Trang 1/5 - Mã đề thi 008
ĐỀ THI THỬ THEO CU TRÚC
BỘ GIÁO DỤC
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
MÔN : Vật lí - Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
đề thi 008
H, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Dao động cơ (7 câu)
Câu 1 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở mt trong hai vị trí biên.
D. Gia tc của vật đạt giá tr cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu k với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 ln tần số của li độ.
D. Tng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 3: Mt vt khi lượng m dao động điều hòa với biên đ A .Khi chu tăng 3 ln t năng lượng của
vật thay đổi như thế nào?
A. Giảm 3 ln. B. Tăng 9 ln. C. Giảm 9 ln D. Tăng 3 ln
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Ti t = 0, vật đi qua vị t cân bằng
theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể tthời
điểm được chọn làm gc là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Câu 5: Mt vật dao động điều hòa vi tn sbng 5Hz. Thi gian ngn nht để vật đi từ vị trí li độ x1 = -
0,5A (A là biên độ dao động) đến v trí có li độ x2 = + 0,5A
A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
Câu 6: Con lắc lò xo gm vật nặng treo dưới lò xo dài, chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa
t chu k dao động của con lắc mới là:
A.
2
T. B. 2T. C. T. D. 2
T.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật
di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là
A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm
Sóng cơ (4 câu)
Câu 8 : Những điểm nằm trên phương truyềnng và cách nhau bằng mt số lẻ nửa bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động nợc pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
Câu 9: Âm sc là một đặc tính sinh của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. ng độ to phát ra bi hai nhạc cụ khác nhau.
B. cùng tn sphát ra bi hai nhạc cụ khác nhau.
C. ng biên độ phát ra bi hai nhạc cụ khác nhau.
D. có cùng biên đ được phát ra ở cùng mt nhc cụ ti hai thời điểm khác nhau.
Trang 2/5 - Mã đề thi 008
Câu 10: Cho hai ngun kết hp S1, S2 ging ht nhau cách nhau 5cm. ng do hai ngun này tạo ra có bước
sóng 2cm. Trên S1S2 quant được scực đại giao thoa là
A. 7 B. 9 C. 5 D. 3
Câu 11: Một dây đàn hi AB i 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động
với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây ng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây
: A. v=15 m/s. B. v= 28 m/s. C. v=20 m/s. D. v= 25 m/s.
Dòng điện xoay chiều : 9 câu
Câu 12: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lch pha giữa hai đu cun dây và hai đu trthun R
không thbng
A. /4 B. /2 C. /12 D. 3/4
Câu 13: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U0R, U0L, U0C hiệu điện thế cực đại
hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây hai đầu tụ đin. Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ
lệch pha giữa dòng điện và hiệu đin thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:
A. u chậm pha hơn i mt c π/4 B. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C. u chậm pha hơn i mt c π/3 D. u sớm pha i một góc π/4
Câu 14: Đoạn mạch AC điện trthun, cun dây thun cảm tđiện mc ni tiếp. B một điểm trên
AC vi uAB = cos100t (V) và uBC = 3cos(100t -
2) (V). Tìm biu thc hiệu điện thế uAC.
A. AC
u 2 2 cos(100 t) V
B. AC
u 2 cos 100 t V
3
C. AC
u 2cos 100 t V
3
D. AC
u 2cos 100 t V
3
Câu 15: Cho dòng điện có tn sf = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất
của mạch t thy ng sut giá trị cực đại. m điện dung của tđiện, biết độ tcảm của cun y L =
1/ (H)
A. C 3,14.10-5 F. B. C 1,59.10-5 F C. C 6,36.10-5 F D. C 9,42.10-5 F
Câu 16: Cho đon mạch RLC ni tiếp, trong đó cun dây thun cảm L = 1/ (H); tụ điện điện dung C = 16
F và trthun R. Đặt hiệu điện thế xoay chiu tn s 50Hz vào hai đầu đon mch. Tìm giá tr của R đ
công sut của mạch đạt cực đại.
A. R = 200 B. R = 100 2 C. R = 100 D. R = 200 2
Câu 17: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng b3 pha:
A. Động cơ không đồng b3 pha được sử dụng rng rãi trong các dụng cụ gia đình.
B. Rôto là bphn để to ra ttrường quay.
C. Vn tc góc của rôto nh hơn vận tc góc của ttrường quay.
D. Stato gm hai cuộn dây đt lch nhau mt góc 90o.
Câu 18: Trong máy phát điện xoay chiu mt pha
A. để gim tốc độ quay của rô to người ta tăng số cun dây và giảm scp cc.
B. để gim tốc độ quay của rô to người ta gim s cun y tăng số cp cc.
C. để gim tốc độ quay của rô to người ta gim scun y gim scp cc.
D. để gim tốc độ quay của rô to người ta tăng số cun dây tăng số cp cc.
Câu 19: Tìm phát biu sai khi nói vmáy biến thế:
A. Khi giảm sng y cun thcp, cường độ dòng điện trong cun thcp giảm.
B. Mun giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
C. Khi mạch thcp h, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
D. Khi tăng số ng dây cun thcp, hiệu điện thế gia hai đu cun thcấp tăng.
Trang 3/5 - Mã đề thi 008
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu
điện thế dây bằng:
A. 169,7V B. 207,85V C. 84,85V D. 69,28V
Dao động điện từ và sóng điện từ: 4 câu
Câu 21: Sóng FM của Đài Tiếng nói Vit Nam tn s 100MHz. Tìm bước sóng.
A. 5m B. 3m C. 10m. D. 1 m.
Câu 22: Chọn tính cht không đúng khi nói về mch dao động LC:
A. Năng lượng đin trường tp trung ở tụ điện C.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng ttrường cùng biến thiên tun hoàn theo mt tn s chung.
C. Dao động trong mch LC là dao động tdo vì năng lượng điện trường và ttrường biến thiên qua lại
vi nhau.
D. Năng lượng ttrường tp trung cun cảm L.
Câu 23: Sự hình tnh dao động điện ttdo trong mạch dao động là do hin tượng
A. từ hóa. B. tự cảm. C. cng hưởng điện. D. cảm ứng điện t.
Câu 24: Trong mạch thu ng tuyến người ta điều chỉnh đin dung của t C = 1/4000 (F) độ tcm
của cun dây L = 1,6/ (H). Khi đóng thu được có tn sbao nhiêu? Ly 2 = 10.
A. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz. D. 200Hz.
Sóng ánh sáng : 5 câu
Câu 25: Ánh sáng không có tính cht sau:
A. Có truyn trong chân không. B. Có thtruyn trong môi trường vt cht.
C. mang theo năng lượng. D. Có vn tc ln hạn.
Câu 26: Tìm phát biu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên t a hc khác nhau.
A. Khác nhau vbrng các vạch quang ph. B. Khác nhau vmàu sc các vạch.
C. Khác nhau về động tỉ đối gia các vạch. D. Khác nhau vslượng vch.
Câu 27: Trong tnghim vgiao thoa ánh ng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách t
hai khe đến màn 2m, đơn sắc chiếu o hai khe bước sóng = 0,64m. Vân sáng bc 4 và bc 6 (cùng
phía so vi vân chính gia) cách nhau đon
A. 3,2mm. B. 1,6mm. C. 6,4mm. D. 4,8mm.
Câu 28: Mt vt phát ra tia hng ngoại o môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
A. trên 1000C. B. cao hơn nhiệt độ môi trường.
C. trên 00K. D. trên 00C.
Caâu 29. Trong một t nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng ch giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách t
màn chứa hai khe tới màn quan sát 1,5m ; khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. ớc sóng ánh
sáng dùng trong t nghiệm là:
A. λ = 0,40 μm B. λ = 0,48 μm C. λ = 0,60 μm D. λ = 0,76 μm
Lượng tử ánh sáng: 5 câu
Câu 30: Hin tượng quang điện trong là hin tượng
A. giải phóng electron khỏi mi liên kết trong bán dn khi bị chiếu sáng.
B. bt electron ra khỏi bmt kim loi khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng electron khỏi kim loi bng cách đốt nóng.
D. giải phóng electron khỏi bán dn bng cách bn phá ion.
Câu 31: Tính cht nào sau đây không phải của tia X:
A. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tm c dày ccm.
C. Gây ra hin tượng quang điện. D. n hóa không khí.
Câu 32: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên:
A. Sự tác dụng của các electron lên kính nh
B. Sự giải phóng các photon khi kim loi bị đốt nóng
Trang 4/5 - Mã đề thi 008
C. Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loi do sự tương tác giữa chúng với các photon
D. Sự phát ra do các electron trong các nguyên tnhy ra tmức năng lượng cao xuống mức năng
lượng thấp hơn.
Câu 33: Chọn câu đúng : Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh
sáng (photon) là hf và bằng
, t chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu? (Biết h là hằng số
Plant, C là vận tốc ánh sáng trong chân không và f là tần số).
A.
c
n
f
B.
c
n
f
C.
cf
n
D. n
cf
Câu 34: Công tht êlectrôn ra khi mt kim loi A = 6,625.10
-19
J, hằng s Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vn tc ánh
sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Gii hn quang đin ca kim loi đó là
A. 0,300m. B. 0,250m. C. 0,375m. D. 0,295m.
Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến mô: 6 câu
Câu 35: Sau 2 gi, shạt của mt mu cht phóng xạ gim 4 ln. Chu kì n rã của cht phóng xạ là
A. 1 gi. B. 1,5 gi. C. 2 gi. D. 3 gi.
Câu 36: Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +2
1D
3
2He + 1
0n + 3,25 (MeV). Biết độ hụt khối của 2
1D
mD=
0,0024 u 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt 3
2He là
A. 8,52(MeV) B. 9,24 (MeV) C. 7.72(MeV) D. 5,22 (MeV)
Câu 37: Sau 1năm, s lượng cht phóng xạ giảm đi 3 ln. Hỏi sau 2 năm, slượng cht phóng xtrên gim đi
bao nhiêu ln so với ban đầu.
A. 9 ln. B. 6 ln. C. 12 ln. D. 4,5 ln
Câu 38: Cho hạt proton bn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt. Cho biết mp = 1,0073u; m =
4,0015u. và mLi = 7,0144u. Phản ng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A. Phản ng tỏa năng lượng 15MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.
C. Phản ứng thu năng lượng 15MeV. D. Phản ng tỏa năng lượng 17,41MeV.
Câu 39: Hạt nhân 210
84
Po
là cht phóng xạ
. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra
A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
C. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.
Câu 40: Các hađrôn là tập hợp của :
A. Các Leptôn và các bariôn
B. Các Mêzôn các phôtôn
C. Các Mêzôn và các Bariôn
A. Các leptôn và các phôn
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
II. PHẦN RIENG (10 câu):
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn : (Từ câu 41 đến câu 50)
Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều(2); Dao động và sóng điện từ: 6 câu
Câu 41: Mt vật dao động điều hòa vi chu kì T = 3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị tx =
2cm với vận tốc v = 0,04m/s.
A. 0 B.
4
rad C.
6
rad D.
3
rad
Câu 42: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳngta độ và gia tc liên h với nhau bi biểu thức: a = -
25x (cm/s2 ). Chu k và tần số góc của chất đim là :
A. 2 s; 5 rad/s B. 1,256s; 25 rad/s C. 1,256s; 5 rad/s D. 1 s; 5 rad/s
Trang 5/5 - Mã đề thi 008
Câu 43: Một sóng học lan truyn trong mt môi trường với phương trình cm
624
d
6
t
cos3u
.
Trong đó d tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s). Vận tc truyn sóng là:
A. 5 m/s. B. 5 cm/s. C. 4 cm/s. D. 400 cm/s.
Câu 44: mạch điện R=100; C = 10-4/(2)(F). Khi đặt vào
AB mt điện áp xoay chiều tần số f = 50Hz thì uAB và uAM
vuông pha với nhau. Giá tr L là:
A. L = 2/(H) B. L = 3/(H) C. L = 3 /(H) D. L = 1/(H)
Câu 45: Một máy phát điện xoay chiều mt pha phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tc độ 7 vòng/s.
Tần số dòng đin do máy phát ra là:
A. 60Hz B. 50Hz C. 87Hz D. 56Hz
Câu 46: Tìm phát biu sai về sóng điện từ
A. Các vectơ
E
B
cùng phương, cùng tần số
B. Các vectơ
E
B
cùng tần số và cùng pha
C. ng đin từ truyn được trong chân không với vận tốc truyền v 3.108 m/s
D. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng đin t
Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và Tvi đến vĩ mô: 4 câu.
Câu 47: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng
A. cùng tần số, biên độ và đ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số và độ lch pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và biên độ.
D. cùng biên độ và đ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 48: Cho: 1eV = 1,6.10-19J; h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô
chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = 0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lưng En = 13,60 eV thì
nguyên tphát bức xạ đin từ có bước sóng
A. 0,0974 µm. B. 0,4340 µm. C. 0,4860 µm. D. 0,6563 µm.
Câu 49: Cho phản ng hạt nhân: 7
3
p Li 2 17,3MeV
. Khi to tnh được 1g Hêli t năng lượng ta
ra từ phản ng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1.
A. 13,02.1023MeV. B. 8,68.1023MeV. C. 26,04.1023MeV. D. 34,72.1023MeV.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng khi i về sao chổi ?
A. Sao chổi ch thước lớn hơn kích thước Trái Đất nhưng nhỏ hơn kích thước của Mặt Trời.
B. Sao chổi ch thước nhỏ và được cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi.
C. Sao chổi là loại hành tinh giống như Trái Đất.
D. Chu kì chuyển động của sao chổi quanh Mặt Trời bằng chu kì chuyển động của Trái Đất.
TH