
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ SỐ 6
THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
I. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH
Câu 1 :
Chiếu bức xạ tần số f vào kim loại có giới hạn quang điện là 01, thỡ động năng ban đầu cực đại
của electron là Wđ1, cũng chiếu bức xạ đó vào kim loại có giới hạn quang điện là 02 = 201, thỡ
động năng ban đầu cực đại của electron là Wđ2. Khi đó:
A.
Wđ1 < Wđ2 B.
Wđ1 = 2Wđ2 C.
Wđ1 = Wđ2/2 D.
Wđ1 > Wđ2
Câu 2 :
Khi nào thì con lắc dao động điều hòa (bỏ qua mọi sức cản).
A.
Khi biên độ nhỏ. B.
Khi chu kì nhỏ.
C.
Khi nó dao động tự do. D.
Luôn luôn dao động điều hòa.

Câu 3(*)
Một đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
4
10
F
đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định u. Thay đổi giá trị R của biến trở ta thấy có
hai giá trị R1 và R2 thì công suất của mạch đều bằng nhau. Tính tích R1.R2 (với R1 khác R2).
A.
10; B.
100; C.
1000; D.
10000;
C©u 4 :
Vận tốc cực đại ban đầu của electron quang điện lúc bị bứt ra không phụ thuộc
A.
Kim loại dùng làm catôt B.
Số phôtôn chiếu tới catốt trong một giây
C.
Giới hạn quang diện D.
Bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 5 :
Chọn câu trả lời sai:
A.
Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc lực ma sát môi trường, chỉ phụ thuộc biên độ
ngoại lực cưởng bức.
B.
Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần
hoàn có tần số ngoại lực xấp xỉ tần số riêng của hệ.
C.
Khi cộng hưởng dao động, biên độ dao động cưởng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
D.
Hiện tượng đặc biệt xẩy ra trong dao động cưỡng bức là hiện trượng cộng hưởng.
Câu 6(*)
Một vật khối lượng M được treo trên trần nhà bằng sợi dây nhẹ không dãn. Phía dưới vật M có gắn

một lò xo nhẹ độ cứng k, đầu còn lại của lò xo gắn vật m. Biên độ dao động thẳng đứng của m tối
đa bằng bao nhiêu thì dây treo chưa bị chùng.
A.
mg M
k
; B.
( )
M m g
k
; C.
Mg m
k
; D.
( 2 )
M m g
k
;
C©u 7 :
Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A0, giới hạn quang điện
của kim loại này là λ0. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào
quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A0 là
A.
. 0
5
3A B.
0
3
5A C.
0
2
3A D.
0
3
2A.
Câu 8 :
Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz thì trong một giây nó đổi chiều bao nhiêu lần?
A.
100 lần; B.
150 lần; C.
220 lần; D.
50 lần;
Câu 9 :
Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số 100MHz. Bước sóng của sóng phát ra là:
A.
2m; B.
5m; C.
10m; D.
3m;
Câu 10 :
Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm L =
1
và một tụ điện có điện dung C =
1
F. Chu
kì dao động của mạch là:
A.
0,02s; B.
0,2s; C.
0,002s; D.
2s;

Câu 11 :
Trong thí nghiệm Iâng về dao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe S1, S2 là a = 1 mm. Khoảng cách
từ 2 khe đến màn là 2m. Khi chiếu đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
= 0,6
m và
2
= 0,5
m vào 2 khe, thấy trên màn có những vị trí vân sáng của 2 ánh sáng đơn sắc đó trùng nhau
(gọi là vân trùng). Tính khoảng cách nhỏ nhất giữ 2 vân trùng.
A.
3mm; B.
1,6mm; C.
6mm; D.
16mm;
Câu 12 :
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Người ta đo được khoảng vân là 1,12.103
m. Xét 2
điểm M và N ở cùng một phía so với vân trung tâm 0 có 0M = 0,56.104
m và 0N =
1,288.104
m. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?
A.
6; B.
8; C.
7; D.
5;
C©u 13 :
Hệ Mặt Trời quay quanh Mặt Trời
A.
cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
B.
ngược chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn.
C.
cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
D.
cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
Câu 14 :
Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C (có C =
2
10
5
F) đặt vào hai

đầu đoạn mạch hiêu điện thế xoay chiều u =
5 2 sin(100 )
t
V. Biết số chỉ của vôn kế hai đầu điện
trở R là 4V. Dòng điện chạy trong mạch có giá trị là:
A.
1,5A; B.
0,6A; C.
0,2A; D.
1A;
Câu 15 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:u = 100
2 sin(100 )
2
t
V;
i=
10 2 sin(100 )
4
t
A.
A.
Hai phần tử đó là R, C. B.
Hai phần tử đó là L, C.
C.
Hai phần tử đó là R, L. D.
Tổng trở của mạch là
10 2
.
Câu 16 :
Tại điểm A cách xa nguồn âm ( coi là nguồn điểm ) một khoảng NA = 1m, mức cường độ âm LA =
90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10W/m2.
a) Tính cường độ âm và mức cường độ âm của âm đó tại điểm B (trên đường NA) cách N một
khoảng 10m (coi môi trường hoàn toàn không hấp thụ âm).
b) Coi nguồn âm N là nguồn đẳng hướng. Tính công suất phát âm của nguồn.
A.
a) Ib = 10-5W/m2, Lb = 80dB; b) P = 0,126W.
B.
a) Ib = 10-3W/m2, Lb = 70dB; b) P = 1,26W.

