Trang 1/6 - Mã đề thi 132
S GD & ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT B NGHĨA HƯNG ĐỀ THI TH ĐH VÒNG 1 HKI
NĂM HỌC 2011-2012
Môn thi: VT LÝ.KHỐI A
Thi gian làm bài 90 phút(Không k thời gian phát đề)
50 câu trc nghiệm
đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO MỌI THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền ng, v là tốc đ truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu
v
d (2n 1)
2f
; (n = 0, 1, 2,...), thì hai điểm đó
A. dao động ngược pha. B. dao động cùng pha.
C. dao động vuông pha. D. Không xác định được.
Câu 2: Ti hai điểm A B trong mt môi trường truyn sóng hai nguồn sóng kết hp, dao động cùng phương
vi phương trình lần lượt uA = acost và uB = 2acos(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra
không đổi trong quá trình sóng truyn. Trong khoảng gia A và B giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần t vt
chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. a B. a/2 C. 0 D. 2a
Câu 3: Hai điểm ch một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m. Tần số âm là 680Hz, tốc độ truyền âm trong không
khí là 340m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:
A. . B.
16
C.
4
D.
4
.
Câu 4: Mt người nghe đài đứng cách đài 10m nhận được âm với mức cường đ60dB. Hỏi người đó tiến ra xa đài đến
khoảng nầo thì bt đầu không nghe thất đài na nếu bỏ qua sự hấp thụ âm trong không khí?
A. 1km B. 10km C. 20km D. 5km
Câu 5: Phương trình dao động: x =
20cos(10 )
3
t
cm. Tstốc độ trung bình trên quãng đường 20cm đầu và 20cm
tiếp theo là
A. 0,5 B.
3
2
C. 1 D. 2
Câu 6: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì trong mi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 50 lần B. 220 lần C. 150 lần D. 100 lần
Câu 7: Đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn mạch AN chứa điện trở R = 50 cuộn y đtự cảm có thể thay đổi, đoạn
mạch NB chchứa tụ điện có điện dung C =
800
F
3
π
, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng
U = 100V, tần sf . Điều chỉnh đtự cảm của cuộn y thì vôn kế mắc vào hai điểm AN có số chỉ cực đại là UVmax =
200V, tần số của điện áp là
A. 20 Hz B. 25 Hz C. 40 Hz D. 50 Hz
Câu 8: Con lắc lò xo thng đứng gồm vật nặng khối lưng 1kg, lò xo đcứng 400N/m chiều dài tnhiên 25cm. Di
chuyển vật theo phương thẳng đứng đến vị trí cách điểm treo 23,5cm rồi truyền vận tốc đầu 0,8m/s hướng ra xa vtrí cân
bng. Chọn chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc truyn vận tốc. Chiều dài của lò xo tai thời điểm t =
20
s là :
A. 31,5cm B. 28cm C. 34cm D. 25cm
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dc.
B. Bướcng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền ng dao động tại hai điểm
đó cùng pha.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng mt phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
u 10: Con lắc đơn
A. khi đưa từ xích đạo tới bắc cực thì dao động chậm đi nếu nhiệt độ không đổi và trái đất là quả cầu đồng chất
B. khi đưa lên cao thì chu kì giảm đi .
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
C. khi đưa từ Bắc cc xung xích đạo thì chu kì tăng nếu nhiệt đ không đổi và trái đất là qu cầu đồng chất
D. các vị t địa khác nhau sẽ có cùng chu kì .
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10, cuộn cảm thuần L =
1
10
(H), tđiện có C =
3
10
2
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là L
u 20 2 cos(100 t )
2
(V). Biểu thức
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
u 40 2 cos(100 t )
4
(V). B.
u 40 2 cos(100 t )
4
(V).
C.
u 40cos(100 t )
4
(V) D.
u 40cos(100 t )
4
(V).
Câu 12: Mt con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m, vật nặng khối lưng m = 400g đặt trên mặt phẳng ngang, hệ sma sát ngh
bng hệ sma sát trượt và bằng 0,1. Đưa vật nặng đến vị tcách vị trí cân bằng 13cm rồi thả nhẹ, ly g = 10m/s2. Tổng
quãng đường vật nặng đi được là
A. 84,5cm B. 84,0cm C. 56,6 cm D. 68,5cm
Câu 13: Con lắc đơn dao động trong một toa xe đứng yên với chu kì T. Chu kì dao động sẽ thay đổi khi
A. toa xe chuyển động thẳng đều lên cao.
B. toa xe chuyển động thẳng đều xuống thấp.
C. toa xe chuyển động thẳng đều theo phương ngang.
D. toa xe chuyển động tròn đều trên mặt phẳng ngang.
Câu 14: Mt chât điểm dao đng điều hoà với biên độ 2cm, tần s0,5Hz. Trong khoảng thời gian t = 20/3s quãng đường
vật đi được có thể là
A. 27,64cm B. 26,14cm C. 28,84cm D. 25,69cm
Câu 15: Mt vật dao động điều hoà theo phương trình : x= 4cos(
6
t
) cm. Thời điểm vật có thế năng bằng ba lần
động năng khi đang ở li độ âm, đi theo chiều dương lần thứ nhất kể từ thời điểm gốc là
A. 0,7s B. 0,6s C. 0,5s D. 0,8s
Câu 16: Khi xảy ra sóng dừng hai điểm bất kì trên si dây không phải là nút sóng luôn dao động
A. ngược pha B. vuông pha
C. cùng pha hoặc ngược pha. D. cùng pha
Câu 17: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Thay đổi tần số của dòng điện và giữ nguyên c thông
số khác của mch, kết luận sau đây không đúng
A. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng B. Hệ số công suất ca đoạn mạch giảm
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 18: Mt lò xo khối lượng không đáng kể, có độ dãn tỉ lệ với khối lưng của vật treo vào nó theo quy lut : cứ 40g thì
dãn thêm 1cm. Treo vật khối lưng 400g vào lò xo, g = 10m/
2
s
. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 13cm rồi thả nhẹ. Chọn chiều
dương hưng n. Hướng và độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật có gia tốc -1m/
2
s
A. 4,2N; cùng chiu dương B. 4,2N; ngược chiều dương
C. 3,6N, cùng chiều dương D. 3,6N; nc chiều dương
Câu 19: Mt sợi dây đàn hồi căng thẳng đứng dầu dưới cố định đầu trên gn với một nhánh của âm thoa dao động với tần
số 12Hz thấy trên dây xy ra sóng dừng với 7 nút sóng. Thả cho đầu dưới của y tdo để trên dây vẫn xy ra sóng dừng
vi 7 nút sóng thì tần số của âm thoa phải
A. tăng lên 1,5Hz B. tăng lên 1,0Hz C. giảm xuống 1,0Hz D. giảm xuống 1,5Hz
Câu 20: Vật dao động tắt dần
A. cơ năng luôn gim dần theo thi gian. B. thế năng ln giảm theo thời gian.
C. li độ ln giảm dần theo thời gian. D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 21: Tại hai điểm A và B trên bề mặt của một chất lỏng tĩnh có hai nguồn sóng cơ dao động điều hòa với tần số f = 25
Hz, cùng biên độ, cùng pha. Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyn đi. Tốc độ truyền ng trên mặt chất lỏng bằng 50
cm/s. Biết khoảng ch giữa hai nguồn là AB = 12 cm.Trên đường nối A và B khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm không
dao động nằm trong khoảng AB là
A. 10,5cm B. 12,5cm C. 10cm D. 11 cm?
Câu 22: Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần svà khác pha ban đầu thì thy pha của dao động tổng hợp
cùng pha với dao động thứ nhất. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai dao động có cùng biên độ. B. Hai dao động lệch pha nhau 1200
C. Hai dao động ngưc pha nhau. D. Hai dao động vuông pha.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
u 23: Trong dao động điều hòa, tốc độ của vật có đặc điểm là
A. tăng hay giảm còn ph thuộc g trị đầu của li đ
B. luôn không đi ở mọi thi điểm
C. có g trtrung bình khi chuyn động theo chiềuơng lớn hơn khi chuyn động theo chiều âm.
D. giảm khi gia tốc có độ lớn tăng
Câu 24: Mt con lắc lò xo có đcứng k = 10N/m, vật nặng m= 100g dao động trên mặt phẳng ngang, được thnhẹ từ v
trí lò xo giãn 6cm. Hệ sma sát trượt giữa con lắc và mặt phẳng ngang là 0,2. Tính thời gian chuyển động thẳng của vật từ
vị trí ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng.
A. /30s B. /20s C. 2/15s D. /15s
Câu 25: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo ln lượt là l1 =81cm,l2 = 64cm dao động với biên
độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động. Biên độ góc của con lắc thứ nhất là 1 =50, biên độ góc 2
của con lắc thứ hai là:
A. 5,6250 B. 6,3280 C. 3,9510 D. 4,4450
Câu 26: Hai cht điểm
1 2
M ,M
cùng dao động điều hoà trên trục ox, xung quanh gốc O với cùng tn sf, biên đdao
động của
1
M
2cm của
2
M
4cm dao động của
2
M
sớm pha so với dao động của
1
M
mt góc
3
. Khoảng cách
cực đại giữa hai chất điểm là
A. 2cm B.
3
cm
C.
2 3
cm
D. 1,5cm
Câu 27: Khi xy ra sóng dừng trên dây, thì bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp.
B. khoảng cách giữa ba nút liên tiếp.
C. khoảng cách giữa bốn nút liên tiếp.
D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.
Câu 28: Mt lò xo có độ cứng k. Lần lượt treo vào lò xo trên hai vật có khối lượng gp ba lần nhau thì khi cân bằng chiều
dài ca lò xo là 22,5cm và 27,5cm. Nếu treo đồng thời cả hai vật nặng trên vàoxo thì chu kì của hệ là
A. 0,57s B. 0,84s C. 0,4s: D. 0,63s
Câu 29: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng và tần số đều không đi. B. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
C. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. D. bước ng và tn số đều thay đổi.
Câu 30: Mt lá thép mỏng, một đầu c định, đầu còn li được kích thích đ dao động với chu không đổi và bằng
0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. siêu âm. B. hạ âm.
C. nhạc âm. D. âm mà tai người nghe được.
Câu 31: Hai con lc đơn cùng chiều dài l, vật nặng khối lượng bằng nhau là 10g. Con lắc đơn th nhất mang điện tích
q, con lc hai không mang điện. Đem chai con lắc đặt vào trong một điện trưng đều cường độ 105V/m đường sức thẳng
đứng hướng xuống rồi kích thích để chúng dao động điều hoà. Người ta thấy trong cùng một khoảng thời gian con lắc một
thực hiện được 6 dao động, con lắc hai thực hiện được 5 dao động. Điện tích q là
A. -0,32
C
B. 0,32
C
C. -0,44
C
D. +0,44
C
Câu 32: Sóng cơ truyền đi với tốc độ lớn nhất trong
A. chất lỏng. B. chất khí. C. chân không. D. chất rắn.
Câu 33: Mt chất đim dao động điều hoà theo phương trình : x=4cos(2t+
6
)cm. Tính chất và chiều chuyển động của
chất điểm khi pha dao động là
7
3
A. nhanh dần, ngược chiều dương. B. nhanh dần đều, ngưc chiều dương.
C. chậm dần đều, cùng chiều dương. D. chm dần, cùng chiều dương.
Câu 34: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào
A. dòng điện hiệu dụng. B. điện áp hiệu dụng.
C. tính chất của mạch điện. D. mốc tính thời gian.
Câu 35: bốn quả cầu khối lượng
1 2 3 4
, , ,
m m m m
vi
3 1 2 4 1 2
,
m m m m m m
. Lần lượt gắn các quả
cầu
3 4
,
m m
vào cùng một lò xo được các chu kì ln lượt là 5s và 3s. Chu kì dao động của hệ k,
1
m
A. 4,8s B. 4,1s C. 4,6s D. 5,2s
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 36: Mt chất điểm dao đng điều hoà có vận tốc biến thiên theo thời gian theo phương trình
ax
os( )
3
m
v v c t
) cm. Thời điểm vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng nửa biên độ lần thứ 2012 là
A. 1006,00 s B. 1006,53 s C. 1005,83 s D. 1003,58 s
Câu 37: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch. Điện áp hiệu dụng hai
đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch. Chọn kết luân không đúng?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm bằng điện áp hai đầu điện trở.
B. Công suất điện của mạch đạt cực đại.
C. Trong mạch đang xảy ra cộng hưởng điện.
D. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hai đầu điện trở.
u 38: Mô t nào sau đây sẽ đúng khi vật dao động điều hòa ?
A. Khi thế năng giảm thì thì cơ năngng.
B. Khi đi theo chiều dương thì gia tốc âm.
C. Quá trình có gia tc dương quá trình v vị trí cân bằng.
D. Khi động năng tăng dần thì gia tốc giảm dần độ lớn.
Câu 39: Con lắc đơn được coi là dao động điều hoà nếu
A. dây treo rất dài so với biên độ dài và ma sát không đáng kể.
B. b qua ma sát và cản trở của môi trường.
C. dây treo rất dài so với kích thước vật.
D. góc lệch cực đại nhỏ hơn 100.
Câu 40: Con lc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối ợng 1kg, lò xo đcứng 400N/m chiều dài tnhiên 25cm. Di
chuyển vật theo phương thẳng đứng đến vị trí cách điểm treo 23,5cm rồi truyền vn tốc đầu 0,8m/s hướng ra xa vtrí cân
bng . Chọn chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Gia tốc của vật khi lò xo dài 30,5cm là :
A. 0,8cm/s2 B. -12m/s2 C. -0,8cm/s2 D. 12cm/s2
II. PHẦN RIÊNG (Mi t sinh đều thể chọn và chđược làm một trong hai phn A hoặc B phù hợp với
mình)
A.THEO BAN CƠ BẢN(10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Nếu một người chcảm nhận được các âm mức cường độ âm lớn hơn 100dB, thì với khoảng ch tối đa là bao
nhiêu tính t nguồn âm có công suất (W), người này n có cm giác âm(bỏ qua sự hấp th âm của không khí)?
A. 5m B. 10m C. 20m D. 1m
Câu 42: Một con lắc đơn chu kì hai giây tại nơi gia tốc trọng trường 10m/s2. Treo con lắc này vào trong mt thang
y. Đ chu kì ca con lắc gim đi 2% so với khi thang máy đứng yên thì thang máy phải đi xuống với tính chất như thế
nào và gia tốc là bao nhiêu?
A. Chậm dần đu với gia tốc 0,2m/s2 B. Nhanh dần đu với gia tốc 0,41m/s2
C. Chậm dần đu với gia tốc 0,41m/s2 D. Nhanh dần đều với gia tốc 0,41m/s2
Câu 43: Cho hcon lắc lò xo lò xo có đ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng 1
1
m kg
=, người ta treo vật có khối
lượng 2
2
m kg
= ới m1 bằng sợi dây (
2 2
10 /
g m s
p= = ). Khi h đang cân bằng thì người ta đt dây nối .Chn
chiều dương hướng lên, mốc thời gian là lúc hệ bắt đầu chuyển động. Số lần vật qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều
dương kể từ lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất đến thời điểm t = 10s là
A. 19 lần B. 16 lần C. 18 lần D. 17 lần
Câu 44: Mt con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu k T = 2s. Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m thì
trong mi ngày chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiêu? Cho biết bán kính Trái Đất R = 6400km, và con lắc được chế
tạo sao cho nhit độ không ảnh hưởng đến chu k.
A. Chậm 10,8s B. Chậm 5,4s C. Nhanh 5,4s D. Nhanh 10,8s
Câu 45: Một chât điểm khối lượng 100g dao động điều hoà. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là 0,5s, giá trị của động năng khi bằng thế năng là 0.01J. Lấy 2
10
, biên độ và tần số của dao động là :
A. 4cm;10Hz B. 10cm;5Hz C. 20cm;0,5Hz D. 5cm;20Hz
Câu 46: Đồ thị gia tốc theo li độ có dạng là
A. đường tròn. B. đường hình sin. C. đường elip. D. đoạn thẳng.
Câu 47: Một ng dừng trên đoạn dây có dạng sin
u A bxcos t
(mm). Trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây. Biết
bước sóng
= 0,4m biên độ dao động của một phn tử, cách nút sóng một đoạn 5cm, có giá tr5mm. Biên đdao
động của bụng sóng bằng
A. 25 mm B. 24 mm C. 34 mm D. 35 mm
Câu 48: Mạch điện nào sau dây có h s công suất lớn nhất?
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
A. Cun cảm L nối tiếp vi tụ điện C.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với t điện C.
D. Điện trở thuần R1 ni tiếp với điện trở thuần R2.
Câu 49: Đoạn mạch AB gồm 3 phần t là điện trở, cuộn y và tụ điện nằm trên 3 đoạn mạch AM, MN, NB mc nối tiếp
nhưng không biết thứ tcác phần t, đặt vào hai đầu đon mạch điện áp xoay chiều u =
80 2
cos100π t (V), dùng vôn kế
đo điện áp gia c điểm trên đoạn mạch thì UAM= 40V, UAN= 30V,UMN=UNB= 50V.Sdụng oát kế đo công suất được P =
80W, độ tự cảm của cuộn dây là
A.
1
5
L H
B.
2
5
L H
C.
1,5
L H
D. 5
2
L H
Câu 50: Mt sóng dọc truyền trên lò xo mềm . Khoảng cách giữa một tâm nén và một tâm dãn kế tiếp trên lò xo là 0,45m
, bước sóng là
A. 1,6m B. 0,45m C. 0,9m D. 1,8m
B.THEO BAN T NHIÊN(10 u, tcâu 51 đến câu 60)
Câu 51: Mt dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao
động là a, vn tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M
luôn dao động ngưc pha với A,biết tần số f giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó
có giá trị là
A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 5cm
Câu 52: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều
hòa vi cùng tần s. Biết con lắc đơn chiều dài 49 cm xo đcứng 10 N/m. Khối lượng vật nh của
con lắc lò xo là
A. 0,750 kg B. 0,250 kg C. 0,500 kg D. 0,125 kg
Câu 53: Hin tượng Đốp-ple không xy ra khi
A. người nghe và ngun âm chuyn động trên hai đường vuông góc với nhau.
B. ni nghe va nguồn âm chuyn động cùng chiu, cùng tc độ.
C. người nghe và ngun âm chuyn động ngược chiều nhau.
D. người nghe đứng yên, ngun âm chuyn động ra xa người nghe.
Câu 54: Một con lắc đơn chu kỳ T=2s khi treo vào thang y đứng yên (g=10m.s-2 ). Khi thang y đi lên
nhanh dần đều vi gia tốc 0,1m.s-2 thì chu k dao động của con lắc là
A. 1,87s B. 1,99s C. 2,10s D. 2,00s
Câu 55: Phát biu nào sau đây sai khi nói vng điện từ?
A. Khi sóng điện từ lan truyền, vec cường đ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
B. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vec cường đ điện trường luôn cùng phương vi vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 56: Mt vật rắn quay quanh một trc cố đnh dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong
trường hợp này, đại lượng thay đổi là
A. Momen quán tính của vật đối vi trục đó. B. Gia tc góc của vật.
C. Khối lượng của vật D. Momen động lượng của vật đối với trục đó.
Câu 57: Ttrạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đi. Sau 10 s, đĩa
quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là
A. 200 rad. B. 100 rad. C. 50 rad. D. 150 rad.
Câu 58: Trong mạch dao động LC tưởng đang dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau. B. luôn cùng pha nhau.
C. với cùng biên độ. D. với cùng tn số.
Câu 59: Một mạch dao động đin từ LC tưởng gm cuộn cảm thuần độ tự cảm 5 H t điện có điện
dung 5F. Trong mạch dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian gia hai lần liên tiếp điện ch trên một
bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A. 5.10-6s. B. 2,5.10-6s. C. 10-6s. D. 10.10-6s.
Câu 60: Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh đang tính dung kháng. Để xảy ra cộng hưởng điện ta
không th
A. tăng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch. B. tăng tần số của dòng điện.
C. tăng điện dung của tụ điện. D. tăng h số tự cảm ca cuộn dây.