1
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Đề gồm 04 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN 6 NĂM HỌC 2011
MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (KHỐI A)
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
đề: 557
Câu 1. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của tế bào quang điện thì vn tốc ban đầu cực
đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv. Giá trị k là
A.
34
B. 5 C.
17
D. 15
Câu 2. Với UR, UC, uR, uC các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện C, I và i
cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là
A.
C
C
U
I
Z
B.
u
i
R
C.
U
I
R
D.
C
C
u
i
Z
Câu 3. Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải nhiệt độ
A. Trên 1000C B. Trên 00K C. Cao hơn nhiệt độ môi trường D. Trên 00C
Câu 4. Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A. Động năng, thế năng và lực kéo v B. Vận tốc, gia tốc và lc kéo về
C. Vận tốc, độngng và thế năng D. Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 5. Ở trạng thái dừng, nguyên t
A. không hấp thụ, nhưngthbức xạ năng lượng
B. không bc xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng
C. vẫn có thể bức xạ và hấp thụ năng lượng D. không bc xạ và không hấp thụ năng lưng
Câu 6. c vạch quang phổ ca các Thiên
A. có trường hp lệch vphía bước sóng dài, có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn
B. hoàn toàn không bị lệch về phía nào c
C. đu bị lệch về phía bước sóng ngắn D. đều bị lệch về phía bưc sóng dài
Câu 7. Đặt điện áp u=U
2
cost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp 2
3 1
LC
và
2 3
R
L
thì
A. u nhanh pha
so với i B. u nhanh pha
so với i
C. i nhanh pha
so với u D. i nhanh pha
so với u
Câu 8. Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy 2=10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng
điện đến lúc có năng lưng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A. 6
10
15
s
B. 5
10
75
s
C. 10-7s D. 2.10-7s
Câu 9. Chn câu đúng
A. Khi gia tốc góc âm và tc độ góc dương thì vật quay nhanh dần
B. Khi gia tốc góc âm và tc độ góc âm thì vật quay chậm dần
C. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần
D. Khi gia tốc góc dương và tốc độ góc âm thì vật quay nhanh dần
Câu 10. Sau 24 gi số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tban đầu. Hng
s phóng xạ của Radon là
A. = 2,315.10-6(s-1) B. = 2,315.10-5(s-1) C. = 1,975.10-5(s-1) D. = 1,975.10-6(s-1)
Câu 11. Trong đoạn mạch RLC ni tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Thay đổi tần số của dòng điện và gi
nguyên các thông số khác của mạch, kết luận sau đây không đúng
A. Điện áp hiệu dụng trên t điệnng B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 12. Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
A. 238 4 234
92 2 90
U He Th
B.
27 30 1
13 15 0
Al P n
C. 4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H
D. 238 1 239
92 0 92
U n U
2
Câu 13. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngưc
pha. Điểm M trên AB gn trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại. Số điểm dao
động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là
A. 18 điểm B. 30 điểm C. 28 điểm D. 14 điểm
Câu 14. Một đĩa phng đang quay quanh trc c định đi qua tâm vuông góc vi mặt phẳng đĩa với tốc
độ góc không đổi. Một điểm bất k nằm mép đĩa
A. có c gia tốc hướng tâm và gia tc tiếp tuyến
B. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tc hướng tâm
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tc tiếp tuyến
D. không có c gia tốc hướng tâm và gia tc tiếp tuyến
Câu 15. Chọn kết quả đúng: Ngưi quan sát ở mặt đất thy chiều dài con tàu vũ tr đang chuyn động
ngắn đi 1/4 so với khi tàu mặt đất. Tốc độ của tàu vũ trụ là
A. c
15
4
B.
8c
4
C.
7c
4
D.
3c
4
Câu 16. Một người dùng một tấm kính màu đỏ để đọc mt dòng chữ màu vàng thì sẽ thấy dòng chữ màu
A. đen B. vàng C. đỏ D. cam
Câu 17. Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40(m) đến 0,76(m) vào một tấm kim loại cô lập về
điện thì điện thế cực đại trên tấm kim loại là V = 0,625(V) .Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,75(m) B. 0,55(m) C. 0,40(m) D. 0,50(m)
Câu 18. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vt nặng khi lượng m=100(g).
Kéo vật theo phương thng đứng xuống ới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyn cho nó vn tốc
20 3
π (cm / s)
hướng lên. Ly g=2=10(m/s2). Trong khoảng thời gian
4
chu k quãng đường vt đi được
kể từ lúc bắt đầu chuyn động là
A. 4,00(cm) B. 8,00(cm) C. 2,54(cm) D. 5,46(cm)
Câu 19. Đặt điện áp u=U
2
cost vào hai đầu đoạn mạch RLC ni tiếp. Trong đó U, , R và C không
đổi. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên L đạt cực đại. Chọn biểu thức sai
A.
2 2 2 2
R L C
U U U U
B. 2 2
0
L C L
U U U U
C.
2 2
L C C
Z Z R Z
D.
2 2
C
L
U R Z
U
R
Câu 20. Một pion trung hòa phân rã thành 2 tia gamma: π0→ γ + γ. Bước sóng của các tia gamma được
phát ra trong phân rã ca pion đứng yên là
A. h/(mc2) B. h/(mc) C. 2h/(mc2) D. 2h/(mc)
Câu 21. Một hệ cô lập gồm hai vật A và B có khối lượng nghỉ lần lượt là m0A và m0B, chuyển động với tốc
độ tương ứng là vA và vB tương đối lớn so với c. Biểu thức nào sau đây là đúng ?
A.
2 2
0A A 0B B
2 2
A B
m .v m v
const
v v
1 ( ) 1 ( )
c c
B.
2 2
0A 0B
2 2
A B
m .c m c
const
v v
1 ( ) 1 ( )
c c
C. 2 2
0A A 0B B
m v m v const
D. (m0A + m0B)c2 = const
Câu 22. Cho đoạn mạch điện xoay chiu gồm cuộn dâyđiện trở thuần R, mắc ni tiếp với tụ điện. Biết
hiệu điện thế gia hai đầu cuộn y lệch pha
2
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên h
giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cun dây và dung kháng ZC ca tụ điện là
A. R2 = ZC(ZL - ZC) B. R2 = ZL(ZL - ZC) C. R2 = ZL(ZC - ZL) D. R2 = ZC(ZC - ZL)
Câu 23. Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36() và dung kháng là 144().
Nếu mạng điện tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha vi hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch. Giá trị f1
A. 30(Hz) B. 60(Hz) C. 480(Hz) D. 50(Hz)
Câu 24. Một sóng cơ lan truyn trong một môi trường vi tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đi từ
10Hz đến 15Hz. Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng của sóng cơ đó là
A. 10,5 cm B. 12 cm C. 10 cm D. 8 cm
Câu 25. Một hạt sơ cấp có tốc độ v = 0,8c. Tỉ số gia động lượng của hạt tính theo cơ học Niu-ton và đng
lượng tương tối tính là bao nhiêu ?
3
A. 0,4 B. 0,8 C. 0,2 D. 0,6
Câu 26. Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị nhình v. Tụ có điện dung là
A. C=5pF B. 15nF
C. C=25nF D. C=5µF
Câu 27. Dao động tổng hợp của ba dao đng
x1=4
2
sin4t; x2=4sin(4t +
3
4
) và x3=3sin(4t
+
)
A.
7sin(4 )
4
x t
B.
8sin(4 )
6
x t
C.
8sin(4 )
4
x t
D.
7sin(4 )
6
x t
Câu 28. Chiếu đồng thời hai ánh ng đơn sắc 1=0,54m và 2 vào hai khe của thí nghiệm Iâng thì thy vị
trí vân sáng bc 6 của 1 trùng với vân tối thứ 5 của 2. Bước sóng 2 bằng
A. 0,589m B. 0,648m C. 0,54m D. 0,72m
Câu 29. Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc 1=0,4m; 2=0,6m; 3=0,64m o hai khe của thí
nghiệm Iâng. Khoảng cách giữa hai khe a=0,5mm; khong cách từ hai khe tới màn quan sát D=1m. Khoảng
cách ngắn nhất giữa hai vị trí màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 9,6mm B. 19,2mm C. 38,4mm D. 6,4mm
Câu 30. Khi cóng dừng trên mt dây AB hai đầu c định với tần số là 42Hz thì thy trên dây7 nút.
Mun trên dây AB có 5 nút thì tần số phải là
A. 58,8Hz B. 30Hz C. 63Hz D. 28Hz
Câu 31. Biết gii hn quang điện ngoài của Bạc, Kẽm và Natri tương ứng là 0,26m; 0,35m và 0,50m.
Để không xy ra hiện tượng quang điện ngoài đối với hợp kim làm từ ba chất trên thì ánhng kích thích
phải bước sóng
A. 0,5m B. 0,26m C. 0,26m D. 0,50m
Câu 32. Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R, C hoặc cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa
hai đầu mạch điện và cường độ dòng đin qua mạch có biểu thc:
100 2 s(100 )
u co t
V,
2 s(100 )
4
i co t A
. Đoạn mạch gm
A. R và C có
50 , 50
C
R Z
B. R và L có
50 , 50
L
R Z
C. R và L có
40 , 30
L
R Z
D. L và C có
30 , 30
L C
Z Z
Câu 33. Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2 = 10m/s2. Từ vị trí cân bằng
kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đu
10 3 /
cm s
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian
lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là
A. 5 B. 2 C. 0,5 D. 0,2
Câu 34. Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế
hiệu dụng 10(kV). Mạch điện có hệ số công suất cos=0,85. Muốn cho tỉ lệ năng lưng mất mát trên đường
dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A. R 36,1() B. R 361() C. R 3,61(k) D. R 3,61()
Câu 35. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thi gian 11,4 ngày tđộ phóng xạ (hoạt độ
phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ ca lượng chất
phóng xban đầu?
A. 25% B. 75% C. 87,5% D. 12,5%
Câu 36. Hạt nhân 210
84
Po
đứng yên phóng x và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản ứng giải
phóng mt năng lưng 2,6MeV. Động năng của hạt
A. 2,75 MeV B. 3,5eV C. 2,15 MeV D. 2,55 MeV
Câu 37. Một mạch dao động LC =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0=4.10-12C. Khi điện tích của tụ
q=2.10-12C thì dòng điện trong mạch giá trị
A. 5
2.10
A
B. 5
2 3.10
A
C. 5
2 2.10
A
D. 5
2.10
A
4
Câu 38. Trong dao động điu hoà, lực kéo về có độ lớn cực đại khi
A. gia tốc triệt tiêu B. vt đổi chiều chuyển động
C. vận tốc cực đại D. động năng bằng thế năng
Câu 39. Treo con lc đơn có độ dài l=100cm trong thang y, lấy g=2=10m/s2. Cho thang y chuyển
động nhanh dần đều đi lên vi gia tốc a=2m/s2 thì chu k dao động của con lắc đơn
A. tăng 11,8% B. giảm 16,67% C. gim 8,71% D. tăng 25%
Câu 40. Giả sử một hành tinh có khi lượng cỡ Trái Đất của chúng ta (m=6.1024 kg) va chạm và bhy với
mt phản hành tinh, thì sẽ tạo ra một năng lượng
A. 1,08.1042J B. 0,54.1042J C. 2,16.1042J D. 0J
Câu 41. Khi mt hạt nhân nguyên tphóng xạ lần lượt một tia ri một tia - thì hạt nhân nguyên tử sẽ
biến đổi
A. s prôtôn giảm 4, số nơtrôn giảm 1 B. số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 3
C. số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 4 D. số prôtôn giảm 3, số nơtrôn giảm 1
Câu 42. Chọn câu sai
A. Ngưỡng nghe của tai phụ thuộc vào tần số ca âm
B. Tốc độ truyn sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
C. ng âm vàng cơ có cùng bản chất vật D. ng âm truyn trên bề mặt vật rắn là sóng dc
Câu 43. Nếu định luật Hubble được ngoại suy cho những khoảng cách rất lớn thì vn tốc lùi ra xa trở nên
bằng vận tốc ánhng ở khoảng cách
A. 1,765.1010năm ánh sáng B. 5,295.1018 năm ánh sáng
C. 1,765.107 năm ánh sáng D. 5,295.1015 năm ánh sáng
Câu 44. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng o sau đây ?
A. Hiện tượng tự cảm B. Hiện tượng cộng hưởng điện
C. Hiện tượng từ hóa D. Hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 45. Chọn câu sai trong các câu sau
A. Đối vi tai con ngưi, cường độ âm càng ln thì âm càng to
B. Cảm giác nghe âm to hay nhchỉ ph thuộc vào cường độ âm
C. ng một cường độ âm tai con ngưi nghe âm cao to hơn nghe âm trầm
D. Ngưỡng đau hầu thư không phụ thuộc vào tần số của âm
Câu 46. Một chất điểm đang dao động vi phương trình:
6 os10 ( )
x c t cm
. Tính tốc độ trung bình ca
cht điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A. 1,2m/s và 0 B. 2m/s và 1,2m/s C. 1,2m/s và 1,2m/s D. 2m/s và 0
Câu 47. Cht lân quang không được s dụng
A. đầu các cọc chỉ giới đường B. màn hình tivi
C. áo bảo hộ lao động của công nhân vệ sinh đường phố D. các biển báo giao thông
Câu 48. Biết khi lượng m=4,0015u; mp=1,0073u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV. Năng lượng tối thiểu to
ra khi tổng hợp được 22,4l khí Heli (ở đktc) từ các nuclôn là
A. 2,5.1026 MeV B. 1,71.1025 MeV C. 1,41.1024MeV D. 1,11.1027 MeV
Câu 49. Sự đảo vch quang ph có th được gii thích dựa vào
A. Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ ng lưng của nguyên t B. các định luật quang điện
C. thuyết lượng tử Plăng D. Tiên đề về trạng thái dừng
Câu 50. Mt vật rắn đang quay chậm dần đều quanh mt trc c định xuyên qua vật thì
A. vận tốc góc ln có giá trị âm B. tích vn tc góc và gia tc góc là số âm
C. gia tc góc luôn có giá trị âm D. tích vn tc góc và gia tc góc là số dương
--------------------hết--------------------
Ðáp án mã đề: 557
01. - - = - 14. - - = - 27. ; - - - 40. ; - - -
02. - - - ~ 15. - - = - 28. - - - ~ 41. - / - -
03. - - = - 16. ; - - - 29. - / - - 42. - - - ~
04. - / - - 17. - - - ~ 30. - - - ~ 43. ; - - -
05. - / - - 18. - - - ~ 31. - - - ~ 44. ; - - -
06. - - - ~ 19. ; - - - 32. - / - - 45. - / - -
07. - - - ~ 20. - - - ~ 33. - - = - 46. - - = -
5
08. ; - - - 21. - / - - 34. - - - ~ 47. - / - -
09. - - = - 22. - - = - 35. - - - ~ 48. - / - -
10. ; - - - 23. - / - - 36. ; - - - 49. ; - - -
11. ; - - - 24. - - = - 37. - / - - 50. - / - -
12. ; - - - 25. - - - ~ 38. - / - -
13. - - = - 26. - - = - 39. - / - -