I. MA TRẬN ĐỀ MINH HỌA TRƯỜNG NGỌC LÂM
Lớp Chủ đề
Cấp độ
tư duy Tổng
Phần I Phần II Phần III
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
10
Các phân
tử sinh
học trong
tế bào
1(NT1) 1
Công
nghệ tế
bào
1(NT1) 1
11
Chuyển
hóa vật
chất
năng
lượng
thực vật
1(TH2) 1
Chuyển
hóa vật
chất
năng
lượng
động vật
1(NT1) 1(NT1) 2(TH3,4) 1(TH6)
12 Di truyền
phân tử
và tế bào
2(1NT2,
1NT1)
1(TH4) 2(NT2) 2(1TH1,
1TH 2) 2(NT4) 1(NT6) 10ý
Quy luật
di truyền 2(NT4) 3(NT2) 1(NT6)
Di truyền
quần thề
di
truyền
người
1(NT2) 1(VD2)
Tiến hóa 2(1NT1,
1NT2)
2(1NT4,
1NT5)
Sinh thái 1(NT2) 2(TH1,
TH2) 4(VD1) 1(NT2) 1(TH4)
1(VD2) 10ý
Tổng
9 7 2 6 4 6 1 2 3 40
45% 40%
10 điểm
4,5 điểm 4,0 điểm
II. ĐẶC TẢ ĐỀ MINH HỌA TRƯỜNG NGỌC LÂM
TT Chương/
chđ
Ni
dung/đơn
vi2 kiê5n
thư5c
Yêu cu
cn đạt
(Đã đưc
tách ra
theo các
mức đ)
S lưng câu hi c mc đ
TNKQ Đúng -
Sai
Trả lời ngắn
TH VD NB TH VD N
B
TH VD
1Chđ 1
Sinh hc
tế bào
Các
nguy
ên tố
hóa
học
nướ
c
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của các nguyên tố vi
lượng, đa lượng trong tế bào. (NT1)
Côn
g
nghệ
tế
bào
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm, nguyên
thành tựu công nghệ tế bào động vật.
(NT1)
2Sinh học
cơ thể
động vật
hấp
động
vật
Nhận biết:
- Trình bày được các hình thức trao đổi
trao đổi khí: qua bề mặt cơ thể; ống khí;
mang; phổi. (NT1)
Tuầ
n
hoàn
động
vật
Nhận biết:
- Trình y được vai trò của hệ tuần
hoàn trong cơ thể động vật. (NT1)
Thông hiểu:
- Phân tích được đường đi của máu
trong hệ mạch. (TH4)
- Phân loại được máu giàu O2 và máu
nghèo CO2 trong hệ mạch. (TH3)
Vận dụng:
- Giải thích mối quan hệ giữa cấu tạo
của van tim trong việc điều hòa hoạt
động của nhịp tim. (TH6)
Câu 3
(ý d)
Câu 3
(ý c)
Câu 3
(ý a)
Câu 3
(ý b)
Sinh học
cơ thể
thực vật
Trao
vật
chất
chuy
ển
hóa
năng
lượn
g ở
thực
vật
Thông hiểu:
- Phân tích được các bước thực hiện
nhận biết về sự hình thành tinh bột
trong qua trình quang hợp (TH2)
Câu 6
3Di truyền
học
Di
truy
ền
phân
tử
và tế
bào
Nhận biết:
- Trình bày được dạng đột biến số lượng
NST. (NT2)
- Nhận biết được các thành phần tham
gia trong quá trình dich mã. (NT1)
- Trình bày được đặc điểm của dạng đột
biến số lượng NST. (NT2)
Câu 2
(c)
Câu 2
(b)
Thông hiểu:
- Trình bày cơ chế tổng hợp prôtêin
trong quá trình dịch mã dựa theo sơ đồ.
(NT4)
- Phân tích được sự vận động của NST
trong quá trình nguyên phân, giảm phân
và thụ tinh. (TH2)
- Trình bày được cơ sở của y học tư vấn.
(TH1)
Câu 2
(a)
Câu 2
(d)
Câu 6
Câu 3
Vận dụng:
- Phân tích được cơ chế tái bản DNA
quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế
bào mẹ sang tế bào con. (TH4)
- Phân tích được sự vận động của NST
trong quá trình nguyên phân, giảm phân
và thụ tinh. (NT6)
Câu 13
Câu 4
Quy
luật
di
truy
ền
Nhận biết:
- Trình bày được tính quy luật của hiện
tượng di truyền. (NT2)
Câu 4
(b, c, d)
Thông hiểu:
- Giải thích thí nghiệm của Menden.
(NT4)
- Ý nghĩa của liên kết gen. (NT4)
Câu 15
Câu 10
Vận dụng:
- Thực hiện bài tập quy luật di truyền
của Menden. (NT6)
Câu 4
(a)
Di
truy
ền
quần
thề
và di
truy
ền
ngư
ời
Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm di truyền tính
trạng trong gia đình. (NT2)
Vận dụng:
- Đề xuất giải pháp bảo vệ sức khỏe
(VD2)
Câu 16
4Tiến hóa Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm các nhân tố
tiến hoá. (NT2)
- Trình bày được các bằng chứng tiến
hoá: sinh học phân tử. (NT1)
Thông hiểu:
- Trình bày được sinh giới nguồn gốc
chung. (NT5)
- Phân tích được đặc điểm của các nhân
tố tiến hóa. (NT4)
Câu 18
Câu 8
5Sinh thái
học
Môi
trườ
ng
quần
thể
sinh
vật
Nhận biết:
- Trình bày được các quy luật về tác
động của các nhân tố sinh thái. (NT2)