Trang 1/4 - Mã đề thi 134
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN :VẬT LÍ 12
Thời gian làm i:60 phút;
đề thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại
A. Tia t ngoại bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển trái đất.
B. Làm ion hoá không khí.
C. Làm phát quang 1 số chất.
D. Trong suốt đối với thuỷ tinh thông thường.
Câu 2: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động x1 = 3cos(2πt -
6
) cm và x2 = 3 3cos(2πt +
3
) cm. Phương
trình dao động tổng hợp
A. x = 6cos(2πt -
3
) cm. B. x = 6cos(2πt +
3
) cm.
C. x = 6cos(2πt -
6
) cm. D. x = 6cos(2πt +
6
) cm.
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân nPAl 30
15
27
13 , khi lượng của các hạt nhân là m = 4,0015u, mAl =
26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này tora hoặc thu
vàobao nhiêu?
A. Thu vào 2,67197.10-13J. B. Thu vào 2,67197MeV.
C. To ra 4,275152MeV. D. To ra 4,275152.10-13J.
Câu 4: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. độ định hướng cao. B. độ đơn sắc cao. C. cường độ lớn. D. Công suất lớn.
Câu 5: Chọn kết luận sai v hiện tượng cộng hưởng:
A. Biên độ dao động cộng hưởng càng ln khi ma sát càng nhỏ.
B. Hin tượng cộng ởng thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kĩ thuật.
C. Hiện ng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực ng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.
D. Hiện ng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực ng
bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là scộng hưởng.
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa ng, hai nguồn kết hợp cùng pha. Gọi k là các snguyên. Những điểm
trong môi tng truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đưng đi của hai sóng tới điểm đó là
A. d2 - dl = (2k + 1)
2
. B. d2 - dl = k
2
. C. d2 - dl = k. D. d2 - dl = (k + 1)
2
Câu 7: Mch thu sóng tuyến ca mt y thu L=5 µH và C=1,6 nF, hỏi máy thu này bắt được sóng
bước sóng là:(ly π = 3,14)
A. 168,5 µm. B. 168,5 m. C. 186,5 µm. D. 186,5 m.
Câu 8: Tìm phát biểu sai:
Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A. v trí c vạch màu. B. s lượng các vạch quang phổ.
C. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. D. bề rộng các vạch quang phổ.
CÂU 9: tđiện ca mt mch dao động LC tưng, năng lượng điện trường biến thiên tun hoàn vi tn
s f thì năng lượng từ trưng ca mch:
A. không biến thiên. B. biến thiên tun hoàn vi tn s 2f.
C. biến thiên tun hoàn vi tn s f. D. biến thiên tun hoàn vi tn s f/2.
Câu 10: Cho các sóng điện từ sau đây:
1. Tia t ngoại.
2. Ánh sáng hồng ngoại.
3. Tia Rơnghen.
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
4. Ánh sáng nhìn thấy.
Hãy sắp xếp theo thứ tự tn số tăng dần:
A. 2143. B. 1234. C. 4123. D. 2413.
Câu 11: Chọn câu sai:
A. Ánh sáng trng là tập hợp bởi 7 màu đơn sắc : đỏ cam vàng lục lam chàm tím.
B. Lăngnh khả năng làm tán sc ánh sáng .
C. Mi ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu sắc nhất định khác nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánhng không bị tán sắc qua lăng kính .
Câu 12: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, N = 1 000ng dây, quay đều với tốc độ 3000
vòng/phút quanh quanh trc vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 T. Suất điện động cảm
ứng xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng (lấy π = 3,14)
A. 8,88 V. B. 88,8 V. C. 6,28 V. D. 12,56 V.
Câu 13: Tiên đề Bo về trạng thái dừng cho rằng:
A. Trạng thái dừng là trạng thái năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi đưc.
B. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có năng lượng thấp nhất.
C. Trạng thái dừng là trạng thái mà ở đó nguyên tử không có khả năng hấp thụ hay bức xạ năng lượng.
D. Trạng thái dừng là trạng thái nguyên t năng lượng xác đnh.
Câu 14: Mt vật dao động điều hòa chiều dài qu đạo 4cm, tần sf = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt
giá trị cực đại và vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Pơng trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(10πt+
2
)cm. B. x = 2cos(10πt-
2
) cm.
C. x = 4cos(10πt-
2
) cm. D. x = 2cos(10πt) cm.
Câu 15: Khi đặt vào mạch RLC mc nối tiếp một điện áp xoay chiều có phương trình: u = 200cos100πt (V),
thì dòng điện chy qua mạch có biểu thức: i = 2 2cos(100πt -
6
) (A). Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 100 W. B. 100 6 W. C. 200 2 W. D. 100 2 W.
Câu 16: Mt cuộn dây thuần cảm có L = 2/(H), mắc nối tiếp với một tụ điện điện dung C =
2
10 F. Biết
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 100cos(100t + /6)(V). Biểu thức ng đdòng đin trong
mạch :
A. i = cos(100t +
3
) (A). B. i = 0,5cos(100t -
3
) (A).
C. i = cos(100t -
3
) (A). D. i = 0,5cos(100t +
3
) (A).
Câu 17: Gia tc trong dao động điều hòa
A. đạt giá trị cc đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B. luôn luôn không đổi.
C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ l với li độ.
D. luôn hướng theo chiều chuyển động.
Câu 18: Mt lượng chất phóng xạ có khối lượng m0. Sau 5 chu k bán rã khối lượng chất phóng xcòn li là
A. m0/50 B. m0/5; C. m0/32; D. m0/25;
Cõu 19: Hạt khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2. Các nuclôn
kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng ng ta ra khi tạo thành 1mol khí Hêli
A. 2,7.1012J; B. 3,5. 1012J; C. 2,7.1010J; D. 3,5. 1010J
Câu 20: Quang trở có đặc điểm:
A. Điện trở giảm khi điện áp đặt vào hai đầu điện trở giảm.
B. Điện trở tăng khi điện áp đặt vào hai đầu điện trở giảm.
C. Điện trở giảm khi chiếu đến một ánh sáng thích hợp.
D. Điện trở tăng khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.
Trang 3/4 - Mã đề thi 134
Câu 21: Roto ca một y phát điện xoay chiều là nam châm 3 cặp cực, quay với tốc độ 1200 vòng/phút.
Tần số của suất điện động do máy tạo ra là:
A. f = 50Hz. B. f = 40Hz. C. f = 70Hz. D. f = 60Hz.
Câu 22: Trên cùng một đường dây tải đin, nếu dùng máy biến áp để tăng điện áp ở hai đầu dây dẫn lên 5 ln
thì công suất hao phí vì tonhiệt trên đường y sẽ:
A. Giảm 5 lần. B. Giảm đi 25 lần. C. Tăng lên 25 lần. D. Tăng 5 lần.
Câu 23: Công thoát của electron ra khỏi kim loại là 2 eV thì giới hn quang điện của kim loại này bao
nhiêu ?(cho 1eV = 1,6.10-19 J)
A. 6,21 m. B. 0,621 m. C. 62,1 m. D. 621 m.
Câu 24: Quan sát sóng dừng trên y AB dài = 2,4m ta thấy 7 điểm đứng yên, kcả hai điểm hai đầu
A và B. Biết tn số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên y
A. 20m/s. B. 8,6m/s. C. 17,1m/s. D. 10m/s.
Câu 25: Một dòng điện xoay chiều hình sin biểu thức )(
3
100cos Ati
,
t
tính bằng giây (s). Kết
luậno sau đâykng đúng ?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A. B. Chucủa dòng điện là 0,02 s.
C. Tần số của dòng điện là 50 Hz. D. Biên độ của dòng điện là 1 A.
Câu 26: Một con lắc đơn vật nặng có khi lượng m dao động với tần sf. Nếu tăng khối lượng vật thành 3m
thì tần số của vật nng là
A. 3
f. B. 3f. C. f. D. 3f.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước ng 0,6
m, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 3 m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm. Khoảng ch
giữa 2 vân sáng bậc 4 là:
A. 1,2 mm. B. 9,6 mm. C. 6mm. D. 12 mm.
Câu 28: Mt vật dao động điều hoà với chu kỳ 8s thì cơ năng
A. không đổi. B. chu k 16 s. C. có chu kỳ 4 s. D. có chu k 8 s.
Câu 29: Phương trình sóng tại một đim M là uM = 4cos(200t -
d2 ) (cm,s). Tần số của sóng là:
A. 100Hz B. 0,01s C. 200Hz D. 100s
Câu 30: Trên mặt nước một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần sf = 200 Hz.
Khoảng ch giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo đưc là 1,2 cm. Vn tốc truyền ng v trên mt nước giá trị
nào sau đây?
A. 48 cm/s. B. 80 cm/s. C. 40 cm/s. D. 240 cm/s.
Câu 31: Mạch điên xoay chiều có R;L;C nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng
điện xảy ra ta có thể:
A. Giảm điện dung của tụ điện . B. Tăng tần số dòng điện .
C. Giảm hệ số tự cm của cuộn dây . D. Tăng điện trở đoạn mạch .
Câu 32: Cho phản ứng hạt nhân XOpF 16
8
19
9 , hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A. +; B. n C. -; D. ;
II-phn riêng
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm câu dành riêng cho chương trình đó
A-Theo chương trình chun(8 câu,từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Một lò xo khối lượng không đáng kể chiều dài tnhiền l0, được treo vào một điểm cố định. Treo
vào lò xo mt vật khối lượng m1 = 100g tđộ dài của lò xo là l1 = 31 cm. Treo thêm một vật khối lượng m2 =
100g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l2 = 32 cm. Ly g = 10 m/s2. Chiều dài l0 là:
A. 30 cm B. 28 cm C. 30,5 cm D. 20 cm
Câu 34: Mt mạch dao đng gm mt cun cảm L=1mH mt tụ điện C=0,1µF. Tn sriêng của
mạch giá trị nào sau đây:
A. 3,2.104 Hz B. 1,6.103 Hz C. 3,2.103 Hz D. 1,6.104 Hz
Trang 4/4 - Mã đề thi 134
Câu 35: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng, bản đồ thuộc loại lazenào?
A. Lỏng B. Khí C. Bán dn D. Rắn
Cõu36: Cho phản ứng hạt nhân nArpCl 37
18
37
17 , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u,
m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ng này
toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Thu vào 1,60132MeV. B. To ra 1,60132MeV.
C. To ra 2,562112.10-19J. D. Thuo 2,562112.10-19J.
Cõu 37: Các ht sơ cấp tương tác với nhau theo các cách sau:
A. ơng tác mạnh hay yếu; B. tương tác điện từ;
C. ơng tác hấp dẫn; D.Tt ccác tương tác trên
Cõu 38: Nguyên nhân y ra hiện tượng n sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghim của Niutơn
A. cm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.
B. chiết suất của lăng nh đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời.
D. thy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời.
Câu 39: Một đoạn mạch gm một điện trthun R ni tiếp vi mt t điện điện dung C mc vào hiệu điện
thế xoay chiu u = Uocosωt. Góc lch pha ca hiệu điện thế so với cường độc định bi h thức nào sau đây?
A. tgφ = 1/R ω C B. tgφ = -RωC C. tgφ = - 1/R ω C D. tgφ = RωC
Câu 40: Mt sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở môi tng nước và không khí có:
A. Cùng biên độ B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số D. ng bước sóng
-----------------------------------------------
B-Theo chương trình nâng cao(8 câu,từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: c dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên mt đường tròn làm
chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/s2. Mômen quán tính của chất điểm đi với trục đi
qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là
A. 0,128 kgm2; B. 0,214 kgm2; C. 0,315 kgm2; D. 0,412 kgm2
Câu 42: Vật rắn quay nhanh dn đều quanh một trc cố định. Một điểm trên vt rn không nằm trên trục quay
có
A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động. B. gia tốc toàn phn nhỏ hơn gia tốc hướng m.
C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo. D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.
Câu 43: Mt đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa thể quay xung quanh trục đi xứng đi qua tâm và vuông c
vi mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm. Sau 2s kể tc đĩa bắt đầu
quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. I = 3,60 kgm2. B. I = 0,25 kgm2. C. I = 7,50 kgm2. D. I = 1,85
kgm2.
Câu 44 :Mt mômen lực đ lớn 30Nm tác dụng vào mt bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe
là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghthì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là
A. Eđ = 18,3 kJ. B. Eđ = 20,2 kJ. C. Eđ = 22,5 kJ. D. Eđ = 24,6 kJ.
Câu 45: Vt dao động điều hoà theo phương trình : x = 5cos(10
π
t -
π
2
)(cm). Thời gian vật đi được quãng
đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:
A.
1 s B.
7
60
s C.
1 s D.
1s
C©u 46: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì đ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch với dòng điện qua mạch là:
A.u nhanh pha π/4 so với i; B. u chậm pha π/4 so với i; C.u nhanh pha π/3 so với i;
D.u chậm pha π/3 so với i;
Câu 47: Theo thuyết Big Bang thì các nguyên t đầu tiên xuất hiện vào thời điẻm nào sau đây:
A. t = 3000năm B.t = 30 000 năm C. t =300 000 năm D. t = 3000 000 năm
Câu 48: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, được
làm bng Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50m. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 3.28.105m/s; B. 4,67.105m/s; C. 5,45.105m/s; D. 6,33.105m/s
Trang 5/4 - Mã đề thi 134