SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 6 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: Công nghệ - nông nghiệp
Thời gian làm bài 50 phút – không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………….
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dưới đây là hình ảnh của công nghệ tưới tiêu tự động
nào?
A. Tưới nước phun mưa.
B. Tưới nước nhỏ giọt.
C. Tưới nước phun sương.
D. Tưới nước hỗn hợp.
Câu 2: Đâu không phải xu hướng công nghệ sử dụng trong phát triển nông nghiệp công nghệ cao?
A. Công nghệ IoT và cảm biến thông minh.
B. Sử dụng hệ thống năng lượng tái tạo.
C. Tự động hóa, robot sản xuất nông nghiệp.
D. Công cụ, máy móc đơn giản, dùng sức người là chính.
Câu 3. Đâu không phải vai trò của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
A. Đảo bảo an ninh lượng thực.
B. Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp.
C. Cung cấp gỗ cho xuất khẩu.
D. Tạo việc làm cho người lao động.
Câu 4. Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với loại sản phẩm nào?
A. Thịt mát. B. Thịt tái.
C. Sữa tươi nguyên liệu. D. Sữa tươi thanh trùng.
Câu 5. Người lao động trong lĩnh vực lâm nghiệp cần các hiểu biết cơ bản về
A. các quy định về xuất khẩu. B. các máy móc nông nghiệp.
C. các phương án marketting. D. các loài cây trong rừng.
Câu 6. Nội dung nào sau đây là một trong nhng biu hin ca cây rng giai đoạn non?
A. Kh năng chống chu sâu, bnh tt.
B. Không đáp ứng vi các biện pháp chăm sóc như bón phân, làm cỏ, vun xi.
C. Thích ng tt với các điều kin bt li của môi trường như hạn hán, nng nóng.
D. Tăng nhanh về chiều cao và đường kính thân.
Câu 7. Cho các nhận định v vai trò ca thu sản như sau:
(1) Cung cp thc phẩm cho tiêu dùng trong nước và xut khu.
(2) Phát trin kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động.
(3) Cung cp tht, cá, trng, sữa cho con người.
(4) Đảm bo an ninh quc phòng và ch quyn biển đảo.
(5) Cung cp nguyên liu cho chế biến xut khu.
Các nhận định đúng là:
Α. (1), (2), (4), (5). Β. (1), (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (5).
Câu 8. Hàu, nghêu, vm, sò huyết, c nhi, ốc ơng là các loài đi din ca nhóm thu sn nào sau
đây?
A. Nhóm rong, to. B. Nhóm giáp xác.
C. Nhóm động vt thân mm. D. Nhóm bò sát và lưỡng cư.
Câu 9. Phát triển chăn nuôi góp phần to ra nn nông nghip bn vng vì
A. Chăn nuôi phát triển s thúc đẩy nhanh trng trt phát triển và ngược li.
B. Sn phẩm chăn nuôi sẽ dn thay thế cho sn phm ca trng trt.
C. Chăn nuôi có hiệu qu kinh tế cao hơn so với trng trt.
D. Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trng trt.
Câu 10. Độ trong và màu nước ao nuôi thu sn ch yếu do thành phn nào quyết định?
A. S phân tán ca sinh vt phù du, các cht hữu cơ, các hoá chất có màu.
B. S phân tán của động vt phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.
C. S phân tán ca thc vt phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.
D. S phân tán của động vt, các cht hữu cơ, các hoá chất khác.
Câu 11. Khi bo qun thức ăn hỗn hp dành cho thu sn, cần đảm bo nhng nguyên tc chung sau
đây:
(1) Đóng bao cẩn thn.
(2) Bo qun nơi khô, mát, thông thoáng.
(3) Tránh ánh sáng trc tiếp.
(4) Để trc tiếp mặt đất.
(5) Phân loại và đánh dấu rõ ràng tng loi.
S phương án đúng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 12. Bo v ngun li thu sn bao gm nhng biện pháp như sau:
(1) Bo v các loài thu sn.
(2) Bo v môi trường sng ca các loài thu sn.
(3) Bo v khu vc tp trung sinh sn, khu vc thu sn còn non tp trung sinh sng.
(4) Bo v đường di cư của loài thu sn.
Các phương án trả lời đúng là:
Α. (1), (2). Β. (1), (3).
C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng về vic phân hữu cơ bằng chế phm sinh hc?
A. S dng chế phm sinh hc x cht thải chăn nuôi làm phân hữu vi sinh một phương pháp
c xưa, mặc dù hin nay ít dùng nhưng vẫn rt hiu qu.
B. Chế phm sinh hc s giúp phân gii nhanh cht thi thành phân hữu cơ, cung cấp dinh dưỡng cho
cây và ci tạo đất.
C. Phân sau khi có th s dụng để sn xut phân vi sinh, phân hữu cơ khoáng,...
D. S dng chế phm sinh hc giúp tăng cường h vi sinh vật ích trong đất, đồng thi các vi sinh
vt trong chế phm còn giúp phòng mt s bnh do nm, tuyến trùng, gây hi cho cây trng.
Câu 14. Khi phát hin nguồn nước nuôi không đảm bo, không nên thc hin bin pháp nào sau
đây:
A. Treo túi vôi hoc s dng thuc sát trùng nguồn nước chm tan gia lng để sát trùng nguồn nước.
B. Cho ăn thức ăn bổ sung vitamin C, vitamin tng hp, thuốc tăng cường min dch, men tiêu
hoá để nâng cao sức đề kháng cho cá.
C. Vt b cá ra khi lồng và đem xử lí theo quy định.
D. Có th cho cá ăn thức ăn có trộn thuc dit ni, ngoi kí sinh trùng.
Câu 15. Vic xây dng và bo v các khu bo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?
A. Thu hp din tích rng thun li cho vic qun lí.
B. M rng din tích trng rng.
C. Bo tồn đa dạng sinh hc.
D. Giúp người dân nâng cao ý thc bo v rng.
Câu 16. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phc hi rng sau khai thác?
A. Rừng được khai thác bằng phương thc khai thác trng s t phc hi nh s tái sinh t nhiên ca
cây rng.
B. Để phc hi rng sau khi khai thác bằng phương thức khai thác dn cn tiến hành trng rng.
C. Tt c các phương thức khai thác, để phc hi rng sau khi khai thác đều phi tiến hành trng rng.
D. Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác chn s t phc hi nh s tái sinh t nhiên ca
cây rng.
Câu 17. Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoch?
A. Máy cày. B. Máy gieo ht cm tay.
C. Máy xi, vun. D. Máy thu hoch khoai tây.
Câu 18. Đâu không phải là đặc điểm ca chung nuôi bò sa áp dng công ngh cao?
A.sữa được nuôi trong h thng chung na kín na h năm dãy có hệ thống thay đổi tiu khí hu
chung nuôi.
B. H thng làm mát t động được lp trình da o các cm biến khí hu trong ngoài chung nuôi.
C. Mỗi con bò được gắn chip điện t để kim soát tình trng sc kho, phát hiện động dc bò cái.
D. Khu vc vt sa tách riêng vi khu vc nuôi bò và khép kín hoàn toàn.
Câu 19. Vai trò quan trng nht ca sinh vt phù du trong ao nuôi thu sn là
A. cung cấp oxygen hoà tan cho nước.
B. cung cp ngun thức ăn chính cho các loài thuỷ sn t nhiên trong giai đoạn cá bt, u trùng.
C. ổn định h sinh thái môi trường nuôi thu sn.
D. làm gim các chất độc hại trong nước.
Câu 20. Mt s nguyên liu cung cp protein cho sn xut thức ăn thuỷ sn là
A. bt cá, bột đầu tôm, bt tht. B. bt cá, c, Artemia.
C. ngũ cốc, dầu đậu tương. D. cá tp, sinh vt phù du, to.
Câu 21. Sn phẩm nào sau đây là sản phm ca lâm nghip?
A. Cá sui. B. Lúa nương. C. Gà đồi. D. Mt ong rng.
Câu 22. Con ging thu sản trước khi lưu hành trên thị trường phải đáp ứng các yêu cầu như sau:
(1) Thuc danh mc loài thu sản được phép kinh doanh ti Vit Nam.
(2) Được công b tiêu chun áp dng và công b hợp quy theo quy định.
(3) Các cá th ca cùng mt giống thường luôn có ngoi hình, th cht, sc sinh sn ging nhau.
(4) Có chất lượng phù hp tiêu chun công b áp dng.
(5) Được kim dch theo quy định ca pháp lut.
Các nhận định đúng là:
Α. (1), (2), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5).
C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3), (5).
Câu 23. Biểu đồ sau đây là thực trng v din tích rng nước ta giai đoạn 2007 2022.
Din tích rng ớc ta giai đoạn 2007 - 2022
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Din tích rng đặc dng nước ta tăng từ 2,6 triệu ha năm 2007 lên 4,6 triệu ha năm 2022.
B. Tng din tích rng gần như không thay đổi t năm 2007 đến năm 2022,
C. Din tích rng sn xut năm 2017 cao hơn so với các năm còn lại.
D. Tng din tích rừng năm 2022 là 4,6 triệu ha, trong đó rừng sn xut chiếm gn 85%.
Câu 24. Vai trò ca công ngh sinh hc trong chế biến thức ăn thu sn giàu lysine t phế ph phm
cá tra là
A. b sung enzyme thích hợp để thu phân protein có trong ph phm cá tra thành lysine.
B. b sung enzyme thích hợp để thu phân lipid có trong ph phm cá tra thành lysine.
C. b sung mt s loi enzyme chế phm vi sinh kh năng c chế nm mc, vi khun, nh đó
kéo dài thi gian bo qun.
D. b sung nấm men để lên men cám go dùng làm thức ăn nuôi artemia.
Phn II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng
hoc sai.
Câu 1. các khu vc min núi ca nước ta, mt s người dân vào rừng đốt lửa để khai thác mt ong.
Sau đây là một s nhận định:
a) Mt ong rng mt loi tài nguyên rng vy cần được bo v, nghiêm cm mi hành vi khai
thác mt ong của người dân.
b) Việc người dân đốt lửa để khai thác mt ong cần được khuyến khích nhm nâng cao hiu qu kinh
tế t khai thác tài nguyên rng.
c) Đốt lửa để khai thác mt ong có th dẫn đến suy thoái tài nguyên rng nên cn phi nghiêm cm.
d) Người dân được phép khai thác mt ong rừng nhưng phi s dng bin pháp hợp để không nh
hưởng đến đàn ong và các tài nguyên rừng khác.
Câu 2. Khi tham quan mt khu trang tri nuôi tôm theo tiêu chun VietGAP, nhóm học sinh được
nghe gii thiu và tham quan các khu vc cho phép. Khi viết bài thu hoch, các em có đưa ra một s
nhận xét như sau:
a) Trong quy trình y, khi thu sn nhim bnh ch s dng các loi thuc, hoá cht khi tht s cn
thiết, bt buc phải theo hướng dn ca cán b kĩ thuật.
b) Môi trường ao nuôi tôm được qun nghiêm ngặt, đm bo các yếu t như độ pH, độ kim, độ mn,
oxygen hoà tan... giá tr thích hp.
c) Tt c người lao đng làm vic tại sở nuôi phải đủ 25 tui tr lên và được trang b bo h lao
động phù hợp, đảm bảo điều kin làm vic.
d) Việc ghi chép và lưu trữ h giúp truy xut ngun gc sn phm thu sn, t đó giúp đảm bo an
toàn thc phm, bo v thương hiệu và uy tín ca sn phm.
Câu 3. Mt nhóm học sinh được giao nhim v tìm hiu v bnh li mt phi bin pháp
phòng, tr bnh. Sau khi tìm hiu, nhóm học sinh đã đưa ra một s nhận định như sau:
a) Tác nhân gây bnh li mt cá rô phi là liên cu khun Streptococcus agalactiae.
b) Biu hiện đầu tiên khi cá b bnh là li mt và xut huyết mt.
c) Tiêm vaccine là bin pháp phòng bnh hiu qu nht cho cá.
d) Khi cá b bnh, tiến hành kh trùng nưc ao nuôi kết hp b sung thuc dit vi khun và vitamin C
vào thức ăn cho cá ăn từ 5 đến 7 ngày.