
PhầnPhần XI XI -- NgônNgôn ngữngữ lậplập
trìnhtrình APTAPT
450450
Tổng quan
Các nhóm lệnh cơ bản
Ví dụ

Cấu trúc của ngôn ngữ
Bao gồm các từ xác định được ghép nối với nhau
theo một nguyên tắc cú pháp cho trước.
Các chỉ dẫn này được người lập trình tổng kết
thành câu và đưa vào trong máy tính
TổngTổng quanquan
451451
Ngôn ngữ dùng cho văn bản đưa vào bộ xử lý NC
đã được tiêu chuẩn hoá

Cấu trúc của ngôn ngữ
Người lập trình phân tách hình dáng của chi tiết gia
công thành các yếu tố hình học.
Mỗi yếu tố hình học này xác định khi bắt đầu
chương trình và có trang bị bằng một tên ký hiệu
TổngTổng quanquan
452452
Hầu hết tất cả các đường viền hình học được thể
hiện qua các thành phần hình học cơ bản như:
ĐiểmĐiểm (POINT(POINT))
ĐườngĐường thẳngthẳng (LINE(LINE))
ĐườngĐường tròntròn ((CIRCLE)CIRCLE)……
Có khoảng 500 từ trong bảng từ vựng của APT

Cấu trúc một chương trình viết theo ngôn ngữ
lập trình APT
PROGRAM
<Tên chương trình>
USEMAC
<Tên tập chương trình con>
USEDAT T
<Tên tập chứa dữ liệu về dụng cụ gia công>
USEDAT M <Tên tập chứa dữ liệu về máy gia công>
DEFCON <Tên hằng số> = <Bằng giá trị cụ thể>
ENDCON;
DEFVAR <Các câu lệnh khai báo biến>
Sử dụng các
tệp có sẵn
Định nghĩa các
hằng số
Tên chương
trình
TổngTổng quanquan
453453
DEFVAR <Các câu lệnh khai báo biến>
ENDVAR;
DEFTUR < Các câu lệnh xác định dụng cụ gia công>
ENDTUR;
DEFGEO < Các câu lệnh định nghĩa hình học>
ENDGEO;
DEFPRD;
PROFIL
ENDPRD;
DEFWP < Các câu lệnh định nghĩa phôi>
ENDWP;
START <Các câu lệnh APT gia công chi tiết>
FINI;
Định nghĩa các
biến số
Định nghĩa
dụng cụ g/c
Định nghĩa biên
dạng hình học
chi tiết cần g/c
Định nghĩa chi
tiết cần gia
công
Định nghĩa
phôi
Phần chương
trình chính

4 nhóm lệnh trong ngôn ngữ lập trình APT
Nhóm lệnh hình học
XácXác địnhđịnh yếuyếu tốtố hìnhhình họchọc củacủa chichi tiếttiết giagia côngcông
Nhóm lệnh chuyển động
MôMô tảtả đườngđường điđi củacủa dụngdụng cụcụ cắtcắt
TổngTổng quanquan
454454
MôMô tảtả đườngđường điđi củacủa dụngdụng cụcụ cắtcắt
Nhóm lệnh hậu xử lý
XácXác địnhđịnh chếchế độđộ cắtcắt hayhay cáccác tínhtính năngnăng kháckhác ((ápáp dụngdụng
chocho từngtừng máymáy hayhay hệhệ thốngthống điềuđiều khiểnkhiển))
Nhóm lệnh phụ trợ
NhómNhóm lệnhlệnh hỗnhỗn hợphợp chỉchỉ rõrõ dụngdụng cụcụ cắtcắt,, dungdung saisai……

