BM-004
Trang 1 / 5
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA XÃ HỘI & NHÂN VĂN
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 232, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
SC KHE CỘNG ĐỒNG
Mã hc phn:
71SOWK30012
S tin ch:
02
Mã nhóm lp hc phn:
232_71SOWK30012_01
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
60
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TUL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phần_TUL_De 1_Mã đề (Nếu s dng nhiu
mã đ cho 1 ln thi).
BM-004
Trang 2 / 5
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh
giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá
(%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liu đo
ng mc
đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Hiu các kiến thc v các
khái nim, mc tiêu hot
động phm vi ca công
c xã hội trong chăm sóc
sc khe cng đồng.
T lun
20%
1
2
điểm
PLO2/PI2.1
CLO2
Giải thích quy trình chăm
sóc sc khe cộng đồng và
các bin pháp giáo dc
phòng nga.
T lun
20%
2
2
điểm
PLO3/PI3.2
CLO3
Phân tích các tác động ca
dinh dưỡng; Ô nhim môi
trường; Tai nn; Dch bnh
đến sc khỏe con người.
T lun
20%
3
2
đim
PLO6/PI6.1
CLO5
Áp dng các kiến thc v
sc khe cộng đồng để ng
dng vào các tình hung
thc tế và tư vấn cho các
nhóm đối tượng liên quan.
T lun
20%
5
2
đim
PLO9/PI9.1
III. Ni dung câu hi thi
Câu hi 1: ( 2 đim)
Trình bày khái nim cơ bản, mc tiêu và phm vi ca công tác xã hội trong chăm sóc sức
khe cộng đồng.
Câu hi 2: (2 đim)
Gii thích các bước trong quy trình chăm sóc sức khe cộng đồng và các bin pháp giáo dc
phòng nga.
Câu hi 3: (3 đim)
Phân tích các đặc đim chung ca ô nhiễm trong môi trường, nhng ảnh hưởng tác động đến
sc khe cộng đồng.
Câu hi 4: (3 đim)
Là mt cán b công tác xã hi bn hãy ng dng kiến thc v sc khe cộng đồng lp kế
hoch c th cho mt bui truyn thông giáo dc sc khỏe cho người dân v ch đề “ Nưc
sch và v sinh môi trường”.
BM-004
Trang 3 / 5
ĐÁP ÁPTHANG ĐIỂM
Phn câu hi
Ni dung đáp án
Thang
đim
Ghi
chú
I. T lun
Câu 1
Trình bày khái niệm cơ bn, mc tiêu và phm
vi ca công tác xã hội trong chăm sóc sức khe
cộng đồng.
2.0
Ni dung a.
Khái nim:
- Con người sinh học và con người xã hi:
Trong mỗi con người chúng ta, thc cht bao gm
“con ngưi t nhiên” và “con người xã hội”. Nếu
con ngưi t nhiên là “có giới hạn”, “tĩnh”, “trực
th”, “thc thể” thì con ngưi xã hi li rất “phong
phú”, “động” “ hư ảnh” “ phần hồn”... tạo nên nét
riêng-chung. S tn ti ca mi chúng ta luôn bao
gm s vận động của “hai con người” này, thông
qua các chức năng sống sinh hc-xã hi.
0,5
Ni dung b.
Mc tiêu: Công tác xã hi ti cng đồng, vai trò
của nhân viên CTXH hướng đến d phòng
bnh tật, đảm bo sc khe tt cho cộng đồng.
0,5
Ni dung c.
Phm vi: Nhân viên công tác xã hội trong lĩnh
vc y tế ch yếu làm vic tại các cơ sở y tế
ti cộng đồng nhm h tr các vấn đề liên quan
đến tâm lý xã hội để duy trì sc khe tt cho
ngưi bnh và cộng đồng và giúp cho thân ch
tiếp cận được các dch v chăm sóc y tế. Vai
trò ca nhân viên
CTXH cũng khác nhau giữa cơ sở điu tr và ti
cộng đồng. Nếu tại cơ sở điu tr, vai trò ca
nhân viên công tác xã hi ch yếu hướng đến
đảm bảo đầy đủ các nhu cu của người bnh và
h tr ngưi bệnh, gia đình thực hin kế hoch
điu tr và ri khỏi cơ sở điu tr theo kế hoch.
0,5
Ni dung d.
Vai trò: Nhân viên công tác xã hội trong chăm
sóc sc khỏe người dân tuyến cơ sở ng
đến nâng cao kh năng chăm sóc, hỗ tr
phc hồi “con người xã hi” thông qua các trợ
giúp xã hi, can thip vào môi trường sng và
ng dn s dụng các phương pháp chăm sóc
sc khe không dùng thuc.
0,5
Câu 2
Gii thích các bước trong quy trình chăm sóc
sc khe cộng đng và các bin pháp giáo dc
phòng nga.
2.0
BM-004
Trang 4 / 5
Ni dung a.
ớc 1: Quan sát và xác định mc tiêu chăm
sóc sc khe ti cộng đồng
0,5
Ni dung b.
c 2: Lp kế hoch truyn thông, giám sát
và triển khai chăm sóc sức khe trong cng
đồng.
0,5
Ni dung c.
ớc 3: Hướng dn và thc hiện chăm sóc đối
ng có vấn đề sc khe ti cộng đồng.
0,5
Ni dung d.
c 4: Kiểm tra và đánh giá kết qu đạt được.
0,5
Câu 3
Phân tích các đặc điểm chung ca ô nhim
trong môi trường, nhng nh hưởng tác động
đến sc khe cộng đồng.
3.0
Ni dung a.
Là hiện tượng t nhiên trong môi trường b
bẩn, đồng thi các tính cht vt lý, hóa hc,
sinh hc của môi trường b thay đổi gây tác hi
tới đời sng của con người và các sinh vt
khác.
0,5
Ni dung b.
Ô nhim t các cht khí thi t hoạt động công
nghip và sinh hot.
0,5
Ni dung c.
Ô nhim do hóa cht bo v thc vt và các
chất độc hóa hc
0,5
Ni dung d.
Ô nhim do các cht phóng x và các cht thi
rn
0,5
Ni dung e.
Ô nhim do sinh vt gây bệnh qua môi trường
0,5
Ni dung g.
Đều do hoạt động của con người và do thiên
nhiên mang đến nh ng ti sc khe ca
con người.
0,5
Câu 4
Là mt cán b công tác xã hi bn hãy ng
dng kiến thc v sc khe cộng đồng lp kế
hoch c th cho mt bui truyn thông giáo
dc sc khỏe cho người dân v ch đề “ Nưc
sch và v sinh môi trường”.
3.0
Ni dung a.
Thu thập thông tin, xác định vấn đề ưu tiên để
truyn thông giáo dc sc khe
0,5
Ni dung b.
Xác định đối tượng c th, địa điểm, thi gian
và chun b vt cht, kiến thc và nhân s tham
gia.
0,5
Ni dung c.
Lp kế hoch, phân công tng b phn, chun
b trang thiết b và ni dung.
0,5
Ni dung d.
Liên h các t chức ban ngành, đoàn thể, phi
hợp cùng các đơn vị tài tr các mạnh thường
quân.
0,5
Ni dung e.
T chc truyn thông c th:
- Mời người dân
0,5
BM-004
Trang 5 / 5
- Thông báo địa điểm, thi gian (chn tri gian
phù hp với địa phương)
- Nói chuyn cn có dn chng c th
Ni dung g.
- Kiểm tra đánh giá các nội dung sau bui
truyền thông, đảm bo người dân cam kết thc
hiện và làm theo để bo v sc khe cho bn
thân và cho cộng đồng.
0,5
Đim tng
10.0
TP. H Chí Minh, ngày 20 tháng 03 năm 2024
Ngưi duyệt đề Giảng viên ra đề
ThS. Kiều Văn Tu ThS.BS. Phm Th Việt Phương