
Đ án t t nghi pồ ố ệ Đi h c Bách khoa Hà N i ạ ọ ộ
L i M đuờ ở ầ
S a là ngu n dinh d ng hoàn h o, nó ch a đy đ các thành ph n dinhữ ồ ưỡ ả ứ ầ ủ ầ
d ng Pr, L, G, các vitamin và khoáng ch t, canxi c n thi t cho c thưỡ ấ ầ ế ơ ể
ng i, và chúng d ng cân đi và d h p th b i c th , có th nói s aườ ở ạ ố ễ ấ ụ ở ơ ể ể ữ
là m t th c ph m t t h n b t k th c ph m nào: Protêin trong s a cóộ ự ẩ ố ơ ấ ỳ ự ẩ ữ
kho ng 20 lo i amino axit khác nhau trong đó có 8 lo i amino axit c n thi tả ạ ạ ầ ế
cho ng i l n và 9 amino axit không thay th cho tr con, các lo i aminoườ ớ ế ẻ ạ
axit này c th không t t ng h p đc mà ph i l y t th c ăn hàng ngàyơ ể ự ổ ợ ượ ả ấ ừ ứ
đ c th phát tri n và b o v da tócể ơ ể ể ả ệ
Vì v y đ có cu c s ng ch t l ng cao, hàng ngày m i chúng ta đuậ ể ộ ố ấ ượ ỗ ề
ph i dùng s a đ cung c p năng l ng và các vitamin khoáng ch t có l iả ữ ể ấ ượ ấ ợ
cho s c kh e.ứ ỏ
S a t i hi n nay n c ta còn quá ít nên vi c s d ng s a b t là r tữ ươ ệ ở ướ ệ ử ụ ữ ộ ấ
c n thi t đ có th cung c p đ l ng, đ ch t. H n th vi c nh p kh uầ ế ể ể ấ ủ ượ ủ ấ ơ ế ệ ậ ẩ
s a b t nguyên li u là r t thu n ti n v i giá thành không cao làữ ộ ệ ấ ậ ệ ớ
40.000đng/kg s a b t , trong khi đó s ã thành ph m nh p ngo i r t đt.ồ ữ ộ ư ẩ ậ ạ ấ ắ
Hi n nay m c thu nh p bình quân n c ta đã tăng lên đáng k , sệ ứ ậ ở ướ ể ố
ng i gi u ngày càng nhi u c thành th và nông thôn. Trình đ nh nườ ầ ề ở ả ị ộ ậ
th c c a ng i dân ngày càng cao, h đã có nh ng hi u bi t và đ cao gíaứ ủ ườ ọ ữ ể ế ề
tr dinh d ng c a s a đc bi t cho tr nh và ng i già.vì v y nhu c u làị ưỡ ủ ữ ặ ệ ẻ ỏ ườ ậ ầ
r t l n mà kh năng cung c p còn h n chấ ớ ẩ ấ ạ ế
T nh ng đi u trên cho th y không th không m r ng xây d ng thêmừ ữ ề ấ ể ở ộ ự
nhà máy s a đ ch bi n s a t i và s a b t cho s n xu t dinh d ngữ ể ế ế ữ ươ ữ ộ ả ấ ưỡ
cung c p v i đa d ng các s n ph m phù h p t ng ng i theo đ tu i và sấ ớ ạ ả ẩ ợ ừ ườ ộ ổ ở
thích đ không ch đáp ng nhu c u trong n c mà còn h ng t i thể ỉ ứ ầ ướ ướ ớ ị
tr ng n c ngoài.ườ ướ
Tuy nhiên đ đáp ng m c tiêu th cao thì vi c ch bi n s a b t là c nể ứ ứ ụ ệ ế ế ữ ộ ầ
thi t, bên c nh đó c n ph i đu t phát tri n chăn nuôi bò s a h ng t iế ạ ầ ả ầ ư ể ữ ướ ớ
s d ng đa ph n s a t i đi u này đòi h i nghành công nghi p s n xu tử ụ ầ ữ ươ ề ỏ ệ ả ấ
s a phát ri n và c n đc đc quan tâm h n.ữ ể ầ ượ ượ ơ
Cũng b i nh ng đi u trên mà vi c em đc giao đ tài t t nghi p này làở ữ ề ệ ượ ề ố ệ
không th a. đ tài cu em là: thi t k nhà máy ch bi n s a s d ngừ ề ả ế ế ế ế ữ ử ụ
nguyên li u t s a b t v i các lo i s n ph m sau:ệ ừ ữ ộ ớ ạ ả ẩ
1.
1.S a ti t trùng có đng : 80 t n / ngày.ữ ệ ườ ấ
2.
2. S a chua ăn : 20 t n / ngày.ữ ấ
1
Đinh Th Nh Hoa- STH K47ị ư

3.
3. S a đc có đng : 250.000 h p / ngày ( đóng h p s 7 ).ữ ặ ườ ộ ộ ố
Ph n Iầ
L p lu n kinh t - k thu tậ ậ ế ỹ ậ
2

Đ án t t nghi pồ ố ệ Đi h c Bách khoa Hà N i ạ ọ ộ
Tình hình kinh t n c ta hi n nay v i su th m c a, giao th ng, h pế ướ ệ ớ ế ở ử ươ ợ
tác làm ăn v i các n c ngoài. Vì v y t c đ tăng tr ng kinh t ngày càngớ ướ ậ ố ộ ưở ế
gia tăng. Năm 2006 là 8,2 %, đi s ng nhân dân cũng tăng cao đáng k ,ờ ố ể
ng i dân h có hi u bi t v giá tr dinh d ng c a s a, h có nhu c u caoườ ọ ể ế ề ị ưỡ ủ ữ ọ ầ
không còn là ăn no , ngon mà ph i đ ch t. Đ nâng cao ch t l ng cu cả ủ ấ ể ấ ượ ộ
s ng hàng ngày r t c n đn s a không ch cho tr nh , ng i già mà m iố ấ ầ ế ữ ỉ ẻ ỏ ườ ọ
ng i đu có nhu c u.V i m c tiêu th đó , hi n nay kh năng cung c pườ ề ầ ớ ứ ụ ệ ả ấ
còn ch a đ, chúng ta v n ph i nh p ngo i s a v i giá thành r t cao. Trongư ủ ẫ ả ậ ạ ữ ớ ấ
khi s a nguyên li u r h n r t nhi u ch v i giá 4.000 đng/ kg s a b t.ữ ệ ẻ ơ ấ ề ỉ ớ ồ ữ ộ
V y thì t i sao chúng ta không xây d ng thêm các nhà máy ch bi n s a đậ ạ ự ế ế ữ ể
t o ra nhi u ch ng lo i các s n ph m s a có giá tr dinh d ng cao nh :ạ ề ủ ạ ả ẩ ữ ị ưỡ ư
S a UHT, s a chua ăn, s a đc có đng... Các s n ph m này ch t l ngữ ữ ữ ặ ườ ả ẩ ấ ượ
s không thua kém mà giá thành l i phù h p v i túi ti n cu đa s ng iẽ ạ ợ ớ ề ả ố ườ
dân n c ta.ướ
Hi n nay s k s th c ph m ra tr ng ngày càng nhi u, trong khi cácệ ố ỹ ư ự ẩ ườ ề
nhà máy ch bi n s a còn h n ch . Vi c xây d ng nhà máy ch bi n s aế ế ữ ạ ế ệ ự ế ế ữ
là c n thi t đ ph c v nhu c u ngày càng cao trong n c, đng th i gi iầ ế ể ụ ụ ầ ướ ồ ờ ả
quy t công ăn vi c làm cho ng i lao đng, gi m tình tr ng th t nghi p vàế ệ ườ ộ ả ạ ấ ệ
các t n n xã h i. Mà vi c tiêu th s a la r t thu n l i. ệ ạ ộ ệ ụ ữ ị ấ ậ ợ
Ngu n nguyên li u: dù chúng ta có ngu n s a t i còn h n ch , nh ngồ ệ ồ ữ ươ ạ ế ư
vi c nh p s a b t nguyên li u là r t thu n l i: d nh p do c ch thệ ậ ữ ộ ệ ấ ậ ợ ễ ậ ơ ế ị
tr ng, ph ng ti n giao thông thuu n ti n. Vi c b o qu n s a b t cũngườ ươ ệ ậ ệ ệ ả ả ữ ộ
đn gi n và có th kéo dài 2 – 3 năm và s d ng thu n ti n, ch t l ng nơ ả ể ử ụ ậ ệ ấ ượ ổ
đnh.ị
Đi đi m nh p là:M , Newzeland chuyên cung c p s a b t có ch t l ngạ ể ậ ỹ ấ ữ ộ ấ ượ
cao, n đnh và giá c h p lý.ổ ị ả ợ
T tình hình chăn nuôi phát tri n đàn bò s a đ thu nh n s a cùng v iừ ể ữ ể ậ ữ ớ
vi c s n xu t ch bi n và tiêu th các s n ph m s a n c ta cho th yệ ả ấ ế ế ụ ả ẩ ữ ở ướ ấ
vi c thi t k 1 nhà máy ch bi n s a t s a b t là r t c n thi t đ gi iệ ế ế ế ế ữ ừ ữ ộ ấ ầ ế ể ả
quy t các yêu c u tr c m t.ế ầ ướ ắ
V y v n đ là làm sao đ xây d ng đc 1 nhà máy đt hi u q a kinh tậ ấ ề ể ự ượ ạ ệ ủ ế
cao nh t. Nhà máy xây d ng c n đm b o đc các ch tiêu kinh t nhấ ự ầ ả ả ượ ỉ ế ư
sau:
-
-Giá thành công x ng th p nh t.ưở ấ ấ
-
-L i nhu n nhi u nh t.ợ ậ ề ấ
-
-Năng su t nhà máy cao nh tấ ấ
3
Đinh Th Nh Hoa- STH K47ị ư

-
-Chi phí v n t i ít nh t.ậ ả ấ
-
-D tr nguyên li u và l u kho s n ph m h p lý nh t.ự ữ ệ ư ả ẩ ợ ấ
-
-Tiêu hao năng l ng ít nh tượ ấ
-
-Nhà máy ho t đng n đnh nh tạ ộ ổ ị ấ
Đ đt đc các ch tiêu kinh t thì y u t l a ch n đi đi m là quanể ạ ượ ỉ ế ế ố ự ọ ạ ể
tr ng, sao cho h p lý. Qua nghiên c u và kh o sát em ch n đa đi m nhàọ ợ ứ ả ọ ị ể
máy khu công nghi p Tiên S n thu c huy n T S n t nh B c Ninh.ở ệ ơ ộ ệ ừ ơ ỉ ắ
4

Đ án t t nghi pồ ố ệ Đi h c Bách khoa Hà N i ạ ọ ộ
I.1. Đc đi m t nhiên c a v trí xây d ng nhà máy.ặ ể ự ủ ị ự
Đi đi m nhà máy n m trên khu đt b ng ph ng r ng trên 10 ha cách Hàạ ể ằ ấ ằ ẳ ộ
N i kho ng 20 m. Đ d c c a đt là 1%, M c n c ng m th p, c ng độ ả ộ ố ủ ấ ự ướ ầ ấ ườ ộ
chi l c c a đt 1÷ 2 kg/cmụ ự ủ ấ 3 thu n l i cho vi c xây d ng nhà máy côngậ ợ ệ ự
nghi p.ệ
* Đi u ki n t nhiên:ề ệ ự
- Khí h u: Nhà máy n m trong vùng nhi t đi gió mùaậ ằ ệ ớ
+ Nhi t đ không khí: Nhi t đ trung bình năm 23,5ệ ộ ệ ộ 0C
Nhi t đ trung bình năm cao nh t 27ệ ộ ấ 0C
Nhi t đ trung bình năm th p nh t 20,9ệ ộ ấ ấ 0C
Nhi t đ cao nh t tuy t đi tháng 5/1986 là 42,8ệ ộ ấ ệ ố 0C
Nhi t đ th p nh t tuy t đi là tháng 1/ 1956 là 2,7ệ ộ ấ ấ ệ ố 0C
Nhi t đ trung bình tháng:ệ ộ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
T0tb 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18.2
Đ âm không khí:ộ
+Đ m t ng đi trung bình tháng:ộ ẩ ươ ố
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
wtb(%) 83 85 87 87 84 83 84 86 85 82 81 81
Nhìn chung đ m t ng đi là cao, trung bình là 84 %, th ng các thángộ ẩ ươ ố ườ
m a nhi u thì đ m cao.ư ề ộ ẩ
+B c x m t tr i: B c x t ng c ng trung bình năm là 122,8 kcal/cmứ ạ ặ ờ ứ ạ ổ ộ 2.
+L ng m a:ượ ư
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
LMtb(mm/t
h)
18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 239,
9
288,
2
318,0 265,
4
130,7 43,5 23
+ L ng n c b c h i: trumg bình năm: 989 mm/nămượ ướ ố ơ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
BHtb(mm
/th)
59,7 71,4 56,9 62,5 98,6 97,6 100,6 84,1 84,4 95,6 89.8 85
Tháng b c h i cao nh t là tháng 7, th p nh t là tháng 3ố ơ ấ ấ ấ
+Gió và h ng gió: Có 2 h ng ch đo trong năm là gió Đông B c th iướ ướ ủ ạ ắ ổ
vào mùa đông và gió Đông Nam th i vào mùa hè, ngoài ra mùa hè còn có gióổ
nóng th i theo h ng Tây Nam.ổ ướ
T c đ gió trung bình là 2 m/s. ố ộ
T c đ gió trung bình tháng:ố ộ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Vtb(m/s) 1,5 2,4 2,3 2,5 2,4 2,4 2,4 1,8 1,8 1,8 1,9 2,0
5
Đinh Th Nh Hoa- STH K47ị ư

