BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
n: VẬT LÍ; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên te = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.
I. PHN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
u 1: Mt con lắc đơn được treo vào trần một thangy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên
nhanh dần đều với gia tốc độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang y
chuyển đng thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc ng độ lớn a thì chu dao động điều hòa
ca con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa ca con lắc là
A. 2,78 s. B. 2,96 s. D. 2,61 s. D. 2,84 s.
Giải:
* Thang máy đi lên nhanh dần đều, gia tốc trọng trường hiệu dụng: g1 = g + a
* Thang máy đi lên chậm dần đều, gia tốc trọng trường hiệu dụng: g2 = g - a
* 2 1
1 2
T g
3,15 g+a 0,5625
= = a= g
T g 2,52 g-a 2,5625
* 1
1
g
T g+a
= = T 2,78s
T g g Đáp án A.
u 2: Một học sinh quấn mt máy biến áp với dự định s vòng dây ca cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng
dây của cuộn th cấp. Do suất nên cun th cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn c định số vòng y
thiếu đquấn tiếp thêm vào cun thcấp cho đủ, học sinh y đặt vào hai đầu cuộn cấp một điện áp
xoay chiều gtrị hiệu dung không đi, rồi dùng vôn kế c định tỉ số điện áp cuộn thcấp để hở và
cun cấp. c đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn th cấp 24 vòng y thì t số
điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao ptrong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dđịnh, học
sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A. 60 vòng dây. B. 84 vòng dây. C. 100 vòng dây. D. 40 vòng dây.
Giải:
Gi N1, N2 là số vòng dây ban đầu của mỗi cuộn; n là số vòng phi cuốn thêm cần tìm. Ta có:
2 2 1 2
1 1
1
2
N N +24
=0,43; =0,45 N =1200; N =516
N N
N=2 n=60
N +24+n
Đáp án A.
u 3: Nếu ni hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với đin trở thuần R = 1
vào
hai cực của nguồn điện một chiều suất điện động không đi điện trở trong r thì trong mch dòng
điện không đi cường độ I. Dùng ngun điện này đnạp điện cho một tụ điện điện dung C = 2.10-6 F.
Khi điện tích trên t điện đt giá trị cực đại, ngt t điện khi nguồn rồi nối tụ điện với cun cảm thuần L
thành một mạch dao động thì trong mạch dao động điện từ tự do với chu kì bằng
.10-6 s và cường độ
dòng điện cc đại bằng 8I. Giá trị của r bằng
A. 2
. B. 0,25
. C. 0,5
. D. 1
.
Giải:
* Khi mắc L,R vào ngun điện một chiều:
ξ
I=
(1)
* Khi mắc tụ C vào ngun điện một chiều thì điện áp cực đại ca t: 0
U =
ξ
(2)
* Khi mắc C và L thành mạch dao động:
+) T = .10-6 s -6
L=0,125.10 H
đề 936
+) 0 0
C C ξ
I =U =8I
ξ =8 r = 1
L L R+r
Đáp án D.
u 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình t
3
2
cos4x
(x nh bằng cm; t nh bằng s).
Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2cm ln thứ 2011 tại thi điểm
A. 6030 s. B. 3016 s. C. 3015 s. D. 6031 s.
Giải:
Sdụng phương pháp đường tròn, dễ dàng tính được: T
t=1005T+ =3016(s)
3
Đáp án B.
u 5: Bắn mt prôtôn vào hạt nhân Li
7
3 đứng yên. Phản ứng tạo ra hai ht nhân X ging nhau bay ra với
ng tốc đvà theo các phương hp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600. Ly khối lượng
ca mi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ độ của hạt
nhân X là
A. 4. B. 2
1. C. 2. D. 4
1.
Giải:
1 7 4 4
1 3 2 2
p + Li He + He
Áp dng định luật bảo toàn động lượng, vẽ hình, dễ thấy:
Pp = PHe pHe
He p
vm
= = 4
v m
Đáp án A.
u 6: Một nguồn điểm O phát sóng âm công suất không đổi trong một môi trường truyn âm đẳng
hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 r2. Biết cường đ âm tại A
gấp 4 lần cường đâm tại B. Tỉ s
1
2
r
r bằng
A. 4. B. 2. C. 2
1. D. 4
1.
Giải:
Ta có
2
A 2 2 A
B 1 1 B
I r r I
= = =2
I r r I
Đáp án B.
u 7: Chất phóng xạ poolooni Po
210
84 phát ra tia
và biến đi thành chì Pb
206
82 . Cho chu kì của Po
210
84 là
138 ngày. Ban đầu (t = 0) một mu pôlôni chuyên chất. Tại thời điểm t1, tsố giữa số hạt nhân ni
và s hạt nhân chì trong mẫu là 3
1. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt
nhân chì trong mẫu là
A. 9
1. B. 16
1. C. 15
1. D. 25
1.
Giải:
* Tại thời điểm t1:
-k1
1Po 0
1 1 1 1
-k1
1Pb 1 0 1 0
N N .2
N N 1
= = = = k =2 t =2T=276
NΔN N -N N (1-2 ) 3 ngày
* Tại thời điểm t2 = t1 + 276 = 552 ngày k2 = 4, tương tự có:
15
1
21
2
)21(
2.
4
4
2
0
2
0
20
2
2
2
2
2
k
k
Pb
Po
N
N
NN
N
N
N
N
N Đáp án C.
u 8: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng ớc sóng 0,26
m
thì phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,52
m
. Gi sử công suất của chùm sáng phát quang bng 20% công suất của chùm sáng kích
thích. Tsố gia số phôtôn ánh ng phá quang sphôtôn ánh sáng kích thích trong ng mt khoảng
thời gian là
Pp
PHe1
PHe2
60
0
A. 10
1. B. 5
4. C. 5
2. D. 5
1.
Giải: 5
2
4,0.2,0
.
..2,0
.
.2,0
kt
pq
kt
pq
kt
kt
pq
pqktpq N
N
t
hc
N
t
hc
NPP
Đáp án C.
u 9: Trong nguyên thiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. một trạng thái kích thích ca nguyên t
hiđrô, êlectron chuyển động trên qu đạo dừng bán kính r = 2,12.10-10 m. Qu đạo đó có tên gọi là
qu đạo dừng
A. L. B. N. C. O. D. M.
Giải: 24
2
0
nn
r
rn Qu đạo L Đáp án A.
u 10: Đặt điện áp tcos2Uu vào hai đầu một t điện thì cường đ dòng điện qua giá trị
hiu dụng là I. Ti thời điểm t, điện áp hai đầu t điện u cường độ dòng điện qua là i. Hthưc
liên hệ giữa các đại lượng là
A. .1
I
i
U
u
2
2
2
2
B. .
4
1
I
i
U
u
2
2
2
2
C. .
2
1
I
i
U
u
2
2
2
2
D. .2
I
i
U
u
2
2
2
2
Giải: 21 2
2
2
2
2
0
2
2
0
2 U
u
I
i
U
u
I
i Đáp án D.
u 11: Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây sai?
A. Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng mt chiều.
B. Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời.
C. nh tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh.
D. nh tinh gần Mặt Trời nhất là Thy tinh.
Giải: Đáp án C. úng phi là Hi Vương tinh)
u 12: Một si y đàn hi căng ngang, đang sóng dừng n định. Trên y, A mt điểm t, B là
mt điểm bụng gn A nhất, C trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất
giữa hai lần mà li đ dao động của phần tử tại B bằng biên đdao động ca phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ
truyền sóng trên dây là
A. 0,25 m/s. B. 2 m/s. C. 0,5 m/s. D. 1 m/s.
Giải:
Ta có biên độ sóng dừng tại một điểm M trên dây, cách đu cố định A đoạn d là:
AM = 2a|sin
d2| với a là biên độ ngun sóng. Ta có:
* Biên độ sóng tại điểm B ( cmdB4010
4
): AB = 2a
* Biên độ sóng tại điểm C (
8
2
AB
dC) AC = 2a|sin
8
2
| 2
2
2
2
.2 B
Aa
* Vì có thể coi điểm B như một chất điểm dao động điều hoà với biên độ AB, thì thi gian ngn nht giữa
hai lần đim B có li độ
2
2
B
A là sm
T
vsT
T
t/5,08,02,0
4
Đáp án C.
u 13: Mt đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gm điện trở
thun R1 mắc nối tiếp với tụ điện điện dung C, đoạn mạch MB gồm đin trở thuần R2 mắc nối tiếp với
cun cảm thuần độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều tần s và giá trhiệu dụng không đổi vào hai
đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thcông suất bng 120 W và hsố ng suất bng 1.
Nếu ni tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đon mạch AM và MB có ng giá tr hiệu dụng nhưng lệch
pha nhau 3
, công suất tiêu thtrên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
A. 75 W. B. 90 W. C. 160 W. D. 180 W.
Giải:
I
U
UMB
/3
* Ban đầu, mạch xy ra cộng hưng: ).(120120 21
2
21
2
1RRU
RR
U
P
(1)
* Lúc sau, khi nối tắt C, mạch còn R1R2L:
+) UAM = UMB ;  = /3
Vẽ giản đ = /6 3
)(
3
1
tan 21
21
RR
Z
RR
Z
L
L
90
3
)(
)(
)(120
)()()( 2
21
2
21
21
21
2
2
21
2
212
RR
RR
RR
RR
Z
U
RRIRRP Đáp án C.
u 14: Thực hin thí nghiệm Y-âng v giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ n
giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh ng đơn sắc màu vàng và các điều kiện
khác của thí nghiệm vẫn giữ nguyên thì
A. khong vân giảm xuống. B. vị trí vân trung tâm thay đổi.
C. khong vân tăng lên. D. khong vân không thay đổi.
Giải: tăng i tăng Đáp án C.
u 15: Trong t nghiệm Yng v giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh ng đơn sắc,
khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Tvị trí ban đầu,
nếu tịnh tiến màn quan sát một đon 25 cm lại gần mặt phẳng cha hai khe thì khoảng vân mới trên màn
0,8 mm. Bước sóng của ánhng dùng thí nghiệm là
A. 0,50
m
. B. 0,48
m
. C. 0,64
m
. D. 0,45
m
.
Giải:
* Ban đầu : i =
a
D
* Lúc sau : i= a
D)25,0(
* m
D
ai
mD
D
D
i
i
48,025,1
8,0
1
25,0'
Đáp án B.
u 16: Một chất điểm dao động điu hòa trên trc Ox với biên đ10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng vị
trí cân bằng. Tc độ trung bình ca chất điểm trong khoảng thi gian ngắn nhất khi chất điểm đi tv trí
động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí độngng bằng 3
1 thế năng là
A. 14,64 cm/s. B. 26,12 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 7,32 cm/s.
Giải:
* V trí động năng bằng 3 lần thế năng: x =
2
A
; Vtrí động ng bng
3
1 thế năng: x =
2
3A
* Thời gian ngắn nht giữa hai vị trí bằng thi gian đi từ
2
A đến 2
3A và bằng t = s
T
6
1
12
Quãng đường tương ứng: s =
2
3A-
2
A = 5( 13 ) vtb = scm
t
s/96,21
Đáp án C.
u 17: Một khung y dẫn phẳng quay đều với tốc đgóc
quanh mt trục cố định nằm trong mặt
phẳng khung y, trong một từ trường đu vectơ cảm ứng tvuông gc với trục quay của khung. Suất
điện động cảm ng trong khung biểu thức )
2
tcos(Ee 0
. Tại thi điểm t = 0, vectơ pháp tuyến
ca mặt phẳng khung dây hp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 450. B. 1800. C. 1500. D. 900.
Giải: e = )sin()
2
cos( 00
tEtE
So sánh với biểu thức tổng quát: e = )sin(
0
tE , ta có
Đáp án B.
u 18: Dao động của một chất điểm khối lượng 100 g là tng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, có phương trình li đ lần lượt là t10cos5x1 t10cos10x2 (x1 x2 nh bằng cm, t nh
bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 225 J. B. 0,1125 J. C. 0,225 J. D. 112,5 J.
Giải: Hai dao động thành phn cùng pha A = A1 + A2 = 15 cm.
JAmW 1125,0
2
122
Đáp án B.
u 19: Trong thí nghiệm Y-âng vgiao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có
bước sóng là m42,0
1 ; m56,0
2 m63,0
3 . Trên màn, trong khoảng giữa hai n sáng
liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu n sáng của hai bức x trùng nhau ta chtính là một vân
sáng thì s vân sáng quan sát được là
A. 27. B. 23. C. 26. D. 21.
Giải: Vân sáng u n trung tâm là vị trí 3 n sáng đơn sắc trùng nhau, ta phải có:
3231332211
8
9
;
2
3kkkkkkk
Vị trí vân trùng đầu tiên (từ vân trung tâm) ứng với k3 = 8.
Khoảng cách hai vân liên tiếp cùng màu vân trung tâm là: i =
a
D
a
D04,58 3
* Xét trên đon gia hai vân này (t cả hai vị trí ở hai đầu): dễ dàng tính được:
+ Khoảng vân vi 1:
a
D
a
D
i42,0
1
1
Số vân sáng 1: 131
1
1
i
i
N
Tương tự 91;101
3
3
2
2
i
i
N
i
i
N
+ Khoảng vân 12 trùng:
a
D
i68,1
12
số vân 12 trùng: 41
12
12
i
i
N
Tương tự: 21;51
23
23
13
13
i
i
N
i
i
N
* đề bài chxét trong khoảng giữa hai vân liên tiếp cùng màu vân trung tâm (không tính vân hai
đầu), do đó mỗi loại trên phải trừ đi 2:
+ Tng số vânng của các bức xạ: (13 - 2) + (10 - 2) + (9 - 2) = 26.
+ S vân trùng của hai bức xạ: (4 - 2) + (5 - 2) + (2 - 2) = 5 (ứng với 10 vân sáng đơn sắc)
Do mỗi vân trùng ca hai bức xạ chỉ tính là một vân sáng (10n sáng đơn sắc trên chỉ tính là 5 vân)
sn sáng quan sát được: 26 - 5 = 21 Đáp án D.
u 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ truyn được trong chân không.
B. Khi sóng đin từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trưng thì nó có thể b phản xạ hoc khúc xạ.
C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và ca từ trường tại một điểm luôn đồng pha với
nhau.
D.ng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Giải: Đáp án D.
u 21: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí n bằng thì tốc độ của
là 20 cm/s. Khi chất đim có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 340 cm/s2. Biên đ dao
động ca chất điểm là
A. 5 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 10 cm.
Giải:
*A
Av 20
20
max
* Khi |v| = 10 thì |a| = 40 3
* Lại có: 5
2
max
22
2
2
2 AvA
a
v
cm Đáp án A.
u 22: Nguyên tắc hoạt động của quang đin trở dựa vào