BM-003
Trang 1 / 7
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA THƯƠNG MẠI
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Qun tr D án đầu tư Quốc tế
Mã hc phn:
71INBU30053
S tin ch:
03
Mã nhóm lp hc phn:
233_71INBU30053_01; 233_71INBU30053_02;
233_71INBU30053_03
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
60
phút
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh
giá
Trng
s CLO
trong
thành
phn
đánh
giá (%)
Câu hi thi
s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc
đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO2
So sánh các hoạt động qun
tr d án đầu quốc tế thông
qua các kiến thc v qun tr
trong vic lp kế hoch
qun các chiến lược kinh
doanh, t chc các ngun
lc, qun thi gian, d
toán ngân sách giám sát
hiu sut ca d án.
Trc
nghim
và T
lun
50%
1,2,3,4,
11,12,13,14,
16,17,18,19
(TN)
Câu 1 (TL)
5,0
PLO4/
PI4.2
CLO3
Vn dng thành tho các
công c k thut qun tr
d án đầu đ lp kế hoch,
thc thi, qun lý, kim soát
kết thúc d án thông qua
vic áp dng kiến thức đa
ngành t cốt lõi đến chuyên
sâu.
Trc
nghim
và T
lun
50%
5,6,7,8,9,10,
15,20 (TN)
Câu 2 (TL)
5,0
PLO6/
PI6.1
BM-003
Trang 2 / 7
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (5 điểm; 20 câu hi; 0,25 đim/câu)
Tác dng quan trng ca kế hoch d án đầu tư quốc tế đối vi qun lý ngun lc là _____.
A. để điều phi ngun lc và qun lý tiến độ công vic
B. để tăng doanh thu cho dự án
C. để d toán chi phí cho tng công vic
D. để đảm bo chất lưng sn phm
ANSWER: A
Ni dung ch yếu ca kế hoch thi gian là gì?
A. Xác đnh thi gian bt đu, kết thúc và đ dài thi gian thc hin công vic
B. Xác định chi phí d án
C. Xác định các tiêu chun cht lưng
D. Xác đnh các ngun lc cn thiết
ANSWER: A
Khi nào cn thc hin phân tách công vic trong quá trình qun tr d án đầu tư quốc tế?
A. Ngay t khi xác lập xong ý tưng d án
B. Sau khi hoàn thành d án
C. Trong quá trình thc hin d án
D. Sau khi hoàn thành kế hoch ngân sách
ANSWER: A
Mc đích ca mng công vic trong qun lý d án là gì?
A. Phn ánh mi quan h gia các nhim v
B. Lp kế hoch
C. Kim soát và theo dõi tiến độ
D. Điu hành d án
ANSWER: A
Trong sơ đ mng AON, các ô vuông hoc hình ch nht đi din cho điều gì?
A. Các công vic
B. Các s kin
C. Các thi đim bt đu và kết thúc
D. Các ngun lc
ANSWER: A
BM-003
Trang 3 / 7
Trong sơ đ AOA và AON, công vic găng là nhng công vic _____.
A. không th trì hoãn nếu không mun d án b ảnh hưởng
B. có th trì hoãn mà không ảnh hưởng đến d án
C. có th thc hin song song vi công vic khác
D. không quan trng trong d án
ANSWER: A
Giá tr ca thi gian bt đu sm ca công vic đu tiên (ES1) trong d án _____.
A. luôn bng không
B. luôn bng thi gian hoàn thành ca công vic trưc đó
C. luôn bng thi gian trung bình ca các công vic trưc đó
D. luôn bng thi gian d tr ca công vic đu tiên
ANSWER: A
Thi gian d tr toàn phn ca công vic (a) là: _____.
A. LS(a) ES(a)
B. LF(a) EF(a)
C. LS(a) EF(a)
D. LF(a) ES(a)
ANSWER: A
Thi gian mun nhất để đạt ti mt s kin (Li) trong phân tích PERT đưc tính bng công
thc nào?
A. Li = Minj ( Lj - tij)
B. Li = Maxj ( Lj + tij)
C. Li = Mini ( Lj - tij)
D. Li = Maxi ( Lj + tij)
ANSWER: A
c đu tiên trong quy trình xây dng biểu đ ph ti ngun lc là gì?
A. Xây dựng sơ đồ PERT/CPM
B. V sơ đồ ph ti ngun lc
C. Lp biểu đồ PERT/CPM điều chnh
D. Điu chỉnh đều ngun lc
ANSWER: A
Khi thc hiện phương pháp điều chỉnh đều ngun lc da trên thi gian d tr ti thiu, công
vic nào được ưu tiên?
A. Công việc có thời gian dự trữ ít nhất
B. Công việc có chi phí thấp nhất
C. Công việc có số lượng công việc ít nhất
D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất
BM-003
Trang 4 / 7
ANSWER: A
Ngân sách dài hn ca mt d án là _____.
A. toàn bộ ngân sách dự tính cho vòng đời của dự án.
B. ngân sách dự tính cho từng năm tài chính.
C. ngân sách cho các hoạt động thường xuyên của tổ chức.
D. kế hoạch chi tiết cho từng nhiệm vụ của dự án.
ANSWER: A
Ước tính chi phí tp trung vào khía cnh nào ca d án?
A. Tài chính
B. Kỹ thuật
C. Quản lý
D. Nhân sự
ANSWER: A
Chi phí nào thuc nhóm chi phí trc tiếp?
A. Chi phí nguyên vật liệu
B. Chi phí quản lý
C. Chi phí văn phòng
D. Chi phí dịch vụ thuê ngoài
ANSWER: A
Khi kéo dài thi gian thc hin mt công việc không găng, điều gì s xy ra?
A. Tổng chi phí tiết kiệm được tăng lên
B. Chi phí gián tiếp của dự án giảm xuống
C. Thời gian hoàn thành dự án bị ảnh hưởng
D. Chi phí trực tiếp của công việc tăng lên
ANSWER: A
Lp kế hoch cht lưng d án nhm mục đích gì?
A. Xác định các tiêu chuẩn chất lượng cho dự án
B. Tạo ra các sản phẩm mới
C. Đào tạo nhân viên
D. Tăng lợi nhuận
ANSWER: A
Tn tht ni b là gì?
A. Thiệt hại phát sinh trước khi sản phẩm ra khỏi tầm kiểm soát
B. Chi phí phát sinh sau khi sản phẩm bán ra ngoài
C. Chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển
BM-003
Trang 5 / 7
D. Chi phí do lỗi của nhà cung cấp
ANSWER: A
Qun lý ri ro d án là _____.
A. quá trình chủ động kiểm soát các sự kiện tương lai
B. quá trình phản ứng thụ động với các sự kiện
C. quá trình không cần thiết trong quản trị dự án
D. quá trình chỉ thực hiện ở giai đoạn đầu của dự án
ANSWER: A
Đặc đim ca ri ro thun túy là _____.
A. có thể dẫn đến tổn thất, không thể sinh lợi
B. không thể dẫn đến tổn thất, có thể sinh lợi
C. có thể dẫn đến tổn thất, có thể sinh lợi
D. không thể dẫn đến tổn thất, không thể sinh lợi
ANSWER: A
Trong phân tích độ nhy khi đo lường ri ro, nếu mt yếu t có độ nhạy cao thì điều này có ý
nghĩa là _____.
A. yếu tố đó có ảnh hưởng lớn đến kết quả dự án
B. yếu tố đó ít ảnh hưởng đến kết quả dự án
C. yếu tố đó không ảnh hưởng đến kết quả dự án
D. yếu tố đó chỉ ảnh hưởng trong ngắn hạn
ANSWER: A
PHN T LUN (5 điểm; 2 câu hi)
Câu hỏi 1: (2 điểm)
Trình bày các bước y dựng biểu đồ PERT/CPM điều chỉnh biểu đồ phụ tải nguồn lực,
cách sử dụng chúng để điều phối nguồn lực trong một dự án đầu tư quốc tế?
Câu hỏi 2: (3 điểm)
Trong quản trị dự án đầu quốc tế, quản trị rủi ro một phần quan trọng để đảm bảo sự
thành công. Hãy trình bày:
Các phương pháp nhận dạng các rủi ro trong giai đoạn chuẩn bị thực hiện dự án.
Những phân tích được sử dụng để đo lường mức độ rủi ro.
Các biện pháp quản lý và giảm thiểu rủi ro.
__________________________________________________________________________