Ra đề: Trường TH-THCS-THPT Song Ngữ Á Châu
Phản biện đề: Trường Song Ngữ Lạc Hồng
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2025
Môn: Sinh Học Thời gian làm bài: 50 phút
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CỦA ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức.
- Kiểm tra được kiến thức của học sinh qua các nội dung thuộc Sinh học THPT qua đó giáo viên bộ
môn sở chính xác để đánh giá hoạt động dạy của mình và hoạt động học của học sinh bậc
THPT, là căn cứ để đánh giá, chọn lọc học sinh theo định hướng nghề nghiệp cụ thể.
2. Kỹ năng
- Kiểm tra được kỹ năng giải vận dụng kiến thức đã học giải quyết vấn đề trong học tập thực
tiễn thông qua các chủ đ của Sinh học THPT, qua đó cơ sở chính xác để đánh giá hoạt động
dạy của mình và hoạt động học của học sinh ở bậc THPT, là căn cứ đề xét tuyển bậc học cao hơn.
II. HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Đề thi có sự đổi mới trong đó bao gồm cả 3 dạng thức câu hỏi mới được Bộ GD&ĐT
công bố ngày 28/11/2023 về phương án tổ chức Kỳ thi và xét công nhận tốt nghiệp THPT từ năm
2025:
+ Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn: gồm 18 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 0,25
điểm.
+ Dạng câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai: gồm 4 câu hỏi, trong đó mỗi câu có 4 lệnh hỏi.
+ Dạng câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn: gồm 6 câu hỏi dưới dạng hỏi ngắn.
- Đề có 3 mức độ là nhận biết - thông hiểu - vận dụng với tỷ lệ 40% - 30% -30%.
+ Mức biết: 16 ý hỏi, chiếm 40%;
+ Mức hiểu: 12 ý hỏi, chiếm 30%.
+ Mức vận dụng: 12 ý hỏi, chiếm 30%.
- Thời gian làm bài: 50 phút.
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI
DUN
G
Cấp
độ tư
duy
Số ý
hỏi
Tỉ lệ
PHẦ
N I
TN 1
lựa
chọn
đúng
18
câu
PHẦ
N II
TN
đúng
sai
4 câu
PHẦ
N III
TN
trả
lời
ngắn
6 câu
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụn
g
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Sinh học
cơ thể
1 1 2 4 10%
động vật
Sinh học
cơ thể
thực vật
2 2 5%
Cơ chế
di
truyền
và biến
dị
2 1 1 3 1 8 20%
Tính
quy luật
của hiện
tượng di
truyền
1 2 1 1 5 12.5%
Di
truyền
quần thể
1 1 2,5%
Di
truyền
học
người
2 1 3 7,5%
Ứng
dụng
của di
truyền
học
1 1 2,5%
Tiến hóa 4 1 1 6 15%
Sinh
thái học
4 2 2 2 10 25%
12 5 1 2 6 8 2 3 1 40 100%
IV. BAmN ĐĂnC TAm ĐỀ KIỂM TRA
TT Nội dung
kiến thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá NB TH VD
1 Chuyển
hóa vật
chất và
năng
lượng
sinh vật
Nhận biết:
Các nhóm thực vật có hô hấp sáng.
Nêu đặc điểm tiêu hóa của động vật có ống tiêu
hóa.
Thông hiểu:
Trình bày các yếu tố tham gia vào quá trình quang
hợp và các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp.
Trình bày đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn.
3 1 2
2
Cơ chế di
truyền và
biến dị
Nhận biết:
- Nêu khái niệm gen, ADN, alen, NST.
- Kể tên các thành phần cấu trúc của operon Lac.
Thông hiểu:
- Trình bày diễn biến quá trình phiên mã, dịch mã.
3 2 3
TT Nội dung
kiến thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá NB TH VD
- Trình bày đặc điểm các loại đột biến cấu trúc
NST.
Vận dụng cao
Bài tập vận dụng phiên mã, đột biến gen.
3 Quy luật
di truyền
Nhận biết:
- Tìm tần số hoán vị gen.
- Nhận biết kết quả của phép lai cơ bản.
Thông hiểu:
- Phân biệt quy luật di truyền chi phối phép lai.
- Tính tỉ lệ kiểu hình của đời con trong phép lai.
Vận dụng:
Bài toán quy luật di truyền kết hợp rối loạn giảm
phân.
Vận dụng cao:
- Giải bài tập các quy luật di truyền khó.
- Phép lai gen đa alen.
122
4 Di truyền
học quần
thể
Thông hiểu:
Trình bày đặc điểm của ưu thế lai.
Vận dụng cao:
Giải bài tập quy luật quần thể có sự tham gia của
các nhân tố tiến hóa.
1
5 Ứng dụng
di truyền
học
Nhận biết:
Nêu khái niệm hoocmôn động vật.
Thông hiểu:
Trình bày các bước trong kĩ thuật to ADN tái tổ
hợp.
2 1
Di truyền
học người
Nhận biết:
Nhận biết các dạng đột biến lệch bội ở người.
Vận dụng:
Giải bài tập phả hệ đơn giản.
2 1
Tiến hóa Nhận biết:
- Nhận biết các cơ chế cách li.
- Nêu các giai đoạn của tiến hóa.
Thông hiểu:
- Phân biệt các bằng chứng tiến hóa.
- Trình bày cách li địa lí.
Vận dụng:
Phân biệt các nhân tố tiến hóa và đặc điểm từng
nhân tố.
5 1
TT Nội dung
kiến thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá NB TH VD
Sinh thái Nhận biết:
- Nêu khái niệm khống chế sinh học, cho ví dụ.
- Nêu khái niệm giới hạn sinh thái, ổ sinh thái,
mật độ cá thể của quần thể.
Thông hiểu:
- Phân biệt các thành phần hữu sinh của hệ sinh
thái.
- Trình bày đặc điểm chu trình cacbon.
- Phân biệt các mối quan hệ giữa các loài trong
quần xã.
- Phân tích đồ thị tăng trưởng quần thể.
Vận dụng:
- Bài tập phân tích đồ thị về ảnh hưởng của một
nhân tố sinh thái đến sự phát triển của quần thể.
- Phân biệt các đặc điểm về mối quan hệ cạnh
tranh giữa các cá thể trong quần thể.
- Ứng dụng đặc trưng của quần thể vào sn xuất.
4 4 2
V. ĐỀ KIỀM TRA
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi
trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
B. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.
C. Gene điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 2. Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây
điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.
A. (1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mch mang, (4)
động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.
B. (1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4)
động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.
C. (1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động
mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.
D. (1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động
mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.
Câu 3. Để chứng minh sự cần thiết của CO2 đối với quang hợp, người ta tiến hành thí nghiệm như
sau:
- Giữ cây trồng trong chậu ở chỗ tối 2 ngày.
- Tiếp theo lồng một lá của cây vào một bình tam giác A chứa nước ở đáy và đậy kín, sau đó lồng
một lá tương tự vào bình tam giác B chứa dung dịch KOH đậy kín.
- Sau đó để cây ngoài sáng 5 giờ.
- Cuối cùng thử tinh bột ở hai lá bằng thuốc thử Iodine.
Kết quả thử tinh bột ở mỗi lá là
A. lá trong bình A chuyển màu xanh đen vì cây sử dụng CO2 trong bình để quang hợp tạo tinh bột.
B. lá trong bình B chuyển màu xanh đen vì cây sử dụng CO2 trong bình để quang hợp tạo tinh bột.
C. lá trong bình A không chuyển màu vì trong bình không còn CO2.
D. lá trong bình B không chuyển màu vì trong bình còn CO2 nhưng cây không thực hiện quang
hợp.
Câu 4. Hình dưới đây mô tả các con đường vận chuyển các chất qua màng tế bào (X, Y, Z). Nhận
định nào dưới đây là đúng?
A. Vitamin D không thể được vận chuyển qua X.
B. Ion Na+ và K+ có thể được vận chuyển qua X.
C. Protein kích thước lớn có thể được vận chuyển qua Y.
D. Các phân tử H2O có thể được vận chuyển qua Z.
Câu 5. Lĩnh vực nào dưới đây ít liên quan đến ứng dụng của sinh học?
A. Y - dược học.
B. Công nghệ thực phẩm.
C. Kỹ thuật xây dựng.
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 6. Khi nói về sự hình thành loài theo quan điểm của tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa tng gặp ở động, thực vật.
B. Hình thành loài bằng đa bội hóa cùng nguồn chi thực hiện thông qua cơ chế nguyên phân.
C. Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra khi trong quần thể xuất hiện các đột biến liên
quan đến tập tính giao phối và khả năng khai thác nguồn sống.