Ụ
Ộ
Ạ Ọ
Ạ Ệ
TTR
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NG Đ I H C CÔNG NGH SÀI GÒN
Ự
Ẩ
ƯỜ Ệ KHOA CÔNG NGH TH C PH M
Ồ
Ự Đ ÁN TH C PH M 1Ẩ
ÑEÀ TAØI :
Ộ ƯỚ ƯỜ
Ứ
D A ĐÓNG H P N
C Đ
NG
ẫ
ng d n
Giáo viên h ớ
ự
ệ
ướ L p C10TP02 Sinh viên th c hi n
ươ ư
ầ ạ
ị
ậ Lê Nh t Ph ng Tr n Minh H ng T Th Hoàng Oanh
ờ ở ầ L i m đ u
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ứ ề ả ượ
D a là m t đ c s n nhi ư t đ i, tuy đ ng hàng th 10 v s n l ầ ứ ị ạ ứ i đ ng hàng đ u, và đ ng, h
ạ ộ ặ ả ề ả Hi n nay trên th tr
ậ ố c tr ng cho năng su t l n và đem l
ứ ng trong ượ ươ c ng v , l ệ ớ ị ườ t đ i ng, các lo i trái cây nhi ạ i thu nh p cho qu c gia thông qua ủ ứ ượ ẩ ả ố ệ ớ ấ ượ ả các cây ăn qu nh ng v ch t l ệ ệ m nh danh là “vua hoa qu ”. ấ ớ ồ ạ đ o đ ưở v i, đu đ , d a… ư ấ i, xu t kh u nh chu i, cam, b
ồ ượ Trong đó, d a là lo i trái cây đ
ẩ ệ ượ ư ễ t đ
ạ ấ ể
ộ c a chu ng ượ ể ồ ấ ệ ể ả ỏ
ạ ấ ộ
ề ồ ể ể ậ
ề ộ ở ộ ạ ấ ấ ấ ấ ứ c tr ng khá d dàng và là m t trong ượ ả ữ ở ộ ặ ề ẩ c xu t kh u khá nhi u, đ c bi nh ng s n ph m đ các ấ ễ ồ ứ ướ c trên n c công nghi p phát tri n. D a là cây r t d tr ng, có th tr ng đ ấ ễ ẫ ấ ồ ố ề nhi u lo i đ t, k c các vùng đ t đ i d c, s i đá l n các vùng đ t th p, nhi m ượ ấ ố phèn, có đ pH = 3 3.5 có nhi u đ c ch t mà nhi u cây khác không s ng đ c. ệ Vì v y, có th phát tri n và m r ng di n tích tr ng d a r t d dàng trên các vùng đ t chua x u, nh t là các lo i đ t phèn, hoang hóa. ứ ấ ễ
ể ồ
ứ D a cũng đ ẩ ộ ệ ứ ướ ư ạ ế ế ề c s d ng làm ngu n nguyên li u đ ch bi n nhi u lo i ứ ộ c d a ép, i tiêu dùng nh : d a đóng h p, n
ớ ấ ứ ườ ứ ứ ạ ứ ượ ử ụ ự th c ph m quen thu c v i ng ườ ứ d a ngâm đ ng, d a s y, m t d a, d a l nh đông,.v.v..
ổ ồ
t, gi t.
ượ i khát t ấ ề ế
ố ẩ ư ữ ề ầ
ấ ồ ộ ạ ả ồ ế ế ẩ ấ ướ m t sộ ố ch tấ ừ ứ ự ẩ ỉ d a không ch là ngu n b sung các vitamin và Th c ph m t ế ư ầ ư ượ ng (nh Fe, Cu, Zn…) t mà còn là c n thi khoáng đa l ng (nh K, Ca…), vi l ệ ề ờ ố Đ ng th i nghiên c u v công nghi p ứ ồ ả ệ ứ ố th c u ng giúp thanh nhi ọ ộ ả qu c dân cũng s n xu t đ h p đóng m t vai trò r t quan tr ng trong n n kinh t ự ẩ nh các lo i s n ph m ch bi n khác, nó góp ph n đi u hoà th c ph m gi a các vùng, tăng ngu n hàng xu t kh u trong n c.
ẽ ướ ứ ướ ườ Chính vì l c d a n
c đ ế ế ề ổ ứ ộ ữ ạ ầ i g n nh l
ệ ẹ ươ ượ ệ ạ ị ớ ng đóng h p, v i ư ả c m nh danh là “vua hoa qu ”
ọ đó mà nhóm ch n đ tài n ị ế nguyên li u chính là d a ít b bi n đ i qua quá trình ch bi n, gi ắ ủ nguyên v n h ng v , màu s c c a lo i trái đ này.
2GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ƯƠ CH NG 1
Ổ Ệ Ề T NG QUAN V NGUYÊN LI U
I. NGUYÊN LI U CHÍNH
Ệ
ớ 1. Gi ệ ề ứ i thi u v d a:
ứ ể ố D a có th chia thành 3 gi ng:
ả ươ ắ ồ ố ỏ ậ Nhóm Hoàng H u (Queen): Qu t ng đ i nh , m t l ậ ị i, ch u v n
ể ậ ả ị ươ ọ ậ ơ ị chuy n, th t qu vàng đ m, giàu h ứ ng th m, v chua ng t đ m đà. D a
ứ ứ ạ ạ ượ ộ hoa, d a tây, d a Victoria thu c lo i nhóm này. Lo i này đ ồ c tr ng
ề ấ ở ệ nhi u nh t trong 3 nhóm Vi t Nam.
ả ớ ấ ẳ ả ị ặ Nhóm Cayenne: Qu l n nh t, m t ph ng và nông, th t qu kém vàng
ề ướ ứ ứ ứ ọ ơ ơ ộ và nhi u n c, ít ng t, kém th m h n d a Queen. D a Đ c Bình, d a tây
ế ế ắ ạ ặ ộ ợ ớ ệ thu c lo i này. Do đ c tính m t nông, phù h p v i ch bi n công nghi p
ạ ớ ắ ồ ễ ấ ạ ạ ồ ệ (d dàng lo i m t đ ng lo t v i hi u su t thu h i cao) nên lo i Cayenne
ở ầ ế ế ớ ớ ượ đ ồ c tr ng h u h t các vùng l n trên th gi i (Thái Lan, Hawai,
Philippine…).
ứ ắ ớ ơ ị Nhóm Tây Ban Nha (Spanish): trái l n h n d a Queen, m t sâu, th t
ỗ ắ ư ề ả ạ ơ ướ ơ ị qu vàng nh t, có ch tr ng, v chua, ít th m nh ng nhi u n ứ c h n d a
ứ ứ ạ ậ ơ ộ hoa. D a ta, d a m t, th m thu c lo i này.
ả ượ ệ 2. S n l ờ ụ ng, vùng nguyên li u và th i v :
2.1. S n l
ả ượ ệ ng, vùng nguyên li u
ấ ứ ươ ướ ả Tình hình s n xu t d a t i trong và ngoài n c:
(cid:0) ế ớ Th gi i:
ứ ủ ế ả ớ ạ ấ ấ Năm 2007, s n xu t d a c a th gi ệ i đ t 18,9 tri u t n (theo
ớ FAOSTAT 2009 http://www.faostat.fao.org). So v i năm 2002, s n l ả ượ ng
ữ ướ ả đã tăng 19%. Thái Lan, Philippines và Indonesia là nh ng n ấ c s n xu t
3GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ế ế ư ướ ứ ặ ứ ứ ộ chính m t hàng d a đã ch bi n (nh n c ép d a và d a đóng h p) cho
ị ườ ị ườ ấ ộ ấ ẩ ườ ồ th tr ẩ ng xu t kh u. M t th tr ng xu t kh u th ứ ng bao g m 80% d a
ướ ứ ươ Ấ ặ ộ ố ộ đóng h p và n c ép và 20% m t hàng d a t i. n Đ và Trung Qu c là
ữ ư ữ ấ ướ ị ườ ẩ ớ nh ng nhà xu t kh u l n nh ng nh ng n c này có th tr ộ ị ớ ng n i đ a l n
ẩ ớ ướ ề ấ ẩ ấ ấ ấ và không cung c p nhi u hàng cho xu t kh u. N c xu t kh u l n nh t
ứ ươ ặ ầ ấ ớ m t hàng d a t ị i là Costa Rica v i 47% th ph n xu t kh u c a c th ẩ ủ ả ế
ớ ướ ẩ ớ ứ ươ ấ ấ ặ gi ữ i. Nh ng n c xu t kh u l n nh t m t hàng d a t i là Philippines,
ờ ể b bi n Ngà, Ecuador, Panama, Ghana và Honduras.
(cid:0) Trong n c:ướ
ứ
ờ ứ ừ
ẩ ằ ể ế ụ
ố ứ ấ ố ầ ư ượ
ứ ượ ồ ễ
ị ấ ặ ổ ế ạ
ố ề ứ ấ ồ
ầ
ướ ế ệ ả c d a t
ể ạ ậ ố c qu cô đ c, n ế ướ ứ ặ ả ả ố
ệ ạ ấ ứ ự nhiên…). N u Vi ả ệ ộ ử ụ ứ ố
ươ ệ ớ
ệ
ả ở
ả ứ ủ ả ng d a c a Kiên Giang có xu h
ở ứ ộ ẹ ồ
ộ ứ ớ ượ ấ ỉ ng d a l n nh t trong c
t lên là t nh có s n l ứ ươ ả ượ ế ấ ề c là Ti n ộ B c Trung b , ộ duyên h i Nam Trung b . Trong đó, ệ ặ ướ ng gi m, m c dù di n m c đ nh . Do đó, theo B NN&PTNT, năm ả ứ i), sau đó đ n Kiên Giang (75 nghìn t n d a
ấ ứ ươ ệ ấ ề D a “Cayenne” và “Queen” trên các vùng mi n ạ ả ủ ạ ộ Trong th i gian v a qua, d a là m t trong 3 lo i cây ăn qu ch đ o ả ụ ượ đ phát tri n nh m ph c v xu t kh u. S n c khuy n khích đ u t ượ ử ụ c s d ng chính bao g m gi ng Queen và ng d a Các gi ng đ l ớ ồ Cayene; Nhóm d a Queen: Đ c tr ng ph bi n, d thích nghi v i khí ở ưỡ ậ ng h u, đ t đai vùng phèn m n ĐBSCL, ch u h n và đ t nghèo dinh d ể ố t trên vùng đ i mi n Trung. Nhóm d a Cayenne: Gi ng này phát tri n t ầ ư ấ ấ chăm đ t có pH trung tính, đ đ t năng su t cao c n có bi n pháp đ u t ể ợ ỹ sóc đúng k thu t. Gi ng Cayene là lo i có năng su t cao, thích h p đ ử ế ế ch bi n (n t Nam s ạ ụ d ng gi ng d a Cayen, c i ti n công ngh , qu n lý thì kh năng c nh ượ ớ ư c v i Thái Lan vì cùng s d ng m t gi ng d a nh nhau. tranh đ ấ ả ướ ứ ậ ị ng có di n tích d a t p trung l n nh t c n Các đ a ph ở ắ ở ề mi n Nam, Thanh Hóa, Ngh An Giang, Kiên Giang ở ắ ề Ninh Bình mi n B c, Qu ng Nam ả ượ năm 2005, s n l ứ tích tr ng d a đang tăng, ề 2005, Ti n Giang v ấ ướ n c (121 nghìn t n d a t ươ i), Ninh Bình (50.700 t n d a t t i) và Ngh An (39000 t n).
4GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ồ ộ Ngu n: B NN&PTNT, 2006
ớ ứ ủ ỉ ề ệ Năm 2007, v i di n tích 11.236ha, ả ượ s n l ng d a c a t nh Ti n Giang
ế ấ ạ đ t 161.300 t n. Ti p theo là Kiên Giang (85.000 t n), ấ Ninh Bình (47.400
t n), ấ Ngh Anệ (30.600 t n), ấ Long An (27.000 t n), ấ Hà Nam (23.400 t n),ấ
ả ượ ấ ổ ả ướ ạ Thanh Hoá (20.500 t n). T ng s n l ng c n c năm 2007 đ t 529.100
ị ươ ự ươ ặ ả ả ứ ệ ề ấ t n. Nhi u đ a ph ng xây d ng th ư ứ ng hi u đ c s n qu d a nh d a
ồ ề Đ ng Giao ( Tam Đi pệ Ninh Bình), ho c ặ ở Kiên Giang, Ti n Giang đ uề
ế ế ữ ự ả ấ ẩ ừ ả ứ có nh ng nhà máy chuyên s n xu t, ch bi n các th c ph m t qu d a.
ệ ờ ụ 2.2. Vùng nguyên li u, th i v :
ệ ứ ượ ổ ế ồ T i ạ Vi t Nam , d a đ c tr ng khá ph bi n, phân b t ố ừ Phú Thọ đ nế
Kiên Giang.
ệ ệ ồ
ậ ằ ư ế ử ứ
ề ậ ồ ị
ậ ứ Nhóm Hoàng H u (Queen). Hi n nay, các vùng nguyên li u tr ng d a ậ ủ ế ở ồ ch y u đ ng b ng sông C u Long nh B n L c (Long An), Tân L p ề (Ti n Giang), V Thanh (H u Giang) và Gò Quao (Kiên Giang) đ u tr ng ủ ế ứ ch y u d a Hoàng H u.
ả ườ ồ c tr ng ề ở ơ ượ ng kính và chi u dài qu t
ượ ươ ồ Đ n D ng (Lâm Đ ng) ề ố ồ ả ươ ng đ i đ ng đ u ả ả ng trung bình kho ng 1,5 kg (kho ng
ỉ ố ấ
ụ ớ ọ ố ắ ợ ẩ ươ ươ ấ ơ Nhóm Cayenne: d a ứ Cayenne đ ượ ọ ng qu , đ có tr ng l ả nhau, qu có hình tr , v i tr ng l ắ ẹ 47 t n/ha), m t d p, h m t nông, các ch s trên cho th y d a cayenne ế ế ấ Đ n D ng r t phù h p trong ch bi n và xu t kh u t ấ ứ i.
ồ t Nam, nhóm này đ c tr ng lâu
Ở ệ Nhóm Tây Ban Nha (Spanish): Vi ơ ươ ự ễ ở ượ khu v c Li u S n (Tam D ng, Vĩnh Phúc). ậ ờ đ i và t p trung
ầ ưỡ ọ ủ ứ 3. Thành ph n dinh d ng, hóa h c c a d a:
5GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ứ ướ ườ ả D a có kho ng 7288% n c, 818.5% đ ng, 0.30.8% acid, 0.25
ủ ế ườ ứ ả ố 0.5% protein, kho ng 0.25% mu i khoáng. Đ ng trong d a ch y u là
ạ ủ ế ủ ứ saccarose (70%), còn l i là glucose. Acid ch y u c a d a là acid citric
ạ (65%), còn l ặ i là acid malic (20%) acid tatric (10%), acid succinic (3%). Đ c
ệ ứ ộ ỷ bi t trong d a có bromelin. Bromelin là m t enzyme thu phân protein có
ượ ứ ứ ư ố ề nhi u d ề ộ c tính quý, ch a trong toàn b cây d a nh ng phân b nhi u
ạ ứ ế ế ầ ấ ắ ấ ỏ ứ nh t là trong lõi tr ng (g p 8 đ n 20 l n trong n c d a) sau đ n v d a.
( Caythuocquy.info.vn). Qu d a có
ứ ứ ứ ề ơ ả ứ D a tây ch a nhi u Bromelin h n d a ta
vitamin C 1555mg%, vitamin A 0.06mg%, vitamin B1 0.09mg%, vitamin
ứ ư ầ ạ ọ B2 0.04mg%...Thành ph n hóa h c trong d a, cũng nh các lo i rau qu ả
ờ ụ ị ệ ể ề ổ ố ộ ồ khác, thay đ i theo gi ng, đ chín, th i v , đ a đi m và đi u ki n tr ng
tr t.ọ
ơ ồ
ứ
ố
Gi ng d a, n i tr ng
pH
ộ Đ khô (%)
Đ ngườ ử kh (%)
Saccarose (%)
ộ Đ acid (%)
ứ
ọ
D a hoa Phú Th
18
4.19
11.59
3.8
0.51
ứ
D a hoa Tuyên Quang
18
3.56
12.22
3.8
0.57
ậ
17
3.20
10.90
3.8
0.50
ứ D a Victoria nh p n iộ
ứ
D a Hà Tĩnh
12
2.87
6.27
3.6
0.63
ứ
ậ
D a m t Vĩnh Phúc
11
2.94
6.44
3.9
0.56
13
3.2
7.60
4.0
0.49
ầ
13.5
3.65
6.50
4.0
0.49
ủ ứ D a Cayenne Ph Quỳ ứ D a Cayenne C u Hai
ồ Khóm Đ ng Nai
15.2
3.40
9.80
4.5
0.31
Khóm Long An
14.8
3.30
8.60
4.0
0.37
Khóm Kiên Giang
13.5
2.80
7.50
4.1
0.34
ộ ố ố ọ ủ ầ ả ứ B ng 1. Thành ph n hóa h c c a m t s gi ng d a
ế ế ế ễ ả ả ả ồ (Ngu n: B o qu n và ch bi n rau qu . Nguy n Văn Ti p)
6GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ả
ơ ồ
ứ
ố
Gi ng d a, n i tr ng
ượ l
Kh iố ng qu (g)
Đ ngườ kính (cm)
Vỏ dày (cm)
M tắ sâu (cm)
Đ ngườ kính lõi (cm)
Chi uề cao quả (cm)
ứ
ọ
500
10.0
8.5
1.0
1.2
2.0
D a hoa Phú Th
ứ
490
10.5
8.7
1.0
1.0
2.35
D a hoa Tuyên Quang
900
15.0
10.5
2.1
Khóm Long An
ứ
ủ
ỳ
3150
24.0
15.0
0.3
1.0
4.5
D a Cayenne Ph Qu
ứ
ộ
2050
17.5
13.0
0.25
1.0
2.5
D a Cayenne Phú H
ứ
750
13.0
10.0
1.0
1.5
2.0
D a ta Hà Tĩnh
1300
15.0
11.0
1.5
1.5
2.6
ứ
ậ
D a m t Vĩnh Phúc
ệ ứ ể ặ ả ạ ả B ng 2. Đ c đi m công ngh d a qu (lo i 1)
ế ế ễ ế ả ả ả ồ (Ngu n: B o qu n và ch bi n rau qu . Nguy n Văn Ti p)
ả ự ầ ổ ọ B ng 3 ọ ứ .S thay đ i thành ph n hóa h c d a hoa Phú Th theo tháng thu
Ch sỉ ố ườ
ộ Đ khô (%)
Vitamin C (mg%)
ng/acid
đ
Tháng thu ho chạ
Acid h uữ ơ ự do c t (%)
Đ ngườ ố ổ t ng s (%)
Độ acid (%)
0.90
0.71
1
13.5
23.7
51
15
0.87
0.74
2
12.7
22.0
50
14.6
0.75
0.62
3
14.8
21.4
42.7
19.7
0.75
0.67
4
17.9
19.6
35.5
23.8
0.70
0.58
5
19.5
21.2
28.2
27.8
0.78
0.56
6
18.1
20.5
33.3
25.8
0.70
0.60
7
17.5
19.3
40
25
0.80
0.60
8
16.7
18.0
29.5
23
0.72
0.50
9
18.4
21.4
44.9
25.5
0.72
0.50
10
18.5
20.8
52.5
25.7
0.90
0.70
11
17.2
22.1
42.1
19.1
0.95
0.75
12
13.0
23.5
37.6
12.6
ho chạ
ế ế ễ ế ả ả ả ồ (Ngu n: B o qu n và ch bi n rau qu . Nguy n Văn Ti p)
7GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ộ
Đ chín
ỉ Ch tiêu
nƯơ
Chín t
iớ
Chín
ộ
Đ khô (%)
13
15.1
17
ườ
ố
ổ Đ ng t ng s (%)
10
11.2
14.1
ườ
ử
Đ ng kh (%)
2.4
3.3
3.2
Saccarose (%)
7.6
7.9
10.9
Cellulose (%)
1.8
1.6
1.6
Pectin hòa tan (%)
0.13
0.10
0.08
Protopectin (%)
0.12
0.10
0.10
ộ
Đ acid (%)
0.48
0.52
0.50
ộ
Đ tro (%)
0.48
0.39
0.37
Kali (mg%)
250
240
230
Phospho (mg%)
45
50
48
Canxi (mg%)
26
20
18
ọ ủ ứ ự ậ ầ ả ổ ộ ộ B ng 4. S thay đ i thành ph n hóa h c c a d a Victoria nh p n i theo đ chín
ế ế ế ễ ả ả ả ồ (Ngu n: B o qu n và ch bi n rau qu . Nguy n Văn Ti p)
ấ ượ ỉ ủ ứ ươ 4. Ch tiêu ch t l ng c a d a t i
ầ ụ ể ừ ạ ấ Tùy theo các yêu c u c th cho t ng h ng và dung sai cho phép, t t
ứ ạ ả ả c các h ng d a ph i:
ẹ ọ ồ ặ Nguyên v n, có ho c không có ch i, ng n;
ặ ư ỏ ị ậ ặ ợ ử Lành l n, không b d p nát ho c h h ng không phù h p cho s
d ng;ụ
S ch và không có b t k t p ch t l
ấ ỳ ạ ấ ạ ạ ằ ắ ấ nào nhìn th y b ng m t
th ngườ
ị ư ạ ở Không b h h i b i côn trùng;
Không ch a côn trùng nh h
ứ ả ưở ế ả ng đ n mã qu ;
8GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ườ ớ ượ ư ỏ ỏ ừ ng ngoài v , tr khi m i đ c đ a ra kh i
Không có mùi v l
ị ẩ ả ạ ế ị ả ấ Không b m b t th t b b o qu n l nh; thi
ị ạ .
K c ch i ng n, không đ
ể ả ồ ọ ượ ặ ế c có lá ch t ho c khô;
Không thâm nâu phía trong;
ệ ộ ấ ặ ị ư ỏ Không b h h ng do nhi t đ th p ho c cao;
Không b d hình;
ị ị
ầ ề ộ Yêu c u v đ chín:
ả ạ ố ị
oBx. ể i thi u 12 ị ả ể t c các qu đ xác đ nh
ng ch t r n hòa tan trong d ch qu ph i đ t t ị ả ủ ấ ả ấ ắ ạ ượ ộ ệ ẫ
ổ T ng l ả ấ Ph i l y m t m u đ i di n trong d ch ép c a t ộ đ Brix.
ế ệ ủ ứ ử ụ 5. S d ng ph li u c a d a:
ế ế ứ ế ệ ạ ở Trong ch bi n d a, ph li u lo i ra ạ các d ng sau:
Hai đ u qu lo i ra khi c t, chi m t
ả ạ ế ắ ầ ồ ượ ỷ ệ l 1520% kh i l ả ng qu .
ụ ạ
ắ ứ ướ ế ườ ứ ấ ứ ạ ắ ọ V d a, lõi d a, m t d a, mi ng v n lo i ra trong quá trình c t g t ng, d a đông l nh d a s y nguyên c đ
ỏ ứ ứ ứ ướ ồ ộ ể c d a n đ làm đ h p n ế ạ d ng, chi m 3040%.
Bã d a lo i ra khi ép l y d ch d a, chi m t
ứ ế ấ ạ ị ỷ ệ l 2040% kh i l ố ượ ng
ứ ứ d a đem ép.
ớ ứ ỷ ệ ử ụ ả V i d a Cayenne t ư s d ng nh trong b ng l
ỷ ệ ử ụ ầ ứ ả B ng 5. T l s d ng các ph n d a cayenne
Th tị quả Lõi quả Vỏ quả Hai đ uầ M tắ quả Cỡ quả
Làm compot N uấ m tứ Ép cướ n
1 3335 45 23 56 2729 56 1618
9GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
2 2022 67 23 56 2832 56 1822
ế ế ễ ế ả ả ả ồ (Ngu n: B o qu n và ch bi n rau qu . Nguy n Văn Ti p)
ừ ế ệ ể ả ứ ể ị ấ ượ u vang,
ứ ế ẩ ấ T ph li u trên có th ép trích ly d ch d a đ s n xu t r gi m, acidcitric, ch ph m bromelin, th c ăn gia súc và phân bón.
ị ứ Ép trích ly d ch d a
ầ ế ắ ỏ
ấ ể ừ ầ ượ ạ ị ứ ả Tr hai đ u qu có ít ch t dinh d ứ ấ ề bã ép l n th nh t đ u có th trích ly l ụ ng, còn lõi, v , m t, mi ng, v n, i d ch d a.
ấ ệ ế ắ
ầ ỉ ụ Hi u su t ép thu h i v qu d a đ t 40%, lõi 45%, m t và mi ng v n ứ ộ ớ ồ ợ c ph i h p v i ép, c m t ị ướ c trích ly. Ch tiêu d ch ồ ỏ ướ ươ ng pháp trích ly b ng n ầ ượ ấ c m t ph n n
ả ứ ạ ằ ộ ả ộ ớ ạ đ t 7580%. V i ph ứ ầ ph n bã ép l n th nh t ta thu đ ậ ứ ừ ép t các b ph n d a khác nhau trong b ng.
10GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ộ ố ỉ ả ị ừ ả ứ ủ ầ B ng 6. M t s ch tiêu d ch ép t các ph n khác nhau c a qu d a
ườ ượ ộ Hàm l ấ ng ch t khô Đ acid ổ Đ ng t ng số ị ứ D ch d a (%) (%) (%)
ừ ả Ép t qu nguyên 1015 0.50.7 813
Ép t vừ ỏ 710 5.58.5 0.60.7
Ép t lõiừ 69 0.20.3 48
Trích ly t bãừ 57 0.30.4 45
ế ế ễ ế ả ả ả ồ (Ngu n: B o qu n và ch bi n rau qu . Nguy n Văn Ti p)
ả ươ ụ ng v t
ị ố ấ ượ v có ch t l ấ ướ ể ả ẹ ắ t, màu s c đ p. ơ ng kém h n, ứ ặ ứ c d a ho c d a
ế ừ ắ ị m t qu , mi ng v n và lõi có h D ch ép t ừ ỏ ị ừ ượ ứ ướ c trích ly t bã và d ch ép t N c d a đ ừ ượ ả ị ộ qu nguyên, đ s n xu t n c tr n thêm d ch ép t đ ườ ướ ườ ng). ng ( thay xiro đ c đ n
ả ấ S n xu t acid citric
Ở ớ ứ ph li u d a v i kh i l
ế ệ Hawaii, acid citric đ ượ ứ
ấ ừ c s n xu t t ứ ị ổ ủ
2 tính theo l
ượ ươ ượ ồ ế ệ ượ ả ị ấ c ép l y d ch d a. D ch d a sau khi lên men đ ượ ọ c l c và b sung dung d ch Ca(OH) ng và pectin, đ ươ ộ ng dung dich và n ng đ Ca(OH) ố ượ ng ể 2 nóng. ủ ng c a ị ng t ng đ
ứ ị ộ ớ l n. Toàn b ph li u đ ườ phân h y đ L acid citric có trong d ch d a.
S n xu t ch ph m bromelin
ế ẩ ấ ả
ủ
ứ ạ
ướ ự ệ ấ ậ ủ Bromelin là nhóm enyme th y phân protein, có trong các b ph n c a ượ ử c s c nghiên ộ ữ ng, trong công nghi p th c ph m mà còn đ
ữ ọ cây d a. Bromelin còn có ho t tính sinh lý khác, nên không nh ng đ ượ ẩ ụ d ng trong n u n ứ ử ụ c u s d ng trong y h c và trong nh ng ngành khác.
ủ ứ
ầ ừ ư ả ứ ướ ứ ố
ả ồ trên xu ng d ả
ề ủ ạ ộ ủ ở ố ớ ọ ồ ở ố ọ ạ Trong cây, lá, qu , ch i ng n c a d a đ u có bromelin, nh ng ho t ừ ị i (theo v trí c a cây d a và qu d a) và t ừ ỏ ế v ả th t qu ch i ng n là 37.6%, cu ng 46.6%, lõi 39.5%,
ự l c tăng d n t trong ra ngoài ( đ i v i qu ). N u coi ho t đ c a bromelin trích ly t ở ị ở là 100% thì 73.4%.
11GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
S n xu t gi m
ấ ả ấ
ấ ủ ị ườ ả ng c a d ch qu ph i đ t t 8% tr ng đ
ể ả ả
ả ạ ừ ị ấ ượ ể ở ả ạ d ch d a g m các công đo n: thanh trùng d ch qu , ượ u vang đ thu gi m, tàng
ượ ứ ồ u vang, lên men r ấ ữ ấ Đ s n xu t gi m, hàm l ừ ị ấ ấ lên. S n xu t gi m t ị ả ể lên men d ch qu đ thu r ộ tr , pha tr n và thanh trùng gi m.
S n xu t th c ăn gia súc
ứ ấ ả
ứ ứ ế ẩ ầ Hawaii, bã d a khô chi m 50% kh u ph n th c ăn gia súc, có thành
Ở ph n:ầ
ướ ườ ố ổ N c: 9.64% Đ ng t ng s : 23.30%
Protein: 4.26% Cellulose: 15.42%
Lipid: 0.88% Tro: 3.14%
ự ệ ả ộ
ư ộ ỏ ứ ố ấ ộ nh b t v chu i. Trung bình 100kg bã d a thu đ
ạ ọ ự ng t ứ ộ ườ ng đ i h c Bách khoa Hà N i đã th c nghi m s n xu t b t bã Tr ượ ươ ứ d a khô t c 30kg b t bã d a khô.
ạ ọ ứ ứ ả ầ ộ ộ B ng 7. Thành ph n b t bã d a th c ăn gia súc (%) (Đ i h c Bách khoa Hà N i)
ứ ộ Thành ph nầ Bã d a t ứ ươ i B t bã d a khô
73.00 12.1012.90 N cướ
Protein 0.40 1.291.49
Lipid 0.35 1.131.19
ườ ổ ố Đ ng t ng s 2.72 3.293.85
Tinh b tộ 2.70 8.338.94
Pectin 0.10 0.30
Acid 0.44 0.701.62
Cellulose 18.35 61.6068.95
Tro 0.72 2.522.68
VitaminC (mg) 10.33 3.333.60
12GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
II. NGUYÊN LI U PH
Ệ Ụ
1. N c:ướ
Tiêu chu n n
ẩ ướ ự ệ ẩ : c dùng trong công nghi p th c ph m
ệ ụ ấ ọ N c là nguyên li u ph r t quan tr ng trong quá trình s n xu t đ
ả ấ ồ ộ ệ ả c đ
ầ ớ ể ử ượ ấ ồ ự ng nói riêng và trong công ngh s n xu t đ h p th c ệ c dùng đ r a nguyên li u, đây ph n l n n
ướ ộ ồ ộ ả ướ ứ ướ ườ ộ h p d a n Ở ẩ c đ ph m nói chung. ả thanh trùng, b o qu n và làm ngu i đ h p.
ả ứ ẩ
ướ ượ c đ ả ướ ủ ể ầ
ầ Yêu c u n ả ả ấ ạ ắ ấ ướ ặ ườ ẩ ấ ồ ộ c dùng trong s n xu t đ h p th c ph m r t cao, ít ả ố c dùng đ ăn u ng. N c ph i ng, không có c n b n và
ạ ặ nh t ph i đ m b o các yêu c u c a n ị trong s ch, không có màu s c và mùi v khác th các kim lo i n ng…
ấ ượ ả ướ ự ệ ẩ ỉ B ng 8. Ch tiêu ch t l ng n c dùng trong công nghi p th c ph m
ấ ượ
ỉ
Ch tiêu ch t l
ng
Tiêu chu nẩ
ậ
ỉ
1. Ch tiêu v t lý:
Không
ộ
Mùi vị ố Đ trong( ng Dienert)
100ml 50
ắ
Màu s c( thang màu Coban)
13GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ọ
ỉ
2. Ch tiêu hóa h c:
pH
ộ ứ
ộ ứ
ầ
Đ c ng toàn ph n (đ Đ c)
ộ ứ
ễ
Đ c ng vĩnh vi n
6 – 7,8 <150 70 50 – 100mg/l
CaO
50mg/l
MgO
0,3mg/l
Fe2O3
0,2mg/l
MnO 3
1,2 – 2,5mg/l
BO4 2
0,5mg/l
0,1 – 0,3ml
Không có
Không có
0,1mg/l
SO4 NH4+ NO2 NO3 Pb
0,05mg/l
As
2,00mg/l
Cn
5,00mg/l
Zn
0,3 – 0,5mg/l
<85 mg/L
ộ ề
ộ
F ổ Đ ki m t ng c ng
<300 mg/L
ố
Mu i NaCl
6 – 10 mg/L
ọ
ự
Chlore t
0
3 – 6 mg/L
<0,1 mg/L
0
0
0 <500 mg/L
ổ
<100 mg/L
do sau l c cát ọ Sau l c than ướ ử N c r a chai S tắ ộ ụ Đ đ c Màu s cắ Mùi vị ấ T ng ch t hòa tan ế
ẩ
ố
ổ
0
T ng s vi khu n hi u khí Coli form
ậ
ỉ
3.Ch tiêu vi sinh v t:
<100con/ml
ế
ậ
ổ
ố
T ng s vi sinh v t hi u khí
<20con/ml
ỉ ố
>50con/ml
Không có
Ch s E.Coli ẩ ố Chu n s Coli ệ ậ Vi sinh v t gây b nh
ấ ồ ộ ậ ả ễ ế ả ồ ỹ (Ngu n: K thu t s n xu t đ h p rau qu . Nguy n Văn Ti p)
14GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
2. Đ ngườ
ư
ượ
ườ
ạ c phân lo i nh sau:
ng đ
ắ
ệ ệ
Theo TCVN, đ ườ Đ ng thô ườ Đ ng cát tr ng (RS) ườ Đ ng tinh luy n (RE) ả B ng 9. Tiêu chu n Vi
ẩ ườ ệ t Nam (TCVN 6958 2001): Đ ng tinh luy n
ỉ
Tên ch tiêu
M cứ
ộ
Đ Pol (
0Z)
> 99,8
ự ả
ố ượ
ấ ở
ờ
ố ượ
S gi m kh i l
ng khi s y
105
0C trong 3 gi
% kh i l
ng (m/m)
< 0,05
ượ
ườ
ố ượ
ử
Hàm l
ng đ
ng kh % kh i l
ng (m/m)
< 0,03
ố ượ
ẫ
ệ Tro d n đi n % kh i l
ng
< 0,05
ộ
Đ màu (IU)
< 30
B o qu n:
ả ả
ấ ượ ả ả ờ ườ Trong th i gian b o qu n ch t l ng đ ả ng suy gi m: đóng
ủ ườ ộ ậ ụ c c, đ màu c a đ ng tăng, vi sinh v t…
ệ ả ả Bi n pháp: b o qu n trong kho khô ráo,thoáng khí, nhi ệ ộ t đ
ế ắ ố trong kho 25 – 300C. Kê cao, s p x p có hàng l i khoa h c đ l y s ọ ể ấ ử
Yêu c u:ầ
ầ ượ ộ ẩ ụ d ng l n l t, đ m không khí 70 – 80%.
ườ ắ ị ạ ạ Đ ng kính tr ng, khô, s ch, không có v và mùi l ơ ẩ , cho phép h i m
ẩ ư ượ m nh ng không có mùi r u.
ượ ệ ấ ồ ở ng hi n nay đ c cung c p b i các nhà máy đ ườ ng
Các ngu n đ ườ ư ị nh : nhà máy đ ườ ộ ng Biên Hòa, Khánh h i, Tr An, Tây Ninh…
15GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
3. Acid citric:
ẩ ụ
ư ướ ặ
ặ ủ ặ c chanh ho c ườ ng Aspegillus niger ể ượ ả ừ ẩ Candia spp. Ho c các ch ng
ọ
ạ ạ C6H8O7 C6H8O7.H2O ử ướ n c:
ứ
ấ
ậ ạ ắ
ể ử ướ n phân t
ự Dùng cho acid citric làm ph gia th c ph m theo TCVN 55162010. ồ ấ ừ các ngu n nh n c s n xu t t Acid citric có th đ ứ ị ướ n dung d ch cacbonhydrat ho c các môi tr c d a hay lên men t ợ ử ụ thích h p s d ng si khu n không sinh đ c.ộ ứ Công th c hóa h c: D ng khan: ậ D ng ng m 1 phân t ử ụ Ch c năng s d ng: ộ ỉ ề Ch t đi u ch nh đ axit. Các yêu c uầ ạ Ngo i quan ể ắ ộ ặ Tinh th r n màu tr ng ho c không màu, không mùi. D ng ng m m t c có th thăng hoa trong không khí khô. ỉ ả B ng 10. Các ch tiêu lýhóa acid citric
ỉ ứ ầ Tên ch tiêu M c yêu c u
ễ c, ít tan trong ộ 1. Đ hòa tan
ấ ễ R t d tan trong etanol, d ướ tan trong n ete.
2. Phép th xitrat
ạ ử ử ầ Đ t yêu c u phép th
3. Hàm l
ượ ng n ướ c
0.5 ố ượ ớ khan, % kh i l
ừ ế T 7.5 đ n 8.8 ố ượ ậ ộ ng m m t phân t
c, % kh i l ố ượ D ng ạ ơ ng, không l n h n D ng ạ ng ng, không ử ướ n ng tro sunfat, % kh i l 0.05 ượ 4. Hàm l ơ ớ l n h n
5. Hàm l
ượ ớ ơ ng oxalat, mg/kg, không l n h n 100
6. Hàm l
ượ ớ ơ ng sunfat, mg/kg, không l n h n 150
ạ ử ấ ễ 7. Các ch t d cacbon hóa ầ ủ Đ t yêu c u c a phép th
8. Hàm l
ượ ớ ơ ng chì, mg/kg, không l n h n 0.5
16GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
(Ngu n: ồ TCVN 55162010)
17GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ƯƠ CH NG 3
Ộ Ổ Ề Ứ T NG QUAN V D A ĐÓNG H P
ẩ ủ ứ ộ ấ ả ấ I. Tình hình s n xu t và xu t kh u c a d a đóng h p:
ễ
ớ ấ ị ườ ộ i. D a đóng h p ng Nga, Đ c, Hoa K . Trong khi
ậ ợ ứ ị ườ ấ ạ ị
ứ ỳ ng Hà Lan, Ai Len. ố ẩ
ầ Xu t kh u d a 8 tháng đ u năm 2007 di n ra thu n l ng l n sang th tr ẩ ổ c xu t kh u n đ nh đi th tr ấ ở ộ ứ ứ Trong 3 tháng đ u năm, d a xu t kh u vào 9 th tr ừ ị ườ ị ườ ng đã m r ng sang các th tr ề ng truy n th ng, ư ớ ng m i nh
ẩ ứ ấ ớ ố ượ ẩ xu t kh u v i s l ượ đó, d a đông l nh đ ầ ị ườ thì t th tr tháng 7, 8, Ukraina, Romania, Úc.
ạ ứ ứ
ẩ ạ ồ ạ ỗ ợ ấ
ệ ạ ộ ứ ẩ ấ ạ
ầ
ầ
ị ườ ạ ấ ứ
ị ườ ứ ữ ẩ ấ
ẩ ớ ừ ế ế ổ
ấ ẩ ứ ủ ả ướ ấ ấ Ngu n cung d a đ t m c cao vào tháng 03 đã h tr ho t đ ng xu t ứ ạ kh u m nh, do là tháng thu ho ch d a. Kim ng ch xu t kh u d a trong ẩ ổ ế ạ ấ ỉ tháng 03 đ t x p x 1,4 tri u USD, chi m 8,3% t ng kim ng ch xu t kh u ớ ế ấ ủ ả ướ c, trung bình tăng g p 1,5 đ n 1,6 l n so v i hai tháng trái cây c a c n ứ ề ế ẩ ạ ầ đ u năm. Kim ng ch xu t kh u d a sang h u h t các th tr ng đ u tăng, ớ ị ườ ng có m c tăng kim ng ch l n. Trong trong đó Nga, Hà Lan, Đ c là th tr ị ườ ứ ỳ ng Nga, Hà Lan và Hoa K là nh ng th tr ng xu t kh u d a đó th tr ạ ạ có kim ng ch xu t kh u l n, chi m t 13% đ n 29,4% t ng kim ng ch xu t kh u d a c a c n ờ c trong th i gian này
ồ
Ngu n: vinanet ầ ẫ ẫ
ệ ướ ấ
ẩ ậ ẩ ớ ị ườ ả ấ
ổ ứ ớ ế ạ
ấ ẩ
ớ ơ ấ ấ ấ ẩ
ấ ơ ị ườ ứ ấ ẩ ỳ
ầ ượ ớ
ừ ề ế ả ẩ ộ
ủ ứ ẩ ng d n đ u trong các n Nga v n là th tr c nh p kh u d a c a ị ườ ạ ế ứ ng t Nam, chi m kho ng 30% t ng kim ng ch xu t kh u d a. Th tr Vi ạ ấ ấ ướ ị ườ c ta, v i kim ng ch xu t Nga – th tr ng xu t kh u d a l n nh t n ẩ ấ ổ ạ ẩ kh u đ t trên 400 nghìn USD, chi m 29,4 % t ng kim ng ch xu t kh u ả ướ ủ ứ c. Trong đó lô hàng xu t kh u v i đ n giá cao nh t là d a c a c n ấ ấ 1.250 USD/t n và lô hàng xu t kh u có đ n giá th p nh t là 720 USD/t n. ạ ấ Trong tháng 03/07 xu t kh u d a sang th tr ng Hoa k tăng r t m nh, ấ ơ ế t 64 % đ n 84 % so v i tháng 01 và tháng 02/07. Đ n giá xu t tăng l n l ồ kh u khá đ ng đ u, dao đ ng trong kho ng t 8,8 USD đ n 10 USD/thùng.
18GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ồ
ấ ạ Trong tháng 6, xu t kh u d a sang th tr
ứ ị ườ ạ ứ ẩ
ấ ẩ ổ
ỉ ầ ệ ấ ớ ứ ng Đ c tăng m nh, đ ng ứ ủ ả ướ ấ c c ta ặ ng l n nh t cho lo i m t
ố ỳ ứ
ừ ế ẩ ộ Giá xu t kh u d a đóng h p dao đ ng t 8 đ n 11 USD/thùng, ch
Ngu n: vinanet ứ ẩ ề hàng th ba sau Nga và Hà Lan v kim ng ch xu t kh u d a c a c n ứ ả ướ ạ Trong 06 tháng đ u năm 2007 t ng kim ng ch xu t kh u d a c n ạ ị ườ ạ ấ đ t x p x 8 tri u USD, trong đó b n th tr hàng này là: Nga, Hà Lan, Đ c, Hoa K . ộ ỳ ữ ấ ẩ
ả ớ ủ ơ ng Nga, Hoa K . Trong đó nh ng lô hàng có đ n ồ ể i 20 USD/thùng (FOB, C ng Cát Lái H
ứ ấ ị ườ ế y u xu t kh u đi th tr ấ giá cao nh t đi Nga có th lên t Chí Minh). ả ị ườ ứ ấ ẩ B ng 11. Giá d a xu t kh u tháng 3/2007 theo th tr ạ ủ ng và ch ng lo i
ặ
ị ườ
M t hàng
C ngả
Th tr
ng
Giá trung bình
Giá cao nh tấ
Giá th pấ nh tấ
20 USD/thùng
ứ
ộ
D a đóng h p
Hoa Kỳ
10 USD/thùng
8,8 USD/thùng
Nga
11 USD/thùng
8 USD/thùng
FOB, C ng ả Cát Lái HCM FOB, Tân C ng ả Tp.HCM FOB, Tân C ng ả Tp.HCM
1250 USD/t nấ
Hà Lan, Hoa Kỳ
910 USD/t nấ
Ai Len
720 USD/t nấ 800 USD/t nấ
ứ D a đông l nhạ
Hà Lan
985 USD/t nấ 903,3 USD/t nấ 911 USD/t nấ
19GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ồ (Ngu n: rauhoaquavietnam.com.vn)
20GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ẩ ổ ứ ấ ả ả ả ộ ị C ng H i Phòng: giá d a đóng h p xu t kh u n đ nh gi m
ạ ừ ả Bên c nh c ng Cát Lái, Tân C ng, Tp.HCM, trong ba tháng t
ả ấ ứ ạ ả ạ ộ
ộ ẩ ứ ạ ứ ả ủ ế
ộ ẩ ệ ứ ố ứ Cu i tháng 6, g n 5.000 ki n d a đóng h p xu t kh u sang th tr
ả ả
ầ
ạ ể ấ ớ ố ượ ẩ ơ ượ c ta, c n có các ho t đ ng xúc ti n th ng này v i s l
ẩ ỗ
ấ ứ ế ả
ộ ượ ẩ ứ ấ ố
ừ ế ớ
ứ
ẩ ơ ề ẩ ẩ ả
ả ớ
)
ờ ỳ tháng 6 ị ộ ế i C ng H i Phòng khá nh n nh p đ n tháng 8, ho t đ ng xu t kh u d a t ị ườ ớ v i hai lo i d a đóng h p và d a đóng thùng, ch y u đi các th tr ng Nga, Đ c, Romania. ị ườ ấ ầ ng ớ ủ ị ườ ng m i c a c đánh giá là th tr Romania qua c ng H i Phòng. Đây là đ ươ ạ ộ ị ẩ ấ ướ ế ng m i đ xu t kh u sang th n ủ ơ ớ ữ ườ ng l n h n n a. Đ n giá xu t kh u trung bình c a tr ừ ứ ệ ặ m t hàng này là 11 USD/ki n. Giá m i thùng d a xu t kh u dao đ ng t ả 8,50 đ n 11,30 USD/thùng (FOB, C ng H i Phòng), m c giá này đ c duy ộ trì trong su t tháng 07/07. Trong tháng 8, giá d a đóng h p xu t kh u dao ổ ị ộ 0,31 đ n 0,49 USD/lon, nhìn chung khá n đ nh so v i tháng đ ng t ướ ạ ấ 7/2007. Trong khi đó các lô hàng d a xu t kh u d i d ng đóng thùng có ấ ấ ự ụ s s t gi m v giá xu t kh u trung bình. Đ n giá xu t kh u trung bình ứ ủ ứ c a d a đóng thùng là 3,81 USD/thùng, gi m so v i m c giá trung bình là 4,59 USD/thùng trong cùng th i k tháng 07/07.
ồ (Ngu n: rauhoaquavietnam.com.vn
21GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ị ườ ứ ả ấ ẩ B ng 12. Giá d a xu t kh u Tháng 68/2007 theo th tr ạ ủ ng & ch ng lo i
ả FOBH i Phòng
ặ
M t hàng
Tháng
Giá cao nh tấ
Giá th pấ nh tấ
Thị ngườ
tr
Tháng 6
Romania
ứ
ộ
D a đóng h p
Tháng 7
Nga
Giá trung bình 11 USD/ki nệ 9,22 USD/thùng
Tháng 8
Nga
0,49 USD/lon
0,31 USD /lon
Tháng 6
Đ cứ
4,56 USD/thùng
11,3 USD/thùng
ứ D a đóng thùng
11,3 USD/thùng
8,5 USD/thùn g 8,5 USD/thùn g
Tháng 7
Tháng 8
4,59 USD/thùng 3,81 USD/thùng
ồ (Ngu n: rauhoaquavietnam.com.vn)
II. Các lo i d a đóng h p có m t trên th tr
ạ ứ ị ườ ộ ặ ệ ng hi n nay
22GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
23GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
III. Các bi n đ i x y ra trong quá trình b o qu n đ h p:
ế ổ ả ả ồ ộ ả
ị ả ề ế ấ
ả ị ế ạ ặ ng kim lo i n ng trong
Khi b o qu n lâu dài, h u h t các lo i đ h p đ u b gi m ch t ng: h ẩ ượ ả ạ ồ ộ ả ầ ượ ắ ượ ổ ươ ng v kém, màu s c bi n đ i, hàm l l ằ ả ng vitamin gi m đi.… s n ph m t ng lên, hàm l
ồ ộ ư ỏ ậ 1. Đ h p h h ng do vi sinh v t
ậ ồ ộ ư ỏ ổ ế ấ Hi n t
ể ậ
2, H2S, NH3...hay ti ố
ự ệ ượ ạ ồ ộ ư ỏ ạ
ạ ẩ ọ
ể ấ
ủ ộ ố ế t ra các đ c t ậ ạ (chua, th i…). Có lo i vi sinh v t phát ậ ậ ồ ồ ộ ư ỏ ộ ệ ộ ồ ố ng đ h p h h ng do vi sinh v t là ph bi n nh t trong s ấ ữ các lo i đ h p h h ng. Các vi sinh v t phát tri n, phân h y các ch t h u ơ ủ ẩ c c a th c ph m, t o ra khí CO , làm ả cho s n ph m có b t, có mùi l ể tri n không sinh ra ch t khí. Vì v y đ h p h h ng do vi sinh v t có th gây ph ng h p hay không gây ph ng h p nên khó phát hi n.
ồ ộ ệ ậ H vi sinh v t trong đ h p:
ư ứ ệ
ấ ặ ở ơ ề ầ
ắ ồ ế ủ t c a m t, r i làm li ườ ị ị ệ ế t. Ng
ắ ệ ạ ố ễ ệ ệ ự ề s đi u ti ộ ộ toàn thân b li nhi m khi không tuân theo nguyên t c v sinh và thanh trùng t ụ Clostridium botulinum: Tri u ch ng gây b nh r t đ c tr ng: làm đ c ọ ồ ể t các c đi u khi n b i th n kinh s , r i ị ỉ i b ng đ c sau 4 8 ngày thì ch t. Lo i này ch b ể i thi u.
ở ả Nha bào có kh năng đ kháng m nh: 100
oC là 330 phút, 115oC là 10 oC trong
ạ ủ b phá h y hoàn toàn khi đun nóng 80
ề phút, 120oC là 4 phút. Đ c t ộ ố ị 30 phút.
ố ấ ấ N m men, n m m c:
ấ Saccharomyces ellipsoides có trong thiên nhiên.
N m men: ch y u là ườ ủ ế ấ ấ ồ ộ ứ ườ N m men th ng th y trong đ h p có ch a đ ng.
ồ ộ ấ ố ấ N m m c: ít th y trong đ h p.
ự ễ ạ ừ ằ t đ th p và d lo i tr b ng cách th c
ố ễ ị ệ M c d b tiêu di hành v sinh công nghi p t ệ ộ ấ ệ ở nhi t ệ ố t.
(cid:0) Do thanh trùng không đ ch đ : ủ ế ộ
ồ ộ ậ ư ỏ Các nguyên nhân gây h h ng đ h p do vi sinh v t :
ế ộ ứ ồ ộ ủ ư ủ ệ ộ Các đ h p thanh trùng không đ ch đ t c là ch a đ nhi t đ và
ầ ờ ế ồ ộ ẫ ậ th i gian thanh trùng c n thi ố t. Các vi sinh v t trong đ h p v n còn s ng
24GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ể ả ẩ ạ ờ ị sót, theo th i gian chúng phát tri n làm s n ph m b chua, t o thành các
ấ ồ ộ ch t khí làm ph ng h p.
ộ ố ồ ộ ễ ề ị ế ị Có m t s đ h p do b nhi m trùng quá nhi u do thi t b và do các
ế ế ướ ệ quá trình ch bi n tr c khi thanh trùng gây ra, ta không phát hi n đ ượ c
ủ ế ộ ư ế ẫ mà v n ti n hành thanh trùng, cũng coi nh thanh trùng không đ ch đ .
(cid:0) Do ph
ươ ợ ộ ng pháp làm ngu i không thích h p
ậ ư ệ ồ ộ ể ỏ Các vi sinh v t a nhi t làm h ng đ h p, phát tri n nhanh chóng ở
oC. Vì v y, n u không làm ngu i nhanh đ h p đ n ế
ệ ộ ồ ộ ế ậ ộ nhi ả t đ kho ng 4971
ệ ộ ấ ướ ệ ộ ể ậ nhi t đ th p d ả i kho ng nhi t đ đó, thì các vi sinh v t có th phát
ồ ộ ể ư ỏ tri n làm h h ng đ h p.
(cid:0) Do m i ghép b h ị ở
ố
ệ ượ ấ ồ ộ ả ả Hi n t ổ ế ng này cũng x y ra khá ph bi n trong s n xu t đ h p. Đ ồ
ị ở ể ệ ắ ắ ộ h p b h có th do máy ghép n p làm vi c không đúng qui t c, hay các
ọ ủ ố ượ m i hàn d c c a bao bì không đ c kín.
ứ ấ ở ố ộ Khi thanh trùng do áp su t trong h p tăng lên quá m c, làm h các m i
ủ ế ễ ễ ậ ậ ồ ghép, vi sinh v t nhi m vào (ngu n nhi m vi sinh v t ch y u là n ướ c
ộ ồ ộ ể ể ỏ ồ ộ dùng đ làm ngu i đ h p sau khi thanh trùng) phát tri n làm h ng đ h p.
(cid:0) Do nhi m vi sinh v t gây h h ng tr
ư ỏ ễ ậ ướ c khi thanh trùng
ệ ượ ự ệ ả ậ ỹ Hi n t ng này x y ra khi th c hi n không đúng qui trình k thu t và
ế ộ ệ ự ẩ ậ ậ ch đ v sinh th c ph m làm cho vi sinh v t xâm nh p và phát tri n ể ở
ế ế ự ẩ ờ th c ph m trong th i gian ch bi n.
ờ ừ ế ộ Th i gian t lúc vào h p đ n lúc ghép kín và mang đi thanh trùng quá
Ở ệ ộ ề ệ ậ ợ lâu. nhi t đ lúc này, là đi u ki n thích h p cho các vi sinh v t phát
ồ ộ ể ướ ỏ tri n làm h ng đ h p tr c khi thanh trùng.
ồ ộ ư ỏ ệ ượ
2. Đ h p h h ng do các hi n t
ọ ng hóa h c
25GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ọ ả ể ị ỏ
ớ ầ ủ
ớ ồ ộ ữ ẩ ệ ượ Đ h p b h ng do các hi n t ự ả ứ ọ
ắ ữ ầ ớ ờ ươ ả ả
ề ồ ộ ị ả ấ ườ ẩ
ắ ị
ề ở ườ ạ ế ấ ng th y nhi u
ượ ẩ ả
ộ ố ớ ơ ể ế ắ ổ ả ng hóa h c x y ra có th do các ph n ầ ẩ ứ ng gi a các thành ph n c a th c ph m v i nhau hay gi a các thành ph n ự ự th c ph m v i bao bì. Các ph n ng hóa h c này, ph n l n làm cho th c ồ ẩ ph m có màu s c, h ng v gi m đi nhi u. Trong th i gian b o qu n đ ị ộ ự ng th y các đ h p đ ng trong bao bì s t tây, b h p thành ph m, ta th ớ ủ ạ ở ặ m t bên trong c a bao bì, l p tráng thi c b ăn mòn. ăn mòn kim lo i ệ ượ ẩ ả ễ các ng này th Kim lo i nhi m vào s n ph m. Hi n t ể ễ ạ ặ ộ ồ ộ đ h p có đ acid cao. L ng kim lo i n ng nhi m vào s n ph m, có th ẩ ị ủ ả gây bi n đ i màu s c, mùi v c a s n ph m, và gây đ c đ i v i c th .
ộ ồ ị Quá trình ăn mòn, khí hydro thoát ra làm cho h p b ph ng.
ệ ộ ự ả Nhi
ượ ạ ộ ng kim lo i
ạ t đ càng cao, s ăn mòn kim lo i càng x y ra nhanh. Tùy thu c ủ ả ụ ấ ủ ề ẩ ả ẩ ộ đ acid c a s n ph m, ph m ch t c a bao bì, mà hàm l ẩ ặ trong s n ph m nhi u hay ít. n ng tích t
ồ ộ ư ỏ ả ưở
3. Đ h p h h ng do các nh h
ơ ng c lý
ể ả ả ậ ả X y ra trong quá trình thanh trùng, b o qu n và v n chuy n:
(cid:0) Đ h p h h ng do sai thao tác thi
ồ ộ ư ỏ ế ị t b thanh trùng:
ố ủ ế ả ạ ấ ơ Trong giai đo n cu i c a quá trình thanh trùng, n u gi m áp su t h i
ệ ượ ể ị ế ạ ộ ộ ồ quá nhanh, gây ra hi n t ng căng ph ng h p, h p có th b bi n d ng, h ở
ấ ố ộ ượ ạ ệ ấ ớ m i ghép là do áp su t trong h p đ c t o ra chênh l ch v i áp su t bên
ngoài quá nhi u. ề
(cid:0) Đ h p h h ng do quá trình bài khí không đ t.
ồ ộ ư ỏ ạ
ằ ệ ồ ộ Trong quá trình thanh trùng b ng nhi t, các đ h p bài khí còn l ạ ẽ i s
ồ ộ ề ồ ở ộ dãn n gây căng ph ng h p.V hình dáng bên ngoài các đ h p này sau khi
ả ườ ẹ ắ ể ấ ấ ồ ố ộ ị ượ ả b o qu n, th ng th y b ph ng nh , n p h p có th n lên xu ng đ c.
(cid:0) Đ h p h h ng do x p h p quá đ y:
ồ ộ ư ỏ ế ầ ộ
ở ể ẽ ế ẩ ả ầ ẩ ả ộ Khi s n ph m x p trong h p quá đ y, s n ph m s giãn n th tích
ằ ệ ệ ượ ộ ồ khi thanh trùng b ng nhi ị t làm cho h p b ph ng, hi n t ễ ả ng này d x y
ẩ ẩ ả ả ơ ộ ộ ra h n khi cho s n ph m vào h p lúc ngu i khi thanh trùng s n ph m càng
ề ở ị b giãn n nhi u.
26GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
(cid:0) Đ h p h h ng vì b móp, méo, r : ỉ
ồ ộ ư ỏ ị
ẩ ồ ộ ộ ố ả ướ ớ ắ ự M t s s n ph m đ h p đ ng trong bao bì s t tây kích th
ấ ớ
ớ ộ ễ ị ặ ậ ỏ
ỏ ướ ộ
ế ị ở ẽ ấ ộ ể ẩ ồ
ố c l n, khi ắ ệ ghép kín v i đ chân không quá cao, chênh l ch áp su t l n, bao bì s t tây ể ộ thanh trùng và v n chuy n m ng thì d b méo. Ho c khi x p h p vào gi ộ ớ c khi thanh trùng, làm h p b móp, méo, lúc đó áp su t trong h p l n, tr ở khi thanh trùng s n ph m dãn n s làm căng ph ng h p, có th làm h m i ghép kín c a h p.
ế ỉ ả ễ Đ h p v i bao bì s t tây d có các v t r : khi b o qu n
ắ ế ẩ ủ
ặ ả ủ ộ ớ ồ ộ ề ặ ắ ị
ấ ế ỉ ả ị ủ ộ ướ ả ả
ấ ọ ể
ả ở ơ ẩ n i m. Khi ả ả trên b m t s t có các v t b n c a ch t béo, trong quá trình b o qu n, các ế ồ ộ ể ạ i các v t r . Ho c đ h p b th ng do các v t ch t béo b oxy hóa đ l ể ậ c trong h p ch y ra và có nh n gây ra khi v n chuy n, lúc b o qu n n ộ th gây r cho các h p chung quanh nó. ơ ị ỏ ụ
ấ ị ị ề ắ ườ ỉ ấ ng ch m t giá tr v m t ể ể ế ế ạ i hay ng, có th đ ch bi n l
ấ ả ậ ộ
ỉ ồ ộ Đ h p b h ng do tác d ng c lý th ẩ ưỡ ng ph m mà không m t giá tr dinh d ẩ ả ế ế ồ ộ ư ỏ ử ồ ộ ấ ị ươ th ể đ dùng ch bi n các s n ph m khác. 4. Cách x lý đ h p h h ng ệ ề ồ ể ử ụ ứ
ị ỏ T t c các đ h p có d u hi u h ng do vi sinh v t gây ra, dù h p b ả ồ ph ng hay không b ph ng, cũng đ u không th s d ng làm th c ăn. Ph i ủ ỏ h y b .
ẹ ồ ộ ư ỏ Các đ h p h h ng do hi n t
ả ế ế ệ ượ ẩ
ư ễ
ạ ứ ơ ấ ượ ưở ề ng c lý, thì v ch t l
ư ị
ấ ạ ể ử ẩ ẩ ả ng s n ị ươ ng ể ế ế i, có th x lý đ ch bi n
ứ ộ
ọ ế ở ứ ộ ng hóa h c, n u m c đ nh thì có ị ấ ứ ư ơ ể th ch bi n thành các s n ph m khác có giá tr th p h n (nh làm m t, ấ ượ ứ ộ ề ủ n u r u…). Nh ng khi đã có mùi c a kim lo i nhi u, m c đ nhi m kim ể ử ụ ạ ặ lo i n ng đã cao, thì không th s d ng làm th c ăn. ồ ộ ư ỏ ả Các đ h p h h ng do các nh h ể ả ph m có th không gi m. Nh ng không có giá tr hay kém giá tr th ế ể ph m. Có th thay bao bì khác, ti n hành n u l ụ ả ẩ thành các s n ph m ph . ấ ượ ẩ ng d a đóng h p ủ ấ ượ ượ ứ ộ ng c a d a đóng h p đ ị c quy đ nh theo Ch tiêu ch t l
ả
ươ ứ ượ
ẩ ươ ả ư ứ ị ự ả ủ ị: S n ph m ph i có mùi và h ng v t nhiên c a d a, ớ ị ạ ế ộ .N u d a đ c đóng h p v i các thành ng v l ợ ứ ủ ỗ ị ặ ươ ng v đ c tr ng c a h n h p d a và các t khác thì ph i có h
ầ
IV. Tiêu chu n ch t l ỉ TCVN 1872007 ươ H ng v ượ không đ c có mùi và h ệ ặ ầ ph n đ c bi thành ph n đã s d ng.
ử ụ ả ố nhiên c a gi ng d a đ
ả ế ứ ắ
ượ ả t khác thì ph i xét đ n màu đ c tr ng, không đ ứ ượ ử c s ớ ộ c đóng h p cùng v i ư c có
ườ
ạ ạ
ủ ừ ả ạ ố ượ ượ Màu s c:ắ S n ph m ph i có màu t ự ẩ ủ ượ ế ộ ụ d ng. Cho phép có m t vài v t tr ng. N u d a đ ặ ặ ầ ệ thành ph n đ c bi ắ ấ ồ ầ ự ế s bi n đ i màu s c b t th ứ : d a đóng h p ph i có tr ng thái t Tr ng thái ố và không x p. Kh i l ế ng c a t ng thành ph n. ố ộ ng lõi sót l i không đ ị c quá 7% kh i l ắ ả ả t, th t qu ph i ch c ố ượ ng cái
27GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ạ ả ầ ượ ằ ị ẩ t c các lo i s n ph m. Ph n trăm lõi đ c xác đ nh b ng cách
ố ớ ấ ả đ i v i t cân kh i l
ạ ị
ứ ạ c và hình d ng: Các quy đ nh này ố ẻ nguyên kh i, r qu t , d a dăm ướ ạ các d ng:
ố ượ ầ ng ph n lõi. ề ề ộ ồ Đ đ ng đ u v kích th ụ ứ ộ ở ỏ ặ
ặ
ượ ầ ấ c quá 1.4 l n kh i l ố ượ ng
không áp d ng cho d a h p ho c lát m ng. ứ D a khoanh, khoanh xoáy, nguyên khoanh ho c nguyên lát: ớ ố ượ ng khoanh l n nh t không đ Kh i l ộ ấ ỏ khoanh nh nh t có trong h p
ầ ế
ử N a khoanh hay ¼ khoanh: ấ ố ượ Kh i l ỏ ể ế ượ ữ c quá 1.75 l n kh i l ị
ị ắ i.
ượ ớ ỡ ầ ơ c l n h n ¼ l n
ố ượ ớ ng ng mi ng l n nh t không đ ữ ặ ộ ấ khoanh nh nh t có trong h p, không k nh ng mi ng b gãy ho c nh ng ạ khoanh nguyên không b c t sót l ặ ạ D ng th i ho c thanh dài: ỏ ớ Kh i l ấ ộ ỡ kh i l
ố ượ ế ng các mi ng nh d
i ¾ kh i l ỏ ơ ỏ ướ ượ ộ c nh h n 15% kh i l ủ ng trung bình c a ố ượ ng cái .
ỏ ố ượ ấ ng th i l n nh t không gãy v không đ ố ượ ỏ ng th i bé nh t không gãy v có trong h p. ạ ế D ng mi ng: ố ượ ổ T ng kh i l ế các mi ng nguyên trong h p không đ ạ ổ ố ượ D ng khúc: T ng kh i l ng các khúc 5g không đ t quá 15% kh i l ố ượ ng ượ ượ c v
cái.
ế ặ ậ ươ ng:
ố ượ ế ố Mi ng h t l u ho c l p ph Trong m i h p, t ng kh i l ng các mi ng hình kh i có kích th
ượ ớ ỗ ạ ự ỗ ộ t qua l ổ ạ rây vuông có c nh 8mm không đ ướ c ơ c l n h n 10%
ỏ nh có th l ố ượ kh i l ể ọ ng cái.
ố ặ ỗ ộ ế Trong m i h p, t ng các mi ng hình kh i n ng trên 3g không đ ượ c
ố ượ ổ ng cái.
quá 15% kh i l ứ
ữ ế ậ ườ ượ ớ t cho phép: t thông th ng không đ ơ c l n h n các gi ớ ạ i h n
ghi
ế ậ ở ứ ế ậ M c khuy t t Nh ng khuy t t ả ở ả b ng B ng 13 ứ ả B ng 13. M c khuy t t t cho phép
ạ ộ d a đóng h p các lo i ơ ị ế ầ
ạ
ẩ
ị ắ ẹ
ơ ị
ả D ng s n ph m
Đ n v b c t l m
ị
ị ầ V t b m hay đ n v b b m d pậ ơ
ế ầ
ị
ả ố ơ 10 % s đ n v qu .
ả 3 v t b m trên 1 đ n v qu .
Nguyên kh iố
28GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ơ
ị
ơ
ế ơ
ặ
ế ơ
ơ
ơ
Khoanh, khoanh xoáy, nguyên khoanh, ½ khoanh, ¼ khoanh
ư
ị 1 đ n v (khoanh) n u trong ặ ộ ỗ m i h p có ít h n ho c ằ b ng 10 khoanh. ộ ộ ị ế 2 đ n v n u trong m t h p ướ có trên 10 nh ng d i 27 ị ơ đ n v .
ị ế ư ị ế ướ
ặ
ơ
ộ 1 đ n v (khoanh) n u trong m t có 5 khoanh ho c ít h n. ộ ộ 2 đ n v n u trong m t h p có ị ơ ướ i 10 đ n v . trên 5 nh ng d ộ ơ 4 đ n v n u trong m t có trên 10 ị ơ ư nh ng d i 32 đ n v . ộ ộ ế ặ Ho c 12.5% n u trong m t h p ị có trên 32 đ n v .
ơ
ố
ỏ
ớ
ứ
th i trên t ng s
ố
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ạ
ỏ D ng th i
ộ ế Ho c 7.5% n u trong m t ị ộ h p có trên 27 đ n v . ổ 15% s th i.ỏ
ố
ế
ổ
mi ng trên t ng s
ố
Không áp d ng.ụ
ế ươ
ẻ ạ R qu t, mi ng to, ỏ ậ nh , l p ph
ng
ớ
ố ượ ng
ứ
ỏ
Không áp d ngụ
D a dăm, lát m ng
ư Nh v i d a khoanh và ½ khoanh. 12.5% s mi ng.ế ơ Không l n h n 1.5% kh i l cái.
ứ ố ẩ M c t i đa cho phép
ng
ạ ươ nhiên ạ ầ Theo GMP Theo GMP
ấ ạ
Theo GMP
ấ
10mg/kg
ấ ẩ ụ ự Ph gia th c ph m: ấ ạ ươ Ch t t o h ả ự ầ Tinh d u qu t H ng b c hà (d u b c hà) Ch t t o chua Acid citric ạ ọ ố Ch t ch ng t o b t Dimetylpolyxyloxan ễ Ch t nhi m b n
i đa cho phép
ủ ộ ớ c đ đ y v i qu và l Đ dày c a h p
ườ ứ ố M c t 1mg/kg 250mg/kg ổ ầ ế
ướ ủ ể ấ ả ượ ộ : h p ph i đ ả ộ ng đóng h p) ph i chi m không d ộ c c a h p là th tích n ả ả ượ ng s n ướ i 90% dung tích ầ ứ ướ c c t ch a đ y c c a h p. Dung tích n
ố ượ ẩ ớ ố ng cái c a s n ph m so v i kh i Chì (Pb) Thi cế ộ ể ả ẩ ph m(k c môi tr ộ ủ ướ n ộ trong h p đóng kín Kh i l
ở ượ l ng n ủ ả oC. 20
oC. ở 20 ố i thi u: ng cái t ứ ầ c c t ch a đ y trong h p đóng kín ạ
ể kh i l ộ ả ạ ạ ố T t c các d ng không ph i là d ng nguyên kh i, d ng dăm hay
ố ượ ướ ấ ấ ả ỏ
ỏ ơ
ng: không nh h n 63%. ỏ ơ
ỏ ơ ớ ấ ướ ợ ỗ ặ c và n
ạ ạ ạ ướ ườ : g m h n h p gi a n ồ ọ ề
ỏ ơ ạ d ng lát m ng: không nh h n 58%. ườ ộ ỏ D ng dăm hay lát m ng vào h p bình th ỏ ặ ộ D ng dăm hay lát m ng vào h p nén ch t: không nh h n 73%. ộ ỏ D ng dăm hay lát m ng vào h p nén r t ch t: không nh h n 78%. ữ N c đ ạ ườ ấ ộ ườ ượ ạ ồ ng ấ ạ nhi u lo i ch t t o ng t sau đây: đ glucose s y khô, xiro glucose đ ướ ng saccharose, đ c phân lo i theo n ng đ đ ặ ộ ứ c d a v i m t ho c ườ ng dextroza, xiro ng sau:
29GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
OBrix;
ồ ấ
OBrix;
ồ ớ ơ ộ ườ ng l n h n ho c b ng 10 ặ ằ ớ ặ ằ ơ ng l n h n ho c b ng 14
OBrix.
ơ ớ
OBrix; ặ ằ ơ ng l n h n ho c b ng 22 ư ẫ ỏ ơ
ng đ
ứ ẩ ồ
(cid:0) “R t loãng” : khi n ng đ đ (cid:0) “Loãng”: khi n ng đ đ ộ ườ (cid:0) “Đ c”: khi n ng đ đ ớ ặ ộ ườ ồ ng l n h n ho c b ng 18 (cid:0) “Đ m đ c”: khi n ng đ đ ồ ặ ặ ằ ộ ườ ậ ị ượ ộ ườ c xác đ nh trên m u trung bình nh ng không cho N ng đ đ ộ ườ ả ng nh h n m c quy phép m u nào trong lô s n ph m có n ng đ đ ạ ể ị đ nh t
ể ủ ố ồ ẫ i thi u c a các lo i k trên.
30GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ươ Ch ng 3:
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
ơ ồ
I. S đ quy trình
31GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ế
II. Thuy t minh quy trình: D aứ
ứ ứ ứ ộ
ả ể ng, nh ng d a hoa cho s n ph m t
ề ẩ ế ệ ố ườ c đ ị
ứ ứ ư ấ ộ ướ ớ c l n (nh ng đ ể ể ế ế C 3 gi ng d a hoa, d a ta, d a đ c bình đ u có th dùng đ ch bi n ả ả ố ơ t h n c . Đ có s n ả ứ ấ ỉ ệ ph li u th p, nên dùng qu d a ng kính lõi d a không quá to):
ườ ư ng kính trên 90 mm.
ng kính trên 75 mm.
ả
c d a, m t d a. ả ộ ứ ứ ừ
ể ế ế ướ ứ ồ ộ ả n a qu tr lên.
ắ ở ắ ố ế sát cu ng đã hoe vàng) đ n
ả ướ ứ d a n ẩ ph m giá tr , năng su t lao đ ng cao, t l ườ ụ có hình tr , kích th ứ D a ta có đ ứ ườ D a hoa có đ ỏ ữ Nh ng qu nh dùng đ ch bi n n ế ế ứ ư D a đ a vào ch bi n đ h p ph i có đ chín v a ph i: ả ở ừ ử ứ D a hoa chín t ộ ừ ộ ứ m t m t (m t hàng m t D a ta chín t ả ử n a qu . ứ ả ề ư ỏ ạ
ườ ắ ả
ị ơ i chín nhanh vá chóng h h ng h n ậ ơ ứ đ chín th p h n, và trong quá trình thu hút, v n d a hoa nên ch bi n ơ ứ ầ ẩ ả chuy n, b o qu n cũng c n c n th n h n d a hoa. ẩ ư ủ ộ ề ố ấ ể ậ ế N u dùng d a ch a đ đ chín, s n ph m có màu s c kém (th ườ ứ ế ắ ơ ng lá ng nhi u h n. N u dùng d a quá chín
ị
ự ấ ạ D a ta có c u t o th t qu m m, l ế ế ở ộ ả ứ ơ ệ tr ng b ch), ít th m và hao t n đ ươ ắ ng v cũng kém. thì màu s c và h L a ch n, phân lo i ạ ọ
M c đích: ọ
ụ
ạ ứ Ch n và phân lo i d a nguyên li u theo kích th
ướ ả ướ ư ữ
ư ậ ợ ề ạ ệ ộ ạ ỏ c đ chín và lo i b ế ấ ầ ấ là r t c n thi ứ c khi đ a vào s n xu t t ấ ượ ễ ả c d i trong quá trình l u kho và s n xu t đ ệ thu n l
ả ị ư ỏ nh ng qu b h h ng quá m c tr vì nó t o đi u ki n dàng h n.ơ
ệ
ạ ứ
ệ ộ ả ấ ộ
ặ
ế ư ở ệ ộ t đ 1012 ộ ẩ
ả ượ ự Cách th c hi n: ả ướ ư ấ Tr c khi đ a vào s n xu t công nhân ti n hành phân lo i d a theo ợ ể ư ướ t đ thích h p. c, đ chín đ đ a vào s n xu t và l u kho kích th nhi oC đ i v i d a còn ố ớ ứ ư ả ọ Ch n qu lành l n đ a vào kho mát có nhi xanh, 78oC đ i v i d a b t đ u chín, m đ trong kho 8590% có th b o ể ả ố ớ ứ ắ ầ qu n đ c 23 tu n.
ứ ả ừ ầ ấ ề Nhóm s n xu t li n khi d a chín t ắ ở 2 m t tr lên.
ạ ượ ư ướ ứ ượ ư Nhóm còn l c l u kho: tr i đ c khi l u kho d a đ c phân thành 4
lo i: ạ
Lo i 1: d a n ng h n ho c b ng 800g.
ứ ặ ặ ằ ạ ơ
Lo i 2: kh i l
ố ượ ạ ỏ ơ ứ ư ặ ơ ớ ằ ng d a nh h n 800g nh ng l n h n ho c b ng
650g.
32GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
Lo i 3: kh i l
ố ượ ạ ỏ ơ ư ứ ặ ớ ơ ằ ng d a nh h n 650g nh ng l n h n ho c b ng
550g.
Lo i 4: kh i l
ố ượ ạ ỏ ơ ứ ư ơ ớ ng d a nh h n 550g nh ng l n h n 350g.
ị ượ ố ượ ể ư ấ ừ ứ ả Cân xác đ nh đ c kh i l ng d a đ đ a vào s n xu t, t ố kh i
ố ượ ư ự ấ ầ ẩ ượ l ả ng ban đ u đ a vào s n xu t mà d trù kh i l ng thành ph m và
ứ ộ ế ế ụ m c đ hao h t sau khi ch bi n.
ứ ư ạ ượ ế L u kho d a sau khi phân lo i xong đ ừ c x p lên các pallet thành t ng
ứ ả ỗ ố ượ ố đ ng, m i đ ng d a cao kho ng 1m. Khí đá đ ấ c gói kín trong gi y,
ướ ề ặ ố ứ ồ ặ ề ủ ằ ầ nhúng ấ t 1 đ u và đ t đ u lên b m t đ ng d a r i ph kín b ng t m
ư ư ể ấ ả ộ ả ạ b c, sau 2 ngày 1 đêm thì đ a vào s n xu t nh ng ph i ki m tra đ brix.
0 và d a chín t ứ
ạ ừ ộ ừ ắ ở ư ứ Đ brix đ t t 911 2 m t tr lên (hàng đ ng) thì đ a vào
ư ạ ộ ấ ồ ộ ố ớ ữ ả ứ ả s n xu t đ h p. Đ i v i nh ng qu d a ch a đ t đ brix và còn xanh thì
ủ ạ l ả i thêm kho ng 1 đêm.
ứ ự ề ạ ạ ọ Công đo n này công nhân l a ch n khi d a ch y qua băng chuy n.
Hình băng t iả
33GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ẻ
ầ ầ ọ ỏ Lo i b ph n đ u và cu ng đ thu n l ộ i cho quá trình g t v và đ t
ố ượ ậ ợ ố ầ lõi, lo i b ph n không ăn đ ể ư c, h , th i.
(cid:0) B hoa ẻ
ự ệ B hoa, cu ng, c t đ u ố ắ ầ ụ M c đích: ạ ỏ ạ ỏ Cách th c hi n:
ạ ứ ờ ẻ ồ ố ầ Trong khi phân lo i d a, đ ng th i b hoa và cu ng, tránh làm b m
ủ ứ ộ ạ ậ ứ ẫ ộ ắ d p d a, l n l n s p h ng và đ chín c a d a.
ỉ ệ ạ ứ ừ ế ố ườ T l ộ hoa cu ng chi m tùy thu c vào t ng lo i d a thông th ng t ỷ ệ l
ế ọ ượ chi m 11 – 26% tr ng l ả ng qu .
ứ ẻ Hình 2: D a sau khi b hoa
(cid:0) Ch t hai đ u ầ
ặ
ầ ứ ắ ắ Dùng dao s t c t hai đ u d a.
M i đ u qu c t đi d y kho ng 11,5cm có th đem ép n
ỗ ầ ả ắ ể ả ầ ướ c.
Hai m t c t
ặ ắ ở ầ ứ ả ằ ự ẳ ớ hai đ u d a ph i b ng ph ng, tr c giao v i lõi và
ị ệ ể ộ song song nhau đ khi đ t lõi không b l ch tâm.
Tránh làm d p d a, làm nhi m b n m t c t.
ậ ứ ặ ắ ễ ẩ
T l
ỉ ệ ế ệ ủ ph li u c a quá trình này là 15 – 20%.
34GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
R a l n 1 ử ầ (cid:0) M c đích: ụ
ể ế ả ằ ấ ạ ạ Đây là công đo n không th thi u trong quá trình s n xu t nh m lo i
ề ặ ầ ậ ấ ạ ộ ỏ ụ ẩ b b i b n, t p ch t và m t ph n vi sinh v t trên b m t qu ả, trong m tắ
ử ể ả ả ằ d aứ b ng bàn ch i hay trên máy r a ki u bàn ch i.
ệ
ỏ ế ấ ả ể ọ ử
(cid:0) Cách th c hi n: ự ử i b ng n
ể ướ ạ c s ch. đó r a l
ả ạ ầ
Dùng máy r a ki u bàn ch i đ c r a h t đ t cát bám ngoài v sau ử ạ ằ ệ ố H th ng c r a ph i đ t yêu c u sao cho có th r a s ch mà không ậ ứ ể ử ạ ạ c c p sinh ho t.
ọ ử ướ ử ạ ộ ẩ ướ ấ ả ả ạ ử
ụ ậ
ớ ự
ả ể ạ ẩ ạ ằ ọ ử ệ ả ế ợ ố ượ ử ạ ệ c r a s ch l
làm d p d a. N c r a ph i đ t tiêu chu n n Nguyên lý ho t đ ng máy r a bàn ch i: ả ắ B ph n c r a là các bàn ch i g n trên tr c quay. Thùng quay làm ủ ả đ o tr n nguyên li u, k t h p v i s ma sát c a bàn ch i đ lo i b n bám trên b m t rau qu . Cu i cùng, nguyên li u đ i b ng tia ướ n
ườ ấ ạ ể ử ạ ả ắ ộ ộ ề ặ c phun. Ứ ụ : ng d ng ạ Lo i máy này th ng dùng đ r a các lo i qu có c u t o ch c, b ề
ặ m t xù xì.
ả ử Hình: Máy r a bàn ch i
ầ ứ
ệ
lo i b ph n lõi d a là vì ấ ng th p. ọ ỏ i cho quá trình g t v ẩ ạ ỏ ưỡ ậ ợ ị ả ả
ệ Đ t lõiộ (cid:0) M c đích: ụ ị Có giá tr dinh d ặ Đ c bi t thu n l Làm tăng giá tr c m quan cho s n ph m. (cid:0) Cách th c hi n:
ệ ố ộ ỡ ỡ
ằ ộ ộ ố ỉ ự ạ ẩ ồ Máy đ t lõi g m có giá đ , bàn đ p, h th ng đòn b y, bàn đ , cánh ụ ỗ ạ g t và dao đ t. Dao đ t là ng hình tr r ng làm b ng thép không r , có
35GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ộ ử ụ
ẳ ứ ỡ ườ ườ đ đ
ặ ầ ộ ớ ủ ứ ắ ươ ứ ng ng) l p th ng đ ng vào giá đ . ứ
ả ứ ỡ ệ ẩ ạ
ả ứ ả ỏ
ặ ầ ạ ộ
ộ ỳ ng kính 1822mm (tu theo đ l n c a lõi d a mà s d ng dao đ t có ắ ng kính t ả ứ ộ ẳ Đ t th ng đ ng qu d a đã c t đ u vào bàn đ , sao cho dao đ t ậ ỡ ướ h ng đúng tâm qu d a. D m chân vào bàn đ p và h đòn b y, bàn đ ỡ ạ ộ ư đ a qu d a lên phía dao đ t. Khi nh chân kh i bàn đ p, bàn đ h ỏ ả ứ ố xu ng kéo theo cánh g t qu d a kh i dao đ t. C n đ t qu d a chính xác ộ ể đ khi đ t kh i l ch tâm. ng dao đ t ph i s c đ v t c t đ ẵ c nh n.
ạ ả ứ ả ắ ể ế ắ ượ ả
ỉ ệ (cid:0) Ố ả Năng su t c a máy kho ng 1520 qu /phút. T l Thi ỏ ệ ấ ủ ế ệ ph li u 36%. ế ị ộ t b đ t lõi
ộ ộ
ộ ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng ạ Máy đ t lõi là lo i máy bán t ề ự ộ ộ ẽ ơ ệ ướ
ị ườ ộ
ồ ầ ủ
ả ứ
ặ ồ ẩ ọ ế ệ ở ử ư ố
G t v :
ầ
ạ ỏ ủ ằ ả ầ ỏ Nh m lo i b ph n v xanh c a qu . Thông th ườ ng ạ ộ đ ng. Khi đ ng c đi n ho t đ ng, ề ng chi u kim thông qua b truy n đai thì dao đ t s quay tròn theo h ả ứ ị ồ đ ng h . Qua kính đ nh v , ng i công nhân đ t qu d a vào dao đ t sao ạ ả ứ ớ ị ứ cho ph n lõi d a trùng v i v trí c a dao r i đ y qu d a m nh vào phía ữ ạ ứ ượ ộ ẽ trong thân máy. Khi đó dao đ t s xuyên d c qu d a, lõi d a đ i l c gi ả ứ ẽ ượ ấ trong ng và đ a ra ngoài c l y ra c a tháo ph li u, còn qu d a s đ mà không còn ph n lõi. ọ ỏ (cid:0) M c đích: ụ
ượ ế ầ ạ công đo n này đ ọ ỏ c ti n hành qua 2 l n g t v .
ự ọ ọ
ờ ưở ả ỏ ỏ ng đ n ch t l
(cid:0) Cách th c hi n: ệ ọ ơ ộ ủ ạ ỏ ọ ầ
ằ ầ
ấ ượ ế ạ ỏ ố đ ng nh m lo i b t ề ả ứ ồ
ấ ầ ồ ớ G t s b (G t th công): g t 1 l p m ng v xanh bên ngoài đ ng ẩ ả ầ ư ố ể th i lo i b ph n h th i đ không nh h ng s n ph m. ỏ ọ ự ộ i đa ph n v G t l n 2: dùng máy g t bán t ỡ ờ ạ xanh bên ngoài đ ng th i t o qu d a có hình dáng tròn đ u, đúng kích c yêu c u, tăng năng su t.
36GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ọ
ườ i dao g t: ng kính 52 mm, 55 mm ườ
ố
ắ ả ặ ướ ồ ơ ả ướ ầ ướ ưỡ Kích th c l ườ Khoanh mini: đ ng: đ Khoanh th ả ứ Ngoài ra còn có dao x : x v qu d a làm 3 m nh r i r i xu ng băng ả ể c đ cô đ c n c qu , còn ph n qu
ệ ố ạ
ỏ ọ ề ượ ậ D a g t xong không đ
ế ế ả ồ ị ặ c sót v xanh v g t đ u đ n không d p th t c x p ch ng lên nhau mà x p riêng
ậ ắ ể ề ắ ộ ỏ ượ ọ ỏ qu . D a đã g t v xong không đ ể ừ t ng qu lên băng chuy n đ chuy n sang b ph n c t m t.
v 2527%. T l
ng kính 68 mm, 70 mm, 72 mm, 76 mm, 78 mm. ẻ ẻ ỏ ấ ả ế i đ n h th ng c t và ép l y n t ỏ ứ d a đem l ng v . (cid:0) Yêu c u:ầ ứ ọ ứ ả ỉ ệ ỏ (cid:0) Máy g t vọ ỏ
ộ ộ ơ ệ ề
7: Bánh răng ế ệ 8: Máng tháo ph li u ế ệ ề ả 9: Băng t i chuy n ph li u 10: Giá đỡ ệ ử 11: C a ra nguyên li u
1: Đ ng c đi n 2: B truy n đai 3: Dao g t ọ ẻ 4: Dao x mãnh 5: Con xỏ 6: Tay quay
ạ ộ
ộ
ưỡ ọ ỏ ơ ấ ơ ấ ưỡ
o, và ng dao hình tr ườ
i dao l ố ệ ố ẳ ụ ỗ ỉ
ng kính 6580mm (tu theo đ
ỳ ả ộ
ỏ Ố ơ ệ ị ể ờ ộ ộ ộ ụ ỏ ắ ồ ố ộ ệ ể ặ ố ị i m ng ph ng đ t c đ nh trên 1 vòng ằ r ng b ng thép không r có ả ứ ng kính qu d a to hay nh ). ng dao ệ ờ
Nguyên lý ho t đ ng: ồ ọ ỏ ứ Máy g t v d a g m có c c u g t, h th ng chuy n đ ng và b ọ ồ máy. C c u g t g m 3 l ỡ đ tròn cách nhau 120 ườ đ ớ ố này quay v i t c đ kho ng 1000 vòng/phút nh m t đ ng c đi n. H ộ ể th ng chuy n đ ng g m m t con x g n vào m t tr c chuy n d ch nh t. ượ con lăn và rãnh tr ả ứ ặ ộ
ả ứ ơ ấ ể ọ ưỡ ề ọ
ụ ơ ấ ộ ỏ ứ ề ằ ả ỏ ỏ ị Đ t qu d a đã đ t lõi vào con x . Khi tr c chuy n d ch, con x kéo ẳ i dao ph ng theo qu d a lao v phía c c u g t. Khi qua c c u g t, 3 l ớ ề ọ khía trên v d a 3 rãnh theo chi u d c qu có đ sâu b ng chi u dày l p
37GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ọ ả ứ ả ỏ
ả ế ế ệ ắ ầ
ố ỏ ơ ầ ọ ỏ ằ ố ả
ỏ ầ ọ ỏ v c n g t, sau đó ng dao tách v thành 3 m nh. Qu d a đã g t v đi ra ố cu i máy. ph n v r i xu ng máng ph li u theo băng t i đ n máy c t và ụ ố ướ ấ ép l y n c còn ph n qu đã g t v n m trong tr c ng và ra ngoài qua ệ ử c a tháo li u.
S a m t (Chích m t):
ắ
ị ưỡ ẽ ử ắ (cid:0) M c đích: ụ ắ ứ ầ M t d a có màu đen là ph n không có giá tr dinh d ả ng s làm nh
ưở ị ả ế ề ạ ẩ ả h ng nhi u đ n giá tr c m quan s n ph m. Công đo n này cũng c t b ắ ỏ
ữ ầ ậ nh ng ph n d p úng còn sót l ạ . i
(cid:0) Cách th c hi n:
ự ệ
ỏ ắ ọ ỏ ế ế ệ ắ
ố ứ ỉ ọ ế ỏ
ử ứ ể ắ ắ ỏ
ắ ể ắ ườ ữ ả ắ ắ ế ầ ặ
ẵ ế ề Vì đa s d a nh , m t sâu n u g t v h t m t thì ph li u nhi u và ướ ắ ứ ắ ỏ c v ít nên ch g t h t v cà s a m t. Dùng dao s t đ c t m t d a, tr ả ắ ng c t m t ph i tuân khi c t m t ph i ki m tra d a còn sót v không. đ ả ư ắ ố theo hình xo n c m t rãnh g n nh tam giác, nh ng v t dao c t ph i nh n không vào g n trong lõi.
c sâu quá.
ố ữ
ắ ị ả ướ ậ c, d p.
ắ
ỷ ệ ắ ứ ướ ầ (cid:0) Yêu c u:ầ ế ắ ượ V t g p không đ ị ỡ ườ Đ ng n i gi a các m t không b v . ả ứ Qu d a không b ch y n ế Không còn v t đen. ế ệ T l M t d a cũng có th đem ép n ử ph li u khi s a m t: 1520% ể c.
ắ ứ Hình 4: Chích m t d a
ạ T o hình
38GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ả ứ ắ D a qu đã s ch v , lõi, m t, có hình kh i tr , đ
ố ụ ượ ắ ằ ỏ ồ ứ ề ữ c c t thành nh ng ặ c đ ng đ u. Có th c t khoanh d a b ng máy ho c
ể ắ ứ ắ ạ ướ khoanh có kích th ằ b ng dao chuyên dùng cho c t khoanh d a.
ị ả ệ ể
(cid:0) M c đích: ụ ạ
ầ Đ nh d ng nguyên li u theo yêu c u và đ tăng giá tr c m quan cho
ị ả s n ph m.
ệ
ư ắ ả ỉ ự ướ C t khoanh: tr c khi đ a vào máy c t khoanh ph i đi u ch nh các c
ẩ (cid:0) Cách th c hi n: ắ ự ườ ơ ớ ỡ ề ả ứ ng kính qu d a quá 3mm,
ỉ ứ ự ắ
ứ ấ ứ ạ ắ ợ ố
ừ ọ ỗ ố ẳ ỉ ố ố ng đ ng d a sao cho ng không l n h n đ ầ ế ề đi u ch nh c ly c t mi ng d a theo yêu c u. ả ộ C t riêng t ng đ t theo c p h ng và đ chín, khi cho d a vào ng ph i ắ ướ c. Trong m i ng ch cho phép c t
ẹ ộ ặ nh nhàng ch n m t ph ng cho vào tr ả m t qu .
ớ ạ ề ướ V i nhi u hình d ng và kích th
ầ ẩ ữ
ế ế ẹ ắ ộ ứ ề
ế ể ắ
ộ ọ ạ ẩ ướ c đ ộ ướ ề ứ ẻ ỡ ỏ ứ ế ạ ặ ỏ qu t. Mi ng d a quá nh đem ép n
ứ ả c khác nhau, tùy thu c quy cách s n ậ ứ i c n th n. ph m c n ch bi n. Nh ng khoanh d a c t ra đem ch n l ườ ng”. Khoanh nguyên v n, tròn đ u đem đóng h p “d a khoanh n ứ Khoanh v , không tròn đ u đem c t thành 46 mi ng đ đóng h p “d a ặ ế mi ng nh ” ho c “d a r c ho c ấ n u m t.
ể ử ụ ự
ộ Có th s d ng máy Ginaca ho c Tunaca, th c hi n liên hoàn các đ ng ắ ầ ọ ỏ ộ ệ ấ ắ ả ớ ặ tác c t đ u g t v , đ t lõi và c t khoanh v i năng su t 125150 qu /phút.
ứ ể ặ ứ Chi u dày khoanh d a có th là 910mm ho c 1415mm, khoanh d a
(cid:0) Yêu c u:ầ ề ph i đ u
ả
Vàng đ m. ậ
ứ ắ ạ ả ề và hai m t ph i ph ng. ẳ ặ ượ ắ D a sau khi c t khoanh đ c phân lo i theo màu s c:
ơ H i ngà.
ắ Tr ng.
39GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ể ề ộ ơ
ứ 1. Máng d a đi vào 2. Thân máy ộ ứ 3. H p ch a và đi u khi n đ ng c ụ 4. Tr c chính 5. Dao c tắ ụ ắ 6. Tr c xo n 7. Giá đỡ 8. Máng ra li uệ 9. ON 10. OFF
ắ ạ ộ
ộ ắ ẽ
ơ ệ ề
ạ ộ ồ ồ ụ ọ ỏ ả ứ ề ư ẹ
ắ ở ẩ ắ
ứ ề hai bên tr c chính đ y d a v phía dao c t, dao c t s ữ ề ề ộ
ụ ắ ứ ụ ủ ữ Nguyên t c ho t đ ng: ụ Khi đ ng c đi n ho t đ ng, tr c chính và hai tr c xo n s quay theo ắ ượ ứ ướ ồ c ng cùng chi u kim đ ng h . D a sau khi g t v và chích m t đ h ờ ẩ công nhân đ a lên máng đ ng th i đ y nh qu d a v phía thân máy, khi ắ ẽ ụ đó hai tr c xo n ằ chuy n đ ng tròn đ u và c t d a thành nh ng khoanh có b dày b ng ắ kho ng cách gi a 2 rãnh c a tr c xo n.
ụ ứ ữ ế ặ ấ ạ ữ Lo i b nh ng t p ch t ho c nh ng mi ng d a v n ngoài quy cách
ị ế
ệ
ự ứ R a l ướ c ặ nhúng c khay đ ng d a vào n
i b ng cách x i n ữ ố ướ ạ c ho c ế ụ ả ạ s ch cho trôi h t nh ng h t và mi ng nát v n đó.
ể ả ử ạ R a l i (cid:0) M c đích: ụ ạ ỏ ộ ẩ ể đ chu n b x p h p (cid:0) Cách th c hi n: ự ử ạ ằ ế X p h p ế ộ
40GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ể ướ ạ ầ ả ướ ể c, và ki m tra l
ủ ế ả ộ ầ c khi x p h p c n đ ráo n ế ố i l n cu i cùng ử
ộ ế ủ ố ượ
ỉ ệ ng t nh c a đ ộ Qu tr ể ạ ỏ ữ ả đ lo i b nh ng qu hay mi ng qu không đ qui cách trong quá trình x i. ạ lý còn sót l ố ượ Kh i l ỳ
ị ả ế ả ả ả ng. ồ ị ả cái trong h p gi m ướ ườ c đ ế ẩ ộ h p, tu theo t ng s n ph m. Sau khi thanh trùng, t l đi (621% tu lo i qu ) do d ch qu khu ch tán vào n
ấ ấ ượ ng.
ạ ế ị ế ướ ườ c đ ổ ng.
ự
ủ ệ ấ ắ c vì ch t màu antoxian c a qu ả ti
ớ ướ có th tác d ng v i mu i gây ra bi n màu.
t trùng tr ế ả ụ ộ ố ạ ượ ẩ ng s n ph m đ t đ c là 850gr.
ứ
ứ ượ ế ứ ả ắ ộ ố ố ượ ế ng d a chi m 550575gr. c x p h p là d a ph i cùng màu s c, kích th
ướ ể ế
ầ ố ộ
ng qu khi x p h p chi m 5580% kh i l ừ ỳ ạ (cid:0) M c đích: ụ ệ ả ả ả B o v , b o qu n tránh t p ch t, tránh b bi n đ i ch t l ướ ị ẩ ể c ti p theo, rót n Đ chu n b cho b (cid:0) Cách th c hi n ệ : ộ H p s t có tráng vecni ể ọ Ch n h p s 13: kh i l ố ượ Kh i l ẹ c, nguyên v n. D a đ ươ ỡ ộ ế ng Tùy theo c h p mà ta có cách x p khác nhau, có th x p theo ph ề ọ ngang hay chi u d c, còn s khoanh trong h p tùy theo yêu c u khách hàng ỡ ộ và tùy theo c h p. (cid:0) Yêu c uầ :
ứ ế ề ề ộ ướ ắ ắ ả ồ D a x p h p ph i đ ng đ u v kích th c, màu s c, ngay ng n
Ph i lo i b nh ng khoanh b khuy t t
ạ ỏ ữ ế ậ ả ị ư ậ ể t nh : d p, b , gãy…
Đ m b o đ kh i l
ả ủ ố ượ ả ng
Thao tác ph i nh nhàng tránh d p cánh d a.
ứ ẹ ậ ả
ấ ề ứ ắ ặ ơ ồ M t khác: d a không cao h n thành lon, đ ng nh t v màu s c.
Đ m b o các đi u ki n thu n l
ậ ợ ề ệ ả ả i cho quá trình thanh trùng và b o
ệ ế ủ ượ ẫ ạ ấ ả qu n.ả ặ Đ c bi t sau quá trình x p h không đ c l n t p ch t.
Kh i l
Kh i l
n
Lo i quạ ả ướ ườ ng c đ
n
ố ệ S hi u h pộ
ố ượ ng t nhị (g)
ộ ồ N ng đ ướ ườ c đ ng (%)
ứ
D a khoanh
10
480
ố ượ ng quả khi x pế (g) 280
2530
ộ ố ạ ỉ ố ế ả ộ ả B ng 14. Các ch s khi x p h p m t s lo i qu
41GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ứ ẻ
ạ D a r qu t
12
500
300310
2530
ế
13
850
550575
2530
ứ D a mi ng nhỏ
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ế ế ồ ộ ễ ế ậ ả ồ ỹ (Ngu n: trích K thu t ch bi n đ h p rau qu . Nguy n Văn Ti p)
ế ứ ắ
ộ X p d a c t khoanh vô h p ng
Rót n ướ ườ c đ (cid:0) M c đích: ụ
ứ ướ ườ ủ ả ẩ ẩ ấ ườ c đ
ị ng đ
ồ ườ ả
ế ằ ị ỗ ng làm tăng mùi v th m ngon c a s n ph m, trong h n ế ng x y ra đ ng th i hai quá trình: th m th u và khu ch ế ả c khu ch tán vào trong th t qu và ị ượ ạ ể c l i ra ngoài d ch ườ ộ ấ ng và ng đ n khi đ t s cân b ng gi a n ng đ ch t tan trong d ch đ
ị ơ ị Rót d ch đ ờ ả ợ h p d a n ầ ừ ị ượ d ch đ tán. Các thành ph n t ầ ừ ị ộ ố th t qu cũng di chuy n ng m t s thành ph n t ườ ữ ồ ạ ự đ ả ị th t qu .
ấ ướ ườ ng:
ườ ả ẩ làm tăng giá tr c m quan cho s n ph m. Đ ng tinh
(cid:0) N u n c đ (cid:0) M c đích: ụ ệ
ấ ượ ng t ị ả ố t.
ở ướ ồ
luy n RE có ch t l (cid:0) Cách th c hi n: ệ ự ườ ế ượ Đ ng tinh khi t đ ế ị c nóng ấ
ự 8090 ể ườ
ằ ứ ả
ắ
ỹ oC), sau đó đun sôi h n h p. Khi đun nóng, protit b đông t
0C r i đun sôi ướ c ặ ng) ho c lòng ướ ạ c l nh ở ng (đang và ng.
ng). Hoà tan anbumin vào n ướ ườ ị c đ ị ướ ườ ồ ổ ỗ ợ ọ ụ ườ ở ạ ị c đ
ấ ạ ượ ướ ườ ườ ấ ị c hoà tan trong n ọ ể ạ ỏ ạ dung d ch sau đó ti n hành l c đ lo i b t p ch t. Có th làm trong n ườ ẩ đ ng b ng anbumin th c ph m (4g anbumin/100 kg đ ắ ủ tr ng tr ng (c a 4 qu /100kg đ ứ ặ ho c đánh k lòng tr ng tr ng, r i đ vào dung d ch n ệ ộ t đ 50 nhi ặ ổ n i lên m t dung d ch ớ ọ ồ ọ Ng d ng b t, kéo theo t p ch t trong n c n i ta h t b t r i l c dung d ch thì đ ng r t trong. c đ
42GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ộ ầ ủ ủ ườ c đ Tùy theo yêu c u c a khách hàng mà đ Brix c a n
ừ ườ ườ ướ ớ ồ ộ ừ ng t
ng pha thêm acid citric v i n ng đ t ị
ộ ố ạ ọ ả ẩ ả
ườ
ướ ộ Khi rót h p, n
oC, và nên rót cách ể ị ở
ắ ộ
c đ ế ặ ị ậ ệ ớ ộ ắ ng khác 1018 và th 0,2 nhau th ẩ ả ị ả 0,5%, làm cho s n ph m có v chua ng t hài hòa, tăng thêm giá tr c m ả ủ ể ữ ẩ màu cho s n ph m c a m t s lo i rau qu , quan cho s n ph m. Đ gi ả ướ ườ c đ i ta còn cho thêm vào n ng kho ng 0,1% vitamin C. ng ệ ộ ầ ườ t đ 8590 ng c n có nhi ầ mi ng h p 710mm. N u rót đ y quá, khi thanh trùng, n p có th b h ỷ ớ ọ thu tinh). (v i h p s t) ho c b b t (v i l
ế ị ế Hình: Thi t b chi t rót
ả ự
(cid:0) Bài khí (cid:0) M c đích: ụ
ưở ủ ả ả
ẩ ấ ượ t đ lo i b t không khí nh m:
ữ ấ ế ế Trong quá trình ch bi n x y ra s hòa tan các ch t ố ặ ự ả ị khí vào trong dung d ch, s có m t không khí trong kho ng tr ng ấ ớ ủ ố ớ ng s n ph m, vì c a h có nh h ng r t l n đ i v i ch t l ằ ế ể ạ ớ ầ ế th bài khí là quá trình c n thi ồ ộ ả Gi m áp su t bên trong đ h p khi thanh trùng. ệ Tránh hi n t ấ ộ ớ ệ ượ ng chênh l ch áp su t quá l n gi a trong và ngoài h p,
ấ ậ ắ ứ ố ạ
H n ch các quá trình oxi hóa c a các ch t dinh d
ủ ưỡ ấ ng trong
ỏ ị ế ể ồ ộ đ đ h p kh i b bi n d ng, b t n p n t các m i hàn. ạ ế ồ ộ . đ h p ủ ồ ộ ạ
Oxy c a không khí còn l ồ ộ ả
ấ
ố ắ ủ ị ổ ự ấ ị ẩ
ể ủ ế ự ế i trong đ h p làm cho các quá trình oxy hóa ả ồ ộ x y ra trong đ h p làm cho các quá trình oxy hóa x y ra trong đ h p ấ ữ ơ ị ố ạ m nh, làm cho các sinh t , nh t là sinh t C b t n th t, các ch t h u c b ồ ộ ổ ươ ng v màu s c c a th c ph m trong đ h p đó. oxy hóa làm thay đ i h ồ ạ ẩ H n ch s phát tri n c a các vi khu n hi u khí t n t i trong
ạ ồ ộ đ h p sau khi thanh trùng.
ồ ộ ậ ạ
ố ườ ủ ế ậ
i các vi sinh v t hi u khí và nha bào c a nó. N u trong môi tr ư ỏ ề ế ể ệ ề ậ ồ ố Sau khi thanh trùng đ h p, trong s các lo i vi sinh v t còn s ng, t n ạ ng còn t ồ ộ nhi u Oxy, các vi sinh v t đó có đi u ki n phát tri n, gây h h ng đ h p.
43GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ậ ể ệ ề
ạ
ỗ ộ ắ
ắ
ự ế ế ề ặ ẽ ạ ệ ỏ nh không ph ệ ự ẩ
ế ự ệ ự
ộ ừ
ủ ớ
ộ ệ ế ụ
ạ ẽ ị ạ
ộ ằ
ả ở ộ ả ộ T o đ chân không trong h p sau khi làm ngu i, nh m tránh ệ ề các đi u ki n ộ ng phông h p trong khi b o qu n
ấ ị ầ ả
ế Khi bài khí, các vi sinh v t hi u khí không có đi u ki n phát tri n, nên dù ư ỏ ồ ộ ố còn s ng cũng không gây h h ng đ h p. ắ ế ệ ượ ng ăn mòn s t tây H n ch hi n t ủ ế ườ ế ng acid y u, các l H p s t tây, n u trong môi tr ữ ặ thi c trên b m t, s t o ra nh ng c p pin li ti, mà hai đi n c c là s t và ạ ừ ự ươ c c d ng sang c c âm, đ y hydro thoát ra thi c. Khi dòng đi n ch y t ạ ị ạ ả dung d ch đ n bám vào c c âm, t o thành m t màng b o v c c âm, h n ế ớ ư ự ủ ế ự i làm ng ng quá trình ăn mòn. Nh ng ch s phân c c c a pin và ti n t ả ả ứ ế n u trong h p còn oxy, oxy ph n ng ngay v i hydro phá h y màng b o ệ ễ v , dòng đi n ti p t c ch y và di n ra quá trình ăn mòn. Do đó, bài khí thì ế ệ ượ ng ăn mòn s b h n ch . hi n t ạ ệ ượ hi n t khác nhau. ồ ộ ể ộ ộ ệ
ể ắ
ồ ấ c đ h p t
ấ ủ ỉ ố ộ
2 (250 – 450 mmHg) tr
ồ ộ ườ
2 (650 – 680 mmHg). ỉ
ng là 3,22 – 5,98.104 N/m i 8,65 – 9,05.104 N/m
2 (hay 80
ườ ớ ớ ả ấ ầ ộ ự ẩ ể Đ h p th c ph m c n ph i có m t đ chân không nh t đ nh, đ khi ả ồ ộ ả ậ ề ậ v n chuy n, b o qu n trong các đi u ki n khí h u khác nhau. Đ h p ườ ử ụ ể ể ệ không có các bi u hi n ph ng đáy, n p, đ ng i s d ng có th phân ậ ạ ồ ộ ố ệ ượ t đ t hay x u do các vi sinh v t t o thành khí gây ra. Vì bi ộ ẩ ượ ộ ậ v y đ chân không đ c coi là m t ch s ph m ch t c a đ h p. Đ ợ chân không th ng h p ệ ặ t m i t đ c bi Ở ậ Nh t B n, áp su t trong h p yêu c u ch còn 1,06.104 N/m
mmHg)
ươ ữ ệ ự Bài khí b ng ph
ệ ộ ủ ả
ồ ệ ờ ả ẩ
ệ ậ ộ ằ ỏ ả ể c đ y kín đ khí còn sót l
ể
ườ ẽ ề ạ ng xong s cho ch y qua băng chuy n có nhi c đ ệ t
ộ đ 8085 đ kho ng 45 phút.
(cid:0) Cách th c hi n: ệ ộ ng pháp rót nóng là m t trong nh ng bi n pháp giúp oC kh năng hòa tan c a ch t ấ bài khí ra kh i nguyên li u vì nhi t đ 8590 ắ khí càng gi m, đ ng th i trong quá trình thanh trùng s n ph m thì n p ạ ượ i trong nguyên li u hay trong h p có không đ th thoát ra ngoài. ướ Sau khi rót n ả ộ Ghép n p:ắ
(cid:0) M c đích: ụ
Gi m áp l c trong h p tránh hi n t
ệ ượ ự ả ộ ắ ố ng bung n p, gãy m i hàng
khi thanh trùng.
ể ậ ể Rút chân không đ vi sinh v t không phát tri n
Ngăn c n vi sinh v t xâm nh p vào s n ph m
ậ ậ ả ẩ ả
(cid:0) Cách th c hi n:
ự ệ
44GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ộ ắ ườ ướ c đ H p rót n
ế ẩ ậ ả
ễ
ị ế ể ả ệ ượ ệ ộ ướ c khi thanh trùng và gi m nhi ng lên men tr
ớ ộ ng xong, đem ghép n p ngay trên máy ghép v i đ ễ ể chân không 300350 mmHg, n u đ ch m s n ph m b bi n màu và d nhi m trùng. Sau đó đem thanh trùng ngay, không nên đ lâu quá 30phút, ể đ tránh hi n t t đ ban ầ ủ ồ ộ đ u c a đ h p. ử ụ ự ộ ự ộ ắ S d ng máy ghép n p bán t đ ng và t đ ng.
(cid:0)
ắ
Thi
ơ ấ ư
ế
ộ
iướ 5. Mâm d ụ 6. Tr c mâm 7. Bàn đ pạ 8. C c u đ a con lăn ti n vào h p
ế ị t b ghép n p ơ ệ ộ 1. Đ ng c đi n ề ộ 2. B truy n đai 3. Con lăn ắ ộ ầ 4. H p c n ghép n p (cid:0) Yêu c u : ầ
Tr
ướ ử ụ ế ể ộ ộ c khi s d ng máy ghép ki m tra mí h p và đ kín, n u không
ớ ế ề ả ẩ ỉ ạ đ t tiêu chu n ph i đi u ch nh các con lăn cho đúng m i ti n hành
ghép.
45GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
M i ghép ph i kín, h p không b bi n đ i hình d ng.
ị ế ạ ả ố ộ ổ
ọ
ộ ả ấ ượ ấ ồ ộ
ẩ ệ Thanh trùng ệ Thanh trùng là m t trong nh ng quá trình quan tr ng trong công nghi p ả ả ng và quá trình b o qu n s n ờ ậ t vi sinh v t tăng th i
ằ ẩ ụ
ả ả ộ ộ ữ ả ế s n xu t đ h p, nó tác đ ng đ n ch t l ạ ph m. Thanh trùng nh m vô ho t enzyme và tiêu di ử ụ gian b o qu n s n ph m. S d ng máy thanh trùng liên t c. ự ướ ẩ
ữ ẳ ị
ệ ể ượ t khi nâng nhi
ạ D a đóng h p là lo i th c ph m có pH d t ch ng nh ng không phát tri n đ ị ấ ệ ấ ườ ự ệ ạ
ệ ấ ị ị ữ ẩ i 4.5 do đó nh ng vi khu n ệ ủ t c a nó còn c mà tính ch u nhi ệ ạ ứ t. D a là lo i nguyên li u ủ ế ố ấ ng nên s xu t hi n n m men, n m m c là ch y u, lo i này có ố ớ ứ t kém nên đ i v i d a
ệ
ả 0C. 100 ấ ấ
ở ệ ộ ụ ổ ả ứ ỉ ệ ự ẩ ả ả ứ ệ ư a nhi ễ ả gi m đi nên d dàng b tiêu di giàu đ ả kh năng ch u pH th p tuy nhiên kh năng ch u nhi ệ ỉ ự ch th c hi n vi c thanh trùng ộ D i tác đ ng c a nhi cái n ả ủ ự ế t đ , áp su t có s bi n đ i trong c u trúc s n ộ ố c, s hao h t vitamin, m t s ph n ng caramel x y ra
ưở ẩ
ộ ố ồ ộ ả ướ ườ ướ ph m: t l ả làm nh h ả ướ ế ế ộ ắ ng đ n màu s c thành ph m. B ng 15. Ch đ thanh trùng m t s đ h p qu n c đ ng.
ả ờ Th i gian thanh trùng (phút) ố ệ S hi u h pộ
ữ Nâng nhi tệ Gi nhi ệ t ạ H nhi ệ t Lo i quạ cướ n ngườ đ t đệ ộ Nhi thanh trùng (oC)
D aứ 8 100 10 15 15
D aứ 10 100 10 15 15
D aứ 13 100 15 18 20
ế ế ồ ộ ế ễ ậ ả ồ ỹ (Ngu n: trích K thu t ch bi n đ h p rau qu . Nguy n Văn Ti p)
oC th i gian nâng nhi
ừ ứ ở ệ t 15
T đó áp d ng công th c thanh trùng: ệ 100 ạ ữ ệ ụ ờ phút, th i gian gi ờ t 18 phút và th i gian h nhi nhi ờ t 20 phút.
46GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
Làm ngu iộ
ả ượ
Sau khi thanh trùng s n ph m đ ả ướ ạ ị ộ ằ ữ ượ ươ đ
ặ ự ả ồ ị ố c l nh xu ng ắ ng v , màu s c ử i u c a bào t
ẩ c làm ngu i b ng n 39400C đ th t qu không b m m nhũn ra và gi ị ề c h ể ố ư ủ ờ ự t nhiên c a th t qu , đ ng th i ngăn ch n s phát tri n t ở 6070 ể ị ủ 0C.
B o ônả
ộ
(cid:0) M c đích ụ ệ ữ ụ
ờ ấ c đ ờ ả ạ ỏ ồ ứ ề ng th m đ u vào khoanh d a.
ự
ẩ ệ ả ượ ầ ộ ị ỉ ả c lau khô tránh b g sét; s n
ư ỏ ể ị Phát hi n nh ng h p h h ng đ k p th i lo i b , đ ng th i b o ôn ầ ướ ườ còn có tác d ng làm cho ph n n (cid:0) Cách th c hi n: ả ướ Tr ẩ ph m đ
ế ả ộ
ầ ả ả ờ ẩ
0C và 500C. Sau th i gian b o ôn s n ph m đ ả
ả ả ờ c khi b o ôn s n ph m, h p c n đ ượ ả c b o ôn trong kho thông thoáng. ờ ộ ầ ệ ộ t đ : 37
ạ ỏ ư ỏ ị ỳ ượ c duy trì ượ ẩ h h ng v
ữ ầ ứ ạ ả Trong th i gian b o ôn c n ti n hành đ o h p theo đ nh k : cách ba ở hai ể c ki m ượ t quá i chu trình s n xu t, tìm hi u nguyên nhân
ể ể ủ ả ư ỏ ụ ọ ả ngày đ o m t l n, th i gian b o ôn 15 ngày. s n ph m đ ả ế ộ ch đ nhi ế ỉ ệ ư ỏ tra và lo i b nh ng h h ng. Sau khi b o ôn n u t l ấ m c cho phép c n xem xét l ắ gây h h ng và tìm cách kh c ph c, nghiêm tr ng có th h y c lô hàng.
ồ ộ ờ
Đóng gói ả Sau th i gian b o ôn đ h p tr ồ ộ ồ r i đóng thùng. Các đ h p đó m i đ
ướ ớ ượ ấ ủ ả c khi xu t kho ph i đem dán nhãn, ẩ ử ụ c coi là đ tiêu chu n s d ng.
Dán nhãn ọ ự ộ Các h p, chai l ẻ
ẩ ả ả ạ
ứ ư ộ
ế ả ử ơ ồ
ớ ư ằ ể ệ ở
ồ ộ ấ ồ ộ ể
ằ ườ c s n xu t đ h p phát tri n, ng ừ ứ ẹ ỏ ị ộ đ ng s n ph m đ a vào dán nhãn ph i s ch, nguyên ấ ị ẩ ẹ v n, không n t m , kín hoàn toàn. Các h p b b n sau khi thanh trùng nh t ế t ph i r a hay phun h i nóng, làm khô r i m i đ a vào dán nhãn. Ti n thi các hành dán nhãn đ h p có th dán b ng tay hay b ng máy. Hi n nay ộ ệ ướ ả i ta in nhãn hi u ngay trên thân h p, n ỉ ề ừ v a làm cho h p kh i b r , b n, v a có hình th c đ p.
Đóng thùng ồ ộ Các đ h p nh đ
ự ỏ ượ ấ
ể ượ ỗ c đ ng trong các thùng g . Đ vi c v n chuy n đ
ể
ậ ợ c thu n l ộ ẩ ấ ể ệ ậ ẹ ạ ắ ả ượ ụ ỉ
ấ ế ệ ằ ộ
ồ ộ c đ ng trong các thùng gi y carton, các đ h p ớ ượ ự i và l n đ ừ ả ỗ ễ d dàng. G dùng đ đóng thùng ph i nh , s ch, không m c nát, đ m t ắ c làm ch c ch n và ch dùng gi y dày. 1218%. Các thùng gi y ph i đ ặ ể ế ệ ế X p h p vào ki n, xi t đai và in mã hi u, có th ti n hành b ng tay ho c ằ b ng máy.
47GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ươ Ch ng 4.
Ế Ổ Ạ CÁC BI N Đ I TRONG QUÁ TRÌNH SAU THU HO CH
ồ ả ả ữ I. Các quá trình x y ra trong qu khi t n tr :
1. Các quá trình v t lý:
ậ
S bay h i n
ơ ướ ự c:
ứ ộ S bay h i n c tùy thu c vào m c đ háo n
ơ ướ ạ ề
ự ấ ạ ể ặ ộ ủ ứ ộ ị ậ ơ ọ ướ ủ ệ ộ ệ ộ ủ ộ ẩ t đ c a môi tr
ủ ế c c a h keo trong t ắ ủ ỏ bào, c u t o và tr ng thái c a mô bao che (chi u dày và đ ch c c a v , ườ …), đ c đi m và m c đ b gi p c h c, đ m, nhi ng ả ộ xung quanh, đ chín c a qu .
ấ keo trong ch t nguyên sinh và không bào có
qu non, các ph n t ữ ướ ế ễ ị ấ ướ ả ấ ươ Ở ả kh năng gi ầ ử c y u, d b m t n n c, héo và m t t i.
ữ ầ ạ
ổ ữ ắ
ả ả ề ự ấ ướ S m t n ạ ạ ố c m nh, giai đo n gi a gi m đi, cu i cùng khi chín hay khi b t đâu h ệ ộ ộ ẩ i tăng lên. Đ m gi m, nhi ấ ồ c thay đ i trong quá trình t n tr . Giai đo n đ u, m t ư ự ấ ướ c t đ tăng đ u làm cho s m t n
ướ n ạ ỏ h ng l tăng lên.
ệ c c a qu th ng áp d ng các bi n pháp sau: h
ự ấ ướ ủ ặ ụ ả
ấ ả
ệ ộ ẩ ể ả ộ ạ ể ả ả ườ Đ gi m s m t n ể ự ệ ộ t đ , tăng đ m…Ho c có th đ ng qu trong túi polietylen. Tuy ế ưở ấ ủ ng đ n hô h p c a qu . Hô h p ư ạ ấ ị i là nguyên nhân gây ra h m c đ nh t đ nh l
ộ ẩ nhi nhiên các bi n pháp này có th nh h ở ứ ế y m khí, đ m cao ả ươ ỏ h ng cho rau qu t i.
S gi m kh i l
ự ả ố ượ ự ng t nhiên:
ự ả ơ ướ ủ ả ổ ng c a qu do bay h i n ấ c và t n hao các ch t
ố ượ Là s gi m kh i l ấ ữ ơ h u c trong khi hô h p.
ả ữ ờ ộ
ố ụ ồ dài ngày ph thu c vào ng gi m đi trong th i gian t n tr ứ : gi ng, lo i, vùng khí h u, cách th c chăm sóc, bón phân,
ậ ờ ạ ồ ữ ộ ạ ệ ủ ả ố ượ Kh i l ế ố ề nhi u y u t ạ mùa thu ho ch, công ngh và th i h n t n tr , đ chín c a qu …
S sinh nhi
ự ệ t:
48GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ệ ồ ả ươ ấ t sinh ra trong qu t
i khi t n tr là do hô h p. 2/3 l ượ ượ ng c dùng vào quá trình
ườ ế ơ ượ ng nhi L ỏ ệ t này t a ra môi tr nhi ấ ổ trao đ i ch t bên trong t ữ ng xung quanh; còn 1/3 đ bào, quá trình bay h i.
ồ ả ầ ữ ả
Trong t n tr rau qu , c n ph i duy trì các thông s nhi ệ ộ ộ ẩ ố ề ệ ộ ộ ẩ t đ , đ m ợ ệ ạ t đ , đ m tăng lên t o đi u ki n thích h p i u trong kho, tránh nhi
2. Các quá trình sinh lý, sinh hóa:
ự ậ ố ư t ể ủ cho s phát tri n c a vi sinh v t.
S hô h p:
ự ấ
ố ượ ự ấ ả ự S hô h p làm gi m kh i l ả ộ ng qu m t cách t nhiên.
ứ ấ ư ế ấ ẩ D a r t mau h do hô h p y m khí. Khi h h p y m khí s n ph m
ố ấ ể ượ ố ườ ả ế ng chuy n hóa thành r u. cu i cùng là khí cacbonic và etanol, là do đ
ế ườ ưở ộ
Các y u t ố ấ ng đ hô h p nh b n thân qu ế ố ủ ả ườ ng
ờ ạ ồ ế ố ả ng đ n c nh h ộ ậ ứ ộ ạ ( gi ng , lo i , đ chín, m c đ gi p nát…), các y u t ữ ự ệ ộ ộ ẩ ữ ồ t n tr ( nhi ư ả c a môi tr t đ , đ m s thông gió, th i h n t n tr , ánh sáng…)
S thay đ i thành ph n hóa h c:
ự ổ ọ ầ
ổ ớ ấ ồ
ể ủ ư ầ ữ Glucid luôn là thành ph n có thay đ i l n và m nh nh t khi t n tr , ưở ng phát tri n c a qu t ạ ả ươ i. cũng nh quá trình sinh tr
ư ệ ề ờ
ạ ả ữ ố ộ ế Tùy theo lo i qu và đi u ki n sinh lý, cũng nh tùy theo th i gian và ổ ệ ộ ồ t đ t n tr , t c đ bi n đ i các glucid có khác nhau. nhi
ơ ươ ượ ả ơ ượ ổ c t ng trong quá
H ng th m đ ả ủ c s n sinh ra do các ch t bay h i đ ượ ồ ấ u, este. trình chín c a qu và g m có aldehit, r
ệ Vitamin C gi m m nh trong quá trình t n tr , đ c bi ố ớ t là đ i v i các
ả ữ ượ ỉ ừ ư ứ ầ ả ồ ạ c lâu, ch t ữ ặ ồ 12 tu n nh d a… qu không t n tr đ
II. Các y u t
ế ố ả ưở ờ ạ ồ ữ ủ ế nh h ng đ n th i h n t n tr c a rau qu t ả ươ i
1. Nhi
ệ ộ ồ ữ t đ t n tr :
ưở ế ị Nhi t đ là yêu t ả ng có nh h ấ ế ng quy t đ nh nh t đ n
ệ ộ ố ả ườ ố ủ c a môi tr ữ ồ ả ủ qu trình s ng c a qu khi t n tr .
49GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ả ệ ộ ư ứ nhi
ố ớ ấ ệ ớ t đ i nh d a n u t n tr ầ ủ
ả ở ỉ ả ạ ấ ế ồ Đ i v i qu nhi t đ âm thì ch t ồ ng c u trúc ban đ u c a chúng không h i ph c sau khi làm tan giá, vì ệ ộ ươ t đ d ượ l ế th các lo i này ch b o qu n ữ ở ụ ấ ng th p. nhi
ệ ể ờ c l Ng t đ th p t
ữ ệ ộ ấ ố ư ạ
ụ ầ
ồ i u đ kéo dài th i gian t n ệ ộ ể ẩ t đ đ đ y m nh các quá trình sinh lýsinh hóa ấ ệ ộ ể ẩ t đ đ đ y nhanh quá trình ể ư i v i vi c dùng nhi ể ủ ả ệ ả ượ ạ ớ tr , cũng có th tăng nhi theo yêu c u c a s n xu t. Ví d , tăng nhi ấ chín các lô nguyên li u đ đ a vào s n xu t.
ầ
ả ổ ộ
ợ ệ ộ ộ ệ ệ ượ ộ ệ Ngoài vi c duy trì nhi ệ ộ ự ị t đ . S tăng gi m nhi ấ ng đ hô h p, gây ra các hi n t ả ự ữ ồ ệ ộ t đ thích h p, khi t n tr còn c n đ m b o s ộ ộ ẽ ả t đ đ t ng t s làm thay đ i đ t ng t ả ng b nh lý cho rau qu . ổ n đ nh nhi ườ c
2. Đ m t
ộ ẩ ươ ố ủ ng đ i c a không khí:
ươ ố ủ ữ ồ ộ ẩ Đ m t
ự ả
ặ
ng t ố
ể ả ế ự ố ơ ủ ộ ẩ đ n s b c h i c a rau qu . Đ m th p làm tăng s bay h i n ố ượ ả ộ ặ ị ả rau qu m t m t b gi m kh i l ệ ượ ế ẫ và bên trong d n đ n hi n t ớ kh năng đ kháng v i các tác d ng b t l ả ớ ưở ng đ i c a không khí trong phòng t n tr có nh h ng l n ấ ơ ướ c, khi đó ề ự nhiên, m t khác làm héo b ngoài ạ ự ả ấ ấ ổ ng r i lo n s trao đ i ch t và rau qu m t ấ ợ ừ ụ bên ngoài. i t
ồ ữ ả Trong quá trình t n tr rau qu , đ m c u không khí c n đ
ể ừ ơ ướ
ơ ướ ố
ả ộ ẩ c duy trì c, v a h n ch s phát tri n c a vi sinh ồ ả c, t n ộ ẩ ừ ạ ả ố ố ố ớ ầ ố ỏ ư ứ ả ầ ượ ể ủ ố ố ư ế ự t i u đ v a ch ng b c h i n ố ậ v t gây th i h ng. Đ i v i rau qu có kh năng ch ng b c h i n ữ ắ tr ng n nh d a thì c n gi m đ m xu ng 8090%.
ầ ủ ồ ữ 3. Thành ph n c a không khí t n tr :
ầ ữ ả ồ ưở ế ặ ọ ể ng quan tr ng đ n đ c đi n
Thành ph n không khí t n tr có nh h ấ ườ ấ ộ ổ ng đ hô h p (quá trình trao đ i ch t). và c
2 và hàm
ữ ầ ợ ượ ng CO
2.
ầ C n duy trì thành ph n khí thích h p gi a hàm l ng O ượ l
ằ ầ
ả ườ ủ B ng con đ ố ể ườ
ự ổ ể ng thay đ i thành ph n trong khí quy n, có th làm cho ứ ng dùng các khí qu (chu i, đu đ , xoài, d a…) chín nhanh. Thông th ư hydrocacbon không no, nh etylen, axetylen, propylen. Các khí này không ẩ ủ có trong thành ph n c a không khí trong t nhiên.
4. S thông gió và làm thoáng khí
ự
50GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ự ưở ế ấ ọ ng quan tr ng đ n ch t
ủ ữ ả ồ ả S thông gió và làm thoáng khí có nh h ng c a rau qu trong quá trình t n tr . ượ l
ổ ừ ồ
ủ ớ ự
ạ ữ ự ế ể ố ổ t đ thây đ i nhi
ả ữ ằ bên Thông gió là đ i không khí trong phòng t n tr b ng không khí t ể ộ ngoài vào. Còn làm thoáng khí là t o ra s chuy n đ ng c a l p không khí ệ ầ ả ồ t xung quanh kh i rau qu t n tr . S thông gió c n thi ầ ộ ộ ẩ đ , đ m và thành ph n khí trong kho bào qu n.
ạ ự ưỡ ứ Có 2 lo i: thông gió t nhiên và thông gió c ng b c.
III. T n tr d a:
ữ ứ ồ
ư ả
ị ả ứ ạ ở ạ oC, còn d a chín ứ
ứ ủ ị ạ ụ Cũng nh các lo i trái cây khác, d a b “c m l nh” do tác d ng c a oC. Khi ở ệ ộ ấ t đ th p. D a xanh b c m l nh 910 46 ồ ạ ầ ị nhi ả c m l nh, lõi b nâu r i đen và lan d n ra phía ngoài.
ứ ấ ế ấ ỏ D a r t chóng h ng do hô h p y m khí.
ệ ậ ườ ặ ở ứ Các b nh vi sinh v t th ng g p d a:
Fusarium moniliforme, Penicilium funiculosum, làm
ắ ố ệ B nh th i m t do ắ ứ ị ố ố ả cho m t d a b th i nâu, sau đó lan ra gây th i nhũn qu .
ệ ắ ừ ỏ ỉ ắ ế ặ B nh khô m t, các mô b b nh có màu t đ g s t đ n nâu ho c đen,
ế ậ ắ các mô ti p c n thì r n đanh l ị ệ ạ i
ố ệ ậ
B nh th i do ủ ế ắ ấ ữ ứ
oC, gi m
ở ỗ ậ Thielaviopsis poradoxa xâm nh p qua v t c t, ch gi p. ể ồ ể ậ Đây là b nh ch yêu c a d a khi v n chuy n, t n tr . N m phát tri n ẳ ở oC. ư ạ 7 m nh ả ở oC và ng ng h n ệ 2527 ủ 12
ệ Bi n pháp phòng tránh:
ậ ứ Không làm d a sây sát, gi p;
ỗ ậ ế ắ ụ ắ ụ Sát trùng v t c t, ch gi p, sát trùng các d ng c c t;
ấ ữ ệ Đóng gói, c t gi ồ xa ngu n b nh;
ắ ờ ừ ế ớ ạ Rút ng n th i gian t khi thu hái đ n khi t i kho l nh;
oC.
ể ạ ậ ả ằ V n chuy n qu b ng xe l nh 1113
ớ ứ ữ ậ ạ ể hay v n chuy n l nh là 11
ầ V i d a xanh, nhi 13oC, sau 3 tu n d a ộ ồ ệ t đ t n tr ớ ắ ầ ứ m i b t đ u chín.
51GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ớ ứ ả ố ệ V i d a chín (chín 1 hàng m t sát cu ng qu ) nhi ộ ồ t đ t n tr ữ
ả ầ ả ắ là 79 oC, có thể b o qu n 46 tu n.
ế
ậ
K t lu n
ạ ứ ự ữ ổ ộ ượ c trao đ i r ng rãi trên
ị ườ th tr ạ .
ả ầ ệ ề ả ẩ ả ả
ồ ộ ệ ự ề ẩ
ố ị ể ệ ớ ệ t thì không th tiêu di
ặ ộ ờ ơ ế ế t
ồ ộ Đ h p là lo i th c ăn d tr , là lo i hàng hoá đ ố ế ng qu c t ấ ả S n xu t các s n ph m đ h p qu c n đ m b o đi u ki n an ộ ệ toàn v sinhth c ph m m t cách tuy t đ i vì v i đi u ki n thanh trùng ệ ạ ư ẩ nh trên n u nhi mcác lo i vi khu n ch u nhi t ượ ệ đ cao h n ho c kéo dài th i gian thì không còn đ c còn n u nh tăng nhi ộ ươ đ t
ế ệ
ắ ộ ộ ắ
ế ư ỏ x y ra, h p b ph ng n p, bung n p, gây n . Đ chua, đ đ ả ả ả
ị ủ ụ ng, theo đ i t
ố ượ ả ế ủ ệ ậ ế t h t vi sinh v t thì quá trình ổ ộ ườ ng cao có ấ ẩ ượ ả ể c s n ph m thì ph i s n xu t ệ ng khách hàng m c tiêu mà doanh nghi p ỹ t ph i tuân th theo an toàn v sinh, đúng k
ễ ư ả ủ i, dòn c a qu . ồ ộ ẩ ả S n ph m đ h p n u không tiêu di ồ ị ả h h ng ậ ứ kh năng c ch vi sinh v t, tuy nhiên đ bán đ theo kh u v c a th tr ắ nh m đ n. ậ ở ừ thu t ị ườ ấ đo n. ạ
ẩ ế Do đó nh t thi t ng công ệ ả ạ ng nh m đa d ng hóa s n ph m đ
ấ ứ Vi c s n xu t d a đóng h p n ế ạ ộ ướ ườ c đ ứ ẩ ườ ả ủ ị ườ ầ ằ ng, đáp ng yêu c u ngày càng cao c a ng ể i tiêu
ở ộ ấ ệ ạ ạ t o th m nh m r ng th tr ộ dùng và tránh m t giá khóm nguyên li u khi vào mùa thu ho ch r .
52GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
1.
ệ
ễ Công nghệ ả Tài li u tham kh o ế ễ Quách Đĩnh, Nguy n Vân Ti p, Nguy n Văn Thoa (1996).
2.
ế ế ạ ấ ả ọ ỹ sau thu ho ch và Ch bi n rau qu ậ ả. Nhà xu t b n Khoa H c K Thu t.
ễ ế ỹ ỹ ậ ả K thu t s n Nguy n Vân Ti p, Quách Đĩnh, Ngô M Văn (2000).
3.
ấ ồ ộ ấ ả xu t đ h p rau qu ả. Nhà xu t b n Thanh niên.
ế ế ự ẩ ệ Giáo trình công ngh ch bi n th c ph m ỹ ồ Ths. Lê M H ng (2005).
ầ ơ đóng h pộ . Đ i h c C n Th . ạ ọ
ằ ọ ị ầ ầ
Tr n Tu n Anh, Tr n Th Thu H ng, Võ Ng c Khánh ệ ả ề ể
(Nhóm 18). ấ ứ Tìm hi u v công ngh s n xu t d a
ẩ ệ ự ộ . Đ i h c Công nghi p th c ph m.
ấ 4. ệ ự Khoa công ngh th c ph m (2011). ướ ườ ng đóng h p c đ n ị ạ
ả ẻ ễ ạ ướ ị ỹ ị Đoàn Th Luy n, Ph m Th Kim Hiên, Nguy n Th M ườ ng c đ
ọ ạ ệ
ừ ị ườ ớ Hoàng Ngân (2/10/2007). D a “đ i Hoa K ng Nga t ồ ứ ỳ. Báo đi n tệ ử
ươ ệ n xa: T th tr t Nam (http://www.cpv.org.vn).
ư ở Bách khoa toàn th m Wikipedia.
ẩ ạ ọ ế 5. ứ ễ Hi n,ề Nguy n H i Vy. Báo cáo d a r qu t n (5/7/2011). Đ i h c Công nghi p TP.HCM. (http://congnghedohopthucpham.wordpress.com). 6. ộ ệ t Nam v h p” Vi ả ộ ả Đ ng c ng s n Vi 7. D aứ (http://vi.wikipedia.org).
ộ ố ệ Và m t s tài li u khác.
53GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
Ụ
Ụ
M C L C
Trang
ờ ầ 2 L i nói đ u
ươ Ổ Ệ Ch ng 1. Ề T NG QUAN V NGUYÊN LI U
I. NGUYÊN LI U CHÍNH
Ệ 3
1. Gi
ớ ệ ề ứ i thi u v D a 3
2. S n l
ả ượ ờ ụ ệ ng, vùng nguyên li u, th i v 3
3. Thành ph n dinh d
ầ ưỡ ọ ng, hóa h c 5
ẩ ủ ứ 4. Tiêu chu n c a d a 8
ử ụ ế ệ ủ ứ 5. S d ng ph li u c a d a
8
II. NGUYÊN LI U PH
1. N cướ
Ệ Ụ 11
2. Đ ngườ
11
3. Acid citric
13
3.I.
ươ Ổ Ộ Ch ng 2. Ề Ứ T NG QUAN V D A ĐÓNG H P
ẩ ủ ứ ấ ả
ộ ấ Tình hình s n xu t và xu t kh u c a d a đóng h p 16
II. Các lo i d a đóng h p có m t trên th tr
ạ ứ ị ườ ặ ộ ệ ng hi n nay 19
ổ ả ế ả ả ồ ộ III. Các bi n đ i x y ra trong quá trình b o qu n đ h p 21
ộ ẩ ủ ứ IV. Tiêu chu n c a d a đóng h p 24
ươ Ấ Ứ Ộ Ch ng 3. Ệ Ả QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU T D A ĐÓNG H P
I. S đ quy trình
ơ ồ 28
II. Mô t
ả quy trình 29
54GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
ươ Ế Ổ Ạ Ch ng 4. CÁC BI N Đ I TRONG QUÁ TRÌNH SAU THU HO CH
1. Quá trình v t lýậ
ồ ữ ả I. Các quá trình x y ra khi t n tr 46
2. Quá trình sinh lý, hóa sinh
46
46
II. Các y u t
1. Nhi
ế ố ả ưở ế ồ ữ nh h ờ ng đ n th i gian t n tr 47
t đệ ộ 47
2. Đ m t
ộ ẩ ươ ố ủ ng đ i c a không khí 47
3. Thành ph n c a không khí t n tr
ầ ủ ồ ữ 48
4. S thông gió và làm thoáng khí
ự 48
ồ ữ ứ III. T n tr d a 48
ế ậ 49 K t lu n
ệ ả Tài li u tham kh o
55GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị
ồ Ứ Ộ Đ án 1 D A ĐÓNG H P
Ả Ụ DANH M C B NG
ả ộ ố ố ầ B ng 1 ứ ọ ủ Thành ph n hóa h c c a m t s gi ng d a 6
ệ ứ ể ạ ả ả ặ B ng 2: Đ c đi m công ngh d a qu (lo i 1) 7
ọ ứ ự ả ổ ọ ầ B ng 3: S thay đ i thành ph n hóa h c d a hoa Phú Th
theo tháng thu ho chạ 7
ọ ủ ứ ự ả ổ ầ B ng 4: S thay đ i thành ph n hóa h c c a d a Victoria
ậ ộ ộ nh p n i theo đ chín 8
ỷ ệ ử ụ ầ ứ ả B ng 5: T l s d ng các ph n d a cayenne 9
ả ị ừ ủ ầ ộ ố ỉ B ng 6: M t s ch tiêu d ch ép t ả ứ các ph n khác nhau c a qu d a 10
ứ ứ ả ầ ộ B ng 7: Thành ph n b t bã d a th c ăn gia súc (%) 11
ấ ượ ả ướ ự ệ ẩ ỉ B ng 8: Ch tiêu ch t l ng n c dùng trong công nghi p th c ph m 11
ả ẩ ệ ườ ệ B ng 9: Tiêu chu n Vi t Nam (TCVN 6958 2001): Đ ng tinh luy n 13
ả ỉ B ng 10: Các ch tiêu lý hóa acid citric 14
ả ị ườ ứ ẩ ấ B ng 11: ạ ủ ng và ch ng lo i 17 Giá d a xu t kh u tháng 3/2007 theo th tr
ị ườ ấ ẩ ả ạ ủ ng & ch ng lo i Giá d a xu t kh u Tháng 68/2007 theo th tr
ứ B ng 12: ả FOBH i Phòng 19
ả ế ậ ứ ở ứ B ng 13: M c khuy t t t cho phép ạ ộ d a đóng h p các lo i 26
ộ ố ạ ỉ ố ế ả ộ ả B ng 14: Các ch s khi x p h p m t s lo i qu 39
ả ộ ố ồ ộ ế ộ ả ướ ườ B ng 15: Ch đ thanh trùng m t s đ h p qu n c đ ng 44
56GVHD: ThS.Hoàng Th Khánh H ng
ồ ị

