THIT K ðÁNH GIÁ ðỘ TIN CY
1. M ñầu
Trong thiết kế ñánh giá ñộ tin cy DART (design assessment reliability testing),
mc tiêu nghiên cu gim ri ro ca sn phm, ñược thc hin ch yếu thông qua các
phương pháp th nghim gia tc. Mc tiêu ca các nghiên cu y nhm làm quá trình
trưởng thành ca thiết kế
càng nhanh càng tt
thông qua vic nhn
dng các chế ñộ hng
hóc tim tàng và c tác
ñộng sa sai ñúng ñắn
(xem hình 1).
Tăng trưởng ñộ tin
cy trong hu hết sn
phm ñều xut hin
trong giai ñon này
(xem hình 2). Lúc y,
chi phí cho tăng trưởng
ñều ñộ tin cy rt
so vi th nghim kế
tiếp v ñộ chín chn ca
thiết kế (DTM: design
maturity testing). Như
thế, sn phm cn ñược
hoàn thin trong giai ñon này.
Trong giai ñon ý tưởng (cng giai ñon 1), ch cng c các ý tưởng thiết kế, chưa
phát trin yếu t tăng trưởng thc tế. Tác ñộng ch yếu lên ñộ tin cy ca sn phm lúc
này là chn cơ s xây dng sn phm.
Trong giai ñon ñánh g(cng giai ñon 2) nhm tìm ra các thành phn thiết kế
ch yếu kết thúc. T kh năng thay
ñổi tim tàng ln, giai ñon này s
nh hưởng ln lên ñộ tin cy ca sn
phm.
Trong giai ñon phát trin (cng
giai ñon 3), giai ñon sn xut (cng
giai ñon 5) vi dng c cm tay ti ch,
mch in ñã hoàn tt, vic la chn
các linh kiên ñã xong. Mc tiêu ca
DART (Design Assessment Reliability
Testing) là xác ñịnh các chế ñộ hng hóc
tim tàng c hu trong thiết kế ban ñầu
ca quá trình thiết kế. Tìm ra nguyên
nhân ci ngun ca chế ñộ hng hóc ri
tích hp trong thiết kế, thì thc hin tăng
trưởng ñộ tin cy ñược. ðiu này thc hin ñược thông qua thiết kế ra kh năng xut hin
ca hng hóc tim tàng khi ñến tay khách hàng gim ri ro c hu khi phát trin các
sn phm mi. Quá trình này còn ñuc gi giai ñon gim ri ro (Risk-Mitigation
Phase). Hình 1 mô t qtrình và mt s li ñim trong DART (Design Assessment
Reliability Testing). DART trong cp lp ghép hay cp lp ghép con dùng phép th
nghim stress theo bước (step-stress) làm phương pháp cơ bn. Chú ý HALT (Highly
Accelerated Life Testing) không ch nghĩa phng trong thi gian thc
phương tin nhanh ñể kích khi các chế ñộ hng hóc. Cơ s toán hc ý nim v phép
th step-stress ñược t trong chương 9. Trong cp ñộ hn hp hay cp hp thành,
th dùng các phương pháp th nghim khác theo t phn 3. Phương pháp stress gia
tc giúp tìm ra chế ñộ hng hóc tim tàng ca thiết b trong thi gian ngn nht. Các
phương pháp y thường dùng các phép th nghim tun t (sequential) như phép th
nghim step-stressing dùng yếu t nhit ñ rung ñộng. Hai yếu t stress y còn ñuc
kết hp ñồng thi. ðiu này càng làm tăng nhanh quá trình th nghim, và nếu xut hin
các chế ñộ hng c tương c rung ñộng/nhit, thì phép th nghim kết hp này
phương tin duy nht ñể phát hin ra. Phn tiếp tho lun v các phương pháp th
nghim này. Mt yếu t stress khác th dùng tăng công sut step-stress, power
cycling, package preconditioning with infrared (IR) reflow, mô phng x tĩnh ñin (ESD)
nhiu phương pháp khác. Chn la phuơng pháp nào t tùy dng ñơn v th
nghim cùng các chế ñộ hng hóc tim tàng ca ñơn v.
2. Phương pháp th nghim HALT bn góc
HALT ch yếu ñược dùng trong cp lp ghép hay cp lp ghép con. Phương pháp
th nghim HALT thì cn ñến phòng HALT. Nhiu nhà cung cp ñã sn xut ra các h
thng vi nhiu môi trung stress. Phòng này là duy nht có th thc hin các th nghim
step-stress v c nhit ñộ và rung ñng. Th nghim này ch yếu ñuc thc hin trong
giai ñon ñánh giá (Evaluation Phase) trong ñó các ñơn v ñược ráp mch th nghim hay
xây dng c mu th (prototypes - xem hình 3) còn ñuc thc hin trong cng giai
ñon 3 ñể kim nghim li kết qu ca th nghim HALT trước ñó. Quá trình phân tích
hng hóc FA (Failure Analysis) và thc hin tác ñộng hiu chnh trong sut giai ñon th
nghim. Do th nghim HALT dng th nghim stress gia tc, cho phép xut hin rt
nhanh quá trình tăng trung ñộ tin cy khi thiết lp ñúng tác ñộng hiu chnh. Hơn na,
th nghim này còn giúp thiết lp tiêu chun thm tra tim năng, cn trong quá trình
tăng trung ca năm sn xut ñầu tiên. Phương pháp th nghim HALT ñược thc hin
vi bn góc th nghim. ðầu tiên,
các th nghim step-stress v nhit ñộ
rung ñng, như t trong phn
2.1 2.2. Mc tiêu ca th nghim
này tìm ra gii hn khi vn hành
khi không vn hành ca ñơn v ñuc
th. Các gii hn y, khi tìm ñược
vi ñiu kin nhit ñộ rung ñộng,
to ra bn góc ca th nghim HALT
(xem nh 4). Khi xác ñịnh ñuc các
chế ñộ hng hóc, các k sư ñánh giá
chế ñộ hng hóc ri thc hin tác ñộng
hiu chnh thích hp. Phn 9.2 tóm tt
các hướng dn thích hp ñể ñánh giá
chế ñộ hng hóc. Tiếp ñến các th
nghim kết hp nhit rung ñộng, như t phn 2.3. Cui cùng, th nghim stress
gia tc nhit ñộ, theo t phn 2.4. Sau khi thc hin tác ñộng hiu chnh, th
nghim vi các ñơn v mi dùng phương tin tương t ñể xác ñnh hu qu ca chế ñộ
hng hóc mi thiết lp gii hn mi. Cn tiếp tc nghiên cu c ñiu kin liên
quan ñến chế ñộ hng hóc nhn dng ñuc thông qua h thng tác ñộng phân tích/sa
cha hng hóc.
2.1 Th nghim HALT step – stress v nhit
Th nghim step-stress v nhit th nghim HALT ñược dùng nhiu nht. HALT
dùng các th nghim step-stress v nhit ñộ ñể tác ñộng vào các chế ñộ hng hóc liên
quan ñến yếu t nhit ñộ. Thông thường thì step-stress mt phương pháp khác ca th
nghim v tui th (life testing) (xem chương 9). ðây là mt công c rt mnh nhm tìm
ra cơ chế a-nhit không m. (thí d: khuếch tán liên kim loi metal interdiffusion, bài
toán tăng trung intermetallic như cht thi Kirkendall (Kirkendall voiding), chuyn dch
ñin t (electromigration), phá hng cng MOS (gate wear out), etc.). Th nghim còn
ñuc dùng trong nghiên cu sâu v ñộ tin cy. Do công c HALT kho sát chế ñộ hng
hóc tim năng, các th nghim nhit step-stress thường bt ñu t nhit ñộ phòng và luôn
ñuc áp dng ñộ lnh step-stresses bng cách gim nhit ñộ tng bước mi ln 10°C.
Mi nhit ñộ dng li ñủ lâu ñể ñơn v th n ñịnh v nhit. Trong HALT, ñơn v th
ñược giám sát cho ñến khi ñạt ñuc ngưỡng gii hn hot ñộng dưới thc hin vi
tng chế ñộ hng hóc. Th nghim tiếp tc cho ñến khi xác ñịnh ñược hng hóc quan
sát ñược là do cơ chế phá hng (wear-out). Tiếp ñến, thc hin các bước step-stress v ñộ
nóng bng cách tăng nhit ñộ mi ln 10°C, t nhit ñộ phòng. Nhit ñộ ñược duy trì ñủ
lâu ñể ñơn v th n ñịnh ñuc v nhit ñộ. Tìm gii hn nhit ñộ hot ñộng trên, tiếp tc
cho ñến khi xác ñịnh ñuc cơ chế phá hng (wear-out). Sau khi tìm ra các gii hn hot
ñộng, xác ñịnh ñược các gii hn phá hng: ñầu tiên gii hn lnh, tiếp ñến gii hn
nóng. Gii hn công tác dùng xác ñịnh ñim ñơn v th vượt khi các ñặc tính hot
ñộng nhưng vn hành ñược dùng c chnh ñịnh v nhit ñộ.. Gii hn phá hng ñuc
dùng ñể xác ñịnh ñim ti ñó ñơn v không th phc hi ñược, ñã loi tr hết mi yếu
t stress.
2.2 Th nghim HALT step – stress v rung ñộng
ng dng stress rung ñộng công c quan trng ñể tìm cơ chế hng hóc cơ hc như
các vn ñề liên quan ñến lp cơ hc (mechanical attachment), tính nguyên vn ca
ñóng gói (package integrity), mõi , v.v... Th nghim rung ñộng step-stress ñược thc
hin bng cách gia tăng rung ñộng t mc không cho ñến mt bước ñịnh trước (tùy theo
nhn ñịnh k thut) trong tm tn s ñặc thù. Chn ñộng ñầu vào ñược liên tc nhy bước
cho ñến khiñược mc vn hành và/hay mc phá hng. Thi gian duy trì cho mi rung
ñộng ñược ñịnh trước khi th nghim. Các rung ñộng kích thích ca tng mc ñịnh trước
ñược ñưa vào nhm phát hin hng hóc liên quan nhưng chưa ñuc phát hin ñến
mc rung ñộng cp cao.
2.3 Th nghim step stress v nhit/rung ñộng
Do tính tương tác ca cơ chế hng hóc nhit ñộ/rung ñộng nên cn ñược kết hp li
trong HALT. Các cơ chế hng hóc này không th ñược phát hin d dàng vi ñộc mt
yếu t stress. Cơ chế hng c tim tàng khi gp các yếu t stress ñồng thi s tăng tc
nhanh hơn. Áp dng vào các cơ chế, thí d chế ñ hng do mõi, thì thường b nh hưởng
ca tt c môi trường (nhit ñộ rung ñộng) mt cách ñộc lp. Tuy nhiên, trong mt s
trường hp, ch cn mt yếu t tăng cường này hay mt s yếu t khác phát hin ngay
ñược chế ñộ hng hóc, chưa cn các th nghim hn hp. Trong th nghim HALT hn
hp, thường dùng sáu mc nhit ñộ cao ca các bước nhit 10°C step-stress. Các mc
rung ñộng kết hp bt ñầu vi khong xp x mc phân na mc rung ñộng “vn hành”
ñã tìm ñược trong quá trình th nghim rung ñộng step-stress. Dùng mt mc rung ñộng
trong mi ln ca sáu bước nhit tăng cường. Vic th nghim chuyn ñổi nhanh nhit ñộ
ñược thc hin tiếp theo vi ba mc rung ñộng cao va m ñược trong quá trình th
nghim stress rung ñộng. Cn báo cáo tng kết th nghim, cung cp chi tiết các ñim
bt thường tìm ñược trong quá trình th nghim HALT. Cn có tác ñộng hiu chnh thích
hp ñể sa cha, làm cho thiết kế có tính bn vng.
2.4 Chuyn ñổi nhanh nhit ñộ
ðây không phi mt th nghim tha, mà th nghim dùng sc nhit hay th
nghim theo chu k ñểm ra cơ chế hng cơ - nhit (thí d, ñóng gói b v, các mi hàn,
dây ni vi mch, vn ñề gii nhit chưa ñúng, yếu t mõi kim loi, v.v,...). Quá trình
chuyn ñổi nhit ñộ ñược thc hin gia nhit ñ thp cao (ly t các nhn xét k
thut kết qu th nghim step-stress trước ñó). Thông thường, các giá tr y gim
theo gii hn làm vic. Nói chung cn thc hin tc ñộ thay ñổi nhit ñộng nhanh càng
tt (trong ñiu kin cho phép ca phòng th) và yếu t n ñịnh nhit/khi lượng cho
phép. Như thế, nhit ñộ ñuc duy trì ñủ lâu ñể nhit ñộ ca khung ñở (chassis) ñạt ñược
ñim ñặt nhit. Cp ngun nhit cho ñơn v th khi chuyn ñổi nhit ñộ t lnh sang nóng
ti nhit ñộ duy trì, ñng thi tt ngun trong giai ñon t nóng sang lnh, thc hin
vi bn chu k nhit.
3. Thiết kế ñánh giá ñộ tin cy cp hn hp và cp cu thành sn phm
DART còn ñuc thc hin trong cp ñộ hn hp cp ñộ cu thành. Th nghim
này có th có hay không dùng th nghim step-stress. Th nghim phi ñuc thiết kế ñặc
bit trên t yêu cu
c th. Hình 5 minh
ha chương trình
thiết lp cho quá
trình ñóng hn
hp. ðiu ch yếu
trong DART chính
các khung thi
gian cht lượng
th nghim ñang
thc hin. Thí d,
chuơng trình hình 5
ñược hoàn tt trong
thi gian ngn hơn
hai tun. Chu k thi
gian thc còn ph
thuc vào tính sn
sàng ca th
nghim. Các th
nghim t ñây
cung cp ñộ tin cy k thut là ñơn v th ñã ñạt th nghim v ñộ chính chn ca thiết
kế (Design Maturity Testing), thường thc hin sau cng giai ñon DART (Design
Assessment Reliability Testing). Thí d, th nghim y bao gm c vic kim tra v
preconditioning, IR reflow, chu k nhit (temperature cycling), phóng tĩnh ñin (ESD),
các th nghim nhit yếu t m ñộ (temperature-humidity-bias tests), các th
nghim khác.
4. Tóm tt
Chương trình thiết kế ñánh giá ñộ tin cy rt quan trng ñể thc hin ñộ tin cy trong
thế gii bán dn hin nay. Nhiu ngành ng nghip sng ch yếu nh vào các chương
trình này. Tuy nhiên, theo hướng cng giai ñon thì thiết kế ñánh giá ñộ tin cy ch là mt
cng không th dùng ñể thay thế toàn b chương trình tăng trưởng ñộ tin cy. Toàn
chương trình v ñộ tin cy là cn thiết ñể ñáp ng và làm gia tăng các k vng ca khách
hàng