.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
GIÁO TRÌNH
Chủ biên: ThS Võ Thị Hồng Minh
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG
LOGISTICS
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
GIÁO TRÌNH
Chủ biên: ThS Võ Thị Hồng Minh
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG
LOGISTICS
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
1
LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời đại ngày nay, các hệ thống thông tin dựa trên công nghệ thông tin
truyền thông đã đang một nguồn lực chiến lược của mọi loại hình tổ chức doanh
nghiệp nói chung đặc biệt trong ngành Logistics nói riêng, đảm bảo cho sự tồn tại,
phát triển bền vững và khả năng cạnh tranh trong xu thế toán cầu hóa. Việc trang bị những
kiến thức bản và toàn diện về hệ thống thông tin trong Logistics cho sinh viên khối
ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng một điều hết sức cần thiết.
Giáo trình Hệ thống thông tin trong Logistics được biên soạn dựa theo nhiều tài liệu
của những tác giả đã được xuất bản, cập nhật thông tin trên mạng sau đó chọn lọc, tổng
hợp đặc biệt kinh nghiệm thực tế giảng dạy của chúng tôi. Môn Hệ thống thông tin
trong Logistics thể giới thiệu để người đọc tổng quát về hệ thống thông tin một số
công nghệ sử dụng trong Logistics. Môn Hệ thống thông tin trong Logistics gồm 3 tín chỉ
(45 tiết lý thuyết). Trong giáo trình tôi trình bày 6 chương:
Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin.
Chương 2: Công cụ kỹ thuật dùng trong hệ thống thông tin.
Chương 3: Các thành phần chính của hệ thống thông tin trong doanh nghiệp.
Chương 4: Những công nghệ được dùng trong Hệ thống thông tin Logistics.
Chương 5: Hệ thống hoạch định và tối ưu hóa chuỗi cung ứng
Chương 6: Xây dựng hệ thống thông tin Quản lý đơn đặt hàng
Trong quá trình biên soạn, tôi nhận được sự quan tâm rất lớn từ Ban giám hiệu,
phòng Đào tạo - Khoa học công nghệ, Khoa Kinh Tế - Luật - Logistics đặc biệt ngành
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng trường Đại học Rịa Vũng Tàu, sự đóng góp ý
kiến quý báu của Hội đồng phản biện, Hội đồng khoa học Khoa Kinh Tế - Luật - Logistics
cùng các đồng nghiệp trong ngành Logistics & Quản chuỗi cung ứng Trường Đại học
Bà Rịa – Vũng Tàu.
Mặc đã cgắng tham khảo nhiều nguồn tài liệu khác nhau đúc rút kinh
nghiệm chuyên môn từ các hoạt động giảng dạy, nghiên cứu vấn, nhưng giáo trình
khó tránh khỏi thiếu sót. Tôi rất mong nhận được sự góp ý chân thành của các đồng nghiệp,
sinh viên và DN đọc để giáo trình ngày càng được cải tiến và hoàn thiện hơn./.
2
DANH MỤC HÌNH ẢNH – SƠ ĐỒ - MÔ HÌNH BẢNG
Hình 1.1 Mt s hình nh h thng ............................................................................. 9
Hình 1.2 H thng phân phi trong Logistics ........................................................... 10
Hình 1.3 H thng vn ti trong Logistics ................................................................ 10
Hình 1.4 Trao đi thông tin ....................................................................................... 11
Hình 1.5 S tăng trưng dân s toàn cầu, tăng trưởng ngưi dùng Internet ............ 23
Hình 1.6 Tng hợp ngưi dùng Internet ................................................................... 23
Hình 1.7 Data and Information ................................................................................. 31
Hình 1.8 Chc năng ca H thng thông tin ............................................................. 32
Hình 1.9 Thành phn ca H thng thông tin ........................................................... 34
Hình 1.10 H thng thông tin trong Logistics .......................................................... 37
Hình 1.11 Mt s H thng thông tin ng dng trong doanh nghip Logistics ....... 39
Sơ đồ 1.1 Quy trình x lý d liu ............................................................................. 12
Sơ đồ 1.2 Quy trình x lý thông tin .......................................................................... 12
Sơ đồ 1.3 Các hình thc th hin thông tin ............................................................... 14
Sơ đồ 1.4 Quy trình x lý h thng thông tin ........................................................... 15
Mô hình 1.1 Các cp qun lý trong doanh nghip .................................................... 15
Mô hình 1.2 Cu trúc kim soát trong doanh nghip ................................................ 16
Mô hình 1.3 S ph thuc gia các t chc và h thng thông tin .......................... 29
Hình 4.1 Máy quét Bar code ..................................................................................... 94
Hình 4.2 Giải pháp di đng thc đa ......................................................................... 96
Hình 4.3 Gii pháp qun lý kho - warehouse management solutions (WMS) ......... 97
Hình 4.4 H thng gii pháp qun lý kho ................................................................. 98
Hình 4.5 Gii pháp qun tr tuyến giao hàng ............................................................ 99
Hình 4.6 Gii pháp qun lý hàng tn kho (inventory solutions) ............................... 99
Hình 4.7 Gii pháp check in/check out (kim tra tài sn) ....................................... 100
3
Hình 4.8 Gii pháp in n - in mã vch .................................................................... 100
Hình 4.9 Gii pháp kim tra thi gian và quản lý đối tưng .................................. 101
Hình 4.10 Mã vch kiu UPC ................................................................................. 102
Hình 4.11 Mã vch kiu EAN ................................................................................. 103
Hình 4.12 Máy Point-of-Sale (POS) ....................................................................... 106
Hình 4.13 Gii pháp EDI ........................................................................................ 108
Hình 4.14 Mô hình ng dng EDI trong Logistics ................................................. 113
Hình 4.15 H thng RFID ....................................................................................... 113
Bng 4. 1 Những thay đổi v nghip v logistics trong thương mại điện t ............ 92
Bng 4. 2 Bng mã vch các quc gia trên thế gii ................................................ 106
Hình 5.1 Mô hình Vendor managed inventory ....................................................... 129
Hình 5. 2 Li ích ca VMI ..................................................................................... 130
Sơ đồ 5.1 Phân loi hàng hóa tn kho theo k thut ABC...................................... 135
Sơ đồ 5.2 Mô hình EOQ .......................................................................................... 136
Sơ đồ 5.3 Mô hình EOQ .......................................................................................... 137
Sơ đồ 5.4 Mô hình POQ .......................................................................................... 141