SỞ GD & ĐT BẠC LIÊU KÌ THI CHỌN HSG KHU VỰC ĐỒNG BẰNG
SÔNG CỬU LONG NĂM 2011
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Môn thi: HóA HọC
Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4, 0 đ):
1. a, Một phi kim R có eletron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử có tổng đại số bằng 2, 5. Hãy xác
định R, cấu hình electron và vị trí của R trong bảng tuần hoàn.
Qui ước: mL = +L, ..., 0, ..., -L và electron đầu tiên của một obitan có ms = +
2
1.
b, Nguyên tcủa nguyên tA cấu hình electron : [Khí hiếm] (n 1)d ns1. Xác định cấu
hình electron có thể có của A. Từ đó, cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn.
2. Cân bằng phản ứng oxy hóa khử sau bằng phương pháp ion electron:
FexOy + H+ + NO3- NzOt + ...
Câu 2 (4, 0 đ):
1. Tính pH để bắt đầu kết tủa Mg (OH)2 tdung dịch Mg2+ 0, 01M pH để kết tủa hoàn toàn
nó. Biết rằng Mg(OH)2 được coi là kết tủa hoàn toàn khi nồng độ ion Mg2+ sau khi kết tủa chỉ còn
là 10-6M và Mg (OH)2 có tích stan T = 6.10-10.
2. Tính nồng độ mol của dung dịch amoniac để hòa tan vừa hết 0, 01 mol kết tủa AgCl bằng 100
ml dung dịch NH3.
Biết AgCl tích số tan T = 10- 9,75. Các phức AgNH3+ Ag (NH3)2+ các hằng số tạo phức
lần lượt là 1 = 103,32; 2 = 103,92.
Câu 3 (4, 0 đ):
1. Từ propan, viết các phương trình phn ứng điều chế spiro [2.2] pentan.
2. Viết công thức cấu tạo 1 hidrocacbon đơn giản nhất vừa đồng phân hình học vừa đồng
phân quang học.
Gọi tên các đồng phân đó theo danh pháp Z -E và R -S.
Câu 4 (4, 0 đ):
1. Tmột loại tinh dầu người ta tách được chất A. Kết quả phân tích cho thấy A chứa 78,95%
C; 10,52% H, n lại là O. T khối hơi của A so vi H2 là 76. A phản ứng với dung dịch
AgNO3/dung dịch NH3 cho kết tủa Ag và mui của axit hữu , khi b oxy a mạnh A cho mt
hỗn hợp sản phẩm gồm axeton, axit oxalic và axit lenilic (CH3C – CH2 – CH2 – COOH).
Biết rằng A tác dụng với Br2 (trong CCl4) theo t lệ mol 1: 1 chỉ thu được 2 dẫn xuất di brom.
Tìm ng thức cấu tạo của A. Viết các phương trình hóa học của A với dung dịch AgNO3/dung
dch NH3 và với Br2 (trong CCl4).
2. Axit tropoic C9H10O3 (B) b oxy hóa bởi dung dịch KMnO4 nóng thành axit benzoic, boxy
hóa bởi oxy không khí khi mặt Cu nung ng thành C9H8O3 (C) chức andehit. B thể
chuyển hóa thành axit atropoic C9H8O2 (D) nhH2SO4 đặc 170oC. Hydro hóa D bằng H2/Ni thu
được axit hydratropoic C9H10O2 (E).
Hãy xác định công thức cấu tạo của B, C, D, E.
Câu 5 (4, 0 đ):
O
Hợp chất A là mt hợp chất ion kết tinh màu trắng. A nổ và phân hutrên 300oC để cho 2 khí
B C không màu, không mùi và chất D. Tại nhiệt độ thấp n A phân hủy thành khí E và D, khí
E b nhiệt phân thành B và C.
Hợp chất A được sản xuất bằng cách cho khí F tác dụng với G.
E phảnng với oxy nguyên tử thu được H.
H phản ứng với C thu được I, I tồn tại cân bằng vi M.
a, Xác định các chất A, B, C, D, E, F, G, H, I, M.
b, Vẽ công thức cấu tạo của E, F, H, I, M.
c, Tại sao phản ứng của I với H2O gi là phản ứng dị li?
HếT
Sở GD & ĐT BạC LIêU Kì THI CHọN HSG KHU VựC ĐồNG BằNG
SôNG CửU LONG NăM 2007
Đề Đề NGHị
HướNG DẫN CHấM
Môn thi: HóA HọC
Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4, 0 đ):
1. a, R phi kim khác H, He L = 1 mL = +1, 0, -1 n 2 3 trường hợp nghiệm
phù hợp.
n = 2, L = 1, mL = 0, ms = -
2
1 2p5 flo (F) (0, 25 đ)
n = 2, L = 1, mL = -1, ms = +
2
1 2p3 nitơ (N) (0, 25 đ)
n = 3, L = 1, mL = -1, ms = -
2
1 3p6 agon (Ar) (0, 25 đ)
* Xác định cấu hình electron và vị t của R trong bảng tuần hoàn:
F: 1s2 2s2 2p5 ô số 9, chu k 2, nhóm VIIA. (0, 25 đ)
N:1s2 2s2 2p3 ô số 7, chu kỳ 2, nhóm VA. (0, 25 đ)
Ar: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ô số 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. (0, 25 đ)
b, Cấu hình electron của A: [Khí hiếm] (n -1)d ns1 là:
* Vi = 0 cấu hình electron của A: [Khí hiếm] ns1 cấu hình các nguyên t kim loi kiềm
nhóm IA. (0, 5 đ)
* Với = 5 cấu hình electron của A: [Khí hiếm] (n -1)d5 ns1 cấu hình các nguyên t nhóm
VIB (Cr, Mo, W). (0, 5 đ)
* Với = 10 cấu hình electron của A: [Khí hiếm] (n -1)d10 ns1 cấu hình c nguyên t
nhóm IB (Cu, Ag, Au). (0, 5 đ)
2. (5z – 2t) FexOy + 2y H+ - (3x – 2y)e xFe3+ + yH2O
(3x –2y) zNO3- + (6z – 2t)H+ + (5z – 2t)e NzOt + (3z – t)H2O
(5z – 2t)FexOy + (18xz – 2zy –6xt)H+ + (3xz –2zy)NO3-
(5xz –2xt)Fe3+ + (3x –2y)NzOt + (9xz –3xt –zy)H2O. (1, 0đ)
Câu 2 (4, 0 đ):
1. a, Tính pH bắt đầu kết tủa Mg (OH)2:
Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2
Ta có: T = [Mg2+].[OH-]2 = 6.10-10
0,01 . [OH-]2 = 6.10-10
[OH-] = 2,45 . 10-4 (M)
pOH = -lg[OH-] = 3,61
pH = 14 - 3,61 = 10,39. (1, 0 đ)
b, Tính pH để kết tủa hoàn toàn Mg (OH)2:
Kết tủa được coi là hoàn toàn khi [Mg2+] = 10-6 M, nên ta có:
[Mg2+].[OH-]2 = 6.10-10
10-6 . [OH-]2 = 6.10-10
[OH-] = 2,45 . 10-2 (M)
pOH = -lg[OH-] = 1,61
pH = 14 - 1,61 = 12,39. (1, 0 đ)
2. AgCl Ag+ + Cl- T = 10-9,75 (a)
Ag+ + NH3 AgNH3+ 1 = 103,32 (b)
AgNH3+ + NH3 Ag(NH3)2+ 2 = 103,92 (c)
AgCl + 2 NH3 Ag(NH3)2+ + Cl- (d)
Cân bằng (d) có hằng số cân bằng Kcb = T. 1 . 2
Kcb = 10-9,75 . 103,32 .103,92 = 10 -2,51 (1, 0đ)
Khi vết kết tủa AgCl cuối cùng vừa bị hòa tan t:
[Ag(NH3)2+] = [Cl-] = 1,0
01,0 = 0,1 (M)
áp dụng định luật tác dụng khối lượng vào (d), ta có:
2
3][
1,0.1,0
NH = 10-2,51
[NH3] = 1,8
C amoniac = [NH3] + 2 . [Ag(NH3)2+] = 1,8 + 2 . 0,1 =2,0 (M). (1, 0 đ)
Câu 3 (4, 0 đ):
1. CH3 - CH2 - CH3 CH2 = CH - CH3 + H2 (0, 25 đ)
O
CH3 - CH = CH2 + O3 CH3CH CH2 (0, 25đ)
O – O
O
CH3 – CH CH2 + H2O CH3 – CHO + HCHO + H2O2
O – O (0, 25 đ)
CH3 – CHO + 3HCHO HOCH2 – C – CHO (0, 25 đ)
HOCH2 – C – CHO + H2 HOCH2 – C – CH2OH (0, 25 đ)
3HOCH2 – C – CH2OH + 4PBr3 3Br – CH2C – CH2 – Br + 4H3PO3
(0, 25 đ)
Br – CH2 – C – CH2 – Br + 2Zn + 2ZnBr2 (0, 25 đ)
xt, t
o
Zn
Ca(OH)
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
CH
2
OH
Ni, t
o
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
2
Br
CH
2
Br
CH
2
Br
CH
2
Br
t
o
2. CTCT của hidrocacbon là:
CH3 - CH = CH - CH - CH2 - CH3 (0, 25 đ)
Có 4 đồng phân là:
CH3 H H H
C = C H C = C H
H *C CH3 CH3 *C CH3
C2H5 (0, 25đ) C2H5 (0, 25đ)
(E) (S)-4-metylhexen-2 (0, 25đ) (Z) (S)-4-metylhexen-2 (0, 25đ)
H CH3 H H
H C = C H C = C
CH3 C* H CH3 C* CH3
C2H5 (0, 25đ) C2H5 (0, 25đ)
(E) (R)-4-metylhexen-2 (0, 25đ) (Z) (R)-4-metylhexen-2 (0, 25đ)
Câu 4 (4, 0 đ):
1. Đặt CTPT A: CxHyOz (x, y, z nguyên dương).
Ta có: %O = 100% - (10,52% + 78,95%) = 10,53%
95,78
12x = 52,10
y = 53,10
16z =
100
2.76
x = 10, y = 16, z = 1.
Vậy CTPT của A là: C10H16O. (0, 5 đ)
A + dung dịch AgNO3/dung dịch NH3 Ag + mui của axit hữu cơ A có nhóm chức -
CHO.
A b oxy hóa mạnh CH3 – C – CH2 – CH2 – COOH + CH3 - C - CH3 +
+ HOOC - COOH.
A + Br2 (trong CCl4) 2 dẫn xuất di brom.
T những dữ kin trên A có CTCT là:
CH3 - C = CH - CH = C - CH2 - CH2 - CHO (0, 5 đ)
CH3 - C = CH - CH = C - CH2 - CH2 - CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
(0, 25 đ)
CH3 - C = CH - CH = C - CH2 - CH2 - COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
(0, 25 đ)
CH3 - C = CH - CH = C - CH2 -CH2 - CHO + Br2
CH3 - C - CH - CH = C - CH2 -CH2 - CHO (0, 25 đ)
CH
3
O
O
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
Br Br
1:1