CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hnh Phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: LĐTBCK – TH 11
Thời gian: 6h
NỘI DUNG
1.Căn chỉnh độ thăng bằng của y khoan cần ngang TPR - 720A(máy đã được lắp
đặt vào đúng vị trí) bằng ni vô khung loại 0,02mm/m.
TT Yêu cu kỹ thuật Sai số cho phép (mm)
1 Độ thăng bằng
- Theo pơng dọc
- Theo pơng ngang
± 0,04mm/m
± 0,04mm/m
2. Sử dụng thước đo góc vạn năng để đo, vạch dấu tạo một dưỡnggóc độ 1270
± 10 phút bng tôn tấm có độ dày bng 0,5mm( đo góc trong ).
TT Yêu cu kỹ thuật Sai số cho phép
(mm)
1 Dưỡng đo goc trong đúng góc độ ± 10
PHẦN I: HƯỚNG DẪN THÍ SINH
I. Các quy định chung:
1. Tuân thủ các yêu cầu về an toàn và bảo đảm sức khỏe của nghề
2. Chỉ được hỏi tham vấn những câu hi cần thiết
3. Không gây mất trật tự khi thảo luận nhóm
4. Tuân thủ theo những yêu cầu và hướng dẫn của giám khảo
5. Đin đầy đủ tên, số báo danh và mã số đề thi vào các báo cáo
6.Thao tác theo đúng tuần tự và sử dụng đúng các dụng c
7.Tng điểm và kết cầu điểm của các bài thi như sau:
- Phần bắt buộc: Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 70 điểm , kết cấu như sau:
+ Đim kim tra theo các yêu cầu kỹ thuật lắp đặt,ng chuyn : Tổng cộng
60 điểm.
Bài 1: 50 điểm
Bài 2: 10 điểm.
+ Đim an toàn lao động: 10 đim
- Phn tự chọn: Tổng số đim tối đa: 30 đim
Ghi chú:
- Nhóm thí sinh (3-4 người ) n chỉnh độ thăng bằng trên y khoan cn trong
thời gian 4h30 phút
- Mi thí sinh trong nhóm trong sdụng thước đo góc vn năng để đo, vạch dấu
tạo một dưỡng góc độ 1270± 10 phút bằng n tấm đdày bng 0,5mm 1h30
phút - Bất cứ bài thi o vượt quá 5 % thời gian cho phép sẽ không được đánh giá.
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các quy định an toàn lao đng, các quy định
của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ b đình ch thi.
II. Hướng dẫn chi tiết.
1: n chỉnh độ thăng bằng của máy khoan cần ngang TPR - 720A(máy đã
được lắp đặt vào đúng vị trí) bằng ni vô khung loại 0,02mm/m.
- Lập được trình tự tháo lắp, căn chỉnh và biện pháp an toàn hợp
- Nâng chuyển thiết bị vào vị trí lp đặt
- Thao tác thành thạo dụng cụ đo để kiểm tra
- Thực hành căn chỉnh thăng bằng đạt yêu cu cho phép
2: Sử dụng thước đo góc vạn năng để đo, vạch dấu tạo một dưỡng có góc độ
1270± 10 phút bngn tấmđộ dày bng 0,5mm ( đo góc trong).
- Thao tác sdụng thành thạo thước đo góc vạn năng
- Vạch dấu tạo dưỡng đúng góc độ
- Sai số góc nằm trong tiêu chuẩnt cho phép
PHẦN II: DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG C VÀ VẬT LIỆU
1. Thiết bị.
TT
Thiết bị Số lượng Ghi c
1 Máy khoan cn ngang 01 cái
2 Bàn nguội + Ê tô 02 cái
2. Dụng cụ.
TT
Dụng c Số lượng Ghi c
1 Thước đo góc vạn năng 04 cái
2 Kéo cắt tôn 04 cái
3 Đục nhn, đục bằng Mỗi loại 04 i
4 Búa nguội loại 3kg và 0,5kg Mỗi loại 02 i
5 m ngui 04 cái
6 Thước lá 1000mm 04 cái
7 Ni vô khung loi 0,02mm/m 01 cái
8 Căn vát
Căn thường Mi loi 08 i
9 B dụng c tháo lắp (Cle,
choòng 6 32mm) 01 b
3. Vật liệu.
TT
Vật liệu Số lượng Ghi c
1 Tôn mã km 0,5m
2
2 Giẻ lau 02kg
3 Gang tay vải 06 đôi
PHẦN III: NỘI DUNG CHO ĐIỂM
Môn thi: Họ và tên thí sinh:
Ngày thi: Số báo danh:
Mã số :
I. Hệ số điểm
TT Các phương pháp đánh giá Điểm Hệ số điểm
Bài 1 Bài 2
1 Kim tra theo các yêu cu kỹ thuật lắp đặt và
tạo dưỡng đo goc trong 60 50 10
2 An toàn lao động 10 5 5
II.Kiểm tra theo các yêu cu kỹ thuật.
Bài số 1:
TT Tiêu chí đánh g Điểm
Tối đa Tr Thực tế
1 Lập được trình tự căn chỉnh 5
2 Căn chỉnh đúng theo trình t 5 Theo
bản
trình t
đã lập
3 Sử dụng đúng loạin đệm 5
4 Đặt căn đệm đúng yêu cầu kỹ thuật 5
5 Căn chỉnh được độ thăng bằng của máy
khoan cn sai lẹch nằm trong tiêu chuẩn
cho phép
Theo phương dọc : ± 0,04 mm/m
Theo phương ngang: ± 0,04 mm/m
6
6
6 Sử dụng dụng cụ đo, kim tra, 5
7 Kim tra hiệu chỉnh toàn b 5
8 Chạy thử 5
9 Sắp xếp dụng cụ thiết bị khu vực thi hợp lý,
chăng dây, treo biển cấm 3
Cộng 50
điểm
Bài số 2:
TT Tiêu chí đánh g Điểm
Tối đa Tr Thực tế
1 Sắp xếp dụng cụ thiết b khu vực thi hợp lý 2
2 Thao tác đúng thành thạo thước đo góc vạn
năng 2
3 Vạch được góc theo yêu cầu 3
4 Gia công được dưỡng đo góc đúng dung sai
cho phép± 10 phút 3
Cộng 10
điểm
III. An toàn lao động- vệ sinh công nghip
TT Tiêu chí đánh g Điểm
Tối đa Tr Thực tế
1 Chuẩn bị dụng cụ và tchức nơi làm việc hợp
3
2 Thực hin đúng các bin pháp an toàn đã lập 3
3 Đảm bảo thời gian, an toàn lao động và v
sinh công nghip 4
Điểm tối đa 10 điểm
PHẦN IV: KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THƯC HÀNH
TT HỌ VÀ TÊN CHUYÊN
MÔN ĐƠN VỊ
CÔNG
VIỆC GHI CHÚ
1
2
3
4
5
Ghi chú:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
………, ngày tháng năm 2012
DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ