
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NGH ANỞ Ụ Ạ Ệ
TR NG THPT HOÀNG MAIƯỜ
Đ THI TR C NGHI M Ề Ắ Ệ
MÔN V T LÍ 12 CB-NCẬ
Th i gian làm bài:60 phút; ờ
(40 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 357ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
PH N DÀNH CHUNG CHO TẦ ẤT C H C SINH Ả Ọ
Câu 1: Con l c lò xo n m ngang dao đ ng đi u hoà v i biên đ A , Khi v t n ng chuy n đ ng qua v trí cânắ ằ ộ ề ớ ộ ậ ặ ể ộ ị
b ng thì gi c đ nh đi m chính gi a c a lò xo. V t s ti p t c dao đ ng v i biên đ b ngằ ữ ố ị ể ữ ủ ậ ẽ ế ụ ộ ớ ộ ằ
A.
2
A
.B.
2
A. C. A. D.
2
A
.
Câu 2: M t con l c đ n đ c treo vào tr n c a m t xe ô tô đang chuy n đ ng theo ph ng ngang. Chu kỳ daoộ ắ ơ ượ ầ ủ ộ ể ộ ươ
đ ng c a con l c đ n trong tr ng h p xe chuy n th ng đ u là Tộ ủ ắ ơ ườ ợ ể ẳ ề 1, khi xe chuy n đ ng nhanh d n đ u v i giaể ộ ầ ề ớ
t c a là Tố2 và khi xe chuy n đ ng ch m d n đ u v i gia t c a là Tể ộ ậ ầ ề ớ ố 3. Bi u th c nào sau đây đúng?ể ứ
A. T2 = T3 < T1.B. T2 > T1 > T3.C. T2 < T1 < T3.D. T2 = T1 = T3.
Câu 3: M t con l c đ n đ c treo tr n m t thang may. Khi thang may đ ng yên, con l c dao đ ng đi u hoaộ ắ ơ ượ ở ầ ộ ứ ắ ộ ề
v i chu kì T. Khi thang may đi lên th ng đ ng, ch m d n đ u v i gia t c co đ l n b ng m t n a gia t c tr ngớ ẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ ớ ằ ộ ử ố ọ
tr ng t i n i đ t thang may thì con l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì T’ b ngườ ạ ơ ặ ắ ộ ề ớ ằ
A. 2T B. T/
2
.C. T
2
D. T/2
Câu 4: Con l c lò xo treo th ng đ ng, đ c ng k = 80(N/m), v t n ng kh i l ng m = 200(g) dao đ ng đi uắ ẳ ứ ộ ứ ậ ặ ố ượ ộ ề
hoà theo ph ng th ng đ ng v i biên đ A = 5(cm), l y g = 10(m/sươ ẳ ứ ớ ộ ấ 2). Trong m t chu kỳ T, th i gian lò xo giãnộ ờ
là
A.
24
π
(s). B.
15
π
(s). C.
30
π
(s). D.
12
π
(s).
Câu 5: Khi g n v t mắ ậ 1 vào m t lò xo, nó s dao đ ng v i chu kì Tộ ẽ ộ ớ 1. Khi g n v t mắ ậ 2 vào lò xo đó, v t s daoậ ẽ
đ ng v i chu kì Tộ ớ 2=0,4s. N u g n đ ng th i c hai v t mế ắ ồ ờ ả ậ 1 và m2 vào lò xo đó thì nó s dao đ ng v i chu kìẽ ộ ớ
T=0,5s. Chu kì T1 có giá tr b ngị ằ
A. 0,1 s B. 0,3 s C. 0,6 s D. 0,9 s
Câu 6: Con l c lò xo dao đ ng đi u hoà theo phắ ộ ề ử ng ngang v i biên đ A , Li đ c a v t khi đ ng năng b ngơ ớ ộ ộ ủ ậ ộ ằ
th năng c a lò xo là:ế ủ
A.
2
4
A
x
= ±
B.
4
A
x= ±
C.
2
A
x=±
D.
2
2
A
x
= ±
Câu 7: M t con l c lò xo treo th ng đ ng (m = 250g; k = 100 N/m). Kéo v t xu ng d i theo ph ng th ngộ ắ ẳ ứ ậ ố ướ ươ ẳ
đ ng đ n v trí lò xo dãn 7,5cm r i th nh . Ch n g c t a đ t i v trí cân b ng, tr c t a đ th ng đ ng, chi uứ ế ị ồ ả ẹ ọ ố ọ ộ ạ ị ằ ụ ọ ộ ẳ ứ ề
d ng h ng lên, g c th i gian là lúc th v t. L y g = 10 m/sươ ướ ố ờ ả ậ ấ 2. Ph ng trình dao đ ng c a v t là:ươ ộ ủ ậ
A. x = 7,5cos(20t +
π
) (cm) B. x = 5cos(20t +
π
) (cm)
C. x = 5cos(20t -
2
π
) (cm) D. x = 7,5cos(20t -
2
π
) (cm)
Câu 8: Một con l cắ lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con l cắ dao đ ngộ đi uề hòa theo phương th ngẳ đứng.
Chu kì và biên độ dao đ ngộ c aủ con l cắ l nầ lưtợ là 0,4 s và 8 cm. Ch nọ tr cụ x’x thẳng đứng chi uề dưngơ
hưngớ xu ng,ố g cố t aọ độ tại vị trí cân bằng, g cố th iờ gian t = 0 khi v tậ qua vị trí cân b ngằ theo chi uề dưng.ơ
L yấ gia t cố rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Th iờ gian ng nắ nh tấ kẻ t khi t = 0 đ n ừ ế khi lực đàn h i c a lòồ ủ
xo có đ l nộ ớ cực ti uể là
A.
3
10
sB.
4
15
sC.
1
30
sD.
7
30
s
Câu 9: M t con l c đ n g m s i dây có kh i l ng không đáng k , không dãn, có chi u dài A và viên bi nhộ ắ ơ ồ ợ ố ượ ể ề ỏ
có kh i l ng m. Kích thích cho con l c dao đ ng đi u hoà n i có gia t c tr ng tr ng g. N u ch n m c thố ượ ắ ộ ề ở ơ ố ọ ườ ế ọ ố ế
năng t i v trí cân b ng c a viên bi thì th năng c a con l c này li đ góc α có bi u th c làạ ị ằ ủ ế ủ ắ ở ộ ể ứ
A. mg A (1 - cosα). B. mg A (1 - sinα). C. mg A (1 + cosα). D. mg A (3 - 2cosα).
Trang 1/5 - Mã đ thi 357ề

Câu 10: M t con l c lò xo treo th ng đ ng có đ c ng k, g i đ giãn lò xo khi v t v trí cân b ng là ộ ắ ẳ ứ ộ ứ ọ ộ ậ ở ị ằ ∆l. Cho
con l c dao đ ng đi u hoà theo phắ ộ ề ử ng th ng đ ng v i biên đ A (A>ơ ẳ ứ ớ ộ ∆l). L c đàn h i c a lò xo có đ l n nhự ồ ủ ộ ớ ỏ
nh t trong quá trình dao đ ng là:ấ ộ
A. F = 0 B. F = kA C. F = k∆lD. F = k(A- `∆l)
Câu 11: M t v t dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox, quanh v trí cân b ng O v i biên đ A và chu kỳ T. Trongộ ậ ộ ề ọ ụ ị ằ ớ ộ
kho ng th i gian ả ờ
T
4
, quãng đ ng l n nh t mà v t có th đi đ c làườ ớ ấ ậ ể ượ
A.
A 3
.B.
3A
2
.C.
A 2
.D. A.
Câu 12: M t con l c đ n g m m t dây treo l=0,5m. Kh i lộ ắ ơ ồ ộ ố ử ng c a v t là m=40g dao đ ng t i n i có gia t cợ ủ ậ ộ ạ ơ ố
tr ng trọ ử ng g=9,47 m/sờ2.Tích cho v t m t đi n tích q= -8.10ậ ộ ệ -5c r i treo con l c trong đi n trồ ắ ệ ử ng có phờ ử ngơ
th ng đ ng có chi u hẳ ứ ề ử ng lên và có cớ ử ng đ E=40 V/cm. Chu kỳ con l c trong đi n trờ ộ ắ ệ ử ng là:ờ
A. T=2,1s B. T=1,062s C. T=1,5s D. T=1,6s
Câu 13: M t v t kh i l ng m treo vào lò xo có đ c ng k=25N/m th c hi n đ c 5 dao đ ng trong 4 giâyộ ậ ố ựơ ộ ứ ự ệ ượ ộ
(L y πấ2=10). Kh i l ng c a v t làố ượ ủ ậ
A. m =0,1 kg B. m =0,3 kg C. m =0,2 kg D. m =0,4 kg
Câu 14: M t ch t đi m treo vào đ u c a lò xo làm nó giãn ra m t đo n `ộ ấ ể ầ ủ ộ ạ ∆l. Khi vât dao đ ng đi u hoà quanhộ ề
v trí cân b ng theo phị ằ ử ng th ng đ ng v i biên đ A=ơ ẳ ứ ớ ộ ∆l, t i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ử ng g thì v n t c c c đ iờ ậ ố ự ạ
c a ch t đi m có đ l n là:ủ ấ ể ộ ớ
A.
m
v g l
= ∆
B.
m
g
vl
=∆
C.
m
vl
π
=∆
D.
m
l
vg
∆
=
Câu 15: M t con l c lò xo g m viên bi nh có kh i l ng m và lò xo kh i l ng không đáng k có đ c ng k,ộ ắ ồ ỏ ố ượ ố ượ ể ộ ứ
dao đ ng đi u hòa theo ph ng th ng đ ng t i n i có gia t c r i t do là g. Khi viên bi v trí cân b ng, lò xoộ ề ươ ẳ ứ ạ ơ ố ơ ự ở ị ằ
dãn m t đo n ộ ạ
∆l
. Chu kỳ dao đ ng đi u hòa c a con l c này làộ ề ủ ắ
A.
2g
∆
πl
B.
1 k
2 m
π
.C.
g
2
π∆
l
.D.
1 m
2 k
π
.
Câu 16: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A, t n s góc ộ ậ ộ ề ơ ộ ầ ố ω. Ch n g c th i gian là lúc v t đi qua v trí cânọ ố ờ ậ ị
b ng theo chi u d ng. Ph ng trình dao đ ng c a v t làằ ề ươ ươ ộ ủ ậ
A. x = Acos(ωt+π/4) B. x = Acos(ωt − π/2) C. x = Acos(ωt + π/2) D. x = Acosωt .
Câu 17: T i ạm t n i, chu kì daoộ ơ đ ng đi u hoà cộ ề ủa m t con l c đ n là 2,0 s. Sau khi ộ ắ ơ tăng chi u dài c a con l cề ủ ắ
thêm 21 cm thì chu kì dao động đi uề hoà c a nó là 2,2 s. Chủi u dài ban đ u c a con ề ầ ủ l c này làắ
A. 100 cm. B. 98 cm. C. 101 cm. D. 99 cm.
Câu 18: M tộ con l cắ lò xo g mồ m tộ lò xo kh iố lượng không đáng k ,ể độ cứng k, m tộ đ uầ cố định và m tộ đầu
g nắ v i ớm t viên bi nộhỏ kh i lố ượng m. Con l c nắày đang dao động đi u hòa có ềc năngơ
A. t l ngỉ ệ hịch v i ớđộ c ng kứ c a lò xo.ủB. ti l v i- ệ ớ bình phương chu kì daođộng.
C. t l v iỉ ệ ớ bình phương biên độ dao động. D. t l ngỉ ệ hịch v i kh i lớ ố ư ngợ m c a viên bi.ủ
Câu 19: Ch n câu ọđúng: đ ng năng c a v t dao đ ng đi u hoà:ộ ủ ậ ộ ề
A. Luôn luôn không đ iổB. Bi n đ i tu n hoàn v i chu kỳ Tế ổ ầ ớ
C. Bi n đ i tu n hoàn v i chu kỳ ế ổ ầ ớ
2
T
D. Bi n đ i t l theo tế ổ ỷ ệ
Câu 20: Li đ và gia t c c a m t v t dao đ ng đi u hoà luôn bi n thiên đi u hoà cùng t n s vàộ ố ủ ộ ậ ộ ề ế ề ầ ố
A. cùng pha v i nhau.ớB. ng c pha v i nhau.ượ ớ
C. lêch pha nhau 0π/2. D. lêch pha nhau 0π/4.
Câu 21: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình x = 1 + 4cos(5ộ ấ ể ộ ề ươ πt −π/3) (x tính b ng cm,t tính b ngằ ằ
s).Trong m t giây đ u tiên k t lúc t = 0.Ch t đi m qua v trí có li đ x = + 1 cmộ ầ ể ừ ấ ể ị ộ
A. 6 l nầB. 7 l nầC. 5 l nầD. 4 l nầ
Câu 22: Phát bi uể nào sau đây là sai khi nói về dao đ ngộ c aủ con l cắ đ nơ (bỏ qua lực c nả c aủ môi trường)?
A. Khi v t n ng v trí biên, c năậ ặ ở ị ơ ng c a con lủ ắc b ng th ằ ế năng c a nó.ủ
B. V i dao đ ng nh thì dao đ ng c a con l cớ ộ ỏ ộ ủ ắ là dao đ ng đội u hòa.ề
C. Khi v tậ n ngặ đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác d ngụ lên nó cân b ngằ v iớ lực căng của dây.
Trang 2/5 - Mã đ thi 357ề

D. Chuy n ểđ ng c aộ ủ con l c tắ ừ v tịrí biên v v tríề ị cân b ngằ là nhanh d n.ầ
Câu 23: Hai dao đông điêu hoa cung ph ng co ph ng trinh x0 ươ ươ 1 = 3cos(πt + π/3) (cm) va x 2 = 4cos(πt − π/3)
(cm).Hai dao đông nay0
A. lêch pha nhau 1 goc 20 π/3 B. lêch pha nhau 1 goc 0 π/3
C. ng c phaươ0 D. cung pha
Câu 24: Một con l cắ lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có kh iố lưngợ 0,2 kg dao động đi uề
hòa.T iạ th iờ đi mể t, v nậ t cố và gia t cố c aủ viên bi l nầ lưtợ là 20 cm/s và 2
3
m/s2. Biên đ dao đ ng c aộ ộ ủ
viên bi là:
A. 10
3
cm. B. 16cm. C. 4
3
cm D. 4 cm.
Câu 25: C năng c a ơ ủ m t v t dao độ ậ ộng đi u hòaề
A. tăng g pấ đôi khi biên đ dao đ ng c a v tộ ộ ủ ậ tăng g p đôi.ấ
B. bi n thiếên tu n hoàn theo thầ ời gian v i chu ớkỳ b ng ằm t ộnửa chu kỳ dao đ ng c aộ ủ v t.ậ
C. b ng đ ng năng c a ằ ộ ủ v t khi vậ ật tới v tịrí cân bằng.
D. bi n thiếên tu n hoàn theo thầ ời gian v i chu ớkỳ b ng chu kỳằ dao đ ngộ c a v t.ủ ậ
Câu 26: Khi đưa m tộ con l cắ đ nơ lên cao theo phưngơ thẳng đứng (coi chi uề dài của con l cắ không
đ i) tổhì t nầ s dao đ ng đi u hoà c aố ộ ề ủ nó sẽ
A. không đ i vì chu ổkỳ dao đ ng điộ ều hoà c a nó không pủh thu c vào gia ụ ộ t c tr ng tố ọ rưng.ờ
B. tăng vì tần s dao đ ng đi u hoà ố ộ ề c a nó tủ ỉ l ệnghịch v i ớgia t c trố ọng trưng.ờ
C. tăng vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó giộ ề ủ m.ả
D. gi mả vì gia t cố trọng trưng gi mờ ả theo đ cao.ộ
Câu 27: M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng Ox v i ph ng trình x = 6cos(4t ộ ậ ộ ề ươ ớ ươ − π/2) (cm). Gia t c c a vố ủ ật
có giá tr ịl nớ nh t làấ
A. 144 cm/s2.B. 24 cm/s2.C. 1,5 cm/s2.D. 96 cm/s2.
Câu 28: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i chu kỳ T. V trí cân b ng c a ch t đi m trùng v iộ ấ ể ộ ề ụ ớ ị ằ ủ ấ ể ớ
g c t a đ , kho ng th i gian ng n nh t đ nó đi t v trí có li đ x = A đ n v trí có li đ x= A/2 làố ọ ộ ả ờ ắ ấ ể ừ ị ộ ế ị ộ
A. T/6 B. T/2 C. T/4 D. T/3
Câu 29: M t con l c lo xo g m v t kh i l ng m va lo xo co đ c ng k dao đ ng đi u hoa. N u tăng đ c ngộ ắ ồ ậ ố ượ ộ ứ ộ ề ế ộ ứ
k lên 2 l n va gi m kh i l ng m đi 8 l n thì t n s dao đ ng c a v t sầ ả ố ượ ầ ầ ố ộ ủ ậ ẽ
A. gi m 2 l nả ầ B. tăng 4 l nầC. tăng 2 l nầD. gi m 4 l nả ầ
Câu 30: M t con l c lò xo có đ c ng k=100N/m và v t có kh i lộ ắ ộ ứ ậ ố ng m=250g dao đ ng đi u hoà v i biên đửợ ộ ề ớ ộ
A=6cm. Ch n g c th i gian t=0 lúc v t qua v trí cân b ng. Quãng đọ ố ờ ậ ị ằ ử ng v t đi đờ ậ ử c trong :ợ
10
π
s đ u tiên là:ầ
A. 24cm B. 12cm C. 6cm D. 9cm
PH N DÀNH CHO H C SINH C B N Ầ Ọ Ơ Ả (10 câu quang h c)ọ Mã đ thi 364ề
Câu 1: Trong đi u ki n có tia ló, tia sáng đ n s c qua lăng kính có góc l ch nh nh t thì:ề ệ ơ ắ ệ ỏ ấ
A. i’ = i = A/2 và DMin = A. B. i’ = i =
α
và DMin = 2
α
- A
C. i’ = i = igh và DMin = 2igh + A D. i’ = i = igh và DMin = 2igh - A
Câu 2: M t v t sáng đ t c đ nh tr c m t màn ch n, trong kho ng gi a v t và màn đ t m t th u kính h i t .ộ ậ ặ ố ị ướ ộ ắ ả ữ ậ ặ ộ ấ ộ ụ
Thay đ i v trí c a th u kính, ng i ta th y có hai v trí c a th u kính đ u cho nh c a v t rõ nét trên màn, v iổ ị ủ ấ ườ ấ ị ủ ấ ề ả ủ ậ ớ
đ cao c a nh l n l t là 8cm và 2cm. Đ cao c a v t làộ ủ ả ầ ượ ộ ủ ậ
A. 4cm . B. 10cm. C. 16 cm. D. 5cm.
Câu 3: M t th u kính hai m t c u gi ng nhau cùng có bán kính R, chi t su t n đ t trong không khí. Đ t c aộ ấ ặ ầ ố ế ấ ặ ộ ụ ủ
th u kính đ c xác đ nh b ng công th c nào sau đây:ấ ượ ị ằ ứ
A. D = `
2
( 1)nR
−
B. D = `
1
( 1) 2
nR
−
C. D = `
1
( 1)n R
−
D. D = `
2
( 1)n R
−
Câu 4: Phát bi u nào d i đây là sai v m t?ể ướ ề ắ
A. Khi m t đi u ti t thì tiêu c thu tinh th c a m t thay đ i.ắ ề ế ự ỷ ể ủ ắ ổ
B. Khi m t đi u ti t thì kho ng cách t võng m c đ n thu tinh th thay đ i.ắ ề ế ả ừ ạ ế ỷ ể ổ
C. S đi u ti t là thay đ i đ cong các m t gi i h n c a thu tinh th đ nh hi n rõ trên võng m c.ự ề ế ổ ộ ặ ớ ạ ủ ỷ ể ể ả ệ ạ
D. M t ch có th đi u ti t khi v t trong gi i h n nhìn rõ.ắ ỉ ể ề ế ậ ở ớ ạ
Câu 5: . Ch n câu tr l i sai. Ánh sáng đi t môi tr ng chi t quang h n sang môi tr ng kém chi t quang h nọ ả ờ ừ ườ ế ơ ườ ế ơ
thì:
A. Khi góc t i i = iớgh thì tia khúc x đi là là sát m t phân cách.ạ ặ
Trang 3/5 - Mã đ thi 357ề

B. Góc gi i h n ph n x toàn ph n xác đ nh b i ớ ạ ả ạ ầ ị ở
( )
2
gh 2 1)
1
sini nn n
n
= <
C. Khi i > igh thì không còn tia khúc x .ạ
D. Khi tăng góc t i thì tia ph n x y u d n còn tia khúc x sáng d n lên.ớ ả ạ ế ầ ạ ầ
Câu 6: M t ng i có m t không b t t, khi m t ng i này nhìn rõ m t v t đ t đi m c c c n thìộ ườ ắ ị ậ ắ ườ ộ ậ ặ ở ể ự ậ
A. m t không c n đi u ti t vì v t g n m t nh t.ắ ầ ề ế ậ ở ầ ắ ấ
B. m t ít b m i vì v t g n m t nh t.ắ ị ỏ ậ ở ầ ắ ấ
C. kho ng cách t thu tinh th đ n võng m c là bé nh t.ả ừ ỷ ể ế ạ ấ
D. đ t c a thu tinh th có giá tr l n nh t.ộ ụ ủ ỷ ể ị ớ ấ
Câu 7: M t tia sáng đ n s c đi t môi tr ng trong su t có chi t su t nộ ơ ắ ừ ườ ố ế ấ 1 đ n g p m t phân cách v i môiế ặ ặ ớ
tr ng trong su t có chi t su t nườ ố ế ấ 2 v i góc t i i thì x y ra ph n x toàn ph n. K t lu n nào sau đây là đúng ?ớ ớ ả ả ạ ầ ế ậ
A. n1 < n2 và
1
2
sin n
in
<
. B. n1 > n2 và
2
1
sin n
in
<
.
C. n1 > n2 và
2
1
sin n
in
>
. D. n1 < n2 và
1
2
sin n
in
>
.
Câu 8: M t ng i vi n th có đi m c c c n cách m t 40cm. Đ có th nhìn th y v t g n cách m t 25cm,ộ ườ ễ ị ể ự ậ ắ ể ể ấ ậ ầ ắ
ng i đó c n đeo sát m t kính có đ tườ ầ ắ ộ ụ
A. -1,25đi p.ốB. - 1,5đi pốC. 1,5đi p.ốD. 1,25đi p.ố
Câu 9: nh o c a m t v t sáng đ t vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính, cách v t 40cm và có kíchẢ ả ủ ộ ậ ặ ớ ụ ủ ộ ấ ậ
th c b ng 3 l n v t. Tiêu c c a th u kính làướ ằ ầ ậ ự ủ ấ
A. -30cm. B. 15cm. C. 30cm. D. 7,5cm.
Câu 10: V t kính c a m t kính thiên văn có tiêu c 50 cm, th kính có tiêu c 2 cm. M t ng i có đi m c c c nậ ủ ộ ự ị ự ộ ườ ể ự ậ
cách m t 10 cm, m t đ t t i tiêu đi m nh c a th kính, quan sát m t thiên th và m t đi u ti t t i đa. Đ b iắ ắ ặ ạ ể ả ủ ị ộ ể ắ ề ế ố ộ ộ
giác c a kính và kho ng cách l gi a v t kính và th kính là:ủ ả ữ ậ ị
A. G = 24 và l = 52,1 cm. B. G = 24 và l = 51,6 cm.
C. G = 25 và l = 51,6 cm D. G = 25 và l = 52,1 cm.
PH N DÀNH CHO H C SINH NÂNG CAO Ầ Ọ (10 câu c h c vơ ọ t r nậ ắ ) Mã đ thi 385ề
Câu 1: M tộ đĩa phẳng đang quay quanh tr cụ cố đ nhị đi qua tâm và vuông góc với m tặ ph ngẳ đĩa v i t c đớ ố ộ
góc không đ i. M t đổ ộ i mể b t ấkỳ n mằ ởmép đĩa
A. ch có gia ỉt c ti p tuố ế y n ếmà không có gia tốc hưng tâmớ
B. có cả gia t c hố ư ng tâm và gia ớt cố ti pế tuy n.ế
C. không có cả gia t c ốhưng tâmớ và gia t cố ti pế tuy nế
D. ch có gia ỉt c hố ư ng tâmớ mà không có gia tốc ti pế tuy nế
Câu 2: M t thanh đ ng ch t tr ng l ng P, chi u dài l. (Mô men quán tính khi thanh quay quanh tr c qua m tộ ồ ấ ọ ượ ề ụ ộ
dao đ I = mlỡ2 /3 ) đ t thanh trên hai dao đ hai đ u, m t trong hai dao đ đ c l y đi đ t ng t. Áp l c lênặ ỡ ở ầ ộ ỡ ượ ấ ộ ộ ự
dao đ còn l i t i th i đi m đó làỡ ạ ạ ờ ể
A. F = P/8 B. F = P/2 C. F = P/4 D. F = P
Câu 3: M tộ bàn tròn ph ngẳ n mằ ngang bán kính 0,5 m có tr cụ quay cố đ nhị thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen quán tính c aủ bàn đ iố v iớ trục quay này là 2 kg.m2. Bàn đang quay đ uề v iớ t cố đ gócộ 2,05 rad/s thì
ngưiờ ta đ tặ nhẹ m tộ v tậ nhỏ kh iố lưngợ 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. B qua ỏma sát trở ục
quay và sức c n c a ả ủ môi trưng. ờT c đ góc cố ộ ủa h (bàn và v t) b ngệ ậ ằ
A. 2,05 rad/s B. 2 rad/s C. 1 rad/s D. 0,25 rad/s
Câu 4: Hệ cơ học g mồ m tộ thanh AB có chi uề dài
l
, kh iố lượng không đáng k ,ể đầu A c aủ thanh được g nắ
ch tấ đi mể có kh iố lượng m và đ uầ B c aủ thanh được g nắ ch tấ đi mể có kh iố lượng 3m. Momen quán tính
c a ủh đ i v iệ ố ớ trục vuông góc v i AB và đi qua trungớ đi mể c a thanh làủ
A. 2m
l
2 .B. 3m
l
2 .C. m
l
2 .D. 4m
l
2 .
Câu 5: M t v tộ ậ r n đang quay nhanh d n đ u quanh ắ ầ ề m t ộtr c c đụ ố ịnh ∆ xuyên qua v t ậthì
A. t ng các moổmen l c tác d ng lên v t đ i vự ụ ậ ố ới tr c quay ∆ ụb ng không.ằ
B. t ng các moổmen l c tác d ng lên v t đ i vự ụ ậ ố ới tr c quay ∆ có giá trụ ị không đ i và khác không.ổ
C. v n ật c góc c a ố ủ m t đội mể trên v t ậr n (không n mắ ằ trên tr c quay ∆) là không đ i theo thụ ổ ời gian.
D. gia t c tối p tuy n c a ế ế ủ m t đội mể trên v t ậr n (không n mắ ằ trên tr c qụuay ∆) có đ ộlớn tăng d n.ầ
Câu 6: Một bánh xe b tắ đ uầ quay nhanh d nầ đ uề quanh m tộ tr cụ cố đ nhị c aủ nó. Sau 10 s kể từ lúc b tắ đ uầ
quay, v nậ t cố góc b ngằ 20 rad/s. V nậ t cố góc c aủ bánh xe sau 15 s kể từ lúc b tắ đ uầ quay b ngằ
A. 10 rad/s. B. 15 rad/s. C. 20 rad/s. D. 30 rad/s.
Trang 4/5 - Mã đ thi 357ề

Câu 7: M t bánh xe đang quay v i t c đ góc 24 rad/s thì b hãm. Bánh xe quay ch m d n đ u v i gia t c gócộ ớ ố ộ ị ậ ầ ề ớ ố
có đ l n 2 rad/sộ ớ 2. Th i gian t lúc hãm đ n lúc bánh xe d ng b ngờ ừ ế ừ ằ
A. 12s. B. 8s. C. 16s. D. 24s.
Câu 8: Một v tậ r n ắđang quay ch mậ d n ầđ u ềquanh một trục c ốđịnh xuyên qua v tậ thì
A. tích v n ậtốc góc và gia tốc góc là s ốdưng.ơB. gia tốc góc luôn có giá tr âịm.
C. tích v n ậtốc góc và gia tốc góc là s âốm. D. v n tậ ốc góc luôn có giá tr âịm.
Câu 9: Một bánh xe có momen quán tính đối v iớ trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì ch uị tác
d nụg của một momen lực 30 N.m đối v iớ trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể t khi ừb t ắđ uầ
quay, bánh xe đ t ạt i ớvận tốc góc có đ l n ộ ớ 100 rad/s?
A. 20 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 15 s.
Câu 10: M t thanh m nh đ ng ch t ti t di n đ u,kh i l ng m,chi u dài ộ ả ồ ấ ế ệ ề ố ượ ề l có th quay xung quanh m t tr cể ộ ụ
n m ngang đi qua m t đ u thanh và vuông góc v i thanh.B qua ma sát v i tr c quay và s c c n c a môiằ ộ ầ ớ ỏ ớ ụ ứ ả ủ
tr ng. Momen quán tính c a thanh đ i v i tr c quay là I = m.ườ ủ ố ớ ụ l2/3 và gia t c r i t do là g.N u thanh đ c thố ơ ự ế ượ ả
không v n t c đ u t v trí n m ngang thì khi t i v trí th ng đ ng,thanh có t c đ góc ậ ố ầ ừ ị ằ ớ ị ẳ ứ ố ộ ω b ngằ
A.
g
l3
B.
g
l
3
C.
g
l
2
3
D.
g
l
3
2
----------- H T ----------Ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 357ề

