S GIÁO DC ĐÀO TO
TRƯNG THPT CHUYÊN TI BÌNH
(Đ thi gm 50u trc nghim, 4 trang)
Đ THI TH ĐẠI HC LN I NĂM HC 2008 - 2009
N VT LÍ 12
Thi gian làm i: 90phút;
GV bn kho: Nguyn Thanh Sơn ĐỀ GC
001: Mt bánh xe momen quán tính đối vi trc quay c định 6kg.m
2
đang đứng yên thì chu tác dng ca mt momen
lc 30N.m đối vi trc quay . B qua mi lc cn. Sau bao lâu, k t khi bt đầu quay, bánh xe đạt ti vn tc góc độ ln
100rad/s?
A. 15s; B. 12 s; C. 30 s; D. 20 s;
002: Vt rn th nht quay quanh trc c định
1
có momen động lượng là L
1
, momen quán tính đối vi trc
1
là I
1
= 9kg.m
2
. Vt
rn th hai quay quanh trc c định
2
momen động lượng là L
2
, momen quán tính đối vi trc
2
I
2
= 4kg.m
2
. Biết động
năng quay ca hai vt rn trên là bng nhau. T s L
1
/L
2
bng
A. 4/9 B. 2/3 C. 9/4 D. 3/2
003: Mt vt rn lăn không trượt trên b mt nm ngang. Động năng chuyn động quay ca vt bng động năng chuyn động tnh
tiến ca nó. Vt rn đó là:
A. Khi tr; B. Đĩa tròn; C. Khi cu; D. Vành tr;
004: Hai con lc đơn có chiu dài l
1
l
2
hơn kém nhau 30cm, được treo ti cùng mt nơi. Trong cùng mt khong thi gian như
nhau chúng thc hin được s dao động ln lượt là 12 và 8. Chiu dài l
1
và l
2
tương ng là:
A. 60cm và 90cm; B. 24cm và 54cm; C. 90cm và 60cm; D. 54cm và 24cm;
005: Mt vt dao động điu hoà c sau 1/8 s thì động năng li bng thế năng. Quãng đường vt đi được trong 0,5s 16cm. Chn
gc thi gian lúc vt qua v trí cân bng theo chiu âm. Phương trình dao động ca vt là:
A.
8 os(2 )
2
x c t cm
π
π
= + ;
B.
8cos(2 )
2
x t cm
π
π
= ;
C.
2
x c t cm
π
π
= ;
D.
2
x c t cm
π
π
= + ;
006:
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hoà v
i chu k
T biên
độ
A. T
c
độ
trung bình l
n nh
t c
a v
t th
c hi
n
đượ
c trong kho
ng th
i
gian
2
3
T
là:
A.
9
2
A
T
;
B.
3
A
T
;
C.
3 3
2
A
T
;
D.
6
A
T
;
007:
Con l
c xo treo th
ng
đứ
ng,
độ
c
ng k = 80N/m, v
t n
ng kh
i l
ượ
ng m = 200g dao
độ
ng
đ
i
u hoà theo ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng v
i biên
độ
A = 5cm, l
y g = 10m/s
2
. Trong m
t chu k
T, th
i gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s);
B.
30
π
(s);
C.
12
π
(s);
D.
24
π
(s);
008:
Nh
n
đị
nh nào sau
đ
ây v
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c là
đ
úng:
A.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c luôn có t
n s
khác v
i t
n s
dao
độ
ng riêng c
a h
;
B.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c
đượ
c bù thêm n
ă
ng l
ượ
ng do m
t l
c
đượ
c
đ
i
u khi
n b
i chính dao
độ
ng riêng c
a h
do m
t c
ơ
c
u
nào
đ
ó;
C.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c khi c
ng h
ưở
ng có
đ
i
m gi
ng v
i dao
độ
ng duy trì
ch
c
hai
đề
u có t
n s
góc g
n
đ
úng b
ng t
n
s
góc riêng c
a h
dao
độ
ng;
D.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c t
l
thu
n v
i biên
độ
c
a ngo
i l
c c
ưỡ
ng b
c và không ph
thu
c vào t
n s
góc c
a
ngo
i l
c;
009:
Hai dao
độ
ng c
ơ
đ
i
u hoà có cùng ph
ươ
ng và cùng t
n s
f = 50Hz, có biên
độ
l
n l
ượ
t là 2aa, pha ban
đầ
u l
n l
ượ
t là π/3
π. Ph
ươ
ng trình c
a dao
độ
ng t
ng h
p có th
là ph
ươ
ng trình nào sau
đ
ây:
A.
3 cos 100
2
x a t
π
π
= +
;
B.
3 cos 100
2
x a t
π
π
= +
;
C.
3 cos 100
3
x a t
π
π
=
;
D.
3 cos 100
3
x a t
π
π
=
;
010:
M
t v
t r
n có kh
i l
ượ
ng m = 1,5kg th
quay quanh m
t tr
c n
m ngang. D
ướ
i tác d
ng c
a tr
ng l
c, v
t dao
độ
ng nh
v
i chu k
T = 0,5s. Kho
ng cách t
tr
c quay
đế
n tr
ng tâm c
a v
t là d = 10cm. L
y g = 10m/s
2,
mômen quán tính c
a v
t
đố
i
v
i tr
c quay có giá tr
nào sau
đ
ây:
A.
I 0,0095kg.m
2
;
B.
I 0,095kg.m
2
;
C.
I 0,95kg.m
2
;
D.
I 9,5kg.m
2
;
011:
Hai ch
t
đ
i
m dao
độ
ng
đ
i
u hoà d
c theo hai
đườ
ng th
ng song song v
i tr
c Ox, c
nh nhau, v
i cùng biên
độ
và t
n s
. V
trí cân b
ng c
a chúng xem nh
ư
trùng nhau (cùng to
độ
). Bi
ế
t r
ng khi
đ
i ngang qua nhau, hai ch
t
đ
i
m chuy
n
độ
ng ng
ượ
c
chi
u nhau và
đề
u có
độ
l
n c
a li
độ
b
ng m
t n
a biên
độ
. Hi
u pha c
a hai dao
độ
ng này có th
là giá tr
nào sau
đ
ây:
A.
3
π
;
B.
2
π
;
C.
2
3
π
;
D.
π
;
012:
Hai ngu
n phát sóng A, B trên m
t n
ướ
c dao
độ
ng
đ
i
u hoà v
i t
n s
f = 15Hz, cùng pha. T
i
đ
i
m M trên m
t n
ướ
c cách
các ngu
n
đ
o
n d
1
= 14,5cm d
2
= 17,5cm sóng biên
độ
c
c
đạ
i. Gi
a M trung tr
c c
a AB hai dãy c
c
đạ
i khác. Tính
t
c
độ
truy
n sóng trên m
t n
ướ
c.
A.
v = 15cm/s;
B.
v = 22,5cm/s;
C.
v = 0,2m/s;
D.
v = 5cm/s;
013:
M
t máy bay bay
độ
cao 100m, gây ra
m
t
đấ
t ngay phía d
ướ
i ti
ế
ng
n m
c c
ườ
ng
độ
âm L = 130dB. Gi
thi
ế
t máy
bay là ngu
n
đ
i
m. N
ế
u mu
n gi
m ti
ế
ng
n xu
ng m
c ch
u
đự
ng
đượ
c là L’ = 100dB thì máy bay ph
i bay
độ
cao bao nhiêu?
A.
3160 m;
B.
1300 m;
C.
316 m;
D.
13000 m;
014:
M
t
ng m
t
đầ
u b
t kín t
o ra âm c
ơ
b
n c
a n
t
Đ
ô t
n s
130,5Hz. N
ế
u ng
ườ
i ta
để
h
c
đầ
u
đ
ó thì khi
đ
ó âm c
ơ
b
n t
o có t
n s
b
ng bao nhiêu?
A.
522 Hz;
B.
491,5 Hz;
C.
261 Hz;
D.
195,25 Hz;
015:
Để
đ
o t
c
độ
c
a ôtô, c
nh sát giao thông dùng m
t máy phát ra siêu âm có t
n s
f
0
h
ướ
ng vào ôtô (
đ
ang ti
ế
n l
i g
n ho
c ra
xa tr
m CSGT). Sóng này ph
n x
lên ô tô và máy thu c
a tr
m ghi
đượ
c sóng có t
n s
f, t
đ
ó tính
đượ
c t
c
độ
c
a ôtô. G
i c
t
c
độ
c
a âm, v là t
c
độ
c
a c
a ô tô. Khi ôtô
đ
i ra xa tr
m CSGT thì t
n s
thu
đượ
c là :
A.
0
.
c v
f f
c v
+
=
;
B.
0
.
c v
f f
c v
=
+
;
C.
0
.
c
f f
c v
=
+
;
D.
0
.
c v
f f
c
=
;
016:
Đ
i
m t
ươ
ng t
gi
a sóng âm và sóng ánh sáng là:
A.
C
hai
đề
u là sóng
đ
i
n t
;
B.
C
hai
đề
u luôn là sóng ngang;
C.
C
hai
đề
u truy
n
đượ
c trong chân không;
D.
C
hai
đề
u là quá trình truy
n n
ă
ng l
ượ
ng;
017:
M
t m
ch dao
độ
ng LC ω=10
7
rad/s,
đ
i
n tích c
c
đạ
i c
a t
q
0
= 4.10
-12
C. Khi
đ
i
n tích c
a t
q = 2.10
-12
C tdòng
đ
i
n
trong m
ch có giá tr
A.
5
2 3.10
A
;
B.
5
2.10
A
;
C.
5
2 2.10
A
;
D.
5
2.10
A
;
018:
M
t m
ch dao
độ
ng
đ
i
n t
đ
ang dao
độ
ng,
độ
t
c
m L = 0,1mH. Ng
ườ
i ta
đ
o
đượ
c
đ
i
n áp c
c
đạ
i gi
a hai b
n t
10V và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n c
c
đạ
i qua cu
n c
m là 1mA. M
ch này c
ng h
ưở
ng v
i sóng
đ
i
n t
có b
ướ
c sóng là
A.
188,4m;
B.
18,84m;
C.
60m;
D.
600m;
019:
M
ch dao
độ
ng LC c
a m
t máy thu tuy
ế
n L bi
ế
n thiên t
4mH
đế
n 25mH, C = 16pF, l
y
π
2
=10. Máy này th
b
t
đượ
c các sóng vô tuy
ế
n có b
ướ
c sóng t
:
A.
24m
đế
n 60m;
B.
48m
đế
n 120m;
C.
240m
đế
n 600m;
D.
480m
đế
n 1200m;
020:
Phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng khi nói v
sóng
đ
i
n t
?
A.
Khi m
t
đ
i
n tích
đ
i
m dao
độ
ng thì s
đ
i
n t
tr
ườ
ng lan truy
n trong không gian d
ướ
i d
ng sóng.
B. Đ
i
n tích dao
độ
ng không th
b
c x
sóng
đ
i
n t
.
C.
T
c
độ
c
a sóng
đ
i
n t
trong chân không nh
h
ơ
n nhi
u l
n so v
i t
c
độ
ánh sáng trong chân không.
D.
T
n s
c
a sóng
đ
i
n t
ch
b
ng n
a t
n s
đ
i
n tích dao
độ
ng.
021:
Nguyên t
c thu sóng
đ
i
n t
d
a vào
A.
hi
n t
ượ
ng c
ng h
ưở
ng
đ
i
n trong m
ch LC;
B.
hi
n t
ượ
ng b
c x
sóng
đ
i
n t
c
a m
ch dao
độ
ng h
;
C.
hi
n t
ượ
ng h
p th
sóng
đ
i
n t
c
a môi tr
ườ
ng;
D.
hi
n t
ượ
ng giao thoa sóng
đ
i
n t
;
022:
Đ
i
n áp xoay chi
u
đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch RLC m
c n
i ti
ế
p t
n s
f. Bi
ế
t c
ườ
ng
độ
ng
đ
i
n s
m pha h
ơ
n
π
/4 so
v
i hi
u
đ
i
n th
ế
. Giá tr
đ
i
n dung C tính theo
độ
t
c
m L,
đ
i
n tr
R và t
n s
f là:
A.
1
(2 )
C
f fL R
π π
=
;
B.
1
2 (2 )
C
f fL R
π π
=
;
C.
1
(2 )
C
f fL R
π π
=
+
;
D.
1
2 (2 )
C
f fL R
π π
=+
023:
Dung kháng c
a m
t
đ
o
n m
ch RLC n
i ti
ế
p có giá tr
nh
h
ơ
n c
m kháng. Ta làm thau
đổ
i ch
m
t trong các thông s
c
a
đ
o
n m
ch b
ng cách nêu sau
đ
ây. Cách nào có th
làm cho hi
n t
ượ
ng c
ng h
ưở
ng
đ
i
n x
y ra?
A.
T
ă
ng
đ
i
n dung c
a t
đ
i
n.
B.
T
ă
ng h
s
t
c
m c
a cu
n dây.
C.
Gi
m
đ
i
n tr
c
a
đ
o
n m
ch.
D.
Gi
m t
n s
dòng
đ
i
n.
024:
C
n ghép m
t t
đ
i
n n
i ti
ế
p v
i các linh ki
n khác theo cách nào d
ướ
i
đ
ây,
để
đượ
c
đ
o
n m
ch xoay chi
u mà dòng
đ
i
n
tr
pha
π
/4
đố
i v
i
đ
i
n áp hai
đầ
u
đ
o
n m
ch? Bi
ế
t t
đ
i
n trong m
ch này có dung kháng b
ng 20
.
A.
M
t cu
n thu
n c
m có c
m kháng b
ng 20
.
B.
M
t
đ
i
n tr
thu
n có
độ
l
n b
ng 20
.
C.
M
t
đ
i
n tr
thu
n có
độ
l
n b
ng 40
và m
t cu
n thu
n c
m có c
m kháng 20
.
D.
M
t
đ
i
n tr
thu
n có
độ
l
n b
ng 20
và m
t cu
n thu
n c
m có c
m kháng 40
.
025:
M
t m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m
đ
i
n tr
R = 15
m
c n
i ti
ế
p v
i m
t cu
n dây có
đ
i
n tr
thu
n r và
độ
t
c
m L. Bi
ế
t
đ
i
n
áp hi
u d
ng hai
đầ
u R là 30V, hai
đầ
u cu
n dây là 40V và hai
đầ
u
đ
o
n m
ch là 50V. Công su
t tiêu th
c
a m
ch là:
A.
140W;
B.
60W;
C.
160W;
D.
40W;
026:
M
t
độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b
ba pha có công su
t 11,4kW h
s
ng su
t 0,866
đượ
c m
c theo ki
u hình sao vào m
ch
đ
i
n ba pha có
đ
i
n áp dây là 380V. L
y
3
1,732. C
ườ
ng
độ
hi
u d
ng c
a dòng
đ
i
n qua
độ
ng c
ơ
có giá tr
là:
A.
35 ampe;
B.
105 ampe;
C.
60 ampe;
D.
20ampe;
027:
Đ
i
n n
ă
ng
m
t tr
m phát
đ
i
n
đượ
c truy
n
đ
i d
ướ
i hi
u
đ
i
n th
ế
2kV, hi
u su
t trong quá trình truy
n t
i là H = 80%.
Mu
n hi
u su
t trong quá trình truy
n t
i t
ă
ng
đế
n 95% thì ta ph
i
A.
t
ă
ng hi
u
đ
i
n th
ế
lên
đế
n 4kV.
B.
t
ă
ng hi
u
đ
i
n th
ế
lên
đế
n 8kV.
C.
gi
m hi
u
đ
i
n th
ế
xu
ng còn 1kV.
D.
gi
m hi
u
đ
i
n th
ế
xu
ng còn 0,5kV.
028:
M
t
độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b
ba pha ho
t
độ
ng bình th
ườ
ng khi hi
u
đ
i
n th
ế
hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u m
i cu
n dây 220V.
Trong khi
đ
ó ch
m
t m
ng
đ
i
n xoay chi
u ba pha do m
t máy phát ba pha t
o ra, su
t
đ
i
n
độ
ng hi
u d
ng
m
i pha
127V.
Để
độ
ng c
ơ
ho
t
độ
ng bình th
ườ
ng thì ta ph
i m
c theo cách nào sau
đ
ây?
A.
Ba cu
n dây c
a máy phát theo hình tam giác, ba cu
n dây c
a
độ
ng c
ơ
theo hình sao.
B.
Ba cu
n dây c
a máy phát theo hình tam giác, ba cu
n dây c
a
độ
ng c
ơ
theo tam giác.
C.
Ba cu
n dây c
a máy phát theo hình sao, ba cu
n dây c
a
độ
ng c
ơ
theo hình sao.
D.
Ba cu
n dây c
a máy phát theo hình sao, ba cu
n dây c
a
độ
ng c
ơ
theo hình tam giác.
029:
Trong m
t
đ
o
n m
ch có 2 ph
n t
X Y.
Đ
i
n áp xoay chi
u gi
a hai
đầ
u c
a X ch
m pha
π
/2 so v
i dòng
đ
i
n trong
m
ch còn
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u c
a Y nhanh pha
ϕ
2
so v
i dòng
đ
i
n trong m
ch, cho 0 <
ϕ
2
<
π
/2. Ch
n
đ
áp án
đ
úng:
A.
Ph
n t
X là
đ
i
n tr
, ph
n t
Y là cu
n dây thu
n c
m.
B.
Ph
n t
X là
đ
i
n tr
, ph
n t
Y là t
đ
i
n.
C.
Ph
n t
X là
đ
i
n tr
, ph
n t
Y là cu
n dây t
c
m có
đ
i
n tr
thu
n r khác 0.
D.
Ph
n t
X là t
đ
i
n, ph
n t
Y là cu
n dây t
c
m có
đ
i
n tr
thu
n r khác 0.
030:
M
t
đ
o
n m
ch không phân nhánh g
m m
t
đ
i
n tr
thu
n R =80
m
t cu
n y
đ
i
n tr
thu
n r =20
,
độ
t
c
m L =
0,318H m
t t
đ
i
n
đ
i
n dung C = 15,9
µ
F.
Đ
i
n áp xoay chi
u gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch giá tr
hi
u d
ng U = 200V,
t
n s
f thay
đổ
i
đượ
c pha ban
đầ
u b
ng không. V
i giá tr
nào c
a f thì
đ
i
n áp hi
u d
ng gi
a hai b
n c
c t
đ
i
n giá tr
c
c
đạ
i?
A.
f
61Hz;
B.
f
51Hz;
C.
f
71Hz ;
D.
f
55Hz ;
031:
Cho
đ
o
n m
ch g
m
đ
i
n tr
thu
n R; t
đ
i
n dung C
= 31,8
µ
F; cu
n dây có
độ
t
c
m L = 1,4/
π
(H),
đ
i
n tr
thu
n R
0
=
30
, m
c n
i ti
ế
p.
Đ
i
n áp
đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch là u = 100
2cos100
π
t(V).
Đ
i
u ch
nh R
để
công su
t to
nhi
t trên
đ
i
n tr
R
đạ
t c
c
đạ
i. Giá tr
c
a
đ
i
n tr
R và công su
t c
c
đạ
i P
đ
ó là :
A.
R = 50
, P = 62,5W;
B.
R = 60
, P = 62,5W;
C.
R = 50
, P = 60,5W;
D.
R = 50
, P = 60,5W;
032:
Phát bi
u nào d
ướ
i
đ
ây v
ánh sáng
đơ
n s
c là
đ
úng?
A. Đố
i v
i các môi tr
ườ
ng khác nhau ánh sáng
đơ
n s
c luôn có cùng b
ướ
c sóng
B. Đố
i v
i ánh sáng
đơ
n s
c, góc l
ch c
a tia sáng
đố
i v
i các l
ă
ng kính khác nhau
đề
u có cùng giá tr
C.
ánh sáng
đơ
n s
c là ánh sáng không b
l
ch
đườ
ng truy
n khi
đ
i qua l
ă
ng kính
D.
ánh sáng
đơ
n s
c là ánh sáng không b
tách màu khi
đ
i qua l
ă
ng kính¸
033:
Trong thu
tinh v
n t
c ánh sáng s
:
A.
B
ng nhau
đố
i v
i m
i tia sáng
đơ
n s
c
B.
L
n nh
t
đố
i v
i tia sáng tím
C.
L
n nh
t
đố
i v
i tia sáng
đỏ
D.
Ch
ph
thu
c vào lo
i thu
tinh
034:
Trong tnghi
m Y-âng, ng
ườ
i ta s
d
ng ánh sáng b
ướ
c ng
λ
, kho
ng cách gi
a hai vân sáng liên ti
ế
p trên màn
2mm. Vân t
i th
3 cách vân sáng trung tâm m
t
đ
o
n là .
A.
7mm;
B.
6mm;
C.
5mm;
D.
4mm;
035:
Hai khe Y-âng cách nhau 1mm
đượ
c chi
ế
u b
ng ánh ng
đơ
n s
c b
ướ
c sóng 0,70
µ
m, màn
nh
đặ
t cách hai khe 1m
Kho
ng cách t
vân sáng th
4
đế
n vân sáng th
10
cùng m
t bên vân trung tâm là:
A.
4,2mm;
B.
2,1mm;
C.
0,42mm ;
D.
0,21mm;
036:
Nh
n xét nào sau
đ
ây là
đ
úng:
A.
Quang ph
liên t
c ph
thu
c vào nhi
t
độ
và thành ph
n c
u t
o c
a ngu
n sáng;
B.
M
i nguyên t
hoá h
c ch
h
p th
nh
ng b
c x
nào mà nó có kh
n
ă
ng phát x
;
C. Để
thu
đượ
c quang ph
v
ch h
p th
thì nhi
t
độ
c
a
đ
ám khí hay h
ơ
i h
p th
ph
i cao h
ơ
n nhi
t
độ
c
a ngu
n sáng phát ra
quang ph
liên t
c;
D.
Quang ph
v
ch phát x
c
a m
t ch
t thì ph
thu
c vào t
l
ph
n tr
ă
m các nguyên t
và c
u t
o phân t
c
a ch
t
y;
037:
Đặ
c
đ
i
m nào sau
đ
ây là
đ
úng v
i c
ba lo
i b
c x
h
ng ngo
i, t
ngo
i và tia X:
A.
Có tác d
ng nhi
t m
nh khi
đượ
c các v
t h
p th
;
B.
Có th
gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n v
i h
u h
ế
t các kim lo
i;
C.
B
thu
tinh, n
ướ
c h
p th
r
t m
nh;
D.
Có th
giao thoa, nhi
u x
.
038:
Phát bi
u nào sau
đ
ây
đ
úng?
A.
Hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n trong hi
n t
ượ
ng b
t êlectron ra kh
i b
m
t kim lo
i khi chi
ế
u vào kim lo
i ánh ng b
ướ
c sóng
thích h
p.
B.
Hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n trong hi
n t
ượ
ng êlectron b
b
n ra kh
i kim lo
i khi kim lo
i b
đố
t nóng
C.
Hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n trong hi
n t
ượ
ng êlectron ln k
ế
t
đư
c gi
i png thành êlectron d
n khi ch
t bán d
n
đư
c chi
ế
u b
ng
b
c x
thích h
p.
D.
Hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n trong hi
n t
ượ
ng
đ
i
n tr
c
a v
t d
n kim lo
i t
ă
ng lên khi chi
ế
u ánh sángo kim lo
i.
039:
Gi
i h
n quang
đ
i
n c
a k
m 0,350
µ
m, c
a
đồ
ng 0,300
µ
m. N
ế
u l
n l
ượ
t chi
ế
u b
c x
b
ướ
c sóng 0,320
µ
m vào m
t
t
m k
m tích
đ
i
n d
ươ
ng và m
t t
m
đồ
ng tích
đ
i
n âm
đặ
t cô l
p thì:
A. Đ
i
n tích d
ươ
ng c
a t
m k
m càng l
n d
n, t
m
đồ
ng s
m
t d
n
đ
i
n tích âm;
B.
T
m k
m v
n tích
đ
i
n d
ươ
ng, t
m
đồ
ng v
n tích
đ
i
n âm nh
ư
tr
ướ
c
C.
T
m k
m và t
m
đồ
ng
đề
u d
n tr
nên trung hoà v
đ
i
n;
D.
T
m k
m v
n tích
đ
i
n d
ươ
ng, t
m
đồ
ng d
n tr
nên trung hoà v
đ
i
n.
040:
Kim lo
i làm cat
t c
a m
t t
ế
bào quang
đ
i
n có gi
i h
n quang
đ
i
n là
λ
0
. Chi
ế
u l
n l
ượ
t t
i b
m
t cat
t hai b
c x
có b
ướ
c
sóng
λ
1
= 0,4
µ
m
λ
2
= 0,5
µ
m thì v
n t
c ban
đầ
u c
c
đạ
i c
a các electron b
n ra khác nhau 1,5 l
n. B
ướ
c sóng
λ
0
là :
A. λ
0
= 0,775
µ
m;
B. λ
0
= 0,6
µ
m;
C. λ
0
= 0,25
µ
m;
D. λ
0
= 0,625
µ
m;
041:
Gi
i h
n quang
đ
i
n c
a
đồ
ng 4,47eV. Khi chi
ế
u b
c x
b
ướ
c sóng 0,14
µ
m vào m
t qu
c
u l
p b
ng
đồ
ng thì qu
c
u
đượ
c tích
đ
i
n
đế
n
đ
i
n th
ế
c
c
đạ
i V
m
b
ng bao nhiêu? Ch
n
đ
áp án
đ
úng sau
đ
ây:
A.
V
m
4,40V;
B.
V
m
0,44V;
C.
V
m
7,044V;
D.
V
m
0,7044V;
042:
Trong quang ph
c
a nguyên t
hi
đ
rô, b
ướ
c sóng c
a v
ch quang ph
th
nh
t trong dãy Laiman là
λ
0
= 122,0nm, c
a hai
v
ch H
α
và H
β
l
n l
ượ
t là
λ
1
= 656,0nm
λ
2
= 486,0nm. B
ướ
c sóng hai v
ch ti
ế
p theo trong dãy Laiman là:
A.
λ
01
= 102,9
µ
m
λ
02
= 97,5
µ
m;
B.
λ
01
= 102,9nm
λ
02
= 97,5nm;
C.
λ
01
= 10,29
µ
m
λ
02
= 9,75
µ
m;
D.
λ
01
= 10,29nm
λ
02
= 9,75nm;
043:
Chùm sáng
đơ
n s
c có c
ườ
ng
độ
I
0
truy
n vuông góc v
i b
m
t c
a m
t môi tr
ườ
ng h
p th
d
ng b
n hai m
t song song
b
dày d, h
s
h
p th
c
a môi tr
ườ
ng
đố
i v
i b
c x
này là
α
. C
ườ
ng
độ
I c
a chùm sáng khi ló ra kh
i b
n là:
A.
0
d
I I e
α
=
;
B.
0
d
I I e
α
=
;
C.
0
d
I
I
e
α
=
;
D.
2
0
d
I I e
α
=
;
044:
Nh
n xét nào sau
đ
ây v
hi
n t
ượ
ng quang phát quang là
đ
úng:
A.
Ánh sáng hu
nh quang là ánh sáng t
n t
i trong th
i gian dài h
ơ
n 10
-8
s sau khi ánh sáng kích thích t
t;
B.
Ánh sáng hu
nh quang có b
ướ
c sóng nh
h
ơ
n b
ướ
c sóng ánh sáng kích thích;
C.
Ánh sáng lân quang h
u nh
ư
t
t ngay sau khi t
t ánh sáng kích thích;
D.
Ánh sáng lân quang có b
ướ
c sóng dài h
ơ
n b
ướ
c sóng c
a ánh sáng kích thích;
045:
Nh
n xét nào sau
đ
ây là
đ
úng v
c
u t
o c
a h
t nhân nguyên t
:
A.
T
l
v
s
prôtôn và s
n
ơ
trôn trong h
t nhân c
a m
i nguyên t
đề
u nh
ư
nhau;
B.
L
c liên k
ế
t các nuclôn trong h
t nhân có bán kính tác d
ng r
t nh
và là l
c t
ĩ
nh
đ
i
n;
C.
H
t nhân có n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng càng l
n thì càng b
n v
ng.
D. Đồ
ng v
là nh
ng nguyên t
mà h
t nhân ch
a cùng s
nuclôn A, nh
ư
ng s
prôtôn và s
n
ơ
trôn khác nhau;
046:
M
t h
t có
độ
ng n
ă
ng b
ng n
ă
ng l
ượ
ng ngh
c
a . L
y t
c
độ
ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. T
c
độ
c
a h
t
b
ng:
A.
v
2,6.10
8
m/s;
B.
v
2,6.10
7
m/s
C.
v
2.10
7
m/s
D.
C. v
2.10
8
m/s;
047:
M
t nguyên t
phóng x
chu k
bán T. Gi
s
ban
đầ
u N
0
h
t nhân phóng x
thì sau th
i gian t s
h
t nhân
đ
ã
phân rã tính b
ng công th
c nào
A.
0
2
t
T
N
N=
B.
N = N
0
. e
λt
C.
N = N
0
(1 - e
-λt
)
D.
N = N
0
(e
-λt
- 1)
048:
Trong dãy phân rã phóng x
235 207
92 82
X Y
có bao nhiêu h
t
α
β
phóng ra? Ch
n
đ
áp
đ
úng sau
đ
ây:
A.
3
α
và 4
β
;
B.
7
α
và 4
β
;
C.
4
α
và 7
β
;
D.
7
α
và 2
β
;
049:
H
t nhân
14
6
C
là m
t ch
t phóng x
β
-
, nó chu kì bán 5730 n
ă
m. Sau bao lâu thì l
ượ
ng ch
t phóng x
c
a m
u ch
còn b
ng 1/8 l
ượ
ng ch
t phóng x
ban
đầ
u c
a m
u
đ
ó? Ch
n
đ
áp án
đ
úng sau
đ
ây:
A.
17190 n
ă
m;
B.
1719 n
ă
m;
C.
19100 n
ă
m;
D.
1910 n
ă
m;
050:
Trong ph
n
ng h
t nhân,
đạ
i l
ượ
ng nào KHÔNG
đượ
c b
o toàn:
A. Độ
ng l
ượ
ng;
B.
N
ă
ng l
ượ
ng ngh
;
C. Đ
i
n tích;
D.
S
nuclôn.