
L THUYT TU
1

L THUYT TU
TRƯỜNG CAO ĐẲNG HNG HẢI II
KHOA CƠ KHÍ
GIÁO TRÌNH
MH15
L THUYẾT TU THỦY
NGHỀ: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO VỎ
TU THỦY
HỆ : TRUNG CẤP NGHỀ
(Lưu hành nội bộ)
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC L THUYẾT TU THỦY
2

L THUYT TU
( Ban hành theo Thông tư số / /TT-BLĐTBXH
Ngày tháng năm của Bộ Trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Mã số môn học: MH 15
Thời gian học: 45 giờ ( Lý thuyết : 38giờ, Thực hành: 7giờ )
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
- Vị trí + Lý thuyết tàu thủy (bao gồm cả tĩnh học và động học) được bố trí trong
năm thứ nhất song song với một số môn cơ sở khác.
-Tính chất
+ Là môn học chuyên môn thuộc môn học, mô đun bắt buộc.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:
-Trình bày được những các thông số cơ bản thể hiện hình dáng con tàu.
-Tính toán được tính nổi, tính ổn định, tính chống chìm, chủ yếu đối với tàu
truyền thống.
-Tính toán được sức cản của tàu, chân vịt đẩy tàu tính quay vòng và diện
tích bánh lái tàu.
-Phân tích được quá trình hạ thủy dọc dưới tác dụng của trọng lượng bản thân
con tàu, bốn giai đoạn hạ thủy.
-Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc trong hoạt động khoa học.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian
Số
TT Tên chương mục
Thời gian
Tổng
số
Lý
thuyếtThực
hành
Kiểm tra*
LT hoặc
TH
IHình học vỏ tàu thủy4 4
1.Kích thước, tỉ lệ kích thước1 1
2. Các hệ số của phần chìm vỏ tàu. 1 1
3. Thể tích chiếm nước của tàu. 1 1
4. Dung tích của tàu. 1 1
II Tính nổi của tàu 5 4 1
1.Thể tích chiếm nước và lực đẩy. 1 1
2. Cân bằng tàu. Khối lượng và
trọng tâm của tàu. 1 1
3. Ảnh hưởng của nhận hàng và trả
hàng đối với trọng tâm tàu. 1 1
4. Dự trữ tính nổi và dấu hiệu mạn
khô. 2 1 1
III Ổn định của tàu 8 7 1
3

L THUYT TU
1. Khái niệm chung về ổn định tĩnh
và ổn định động. 1 1
2. Các định nghĩa cơ bản về tính
ổn định của tàu. 2 1 1
3. Nghiêng tương đương và định lý
Ơle về nghiêng tương đương. 1 1
4.Tâm nghiêng và bán kính tâm
nghiêng ngang và dọc. 1 1
5. Mô men phục hồi, tay đòn ổn
định tĩnh và động. 1 1
6. Ngoại lực tác dụng làm nghiêng
tàu. 1 1
7. Tính toán xác định cánh tay
đòn hình dáng – pantokaren. 1 1
IV Tính chống chìm 4 4
1. Các định nghĩa và yêu cầu cơ
bản của tính chống chìm. 1 1
2. Hệ số ngập nước 1 1
3.Ổn định của tàu bị ngập một
hoặc nhiều khoang. 1 1
4. Phân khoang . 1 1
V Sức cản tàu thủy 8 7 1
1 . Khái niệm về sức cản tàu thủy. 1 1
2.Các thành phần sức cản của tàu. 1 1
3. Tính sức cản tàu. 4 4
4. Ảnh hưởng của điều kiện khai
thác đối với sức cản tàu. 2 1 1
VI Thiết bị đẩy tàu và đặc trưng
của chân vịt (chong chóng) 4 4
1. Khái niệm và phân loại thiết bị
đẩy. 1 1
2. Chong chóng – đặc trưng hình
học. 3 3
VII Tính lắc của tàu 6 6
1. Khái niệm chung. 1 1
2. Các thông số đặc trưng cho lắc. 1 1
3. Lắc của tàu. 2 2
4. Ảnh hưởng của lắc đối với tính
hàng hải, ổn định và sức bền tàu.
1 1
5. Các biện pháp giảm lắc cho tàu 1 1
4

L THUYT TU
VIII Tính quay vòng, ăn lái của tàu 3 3
1. Khái niệm chung. 1 1
2. Tính quay trở của tàu. 1 1
3. Ổn định hướng đi của tàu. 1 1
IX Hạ thủy tàu 3 3
1. Các phương pháp hạ thủy tàu. 1 1
2. Hạ thủy ngang và dọc tàu dưới
tác dụng của trọng lượng tàu.
1 1
3. Các giai đoạn trong quá trình hạ
thủy dọc
1 1
Cộng 45 42 0 3
5

