Trang 1/18 - Mã đề thi 504
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
LƯƠNG VĂN
TỤY
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
MÔN VẬT LÝ
Câu 1: Chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc,
truyền qua một ống thu tinh chứa khí hidro áp suất thấp,
rồi chiếu vào khe của máy quang phổ lăng kính thì trên tấm
kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được
A. bốn vạch màu trên nền tối
B. quang phổ liên tục nhưng trên đó một số vạch tối
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. một dải có màu liên tục từ đỏ đến tím
Câu 2: Trong mạch dao động LC dao động điện từ tự do
(dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại
trên tụ điện 10−9 C. Khi ờng độ dòng điện trong mạch
bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là
A. 8.10−10C B. 2.10−10C C. 4.10−10C D. 6.10−10C
Trang 2/18 - Mã đề thi 504
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe ng,
nguồn S phát ba ánh sáng đơn sắc : màu cam 1 =600nm;
màu lục 2 = 500nm; màu tím 3 = 400nm. giữa hain sáng
liên tiếp màu giống vân ng trung tâm 9 cực đại giao
thoa của ánh sáng cam.Số cực đại giao thoa của ánh sang lục
và tím giữa hai vân sang liên tiếp nói trên là:
A. 13 cực đại lục; 15 cực đại tím B. 12 cực đại lục; 15 cực
đại tím
C. 11 cực đại lục; 14 cực đại tím D. 14 cực đại lục; 12 cực
đại tím
Câu 4: Một phôtôn ánh sáng năng lượng khi truyền
trong chân không. khi truyền qua một môi trường vật chất
với bước sóng thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đối
phôtôn đó bằng bao nhiêu?( h hằng số planck, c vận tốc
ánh sáng trong chân không )
A. n = hc/ B. n = /hc C. n = c / h D. n = h/c
Câu 5: Trong thí nghiệm ng về giao thoa ánh sáng trắng
bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm, bề rộng quang phổ
bậc 3 2,16mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe S1,
S2 đến màn là 1,9m. Khoảng cách giữa hai khe S1, S2
Trang 3/18 - Mã đề thi 504
A. a = 0,95mm B. a = 0,9mm C. a = 1,2mm
D. a = 0,75mm
u 6: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta
sdụng cách biến điệu biên độ, tức làm cho biên độ của
sóng điện từ cao tần (gọi sóng mang) biến thiên theo thời
gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần.Khi dao
động âm tần thực hiện 2 dao động toàn phần thì dao động
cao tần thực hiện được 1800 dao động toàn phần. Nếu tần số
sóng mang là 0,9MHz thì dao động âm tần có có tần số là
A. 2000 Hz. B. 0,1 MHz. C. 900 Hz. D. 1KHz.
Câu 7: Một sợi dây AB dài 1m đầu A cố định, đầu B gắn
với một cần rung thể rung với tần số f thay đổi được.Trên
dây sóng dừng, B được coi một nút sóng.Khi tần số f
tăng thêm 20Hz t số nút song trên y ng thêm 4 nút.
Tốc độ truyền sóng trên dây
A. 10m/s B. 12m/s C. 15m/s D. 22m/s
Câu 8: T thông qua một vòng dây dẫn là
2
2.10 cos 100 4
t Wb
. Biểu thức của suất điện động cảm ứng
xuất hiện trong vòng dây này là
Trang 4/18 - Mã đề thi 504
A.
2sin100 ( )
e t V
B.
2sin 100 ( )
4
e t V
C.
2 sin100 ( )
e t V
D.
2sin 100 ( )
4
e t V
Câu 9: Một hạt năng lượng nghỉ gấp 4 lần động ng của
nó. Cho c =3.108m/s. Hạt chuyển động với tốc đ
A. 1,8.105 km/s .B. 5,0.108 C. 5,0.105 m/s. D. 2,4.105
km/s.
Câu 10: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ nước ra
không khí thì
A. Bước sóng sóng giảm, vận tốc tăng, tần số không đổi
B. Vận tốc không đổi, tần số không đổi,bước sóng tăng.
C. Tần số không đổi,bước sóng tăng,vận tốc tăng.
D. Tần số không đổi,bước sóng giảm,vận tốc không đổi.
Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
α0 tại nơi gia tốc trọng trường g.Khi đi qua vị trí thấp
nhất, gia tốc của vật có độ lớn
A. 0 B. g C. g(α0)2 D. 0
Trang 5/18 - Mã đề thi 504
Câu 12: Mạch dao động LC thực hiện dao động điều a.
Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng điện
trường bằng năng lượng ttrường đến khi năng lượng điện
trường giá trị
2
0
Q
4C
10-8s. Chu của dao động điện t
trong mạch là
A. 8.10-8s B. 4.10-8s C. 10-8s D. 2.10-8s
Câu 13: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của c
nguyên tử Hyđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6
vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđrô
A. Trạng thái O B. Trạng thái N C. Trạng
thái M D. Trạng thái L
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh ng bằng hai khe
Iâng trong không khí người ta thấy tại M trên màn n
sáng bậc 3.Nếu nhúng toàn bhệ thống vào trong nước có
chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân loại gì?
A. Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm B. Vân sáng bậc 4
C. Vân sáng bậc 6 D. Vân tối thứ 4 tính từ vân
trung tâm