SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn thi: NGỮ VĂN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN ĐỌC HIỂU (3,0 điểm)
Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới
Tui tr l đc ân vô giá ca to ha ban cho bn. Vô ngha ca đời người l để
tui xuân trôi qua trong vô vng. (…) Người ta bo, thời gian l vng bc, nhưng s
dng đng thời gian ca tui tr l bo bi ca thnh công. (…). Th gii ny l ca
bn, đt nưc ny l ca chng ta. Chng ta không thể ngi nhn đng bo ngho kh
mi. Đng ngi quây qun thường xuyên bên gc bp, v cng đng thu mnh mt gc
trong nh tr nh nhoi, hy ra đi để nhn để hiểu; đng đm đui trên mn hnh máy
tnh, trên “smartphone” bng nhng câu chuyn phim git thời gian, m hy dng n
như mt công c ni liền th gii bên ngoi.
Bin tri thc ca loi người, ca thời đi thnh tri thc ca bn thân v cng đng,
vn dng vo hot đng thc tin ca mnh. Trưc mt l tch ly tri thc khi cn ngi
trên gh nh trường để ngy mai khi nghip. T mnh xây dng các chun mc cho
bn thân, nhn din cái đng, cái sai, cái đáng lm v cái không nên lm. Trường đời
l trường hc v đi nht, nhưng để c thnh công bn nên c nền tng về mi mt,
thiu n không ch c chông chênh m c khi vp ng.
(Trch Bi pht biểu ca PGS.TS Nguyn Văn Minh – Hiệu trưng Đại học Sư phạm
H Ni nhân dp k niệm ngy 26/3/2016)
Câu 1. Xc đnh phương thức biểu đạt chnh được sử dụng trong đoạn trch.
Câu 2. Chỉ ra điều tuổi trẻ cần lm trước mắt được nêu trong đoạn trích.
Câu 3. Anh/Ch hiểu thế nào về câu nói: “Thời gian l vng bc, nhưng s dng đng
thời gian ca tui tr l bo bi ca thnh công”?
Câu 4. Anh/Ch có cho rằng: “Trường đời l trường hc v đi nht, nhưng để c
thnh công bn nên c nền tng về mi mt, thiu n không ch c chông chênh m c
khi vp ng” không? Vì sao?
II. PHẦN LÀM VĂN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Từ ni dung đoạn trch phần Đọc hiểu, anh/ch hãy viết mt đoạn văn
(khoảng 200 từ) trình bày suy nghĩ về trch nhiệm ca tuổi trẻ hiện nay với tương
lai ca đất nước.
Câu 2 (5,0 điểm)
Trong truyện ngắn Chiếc thuyền ngoài xa, nh văn Nguyn Minh Châu hai lần miêu
tả hành đng van xin ca người đn b hng chi:
Tại bờ biển, khi b chồng đnh v chứng kiến cảnh đứa con trai - thằng Phác - đnh lại
bố: “Người đn b dường như lc ny mi cm thy đau đn – va đau đn va vô cùng
xu h, nhc nhã.
- Phác, con ơi!
Ming mu máo gi, người đn b ngi xp xung trưc mt thng bé, ôm chm ly
nó ri li buông ra, chp tay vái ly vái để, ri li ôm chm ly.”
Và tại tòa án huyện, khi chánh án tòa án huyện - Đẩu – yêu cầu bỏ chồng: “Người đn
b hưng về pha Đu, t nhiên chp tay li vái lia lịa:
- Con ly quý ta… Quý ta bt ti con cng được, pht t con cng được,
đng bt con b n…”
Hãy phân tích hình ảnh người đn b hng chi trong hai lần miêu tả trên, từ đó lm rõ
vẻ đẹp khuất lấp ca nhân vật này.
ĐÁP ÁN
Phần
Câu
Nội dung
Điểm
I
ĐỌC - HIỂU
3,0
1
Phương thức biểu đạt chính: Ngh luận
0,5
2
Điều tuổi trẻ cần lm trước mắt được nêu trong đoạn trích:
- tch ly tri thc khi cn ngi trên gh nh trường để ngy mai
khi nghip
- t mnh xây dng các chun mc cho bn thân, nhn din cái đng,
cái sai, cái đáng lm v cái không nên lm
0,25
0,25
3
Câu nói:“Thời gian l vng bc, nhưng s dng đng thời gian
ca tui tr l bo bi ca thnh công”, có thể hiểu là:
- “Thời gian” có giá tr vô cùng to lớn đối với thành công ca
con người.
- Tuổi trẻ nếu biết sử dụng thời gian hợp l thì đó l chìa khóa
dẫn tới thành công->nhấn mạnh tầm quan trọng ca việc sử
dụng đúng thời gian tuổi trẻ
0,25
0,75
4
Thí sinh bc l quan điểm ca mình, có thể đồng ý hoặc không
đồng ý, nhưng có l giải hợp lí, thuyết phục.
Có thể tham khảo ý kiến dưới đây:
- Đồng ý: Trường đời là môi trường trải nghiệm, để từ đó con
người có kinh nghiệm, hiểu biết. Nhưng để thích nghi nhanh
nhất khi con người bước ra trường đời con người cần trang b
cho mình vốn hiểu biết từ nền tảng kiến thức về mọi mặt, từ
kiến thức tự nhiên, xã hi, kĩ năng sống. Nếu không được trang
b nền tảng về mọi mặt thì sẽ d b vấp ngã.
- Không đồng ý: Trên thực tế có những người hạn chế về trình
đ kiến thức nhưng lại có kĩ năng sống nên vẫn có cơ hi đạt
được thành công trong cuc sống.
1,0
II
LÀM VĂN
7,0
Câu
Trình bày suy nghĩ về vai trò của tuổi trẻ hiện nay với tương lai
2,0
1
của đất nước
0,25
0,25
1,0
0,25
0,25
Câu
2
5,0
0,25
0,5
0,5
0,5
1,0