Khoa Kinh tế Phát triển Thẩm định dự án
1
BÀI THI HT MÔN (NH13 – VB2CQ)
HỌ VÀ TÊN: _____________________________________
LỚP: ____________________________________________
SỐ THỨ TỰ THEO DANH SÁCH: __________________
Lưu ý: Yêu cầu thí sinh làm bài ngay trên đề thi được phát và được tham khảo tài liệu.
Câu 1: (5 điểm)
Dưới đây là báo cáo ngân lưu theo quan điểm tổng đầu tư (TIPV). Anh/Chị hãy tính toán và điền o các
ô còn trống trong báo cáo ngân lưu dưới đây ơn vị tính: triệu đồng). Biết rằng, thi gian hoạt động của
dán 3 năm, thanh vào năm 4; khoản đầu ban đu có vòng đời 4 năm, khấu hao theo phương
pháp đường thẳng; tr nợ theo phương thức tr vốn gốc i đều nhau hàng năm với lãi suất
15%/năm. Anh/Ch cho biết với suất chiết khấu WACC = 20%/năm tdự án khả thi vmặt tài chính
hay không? Tại sao?
Năm 0 1 2 3 4
Ngânu vào 0 2700 1500
Doanh thu thuần 3000 4000 5000
∆AR (10% doanh thu thuần) -300 500
Giá trị thanh lý 1000
Ngânu ra 4000 1050 -50
Đầu ban đầu 4000
Chi phí hoạt động (chưa kể khấu hao) 1000 1200 1500
∆CB (20% chi phí hoạt động) 200 -300
∆AP (5% doanh thu thuần) -150 250
Ngânu ròng trước thuế -4000 1650 1550
Thuế thu nhập doanh nghiệp (25%) 175
Ngânu ròng sau thuế (TIPV) -4000 1475 1550
(Nếu có nhận xét hoặc ghi chú gì thì thí sinh chỉ được viết trong khoảng trống dưới đây).
Điểm
Khoa Kinh tế Phát triển Thẩm định dự án
2
Câu 2: (1 điểm)
Từ kết qu ở câu 1, Anh/Chị hãy lập báo cáo ngân lưu theo quan điểm ch sở hữu (EPV):
Năm 0 1 2 3 4
Ngânu ròng sau thuế (TIPV)
Ngân lưu tài trợ
Ngânu ròng sau thuế (EPV)
Câu 3: (1 điểm)
Giả sử Anh/Chị đang đối diện với một tình huống quyết định đầu (các phương án loại trlẫn nhau)
như sau (EAB là lợi ích tương đương hàng năm):
Phương án Chi phí đầu tư ban đầu Tiền cho thuê hàng năm Số năm cho thuê (năm)
A -2000 1200 4
B -3000 1400 5
C -4000 1600 6
Suất chiết khấu 15% 20% 25%
Phương án NPV EAB NPV EAB NPV EAB
A 1426 499 1106 427 834 353
B 1693 505 1187 397 765 284
C 2055 543 1321 397 722 245
a) Với suất chiết khấu 15%/năm, Anh/Chị đề xuất nên chọn phương án nào? Tại sao?
b) Quyết định của Anh/Chị có phụ thuộc vào suất chiết khấu được chọn hay không? Tại sao?
Khoa Kinh tế Phát triển Thẩm định dự án
3
Câu 4: (1.5 điểm)
Kết quphân tích độ nhạy bằng các kỹ thuật đồ thị Tornado và Sensitivity cho biết dán nhà y chế
biến phê 2 biến rủi ro quan trọng nhất GPHẠT (đầu vào, phân phối tam giác với
các thông số như sau: MIN = 15 triệu đồng/tấn; LIKELIEST = 18 triệu đồng/tấn; MAX = 25 triệu
đồng/tấn) và GIÁ CÀ PHÊ THÀNH PHẨM (đu ra, có lognormal với các thông số như sau: MEAN = 45
triệu đồng/tấn; Std.Dev. = 3 triệu đồng/tấn). Chuyên viên thẩm định trình lên Trưởng phòng thẩm định
kết quả ca 5 phương án như sau:
Phương án
Hợp đồng hai
phía về giá cà
phê hạt
Hợp đồng hai
phía về giá cà
phê thành phẩm
% Vaylãi
suất thực Mean IRR Prob.[IRR < 20%]
A
Không
Không
50%
-
5%
28.2%
32.8%
B [16 – 22] Không 50%-5% 32.5% 17.7%
[17
20]
Không
50%
-
5%
37.5%
6.85%
D [17 – 20] [40 – 47] 50%-5% 31.6% 8.81%
E [17 – 20] Không 70%-7% 37.6% 6.99%
Phương án D
Phương án E
Phương án C
Khoa Kinh tế Phát triển Thẩm định dự án
4
Giả sử Anh/Chđang vai trò của một chuyên viên thẩm định thì Anh/Ch sẽ giải thích như thế nào cho
Trưởng phòng thẩm định hiểu các kết quphân tích của mình? Anh/Chị sđxuất nên chọn phương án
o? Tại sao?
Câu 5: (1.5 điểm)
Anh/Chị y gii thích tại sao loại bchi phí hội đưa o tính chi phí chìm trong báo cáo ngân
lưu” thể dẫn đến ri ro trong thẩm định hiệu qutài chính ca dán? (Anh/Chthsử dụng dụ
để minh ha cho gii thích của mình)!