dương.
D. Biển Đông rất giàu i nguyên.
Câu 34: Cho bng s liu sau
TNG SN PHM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T
(nghìn t đồng)
Năm
2010
2012
2013
2014
Tng s
1887
2922
3222
3541
Kinh tế Nhà nưc
633
954
1040
1131
927
1448
1560
1706
Khu vc có vốn đầu tư nưc ngoài
327
520
622
704
Biểu đồ thích hp nht th hin s thay đổi cấu tng sn phẩm trong nưc phân theo thành phn kinh tế
năm nưc ta giai đoạn 2010 -2014 là:
A. Ct Chng B. Min C. Tròn D. Đưng biu din
Mã đề thi 799 - Trang s : 4
Câu 35: Thành tu ln ca nưc ta trong hi nhp quc tế và khu vc là
A. xóa đói gim nghèo
B. đẩy mnh tốc đọ ng trưởng kinh tế
C. đẩy mnh hp tác kinh tế - khoa học thut, khai thác i nguyên, an ninh khu vc....
D. tr thành thành viên ca APEC
Câu 36: Quan sát biểu đồ sau:
Biểu đồ trên th hin nội dung nào sau đây?
A. S thay đổi giá tr các ngành kinh tế c ta năm 2008 đến 2012
B. S chuyn dch cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ớc ta năm 2008 đến 2012
C. Tốc độ ng trưởng các ngành kinh tế ớc ta năm 2008 đến 2012
D. Hin trng các ngành kinh tế ớc ta năm 2008 và 2012
Đc và tr li các câu hi t câu 37 đến câu 40
Quan sát bng s liu sau
GIÁ TR SN XUT NGÀNH NÔNG NGHIP NƯỚC TA GIAI ĐON 1990 - 2005
(Đơn v: t đồng)
Năm
Trng trt
Chăn nuôi
Dch v nông nghip
1990
16 394
3 701
572
1995
66 794
16 168
2 546
2000
101 041
24 960
3 137
2005
134 754
45 225
3 362
(Da vào bng s liu hãy tr li câu hi t 37 đến 40)
Câu 37: Biểu đồ thích hp nht th hin s chuyn dch cấu giá tr sn xut ngành nông nghiệp nưc ta
trong các năm 1990, 2000 và 2005 là:
A. Đưng B. Min C. Ct D. Tròn.
Câu 38: Giá tr sn xut ngành trng trọt năm 2005 gp
A. 8,2 lần năm 1990. B. 12,2 lần năm 1990. C. 5,8 lần năm 1990. D. 8,0 lần năm 1990.
Câu 39: T trọng ngành chăn nuôi năm 2000 chiếm:
A. 13,9% B. 31,9% C. 19,0% D. 19,3%
Câu 40: Tốc độ tăng trưởng ngành trng trọt năm 2005 là: (lấy năm 1990=100%)
A. 822% B. 288% C. 208% D. 802%
----------------- Hết -----------------