
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG THPT YÊN L CƯỜ Ạ Đ THI TH Đ I H C – L N 4Ề Ử Ạ Ọ Ầ
MÔN: V t lí 12ậ
Th i gian làm bài: 90 phút; ờ
(50 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 132ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
Câu 1: Cho m ch đi n xoay chi u 1 cu n dây có đi n tr thu n r = 20/ạ ệ ề ộ ệ ở ầ
3
Ω, L = 1/5π H và t đi n có đi n dungụ ệ ệ
C = 10-3/4π F m c n i ti p. Bi t bi u th c hi u đi n th 2 đ u cu n dây là uắ ố ế ế ể ứ ệ ệ ế ầ ộ d = 100
2
cos(100πt – π/3)(V). Hi uệ
đi n th 2 đ u c a m ch làệ ế ầ ủ ạ
A. u = 100cos(100πt + 2π/3)V B. u = 100cos(100πt –π)V
C. u = 100
2
cos(100πt – 2π/3)V D. u = 100
2
cos(100πt + π)V
Câu 2: Trên m t s i dây hai đ u c đ nh xu t hi n sóng d ng c a sóng có b c sóng λ . Phát bi u nào sau đây làộ ợ ầ ố ị ấ ệ ừ ủ ướ ể
sai?
A. M i bó sóng có chi u dài λ/2ỗ ề
B. N u trên dây có n bó sóng thì s có (n-1) nút không k hai đ u dâyế ẽ ể ầ
C. T t c các đi m trong m t bó sóng dao đ ng cùng phaấ ả ể ộ ộ
D. Hai đi m dao đ ng cùng pha g n nhau nh t trên dây cách nhau λể ộ ầ ấ
Câu 3: M t tr m phát đi n truy n đi công su t 100kW trên dây d n có đi n tr 8Ω. Tr c khi truy n đi ng i taọ ạ ệ ề ấ ẫ ệ ở ướ ề ườ
dùng m t máy bi n th lí t ng đ tăng áp v i h s tăng áp là 4. Bi t hi u su t truy n t i đ t 95%. Đi n áp c aộ ế ế ưở ể ớ ệ ố ế ệ ấ ề ả ạ ệ ủ
tr m phát tr c khi tăng th là:ạ ướ ế
A. 250V B. 2000V C. 1000V D. 500V
Câu 4: 2 con l c lò xo dao đ ng đi u hòa. Chúng có đ c ng c a các lò xo b ng nhau, nh ng kh i l ng các v tắ ộ ề ộ ứ ủ ằ ư ố ượ ậ
h n kém nhau 90g. trong cùng 1 kho ng th i gian con l c 1 th c hi n đ c 12 dao đ ng, con l c 2 th hi n đ cơ ả ờ ắ ự ệ ượ ộ ắ ự ệ ượ
15 dao đ ng. kh i l ng các v t c a 2 con l c làộ ố ượ ậ ủ ắ
A. 210g và 120g B. 270g và 180g C. 250g và 160g D. 450g và 360g
Câu 5: M t m ch dao đ ng LC, g m t đi n có đi n dung C = 8nF và 1 cu n dây thu n c m có đ t c m L =ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ầ ả ộ ự ả
2mH. Bi t hi u đi n th c c đ i trên t 6V. Khi c ng đ dòng đi n trong m ch b ng 6mA, thì hi u đi n thế ệ ệ ế ự ạ ụ ườ ộ ệ ạ ằ ệ ệ ế
gi a 2 đ u cu n c m là:ữ ầ ộ ả
A. 4V B. 3V C. 3,6V D. 5,2V
Câu 6: M t v t r n quay nhanh d n đ u quanh tr c c đ nh v i gia t c góc 2rad/sộ ậ ắ ầ ề ụ ố ị ớ ố 2 và t c đ góc t i th i đi m banố ộ ạ ờ ể
đ u là 2rad/s. T s gi a đ ng năng c a v t r n t i th i đi m 3s so v i th i đi m 1s là:ầ ỉ ố ữ ộ ủ ậ ắ ạ ờ ể ớ ờ ể
A. 9B. 2C. 6D. 4
Câu 7: T i m t đi m trên ph ng truy n c a m t sóng âm, v i biên đ b ng 0,20mm, có c ng đ âm b ngạ ộ ể ươ ề ủ ộ ớ ộ ằ ườ ộ ằ
2,0W/m2. C ng đ âm t i đi m đó s b ng bao nhiêu n u biên đ âm b ng 0,3mm.ườ ộ ạ ể ẽ ằ ế ộ ằ
A. 4,0W/m2.B. 2,0W/m2.C. 4,5W/m2.D. 3,0W/m2.
Câu 8: Bi t b c sóng ng v i 4 v ch trong vùng ánh sáng nhìn th y c a dãy Banme là λế ướ ứ ớ ạ ấ ủ α = 0,656µm; λβ =
0,486µm; λγ = 0,434µm; λδ= 0,410µm. b c sóng dài nh t c a dãy Pasen s là:ướ ấ ủ ẽ
A. 1,093 µm B. 1,282 µm C. 1,875 µm D. 7,414 µm
Câu 9: M t lăng kính có góc chi t quang A=5ộ ế 0 đ t cách màn ch n kho ng 2m. Chi u t i lăng kính m t chùm ánhặ ắ ả ế ớ ộ
sáng tr ng. Bi t chi t su t c a lăng kính v i tia đ là 1,54 và v i tia tím là 1,6. Đ r ng c a d i quang ph trênắ ế ế ấ ủ ớ ỏ ớ ộ ộ ủ ả ổ ở
màn ch n là:ắ
A. 10,5mm B. 9,4mm C. 8,2mm D. 6,7mm
Câu 10: Hai h tạ nhân Dơtơri có tác d ngụ v iớ nhau t oạ thành m tộ h tạ nhân
3
He
và m tộ nơtron. Ph nả ngứ này đưcợ
bi uể di nễ b iở phương trình
2 2 3
1 1 2
H H He n
+ → +
. Bi tế năng lưngợ liên k t riêngế c aủ
2
1
H
b ngằ 1,09MeV và c aủ
3
He
b ngằ 2,54MeV. Ph nả ngứ này t aỏ ra bao nhiêu năng lưngợ?
A. 1,45MeV B. 0,36MeV C. 3,26 MeV D. 5,44 MeV
Câu 11: M t v t tham gia đ ng th i vào 2 dao đ ng đi u hòa cùng ph ng v i các ph ng trình:ộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ớ ươ
1
x =5cos(10πt+π/2)cm
và x2. Bi u th c c a xể ứ ủ 2 nh th nào n u ph ng trình dao đ ng t ng h p c a v t làư ế ế ươ ộ ổ ợ ủ ậ
x=5cos(10πt+5π/6)cm
A.
2
x =5cos(10πt+π/6)cm
B.
2
x =5cos(10πt-5π/6)cm
Trang 1/4 - Mã đ thi 132ề

C.
2
x =5cos(10πt-π/6)cm
D.
2
x =5 2cos(10πt+π/6)cm
Câu 12: Trong các h t sau đây, h t nào s b phân rã khi tr ng thái riêng r (đ c g i là h t ạ ạ ẽ ị ở ạ ẽ ượ ọ ạ không b nề)?
A. proton B. n tronơC. n trinoơD. electron
Câu 13: Đ ng c đi n ho t đ ng bình th ng v i dòng đi n xoay chi u có U=200V, f=50Hz và tiêu th m t côngộ ơ ệ ạ ộ ườ ớ ệ ề ụ ộ
su t 1,2kW. Bi t h s công su t c a đ ng c là 0,8 và đi n tr ho t đ ng c a đ ng c là 2Ω. Hi u su t c aấ ế ệ ố ấ ủ ộ ơ ệ ở ạ ộ ủ ộ ơ ệ ấ ủ
đ ng c là:ộ ơ
A. 90,625% B. 94,25% C. 97,125% D. 86,275%
Câu 14: Trong hệ th ngố truy nề t iả dòng đi nệ 3 pha đi xa theo cách m cắ hình sao (v iớ các t iả hoàn toàn gi ngố nhau)
thì:
A. C ng đ dòng đi n trong dây trung hòa luôn b ng 0ườ ộ ệ ằ
B. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n trong dây trung hòa b ng t ng các c ng đ hi u d ng c a các dòngườ ộ ệ ụ ủ ệ ằ ổ ườ ộ ệ ụ ủ
đi n trong 3 dây pha.ệ
C. Hi u đi n th hi u d ng gi a 2 dây pha nh h n hi u đi n th gi a 1 dây pha và dây trung hòaệ ệ ế ệ ụ ữ ỏ ơ ệ ệ ế ữ
D. Dòng đi n trong m i dây pha đ u l ch pha 2ệ ỗ ề ệ π/3 so v i hi u đi n th gi a dây pha đó và dây trung hòa.ớ ệ ệ ế ữ
Câu 15: Ch n câu ọsai trong các câu sau:
A. Tia X có b c sóng càng ng n thì ta nói tia X càng c ng.ướ ắ ứ
B. Trong hi n t ng phát quan thì b c sóng ánh sáng phát ra ph i nh h n b c sóng kích thích.ệ ượ ướ ả ỏ ơ ướ
C. Tia t ngo i b th y tinh và n c h p th r t m nh.ử ạ ị ủ ướ ấ ụ ấ ạ
D. Tia h ng ngo i có tác d ng đ c tr ng là tác d ng nhi t.ồ ạ ụ ặ ư ụ ệ
Câu 16: Chi u l n l t 2 ánh sáng có b c sóng λế ầ ượ ướ 1 = 0,35µm và λ2 = 0,54µm vào b m t 1 t m kim lo i thì th y tề ặ ấ ạ ấ ỉ
s các v n t c ban đ u c c đ i b ng 2. gi i h n quang đi n c a kim lo i đó là:ố ậ ố ầ ự ạ ằ ớ ạ ệ ủ ạ
A. λ0 = 0,72µm B. λ0 = 0,66µm C. λ0 = 0,6µm D. λ0 = 0,58µm
Câu 17: M t v t r n đang quay ch m d n đ u quanh 1 tr c c đ nh xuyên qua v t thìộ ậ ắ ậ ầ ề ụ ố ị ậ
A. gia t c góc luôn có giá tr âmố ị B. t c đ góc luôn có giá tr âm .ố ộ ị
C. tích t c đ góc và gia t c góc là s âm.ố ộ ố ố D. tích t c đ góc và gia t c góc là s d ng.ố ộ ố ố ươ
Câu 18: M t m u ch t phóng x , có chu kì bán rã 2 ngày, g m 6,4.10ộ ẫ ấ ạ ồ 11nguyên t . M t m u ch t phóng x khác cóử ộ ẫ ấ ạ
chu kì bán rã 3 ngày, g m 8.10ồ10nguyên t . Sau bao nhiêu ngày s nguyên t ch a phóng x c a 2 m u đó tr nênử ố ử ư ạ ủ ẫ ở
b ng nhau?ằ
A. 18 ngày B. 12 ngày C. 6 ngày D. 24 ngày
Câu 19: M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i v n t c v = 5m/s, chu kỳ dao đ ng T = 0,4s.ộ ề ợ ồ ấ ớ ậ ố ộ
Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng c pha nhau là:ả ữ ể ầ ấ ộ ượ
A. 1m B. 2m C. 0,5m D. 6,25m
Câu 20: M t t đi n có đi n dung C = 10ộ ụ ệ ệ -3/2π F đ c n p m t l ng đi n tích nh t đ nh. Sau đó n i 2 b n t vàoượ ạ ộ ượ ệ ấ ị ố ả ụ
2 đ u 1 cu n dây thu n c m có đ t c m L = 1/5ầ ộ ầ ả ộ ự ả π H. B qua đi n tr dây n i. Sau kho ng th i gian ng n nh tỏ ệ ở ố ả ờ ắ ấ
bao nhiêu (k t lúc n i) năng l ng t tr ng c a cu n dây b ng 3 l n năng l ng đi n tr ng trong t ?ể ừ ố ượ ừ ườ ủ ộ ằ ầ ượ ệ ườ ụ
A. 4/300s B. 1/300s C. 5/300s D. 1/100s
Câu 21: Đo n m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p, có đi n tr thu n R = 30ạ ạ ệ ề ắ ố ế ệ ở ầ Ω và t ng tr Z = 20ổ ở
3
Ω. Độ
l ch pha gi a hi u đi n th 2 đ u đo n m ch và c ng đ dòng đi n làệ ữ ệ ệ ế ầ ạ ạ ườ ộ ệ
A. π/6 B. π/4 C. π/2 D. π/3
Câu 22: Gi a hai đ u đo n m ch đi n RLC n i ti p có hi u đi n th xoay chi u: ữ ầ ạ ạ ệ ố ế ệ ệ ế ề
( )
u=50 2cos 100πt+π/2 V
.
Cu n dây có đi n tr thu n ộ ệ ở ầ
10r
= Ω
và đ t c m ộ ự ả
L=0,1/π H
. Khi đi n dung c a t đi n b ng ệ ủ ụ ệ ằ
1
C
thì c ng đườ ộ
hi u d ng c a dòng đi n trong m ch c c đ i và b ng 1A. Giá tr c a R và ệ ụ ủ ệ ạ ự ạ ằ ị ủ
1
C
l n l t b ng:ầ ượ ằ
A.
3
1
10
40 ;R C F
π
−
= Ω =
B.
3
1
2.10
40 ;R C F
π
−
= Ω =
C.
3
1
10
50 ;R C F
π
−
= Ω =
D.
3
1
2.10
50 ;R C F
π
−
= Ω =
Câu 23: M t ng R nghen phát ra tia X có b c sóng ng n nh t là 1,875.10ộ ố ơ ướ ắ ấ -10m. đ tăng đ c ng c a tia X nghĩaể ộ ứ ủ
là đ gi m b c sóng c a nó, ta cho hi u đi n th gi a hai c c c a ng tăng thêm ΔU = 3,3KV. B c sóng ng nể ả ướ ủ ệ ệ ế ữ ự ủ ố ướ ắ
nh t c a tia X do ng phát ra khi đó là:ấ ủ ố
A. 0,75.10-10mB. 9,25.10-10mC. 1,625.10-10mD. 1,25.10-10m
Câu 24: Hi n t ng phóng x , ph n ng phân h ch và ph n ng nhi t h ch có đ c đi m chung là:ệ ượ ạ ả ứ ạ ả ứ ệ ạ ặ ể
A. Đ u do s t ng tác c a các h t nhân v i nhau ho c v i các h t s c p.ề ự ươ ủ ạ ớ ặ ớ ạ ơ ấ
Trang 2/4 - Mã đ thi 132ề

B. Đ u là ph n ng c a các h t nhân nh .ề ả ứ ủ ạ ẹ
C. Đ u là các ph n ng t a năng l ng.ề ả ứ ỏ ượ
D. Đ u là ph n ng c a các h t nhân n ng.ề ả ứ ủ ạ ặ
Câu 25: Chi u vào 2 khe, trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, b ng ánh sáng đ n s c có b c sóng λ =ế ệ ề ằ ơ ắ ướ
0,5µm, ng i ta đo đ c kho ng cách ng n nh t gi a vân t i b c 2 và vân sáng b c 4 b ng 2,5mm. bi t kho ngườ ượ ả ắ ấ ữ ố ậ ậ ằ ế ả
cách t 2 khe đ n màn 2m. kho ng cách gi a 2 khe b ng bao nhiêu?ừ ế ả ữ ằ
A. 1,2mm B. 0,8mm C. 1mm D. 1,5mm
Câu 26: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa. t i th i đi m ộ ấ ể ộ ề ạ ờ ể
1
t
li đ c a ch t đi m b ng ộ ủ ấ ể ằ
1
3x cm=
và v n t c b ngậ ố ằ
1
60 3 /v cm s
= −
. T i th i đi m ạ ờ ể
2
t
li đ b ng ộ ằ
2
3 2x cm
=
và v n t c b ng ậ ố ằ
2
60 2 /v cm s
=
. Biên đ và t n sộ ầ ố
góc dao đ ng c a ch t đi m l n l t b ng:ộ ủ ấ ể ầ ượ ằ
A. 6cm ; 12rad/s B. 6cm ; 20rad/s C. 12cm ; 20rad/s D. 12cm ; 10rad/s
Câu 27: Linh ki n nào sau đây ho t đ ng d a vào hi n t ng quang đi n bên trong?ệ ạ ộ ự ệ ượ ệ
A. quang đi n trệ ở B. Điôt phát quang C. Đi n tr nhi tệ ở ệ D. t bào quang đi nế ệ
Câu 28: Dao đ ng đi n t trong m ch ch n sóng c a máy thu khi máy thu b t đ c sóng là:ộ ệ ừ ạ ọ ủ ắ ượ
A. Dao đ ng c ng b c có t n s b ng t n s riêng c a m chộ ưỡ ứ ầ ố ằ ầ ố ủ ạ
B. Dao đ ng t t d n có t n s b ng t n s riêng c a m chộ ắ ầ ầ ố ằ ầ ố ủ ạ
C. C 3 đáp án còn l i đ u saiả ạ ề
D. Dao đ ng t do v i t n s b ng t n s riêng c a m chộ ự ớ ầ ố ằ ầ ố ủ ạ
Câu 29: Catod c a t bào quang đi n có công thoát êlectrôn b ng 3,55eV. Ng i ta l n l t chi u vào catod nàyủ ế ệ ằ ườ ầ ượ ế
các b c x có b c sóng ứ ạ ướ
1
λ =0,390μm
và
2
λ =0,270μm
. Đ dòng quang đi n hoàn toàn tri t tiêu c n đ t vào gi aể ệ ệ ầ ặ ữ
catod và anod m t hi u đi n th có giá tr nh nh t b ng bao nhiêu ? Cho ộ ệ ệ ế ị ỏ ấ ằ
-34
h=6,625.10 Js
;
8
c=3.10 m/s
;
-19
e
q =1,6.10 C
A. 2,45V B. 0,8V C. 1,62V D. 1,05V
Câu 30: G i Pọ1 và P2 l n l t là công su t tiêu th trên cu n c m khi m c cu n c m đó l n l t vào hi u đi nầ ượ ấ ụ ộ ả ắ ộ ả ầ ượ ệ ệ
th m t chi u U và hi u đi n th xoay chi u có giá tr hi u d ng b ng U . Khi đó:ế ộ ề ệ ệ ế ề ị ệ ụ ằ
A. P1 > P2.B. 2P1 = P2.C. P1 = P2.D. P1 < P2.
Câu 31: Ch n đáp án ọsai. Dao đ ng duy trì và dao đ ng c ng b cộ ộ ưỡ ứ
A. không ph i là nh ng dao đ ng t do.ả ữ ộ ự B. là nh ng dao đ ng đi u hòa.ữ ộ ề
C. có t n s b ng t n s c a ngo i l c.ầ ố ằ ầ ố ủ ạ ự D. đ u ch u tác d ng c a ngo i l c.ề ị ụ ủ ạ ự
Câu 32: Chi u ánh sáng tr ng (b c sóng t 0,4μm đ n 0,75μm) vào 2 khe trong thí nghi m I-âng. H i t i v tríế ắ ướ ừ ế ệ ỏ ạ ị
ng v i vân sáng b c 3 c a áng sáng đ n s c b c sóng b ng 0,48μm còn có vân sáng c a ánh sáng đ n s c nàoứ ớ ậ ủ ơ ắ ướ ằ ủ ơ ắ
n m trùng đó?ằ ở
A. 0,55μm B. 0,72μm C. 0,64μm D. 0,4μm
Câu 33: Khi tăng kh i l ng c a v t thì chu kì dao đ ng c a:ố ượ ủ ậ ộ ủ
A. Con l c đ n và con l c lò xo đ u không thay đ iắ ơ ắ ề ổ
B. Con l c đ n không thay đ i còn c a con l c lò xo tăng.ắ ơ ổ ủ ắ
C. Con l c đ n và con l c lò xo đ u tăngắ ơ ắ ề
D. Con l c đ n và con l c lò xo đ u gi mắ ơ ắ ề ả
Câu 34: M t ngu n sáng đ n s c có ộ ồ ơ ắ λ = 0,6µm chi u vào hai khe Sế1, S2 h p song song cách nhau 1mm và cách đ uẹ ề
ngu n sáng. ồĐ t m t màn cách hai khe 2m. V trí vân t i th ba k t vân trung tâm đ c xác đ nh:ặ ộ ị ố ứ ể ừ ượ ị
A. 1,8mm B. 3mm C. 2,1mm D. 1,5mm
Câu 35: M ch dao đ ng LC c a m t máy thu vô tuy n có C=4pF, L bi n thiên t 1mH đ n 25mH, l y πạ ộ ủ ộ ế ế ừ ế ấ 2=10. Máy
này có th b t đ c các sóng vô tuy n có b c sóng t :ể ắ ượ ế ướ ừ
A. 120m đ n 300mếB. 60m đ n 300mếC. 60m đ n 600mếD. 120m đ n 600mế
Câu 36: Đ t vào m t đo n m ch RLC không phân nhánh m t hi u đi n th ặ ộ ạ ạ ộ ệ ệ ế
( )
0
u=U cosωt V
thì c ng đ dòngườ ộ
đi n trong m ch có bi u th c ệ ạ ể ứ
( )
0
i=I sinωt-π/3 A
. Quan h gi a các tr kháng trong đo n m ch này th a mãn:ệ ữ ở ạ ạ ỏ
A.
1
3
L C
Z Z
R
−=
B.
3
C L
Z Z
R
−=
C.
1
3
C L
Z Z
R
−=
D.
3
L C
Z Z
R
−=
Câu 37: V n t c t c th i trong dao đ ng đi u hòa bi n đ iậ ố ứ ờ ộ ề ế ổ
A. S m pha π/2 so v i li đớ ớ ộ B. Tr pha π/2 so v i li đễ ớ ộ
C. Cùng pha v i li đớ ộ D. Ng c pha v i li đượ ớ ộ
Trang 3/4 - Mã đ thi 132ề

Câu 38: M t m ch đi n g m m t cu n c m thu n L = 1/ộ ạ ệ ồ ộ ộ ả ầ π(H), m t bi n tr R và m t t đi n C = 10ộ ế ở ộ ụ ệ -4/4π(F) theo
th t ghép n i ti p v i nhau. Đ t vào hai đ u đo n m ch m t đi n áp: u = Uứ ự ố ế ớ ặ ầ ạ ạ ộ ệ 0cos100πt (V). uRL l ch pha ệπ/2 so
v i uớRC khi:
A. R = 100Ω B. R = 200
2
ΩC. R = 100
2
ΩD. R = 200Ω
Câu 39: M t bánh xe quay nhanh d n đ u t tr ng thái đ ng yên sau 2s nó đ t v n t c góc 10 rad/s. Góc mà bánhộ ầ ầ ừ ạ ứ ạ ậ ố
xe quay đ c trong th i gian đó làượ ờ
A. 5 rad B. 12,5 rad C. 2,5 rad D. 10 rad
Câu 40: M t m ch LC đang dao đ ng t do, ng i ta đo đ c đi n tích c c đ i trên 2 b n t đi n là Qộ ạ ộ ự ườ ượ ệ ự ạ ả ụ ệ 0 và dòng
đi n c c đ i trong m ch là Iệ ự ạ ạ 0. N u dùng m ch này làm m ch ch n sóng cho máy thu thanh, thì b c sóng mà nóế ạ ạ ọ ướ
b t đ c tính b ng công th c:ắ ượ ằ ứ
A. λ = 2πcQ0I0.B. λ = 2πcI0/Q0.C. λ = 2πcQ0/I0.D. λ = 2πc
0 0
Q I
Câu 41: Ng i ta dùng h t proton b n vào h t nhân ườ ạ ắ ạ
9
4
Be
đ ng yên đ gây ph n ng: ứ ể ả ứ
9 6
4 3
p Be x Li
+ → +
. Bi tế
đ ng năng c a các h t p, x, ộ ủ ạ
6
3
Li
l n l t là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV. L y kh i l ng các h t nhân theo đ nầ ượ ấ ố ượ ạ ơ
v u g n đúng b ng s kh i c a chúng.Góc l p b i h ng chuy n đ ng c a các h t p và x là:ị ầ ằ ố ố ủ ậ ở ướ ể ộ ủ ạ
A. 600B. 450C. 1200D. 900
Câu 42: Sóng đi n t và sóng c h c không có cùng tính ch t nào sau đây ?ệ ừ ơ ọ ấ
A. v n t c truy n sóng ph thu c môi tr ngậ ố ề ụ ộ ườ
B. ph n x , khúc x khi g p m t phân cách gi a hai môi tr ng khác nhauả ạ ạ ặ ặ ữ ườ
C. mang theo năng l ngượ
D. đ u có hai lo i là sóng d c và sóng ngangề ạ ọ
Câu 43: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ 4 cm. Khi v t v trí có li đ là 2 cm thì v n t c là 1m/s. T n sộ ậ ộ ề ớ ộ ậ ở ị ộ ậ ố ầ ố
dao đ ng là:ộ
A. 1,2 Hz B. 4,6 Hz C. 3 Hz D. 1 Hz
Câu 44: V t dao đ ng đi u hòa v i chu kì T=3s. Th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí có đ ng năng b ng 3 l nậ ộ ề ớ ờ ắ ấ ể ậ ừ ị ộ ằ ầ
th năng đ n v trí có th năng b ng 3 l n đ ng năng là:ế ế ị ế ằ ầ ộ
A. 0,125s B. 0,5s C. 0,375s D. 0,25s
Câu 45: Đ t vào 2 đ u đo n m ch RLC không phân nhánh 1 hi u đi n th xoay chi u u=Uặ ầ ạ ạ ệ ệ ế ề 0cos2πft (V), có t n s fầ ố
thay đ i đ c. khi t n s f = 40Hz ho c b ng 62,5Hz thì c ng đ dòng đi n qua m ch có giá tr hi u d ng b ngổ ượ ầ ố ặ ằ ườ ộ ệ ạ ị ệ ụ ằ
nhau. Đ c ng đ hi u d ng qua m ch c c đ i thì t n s f ph i b ng.ể ườ ộ ệ ụ ạ ự ạ ầ ố ả ằ
A. 51,25 Hz B. 22,5Hz C. 50 Hz D. 102,5 Hz
Câu 46: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo ph ng th ng đ ng. v trí cân b ng lò xo giãn ra m t đo nộ ắ ộ ề ươ ẳ ứ Ở ị ằ ộ ạ
l
∆
. T n s dao đ ng c a con l c đ c xác đ nh theo công th c:ầ ố ộ ủ ắ ượ ị ứ
A.
2l
g
π
∆
B.
1
2
g
l
π
∆
C.
1
2
l
g
π
∆
D.
2g
l
π
∆
Câu 47: Ch n đáp án ọsai. Laze có đ c đi m nào sau đây?ặ ể
A. đ c t o ra nh hi n t ng phát x c m ng.ượ ạ ờ ệ ượ ạ ả ứ
B. là m t chùm sáng song song có tính đ nh h ng cao.ộ ị ướ
C. có đ đ n s c cao.ộ ơ ắ
D. có năng l ng l n nên gây ra hi n t ng quang đi n h u h t các kim lo i.ượ ớ ệ ượ ệ ở ầ ế ạ
Câu 48: Các nguyên t đ ng v là các nguyên t mà h t nhân c a chúng:ử ồ ị ử ạ ủ
A. Có cùng s protonốB. Có cùng chu kì bán rã
C. Có cùng s kh iố ố D. Có cùng s n tronố ơ
Câu 49: Trong hi n t ng giao thoa sóng n c, tai 2 đi m A và B, cách nhau 18cm, có 2 ngu n k t h p dao đ ngệ ượ ướ ể ồ ế ợ ộ
ng c pha nhau v i biên đ A và t n s b ng 50Hz. Bi t v n t c truy n sóng trên m t n c là 2m/s. Trong đo nượ ớ ộ ầ ố ằ ế ậ ố ề ặ ướ ạ
AB có bao nhiêu đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i?ể ộ ớ ộ ự ạ
A. 9B. 10 C. 8D. 11
Câu 50:
210
84
Po
đ ng yên, phân rã ứ
α
thành h t nhân X: ạ
210 4
84 2
A
Z
Po He X
→ +
. Bi t kh i l ng c a các nguyên tế ố ượ ủ ử
t ng ng là ươ ứ
209,982876
Po
m u=
,
4,002603
He
m u=
,
205,974468
X
m u=
và
2
1 931,5 /u MeV c
=
. V n t c c aậ ố ủ
h t ạ
α
bay ra x p x b ng bao nhiêu ?ấ ỉ ằ
A.
6
16.10 /m s
B.
6
12.10 /m s
C.
6
1,6.10 /m s
D.
6
1,2.10 /m s
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 4/4 - Mã đ thi 132ề

