intTypePromotion=1

Đề thi số 4 THPT quốc gia năm 2017 môn Toán - Nguyễn Thị Lanh

Chia sẻ: Nguyễn Xuân Hiêu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
22
lượt xem
0
download

Đề thi số 4 THPT quốc gia năm 2017 môn Toán - Nguyễn Thị Lanh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi số 4 THPT quốc gia năm 2017 môn Toán - Nguyễn Thị Lanh" có kết cấu nội dung gồm 50 câu hỏi giúp các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp đến thật tốt. Chúc các em ôn thi thật tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi số 4 THPT quốc gia năm 2017 môn Toán - Nguyễn Thị Lanh

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017<br /> <br /> NGUYỄN THỊ LANH<br /> <br /> II. Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ x <br /> <br /> uO<br /> nT<br /> hi<br /> D<br /> <br /> I. H{m số f(x) không có cực trị.<br /> <br /> 1<br /> ; một tiệm cận ngang l{ y = 2;<br /> 2<br /> <br /> 1 <br /> 2 <br /> <br /> III. H{m số f(x) luôn nghịch biến trên R \   .<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> iL<br /> <br /> ie<br /> <br /> IV. H{m số có t}m đối xứng l{ I  ;1 <br /> B. II<br /> 3<br /> <br /> C. I, III, IV<br /> <br /> Ta<br /> <br /> A. I, IV<br /> <br /> oc<br /> 0<br /> <br /> 2x + 4<br /> , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau?<br /> 2x -1<br /> <br /> ai<br /> H<br /> <br /> Câu 1. Cho h{m số f(x)=<br /> <br /> 1<br /> <br /> BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM<br /> ĐỀ SỐ 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. I, II ,III<br /> <br /> Câu 2. H{m số y  x  3x  9x  4 đồng biến trên khoảng:<br /> A.  1;3<br /> <br />  ;3<br /> <br /> s/<br /> <br /> B.  ; 1<br /> <br /> up<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1<br /> <br /> /g<br /> <br /> 25<br /> 4<br /> <br /> 2<br /> <br /> B.<br /> <br /> m<br /> <br /> A.<br /> <br /> ro<br /> <br /> Câu 3. Tổng gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất của h{m số y  x <br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> 17<br /> 4<br /> <br /> C.<br /> <br /> 17<br /> 4<br /> <br /> D. 3; <br /> <br /> 1<br />  1 <br /> trên <br /> ;4 bằng:<br /> x<br />  2 <br /> D. 2  2<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> ok<br /> .<br /> <br /> co<br /> <br /> Câu 4. Cho h{m số f  x   x3  ax  b;  a  b  . Tiếp tuyến với đồ thị h{m số f  x  tại x =<br /> <br /> A. a  b<br /> <br /> bo<br /> <br /> a; v{ x = b song song với nhau. Tính f(1).<br /> B.<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1<br />  2a<br /> 3<br /> <br /> D. 0<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> .fa<br /> <br /> ce<br /> <br /> (<br /> ) có đồ thị (C) . Tìm m để (C) cắt trục ho{nh tại một<br /> Câu 5. Cho h{m số ( )<br /> điểm duy nhất.<br /> A. m  1<br /> B. m  1<br /> C. m  1<br /> D. m  1<br /> Câu 6. Cho h{m số y  x  cos2x  2017 trong c|c ph|t biểu sau. Ph|t biểu n{o đúng?<br /> <br /> <br /> l{m điểm cực tiểu<br /> 12<br /> <br /> B. H{m số nhận x <br /> l{m điểm cực đại<br /> 12<br /> A. H{m số nhận x <br /> <br /> http://dodaho.com/<br /> <br /> http://nguyenthilanh.com/<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> 1<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017<br /> <br /> NGUYỄN THỊ LANH<br /> <br /> 7<br /> l{m điểm cực tiểu<br /> 12<br /> 19<br /> D. H{m số nhận x <br /> l{m điểm cực tiểu.<br /> 12<br /> Câu 7. Đường thẳng x = 1 l{ tiệm cận đứng của đồ thị h{m số n{o sau đ}y ?<br /> C. y <br /> <br /> 3x<br /> x 3<br /> <br /> D. y <br /> <br /> uO<br /> nT<br /> hi<br /> D<br /> <br /> Câu 8. Đồ thị h{m số y  3x2  x3 có tọa độ c|c điểm cực trị l{:<br /> A.  2;2<br /> <br /> B. 3;0 v{  2;2<br /> <br /> C.  0;2 v{  2;2<br /> <br /> D.  0;0 v{  2;2<br /> <br /> Câu 9. Với c|c gi| trị n{o của m thì h{m số y <br /> <br /> 3 x 3<br /> x 1<br /> <br /> ai<br /> H<br /> <br /> 3x2  2x<br /> B. y <br /> x 1<br /> <br /> 3x<br /> A. y <br /> x 1<br /> <br />  m  1 x  2m  6 nghịch biến trên<br /> xm<br /> <br /> m  3<br /> m  2<br /> <br /> B. 1  m  3<br /> <br /> C. <br /> <br /> Ta<br /> <br /> A. 2  m  3<br /> <br /> iL<br /> <br /> ie<br /> <br />  1;  <br /> <br /> D. 2  m  3 .<br /> <br /> /g<br /> <br /> ro<br /> <br /> up<br /> <br /> s/<br /> <br /> Câu 10. Đường cong trong hình bên l{ đồ thị của<br /> một h{m số trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn<br /> phương |n A, B, C, D dưới đ}y. Hỏi h{m số đó l{<br /> h{m số n{o?<br /> A. y  3x4  2x2  1<br /> <br /> ok<br /> .<br /> <br /> D. y  x4  2x2  2 .<br /> <br /> co<br /> <br /> C. y  x4  2x2  1<br /> <br /> m<br /> <br /> B. y  2x4  4x2  1<br /> <br /> w<br /> .fa<br /> <br /> ce<br /> <br /> bo<br /> <br /> Câu 11. Một khối nhôm hình hộp chữ nhật<br /> dùng để chứa c|c dụng cụ y tế có kích thước<br /> thỏa m~n: Tổng của chiều d{i v{ chiều rộng<br /> bằng 12cm, tổng của chiều rộng v{ chiều cao l{<br /> 24cm. Hỏi thể tích lớn nhất m{ khối hộp đạt<br /> được l{ bao nhiêu cm3?<br /> B. 82 3<br /> <br /> C. 384 3<br /> <br /> D. 28 3<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> <br /> A. 288<br /> <br /> http://dodaho.com/<br /> <br /> http://nguyenthilanh.com/<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> oc<br /> 0<br /> <br /> 1<br /> <br /> C. H{m số nhận x <br /> <br /> 2<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 12. Tìm tập x|c định của h{m số y  x2  2x  3<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> .<br /> <br /> B.  ; 3  1;  <br /> <br /> C.  3;1<br /> <br /> D.  3;1<br /> <br /> 1<br /> <br /> A.  ; 3  1;  <br /> <br /> oc<br /> 0<br /> <br /> NGUYỄN THỊ LANH<br /> <br /> B. x   log 3 3<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> C. x  1<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 14. Cho M  7log2 3  2 2  64log2<br /> A. M = 0<br /> <br /> <br /> <br /> D. x  2<br /> <br /> <br /> <br /> 2  1  50log2<br /> <br /> B. M = 1<br /> <br /> C. M = 2<br /> <br />  1<br />  2<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> C. S  1;2<br /> <br /> 3<br /> <br /> 2x  1  2 l{:<br /> <br /> D. S  1;2<br /> <br /> ie<br /> <br /> B. S    ;2 <br /> <br /> <br /> <br /> 2  1 . Gi| trị của M l{ :<br /> D. M = 3<br /> <br /> Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình: 2log3  x  1  log<br /> A. S  1;2<br /> <br /> <br /> <br /> uO<br /> nT<br /> hi<br /> D<br /> <br /> A. x   log 3 2<br /> <br /> iL<br /> <br /> Câu 16. Cho c|c mệnh đề sau đ}y :<br /> (I) Ta có biểu thức sau log3  x  1  log 9  x  3  log<br /> <br /> Ta<br /> <br /> 2<br /> <br />  x  1  log3<br /> <br />  x  1 x  3<br /> 2<br />  x  1<br /> <br /> s/<br /> <br /> 3<br /> <br /> ai<br /> H<br /> <br /> Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 3x1  3x2  2x 1  2x 2<br /> <br /> (II) H{m số log3  x  1 có tập x|c định l{ D  R<br /> <br /> up<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> ,( x> 0) l{ <br /> x<br /> x<br /> <br /> /g<br /> <br /> (IV) Đạo h{m của h{m số y  ln<br /> <br /> ro<br /> <br /> (III) H{m số y  loga x có đạo h{m tại mọi điểm x  0<br /> <br /> co<br /> <br /> m<br /> <br /> Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng :<br /> A. 2<br /> B. 4<br /> <br /> C. 3<br /> <br /> D. 5<br /> <br /> ok<br /> .<br /> <br /> Câu 17. Cho h{m số y  x  ln 1  x  khẳng định n{o sau đ}y đúng?<br /> A. H{m số giảm trên  1;   .<br /> <br /> bo<br /> <br /> B. H{m số tăng trên  1;  <br /> <br /> ce<br /> <br /> C. H{m số giảm trên  1;0 v{ tăng trên  0; <br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> .fa<br /> <br /> D. H{m số tăng trên  1;0 v{ giảm trên  0; <br /> <br /> y<br /> 2<br /> <br /> Câu 18. Đồ thị hình bên l{ của h{m số n{o?<br /> http://dodaho.com/<br /> <br /> 1<br /> <br /> http://nguyenthilanh.com/<br /> <br /> 3<br /> x<br /> <br /> -1<br /> <br /> O<br /> <br /> 1<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> C. y <br /> <br />  2<br /> <br /> x<br /> <br /> x<br /> <br /> 1<br /> D. y   <br /> 3<br /> <br /> x<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> x  4  x  x2  4x với. Khi đó gi| trị của biểu thức<br /> <br /> uO<br /> nT<br /> hi<br /> D<br /> <br /> Câu 19. Cho h{m số f  x   4ln<br /> <br /> oc<br /> 0<br /> <br />  3<br /> <br /> 1<br /> B. y   <br /> 2<br /> <br /> ai<br /> H<br /> <br /> A. y <br /> <br /> x<br /> <br /> 1<br /> <br /> BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017<br /> <br /> NGUYỄN THỊ LANH<br /> <br /> 2<br /> <br /> P  f  4  f ' 8 .ln2 .<br /> <br /> ie<br /> <br /> A. P  2ln2 .<br /> B. P  4.ln2 .<br /> C. P  6.ln2 .<br /> D. P  4<br /> Câu 20. E.coli l{ vi khuẩn đường ruột g}y tiêu chảy . Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn<br /> tăng gấp đôi. Ban đầu số lượng vi khuẩn l{ 50 vi khuẩn. Hỏi sau 8 giờ, số lượng vi khuẩn l{<br /> bao nhiêu?<br /> B. 841706 vi khuẩn<br /> <br /> C. 838860850 vi khuẩn<br /> <br /> C. 838860750 vi khuẩn<br /> <br /> Ta<br /> <br /> iL<br /> <br /> A. 838860800 vi khuẩn<br /> <br /> 2x2 5x<br /> <br />  1 l{:<br /> <br /> up<br /> <br /> s/<br /> <br /> Câu 21. Số nghiệm của phương trình  x  3<br /> B. 1 .<br /> <br /> C. 2 .<br /> <br /> D.3 .<br /> <br />  1<br />  lnb . Tính a+b ?<br /> a 2<br /> <br /> ro<br /> <br /> <br /> x<br /> 4<br /> dx<br /> 0 cos2 x<br /> <br /> <br /> <br /> A. 6<br /> <br /> B. 8<br /> <br /> <br /> <br /> C. 4<br /> <br /> D. 2<br /> <br /> co<br /> <br /> m<br /> <br /> Câu 22. Tích ph}n I <br /> <br /> /g<br /> <br /> A. 4 .<br /> <br /> ok<br /> .<br /> <br /> Câu 23. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới đồ thị h{m số y <br /> <br /> 1<br /> ex<br /> <br /> x2<br /> <br /> , trục ho{nh v{ c|c<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> bo<br /> <br /> đường thẳng x  ;x  1<br /> <br /> w<br /> .fa<br /> <br /> ce<br /> <br /> A. e2  e<br /> B. 2e2  e<br /> C. e2  2e<br /> D. e2  e<br /> Câu 24. Kí hiệu (H) l{ hình phẳng giới hạn bởi đồ thị h{m số y  tanx , trục ho{nh , c|c<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> <br /> đường thẳng x = 0, x <br /> <br /> <br /> . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi cho hình (H)<br /> 4<br /> <br /> quay quanh trục Ox.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> A.   1 <br /> <br /> <br /> 4 <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> B.   1 <br /> <br /> <br /> 4 <br /> <br /> C.<br /> <br /> <br /> <br /> 1 <br /> <br /> 2<br /> 4<br /> <br /> D.<br /> <br /> <br /> <br /> 1 <br /> <br /> 2<br /> 4<br /> <br /> Câu 25. Nguyên h{m của f  x   cos 2x 7  l{ :<br /> http://dodaho.com/<br /> <br /> http://nguyenthilanh.com/<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> 4<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017<br /> <br /> NGUYỄN THỊ LANH<br /> 1<br /> sin  2x  7   C<br /> 2<br /> 1<br /> C.  sin  2x  7   C<br /> 2<br /> <br /> D. 2sin 2x  7  C<br /> <br /> oc<br /> 0<br /> <br /> Câu 26. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( P): y  x2  4x  3 v{ c|c tiếp tuyến của<br /> B. 1,35<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> dx Biết F      . Tìm đ|p |n đúng của: F  x <br /> <br /> <br />  tan x  x   <br /> <br /> <br />  tan2 x<br /> <br /> C. 2<br /> <br /> cos3 x<br /> <br /> 2<br /> <br />  tan2 x<br /> <br /> B. 2<br /> <br /> <br /> <br /> <br />  tan x  x   3<br /> <br /> <br /> 2<br /> <br />  tan2 x<br /> <br /> D. 2<br /> <br /> ie<br /> <br /> <br /> <br /> sin x 2  sin2x <br /> <br /> D. 2,5<br /> <br /> <br /> <br /> iL<br /> <br />  tan2 x<br /> <br /> A. 2<br /> <br /> <br /> <br /> C. 2,25<br /> <br /> uO<br /> nT<br /> hi<br /> D<br /> <br /> Câu 27. F  x  <br /> <br /> ai<br /> H<br /> <br /> nó tại c|c điểm M1  0; 3 v{ M2 3;0 .<br /> A. 1,6<br /> <br /> b<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br />  tan x  2x   2<br /> <br /> <br />  tan x  x   <br /> <br /> <br />  2x  1 dx  0 ?<br /> <br /> Ta<br /> <br /> Câu 28. Gi| trị dương n{o của b để<br /> <br /> s/<br /> <br /> 1<br /> <br /> up<br /> <br /> A. b  1 hoặc b  2 .<br /> C. b  1 .<br /> <br /> B. b  2 hoặc b  1 .<br /> D. b  1 hoặc b  5 .<br /> <br /> /g<br /> <br /> ro<br /> <br /> Câu 29. Có bao nhiêu số phức z thỏa m~n z  4  1 m{ phần thực x, phần ảo y của z có<br /> <br /> co<br /> <br /> m<br /> <br /> liên hệ y = 2x?<br /> A. 1<br /> B. 2<br /> C. 3<br /> Câu 30. Số n{o trong c|c số phức sau l{ số thuần ảo:<br /> <br /> <br />  <br /> <br /> C. 5  i 2   5  i 2 <br /> <br /> D. 0<br /> B. 3  i   2  i <br /> D. 2017  i   2  i <br /> <br /> bo<br /> <br /> ok<br /> .<br /> <br /> A.  2  2i  3 2  2i<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> <br /> w<br /> .fa<br /> <br /> ce<br /> <br /> Câu 31. Số phức z = – 7i ; có điểm biểu diễn l{:<br /> A. (0;-7)<br /> B. (0;7)<br /> C. (7;0)<br /> D. (-7;0).<br /> Câu 32. Gọi A l{ điểm biểu diễn của số phức z = -4 + 2i v{ B l{ điểm biểu diễn của số phức<br /> z  4  2i . Tìm mệnh đề đúng trong c|c mệnh đề sau:<br /> A. Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh<br /> B. Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung<br /> C. Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O<br /> D. Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.<br /> <br /> http://dodaho.com/<br /> <br /> 1<br /> <br /> B. 2sin 2x  7   C<br /> <br /> A.<br /> <br /> http://nguyenthilanh.com/<br /> <br /> www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01<br /> <br /> 5<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2