www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.comwww.dethithudaihoc.com Trang 1/7 -đề thi 020
S GD&ĐT THA THIÊN HU
TRƯỜNG CHUYÊN QUC HC
ĐỀ THI TH ĐẠI HC 2013 – LN 2
MÔN VT LÍ
Thi gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trc nghim)
đề thi 020
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:...............................................................................
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi tng hp hai dao động điu hoà cùng phương cùng tn s có biên độ thành phn a
3
a được
biên độ tng hp là 2a. Hai dao động thành phn đó
A. lch pha
6
π
. B. cùng pha vi nhau.
C. vuông pha vi nhau. D. lch pha
3
π
.
Câu 2: Tìm tc độ ca ht mêzôn để năng lượng toàn phn ca nó gp 10 ln năng lượng ngh.
A. 2,985.10
8
m/s B. 0.8.10
8
m/s C. 1,2.10
8
m/s D. 0.4.10
8
m/s
Câu 3: Ln lượt chiếu vào catôt ca mt tế bào quang đin hai bc x đơn sc bước sóng
m
µ
λ
6,0
1
=
m
µ
λ
5,0
2
=
thì hiu đin thế hãm để dòng quang đin trit tiêu khác nhau ba ln. Gii hn quang đin ca
kim loi làm catôt là:
A.
).(689,0 m
µ
B.
).(667,0 m
µ
C.
).(723,0 m
D.
).(745,0 m
Câu 4: Mt mch dao đng LC có L=2mH, C=8pF, ly π
2
=10. Thi gian t c t bt đầu phóng đin đến c có
năng lưng đin trưng bng ba ln năng lưng t trưng :
A.
6
10
15
s
B. 10
-7
s C.
6
10
75
s
D. 2.10
-7
s
Câu 5: Đặt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi vào mch RLC ni tiếp, tn s f thay đổi được
.Khi f = f
o
= 100Hz thì công sut tiêu th trong mch cc đại. Khi f = 160Hz thì công sut trong mch bng
P. Gim liên tc f t 160Hz đến giá tr nào thì công sut tiêu th trong mch li bng P? Chn đáp án
ĐÚNG.
A. 125Hz B. 40Hz. C. 62,5Hz D. 90Hz
Câu 6: Nguyên t hidrô đang trng thái cơ bn hp th phôtôn có năng lượng thích hp chuyn sang trng
thái kích thích th 3.S bc x mà nguyên t có th phát ra là:
A. 6 B. 3 C. 10 D. 15
Câu 7: Trong thí nghim giao thoa ánh sáng nếu làm cho 2 ngun kết hp lch pha thì vân sáng chính gia
s thay đổi như thế nào?
A. Vn nm chính gia ( không thay đổi ). B. Xê dch v ngun sm pha hơn.
C. Không còn vân giao thoa na. D. Xê dch v ngun tr pha hơn.
Câu 8: Ht prôtôn động năng 5,48 MeV đưc bn vào ht nhân 9
4
Be
đứng yên gây ra phn ng ht
nhân,sau phn ng thu được ht nhân 6
3
Li
ht X.Biết ht X bay ra vi động năng 4 MeV theo hướng
vuông góc vi hướng chuyn động ca ht prôtôn ti (ly khi lượng các ht nhân tính theo đơn v u gn
bng s khi). Vn tc ca ht nhân Li là:
A. 8,24.10
6
m/s B. 10,7.10
6
m/s C. 1,07.10
6
m/s D. 0,824.10
6
m/s
Câu 9: Hai ngun âm nh S
1
, S
2
ging nhau (đưc coi hai ngun kết hp) phát ra âm thanh cùng pha
cùng biên độ. Mt người đứng đim N vi S
1
N = 3m và S
2
N = 3,375m. Tc độ truyn âm trong không khí
là 330m/s. Tìm bước sóng dài nht để người đó N không nghe được âm thanh t hai ngun S
1
, S
2
phát ra.
A.
λ
= 1m B.
λ
= 0,5m C.
λ
= 0,4m D.
λ
= 0,75m
Câu 10: Cht phóng x pôlôni
210
84
Po
phát ra tia α biến đổi thành chì
206
82
Pb
. Cho chu bán ca
210
84
Po
138 ngày. Ban đu (t = 0) mt mu pôlôni nguyên cht. Ti thi đim t
1
, t s gia s ht nhân pôlôni
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.comwww.dethithudaihoc.com Trang 2/7 - Mã đề thi 020
s ht nhân chì trong mu
7
1. T
i th
i
đ
i
m t
2
= t
1
+ 276 ngày, t
s
gi
a s
h
t nhân lôni và s
h
t
nhân chì trong m
u là
A.
15
1.
B.
.
9
1
C.
31
1
D.
32
1.
Câu 11:
M
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m bi
ế
n tr
,cu
n dây và t
đ
i
n ghép n
i ti
ế
p.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch
đ
i
n áp bi
u th
c:
tUu ).cos(2
ϖ
=
(V
i U,
ω
không
đổ
i).Khi bi
ế
n tr
giá tr
R = 75 (
) thì ng
su
t tiêu th
trên bi
ế
n tr
đạ
t giá tr
l
n nh
t. Xác
đị
nh
đ
i
n tr
thu
n c
a cu
n dây và t
ng tr
c
a m
ch AB
(Bi
ế
t r
ng chúng
đề
u có giá tr
nguyên).
A.
)(100),(15
=
=
AB
Zr
B.
)(120),(21
=
=
AB
Zr
C.
)(157),(12
=
=
AB
Zr
D.
)(150),(35
=
=
AB
Zr
Câu 12:
Cho ph
n
ng h
t nhân: T + D
α
+ n. Bi
ế
t n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
a h
t nhân T
ε
T
= 2,823
MeV, n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
a
α
ε
α
= 7,0756 MeV
độ
h
t kh
i c
a D 0,0024u. L
y 1uc
2
= 931
MeV. H
i ph
n
ng to
bao nhiêu n
ă
ng l
ượ
ng?
A.
17,6 MeV
B.
17,4 MeV.
C.
17, 7 MeV.
D.
17,2 MeV.
Câu 13:
Giá tr
n
ă
ng l
ượ
ng
các tr
ng thái d
ng c
a nguyên t
hi
đ
đượ
c xác
đị
nh b
i công th
c :
0
2
n
E
E
n
= v
i 0
13,6 , 1,2,3...
E eV n
= = Nguyên t
hi
đ
tr
ng thái c
ơ
b
n th
h
p th
phôtôn c
a
ánh sáng có b
ướ
c sóng nào sau
đ
ây ?
A.
0,6566 µm
B.
0,0913 µm
C.
0,4380 µm
D.
0,1028 µm
Câu 14:
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch
đ
i
n RLC n
i ti
ế
p m
t hi
u
đ
i
n th
ế
xoay chi
u giá tr
hi
u d
ng
không
đổ
i (cu
n dây thu
n c
m ) thi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng trên các ph
n t
R,L,C
đề
u b
ng nhau b
ng
20V. Khi t
b
n
i t
t thì hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng hai
đầ
u
đ
i
n tr
b
ng:
A.
20V
B.
30
2
V
C.
10
2
V
D.
10V
Câu 15:
Trong thí nghi
m Y-âng v
giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm
đượ
c chi
ế
u sáng b
ng
m
t ánh sáng
đơ
n s
c. Kho
ng cách t
hai khe
đế
n màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng gi
a
M N (MN vuông c v
i các vân giao thoa, MN = 2 cm) ng
ườ
i ta
đế
m
đượ
c 10 vân t
i th
y t
i M
và N
đề
u là vân sáng. B
ướ
c sóng c
a ánh sáng
đơ
n s
c dùng trong thí nghi
m này là
A.
0,7 µm.
B.
0,4 µm.
C.
0,6 µm.
D.
0,5 µm.
Câu 16:
Ba
đ
i
m A,B,C trên m
t n
ướ
c ba
đỉ
nh c
a tam giac
đề
u c
nh 16 cm trong
đ
ó A và B hai
ngu
n phát sóng ph
ươ
ng trình
))(20cos(2
21
cmtuu
π
=
=
, sóng truy
n trên m
t n
ướ
c không suy gi
m
có v
n t
c 20 (cm/s); M trung
đ
i
m c
a AB . S
đ
i
m dao
độ
ng cùng pha v
i
đ
i
m C trên
đ
o
n MC là:
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 17:
Đặ
t
đ
i
n áp u = U
o
cos
ω
t ( U
o
ω
không
đổ
i) vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch m
c n
i ti
ế
p g
m bi
ế
n tr
R, t
đ
i
n dung kháng 80 3
, cu
n c
m
đ
i
n tr
thu
n 30
c
m kháng 50 3
. Khi
đ
i
u ch
nh
tr
s
c
a bi
ế
n tr
R
để
công su
t tiêu th
trên bi
ế
n tr
c
c
đạ
i thì h
s
công su
t c
a
đ
o
n m
ch b
ng
A.
2
1.
B.
2
3.
C.
7
2.
D.
7
3.
Câu 18:
Trong thí nghi
m giao thoa ánh sáng khe Y -âng ngu
n S phát ba ánh sáng
đơ
n s
c
1
λ
(tím ) =
0,42
m,
2
λ
(l
c ) = 0,56
m,
3
λ
(
đỏ
) = 0,70
m. S
vân tím vân màu l
c gi
a hai vân sáng liên ti
ế
p
màu gi
ng nh
ư
màu c
a vân trung tâm khi gi
a chúng có 11 vân
đỏ
là :
A.
14 vân l
c,19 vân tím
B.
14 vân l
c, 20 vân tím.
C.
13 vân l
c, 17 vân tím
D.
15 vân l
c, 20 vân tím
Câu 19:
Cho m
ch
đ
i
n n
i ti
ế
p g
m
đ
i
n tr
R cu
n dây thu
n c
m c
m kháng Z
L
t
đ
i
n
đ
i
n
dung thay
đổ
i. Hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch: u = U
2cos100
π
t (V). Hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng gi
a
hai
đầ
u t
đ
i
n tho
mãn:
A.
2 2
2
+
L
C
L
U R Z
UZ
B.
ZRU
U
L
c
2
2
+
.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.comwww.dethithudaihoc.com Trang 3/7 - Mã đề thi 020
C.
2 2
+
L
C
L
U R Z
UZ D.
2 2
2
+
L
C
U R Z
U
R
Câu 20: Mt si dây căng gia hai đim c định cách nhau 75cm. Người ta to sóng dng trên dây. Hai tn
s gn nhau nht cùng to ra sóng dng trên dây là 150Hz và 200Hz. Vn tc truyn sóng trên dây đó bng:
A. 7,5m/s B. 300m/s C. 225m/s D. 5m/s
Câu 21: Mt ngun âm S phát ra âm tn s xác định. Năng lượng âm truyn đi phân phi đều trên mt
cu tâm S bán kính d. B qua s phn x ca sóng âm trên mt đất các vt cn. Tai đim A cách ngun
âm S 100 m, mc cường độ âm là 20 dB. Xác định v trí đim B để ti đó mc cường độ âm bng 0.
A. Cách S 10 m. B. Cách S 1 m C. Cách S 1000 m. D. Cách S 100 m.
Câu 22: Chn phương án SAI. Biên độ ca mt con lc lò xo thng đứng dao động điu hòa bng
A. hai ln quãng đường ca vt đi được trong 1/8 chu k khi vt xut phát t v trí biên.
B. quãng đường ca vt đi được trong 1/4 chu k khi vt xut phát t v trí cân bng hoc v trí biên.
C. na quãng đường ca vt đi được trong na chu k khi vt xut phát t v trí bt kì.
D. hai ln quãng đường ca vt đi được trong 1/12 chu k khi vt xut phát t v trí cân bng.
Câu 23: Đặt vào hai đầu mt t đin đin áp xoay chiu biu thc u = U
0
cos
ω
t..Đin áp cường độ
dòng đin qua t đin ti thi đim t
1
, t
2
tương ng ln lượt là: u
1
= 60V; i
1
= 3 A; u
2
=
260
V ; i
2
=
2
A
. Biên độ ca đin áp gia hai bn t và cường độ dòng đin qua bn t ln lượt là :
A. U
o
= 120
2
V, I
o
= 3A B. U
o
= 120
2
V, I
o
=2A
C. U
o
= 120V, I
o
= 3 A D. U
o
= 120V, I
o
=2A.
Câu 24: Ht nhân
210
Po
cht phóng x α và biến đổi thành ht nhân Pb. Ti thi đim t, t l gia s ht
Pb và s ht Po trong mu là 5, vy ti thi đim này t l gia khi lượng Pb và khi lượng Po trong mu là:
A. 5,097. B. 0,204. C. 4,905. D. 0,196.
Câu 25: Ti thi đim ban đầu, đin tích trên t đin ca mt mch dao động LC đạt giá tr cc đại. Sau thi
gian ít nht là bao lâu đin tích trên t còn li mt na giá tr ban đầu?
A. T/4. B. T/2. C. T/8. D. T/6.
Câu 26: Mt tia sáng đơn sc khi truyn trong chân không bước sóng 550 nm màu lc . Nếu tia
sáng này truyn vào trong nước có chiết sut n= 4/3 t
A. vn có bước sóng 550 nm và có màu lc . B. có bước sóng 412,5 nm và có màu chàm.
C. Có bước sóng 412,5 nm và có màu lc. D. có bước sóng 733 nm và có màu đỏ.
Câu 27: Mt con lc lò xo nh và vt nh dao động điu hòa theo phương ngang . Biết độ ln gia tc cc đại
bng 0,4m/s
2
khi thế năng bng mt phn ba ln động năng thì độ ln vn tc ca vt bng 0,4 3 m/s.
Chn gc ta độ v trí cân bng gc thi gian khi vt li độ bng mt na biên độ và đang chuyn
động theo chiu âm trc ta độ. Phương trình dao động ca con lc lò xo là :
A. x = 10cos ( 8t +
)
3
π
cm
B.
x = 8cos ( 10t + )
3
π
cm
C.
x = 10cos ( 8t - )
3
π
cm
D.
x = 8cos ( 10t - )
3
π
cm.
Câu 28:
M
ch
đ
i
n xoay chi
u không phân nhánh g
m RLC n
i ti
ế
p, t
đ
i
n
đ
i
n dung C thay
đổ
i
đượ
c
.Bi
ế
t U
R
= 50V; U
L
= 100V ; U
C
= 50V. Thay
đổ
i
đ
i
n dung C
để
hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng
hai
đầ
u t
U’
C
=
30V, thì hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng hai
đầ
u
đ
i
n tr
R là :
A.
21,5V
B.
43V
C.
19V
D.
10V.
Câu 29:
Trong quang ph
v
ch c
a nguyên t
hi
đ
rô, khi bi
ế
t v
ch
đầ
u tiên trong dãy Lai-man b
ướ
c sóng
λ
1
= 0,1216
µ
m v
ch
đầ
u tiên trong dãy Ban-me b
ướ
c ng
λ
2
= 0, 6566
µ
m.Ta th
m thêm
đượ
c
v
ch:
A.
có b
ướ
c sóng ng
n nh
t trong dãy Ban-mme là 0,1026(
µ
m)
B.
có b
ướ
c sóng ng
n nh
t trong dãy Lai-man là 0,1026(
µ
m).
C.
trong dãy Pa-sen có b
ướ
c sóng 0,1494(
µ
m)
D.
th
hai trong dãy Lai-man có b
ướ
c sóng 0,1026(
µ
m)
Câu 30:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hoà v
i ph
ươ
ng trình x = 4cos(4
π
t +
π
/3)cm. Quãng
đườ
ng l
n nh
t mà v
t
đ
i
đượ
c trong kho
ng th
i gian
t = 1/6 s.