
Đ THI TH Đ I H C L N 17. NĂM 2011Ề Ử Ạ Ọ Ầ
Môn: V t Lý. Th i gian: 90phútậ ờ
(S câu tr c nghi m: 50 câu)ố ắ ệ
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (G M 40 CÂU)Ầ Ấ Ả Ồ
Câu 1: Đ chu kì con l c đ n tăng thêm 5 % thì ph i tăng chi u dài nó thêmể ắ ơ ả ề
A. 5,75%. B. 2,25%. C. 10,25 %. D. 25%.
Câu 2: M t sóng c h c có biên đ A, b c sóng ộ ơ ọ ộ ướ
λ
. T c đ dao đ ng c c đ i c a ph n t môi tr ng b ng 3 l n t c đố ộ ộ ự ạ ủ ầ ử ườ ằ ầ ố ộ
truy n sóng. Tìm h th c liên h gi a A và ề ệ ứ ệ ữ
λ
.
A.
λ
= 2πA/3. B.
λ
= 2πA. C.
λ
= 3πA/4. D.
λ
= 3πA/2.
Câu 3: M t m ch dao đ ng đi n t LC có đi n tr thu n không đáng k , m ch g m t đi n C = 40pF, cu n dây L = 1mH.ộ ạ ộ ệ ừ ệ ở ầ ể ạ ồ ụ ệ ộ
C ng đ dòng đi n c c đ i trong m ch b ng 5mA. Đi n áp c c đ i gi a hai b n t b ngườ ộ ệ ự ạ ạ ằ ệ ự ạ ữ ả ụ ằ
A. 50
2
VB. 25
2
VC. 25V D. 45V
Câu 4: Đ ng c không đ ng b 3 pha ho t đ ng b ng dòng xoay chi u t n s 50Hz. T i tr c quay c a rôto, m i cu n dây t oộ ơ ồ ộ ạ ộ ằ ề ầ ố ạ ụ ủ ỗ ộ ạ
ra t tr ng có c m ng t c c đ i Bừ ườ ả ứ ừ ự ạ 0. th i đi m t, c m ng t t ng h p do 3 cu n dây gây ra t i tr c quay là Ở ờ ể ả ứ ừ ổ ợ ộ ạ ụ
0
B
2
3
thì sau
0,01s, c m ng t t ng h p t i đó là:ả ứ ừ ổ ợ ạ
A.
0
32
B
B.
0
34
B
.C.
0
2
B
.D. 4B0
Câu 5: Đ t đi n áp xoay chi u u = Uặ ệ ề 0 cos100
π
t ( U0 = const) vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti p có đi n tr thu n R thay đ iầ ạ ạ ố ế ệ ở ầ ổ
đ c. Bi t ượ ế
1
4
L H
π
=
,
4
10
C F
π
−
=
. Đ công su t đo n m ch đ t c c đ i thì đi n tr thu n có giá tr b ngể ấ ạ ạ ạ ự ạ ệ ở ầ ị ằ
A. 74
Ω
B. 72
Ω
C. 75
Ω
D. 78
Ω
Câu 6: Trong thí nghi m I–âng b ng áng sáng tr ng có b c sóng t ệ ằ ắ ướ ừ
0,38 m
µ
đ n ế
0,76 m
µ
, kho ng cách t hai ngu n đ nả ừ ồ ế
màn là 2m, kho ng cách gi a hai ngu n là 2mm. S b c x cho vân sáng t i M cách vân trung tâm 4mm là:ả ữ ồ ố ứ ạ ạ
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 7: Các nguyên t hyđro đ c kích thích đ electron c a nguyên t chuy n sang qu đ o O. S b c x mà các nguyên tử ượ ể ủ ử ể ỹ ạ ố ứ ạ ử
hydro này có th phát ra là:ể
A.7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 8 : Dùng m t prôtôn có đ ng năng 5,58 MeV b n phá h t nhân ộ ộ ắ ạ
23
11
Na đ ng yên sinh ra h t và h t X. Ph n ng không b cứ ạ ỏ ạ ả ứ ứ
x ó. Bi t đ ng năng h t là 6,6 MeV. Tính đ ng năng h t nhân X. ạ ế ộ ạ ỏ ộ ạ Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mỏ
= 4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c2
A. WX = 2, 64 MeV; B. WX = 4,68 MeV; C. WX = 8,52 MeV; D. WX = 3,43MeV;
Câu 9. H t vi mô đ c t o thành trong ph n ng hu c p electron-pozitron làạ ượ ạ ả ứ ỷ ặ :
A. Phôton B.Photon gam-ma C. Phôton h ng ngo iồ ạ D. Photon t ngo iử ạ
Câu 10. Chi u m t tia sáng tr ng vào m t bên c a m t lăng kính có ti t di n th ng là tam giác đ u sao cho tia tím có góc l chế ộ ắ ặ ủ ộ ế ệ ẳ ề ệ
c c ti u. Chi t su t c a lăng kính đ i v i tia tím là nự ể ế ấ ủ ố ớ t =
3
. Đ cho tia đ có góc l ch c c ti u thì góc t i ph i gi m 15ể ỏ ệ ự ể ớ ả ả 0 .
Chi t su t c a lăng kính đ i v i tia đ :ế ấ ủ ố ớ ỏ
A.1,5867 B. 1,4412 C. 1,4792 D.1,4142
Câu 11: H t triti(T) và h t đ triti(D) tham gia ph n ng k t h p t o thành h t nhân X và notron và to năng l ng là 18,06ạ ạ ơ ả ứ ế ợ ạ ạ ả ượ
MeV. Cho bi t năng l ng liên k t riêng c a T, X l n l t là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon thì năng l ng liên k t riêngế ượ ế ủ ầ ượ ượ ế
c a h t D làủ ạ :
A. 4,12 MeV B. 2,14 MeV C. 1,12 MeV D. 4, 21 MeV
Câu 12: Đ t o m t chùm tia X, ta cho m t chùm electron có đ ng năng l n b n vào:ể ạ ộ ộ ộ ớ ắ
A.M t ch t r n khó nóng ch y, có nguyên t l ng l n.ộ ấ ắ ả ử ượ ớ B.M t ch t r n có nguyên t l ng b t kì.ộ ấ ắ ử ượ ấ
C.M t ch t r n ho c m t ch t l ng có nguyên t l ng l n.ộ ấ ắ ặ ộ ấ ỏ ử ượ ớ D.M t ch t r n, ch t l ng ho c ch t khí b t kìộ ấ ắ ấ ỏ ặ ấ ấ
Câu 13 : H t nhân pôlôni ạ
210
84 Po
là ch t phóng x anpha ấ ạ α . Bi t h t nhân m đang đ ng yên và l y g n đúng kh iế ạ ẹ ứ ấ ầ ố
l ng các h t nhân theo s kh i A. Hãy tìm xem bao nhiêu ph n trăm c a năng l ng to ra chuy n thành đ ng năngượ ạ ố ố ầ ủ ượ ả ể ộ
h t ạα. ( Coi ph n ng không kèm theo b c x gam- ma)ả ứ ứ ạ
A. 89,3% ; B. 98,1% ; C. 95,2% ; D. 99,2% ;
Câu 14: Đ t đi n áp xoay chi u u = 220ặ ệ ề
2
cos
ω
t (V;s) vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti p. Bi t R = 100ầ ạ ạ ố ế ế
Ω
. Khi cho t n sầ ố
góc tăng d n t 0 thì s có m t giá tr t n s góc đ công su t đ t c c đ i. Giá tr c c đ i c a công su t đó b ngầ ừ ẽ ộ ị ầ ố ể ấ ạ ự ạ ị ự ạ ủ ấ ằ
A. 480W B. 484W C. 420W D. 380W
Câu 15: Câu nào di n đ t n i dung c a thuy t l ng t ?ễ ạ ộ ủ ế ượ ử
A.M i nguyên t hay phân t ch b c x năng l ng m t l n.ỗ ử ử ỉ ứ ạ ượ ộ ầ B.V t ch t có c u t o r i r c b i các nguyên t hay phân t .ậ ấ ấ ạ ờ ạ ở ử ử
C.M i nguyên t hay phân t ch b c x đ c m t lo i l ng t .ỗ ử ử ỉ ứ ạ ượ ộ ạ ượ ử
D.M i l n nguyên t hay phân t b c x hay h p th năng l ng thì nó phát ra hay h p th vào m t l ng t năng l ng.ỗ ầ ử ử ứ ạ ấ ụ ượ ấ ụ ộ ượ ử ượ
Câu 16. H t nào trong các tia phóng x sau không ph i là h t s c p?ạ ạ ả ạ ơ ấ
A. H t ạ
α
B. H t ạ
β
−
C. H t ạ
β
+
D. H t ạ
γ
\
Trang1/4

Câu 17: Cho m ch nh hình v , cu n dây thu n c m; ạ ư ẽ ộ ầ ả
170 2 (100 )
4
AB
u cos t V
π
π
= +
; UAM = UMN = 60 V. Bi u th cể ứ
đi n áp hai đ u N, B là:ệ ầ
A.
170 2 (100 )
4
NB
u cos t V
π
π
= +
B.
60 2 (100 )
4
NB
u cos t V
π
π
= −
C.
170 2 (100 )
NB
u cos t V
π
=
D.
60 2 (100 )
2
NB
u cos t V
π
π
= −
Câu 18: Ánh sáng có b c sóng 0,55.10ướ -3mm là ánh sáng thu c:ộ
A.Tia h ng ngo i ồ ạ B.Tia t ngo iử ạ
C.Ánh sáng tím D.Ánh sáng kh ki n(ánh sáng th y đ c)ả ế ấ ượ
Câu 19: M t máy phát đi n có ph n c m g m hai c p c c và ph n ng g m hai c p cu n dây m c n i ti p. Su t đi n đ ngộ ệ ầ ả ồ ặ ự ầ ứ ồ ặ ộ ắ ố ế ấ ệ ộ
hi u d ng c a máy là 220V và t n s 50Hz. Cho bi t t thông c c đ i qua m i vòng dây là 4mWb. Tính s vòng dây c a m iệ ụ ủ ầ ố ế ừ ự ạ ỗ ố ủ ỗ
cu n trong ph n ng.ộ ầ ứ
A.175 vòng B.62 vòng C.248 vòng D.44 vòng
Câu 20: Ch n phát bi u ọ ể sai khi nói v s thu sóng đi n t ?ề ự ệ ừ
A. M i ăngten ch thu đ c m t t n s nh t đ nh.ỗ ỉ ượ ộ ầ ố ấ ị
B. Khi thu sóng đi n t ng i ta áp d ng s c ng h ng trong m ch dao đ ng LC c a máy thu. ệ ừ ườ ụ ự ộ ưở ạ ộ ủ
C. Đ thu sóng đi n t ng i ta m c ph i h p m t ăngten và m t m ch dao đ ng LC có đi n dung C thay đ i đ c.ể ệ ừ ườ ắ ố ợ ộ ộ ạ ộ ệ ổ ượ
D. M ch ch n sóng c a máy thu có th thu đ c nhi u t n s khác nhau.ạ ọ ủ ể ượ ề ầ ố
Câu 21: Đo n m ch xoay chi u RLC n i ti p có ạ ạ ề ố ế
1 3
L
C
Z
R Z= =
+
. Dòng đi n trong m ch:ệ ạ
A. s m pha ớ
3
π
so v i đi n áp hai đ u m chớ ệ ầ ạ B. s m pha ớ
2
π
so v i đi n áp hai đ u m chớ ệ ầ ạ
C. Tr pha ễ
4
π
so v i đi n áp hai đ u m chớ ệ ầ ạ D. tr pha ễ
3
π
so v i đi n áp hai đ u m chớ ệ ầ ạ
Câu 22: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa có biên đ 2,5cm. V t có kh i l ng 250g và đ c ng lò xo 100N/m. L y g cộ ắ ộ ề ộ ậ ố ượ ộ ứ ấ ố
th i gian khi v t đi qua v trí cân b ng theo chi u d ng quy c. Quãng đ ng v t đi đ c sau ờ ậ ị ằ ề ươ ướ ườ ậ ượ
20
π
s đ u tiên và v n t c c aầ ậ ố ủ
v t khi đó làậ :
A. 5cm ; -50cm/s. B. 6,25cm ; 25cm/s. C. 5cm ; 50cm. D. 6,25cm ; -25cm/s.
Câu 23: Hai ngu n sóng k t h p gi ng h t nhau đ c đ t cách nhau m t kho ng cách x trên đ ng kính c a m t vòng tròn bánồ ế ợ ố ệ ượ ặ ộ ả ườ ủ ộ
kính R ( x << R) và đ i x ng qua tâm c a vòng tròn. Bi t r ng m i ngu n đ u phát sóng có b c sóng ố ứ ủ ế ằ ỗ ồ ề ướ
λ
và x = 6
λ
. Tính số
đi m dao đ ng c c đ i trên vòng trònể ộ ự ạ
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 24: M t hi u đi n th xoay chi u 120V, 50Hz đ c đ t vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R m c n i ti p v i t đi nộ ệ ệ ế ề ượ ặ ầ ạ ạ ồ ệ ở ắ ố ế ớ ụ ệ
C. Hi u đi n th hi u d ng gi a hai b n t C b ng 96V. Hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u đi n tr R b ng:ệ ệ ế ệ ụ ữ ả ụ ằ ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ệ ở ằ
A. 24V B. 48V C. 72V D. không xác đ nh đ c vì khôngị ượ
bi t giá tr c a R và Cế ị ủ
Câu 25: M t ng i xách m t xô n c đi trên đ ng, m i b c đi dài 45cm thì n c trong xô b sóng sánh m nh nh t. Chu kỳộ ườ ộ ướ ườ ỗ ướ ướ ị ạ ấ
dao đ ng riêng c a n c trong xô là 0,3s. V n t c c a ng i đó làộ ủ ướ ậ ố ủ ườ
A. 4,2km/h B. 3,6m/s C. 4,8km/s D. 5,4km/h
Câu 26: Ch n phát bi u đúng khi nói v v t dao đ ng đi u hòaọ ể ề ậ ộ ề :
A. V n t c c a v t l n nh t khi li đ l n nh t.ậ ố ủ ậ ớ ấ ộ ớ ấ B. Gia t c c a v t nh nh t khi li đ l n nh t.ố ủ ậ ỏ ấ ộ ớ ấ
C. V n t c c a v t s m pha h n li đ m t góc ậ ố ủ ậ ớ ơ ộ ộ
2
π
. D. Gia t c c a v t tr pha h n li đ m t góc ố ủ ậ ễ ơ ộ ộ
2
π
.
Câu 27: Đ nh nghĩa nào sau đây v sóng c là đúng nh t ? Sóng c làị ề ơ ấ ơ
A. nh ng dao đ ng đi u hòa lan truy n theo không gian theo th i gianữ ộ ề ề ờ
B. nh ng dao đ ng trong môi tr ng r n ho c l ng lan truy n theo th i gian trong không gianữ ộ ườ ắ ặ ỏ ề ờ
C. quá trình lan truy n c a dao đ ng c đi u hòa trong môi tr ng đàn h iề ủ ộ ơ ề ườ ồ
D. nh ng dao đ ng c h c lan truy n theo th i gian trong môi tr ng v t ch tữ ộ ơ ọ ề ờ ườ ậ ấ
Câu 28: Cho hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng cùng t n sộ ề ươ ầ ố : x1=acos(100πt+φ) (cm;s); x2=6sin(100πt+
3
π
) (cm;s). Dao đ ngộ
t ng h p x = xổ ợ 1 + x2 = 6
3
cos(100πt) (cm;s). Giá tr c a a và ị ủ φ là :
A. 6cm ; -π/3 rad B. 6cm ; π/6 rad C. 6cm; π/3 rad D. 6
3
cm ; 2π/3 rad
Câu 29: Con l c lò xo g m v t n ng treo d i lò xo dài, có chu kỳ dao đ ng là T. N u lò xo b c t b t m t n a thì chu kỳ daoắ ồ ậ ặ ướ ộ ế ị ắ ớ ộ ử
đ ng c a con l c m i làộ ủ ắ ớ
A. TB. T/2 C. T/
2
D. 2T
Câu 30: V t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình:ậ ộ ề ươ
.x A sin t
ω
=
(cm;s). Sau khi dao đ ng đ c 1/8 chu kỳ v t có ly đ 2ộ ượ ậ ộ
2
cm. Biên đ dao đ ng c a v t làộ ộ ủ ậ
Trang2/4

A. 4
2
cm B. 2cm C. 2
2
cm D. 4cm
Câu 31: M t s i dây đàn h i đ c treo th ng đ ng vào m t đi m c đ nh, đ u kia đ t do. Ng i ta t o ra sóng d ng trên dâyộ ợ ồ ượ ẳ ứ ộ ể ố ị ầ ể ự ườ ạ ừ
v i t n s bé nh t là fớ ầ ố ấ 1. Đ l i có sóng d ng, ph i tăng t n s t i thi u đ n giá tr fể ạ ừ ả ầ ố ố ể ế ị 2. T s ỉ ố
2
1
f
f
b ngằ
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 32: M t m ch dao đ ng đi n t LC có đi n tr thu n không đáng k , t đi n có đi n dung C, đi n tích c c đ i trên t làộ ạ ộ ệ ừ ệ ở ầ ể ụ ệ ệ ệ ự ạ ụ
Q. Đi n tích trên t vào th i đi m năng l ng đi n tr ng b ng năng l ng t tr ng làệ ụ ờ ể ượ ệ ườ ằ ượ ừ ườ
A. Q/4 B. Q/
3
C. Q/2 D. Q/
2
Câu 33: M ch dao đ ng LC trong máy phát sóng vô tuy n có đi n dung C và đ t c m L không đ i, phát sóng đi n t có b cạ ộ ế ệ ộ ự ả ổ ệ ừ ướ
sóng 100m. Đ phát đ c sóng đi n t có b c sóng 300m ng i ta ph i m c thêm vào m ch đó m t t đi n có đi n dung Cể ượ ệ ừ ướ ườ ả ắ ạ ộ ụ ệ ệ 1
b ng bao nhiêu và m c th nào?ằ ắ ế
A. M c song song và Cắ1 = 8C B. M c song song và Cắ1 = 9C C. M c n i ti p và Cắ ố ế 1 = 8C D. M c n i ti p và Cắ ố ế 1 = 9C
Câu 34: Đo n m ch xoay chi u AB ch g m cu n thu n c m L, n i ti p v i bi n tr R. Hi u đi n th hai đ u m ch là Uạ ạ ề ỉ ồ ộ ầ ả ố ế ớ ế ở ệ ệ ế ầ ạ AB nổ
đ nh, t n s f. Ta th y có 2 giá tr c a bi n tr là Rị ầ ố ấ ị ủ ế ở 1 và R2 làm đ l ch pha t ng ng c a uộ ệ ươ ứ ủ AB v i dòng đi n qua m ch l n l tớ ệ ạ ầ ượ
là ϕ1 và ϕ2. Cho bi t ếϕ1 + ϕ2 = . Đ t c m L c a cu n dây đ c xác đ nh b ng bi u th c:ộ ự ả ủ ộ ượ ị ằ ể ứ
A. L =
1 2
.
2
R R
f
π
. B. L =
1 2
2
R R
f
π
C. L =
1 2
2
R R
f
π
−
. D. L =
1 2
2
R R
f
π
+
Câu 35: Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0cos(
ω
t +
π
/6) vào hai đ u đo n m ch ch có 1 trong s 4 ph n t : đi n tr thu n, cu n c m thu n,ầ ạ ạ ỉ ố ầ ử ệ ở ầ ộ ả ầ
t đi n và cu n dây có đi n tr thu n. N u c ng đ dòng đi n trong m ch có d ng i = Iụ ệ ộ ệ ở ầ ế ườ ộ ệ ạ ạ 0cos
ω
t thì đo n m ch đó cóạ ạ
A. t đi nụ ệ B. cu n dây có đi n tr thu nộ ệ ở ầ C. cu n c m thu nộ ả ầ D. đi n tr thu nệ ở ầ
Câu 36: Ch n câu ọsai:
A.Đ i l ng đ t tr ng cho ánh sáng đ n s c là t n s .ạ ượ ặ ư ơ ắ ầ ố
B.V n t c c a ánh sáng đ n s c không ph thu c vào môi tr ng truy n ánh sáng.ậ ố ủ ơ ắ ụ ộ ườ ề
C.Chi t su t c a ch t làm lăng kính đ i v i ánh sáng đ nh h n đ i v i ánh sáng màu l cế ấ ủ ấ ố ớ ỏ ỏ ơ ố ớ ụ
D.Sóng ánh sáng có t n s càng l n thì v n t c truy n trong môi tr ng trong su t càng nh .ầ ố ớ ậ ố ề ườ ố ỏ
Câu 37. M t th u kính m ng h i t b ng th y tinh có chi t su t đ i v i tia đ là nộ ấ ỏ ộ ụ ằ ủ ế ấ ố ớ ỏ đ = 1,5145, đ i v i tia tím là nố ớ t
≈
1,5318. Tỉ
s gi a tiêu c đ i v i tia đ và tiêu c đ i v i tia tím:ố ữ ự ố ớ ỏ ự ố ớ
A.1,0336 B. 1,0597 C. 1,1057 D. 1,2809
Câu 38: Ch n câu ọđúng trong các câu sau:
A.Hi n t ng giao thoa ch ng minh ánh sáng ch có tính ch t sóng.ệ ượ ứ ỉ ấ
B. Phôton có b c sóng càng dài thì có năng l ng càng l n. C.Hi n t ng quang đi n ch ng t ánh sáng có tính ch t h t.ướ ượ ớ ệ ượ ệ ứ ỏ ấ ạ
D.Tia h ng ngo i, tia t ngo i không có tính ch t h t.ồ ạ ử ạ ấ ạ
Câu 39: Cho bi t b c sóng dài nh t trong dãi Laiman và Banme trong quang ph phát x c a nguyên t Hyđro l n l t làế ướ ấ ổ ạ ủ ử ầ ượ
0,1217 m
µ
và 0,6563 µm. Hãy tính b c sóng v ch th hai c a dãy Laiman:ướ ạ ứ ủ
A.
0,0127 m
µ
B. 0,1027 µm C.
0,2017 m
µ
D.
0,2107 m
µ
Câu 40: Ch n câu đúng. Trong quá trình bi n đ i h t nhân, h t nhân ọ ế ổ ạ ạ
238
92U
chuy n thành h t nhân ể ạ
234
92U
đã phóng ra
A. M t h t ộ ạ
α
và 2 electron B. Ba notron và m t proton.ộ C. Hai proton và 2 notron D. M t h t ộ ạ
α
và 2 h t ạ
γ
II. PH N RIÊNG. Ầ ( Thí sinh ch đ c ch n m t trong hai ph n A ho c B)ỉ ượ ọ ộ ầ ặ
A. Ph n dành cho h c sinh đăng ký thi theo ch ng trình chu n ( t câu 41 đ n câu 50)ầ ọ ươ ẩ ừ ế
Câu 41: Đo n m ch đi n g m đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m L và t đi n C m c n i ti p. Đ t vào hai đ u đo n m chạ ạ ệ ồ ệ ở ầ ộ ầ ả ụ ệ ắ ố ế ặ ầ ạ ạ
đó m t đi n áp u = Uộ ệ
2
cos
ω
t (V;s) và làm thay đ i đi n dung c a t đi n thì th y đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đ t c cổ ệ ủ ụ ệ ấ ệ ệ ụ ữ ả ụ ạ ự
đ i b ng 2U. Quan h gi a c m kháng Zạ ằ ệ ữ ả L và đi n tr thu n R làệ ở ầ
A. ZL = R . ZL = R/
3
C. ZL = R
3
D. ZL = 3R
Câu 42: M t v t dao đ ng t t d n ch m. C sau m i chu kì, biên đ gi m 3%. Ph n năng l ng c a con l c b m t đi trongộ ậ ộ ắ ầ ậ ứ ỗ ộ ả ầ ượ ủ ắ ị ấ
m t dao đ ng toàn ph n làộ ộ ầ
A.
6%. B.
3%. C.
94%. D.
9%.
Câu 43: M t s i dây m nh đàn h i dài 100cm có hai đ u A, B c đ nh. Trên dây có m t sóng d ng v i t n s 60Hz và có 3 nútộ ợ ả ồ ầ ố ị ộ ừ ớ ầ ố
sóng không k A và B. B c sóng và t c đ truy n sóng trên dây là:ể ướ ố ộ ề
A. 25cm; 30m/s B. 50cm; 20m/s C. 0,25m; 20m/s D. 0,5m; 30m/s
Câu 44: Trên b m t r ng 7,2mm c a vùng giao thoa ng i ta đ m đ c 9 vân sáng ( hai rìa là hai vân sáng). T i v trí cáchề ặ ộ ủ ườ ế ượ ở ạ ị
vân trung tâm là 14,4mm là :
A. Vân t i th 18 ố ứ B. Vân t i th 16ố ứ C.Vân sáng b c 18 ậD.Vân sáng b c 16ậ
Câu 45: Hai ch t phóng x (1) và (2) có chu kỳ bán rã và h ng s phóng x t ng ng là Tấ ạ ằ ố ạ ươ ứ 1 và T2 ; λ1 và λ2 và s h t nhân banố ạ
đ u Nầ2 và N1. Bi t (1) và (2) không ph i là s n ph m c a nhau trong quá trình phân rã. Sau kho ng th i gian bao lâu, đ phóngế ả ả ẩ ủ ả ờ ộ
x c a hai ch t b ng nhauạ ủ ấ ằ ?
A.
1 2
2 1 2 1
.1 ln .
T N
tT N
λ λ
=−
B.
2
1 2 1
1ln N
tN
λ λ
=−
C.
2
2 1
1
( )ln N
t T T N
= −
D.
2
1 2
1
( )ln N
t T T N
= −
Câu 46: Đ phóng x c a m t m u ch t sau 25 ngày gi m b t 29,3%. Chu kỳ bán rã c a ch t phóng x làộ ạ ủ ộ ẫ ấ ả ớ ủ ấ ạ :
A. 25 ngày B. 50 ngày C. 75 ngày D. 100 ngày
Trang3/4

Câu 47: Hai con l c đ t g n nhau dao đ ng bé v i chu kì l n l t là 1,5(s) và 2(s) trên 2 m t ph ng song song. T i th i đi m tắ ặ ầ ộ ớ ầ ượ ặ ẳ ạ ờ ể
nào đó c hai đi qua v trí cân b ng theo cùng chi u. Th i gian ng n nh t đ hai hi n t ng trên l p l i làả ị ằ ề ờ ắ ấ ể ệ ượ ặ ạ
A. 3(s). B. 4(s). C. 12(s). D. 6(s).
Câu 48: C ng đ dòng quang đi n bão hòa.ườ ộ ệ
A. T l ngh ch v i c ng đ chùm ánh sáng kích thích.ỉ ệ ị ớ ườ ộ B. T l thu n v i c ng đ chùm ánh sáng kích thích.ỉ ệ ậ ớ ườ ộ
C. Không ph thu c vào c ng đ chùm ánh sáng kích thích.ụ ộ ườ ộ
D . Tăng t l thu n v i bình ph ng c ng đ chùm ánh sáng kích thích.ỉ ệ ậ ớ ươ ườ ộ
Câu 49: M ch dao đ ng LC đang th c hi n dao đ ng đi n t t do v i đi n áp c c đ i gi a hai b n t đi n là 20V. Bi t m chạ ộ ự ệ ộ ệ ừ ự ớ ệ ự ạ ữ ả ụ ệ ế ạ
có C = 10-3F và L = 0,05H. Khi dòng đi n trong m ch là 2A thì đi n áp gi a hai b n t đi n b ngệ ạ ệ ữ ả ụ ệ ằ
A. 10
2
V B. 5
2
V C. 10V D. 15V
Câu 50: Đo n m ch đi n g m đi n tr thu n R= 50ạ ạ ệ ồ ệ ở ầ
Ω
m c n i ti p v i h p X. Đ t vào hai đ u đo n m ch m t đi n áp có d ngắ ố ế ớ ộ ặ ầ ạ ạ ộ ệ ạ
u = U0 cos( 100
π
t +
ϕ
) (V;s) thì c ng đ dòng đi n trong m ch s m pha ườ ộ ệ ạ ớ
π
/3 so v i đi n áp. Bi t h p X ch có ch a m t trongớ ệ ế ộ ỉ ứ ộ
các ph n t : đi n tr thu n r, t đi n C, cu n dây L. Ph n t trong h p X làầ ử ệ ở ầ ụ ệ ộ ầ ử ộ
A. cu n dây thu n c m có ộ ầ ả
3
2
L H
π
=
B. t đi n có ụ ệ
4
2.10
3.
C F
π
−
=
C. đi n tr thu n r = 50ệ ở ầ
3Ω
D. cu n dây có r = 50ộ
3Ω
và
3
2
L H
π
=
B. Ph n dành cho h c sinh đăng ký thi theo ch ng trình nâng cao ( t câu 51 đ n câu 60)ầ ọ ươ ừ ế
Câu 51: M t ch t đi m đang dao đ ng v i ph ng trình: ộ ấ ể ộ ớ ươ
6cos10 ( ; )x t cm s
π
=
. Tính v n t c trung bình c a ch t đi m sauậ ố ủ ấ ể
1/4 chu kì tính t khi b t đ u dao đ ng và v n t c trung bình sau m t chu kỳ dao đ ng:ừ ắ ầ ộ ậ ố ộ ộ
A. 2m/s và 0 B. 1,2m/s và 1,2m/s C. 2m/s và 1,2m/s D. 1,2m/s và 0
Câu 52: T i m t đi m A n m cách ngu n âm N(ngu n đi m) m t kho ng NA = 1m, có m c c ng đ âm là Lạ ộ ể ằ ồ ồ ể ộ ả ứ ườ ộ A = 90dB.
Bi t ng ng nghe c a âm đó Iế ưỡ ủ O = 0,1 nW/m2. C ng đ âm đó t i A làườ ộ ạ
A. IA = 0,1 nW/m2 B. IA = 0,1 mW/m2C. IA = 0,1 W/m2D. IA = 0,1GW/m2
Câu 53: M ch dao đ ng LC lí t ng dao đ ng v i chu kì riêng T = 10ạ ộ ưở ộ ớ -4s, đi n áp c c đ i gi a hai b n t đi n Uệ ự ạ ữ ả ụ ệ 0 = 10V,
c ng đ dòng đi n c c đ i qua cu n dây là Iườ ộ ệ ự ạ ộ 0 = 0,02A. Đi n dung c a t đi n và h s t c m c a cu n dây l n l t làệ ủ ụ ệ ệ ố ự ả ủ ộ ầ ượ
A. C = 7,9.10-3F và L = 3,2.10-8H. B. C = 3,2
µ
F và L = 0,79mH.
C. C = 3,2.10-8F và L = 7,9.10-3H. D. C = 0,2
µ
F và L = 0,1mH.
Câu 54. Một bánh xe có momen quán tính đối v iớ trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì ch uị tác d nụg của một
momen lực 30 N.m đối v iớ trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể t khi ừb t ắđ uầ quay, bánh xe đ t ạt i ớvận tốc góc
có đ l n ộ ớ 100 rad/s?
A. 15 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s.
Câu 55: Trong ba tia phóng x ạ
α
,
β
,
γ
thì tia phóng x nào l ch nhi u nh t trong đi n tr ng.ạ ệ ề ấ ệ ườ
A.
α
B.
β
C.
γ
D. C ba tia l ch nh nhau.ả ệ ư
Câu 56: M t đ ng t i đi n ba pha có 4 dây a, b, c, d. M t bóng đèn khi m c vào gi a hai dây a và b ho c gi a hai dây b và cộ ườ ả ệ ộ ắ ữ ặ ữ
ho c gi a hai dây b và d thì sáng bình th ng. N u dùng bóng đèn đó m c vào gi a hai dây a và c thìặ ữ ườ ế ắ ữ
A. đèn sáng bình th ngườ B. đèn sáng y u h n bình th ngế ơ ườ
C. bóng đèn sáng quá m c bình th ng(có th b cháy)ứ ườ ể ị D. đèn sáng lên t từ ừ
Câu 57: M t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đ ng tròn bán kính r. T i th i đi m t ch t đi m có v n t c dài v, v n t c gócộ ấ ể ể ộ ộ ườ ạ ờ ể ấ ể ậ ố ậ ố
ω, gia t c h ng tâm aố ướ n và đ ng l ng P. Bi u th c nào sau đây không ph i là momen đ ng l ng c a ch t đi m?ộ ượ ể ứ ả ộ ượ ủ ấ ể
A. mrv. B. mr2ω. C. Pr. D. m
n
a
r
.
C©u 58. M t h t t ng đ i tính có đ ng năng l n g p 2 l n đ ng năng tính theo c h c Niut n. V y t s v n t c h t v i v nộ ạ ươ ố ộ ớ ấ ầ ộ ơ ọ ơ ậ ỉ ố ậ ố ạ ớ ậ
t c ánh sáng trong chân không b ng:ố ằ
A.
2
15
−
B.
2
13 −
C.
2
15
−
D.
2
13
−
Câu 59.Phát bi uể nào sai khi nói về momen quán tính của một v tậ r nắ đối v iớ một trục quay xác định?
A. Momen quán tính của một v t r nậ ắ có th ểdương, có th âmể tùy thuộc vào chi uề quay của v t.ậ
B. Momen quán tính của một v t r nậ ắ ph thuụ ộc vào v trí trị ục quay.
C. Momen quán tính của một v t r nậ ắ đ c trặnưg cho mức quán tính của v tậ trong chuyển đ ng ộquay.
D. Momen quán tính của một v t r nậ ắ luôn luôn dưng.ơ
Câu 60. Hệ cơ học g mồ m tộ thanh AB có chi uề dài
l
, kh iố lượng không đáng k ,ể đầu A c aủ thanh được g nắ ch tấ đi mể có
kh iố lượng m và đ uầ B c aủ thanh được g nắ ch tấ đi mể có kh iố lượng 3m. Momen quán tính c a ủh đ i v iệ ố ớ trục vuông
góc v i AB và đi qua trungớ đi mể c a thanh làủ
A. 2m
l
2 B. 4m
l
2 . C. 3m
l
2 . D. ml2 .
********** H t **********ế
Trang4/4

