intTypePromotion=1

Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Đề số 001

Chia sẻ: Trần Quốc Hùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:18

0
101
lượt xem
3
download

Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Đề số 001

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Đề số 001 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thông qua việc tham khảo đề thi này sẽ giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi THPT Quốc gia môn Toán sắp tới được tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán - Đề số 001

  1. ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút  Đề số 001 Câu 1: Hàm số  y = x 3 − 3x 2 + 3x − 4  có bao nhiêu cực trị ? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 4 Câu 2: Cho hàm số  y = − x 3 − 2x 2 − x − 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? 3 � 1� A. Hàm số đã cho nghịch biến trên  �− ; − � � 2� �1 � B. Hàm số đã cho nghịch biến trên  �− ;+ � �2 � � 1� � 1 � C. Hàm số đã cho nghịch biến trên  �−�; − ���− ; +�� � 2� � 2 � D. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ᄀ Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ᄀ ? A.  y = tan x B.  y = 2x 4 + x 2 C.  y = x 3 − 3x + 1 D.  y = x 3 + 2 Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ᄀ ? 3 A.  y = 4x − B.  y = 4x − 3sin x + cos x x C.  y = 3x 3 − x 2 + 2x − 7 D.  y = x 3 + x Câu 5: Cho hàm số  y = 1 − x 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đã cho đồng biến trên  [ 0;1] B. Hàm số đã cho đồng biến trên  ( 0;1) C. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ( 0;1) D. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ( −1;0 ) x2 − 5 Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  y =  trên đoạn  [ 0; 2] . x +3 5 1 y = −2 y = −10 A.  min y = − B.  min y = − C.  xmin [ 0;2] D.  xmin [ 0;2] x [ 0;2] 3 x [ 0;2] 3 Câu 7: Đồ  thị  hàm số   y = x 3 − 3x 2 + 2x − 1  cắt đồ  thị  hàm số   y = x 2 − 3x + 1  tại hai điểm  phân biệt A, B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ? A.  AB = 3 B.  AB = 2 2 C.  AB = 2 D.  AB = 1 Trang 1
  2. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số  y = x 4 − 2mx 2 + 2m + m 4  có  ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều. A.  m = 0 B.  m = 3 3 C.  m = − 3 3 D.  m = 3 x2 + 2 Câu 9:  Tìm tất cả  các giá trị  thực của m để  đồ  thị  hàm số   y =  có hai đường  mx 4 + 3 tiệm cận ngang. A.  m = 0 B.  m < 0 C.  m > 0 D.  m > 3 3x − 1 Câu 10:  Cho hàm số   y =   có đồ  thị  là (C). Tìm điểm M thuộc đồ  thị  (C) sao cho   x −3 khoảng cách từ  M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ  M đến tiệm cận  ngang. A.  M1 ( 1; −1) ; M 2 ( 7;5 ) B.  M1 ( 1;1) ; M 2 ( −7;5 ) C.  M1 ( −1;1) ; M 2 ( 7;5 ) D.  M1 ( 1;1) ; M 2 ( 7; −5 ) Câu 11:  Một đại lý xăng dầu cần làm một cái bồn dầu hình trụ  bằng tôn có thể  tích   16π m 3 . Tìm bán kính đáy r của hình trụ  sao cho hình trụ  được làm ra ít tốn nguyên vật   liệu nhất. A. 0,8m B. 1,2m C. 2m D. 2,4m Câu 12: Cho số dương a, biểu thức  a. 3 a. 6 a 5  viết dưới dạng hữu tỷ là: 7 5 1 5 A.  a 3 B.  a 7 C.  a 6 D.  a 3 Câu 13: Hàm số  y = ( 4x 2 − 1)  có tập xác định là: −4 � 1 1� � 1 1� A.  ᄀ B.  ( 0; + ] C.  ᄀ \ �− ; � D.  �− ; � �2 2 � 2 2� π Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y = x 2  tại điểm thuộc đồ thị có hoành  độ bằng 1 là: π π π π π π A.  y = x +1 B.  y = x − +1 C.  y = x −1 D.  y = x + −1 2 2 2 2 2 2 Câu 15: Cho hàm số  y = 2x − 2x . Khẳng định nào sau đây sai. A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung. B. Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng  y = 2 C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn ­1. Trang 2
  3. D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số  y = log ( x − 3x + 2 ) 3 A.  D = ( −2;1) B.  D = ( −2; + ) C.  D = ( 1; + ) D.  D = ( −2; + ) \ { 1} Câu 17: Đồ thị hình bên của hàm số nào: A.  y = −2 x B.  y = −3x   C.  y = x 2 − 1 D.  y = 2 x − 3 1− x Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số  y = 2x ln 2 ( x − 1) − 1 x−2 2−x ln 2 ( x − 1) − 1 A.  y ' = B.  y ' = C.  y ' = D.  y ' = (2 ) x 2 2x 2x 2x Câu 19: Đặt  a = log 3 5; b = log 4 5 . Hãy biểu diễn  log15 20  theo a và b. a (1+ a) b (1+ a) A.  log15 20 = B.  log15 20 = b ( a + b) a ( 1+ b) b ( 1+ b) a ( 1+ b) C.  log15 20 = D.  log15 20 = a ( 1+ a ) b (1+ a) Câu 20: Cho các số t hực a, b thỏa  1 < a < b . Khẳng định nào sau đây đúng 1 1 1 1 A. 
  4. 1 C.  f ( x ) dx = ( 2x + 1) + C D.  f ( x ) dx = 2 ( 2x + 1) + C 2 2 2 Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số  f ( x ) = ln 4x x x A. f ( x ) dx = ( ln 4x − 1) + C B.  f ( x ) dx = ( ln 4x − 1) + C 4 2 C.  f ( x ) dx = x ( ln 4x − 1) + C D.  f ( x ) dx = 2x ( ln 4x − 1) + C Câu 24: Khi một chiếc lò xo bị kéo căng thêm  x ( m )  so với độ dài tự nhiên là 0.15m của lò  xo thì chiếc lò xo trì lại (chống lại) với một lực  f ( x ) = 800x . Hãy tìm công W sinh ra khi  kéo lò xo từ độ dài từ 0,15m đến 0,18m. A.  W = 36.10−2 J B.  W = 72.10−2 J C.  W = 36J D.  W = 72J a x Câu 25: Tìm a sao cho  I = x.e 2 dx = 4 , chọn đáp án đúng 0 A. 1 B. 0 C. 4 D. 2 x +1 Câu 26: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ  thị  hàm số   y =  và các trục tọa  x−2 độ. Chọn kết quả đúng: 3 3 3 5 A.  2 ln − 1 B.  5ln − 1 C.  3ln − 1 D.  3ln − 1 2 2 2 2 Câu   27:  Tính   diện   tích   hình   phẳng   giới   hạn   bởi   hai   đồ   thị   hàm   số  y = − x 2 + 2x + 1; y = 2x 2 − 4x + 1 . A. 5 B. 4 C. 8 D. 10 1 Câu 28:  Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường   y = , y = 0, x = 0, x = 1   quay  1 + 4 − 3x xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng: π� 3 � π� 3 � π� 3 � π� 3 � A.  �4 ln − 1� 6 ln − 1� B.  � 9 ln − 1� C.  � 6 ln − 1� D.  � 6� 2 � 4� 2 � 6� 2 � 9� 2 � Câu 29: Cho hai số phức  z1 = 1 + 2i; z 2 = 2 − 3i . Tổng của hai số phức là A.  3 − i B.  3 + i C.  3 − 5i D.  3 + 5i Câu 30: Môđun của số phức  z = ( 1 + i ) ( 2 − i )  là: 1 + 2i A. 2 B. 3 C.  2 D.  3 ( ) ( ) 2 Câu 31: Phần ảo của số phức z biết  z = 2 + i . 1 − 2i  là: Trang 4
  5. A.  2 B.  − 2 C. 5 D. 3 1 Câu 32: Cho số phức  z = 1 − i . Tính số phức  w = iz + 3z . 3 8 10 8 10 A.  w = B.  w = C.  w = + i D.  w = +i 3 3 3 3 Câu 33: Cho hai số phức  z = a + bi  và  z ' = a '+ b 'i . Điều kiện giữa a,b,a’,b’ để  z.z '  là một  số thực là: A.  aa '+ bb ' = 0 B.  aa '− bb' = 0 C.  ab'+ a'b = 0 D.  ab'− a'b = 0 Câu 34: Cho số  phức z thỏa  z = 3 . Biết rằng tập hợp số  phức  w = z + i  là một đường  tròn. Tìm tâm của đường tròn đó. A.  I ( 0;1) B.  I ( 0; −1) C.  I ( −1;0 ) D.  I ( 1;0 ) Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật   S cạnh   AB = a, AD = a 2 ,   SA ⊥ ( ABCD )   góc   giữa  SC  và  đáy  bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:  M A D A.  2a 3 B.  3 2a 3 B C.  3a 3 D.  6a 3 C Câu 36: Khối đa diện đều loại  { 5;3}  có tên gọi là: A. Khối lập phương B. Khối bát diện đều C. Khối mười hai mặt đều D. Khối hai mươi mặt đều. Câu   37:  Cho   hình   chóp   S.ABCD   có   đáy   ABCD   là   hình   thang   vuông   tại   A   và   B,   1 AB = BC = AD = a . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.  2 Tính thể tích khối chóp S.ACD. a3 a3 a3 2 a3 3 A.  VS.ACD = B.  VS.ACD = C.  VS.ACD = D.  VS.ACD = 3 2 6 6 Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tất cả các cạnh bằng a và có tâm là O  gọi M là trung điểm của OA. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SCD). a 6 a 6 a 6 A.  d = B.  d = C.  d = D.  d = a 6 6 4 2 Câu 39: Cho hình lăng trụ   ABC.A 'B'C '  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình  chiếu   vuông   góc   của   A’   xuống   mặt   phẳng   (ABC)   là   trung   điểm   của   AB.   Mặt   bên  (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ  ABC.A 'B'C '  bằng: Trang 5
  6. a3 3a 3 3a 3 3a 3 A.  B.  C.  D.  2 4 8 2 Câu 40: Cần phải xây dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích  V ( m ) , hệ số  3 k cho trước (k­ tỉ  số  giữa chiều cao của hố  và chiều rộng của đáy). Gọi   x, y, h > 0   lần  lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố  ga. Hãy xác định   x, y, h > 0   xây tiết  kiệm nguyên vật liệu nhất. x,y,h lần lượt là ( 2k + 1) V ; y = 2kV k ( 2k + 1) V A.  x = 2 3 3 ;h = 3 ( 2k + 1) 2 2 4k 4 ( 2k + 1) V ; y = 2kV k ( 2k + 1) V B.  x = 3 3 ;h = 23 ( 2k + 1) 2 4k 2 4 ( 2k + 1) V ; y = 2 2kV k ( 2k + 1) V C.  x = 3 3 ;h = 3 ( 2k + 1) 2 2 4k 4 ( 2k + 1) V ; y = 6 2kV k ( 2k + 1) V D.  x = 3 3 ;h = 3 ( 2k + 1) 2 2 4k 4 Câu 41: Cho hình đa diện đều loại  ( 4;3) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hình đa diện đều loại  ( 4;3)  là hình lập phương. B. Hình đa diện đều loại  ( 4;3)  là hình hộp chữ nhật. C. Hình đa diện đều loại  ( 4;3)  thì mỗi mặt của hình đa diện là một tứ giác. D. Hình đa diện đều loại  ( 4;3)  là hình tứ diện đều. Câu   42:  Cho  hình   lăng   trụ   đứng   ABC.A 'B 'C '   có   đáy   ABC   là   tam   giác   vuông  tại   A,  ᄀ AC = a, ACB = 600 . Đuòng chéo B’C của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng (AA’C’C)  một góc 300. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a. a 3 15 a 3 15 a 3 15 A.  B.  a 3 6 C.  D.  3 12 24 Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  ( P ) : 2x − 3y + 4z = 2016 . Véctơ  nào sau  đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ? r r r r A.  n = ( −2; −3; 4 ) B.  n = ( −2;3; 4 ) C.  n = ( −2;3; −4 ) D.  n = ( 2;3; −4 ) Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  ( S) : x + y + z − 8x + 10y − 6z + 49 = 0 . Tìm  2 2 2 tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). Trang 6
  7. A.  I ( −4;5; −3)  và  R = 7 B.  I ( 4; −5;3)  và  R = 7 C.  I ( −4;5; −3)  và R = 1 D.  I ( 4; −5;3)  và  R = 1 Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  ( P ) : x − 3y + z − 1 = 0 . Tính khoảng cách d  từ điểm  M ( 1; 2;1)  đến mặt phẳng (P). 15 12 5 3 4 3 A.  d = B.  d = C.  d = D.  d = 3 3 3 3 x +1 1− y 2 − z Câu   46:  Trong   không   gian   Oxyz,   cho   hai   đường   thẳng   ( d1 ) : = =   và  2 m 3 x − 3 y z −1 ( d2 ) : = = . Tìm tất cả giá trị thức của m để  ( d1 ) ⊥ ( d 2 ) . 1 1 1 A.  m = 5 B.  m = 1 C.  m = −5 D.  m = −1 Câu   47:  Trong   không   gian   Oxyz,   cho   điểm   A ( −3; 2; −3)   và   hai   đường   thẳng  x −1 y + 2 z − 3 x − 3 y −1 z − 5 d1 : = =  và  d 2 : = = . Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2  1 1 −1 1 2 3 có dạng: A.  5x + 4y + z − 16 = 0 B.  5x − 4y + z − 16 = 0 C.  5x − 4y − z − 16 = 0 D.  5x − 4y + z + 16 = 0 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương   x + 3 y +1 z trình  d : = = , ( P ) : x − 3y + 2z + 6 = 0 . 2 1 −1 Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là: x = 1 + 31t x = 1 − 31t x = 1 + 31t x = 1 + 31t A.  y = 1 + 5t B.  y = 1 + 5t C.  y = 3 + 5t D.  y = 1 + 5t z = −2 − 8t z = −2 − 8t z = −2 − 8t z = 2 − 8t Câu   49:  Trong   không   gian   Oxyz,   cho   điểm   I ( 1;3; −2 )   và   đường   thẳng  x−4 y−4 z+3 ∆: = = . Phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt  ∆  tại hai điểm  1 2 −1 phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương trình là: A.  ( S) : ( x − 1) + ( y − 3 ) + z 2 = 9 B.  ( S) : ( x − 1) + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 9 2 2 2 2 2 C.  ( S) : ( x − 1) + ( y − 3 ) + ( z + 2 ) = 9 D.  ( S) : ( x − 1) + ( y + 3) + ( z + 2 ) = 9 2 2 2 2 2 2 Trang 7
  8. Câu 50: Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm  M ( 1; −1; 2 )  và vuông góc  với  mp ( β ) : 2x + y + 3z − 19 = 0  là: x −1 y +1 z − 2 x −1 y +1 z − 2 A.  = = B.  = = 2 1 3 2 −1 3 x +1 y −1 z + 2 x −1 y −1 z − 2 C.  = = D.  = = 2 1 3 2 1 3 Đáp án đề 001 1­A 2­D 3­D 4­A 5­C 6­A 7­D 8­B 9­C 10­C 11­C 12­D 13­C 14­B 15­D 16­D 17­A 18­D 19­D 20­D 21­A 22­B 23­C 24­A 25­D 26­C 27­B 28­D 29­A 30­C 31­B 32­A 33­C 34­A 35­A 36­C 37­D 38­B 39­C 40­C 41­A 42­B 43­C 44­D 45­C 46­D 47­B 48­A 49­C 50­A Trang 8
  9. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A y ' = 3x 2 − 6x + 3 = 3 ( x − 1) 2 0, ∀x ᄀ Do đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định dẫn tới không có cực trị. Câu 2: Đáp án D y ' = −4x 3 − 4x − 1 = − ( 2x − 1) 2 0, ∀x Do đó hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định Câu 3: Đáp án D y ' = 3x 2 0, ∀ x Nên hàm số  y = x 3 + 2  luôn đồng biến trên R. Câu 4: Đáp án A 3 Dễ thấy hàm số  y = 4x −  bị gián đoạn tại  x = 1 x Câu 5: Đáp án C Tập xác định  D = [ −1;1] −x Ta có:   y ' = 0 � = 0 � x = 0 , dấu đạo hàm phụ  thuộc vào tử, ta thấy tử  âm trên  1− x2 ( 0;1)  nên hàm số nghịch biến trên  ( 0;1) Câu 6: Đáp án A x2 − 5 Hàm số  y =  xác định và liên tục trên  [ 0; 2] x +3 x2 − 5 4 4 x = −1 y= � y = x −3+ � y ' = 1− ,y' = 0 � x +3 x+3 ( x + 3) x = −5 2 5 1 5 Ta có  y ( 0 ) = − , y ( 2 ) = − . Vậy  min y = − 3 5 x [ 0;2] 3 Câu 7: Đáp án D Phương trình hoành độ giao điểm  x =1 x 3 − 3x 2 + 2x − 1 = x 2 − 3x + 1 � ( x − 1) = ( x − 1) � 3 2 x=2 uuur Khi đó tọa độ các giao điểm là:  A ( 1; −1) , B ( 2; −1) � AB = ( 1;0 ) . Vậy  AB = 1 Trang 9
  10. Câu 8: Đáp án B x=0 TXĐ:  D = ᄀ . y ' = 4x − 4mx, y ' = 0 3 . Đồ  thị  hàm số  có 3 điểm cực trị  khi và  x 2 = m ( *) chỉ  khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác   0 � m > 0 . Khi đó tọa độ  các điểm cực trị  là:  ( A ( 0; m 4 + 2m ) ,  B − m; m 4 − m 2 + 2m , C ) ( m; m 4 − m 2 + 2m ) AB = AC Theo YCBT, A, B, C lập thành tam giác đều  � � AB2 = BC2 � m + m 4 = 4m AB = BC � m ( m3 − 3) = 0 � m = 3 3  (vì  m > 0 ) Câu 9: Đáp án C x2 + 2 Đồ  thị  hàm số   y =   có hai đường tiệm cận ngang khi và chỉ  khi các giới hạn  mx 4 + 3 lim y = a ( a �ᄀ ) , lim y = b ( b �ᄀ )  tồn tại. Ta có: x + x − + với  m = 0  ta nhận thấy  xlim y = + , lim y = +  suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận  + x − ngang. � 3 4 3 � + Với  m < 0 , khi đó hàm số có TXĐ  D = � �− 4 − ; − �, khi đó  xlim y, lim y  không tồn  � m m� � + x − tại suy ra đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang. +   Với   m > 0 ,   khi   đó   hàm   số   có   TXĐ  D = ᄀ   suy   ra  � 2 � 2 1+ 2 � x2 � 1+ 2 � x �, lim x 1 lim =   suy  ra  đồ   thị   hàm  số  có  một  đường  tiệm  cận   x 3 x 3 m x m+ 2 2 x m+ 4 2 x x ngang. Vậy  m > 0  thỏa YCBT. Câu 10: Đáp án C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng:  ∆1 : x − 3 = 0  và tiệm cận ngang  ∆ 2 : y − 3 = 0 3x 0 − 1 Gọi  M ( x 0 ; y 0 ) ( C )  với  y0 = ( x0 3) . Ta có: x0 − 3 d ( M, ∆1 ) = 2.d ( M, ∆ 2 ) � x 0 − 3 = 2. y 0 − 3 Trang 10
  11. 3x 0 − 1 x 0 = −1 − 3 � ( x 0 − 3) = 16 � 2 � x 0 − 3 = 2. x0 − 3 x0 = 7 Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là  M1 ( −1;1)  và  M 2 ( 7;5 ) Câu 11: Đáp án C 16 Gọi  x ( m )  là bán kính của hình trụ  ( x > 0 ) . Ta có:  V = πx 2 .h � h = r2 32π Diện tích toàn phần của hình trụ là:  S ( x ) = 2πx 2 + 2πxh = 2πx 2 + , ( x > 0) x 32π Khi đó:  S' ( x ) = 4πx − , cho  S' ( x ) = 0 � x = 2 x2 Lập bảng biến thiên, ta thấy diện tích đạt giá trị nhỏ nhất khi  x = 2 ( m )  nghĩa là bán kính là  2m Câu 12: Đáp án  D 1 1 5 5 + + a2 3 6 = a3 Câu 13: Đáp án C 1 Điều kiện xác định:  4x 2 −�۹� 1 0 x 2 Câu 14: Đáp án B Phương trình tiếp tuyến có dạng:  y = y ' ( x 0 ) ( x − x 0 ) + y 0 π π2 −1 Trong đó:  y ' = x 2 π x 0 = 1 � y0 = 1; y ' ( 1) = 2 Câu 15: Đáp án D Ta biểu diễn hàm số đã cho trên mặt phẳng tọa độ  Tọa độ các điểm đặc biệt x ­1     0      1       2      3 y 5     1      0        0      2 2 Dựa vào đồ thị ta thấy đáp án D sai. Câu 16: Đáp án D x 1 Hàm số đã cho xác định  � x − 3x + 2 > 0 � ( x + 2 ) ( x − 1) > 0 � 3 2 x > −2 Trang 11
  12. Câu 17: Đáp án A Đồ thị đi qua các điểm  ( 0; −1) , ( 1; −2 )  chỉ có A, C thỏa mãn. Tuy nhiên đồ thị nhận Ox làm tiếp cận nên đáp án là A.  Câu 18: Đáp án D 1− x ( 1 − x ) '.2x − ( 2 x ) '. ( 1 − x ) ln 2 ( x − 1) − 1 y = x � y' = = 2 ( ) 2 x 2 2x Câu 19: Đáp án D log 3 20 log 3 4 + log 3 5 a ( 1 + b ) Ta có:  log15 20 = = = log 3 15 1 + log 3 5 b ( 1+ a ) Câu 20: Đáp án D Chỉ cần cho  a = 2, b = 3  rồi dùng MTCT kiểm tra từng đáp án. Câu 21: Đáp án A Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua là 5.000.000 đồng, qua năm 2 sẽ thanh toán   6.000.000 đồng, năm 3: 10.000.000 đồng và năm 4:20.000.000 đồng. Các khoản tiền này đã   có lãi trong đó. Do đó giá trị chiếc xe phải bằng tổng các khoản tiền lúc chưa có lãi. Gọi   V0  là tiền ban đầu mua chiếc xe. Giá trị của chiếc xe là: V0 = 5.1, 08−1 + 6.1, 08−2 + 10.1, 08−3 + 20.1, 08−4 = 32.412.582  đồng Câu 22: Đáp án B 1 f ( x ) dx = � ( 2x + 1) dx = ( 2x + 1) 2 � 4 +C Câu 23: Đáp án C f ( x ) dx = � � ln 4x.dx dx u = ln 4x du = Đặt  � � f ( x ) dx = x.ln 4x − � x . Khi đó  � dx = x ( ln 4x − 1) + C dv = dx v=x Câu 24: Đáp án A Công được sinh ra khi kéo căng lò xo từ 0,15m đến 0,18m là: 0,03 0,03 W= 800xdx = 400x 2 = 36.10−2 J 0 0 Trang 12
  13. Chú ý: Nếu lực là một giá trị biến thiên (như nén lò xo) và được xác định bởi hàm F(x) thì   b công sinh ra theo trục Ox từ a tới b là  A = F ( x ) dx a Câu 25: Đáp án D a x �u=x �du = dx � � Ta có:  I = x.e 2 dx . Đặt  � x � x 0 dv = e 2 dx � � �v = 2.e � 2 x a a x a x a a � I = 2x.e 2 − 2 e dx = 2ae − 4.e 2 2 2 = 2 ( a − 2) e 2 + 4 0 0 0 a Theo đề ra ta có:  I = 4 � 2 ( a − 2 ) e 2 + 4 = 4 � a = 2 Câu 26: Đáp án C x +1 Phương trình hoành độ giao điểm  y = = 0 � x = −1 x−2 0 0 0 x +1 x +1 � 3 � 2 3 dx = ( x + 3ln x − 2 ) 0 S= � dx = � dx = � 1+ � � = 1 + 3ln = 3ln − 1 −1 x−2 −1 x−2 −1 � x−2� −1 3 2 Câu 27: Đáp án B Phương trình hoành độ giao điểm  − x 2 + 2x + 1 = 2x 2 − 4x + 1 � 3x 2 − 6x = 0 � x = 0  hoặc  x = 2 Diện tích cần tìm là:  2 2 2 ( −x 2 + 2x + 1) − ( 2x 2 − 4x + 1) dx = � S=� 3x 2 − 6x dx = ( 3x � 2 − 6x ) dx 0 0 0 2 ( 3x − 6x ) dx = ( x 3 − 3x 2 ) 2 = 2 = 23 − 3.22 = 8 − 12 = 4 0 0 Câu 28: Đáp án D 1 dx Thể tích cần tìm:  V = π ( 1+ ) 2 0 4 − 3x 3 2 Đặt  t = 4 − 3x � dt = − dx � dx = − tdt ( x = 0 � t = 2; x = 1 � t = 1) 2 4 − 3x 3 2 2π � 1 1 � 2π � 2 2 2π t 1 � π� 3 � 3 � 3 � Khi đó:  V = dt = � − dt = � ln 1 + t + � �= � 6 ln − 1 � 1 ( 1+ t ) 2 1� 1+ t ( 1+ t ) 2 � � � 3 � 1 + t � 1 9 � 2 � Câu 29: Đáp án A Trang 13
  14. z1 + z 2 = 1 + 2i + 2 − 3i = 3 − i Câu 30: Đáp án C Mô đun của số phức  z = ( 1+ i) ( 2 − i) = 1− i � z = 2 1 + 2i Câu 31: Đáp án B ( ) ( ) 2 z= 2 + i . 1 − 2i = 5 + 2i � z = 5 − 2i Vậy phần ảo của z là:  − 2 Câu 32: Đáp án A 1 1 iz = − + i 8 z = 1 − i �� 3 w= 3 3 3z = 3 − i Câu 33: Đáp án C z.z ' = ( a + bi ) ( a '+ b 'i ) = aa '− bb'+ ( ab '+ a ' b ) i z.z’ là số thực khi  ab '+ a 'b = 0 Câu 34: Đáp án A Đặt  w = x + yi, ( x, y ᄀ )  suy ra  z = x + ( y − 1) i � z = x − ( y − 1) i . Theo đề suy ra x − ( y − 1) i = 3 � x 2 + ( y − 1) = 9 2 Vậy tập số phức cần tìm nằm trên đường tròn có tâm  I ( 0;1) Câu 35: Đáp án A Theo bài ra ta có,  SA ⊥ ( ABCD ) , nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng   ᄀ ( ABCD ) �= SC, (ABCD).  � � SC, � � ᄀ AC = SCA ᄀ = 600( ) Xét  ∆ABC  vuông tại B, có  AC = AB2 + BC2 = a 2 + 2a 2 = a 3 Xét  ∆SAC  vuông tại A, có  ( SA ⊥ ( ABCD ) ) � SA ⊥ AC ᄀ SA ᄀ Ta có:  tan SCA = � SA = AC.tan SCA = AC.tan 60 0 = a 3. 3 = 3a AC Vậy thể tích hình chóp S.ABCD là: 1 1 VS.ABCD = .SA.SABCD = .3a.a.a 2 = a 3 2 3 3 Câu 36: Đáp án C Dễ nhận biết khối đa diện đều loại  { 5;3}  là khối mười hai mặt đều. Trang 14
  15. Câu 37: Đáp án D S Ta chứng minh được tam giác ACD vuông cân tại C  và  CA = CD = a 2 , suy ra  S∆ACD = a 2 Gọi H là trung điểm của AB vì tam giác SAB đều và  nằm   trong   mặt   phẳng   vuông   góc   với   đáy,   suy   ra  C B D 3 SH ⊥ ( ABCD )  và  SH = a 3 . Vậy  SS.ACD = a 3 . H 2 6 A Câu 38: Đáp án B Kẻ   OH ⊥ CD ( H CD ) , kẻ   OK ⊥ SH ( K SH ) . Ta chứng  S minh được rằng  OK ⊥ ( SCD ) MO 3 3 3 Vì  = � d ( M,( SCD ) ) = d ( O,( SCD ) ) = OK K MC 2 2 2 B OH 2 .OS2 a 6 Trong tam giác SOH ta có:  OK = = OH + OS 2 2 6 M O C A 3 a 6 H Vậy  d ( M,( SCD ) ) = OK = 2 4 D Câu 39: Đáp án C Gọi H, M, I lần lượt là trung điểm các đoạn AB, AC, AM Theo giả  thiết,  A ' H ⊥ ( ABC ) , BM ⊥ AC . Do IH là đường trung bình tam giác ABM nên  IH / /BM � IH ⊥ AC A' B' Ta có:  AC ⊥ IH, AC ⊥ A ' H � AC ⊥ IA ' ᄀ 'IH = 450 Suy ra góc giữa (ABC) và (ACC’A’) là  A C' 1 a 3 A ' H = IH.tan 450 = IH = MB = 2 4 H Thể tích lăng trụ là: A B I 1 1 a 3 a 3 3a 3 M a   V = B.h = BM.AC.A 'H = . .a . = 2 2 2 2 8 C Câu 40: Đáp án C Gọi  x, y, h ( x, y, h > 0 )  lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố ga. h V V Ta có:  k = � h = kx  và  V = xyh � y = = 2 .  x xh kx Nên diện tích toàn phần của hố ga là:  Trang 15 h y x
  16. S = xy + 2yh + 2xh = ( 2k + 1) V + 2kx 2 kx Áp dụng đạo hàm ta có S nhỏ nhất khi  x = 3 ( 2k + 1) V 4k 2 2kV k ( 2k + 1) V Khi đó  y = 2 3 ,h = 3 ( 2k + 1) 2 4 Câu 41: Đáp án A Hình đa diện đều loại  ( m; n )  với  m > 2, n > 2  và  m, n ᄀ , thì mỗi mặt là một đa giác đều  m cạnh, mỗi đỉnh là điểm chung của n mặt. A' B' Câu 42: Đáp án B Vì  A ' B' ⊥ ( ACC ' )  suy ra  B'CA ᄀ ' = 300  chính là góc tạo bởi  C' đường   chéo   BC’   của   mặt   bên   (BB’C’C)   và   mặt   phẳng  (AA’C’C).   Trong   tam   giác   ABC   ta   có  a 3 A AB = ABsin 600 = B 2 Mà  AB = A ' B' � A'B' = a 3 C A 'B Trong tam giác vuông A’B’C’ ta có:  A 'C = = 3a . tan 300 Trong tam giác vuông A’AC ta có:  AA ' = A 'C2 − AC2 = 2a 2 a2 3 Vậy  VLT = AA '.S∆ABC = 2a 2. = a3 6 2 Câu 43: Đáp án C Nếu mặt phẳng có dạng  ax + by + cz + d = 0  thì nó có một vectơ  pháp tuyến có tọa độ  là  ( a; b;c ) ,   như   vậy   ở   đây   một   vectơ   pháp   tuyến   là   ( 2; −3; 4 ) ,   vectơ   ở   đáp   án   C   là  r n = ( −2;3; −4 )  song song với  ( 2; −3; 4 ) . Nên cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng này. Chú ý: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ có phuong vuông góc với mặt phẳng đó. Câu 44: Đáp án D Phương trình mặt cầu được viết lại   ( S) : ( x − 4 ) + ( y + 5 ) + ( z − 3) = 1 , nên tâm và bán  2 2 2 kính cần tìm là  I ( 4; −5;3)  và  R = 1 Câu 45: Đáp án C Trang 16
  17. 1− 6 +1 −1 5 3 d= = 3 3 Câu 46: Đáp án D Đường thẳng  ( d1 ) , ( d 2 )  lần lượt có vectơ chỉ phương là: uur uur uur uur u1 = ( 2; −m; −3)  và  u 2 = ( 1;1;1) , ( d1 ) ⊥ ( d 2 ) � u1.u 2 = 0 � m = −1 Câu 47: Đáp án B uur d1 đi qua điểm  M1 ( 1; −2;3)  và có vtcp  u1 = ( 1;1; −1) uur d2 đi qua điểm  M 2 = ( 3;1;5 )  và có vtctp  u 2 = ( 1; 2;3) uur uur �1 −1 −1 1 1 1 � uuuuuur ta có  � �u 1 , u 2 �= � ; � 2 3 3 1 1 2 ; � = ( 5; −4;1)  và  M 1M 2 = ( 2;3; 2 ) � � uur uur uuuuuur suy ra  � � �1 , u 2 �M1M 2 = 5.2 − 4.3 + 1.2 = 0 , do đó d1 và d2 cắt nhau u Mặt phẳng (P) chứa d1 và d2. Điểm trên (P)  M1 ( 1; −2;3) r uur uur Vtpt của (P):  n = � � �= ( 5; −4;1) u1 , u 2 � Vậy, PTTQ của mp(P) là:  5 ( x − 1) − 4 ( y + 2 ) + 1( z − 3) = 0 � 5x − 4y + z − 16 = 0 Câu 48: Đáp án A Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với (P) r uur uur �d , u P �= ( −1; −5; −7 ) (Q) có vectơ pháp tuyến  n Q = � u � Đường thẳng  ∆  là hình chiếu vuông góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q).  Do đó. Điểm trên  ∆ : A ( 1;1; −2 ) Vectơ chỉ phương của  ∆ : r uur uur �−3 2 2 1 1 −3 � u=� �= �−5 −7 ; −7 −1 ; −1 −5 �= ( 31;5; −8 ) nP , nQ � � � � x = 1 + 31t PTTS của  ∆ : y = 1 + 5t ( t ᄀ ) z = −2 − 8t Câu 49: Đáp án C Giả sử mặt cầu (S) cắt  ∆  tại 2 điểm A, B sao cho  AB = 4  => (S) có bán kính  R = IA Gọi H là trung điểm đoạn AB, khi đó:  IH ⊥ AB � ∆IHA  vuông tại H Trang 17
  18. Ta có,  HA = 2; IH = d ( I, ∆ ) = 5 ( 5) 2 R = IA 2 = IH 2 + HA 2 = + 22 = 9 I Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:  B ( S) : ( x − 1) + ( y − 3) + ( z + 2 ) = 9 2 2 2 C H Câu 50: Đáp án A A Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ( β ) : 2x + y + 3z − 19 = 0   r là  n = ( 2;1;3) r Đường   thẳng   vuông   góc   với   mặt   phẳng   ( β )   là   đường   thẳng   nhận   n   làm   vectơ   chỉ  phương. Kết hợp với đi qua điểm   M ( 1; −1; 2 )   ta có phương trình chính tắc của đường  thẳng cần tìm là: x −1 y +1 z − 2 = = 2 1 3 Trang 18

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản