
ĐỀ THI THỬ THPT
MÔN: CNNN
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I.KHUNG MA TRẬN.
-Thời điểm kiểm tra: hoàn thành chương trình THPT.
-Thời gian làm bài : 50 phút.
-Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm 100%.
-Cấu trúc:
+ Mức độ đề: Biết 27,5%, Hiểu 40%, Vận dụng: 32,5%.
+ Dạng I: trắc nghiệm chọn 1 phương án: 6 điểm gồm : 24 câu hỏi ( 24 ý trong đó biết 14
câu, hiểu: 6 câu, vận dụng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Dạng II : trắc nghiệm đúng sai: 4 điểm gồm 4 câu hỏi 16 ý ( biết 3 ý, hiểu 7 ý, vận dụng
6 ý) đúng 1 ý 0,1 điểm, đúng 2 ý 0,25 điểm, đúng 3 ý 0,5 điểm, đúng 4 ý 1 điểm.
-Nội dung kiến thức cần đạt.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP_NH: 2024 – 2025.
T
T
L
Ớ
P
Nộ
i
du
ng
/
đơ
n
vị
kiế
n
th
ức
M
ức
độ
đá
nh
giá
Tổ
ng
Tỉ lệ % điểm
T
N
K
Q
nh
iều
lự
a
T
N
K
Q
Đú
ng/
Sai

ch
ọn
B H VD B H VD B H VD
1 Lớp 10.
0,5
điểm
(5%).
Giới thiệu chung
về trồng trọt.
1 3 2,5%
Đất trồng 1 2,5%
2 Lớp 11
1,5 điểm
(10%).
Giới thiệu chung
về chăn nuôi
1 2,5%
Công nghệ giống
vật nuôi.
1 2,5%
Công nghệ thức
ăn chăn nuôi.
2 5%
3Lớp 12.
8 điểm (
80%).
Giới thiệu
chung về lâm
nghiệp.
1 2,5%
Trồng và chăm
sóc rừng.
1 2 3 3 2 27,5%
Môi trường
nuôi thủy sản.
Quản lí môi
trường nuôi
thủy sản
3 2
1
1 1
1
2
2
1
1
27,5%
12,5%
Công nghệ
giống thủy sản.
2 5%
Công nghệ thức
ăn thủy sản.
1 1 5%
Phòng, trị bệnh
thủy sản.
1 2 7,5%
Tổn
g
10 1
3
1 5
ý
7
ý
4 ý 100%

-
-

Lớp Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ
kiến thức
cần đạt
Số chỉ báo
Trắc nghiệm
NLC Đ/S
Lớp
10.
Giới thiệu
chung về
trồng trọt.
-Phân loại
cây trồng.
-Biện pháp
cải tạo đất
trồng.
-Phân loại được các
nhóm cây trồng theo
nguồn gốc, đặc tính sinh
vật học và mục đích sử
dụng.
-Trình bày được các
biện pháp cải tạo đất
trồng hợp lý.
1
1
Lớp
11.
Giới thiệu
chung về chăn
nuôi .
- Chăn nuôi
trong bối cảnh
CMCN 4.0.
- Xu hướng
phát triển của
chăn nuôi.
- Phân loại vật
nuôi.
- Phương thức
chăn nuôi.
-Phân loại được vật nuôi
theo nguồn gốc, đặc tính
sinh vật học và mục
đích sử dụng.
-Phân tích được ứng
dụng của mô hình trong
chăn nuôi vật nuôi.
1
Công nghệ
giống vật
nuôi.
Công nghệ
thức ăn chăn
nuôi.
Nhu cầu dinh
dưỡng của vật
nuôi.
-Thức ăn chăn
nuôi.
-SX và BQ
thức ăn chăn
nuôi.
-UDCNC
trong CB, BQ
thức ăn.
Giải thích được thành
phần dinh dưỡng và vai
trò của các nhóm thức
ăn đối với vật nuôi.
3
Lớp Giới thiệu Sự suy thoái Phân tích được một số 1

12. 8
điểm
( 80
%).
chung về lâm
nghiệp
tài nguyên
rừng
nguyên nhân chủ yếu
làm suy thoái tài nguyên
rừng & giải pháp khắc
phục
Trồng và
chăm sóc
rừng
Hoạt động
trồng và chăm
sóc rừng
Trình bày vai trò, nhiệm
vụ của trồng & chăm
sóc rừng
-Giải thích được việc bố
trí thời vụ trồng, chăm
sóc rừng
3 8 ý
Môi trường
nuôi thủy sản
-Một số chỉ
tiêu cơ bản của
môi trường
nuôi thủy sản.
-Quản lí môi
trường nuôi
thủy sản.
-Xử lí môi
trường nuôi
thủy sản.
-Trình bày được các yêu
cầu chính của môi
trường nuôi thuỷ sản.
- Mô tả được một số
biện pháp cơ bản xử lí
môi trường trước và
sau nuôi thuỷ sản
- Trình bày được ứng
dụng công nghệ sinh
học trong xử lí môi
trường nuôi thuỷ sản.
6
2
1
4 ý.
4 ý.
Công nghệ
giống thủy
sản.
Đặc điểm sinh
sản và kĩ thuật
ương cá, tôm
giống.
Phân tích được đặc
điểm sinh sản của cá và
tôm.
1
Công nghệ
thức ăn thủy
sản.
Thành phần
dinh dưỡng
của thức ăn
thủy sản
Chế biến và
bảo quản thức
ăn thủy sản
-Trình bày được thành
phần dinh dưỡng và vai
trò của các nhóm thức
ăn thuỷ sản.
-Mô tả được một số
phương pháp bảo quản,
chế biến thức ăn thuỷ
sản.
-Trình bày được ứng
dụng công nghệ sinh
2

