
SỞ GD & ĐT QU NG NGÃIẢ
TR NG THPT CHUYÊNƯỜ
LÊ KHI TẾ
K THI CH N HSG L P 12 C P TR NG Ỳ Ọ Ớ Ấ ƯỜ
NĂM H C 2022-2023Ọ
Ngày thi: 16/ 10/ 2022
Môn: V T LÝ 12Ậ
Th i gian làm bài: 180 phútờ
Bài 1 (5,0 đi m): ểBa v t nh kh i l ng l n l t là mậ ỏ ố ượ ầ ượ 1 = m2 = 100 g; m3 = 200 g
đc treo vào 3 lo xo nh có đ c ng l n l t kượ ẹ ộ ứ ầ ượ 1 = k2 = 40 N/m; k3 = 80 N/m và đcượ
treo c đnh trên giá đ n m ngang, t o ra ba con l c lò xo.T i v trí cân b ng, ba v tố ị ỡ ằ ạ ắ ạ ị ằ ậ
cung n m trên m t đng th ng n m ngang và cách đu nhau O ằ ộ ươ ẳ ằ ề 1O2 = O2O3 = 1cm như
hình v 1. Kích thích đng th i cho c ba v t dao đng đi u hoa theo các cách khác ẽ ồ ơ ả ậ ộ ề
nhau.Ch n tr c Ox h ng th ng đng xu ng, g c O t i v trí cân b ng, g c th i gianọ ụ ướ ẳ ứ ố ố ạ ị ằ ố ơ
(t = 0) là luc truy n cho mề1 v n t c 60 cm/s h ng th ng đng lên trên đng th i mậ ố ướ ẳ ứ ồ ờ 2
đc th nhượ ả ẹ t m t đi m phía d i v trí cân b ng, cách v trí cân b ng m t đo nư ộ ể ướ ị ằ ị ằ ộ ạ
1,5 cm. B qua s c c n không khí, l y g = 10 m/sỏ ứ ả ấ 2.
1) Vi t các ph ng trình dao đng đi u hoa c a v t mế ươ ộ ề ủ ậ 1 và v t mậ2.
2) Tính kho ng cách l n nh t gi a mả ớ ấ ư 1 và m2 trong quá trình dao đng.ộ
3) Tìm ph ng trình dao đng c a v t mươ ộ ủ ậ 3 đ trong su t quá trình dao đng ba v tể ố ộ ậ
luôn n m trên cung m t đng th ng. ằ ộ ươ ẳ
4) Tháo b hai con l c 2 và 3, gi l i con l c 1, sau đó n i mỏ ắ ữ ạ ắ ố 1 và m2 v i s i dâyớ ợ
m m, nh , không dãn và đ dài (Hình 2). T v trí cân b ng c a h , kéo mề ẹ ủ ừ ị ằ ủ ệ 2 theo
ph ng th ng đng xu ng d i m t đo n 20 cm r i th nh đ mươ ẳ ứ ố ướ ộ ạ ồ ả ẹ ể 2 đi lên v i v n t cớ ậ ố
đu b ng không. Gi thi t r ng trong quá trình chuy n đng mầ ằ ả ế ằ ể ộ 2 không b các v t khácị ậ
c n tr . ả ở
a) Tìm v trí c a v t mị ủ ậ 2 mà t i đó l c căng dây tác d ng lên mạ ự ụ 2 b ng không.ằ
b) Khi m2 b t đu đi chi u chuy n đng thì b t ng mắ ầ ổ ề ể ộ ấ ờ 2 b tu t kh i dây n i. Tínhị ộ ỏ ố
kho ng th i gian t khi mả ờ ừ 2 tu t kh i dây n i đn v trí đc th ban đu.ộ ỏ ố ế ị ượ ả ầ
Bài 2 (5,0 đi m) : ểTrên măt m t chât long co hai nguôn phat song c kêt % ộ & ơ
h p ơ% A và B cach nhau dao đng đi u hòa theo ph ng th ng đng v i ộ ề ươ ẳ ứ ơ
cùng ph ng trinh dao đng là v i ươ ộ ớ t tính b ng giây (s). Coi biên đ sóngằ ộ
không đi trong quá trình truy n sóng. Xét các vân c c đi giao thoa vổ ề ự ạ ở ề
m t phía so v i đng trung tr c thu c m t ch t l ng c a đo n ộ ớ ườ ự ộ ặ ấ ỏ ủ ạ AB, vân
c c đi b c ự ạ ậ k đi qua đi m ểM v i , vân c c đi b c đi qua đi m ớ ự ạ ậ ể P v iớ
(Hình 3).
a) Tính b c sóng và t c đ truy n sóng.ướ ố ộ ề
b) Vi t ph ng trình dao đng c a ph n t ch t l ng t i trung đi m ế ươ ộ ủ ầ ử ấ ỏ ạ ể O c a đo nủ ạ
AB.
c) G i là đi m đi x ng v i đi m ọ ể ố ứ ớ ể M qua trung đi m ểO c a đo n ủ ạ AB. Tính s ph nố ầ
t ch t l ng dao đng v i biên đ c c đi, c c ti u trên đo n .ử ấ ỏ ộ ớ ộ ự ạ ự ể ạ
d) G i là đi m n m trên m t ch t l ng, thu c đng tròn tâm ọ ể ằ ặ ấ ỏ ộ ườ O đng kính ườ AB,
g n đng th ng ầ ườ ẳ AB nh t và ph n t ch t l ng t i dấ ầ ử ấ ỏ ạ ao đng v i biên đ c c điộ ớ ộ ự ạ .
Tính các kho ng cách , ả.
e) G i là đi m thu c , g n ọ ể ộ ầ O nh t và ph n t ch t l ng t i ấ ầ ử ấ ỏ ạ Q dao đng cùng phaộ
v i ph n t ch t l ng t i ớ ầ ử ấ ỏ ạ O. Tính kho ng cách ả.
1

Bài 3 ( 3,0 đi m): ểM t kh i khí lí t ng th c hi n quá trình bi n điộ ố ưở ự ệ ế ổ
tr ng thái nhi t t tr ng thái (1) sang tr ng thái (2) mà áp su t c a kh iạ ệ ừ ạ ạ ấ ủ ố
khí ph thu c vào th tích c a nó đc mô t nh gi n đ hình 4. Bi tụ ộ ể ủ ượ ả ư ả ồ ở ế
tr ng thái (1) kh i khí có nhi t đ và th tích , tr ng thái (2) kh i khíở ạ ố ệ ộ ể ở ạ ố
có áp su t .ấ
a) Tính nhi t đ c a kh i khí tr ng thái (2) và công mà kh i khí sinh ra trong quáệ ộ ủ ố ở ạ ố
trình này.
b) Tìm ph ng trình mô t s ph thu c c a áp su t theo th tích .ươ ả ự ụ ộ ủ ấ ể
c) Tìm nhi t đ l n nh t c a kh i khí.ệ ộ ớ ấ ủ ố
Bài 4 (4,0 đi m): ểCho m ch đi n nh hình v 4. Đi n áp hai đu đo n m ch là ạ ệ ư ẽ ệ ở ầ ạ ạ B qua ỏ
đi n tr c a dây n i và khoá K,ệ ở ủ ố đi n tr Vôn k vô cùng l n. ệ ở ế ớ
1) Khi khóa K đóng: Đi n áp hi u d ng hai đu A, M và M, N l n l t là Uệ ệ ụ ầ ầ ượ AM = 35 V,
UMN = 85 V, công su t tiêu thu trên đo n m ch MN là Pấ % ạ ạ MN = 40 W. Tính R, r, L.
2) Khi khóa K m , đi u ch nh đi n dung C c a t đ đi n áp hi uở ề ỉ ệ ủ ụ ể ệ ệ
d ng gi a hai b n t đi n đt c c đai Uụ ữ ả ụ ệ ạ ự % Cmax. Tim C, UCmax và đi n áp hi uệ ệ
d ng UụAM, UMN khi đó.
3) Khi khóa K m , đi u ch nh C đ s ch Vôn k nh nh t? Tìm C và s ch c a Vôn ở ề ỉ ể ố ỉ ế ỏ ấ ố ỉ ủ
k khi đó.ế
Bài 5 (3,0 đi m): ểĐi m sáng A n m trên tr c chính c a m t th u kính h i t có tiêu ể ằ ụ ủ ộ ấ ộ ụ
c là f, cách tiêu đi m g n nó nh t m t kho ng 1,5f cho nh th t Aự ể ầ ấ ộ ả ả ậ cách tiêu đi m ể
g n Aầ nh t là 40/3 cm.ấ
a) Xác đnh v trí ban đu c a A đi v i th u kính và tiêu c c a th u kính.ị ị ầ ủ ố ớ ấ ự ủ ấ
b) Đt th u kính trên trong kho ng gi a hai đi m sáng A và B sao cho A, B n m ặ ấ ả ữ ể ằ
trên tr c chính c a th u kính, cách nhau m t đo n 72 cm và nh Aụ ủ ấ ộ ạ ả c a A trùng v i ủ ớ
nh Bả c a B. Sau đó, c đnh v trí c a A, B và t nh ti n th u kính theo ph ng vuôngủ ố ị ị ủ ị ế ấ ươ
góc v i tr c chính v i t c đ không đi v = 4 cm/s. Ch xét trong th i gian th u kính ớ ụ ớ ố ộ ổ ỉ ờ ấ
d ch chuy n mà còn t o đc nh c a A, B. Xác đnh t c đ chuy n đng t ng đi ị ể ạ ượ ả ủ ị ố ộ ể ộ ươ ố
c a nh c a A so v i nh c a B. ủ ả ủ ớ ả ủ
H TẾ
Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.ộ ả
2

