
TRUNG TÂM HU N LUY N CHÓ NGHI P VẤ Ệ Ệ Ụ
B CÔNG ANỘ
GIÁO TRÌNH HU N LUY N CHÓ NGHI P VẤ Ệ Ệ Ụ
Ng i d ch: Nguyên Pháiườ ị
Xu t b n l n th hai có hi u ch nh và b sungấ ả ầ ứ ệ ỉ ổ
Ng i biên so n và hi u đính: Bác s thú y công huân n c C ng hoà xã h i chườ ạ ệ ỹ ướ ộ ộ ủ
nghĩa Xô Vi t liên bang nga: V.N.Dubkeế
Nhà xu t b n "Doxav" Maxc va 1972ấ ả ơ
L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
"Chó nghi p v " là cu n sách c a nhi u tác gi đã t ng k t nhi u kinh nghi m lâuệ ụ ố ủ ề ả ổ ế ề ệ
năm trong vi c chăn nuôi, đào t o, nuôi d ng, cho ăn và qu n lý, b o v chó nghi pệ ạ ưỡ ả ả ệ ệ
v , trong vi c d y và hu n luy n chúng. Cu n sách cũng đ a ra nh ng l i ụ ệ ạ ấ ệ ố ư ữ ờ khuyên và
ph ng pháp c a vi c d y chó nghi p v và ph ng pháp đào t o nh ng chuyên giaươ ủ ệ ạ ệ ụ ươ ạ ữ
cho ngành nuôi chó nghi p v .ệ ụ
Khi biên so n, các tác gi đã tính đ n nh ng yêu c u c a ch ng trình đào t o cácạ ả ế ữ ầ ủ ươ ạ
chuyên gia lành ngh cho ngành nuôi chó nghi p v . Sách này có th s d ng nh m tề ệ ụ ể ử ụ ư ộ
giáo trình. Nh ng ng i thích nuôi chó cũng s tìm th y nhi u đi u b ích trong quy nữ ườ ẽ ấ ề ề ổ ể
sách này.>>
Ch ng Iươ
NGU N G C VÀ NGO I HÌNH CHÓ NGHI P VỒ Ố Ạ Ệ Ụ
1. NGU N GÓC C A CHÓỒ Ủ
Ng i ta coi chó là con v t đáng tin c y nh t, đ c ng i thu n d ng và nuôi th ườ ậ ậ ấ ượ ườ ầ ưỡ ả ở
nhà. S ki n này di n ra cách đây kho ng 30 - 40 ngàn năm v tr c vào gi a th i kỳự ệ ễ ả ề ướ ữ ờ
đ đá, th i kỳ xu t hi n ch đ m u h .ồ ờ ấ ệ ế ộ ẫ ệ
Chúng ta không bi t đ c chính xác ngu n g c t tiên c a chó ngày nay và vì v y ph iế ượ ồ ố ổ ủ ậ ả
đ ng ý v i ý ki n ph n l n c a các nhà bác h c đ t ra gi thi t r ng: chó và sói vàồ ớ ế ầ ớ ủ ọ ặ ả ế ằ
chó r ng tr c kia là t tiên c a các loài chó đang s ng ngày nay. Qua các s li u kh oừ ướ ổ ủ ố ố ệ ả
c h c, dân t c h c và qua s gi ng nhau v hình thái h c, sinh v t h c c a chó v iổ ọ ộ ọ ự ố ề ọ ậ ọ ủ ớ
chó sói và chó r ng, đã ch ng minh gi thi t đó là đúng.ừ ứ ả ế
2. NGO I HÌNH CHUNG C A CHÓẠ Ủ
Th c t chăn nuôi thú v t hàng nghìn năm đã ch ng minh đ c r ng, gi a hình dángự ế ậ ứ ượ ằ ữ
b ngoài, c u t o bên trong, nh ng đ c đi m sinh v t h c c a thú và s c sinh s n c aề ấ ạ ữ ặ ể ậ ọ ủ ứ ả ủ
chúng, có s ph ự ụ thu cộ nh t đ nh v i nhau s phân chia c a khoa h c đ ng v t h c,ấ ị ớ ự ủ ọ ộ ậ ọ
nh v ngo i hình v c u t o (th t ng) c a thú s làm sáng t thêm s ph ư ề ạ ề ấ ạ ể ạ ủ ẽ ỏ ự ụ thu cộ
l n nhau này.ẫ
Ngo i hình, nghiên c u v hình dáng và c u t o bên ngoài c a thú, xác đ nh m i quanạ ứ ề ấ ạ ủ ị ố
h v i nhau c a hình dáng đó đ i v i các d u hi u sinh v t h c và kh năng s d ngệ ớ ủ ố ớ ấ ệ ậ ọ ả ử ụ
đ c c a thú.ượ ủ

S hi u bi t v ngo i hình và c u t o, cho phép ta nh n đ c đ c tính c a nh ng conự ể ế ề ạ ấ ạ ậ ượ ặ ủ ữ
v t khác nhau b ng cách đánh giá t ng đ i nhanh qua cách nhìn thông th ng b ngậ ằ ươ ố ườ ằ
m t, nghĩa là cho phép ta xác đ nh ngay đ c gi ng, gi i tính, màu lông, tu i c a conắ ị ượ ố ớ ổ ủ
v t, tính cân đ i v hình dáng, d đoán đ c lo i ho t đ ng th n kinh cao nh t (tínhậ ố ề ự ượ ạ ạ ộ ầ ấ
khí) và đi đ n k t lu n có giá tr kinh t c a con v t. Đ có s hi u bi t chính xác h nế ế ậ ị ế ủ ậ ể ự ể ế ơ
n a v chó, ng i ta th ng áp d ng cách đo sinh h c đ n gi n nh t.ữ ề ườ ườ ụ ọ ơ ả ấ
Quan sát chó t nhi u h ng khác nhau: phía tr c, phía sau và hai bên s n c ly 3ừ ề ướ ướ ườ ở ự
- 4 m. Khi đó, chó ph i đ ng t th cân đ i trên đ a th b ng ph ng và toàn thân d nả ứ ở ư ế ố ị ế ằ ẳ ồ
đ u lên các đ u chi. Đ t th c đo chi u cao và th c dây chia đ đ n cm vào g n chóề ầ ặ ướ ề ướ ộ ế ầ
m t cách r t nh nhàng đ chó không có ph n ng t v . Đ xác đ nh đ c tính v nộ ấ ẹ ể ả ứ ự ệ ể ị ặ ậ
đ ng c a chó, ng i ta th ng cho chó đi ho c ch y vòng quanh. Khái ni m ngo iộ ủ ườ ườ ặ ạ ệ ạ
hình c a chó là toàn b c th th ng nh t c a nó, song đ cho ti n ng i ta th ngủ ộ ơ ể ố ấ ủ ể ệ ườ ườ
quan sát ngo i hình g m b n ph n: ngo i hình c a đ u, c , thân và các chi. Trong m iạ ồ ố ầ ạ ủ ầ ổ ỗ
ph n ng i ta l i chia ra thành nh ng m c (các ph n c a thân th ).ầ ườ ạ ữ ụ ầ ủ ể
Ngo i hình c a đ u: X ng s và x ng hàm là ph n chính c a đ u. Đ u đ c chiaạ ủ ầ ươ ọ ươ ầ ủ ầ ầ ượ
thành nh ng ph n sau đây: gáy cùng v i b m gáy, đ nh đ u, tai, trán; ph n mõm có:ữ ầ ớ ờ ỉ ầ ở ầ
m t, s ng mũi, đ nh mũi, má, hàm trên và hàm d i, môi, m m và răng.ắ ố ỉ ướ ồ
V hình dáng: Đ u th ng có hình tròn, hình nh n (chóp), hình vuông và hình chề ầ ườ ọ ữ
nh t. Mõm có th là dóng mõm ng n, mõm bình th ng và mõm dài, nó t l v iậ ể ắ ườ ỷ ệ ớ
chi u dài c a trán. Mõm có hình c t khác nhau nh : th ng, hóp, h ch và mõm dáng chóề ủ ắ ư ẳ ế
gi nhà.ữ
Tai: hình dáng và chi u dài c a tai r t khác nhau và ph ề ủ ấ ụ thu cộ vào s phát tri n c aự ể ủ
s n vành tai. Phân lo i tai ra thành tai đ ng (tai ch ng), tai chúc, tai cúp và còn có lo iụ ạ ứ ổ ạ
tai x (tai x nhân t o).ẻ ẻ ạ
M t: bi u th đ c tính theo màu s c, hình dáng, khe m t, chi u sâu và chi u r ng c aắ ể ị ặ ắ ắ ề ề ộ ủ
m t, đ m ng và đ khô c a mí m t.ắ ộ ỏ ộ ủ ắ
Mõm và răng: Hình dáng c a m m ph thu c vào s phát tri n c a hàm và môi. Mõmủ ồ ụ ộ ự ể ủ
c a lo i chó to có 42 răng n đ nh. Trong s đó có 12 răng c a, 4 răng nanh và 26 răngủ ạ ổ ị ố ử
hàm. hàm d i có răng hàm nhi u h n hàm trên là 2 chi c.Ở ướ ề ơ ở ế
Theo tiêu chu n, hàm trên ph i l n h n hàm d i m t chút, và ph i h i nhô ra phíaẩ ả ớ ơ ướ ộ ả ơ
tr c so v i hàm d i. M c đ ng m kín c a hàm răng g i là ki u c n khít răng, phướ ớ ướ ứ ộ ậ ủ ọ ể ắ ụ
thu c vào chi u dài c a hàm.ộ ề ủ
Đ c n khít răng có th đ t đúng tiêu chu n ho c không đúng tiêu chu n. Khi đó, c nộ ắ ể ạ ẩ ặ ẩ ắ
khít răng đúng tiêu chu n (hay còn đ c g i b ng cách khác là d ng l i kéo), thì toànẩ ượ ọ ằ ạ ưỡ
b b m t môi (ngoài) c a các răng c a hàm d i n m l t phía trong b m t l iộ ề ặ ủ ủ ướ ằ ọ ề ặ ưỡ
(trong) c a răng c a hàm trên.ủ ử
Ki u c n khít răng không đúng tiêu chu n có th đ c bi u th trong cách c n - khi rútể ắ ẩ ể ượ ể ị ắ
ng n x ng m t c a hàm trên ho c trong cách c n - khi hàm d i ch a phát tri n đ yắ ươ ặ ủ ặ ắ ướ ư ể ầ
đ .ủ
N u hàm trên r t ng n có d ng kìm c t, khi mà chi u dài c a các hàm gi ng nhau vàế ấ ắ ạ ắ ề ủ ố
các răng c a g p nhau tr c ti p b ng các b m t c t, thì có th là ki u c n khít c aử ặ ự ế ằ ề ặ ắ ể ể ắ ủ
chó bu-t -đô. Ng i ta th ng xác đ nh tu i c a chó theo s răng c a. Nguyên t c xácơ ườ ườ ị ổ ủ ố ử ắ
đ nh đ c d a trên chu kỳ phát tri n (m c), thay và mòn b m t c t c a răng, nguyênị ượ ự ể ọ ề ặ ắ ủ
t c đó g i là tam di p. ph n tr c c a m i hàm trên và hàm d i có 6 răng c a; 2ắ ọ ệ Ở ầ ướ ủ ỗ ướ ử
răng c a gi a g i là răng móc, các răng c a gi a n m 2 phía bên ph i và bên tráiử ở ữ ọ ử ữ ằ ở ả
răng móc, và các răng c a ngoài cùng g i là răng khóc.>>ử ọ

D a vào răng, ch có th theo dõi khá chính xác s thay đ i tu i c a chó đ n khi chó 6ự ỉ ể ự ổ ổ ủ ế
tu i.ổ
T 6 tu i tr lên, xác đ nh tu i c a chó theo đ mòn c a răng t ng đ i khó. Nh ngừ ổ ở ị ổ ủ ộ ủ ươ ố ữ
hi n t ng sau đây có th ch là nh ng d u hi u ph ch tu i c a chó nh : răng nanhệ ượ ể ỉ ữ ấ ệ ụ ỉ ổ ủ ư
mòn nhi u, thân răng mòn hoàn toàn và răng bi n thành màu vàng, xu t hi n lông b cề ế ấ ệ ạ
trên đ u, tr môi, m t trũng và m đi. Tu i trung bình c a chó t 12 - 14 tu i. Gi ngầ ễ ắ ờ ổ ủ ừ ổ ố
chó nh s ng lâu h n gi ng chó to.ỏ ố ơ ố
Môi. Môi khô, phác ho rõ m m và môi t và x p, th ng có n p nhăn 2 bên mépạ ồ ướ ế ườ ế ở
(th ng g i là môi d y).ườ ọ ầ
Ngo i hình c a c . Ng i ta coi c s c a c g m có 7 đ t s ng c . Chi u dài c a cạ ủ ổ ườ ơ ở ủ ổ ồ ố ố ổ ề ủ ổ
ph thu c vào chi u dài c a thân các đ t s ng. Đ xác đ nh chi u dài c a c , ng i taụ ộ ề ủ ố ố ể ị ề ủ ổ ườ
so sánh c v i chi u dài c a đ u. C g m có các ph n sau đây: h ng c , mang c vàổ ớ ề ủ ầ ổ ồ ầ ọ ổ ổ
s ng c . Do u n n p và tr c a da khu v c phía d i hom d i và do m t ph nố ổ ố ế ề ủ ở ự ướ ướ ở ộ ầ
ba phía d i c a c g i là "v m c ". Chó có c ng n nh ng to, có nhi u n p nhăn ướ ủ ổ ọ ế ổ ổ ắ ư ề ế ở
b m, bi u hi n s sung s c c a nó.ờ ể ệ ự ứ ủ
Góc n i c v i mình g i là khu u c . Khu u c có góc đ p nh t là 45 đ . N u gócố ổ ớ ọ ỷ ổ ỷ ổ ẹ ấ ộ ế
l n h n ho c nh h n s t o thành khu u c cao h n ho c th p h n.ớ ơ ặ ỏ ơ ẽ ạ ỷ ổ ơ ặ ấ ơ
Ngo i hình c a mình: mình chó đ c chia ra thành nh ng ph n sau đây: b u vaiạ ủ ượ ữ ầ ướ
l ng, c l ng, mông, đuôi và l ng ng c, b ng b n, chó đ c là ph n th t th a, chóư ơ ư ồ ự ụ ẹ ở ự ầ ị ừ ở
cái là vú.
B u vai là ph n mình đ c gi i h n phía tr c là c , phía sau là l ng, hai bênướ ầ ượ ớ ạ ở ướ ổ ở ư ở
là b vai. C s c a b u vai là 4 - 5 m u có ngang c a đ t s ng ng c. Khi đánh giáả ơ ở ủ ướ ấ ủ ố ố ự
b u vai, nên chú ý đ n chi u cao, chi u r ng và chi u dài c a nó. B u vai cao,ướ ế ề ề ộ ề ủ ướ
r ng, t ng đ i dài và có c b p là t t.ộ ươ ố ơ ắ ố
L ng là ph n mình gi a b u vai và th t l ng, bên ph i và bên trái đ c gi i h nư ầ ữ ướ ắ ư ả ượ ớ ạ
b ng r o s n c a l ng ng c. Nó bao g m kho ng 8 - 9 đ t s ng l ng và nh ng đo nằ ẻ ườ ủ ồ ự ồ ả ố ố ư ữ ạ
trên c a x ng s n. L ng đ c đánh giá theo chi u r ng, chi u dài và hình dáng.ủ ươ ườ ư ượ ề ộ ề
Ng i ta th ng phân bi t l ng r ng v i l ng h p, l ng dài v i l ng ng n, l ng võngườ ườ ệ ư ộ ớ ư ẹ ư ớ ư ắ ư
v i l ng gù, l ng m m v i l ng c ng. L ng th ng, r ng, dài đ u là l ng đ p.ớ ư ư ề ớ ư ứ ư ẳ ộ ề ư ẹ
Eo l ng là ph n mình b gi i h n b i l ng phía tr c, b i mông phía sau và haiư ầ ị ớ ạ ở ư ở ướ ở ở ở
bên b i vùng b n. Ph n co l ng g m 7 đ t s ng c a eo l ng có m u th ng đ ng vàở ẹ ầ ư ồ ố ố ủ ư ấ ẳ ứ
n m ngang.ằ
Đánh giá eo l ng cũng gi ng nh đánh giá l ng, eo l ng võng, th ng đ c g i là "eoư ố ư ư ư ườ ượ ọ
x ". Chó có eo l ng ng n, r ng và h i võng lên là eo l ng đ p.ệ ư ắ ộ ơ ư ẹ
Mông là ph n mình b gi i h n phía tr c b i eo l ng, phía sau b i đuôi và hai bênầ ị ớ ạ ở ướ ở ư ở ở
b i đùi. X ng ch u và x ng cùng n m ph n mông. Khi đánh giá mông, c n chú ýở ươ ậ ươ ằ ở ầ ầ
đ n chi u r ng, chi u dài, đ tròn và đ ng chóp c a nó. Mông th ng có các d ngế ề ộ ề ộ ườ ủ ườ ạ
nh sau: r ng, h p, dài, ng n, ph ng, tròn, th ng, x , h ch và "mông treo". Chó cóư ộ ẹ ắ ẳ ẳ ệ ế
lo i mông t ng đ i r ng (đ c bi t là chó cái, dài, tròn và h i x là lo i chó t t. ạ ươ ố ộ ặ ệ ơ ệ ạ ố
Đuôi g m 20 - 22 đ t s ng đuôi. Xét theo chi u dài thì đuôi có lo i dài, lo i ng n vàồ ố ố ề ạ ạ ắ
lo i ng n nhân t o. Chó có đuôi dài là khi đuôi c a nó c p xu ng thì ph n t n cùngạ ắ ạ ủ ụ ố ầ ậ
c a đuôi th p h n kh p g i, còn n u khi c p xu ng mà đuôi không đ t t i kh p g i làủ ấ ơ ớ ố ế ụ ố ạ ớ ớ ố
lo i chó có đuôi ng n ho c đuôi ng n nhân t o. C t ng n đuôi và tai chó v i chi u dàiạ ắ ặ ắ ạ ắ ắ ớ ề
đã đ c tiêu chu n công nh n đ i v i nh ng gi ng chó quy đ nh nào đó. Xét v m tượ ẩ ậ ố ớ ữ ố ị ề ặ
hình dáng, ng i ta phân lo i thành: đuôi th ng, đuôi hình l i câu, hình vành ườ ạ ẳ ưỡ khuyên,
hình thanh ki m, hình l i li m và hình xo n c.ế ưỡ ề ắ ố

Ng c và l ng ng c: Ph n phía tr c c a l ng ng c g i là ng c. L ng ng c b gi iự ồ ự ầ ướ ủ ồ ự ọ ự ồ ự ị ớ
h n b i các b ph n nh sau: phía trên là b u vai và l ng, phía d i là x ngạ ở ộ ậ ư ở ướ ư ở ướ ươ
ng c, phía tr c là kho ng tr ng gi a vai và ch b t đ u c h ng n i v i mình, ự ở ướ ả ố ữ ỗ ắ ầ ổ ọ ố ớ ở
phía sau là nh ng x ng s n c t. Ng c và l ng ng c đ c đánh giá theo chi u r ng,ữ ươ ườ ụ ự ồ ự ượ ề ộ
chi u dài, chi u sâu, th tích và hình dáng. L ng ng c th ng có dáng ph ng, ô vanề ề ể ồ ự ườ ẳ
c t, hình thùng ( ng). Đ i v i t t c các gi ng chó c n ph i có l ng ng c r ng, t ngụ ố ố ớ ấ ả ố ầ ả ồ ự ộ ươ
đ i sâu và dài.ố
Chi u r ng c a ng c đ c đo phía tr c, gi a các kh p vai, chi u sâu đ c đo theoề ộ ủ ự ượ ở ướ ữ ớ ề ượ
đ ng th ng đ ng (đ ng dây d i) ngay phía sau c a hai chân tr c, tính t b u vaiườ ẳ ứ ườ ọ ủ ướ ừ ướ
xu ng đ n x ng ng c, đo vòng ng c b ng th c dây ngay sau chân tr c (nách).ố ế ươ ự ự ằ ướ ướ
B ng là ph n có thành b ng m m, đo n t x ng s n c t đ n x ng ch u. V hìnhụ ầ ụ ề ạ ừ ươ ườ ụ ế ươ ậ ề
dáng, b ng th ng ph i thon đ u, béo m và x . Đ i v i t t c các gi ng chó c n cóụ ườ ả ề ỡ ệ ố ớ ấ ả ố ầ
dáng b ng thon đ u m i t t.ụ ề ớ ố
Ngo i hình c a chi. Chi đ c đánh giá theo dáng th , v , n nang c a hình dáng và đạ ủ ượ ế ẻ ở ủ ộ
m c a các góc kh p.ở ủ ớ
Chi ng c (chi tr c) g m: x ng b vai, vai, khu u (cùi ch ), c ng chân, c chân,ự ướ ồ ươ ả ỷ ỏ ẳ ổ
kh p đ t bàn chân và bàn chân.ớ ố
T th đ ng c a chó đ c coi là đúng trong tr ng h p n u các chi đ c đ t th ngư ế ứ ủ ượ ườ ợ ế ượ ặ ẳ
đ ng lên m t đ t, song song v i nhau và m ra b ng chi u r ng c a ng c. Bàn chânứ ặ ấ ớ ở ằ ề ộ ủ ự
có hình vòm, các ngón kín sát nhau và áp sát m t đ t. Các góc kh p m nh sau: kh pặ ấ ớ ở ư ớ
vai 90 - 1000, kh p khu u 120 - 1300. Các kh p ph i r ng, có hõm l n và s ch, khôngớ ỷ ớ ả ộ ớ ạ
b h ng (m t) nh ng đ ng vi n t nhiên, s th y rõ x ng và gân, không b b nh.ị ỏ ấ ữ ườ ề ự ờ ấ ươ ị ệ
Nh ng hi n t ng khác th ng hay g p là: cò, khoèo, l ch, th t chân; thu chân l iữ ệ ượ ườ ặ ệ ọ ạ
d i mình ho c choãi chân ra phía tr c, khô kh p, các lo i b nh khác v màng,ướ ặ ướ ớ ạ ệ ề
x ng, gân và các túi ch t nh y.ươ ấ ầ
Chi sau g m đùi, g i, c ng chân, kh p g i, x ng bàn chân và bàn chân.ồ ố ẳ ớ ố ươ
Khi nhìn t phía sau, các chi sau ph i song song v i nhau, các chi tr c khép l i và cóừ ả ớ ướ ạ
các góc c a đ t kh p nh sau: góc đùi kho ng 80 - 850, góc g i 125 - 1350, góc mủ ố ớ ư ả ố ở
kh p g i 125 - 1350.ớ ố
Nh ng yêu c u khác cũng gi ng nh đ i v i chân tr c v y.ữ ầ ố ư ố ớ ướ ậ
Nh ng hi n t ng nh co kh p đùi, t th đ ng r ng và h p, hình thùng ( ng), hìnhữ ệ ượ ư ớ ư ế ứ ộ ẹ ố
l i ki m, buông thõng và nh o chân (m m chân ra) đ c coi là nh ng khuy t t t vàưỡ ế ẽ ề ượ ữ ế ậ
nh ng thi u sót.>>ữ ế
3. C U T O C A CHÓẤ Ạ Ủ
Giáo s P.N.Cullesov và nh ng ng i k t c ông đã so n th o đ c h th ng cácư ữ ườ ế ụ ạ ả ượ ệ ố
ki u c u t o c a chó và đã đ c áp d ng Liên Xô. Theo h th ng này, ng i ta chiaể ấ ạ ủ ượ ụ ở ệ ố ườ
t t c các gi ng chó ra thành 5 ki u c u t o ch y u:ấ ả ố ể ấ ạ ủ ế
C u t o thô thi n: Đ c bi u th b ng ki u: đ u hình kh i, ng n, r ng và c ít cấ ạ ể ượ ể ị ằ ể ầ ố ắ ộ ổ ử
đ ng, b x ng n i rõ và n ng, các chi h i ng n, h c n ng n ( c ch), da d y, ítộ ộ ươ ổ ặ ơ ắ ệ ơ ặ ề ụ ị ầ
c đ ng, lông c ng.ử ộ ứ
Ki u c u t o thô thi n là b n ch t v n có c a chó, gi ng chó s ng lâu, có s c s ng vàể ấ ạ ể ả ấ ố ủ ố ố ứ ố
thích nghi t t v i m i đi u ki n nuôi d ng khác nhau, lo i ho t đ ng th n kinh caoố ớ ọ ề ệ ưỡ ạ ạ ộ ầ
nh t kho , tr m tĩnh nh ng ít linh ho t (c đ ng). Ph n l n chó béc giê cáp-caz vàấ ẻ ầ ư ạ ơ ộ ầ ớ
trung Á thu cộ lo i c u t o này.ạ ấ ạ
C u t o m nh mai: Đ c bi u th b ng nh ng tính ch t ng c l i v i ki u c u t oấ ạ ả ượ ể ị ằ ữ ấ ượ ạ ớ ể ấ ạ

thô thi n. Đ u nh nhõm, duyên dáng, c nh và hay c đ ng luôn. B x ng mình vàể ầ ẹ ổ ỏ ử ộ ộ ươ
các chi m nh mai. Da m ng, d căng và đàn h i t t, lông m m m i, h u nh không cóả ỏ ễ ồ ố ề ạ ầ ư
lông mao d i. H c b p phát tri n kém. Ki u c u t o này ph n l n gi ng chó hayướ ệ ơ ắ ể ể ấ ạ ầ ớ ở ố
ch t non (ít th ). Lo i ho t đ ng th n kinh cao nh t y u, không đi m tĩnh, không linhế ọ ạ ạ ộ ầ ấ ế ề
ho t. S c s ng và kh năng thích nghi v i đi u ki n s ng hay thay đ i. Ph n l nạ ứ ố ả ớ ề ệ ố ổ ầ ớ
gi ng chó lùn và chó gi nhà có ki u c u t o này.ố ữ ể ấ ạ
C u t o c ng tráng: Đ c bi u th b ng x ng v ng ch c, h c b p phát tri n t tấ ạ ườ ượ ể ị ằ ươ ữ ắ ệ ơ ắ ể ố
và có đ ng nét n i rõ r t. Da m ng, đàn h i t t. Không nên nh m l n ki u c u t oườ ổ ệ ỏ ồ ố ầ ẫ ể ấ ạ
c ng tráng v i ki u c u t o thô thi n, vì con v t có dáng c u t o c ng tráng thì sườ ớ ể ấ ạ ể ậ ấ ạ ườ ẽ
không có nh ng bi u hi n thô thi n, đ n đ n. Lo i ho t đ ng th n kinh cao nh tữ ể ệ ể ầ ộ ạ ạ ộ ầ ấ
th ng là kho , đi m tĩnh và linh ho t. Ph n l n chó béc giê Đông Âu ườ ẻ ề ạ ầ ớ thu cộ lo i c uạ ấ
t o này.ạ
C u t o g y còm: B x ng phát tri n ít nh ng ch c, h c b p g y gò, không có cácấ ạ ầ ộ ươ ể ư ắ ệ ơ ắ ầ
l p m d nh n th y đ c qua l p da, gân n i rõ, đ u t ng đ i nh , c c đ ng t t,ớ ỡ ễ ậ ấ ượ ớ ổ ầ ươ ố ỏ ổ ử ộ ố
v n đ ng nhanh nh n. Chó có c u t o ki u này có s c s ng t t, ch u đ ng đ c v iậ ộ ẹ ấ ạ ể ứ ố ố ị ự ượ ớ
nh ng thay đ i hoàn c nh m t cách d dàng. Lo i ho t đ ng th n kinh cao c p kho ,ữ ổ ả ộ ễ ạ ạ ộ ầ ấ ẻ
c đ ng, nh ng th ng không đi m tĩnh. Ph n l n gi ng chó berman-pincherov và lai-ơ ộ ư ườ ề ầ ớ ố
ca thu cộ ki u c u t o này.ể ấ ạ
C u t o y u t: Đ c bi u hi n b ng s phát tri n m nh h t bào d i da và môấ ạ ế ớ ượ ể ệ ằ ự ể ạ ệ ế ướ
m có đ ng các l p m không ch d i da mà còn gi a nh ng c , h c và gânỡ ọ ớ ỡ ỉ ở ướ ở ữ ữ ơ ệ ơ
không n i. Da u n n p, c th ng hay chúi xu ng và có y m. B ng x , v n đ ng uổ ố ế ổ ườ ố ế ụ ệ ậ ộ ể
o i. S c s ng t ng đ i t t. Lo i ho t đ ng th n kinh cao c p kho , đi m tĩnh nh ngả ứ ố ươ ố ố ạ ạ ộ ầ ấ ẻ ề ư
ít linh ho t. Các gi ng chó Xen-hernor nhi-u-pha-undlend thu c lo i c u t o này. ạ ố ộ ạ ấ ạ
Các ki u c u t o này, th c t các y u t m nh mai, g y còm, thô thi n, c ng trángể ấ ạ ự ế ế ố ả ầ ể ườ
và y u t có th đ c k t h p v i nhau m c đ khác nhau trong gi i h n c a gi ngế ớ ể ượ ế ợ ớ ở ứ ộ ớ ạ ủ ố
này và gi ng khác.ố
C u t o và ngo i hình chú ý đ c bi t khi ch n đôi đ gây gi ng, đ làm tăng thêm cácấ ạ ạ ặ ệ ọ ể ố ể
đ c đi m mong mu n và gi m b t nh ng đ c đi m không c n thi t các th h sau.ặ ể ố ả ớ ữ ặ ể ầ ế ở ế ệ
4. ĐO CHÓ B NG PH NG PHÁP SINH H CẰ ƯƠ Ọ
Nh đã nói trên, ng i ta thêm vào ph n đánh giá ngo i hình b ng m t th ng,ư ở ườ ầ ạ ằ ắ ườ
b ng cách đo sinh h c. Khi so sánh các s đo c a con v t theo t s đã đ c xác đ nhằ ọ ố ủ ậ ỷ ố ượ ị
và bi u th các s đó b ng ph n trăm, ta đ c các ch s c a th t ng (dáng, vóc).ể ị ố ằ ầ ượ ỉ ố ủ ể ạ
Các s đo sau đây th ng đ c áp d ng:ố ườ ượ ụ
1. Chi u cao b u vai (chi u cao c a chó) đ c đo b ng th c đo chi u cao theoề ở ướ ề ủ ượ ằ ướ ề
đ ng dây d i t đ t đ n đi m cao nh t c a b u vai.ườ ọ ừ ấ ế ể ấ ủ ướ
2. Chi u dài xiên c a mình chó đ c đo b ng th c đo t b m ngoài c a x ng vaiề ủ ượ ằ ướ ừ ờ ủ ươ
đ n gi a b m mông c a x ng ch u.ế ữ ờ ủ ươ ậ
3. Vòng r ng đ t kh p bàn chân, d i b ng th c dây có v ch đ n cm, đ t đo n 1/3ộ ố ớ ọ ằ ướ ạ ế ặ ở ạ
phía trên c a kh p x ng.ủ ớ ươ
4. Chi u r ng c a ng c đo phía tr c, gi a hai vai.ề ộ ủ ự ở ướ ữ
5. Vòng ng c đo b ng th c dây theo chu vi phía sau c a hai chân tr c.ự ằ ướ ủ ướ
6. Chi u sâu c a ng c đ c đo t ph n d i c a ng c đ n ph n trên c a b u vai; ề ủ ự ượ ừ ầ ướ ủ ự ế ầ ủ ướ ở
phía sau c a hai chân tr c (phía sau nách).ủ ướ
7. Chi u dài c a chân tr c đ c đo theo ph ng th ng đ ng tính t đ t đ n ph nề ủ ướ ượ ươ ẳ ứ ừ ấ ế ầ

