Sở GD& ĐT PYên
Trường THPT Trn Suyền
ĐỀ THI THỬ
TRUNG HC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHI
ÊN
MÔN: Sinh học
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm i: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.............................................. …….. Số báo danh:................
Câu 1: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B. Nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+).
C. Nitơnitrat (NO3-). D. Nitơ amôn (NH4+).
Câu 2: Lưỡng cư sống được ở cả dưới nước và trên cạn vì
A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
B. lưỡng cư hô hấp cả bằng da (chủ yếu) và bng phổi.
C. da lưỡngln cần m ướt.
D. chi của lưỡng cư có màng, vừa bơi, vừa nhy được trên cạn.
Câu 3: Thông tin di truyn trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nh cơ chế:
A. Nguyên phân và giảm phân. B. Nhân đôi và dịch mã
C. Phiên mã và dịch mã. D. Nhân đôi, phiên mã và dịch mã.
Câu 4: Nhiễm sắc th được cấu tạo t 2 thành phần chính
A. ADN và ARN B. ADN và prôtêin histon.
C. ARN và prôtêin histon D. Axit nuclêic và prôtêin.
Câu 5: Một gen có số nucleotit loại T = 14,25% tổng số nuclêôtit. Theo lí thuyết, t l phần trăm từng
loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 14,25%; G = X = 86,75%.
C. A = T = 14,25%; G = X = 35,75%.
B. A = T = 7,125%; G = X = 42,875%.
D. A = T = G = X = 14,25%.
Câu 6: Để c định nh trạng nào đó do gen trong nhân hay do gen trong tế bào chất quy định thì
ngưi ta dùng phép lai nào sau đây?
A. Lai phân tích. B. Lai xa. C. lai khác dòng. D. Lai thuận nghịch.
Câu 7: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen?
A. aabbdd. B. AaBBdd. C. AaBBDd D. AaBbDd
Câu 8: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBbDd giảm phân bình thường tạo ra loại giai tử abd chiếm
tỉ lệ?
A. 15%. B. 25%. C. 50%. D. 75%.
Câu 9: Xét một gen gồm 2 alen trội - lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu gen cho
thế hệ sau đồng tính là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 6.
Câu 10: Xét 2 cặp alen A, a B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc ththường đồng dạng khác nhau. Hãy
cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?
A. 6 B. 4 C. 10 D. 9
Câu 11: Một quần thể đang trạng thái cân bằng di truyền tần số alen A = 0,2. Cấu trúc di truyền
của quần thể là:
A. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa. B. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa.
C. 0,04AA : 0,48Aa : 0,48aa. D. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa.
Câu 12: Khi lai khác dòng thì con lai F1 ưu thế lai cao nhất nhưng không dùng để nhân giống bằng
phương pháp hữu tính vì:
A. nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được.
B. đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hp lặn có hại.
C. nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ.
D. giá thành rất cao nên nếu làm ging thì rất tốn kém.
Câu 13: Theo quan niệm tiến hóa hin đại, trong quá trình phát sinh phát triển sự sống trên Trái
Đất, loi chất hữu cơ mang thông tin di truyền đầu tiên là:
A. ADN. B. ARN. C. Prôtêin. D. Lipit.
Câu 14: Tiến hoá nh quá trình
A. biến đổi vốn gen của quần thể dẫn tớinh thành loài mới.
B. diễn ra trên phạm vi rộng, trong thời gian dài.
C. phân chia loài thành các nhóm phân loại nhỏ hơn.
D. hình thành các đơn vphân loi trên loài.
Câu 15: Hai loài chim ng sng trong một i trường, một loài ăn hạt một loài ăn sâu. Ngưi ta
gi sự phân bố của chúng là:
A. thuộc một ổ sinh thái. B. thuộc hai ổ sinh thái khác nhau
C. thuộc hai quần xã khác nhau. D. thuộc hai hệ sinh thái khác nhau
Câu 16: Cho chuỗi thức ăn: y ngô Sâu ăn ngô Nhái Rắn hổ mang Diều u. Trong
chuỗi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa nguồn thức ăn
là mt xích phía trước là:
A. Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hmang. B. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái.
C. Nhái, rắn hổ mang, diều hâu. D.y ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu.
Câu 17: Bón phân quá liều thì cây bị héo và chết do:
A. Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mt ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông
hút.
B. Nồng độ dung dch đất cao hơn nồng đdịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng chế
thẩm thu.
C. Thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lí hoá của đất
D. Làm cho cây nónghéo .
Câu 18: Khi nói về đặc điểm hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây sai?
A. Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các tế bào.
B. Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín.
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.
D. Tốc độ máu chy nhanh.
Câu 19: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A. Mất đon nhiễm sắc thể có thể làm thay đổi số lượng và thành phần gen của nhiễm sắc thể.
B. Chuyển đoạn tương h không làm thay đổi số lưng và thành phần gen của nhiễm sắc thể.
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể xảy ra cả nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể gii tính.
D. Chuyển đoạn có thể m cho gen từ nhóm liên kết này sang nhóm liên kết khác.
Câu 20: Dạng đột biến nào sau đây ít y hậu qu nghiêm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột biến gen
tạo thêm các gen mới cho quá trình tiến hóa?
A. Đột biến gen trội thành gen lặn. B. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen ln thành gen trội. D. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 21: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời
con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1?
A. Aa × Aa. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXa × XAY.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về giao phối không ngẫu nhiên?
A. Giao phối không ngẫu nhiên làm giảm tần số alen ln có hại trong quần thể.
B. Giao phi không ngẫu nhiên có thể không làm thay đổi thành phần kiểu gen của một qun thể.
C. Giao phối không ngẫu nhiên có thể làm giảm tính đa dạng di truyn của quần thể.
D. Các hiện tượng tự phối, giao phối gn và giao phi có chọn lọc được xếp vào giao phối không ngẫu
nhiên.
Câu 23: Theo quan niệm hiện đại về chn lọc tự nhiên (CLTN), phát biểuo sau đây là không đúng?
A. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khnăng sinh sản của các cá thể với các
kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. CLTN tác động trực tiếp lên tng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
C. Khi i trường thay đổi theo một hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đi tần số alen theo một
hướng xác định.
D. CLTN quy định chiều ng nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 24: Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các nhân tố sinh thái?
(1) sinh thái của một loài là một “không gian sinh thái’ mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi
trường nằm trong giới hn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
(2) Nhân tố vật lí, hóa hc và sinh học của môi trường sống nhân tố vô sinh.
(3) Nhân tố sinh thái hữu sinh là thế giới hữu cơ của môi trường và những mối quan hệ gia các sinh
vật với nhau.
(4) Con ngưinhân tố hữu sinh ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 25: Tại sao những loài sinh vật ngoại lai thường là mối đe dọa cho sự cân bằng ở HST bản đa?
A. Trong môi trường mới, loài ngoại lai xuất hiện các biến dị giúp chúng thích nghi hơn ban đầu.
B. Li ngoại lai luôn sức đề kháng và khả năng chống chịu vượt trội so với những loài SV bản địa.
C. Trong môi trường mới, loài ngoại lai có thể không bkhống chế như trong môi trường ban đu của
chúng.
D. Loài ngoại lai luôn sinh trưởng và phát triển vượt trội so với những loài sinh vật bản địa.
Câu 26: Có bao nhiêu đc điểm sau đây chỉđột biến gen mà không có ở đột biến cấu trúc NST?
(1) Không làm thay đổi vị trí ca gen trên NST.
(2) Có thể biểu hiện ra kiểu hình dưới dạng thkhảm.
(3) Cần trải qua ít nhất là hai lần nhân đôi.
(4) Tỉ lệ giao tử mang các đột biến khác nhau trong quần thể lưỡng bi chkhoảng 10-6 đến 10-4.
(5) nguồn nguyên liệu sơ cấp chyếu cho chọn giống và tiến hóa.
Phương án đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 27: thể lưỡng bội (2n) kiểu gen AaBbDd. một thđt biến số lượng NST mang kiu
gen AAaBbDb. Th đột biến này thuộc dạng
A. thể tam bội. B. th ba. C. thể bốn. D. thể ba kép.
Câu 28: mt loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng;
nếu trong kiểu gen có chứa alen A thì màu sắc hoa không được biểu hiện (hoa trắng), alen lặn a không
khnăng y. Alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp. Cặp alen
B, b nằm trên NST số 1, cặp alen A, a D, d cùng nằm trên NST số 2. Cho mt cây hoa trắng, thân
cao giao phấn vi một cây kiểu gen kc nhưng ng kiểu hình, đời con thu được 6 loại kiểu
hình, trong đó kiểu hình hoa vàng, thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Biết rằng nếu có hoán vị gen ở cả hai giới
thì tần s hoán vị của hai gii bằng nhau. Tần số hoán vị gen có thể là:
(1) 20%. (2) 40%. (3) 16%. (4) 32%. (5) 8%.
Phương án đúng
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (5). D. (1), (3), (5).
Câu 29: một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 1 cặp gen qui định. Cho lai giữa cây hoa đ với
cây hoa trắng F1 thu được 100% cây hoa đỏ. Cho cây hoa đỏ đời F1 lai với y hoa trắng P thu được
Fa. Cho các cây Fa tạp giao với nhau, F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 56,25% cây hoa trắng: 43,75% y
hoa đỏ. Tính xác suất để chọn được 4 cây hoa đỏ F2 khi cho các y y tự th phấn thì tỉ lhạt
mọc thành y hoa trắng chiếm 6,25%.
A. 6/2401 B. 32/81 C. 24/2401 D. 8/81.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây về quá trình hình thành loài là đúng?
A. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường dxảy ra giữa các loài quan hệ xa
nhau về nguồn gốc.
B. Hình thành loài bằng con đường sinh thái diễn ra trong những khu pn bố riêng biệt nhau.
C. Hình thành loài bằng con đường địa lý chỉ gặp ở những loài có khả năng phát tán mạnh.
D. Hình thành loài bằng con đường tập tính chỉ xảy ra ở động vật.
Câu 31: Khi thống t lệ đánh bắt trong các mẻ lưới 3 vùng khác nhau, người ta thu đưc kết
quả n sau:
Nhóm tui
Vùng
Trước sinh sản Đang sinh sản Sau sinh sn
A 78% 20% 2%
B 50% 40% 10%
C 10% 20% 70%
Kết luận được rút ra về hiện trạng khai thác cá ở 3 vùng trên là:
A. Vùng A: Khai thác hợp lý; vùng B: Khai tc quá mức; vùng C: Chưa khai thác hết tiềm năng.
B. Vùng A: Khai thác q mức; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Chưa khai thác hết tiềm năng.
C. Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác quá mức; vùng C: Khai thác hợp lý.
D. Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Khai thác quá mức.
Câu 32: Trong một hsinh thái đồng cỏ, xét 5 loài với mức năng lượng như sau: Loài A 2,8.105
kcal, loài B 3,5.106 kcal, loài C 2,1.105 kcal, loài D 107 kcal loài E 104 kcal. Chuỗi thức
ăn o sau đây là chuỗi thức ăn dài nht có thể xảy ra?
A. D → B → A → C → E. B. D → B → C → A → E.
C. D → B → A → E. D. D → B → C → A.
Câu 33: 5 tế bào (2n) của một loài ng tiến hành nguyên phân 6 lần. kỳ giữa của lần ngun
phân thứ 4 2 tế bào không hình thành được thoi sắc. các tế bào khác và trong nhng lần
nguyên phân khác, thoi vô sắc vẫn hình thành bình thường. Sau khi kết thúc 6 lần nguyên phân đó, t lệ
tế bào bị đột biến trong tng số tế bào được tạo ra là bao nhiêu?
A. 1/12. B. 1/7. C. 1/39. D. 3/20.
Câu 34: Ở một loài lưỡng bội, xét hai gen I và II cùng nằm trên 1 cặp NST thường, trong đó gen I có 3
alen, gen II 4 alen. Gen III và gen IV đều nằm trên vùng tương đồng của cặp NST giới tính XY,
mỗi gen 2 alen. Trong điều kiện không có đt biến, trong quần thể sẽ tối đa bao nhiêu kiểu gen
dị hợp về tất cả các cặp gen?
A. 108 B. 216 C. 72 D. 144.
Câu 35: Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi vi đ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy
ra ở hai tế bào này như sau:
Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên NST số 2 chứa alen B, trên NST
số 2’ chứa alen b và đột biến ch xảy ra ở mt trong hai lần phân bào ca giảm phân.
Cho một số phát biểu sau đây:
(1) Tế bào X b rối loạn giảm phân 1 tế bào Y bị rối loạn giảm phân 2.
(2) Tế bào X không tạo được giao tử bình thường.
(3) Tế bào Y tạo ra giao tử đột biến vi tỉ lệ 1/2.
(4) Tế bào X chỉ tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
(5) Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau th hình thành n 2 hợp tử với kiểu gen
AaBbb và aab.
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 36: rui giấm, alen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài,
alen b quy định cánh cụt. Biết rằng chỉ xảy ra hoán vị gen ở gii cái. Theo lí thuyết, trong các phép lai
sau đây, có bao nhiêu phép lai cho đi con có 3 loại kiểu hình?
(1)
AB
ab
AB
ab
(2)
Ab
AB
ab
(3)
AB
ab
Ab
aB
(4) ♀
AB
ab
Ab
Ab
(5) ♀
Ab
ab
aB
ab
(6) ♀
AB
AB
ab
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 37: một loài động vật, lai con cái lông đen vi con đực lông trắng, thu được F1 100% con
lông đen. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau F2 thu được 9 lông đen : 7 lông trắng. Trong đó lông
trắng mang toàn gen ln chỉ có con đực. Cho các con lông đen F2 giao phi với nhau thì t lệ lông
đen thu được F3 là bao nhiêu ? Biết giảm phân thụ tinh xảy ra bình thưng không đột biến xảy
ra. A. 7/9. B. 9/16. C. 3/16. D. 1/32.
Câu 38: Cho hai ging đậu Hà Lan thuần chủng và khác nhau về các cặp tính trạng tương phản lai với
nhau, thu được F1 100% hoa mọc trục, màu đỏ (đối lập với kiểu hình y hoa mọc đnh, màu
trắng). Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, giả sử ở F2 thu được 1000 cây thì theo lý thuyết, số cây khi