Câu 1. (2,0 đim) Cho hàm s
123ym xm
đ th đưng thng
d
. Tìm
m
để đường
thng
d
ct trc
,Ox Oy
tại hai điểm
A
B
sao cho tam giác
OAB
cân.
Câu 2. (4,5 đim)
1) Giải phương trình
.
2) Gii h phương trình
32 3
3 2 32
2
352 5 3 5 25
x xy x y y
x y x xy x y


.
Câu 3. (4,0 đim)
1) Tìm
a
để hàm số
2
31 3
khi 1
1
2khi 1
4
xx x
x
fx ax x

liên tục tại điểm
1x
.
2) Cho dãy s
n
u
xác đnh bi
1
12 1
2
2019; 2020; , 2,
3
nn
n
uu
u u u nn

. Tính
lim n
u
.
Câu 4. (2,5 đim) Trong mt phng vi h ta đ
Oxy
, cho hình vuông
ABCD
có tâm
I
. Trung điểm
cnh
AB
(0; 3)M
, trung điểm đoạn
CI
(1; 0)J
. Tìm ta đ các đnh ca hình vuông, biết đnh
D
thuộc đường thng
: 10xy 
.
Câu 5. (4,0 đim)
1) Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
là hình ch nht vi
3, AB a BC a
2SA SB SC SD a
. Gi
K
là hình chiếu vuông góc ca
B
trên
AC
H
hình chiếu vuông
góc ca
K
trên SA.
a) Tính độ dài đoạn
HK
theo
.a
b) Gi
I
là giao đim ca hai đưng thng
,HK SO
. Mt phng
di động, luôn đi qua
I
và ct
các đon thng
,,,SA SB SC SD
lần lượt ti
,,,ABC D

. Tìm giá tr nh nht ca
...P SA SB SC SD

.
2) Cho t diện đều
ABCD
đường cao
AH
. Mt phng
P
cha
AH
ct ba cnh
,,BC CD
BD
lần lượt ti
,,MNP
; gi
;;
là góc hp bi
;;AM AN AP
vi mt phng
BCD
. Chng minh
rng
222
tan tan tan 12
.
Câu 6. (3,0 đim)
1) Cho tam thc
2
f x x bx c
. Chng minh rng nếu phương trình
fx x
có hai nghim
phân bit và
2
2 34bb c 
thì phương trình
ffx x



có bn nghim phân bit.
2) Cho
,,abc
là các s thực dương thay đổi tha mãn
2
()a b c ab
. Tìm giá tr nh nht ca
biu thc
2
2
22
ab c c
Pab abc
ab




.
3) Lp
11
Toán có
34
hc sinh tham gia kiểm tra môn Toán để chọn đội tuyn d thi hc sinh gii
cp tnh. Đề kim tra gm
5
bài toán. Biết rng mi bài toán thì có ít nht
19
hc sinh giải quyết đưc.
Chng minh rng có
2
hc sinh sao cho mỗi bài toán đều được mt trong hai hc sinh này giải quyết được.
-----------------Hết-----------------
H và tên thí sinh :....................................................... S báo danh .............................
UBND TNH BC NINH
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
thi có 01 trang)
ĐỀ THI CHN HC SINH GII CP TNH
NĂM HC 2018 – 2019
Môn thi: Toán – Lp 11
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THC
UBND TNH BC NINH
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
NG DN CHM
THI CHN HC SINH GII CP TNH
NĂM HC 2018 - 2019
Môn: Toán – Lp 11
Câu
Lời giải sơ lược
Điểm
1. (2,0 điểm)
Ta có
d
ct trc
Ox
tại điểm
23
;0
1
m
Am


(điu kin
1m
)
d
ct trc
Oy
tại điểm
0; 2 3Bm
0,5
Khi đó
OAB
vuông ti
O
nên
OAB
cân ti
O
23
23
1
m
OA OB m
m

0,5
3
2
2 30 2
11 0
m
mm
mm




.
0,5
Vi
3
2
m
ta có ba điểm
,,ABO
trùng nhau (Loi). Hai trưng hp còn li tha mãn.
Vy
0; 2mm
là các giá tr cn tìm.
0,5
Chú ý:
+ Hc sinh thiếu điều kin
1m
tr 0,25 điểm.
+ Nếu hc sinh thiếu du tr tuyệt đối bước 2, mà làm đúng các bước trên và tìm ra được
2m
cho 1,25 điểm.
+ Nếu hc sinh thiếu du tr tuyệt đối bước 2, mà làm đúng các bước trên và tìm ra được
3
2; 2
mm 
cho 1,0 điểm.
CÁCH 2: Hc sinh có th gii theo cách ngắn hơn như sau (vẫn cho điểm tối đa)
d
ct trc
,Ox Oy
lần lượt ti
,AB
sao cho
OAB
vuông cân ti
O
nên
d
có h s góc
k
, vi
tan 45 1
1
tan135
kk
k
k


Mặt khác theo gi thiết
d
có h s c
1km
.
Do đó
11 0
10 2
mm
mm







.
2.1 (2,25 điểm)
Điu kin:
1
cos 3 2
x
0,25
Ta có: phương trình đã cho tương đương với
22
3
4 sin 3 cos 2 1 2 cos
24
xxx



2 2 3 cos 2 2 sin 2cos co2 3 cos 2 si 2s nxxx x xx 
0,75
cos 2 cos
6
xx



52
18 3
72
6
k
k
k
x
x



0,75
Vi
72
6
x kk

, ta có
1
cos 3 0 2
x 
(thỏa mãn điều kin
*
)
Vi
52
18 3
kxk


, ta có
31
cos 3 22
x 
(không tha mãn điều kin
*
)
Vy phương trình đã cho có nghiệm
72
6
x kk

0,5
2.2 (2,25 điểm)
32 3
3 2 32
21
352 5 3 5 252
x xy x y y
x y x xy x y


Điu kin:
2
5
2 50 2
0
x
xx
x


Ta có phương trình
1
33 23
0x y xy y x y 
22
22
2 10 2 1 0*
xy
x y x xy y x xy y


0,5
22
22 7
2 1 1 0, ,
24
yy
x xy y x x y



nên phương trình
*
nghim.
0,25
Thay
yx
vào phương trình
2
ta có
3 2 32
352 5 3 5 25x x x xx x x 
3 2 32 3
352 513 5 25 35xx xx xxx xx   
2
32
2
2 51
35 2 51
2 51
xx
x x xx x
xx



2
3
2
32
2
25
4
10
35
2 51 0 35 2 51
25
3
1
xx
xx
xx x x x xx x
xx







5 33 5 33
(3) 44
xx


, tha mãn.
1,0
2
2
3 23 2
(4) 25 2 5 (25) 2 5x xxxx x xxxx


2
3 3 23
2 (2 5) (2 5) (2 5)x xx x xx 
2
33 2
(2 5) (2 5) 0x xx x 
23
32
2 2 50
25 3
(2 5) 0 2 50
24
xx
x
xx
x
 




, không tha mãn.
Vy h phương trình đã cho có nghiệm
5 33 5 33 5 33 5 33
; ; ;;
44 44
xy

 










.
0,5
3.1 (2,0 điểm)
TXĐ:
. 0,25
Ta có
2
11 1
1
lim lim lim 4
13 1 3 13 1
31 3
3
2
xx x
fx
xx
x
x
x
xx x



 

0,75
1
lim
x
fx
1
2
lim 4
x
ax
2
4
a
1f
. 0,5
Hàm s liên tc tại điểm
1x
11
lim lim 1
xx
fx fx f



21 1
44
a
a

. 0,5
3.2 (2,0 điểm)
Vi
2n
ta có
1
1
2
3
nn
n
uu
u
1 11 1
3 2 33
n nn n n nn
u uu u u uu


11
1
3
n n nn
u u uu


.
0,5
Do đó, dãy
n
v vi
1nn n
vu u

là mt cp s nhân vi
1
1v
, công bi
1
3
q
.
Ta có
1 2 3 211
...
n nn n n
u uu u u uuu


1 2 11
...
nn
v v vu


1
1
1
11
1
13
1 31
1. 2019 1 2019
1 1 43
13
n
n
n
n
q
uv u
q




 





.
1,0
Vy
1
3 3 1 8079
2019 lim
44 3 4
n
nn
uu



. 0,5
4. (2,5 điểm)
Gi
a
là đ dài cạnh hình vuông
ABCD
.
Ta có
22
2
2 22
2 25
22 48
aa a
AC a JD DI IJ













222
22 2 0
32 32 2 5
2 . cos 45 2. .
4 4 4 22 8
a a aa a
JM JA AM JAAM



.
2
2 22
5
4
a
DM AM AD 
222
DM DJ JM DMJ 
vuông ti
J
.
Do đó
JM
vuông góc vi
JD
(1)
Chú ý: Hc sinh có th dùng cách vec tơ để chứng minh tính chất vuông góc
0,5
M
J
I
D
C
B
A
D
thuc
nên
( ; 1) ( 1; 1) , ( 1; 3).D t t JD t t JM
 
Theo (1)
. 0 1 3 3 0 2 ( 2; 1)JD JM t t t D 
 
.
0,25
D thy
2
2
25 4
4
a
DM a a 
.
Gi
( ; ).Ax y
22
22
2; 3
2 ( 3) 4
67
4( 2) ( 1) 16 ;
55
xy
AM x y
AD xy xy






 

0,5
Vi
( 2; 3)A
(tha mãn)(vì khi đó
,AJ
cùng phía so vi
DM
).
(2; 3) (0;1) (2; 1) (1; 0)BIC J 
0,75
Vi
67
;
55
A

(loi). (vì khi đó
,AJ
cùng phía so vi
DM
).
Vy ta đ các đnh hình vuông là
( 2; 3), (2; 3), (2; 1), ( 2; 1).A BC D 
0,5
5.1.a) (1,5 đim)
Gi
O
là giao điểm ca
AC
BD
. Theo gi thiết ta có:
SO ABCD SO BK 
,
BK AC BK SAC BK SA 
BK HK
.
Do
ABC
vuông đỉnh
B
nên:
2
2
222
111 3
4
a
BK
BK AB BC

.
0,75
D thy
.SA BHK BH SA 
SAB
cân đnh
S
,
BH
là đường cao nên dễ thy
39
4
a
HB
.
Do
HBK
vuông ti
K
nên
2
2 22
27
16
a
HK HB BK
33
4
a
HK
.
Chú ý: Nếu học sinh không v điểm
K
nằm trong đoạn
AC
thì tr 0,25 điểm.
0,75
5.2.b) (1,5 điểm)
Ta có
22
53
44
aa
SH SB BH HA 
.
T
O
k đường thng song song vi
SA
ct
HK
ti
J
.
Theo định lí Talet ta có
1
3
OJ OK
AH AK

0,75
I
D'
C'
B'
A'
K
H
O
D
C
B
A
S