GIAO TI P TRONG TH I Đ I TOÀN Ờ Ạ C U HÓA Ầ

1

ố ạ ủ ệ ỹ

ng t ạ ố

ế ồ

Tình hu ng 1 M t nhà đ i di n bán máy tính c a M mu n t o ộ t trong khi thăm m t khách hàng Trung n t ộ ấ ượ Qu c,ông ta bèn mang theo m t chi c đ ng h c ộ ố ồ ổ đ t ti n c a ông n i làm quà t ng. ặ ắ ề

ườ i khách TQ đó c m th y b ị ả ấ

ộ ủ Thay vì hài lòng, ng xúc ph m.ạ Vì sao?

c coi

B i vì ở

ở TQ nh n quà t ng đ ng h đ ặ ồ ượ ồ ậ

là xui x o.ẻ

ườ ủ

ệ i g i đã nh h ữ ng đ n quá trình truy n Đây là s khác bi ự ườ ử ả t gi a VH c a ng ế ưở i nh n và ậ ề

ng thông.

Tình hu ng 2

 Trong m t cu c th o lu n kinh doanh, ng ả

ườ

ộ ấ ộ ị ỹ ả

ố ộ

i Úc d ng v n đ l ấ

i qu n ả ậ tr M c m th y chán ng y vì kéo dài quá lâu và ấ mu n qua m t ch đ m i. Ông yêu c u bên đ i tác ố ầ ủ ề ớ i, ông nói: kinh doanh là ng ề ạ ừ ườ - “Can we table this for a while?

gác l ấ ề iạ v n đ này m t chút ộ

ị ỹ ả ế ụ ề ậ ấ

(Đ ngh chúng ta ị ề c ch ?) đ ứ ượ i qu n tr M c m th y choáng váng khi Ng ấ ả ườ bên đ i tác v n ti p t c th o lu n v n đ mà ả ố mình mu n g t sang m t bên. ộ ẫ ạ ố

Tình hu ng 2

Có ph i ng i Úc không nghiêm túc không? ả ườ

ở Úc có nghĩa là đ a v n đ gì ra đ ể ư ấ ề

Tr l iả ờ Ch table ữ th o lu n. ậ ả

ữ ườ

ẳ c nói Úc g n v i ng i ớ ầ i ườ

Đi u này l ề ỹ ể ơ

N u b n kinh doanh

c h n v i nh ng gì ng i trái ng ượ ạ M hi u. Ti ng Anh đ ượ ế Anh h n ti ng Anh c a ng ủ ế ớ ở i M . ườ ỹ

Úc hãy làm quen v i t ở ớ ừ ạ

ng. ế ng đ a ph ữ ị ươ

Tình hu ng 3

ế ị ạ ả ướ

ả i đàn ẩ ử ụ ộ ắ ỹ

c hoa ẫ ườ khung c nh nông ả ạ ở ủ ẫ ủ

Cty Rose quy t đ nh bán lo t s n ph m n dành cho đàn ông b c phi, Cty đã s d ng m u qu ng ắ cáo c a B c M phác ho b c tranh m t ng ạ ứ ông d n con chó c a mình đi d o thôn.

ộ ệ ở ắ

ậ B c Phi. ề

Tr l

Vi c này đã gây ch n đ ng ấ - Cty Rose đã không nh n ra đi u gì? i: ả ờ Ng ườ ạ ệ ủ ự ẻ ặ

ẽ ướ ể

i Đ o H i (Muslim) xem con chó là d u ấ ng c a s hi u c a s xui x o, ho c bi u t ủ ự ể ượ không s ch s - nó không lôi cu n theo cách ố qu ng cáo n c hoa dành cho đàn ông ki u M ỹ ả nói trên.

ứ ề ă Ý th c v  v n hóa (C ultural aw areness)

Hi u l m là nguyên nhân chính đ a đ n nh ng mâu

ữ ư ế

Quá trình giao ti p luôn khác nhau gi a n n văn hoá

thu n gi a các n n văn hoá. ể ầ ẫ ữ ề

ữ ề ế

này và n n văn hoá khác. ề

ộ ự

 Ngày nay, t ạ ệ

i ớ ộ ệ ả ế i n i làm vi c, trong m t ch ng m c ạ ơ ẫ ườ

ủ ế ớ

t cách giao ti p gi a các n n văn ừ nào đó, b n v n ph i ti p xúc v i m t ng đ ng nghi p có cách giao ti p khác v i cách c a ồ b n. ạ ệ ữ ề ọ

ầ ạ

 Vi c h c đ bi ể ế hoá là m t kh năng c n thi ả ộ làm vi c ệ ở n a.ữ

ế t cho dù b n đang ế lãnh v c hay ngành ngh nào chăng ự ề

N I D U N G

ệ ầ

Khái ni m toàn c u hóa Toàn c u hóa- b i c nh Vai trò c a giao ti p trong môi tr t văn hóa)

ng kinh ủ ươ

doanh toàn c u (d bi

Văn hóa và d bi Nh ng l ữ

ầ ố ả ế ị ệ t văn hóa ầ ị ệ

ờ ữ ế ớ

đ i tác thu c n n văn hóa khác ề i khuyên khi giao ti p v i nh ng ộ ố

1. K hái ni m  toàn c u hóa

ệ ể

là khái ni m dùng đ miêu t xã h iộ và trong n n ề kinh tế th gi ổ ế

 Toàn c u hóa các ả ầ i, thay đ i trong ế ớ ổ t o ra b i m i liên k t và trao đ i ngày càng tăng ạ ố ở ch c hay các cá nhân gi a các ở ổ ữ , v.v. trên quy mô toàn c u. góc đ văn hoá, kinh t ầ

qu cố gia, các t ế ộ

ố ả

ế 2. Toàn c u hóa­ b i c nh giao ti p

 T t c chúng ta đ u đang s ng nh ng cu c

ề ữ ố ộ

ư

ữ ố ố

 Toàn c u hóa = s gia tăng v đ th m th u c a

ấ ả s ng mang tính toàn c u. Nh ng các nhà kinh ầ ố doanh s ng nh ng cu c s ng mang tính toàn ộ c u h n c ả ơ ầ

ủ ự

i truy n th ng, bao g m nh ng ớ ề ố ề ộ ẩ ồ ấ ữ

i xung quanh các qu c gia, các n n kinh ố , n n công nghi p và các t ổ ch c ứ ệ ầ nh ng biên gi ữ biên gi ớ t ế ề

ố ả

ế 2. Toàn c u hóa­ b i c nh giao ti p

ả ệ ệ ư ộ

i nông dân ngày x a- làm vi c trên cánh ệ

ủ ủ

ớ ọ ườ ố

ữ ề ậ

 M t doanh nghi p hi n nay không ph i nh m t ộ ng ư ườ đ ng c a mình, giao ti p v i làng xóm c a mình ế ồ (nh ng ng i thân quen, h hàng… sinh s ng nhi u đ i bên c nh nhau, cùng phong t c, t p ạ ờ quán, văn hóa, l ư ố ố dân trong m t “ngôi làng” toàn c u.

ụ ữ

i s ng); mà là nh nh ng công ầ ộ

ả ầ ệ ớ ữ

 Nh ng cá nhân trong ngôi làng toàn c u này, h ng ằ ngày ph i giao ti p, làm vi c, liên h v i nh ng nhi u n n văn hóa khác công dân xa l nhau, th m chí v i cách t ố ố trái ng

i s ng, hành vi ế đ n t ạ ế ừ ớ ệ ề ề duy, l ư

ậ c.ượ

ị ệ ă

ườ ế 3. Vai trò c a giao ti p trong m ôi tr ng  ầ kinh doanh toàn c u (d  bi t v n hóa)

ự ớ ỏ

 S n i l ng các rào c n th ng m i, s gia ạ ự ươ ả và s gia tăng m c đ tăng kinh doanh qu c t ộ ự ố ế s d ng công ngh m i đã làm tăng c h i giao ử ụ ệ ớ ti p v i nhi u ng ườ ớ ế ho c thu c v m t n n văn hóa khác. ề ộ ề ộ

i nói nh ng ngôn ng khác ứ ơ ộ ữ ữ ề

ự ế

S phát tri n k năng giao ti p trong kinh doanh ể ỹ ng đa văn hóa s ngày càng quan trong môi tr ẽ ườ tr ngọ

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

ế

Nh ng rào c n l n nh t khi giao ti p trong môi ấ t văn hóa, ngôn ng . ữ ị ệ t văn hóa th hi n qua các giá tr xã h i, ụ ộ ậ ệ

ả ớ ữ ng đa văn hóa là d bi tr ườ D bi ị ệ ộ ị

ể ệ ị

ề ị ọ ữ ả

quan ni m v đ a v xã h i, t p quán, phong t c, văn hóa coi tr ng ng c nh hay không coi tr ng…ọ

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

L i giao ti p c a b n là gì?

ủ ế ạ ố

B n giao ti p theo ki u tr c ti p, đi t ế

m t ự ế ể ừ ộ

Hay b n giao ti p theo l

ế đi m đ n đi m ti p theo? ể ạ ể ế

ế ạ ố ừ

ọ ồ i nói vòng, đi t ớ nh ng ữ ủ

đi m ph bên ngoài r i m i vào tr ng tâm c a ụ ể v n đ ? ấ ề

Cho dù là cách nào đi n a thì cũng không có ữ đây. khái ni m đúng sai ệ ở

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

ườ i giao ti p theo l ế

ố i giao ti p theo ki u i nói vòng ể ữ ấ ể ả

và c c l c. ự ế ế ộ ố có th c m th y nh ng ng ườ tr c ti p nói năng h i thô l ỗ

i giao ti p theo ki u tr c ti p ế ể

ự ế i nói vòng có c l ượ ạ ấ

ề ợ

ườ ườ ữ ớ

ủ ẳ ậ

Tuy nhiên, nh ng ng ữ ơ Ng i, nh ng ng ữ ườ i giao ti p theo l l i th y nh ng ng ố ế ườ ữ ạ v không thành th t hay quy t đoán. ế ậ ẻ Trong c hai tr ng h p đ u x y ra s hi u l m ả ự ể ầ ả gi a nh ng ng i giao ti p v i nhau. Chúng ta ế ữ không tr nên bình đ ng cho dù có ph nh n s ự ở khác bi t. ệ S khác bi ự nh n. ậ

t v n luôn t n t c nhìn i và c n đ ầ ồ ạ ệ ẫ ượ

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

ườ

ể ộ ậ ữ ữ ậ ồ ạ

t co đ ̀

Con ng ố ề ờ ẳ

ừ ưở ữ ̣ ́ ̀

i là nh ng cá th đ c l p, không ai t là i nh ng s khác bi ệ ự c la ́ ượ ệ ộ ố ng nh ng y u tô di truyên, ắ ặ ể

ượ ở

ng s ng, môt phân nh vao s giáo d c. gi ng ai. Vì v y t n t đi u hi n nhiên. M t s khác bi ể nh viêc th a h ế ch ng h n nh màu da, màu m t, tóc, hình ư ạ dáng c th , đ c đi m khuôn m t v.v… V y ơ ể ặ ậ m i ng ữ ườ ề ỗ riêng, m t ph n đ c quy t đ nh b i môi ầ ộ tr ố i đ u có nh ng đ c đi m nhân cách ặ ế ị ờ ườ ự ụ ̣ ̀ ̀

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

ố ề ộ ề ộ ̀

Cu i cùng, m i chúng ta đêu thu c v m t n n văn hóa nh t đ nh, vì th chúng ta có b n s c văn ế hóa.

ỗ ấ ị ắ ả

M i cá nhân thu c v m t n n văn hóa nh ng l tham gia vào nh ng nhóm văn hóa khác nhau.

ỗ ề ộ ề ư i ạ

ộ ữ

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

t này làm cho m i con ỗ

Chính nh ng s khác bi ữ ữ

D bi

ự i là nh ng cá th d bi ng t văn hóa. ệ ể ị ệ ườ

t văn hóa có th là m t rào c n khó v ộ ị ệ

ượ t ho c nói chuy n v i m t ng ạ ể ặ t ườ ả ớ ệ ộ

ế ớ ạ ề ộ

ẽ ữ ệ ằ

i qua. Khi b n vi khác văn hóa v i b n, b n s truy n đi m t thông ạ đi p b ng cách s d ng nh ng quan ni m theo n n văn hóa mà b n xu t phát. ấ ử ụ ạ ệ ề

ị ệ ă

ă

4. V n hóa và d  bi t v n hóa

Tuy nhiên, ng ủ

ườ ệ ậ ả

i nh n thông đi p gi ề ủ ệ

S khác bi

i mã theo quan ni m c a n n văn hóa c a chính h , vì th ế ọ ý nghĩa c a thông đi p có th b hi u sai. ệ ể ị ể ủ

t gi a n n văn hóa c a ng ệ ườ ử ủ ữ

ự ề i g i và i nh n càng l n bao nhiêu ớ ủ ậ

n n văn hóa c a ng thì r i ro v s hi u l m càng nhi u b y nhiêu. ề ườ ề ự ể ầ ủ ề ấ

ị ệ

Nhìn chung nh ng d bi th

ng x y ra trong các lĩnh v c sau:

ườ

t văn hóa ự

Khác bi t trong văn hoá giao ti p ệ ế

ề ạ

 Không thông thu c ngôn ng ữ  Quan đi m khác nhau v c p b c và quy n h n ề ấ ể  Tiêu chu n khác bi ẩ

ậ t trong quá trình ra quy t ế ệ

i khuyên khi giao ti p v i nh ng đ i tác ế ữ ớ ố

thu c n n văn hóa khác đ nhị  Nh ng l ữ ờ ề ộ

ă

ế   a. K hác bi t trong v n hoá giao ti p

ng Tây, giao ti p đ

ệ ươ ệ ế ẳ

c ệ ằ

ự ế ọ ầ ể

ườ ả ườ ế

Trong văn hoá ph c miêu ượ t là vi c nói chuy n tr c ti p và th ng th n. ắ ả Đi u này có nghĩa r ng, m i chuy n ph i đ ả ượ ề i nói không c n đ ý quá nhi u rõ ràng, ng ề i nghe đ n hoàn c nh cu c nói chuy n và ng ệ ộ cũng không c n m t công “phiên d ch”, đoán ý. ấ ầ ị

a. Khác bi

t trong văn hoá giao ti p ế

ạ ế

ợ ớ ề ề

ằ ộ ề ượ

i. (ý t ệ i ngôn ngo i) ạ

Tuy nhiên, khái ni m “giao ti p” này l i không phù ệ h p v i nhi u n n văn hoá khác, n i ý nghĩa cu c ơ c truy n nói chuy n n m sâu trong thông đi p đ ệ t ạ ả Ví d :ụ  Các nhà đàm phán ph

ế ề ở ữ ố

ng Tây tìm ki m thông tin ế t v s thích c a đ i tác b ng nh ng câu ự ằ ọ ự ư

ươ c n thi ủ ầ h i tr c ti p nh “Anh thích l a ch n A hay l a ỏ ự ế ch n B?”. ọ

i ta tìm

 Trong nên văn hoá ph ố

ườ ng b ng cách suy lu n ủ ể ở ng Đông, ng ươ ằ ậ

ươ hi u s thích c a đ i ph (ch không h i tr c ti p). ỏ ự ế ứ

ă

ế   a. K hác bi t trong v n hoá giao ti p

T i Nh t B n, đ a ra ph n ng gay g t ngay

ư c m t là m t đi u c m k . ộ ậ ả ặ ấ

ề  Tây Ban Nha, b n hãy b t tay và l c t ạ ả ứ ỵ ắ ắ ừ

Tuy nhiên

ạ tr ướ năm Ở đ n b y l n ; buông tay ra quá s m coi nh là t ừ ư ả ầ ế ch i (bác b ). ố

Pháp, b t tay ch nên l c m t l n. ỉ ộ ầ ắ ắ ỏ ở

b. K hông thông thu c ngôn ng

Ngôn ng trong giao ti p đa văn hóa có m t vai ế t quan tr ng vì ngôn ng là m t trong

ữ ọ ộ

ữ trò đ c bi ế ặ nh ng ch t li u t o ra thông đi p. ấ ệ ạ ữ ệ

M c dù ngôn ng kinh doanh qu c t ữ

ặ ố ế

ẫ ấ ữ

ch y u là ủ ế ti ng Anh, nh ng đôi khi v n x y ra hi u l m do ể ầ ả ư ế nh ng ng i s d ng nh n m nh sai tr ng âm, ọ ạ ườ ử ụ không nói trôi ch y ho c d ch sai ý. ả ặ ị

ề ấ

c.  Q uan  i m  khác nhau v  c p b c

đ ể ạ ề và quy n h n

Trong m t công ty đa văn hoá, nh ng ng

i có ữ ộ ườ

ề ể

ng ậ ẽ ề ọ ườ

n n văn hoá khác nhau s có quan đi m khác nhau v ch c v và quy n h n. Vì v y, h th không c m th y tho i mái v i c u trúc này. ả ề ả

ứ ụ ấ Đ i v i nh ng thành viên đ n t

ạ ớ ấ ế ừ ề ư ữ ậ ế

ọ ẽ ạ ề ệ

ậ ấ

ủ ượ ố c v i nh ng ng ữ ạ ượ ề ớ ấ

n n văn hoá coi ố ớ tr ng c p b c, h s luôn u tiên ý ki n c a S p, ế ủ ấ ọ h th p quy n h n và trách nhi m c a mình, t ự ạ ấ th m chí ch p nh n b nh c m - đi u v n đ c ụ ị ậ coi là không th ch p nh n đ i ườ ể có n n văn hoá theo ch nghĩa quân bình. ậ ủ ề

ạ c. C p b c và quy n h n

ộ ộ i ườ ữ

Tình hu ng:ố T i m t cu c đàm phán gi a m t nhóm ng ườ i M đã r t khó khăn m i l y đ ộ ố ớ ấ ấ

ạ M và m t nhóm ng i Hàn Qu c, các thành viên ộ ỹ ng c thông tin ượ ườ ỹ phía Hàn Qu c, vì v y h than phi n tr c ti p t ố ự ế ề ậ ừ v i Ban qu n tr c p cao c a công ty này. H u ậ ị ấ ớ qu , suýt n a h p đ ng b hu . ợ ọ ủ ị ả ữ ả ồ ỷ

Vì sao?

Đó là do trong các doanh nghi p và văn hoá Hàn ượ

Qu c, c p b c luôn đ t đ . ệ c tôn tr ng tri ọ ệ ể ấ ậ ố

ạ c. C p b c và quy n h n

s kính tr ng đ i v i c p ườ ọ

 M , ng i ta bi u l ể ộ ự Ở ỹ trên và c p cao b ng cách x ng hô nh : “Mr. ằ ấ David” hay “Mrs. Jenifer”

 Trung Qu c, phong t c bi u l

ố ớ ấ ư ư

ể ộ ự

ọ ằ ứ

s kính tr ng ch c b ng ổ ố ư ư

ng phòng” ụ Ở ố c a h đ i v i các c p b c trong t ấ ậ ủ ọ ố ớ cách x ng hô theo ch c v nh “Th a Giám Đ c” ứ ụ ư hay “Th a Tr ư ưở

ế đị

d. Q uá trình ra quy t  nh

Khác bi

ộ ư ị

t văn hoá th hi n rõ nh t trong quá ấ c h t là t c đ đ a ra ố ế ố ệ ể ệ ướ ứ

trình ra quýêt đ nh, tr quy t đ nh và công s c b ra phân tích s li u, ế ị c khi ra quy t đ nh. tình hình tr ỏ ế ị ướ

d. Quá trình ra quy t đ nh

ế ị

ả ườ ệ

Ví d :ụ M t nhà qu n lý ng ộ ỹ ộ

ủ ệ ộ ố

i Brazil hi n đang làm vi c ệ cho m t công ty M , ch u trách nhi m đàm phán ệ ị mua hàng c a m t doanh nghi p Hàn Qu c đã nói:

ề ữ

i M mu n b t đ u đàm phán v đi u ầ ế ỹ ứ ắ ầ ố

ả ườ ứ ư

“Trong ngày đ u tiên, chúng tôi cùng đ ng ý 3 đi u kho n. Đ n ngày th hai, nh ng nhà đàm phán ng ề ề i mu n kho n th 4, nh ng phía Hàn Qu c l ố ố ạ ả i v 3 đi u kho n đ u. i và bàn lu n l quay l ầ ả S p c a tôi g n nh b s c.” ầ ế

ậ ạ ề ư ị ố ạ ủ

ế đị

d. Q uá trình ra quy t  nh

i doanh

ượ c tho thu n càng

ng, gi ả t.

 M , Canada ỹ ng l Khi giao ti p th ươ ế nhân c g ng đ t đ ạ ượ ố ắ nhanh và hi u qu càng t ả ệ

 Hy L pạ

c coi là nóng v i.

ượ

ậ ị

ế ả

Cách ti p c n này đ ộ C p qu n tr Hy L p cho r ng b t c ằ ấ ứ ạ ấ i nào không đ ý chi ti ng t là đ t giai ườ ố ế ể đo n và không đáng tin c y. ậ ạ

ế đị

d. Q uá trình ra quy t  nh

 M La Tinh và Viet Nam Cũng nh Hy l p, ng ư

i Vi ạ t Nam và M ỹ ệ

ườ LaTinh thích ra quy t đ nh sau khi đã bàn b c ế ị nhi u l n. ề ầ

Nh tậ Ng tr ướ

i Nh t tìm ki m s nh t trí c a t p th ể ủ ấ ậ ậ

ườ ự c khi ra quy t đ nh. ườ ấ

ng m t nhi u th i gian ề ch n món ăn h n là khách hàng ng ờ i M ế ế ị Khách hàng Nh t th ậ ơ ườ ọ ỹ

ế đị

d. Q uá trình ra quy t  nh

Cu i cùng s d bi

t văn hóa còn th hi n ự ị ệ ể ệ ở ệ

ớ ộ ề ữ ố ề

ắ ẳ ế ị ự

ệ ạ

ệ i nghe m t quy t đ nh rõ ràng ế ị ố ộ

i các n n văn hóa coi trong ng c nh, nh và l y tình c m làm nguyên t c ả ấ

ữ ả ắ ng cho t là ệ ị ấ ỹ ưỡ ặ

vi c truy n đi m t quy t đ nh. V i nh ng n n văn hóa coi trong tính chân th c và th ng th n và phân bi t r ch ròi công vi c và m i quan h , h d ệ ọ ễ dàng g i đ n ng ườ ử ế và đ y đ thông tin. ủ ầ  Nh ng t ạ ư thích s t ự ế ị ng ph i chu n b r t k l s ng, h th ẩ ọ ườ ố hành đ ng thông báo quy t đ nh này, đ c bi ế ị ộ nh ng quy t đ nh mang tính tiêu c c ế ị ữ ự

ộ ề ă

ữ đố

ế ớ 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i tác thu c n n v n hóa khác

 S khác bi

t văn hóa, t duy, l a. Th a nh n s khác bi ậ ự ệ ư i ố

ừ s ng:ố ự hi n nhiên thu c v ề

ầ t là m t y u t ệ ẳ ả

ộ nhu c u kh ng đ nh cái cá nhân trong b n thân m i con ng ỗ

 S khác bi

i cho xã h i m t s đa ộ ự ệ ộ

ộ ế ố ể ị i ườ t đem l ạ d ng và phong phú ự ạ

ộ ề ă

ữ đố

ế ớ 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i tác thu c n n v n hóa khác

 S khác bi

t không ch ng l ệ ướ ạ ố

i xu h i, nó làm cho quá trình toàn c u ng toàn ầ

ự c u hóa, trái l ầ hóa linh ho t h n ạ ạ ơ

ự ệ

 S khác bi ệ

ườ i” h n trong qua t th thách” con ng i tr nên “ng ườ ử ườ ở i và “tôi ơ

luy n” con ng trình giao ti p đa văn hóa ế

ữ ữ đố ế ớ

ờ ộ ề ă 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i  tác thu c n n v n hóa khác

ứ ề ặ ế ự ị

 Đ ng kỳ v ng b n s hi u hoàn toàn 1 n n văn ẽ ể

ọ tr ườ tham gia m t cách liên l c: b. H c h i, tích lũy và c p nh t ki n th c v môi ỏ ậ ng kinh doanh mà b n d đ nh ho c đang ạ ụ ộ

ề ạ ừ

ọ hóa nào đó

ữ ẫ

 Không khái quát hóa, hay đ a ra nh ng m u s ố ỹ

ư i M thì… chung. Ví d : ng ườ ụ

ữ ữ đố ế ớ

 Nghiên c u toàn b môi tr

ờ ộ ề ă 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i  tác thu c n n v n hóa khác

ứ ườ

i đã và đang làm vi c trong môi ườ ệ

t l p m i ng s p thi ố ế ậ ắ ộ quan h qua sách báo, internet, đ c bi t là h c h i ệ ỏ ọ ệ ặ n i nh ng ng ữ tr ng văn hóa đó ơ ườ

t là văn hóa giao ệ ặ

c, vùng, mi n… n i b n tham gia ề

 Hãy khám phá văn hóa, đ c bi ấ ướ ệ  Rút ng n nh ng kho ng cách d bi

ti p c a đ t n ủ ế vào và tr i nghi m đ tích lũy kinh nghi m s ng ả

ơ ạ ố ệ t văn hóa ị ệ ể ả ữ ắ

ữ ữ đố ế ớ

ờ ộ ề ă 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i  tác thu c n n v n hóa khác

 Hãy nh n lãnh trách nhi m “ch đ ng” thích

c. Phát tri n k năng giao ti p đa văn hóa ế ể ỹ

ủ ộ ệ

 Đ ng cho r ng nhi m v c a ng

ậ nghi, h c h i. ọ

i khác là ụ ủ ườ

 Không xét đoán. Hãy h c cách l ng nghe toàn

ỏ ằ ph i giao ti p v i b n ế ệ ớ ạ ừ ả

ắ ọ

b thông đi p ệ ộ

ữ ữ đố ế ớ

ờ ộ ề ă 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i  tác thu c n n v n hóa khác

ỹ ề

s tôn tr ng nh ng d bi ữ ọ

c. Phát tri n k năng truy n thông đa văn hóa ể  H c cách bày t t ị ệ ỏ ự  N l c đ ng c m ả  H c cách ki m soát s th t v ng trong nh ng ọ ỗ ự ọ ự ấ ọ ữ ể

tình hu ng không quen thu c ộ

 Kiên nh n khi ph i đ i m t v i s b t đ ng ả ố ng đa văn hóa

ặ ớ ự ấ ồ ố ẫ

trong môi tr ườ

ữ ữ đố ế ớ

 Không phân tâm và c n v

ờ ộ ề ă 5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i nh ng  i  tác thu c n n v n hóa khác

t qua v b ẻ ề ầ

ượ ng giao ti p ế ộ ngoài c a đ i t ủ ộ

 Linh đ ng: s n sàng cho m t cách th ể s tôn i đ i di n hi u rõ

ố ượ ẵ ớ

ệ ọ ể ườ ố ỏ ự ể

 Tìm ki m và nh n m nh nh ng đi m

ơ

hi n khác v i thói quen đ bày t tr ng và giúp cho ng ệ thông đi p h n ệ ế ữ ể ạ ấ

chung

ế ớ

ữ ữ đố

ộ ề ă

5. N h ng l i khuyên khi giao ti p v i  nh ng  i tác thu c n n v n hóa khác

Gia tăng đ nhay c m c a b n v văn ả

ủ ề ạ ộ

Không đ i x v i ng ố ử ớ mà mình mu n đ ượ ố ng

hóa

i khác theo cách ườ c đ i x mà đ i x v i ố ử ớ ố ử i khác theo cách mà h mong đ i ợ ọ ng giao ti p là nh ng cá nhân ế

ữ ể

ườ Xem đ i t ố ượ riêng bi ộ ố ệ c a n n văn hóa mà h xu t phát ề ủ t có m t s nh ng đi m chung ữ ọ ấ

Giao ti p qua các n n văn hoá

ế

ườ ướ Ả ậ

c ấ ị ẻ ch i ăn u ng ho c không đáp l ạ ố ạ ừ R p b n s là ng ố ặ

 các n i m t l ch s ự Ở n u b n t i i l ế ạ ờ m n khách c a h . Nh ng cũng đ ng nên nhân ư ủ ế ch i l i quá nhanh chóng. Ng ố ờ l ch s (VD: “ tôi không mu n làm phi n b n”. ) ị tr

ự c khi b n ch p nhân l ừ i ta mong b n t ạ ừ ườ ố ạ i m i. ờ ờ ướ ấ ạ

Giao ti p qua các n n văn hoá

ế

Hãy nh n m nh đ n s tr ạ

ự ườ

ồ ứ

ng t n c a ế Cty b n khi làm ăn v i các Cty Đ c, Hà Lan, và Thu Đi n.

ỵ ể

 Châu Phi, hãy dành nhi u th i gian đ ể

ế ề

ờ Ở i mà b n đang t v nh ng ng hi u bi ạ ườ ữ ể làm ăn; h s nghi ng nh ng ng i v i ườ ộ ờ ọ ẽ vã.

ế Thuy t trình N eu em  duoc di du hoc o 1 nuoc khac,  lam  the nao de em  hoa nhap duoc vao  voi cuoc song va con nguoi noi dat  khach?

ọ ở

N hóm  1: D u h c   Ú c

đ

để

ả ả

ườ

Đ

ườ

ườ ậ ườ ướ

ườ

ế ườ

ở ứ ụ đị ệ

ư ữ ả ắ

ọ ấ

 Thích nghi cách h cọ  H c ngo i ng ữ ạ  Có internet, w eb cam    trò chuy n v i gia  ình, b n bè  Tham  gia các nhóm  du h c sinh ọ  Tích c c giao ti p v i ng i b n x ườ ả ứ ế  M ua hàng gi m  giá ph i x p hàng ả ế  i xe buýt ph i nh ng ch  cho ng i già, tr  em ỗ  N g i Ú C yêu súc v t  Có nhi u ng i n c ngoài   Ú C, ng i Ú c m n khách  K hông quan tr ng ch c v ,  a v , h  thích ng i gi i nh ng khiêm  t n ố ị ọ  H òa nh p, ch p nh n khác bi t, nh ng không hòa tan: gi  b n s c ng i  ườ ư

V i tệ Đ

đườ

đượ ố

ượ

đ

 i bên trái

ng, không

c u ng r u khi  i xe…