B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC HÀ NI
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN: NHẬP MÔN DƯC
NGÀNH/NGH: C
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết đnh s: 119/QĐ-DHN ngày 31 tng 3 năm 2025
ca Hiu trưng Trưng Cao đẳng Dưc Hà Ni
LƯU HÀNH NỘI B
2
TUYÊN B BN QUYN
Tài liu này thuc loi sách giáo trình nên các ngun thông tin th được phép
dùng nguyên bn hoc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham kho.
Mi mục đích khác mang tính lch lc hoc s dng vi mục đích kinh doanh thiếu
lành mnh s b nghiêm cm.
3
LI GII THIU
Thc hin nhim v đào tạo của Trường Cao đẳng Dược Nội. Trên sở chương
trình đào tạo trình đ cao đẳng các ngành Dược, đã được cp nht, chnh sửa theo Thông
01/2024/TT-BLĐTBXH ngày ngày 19 tháng 02 năm 2024 ca B trưởng B Lao động -
Thương binh hội Quy định quy trình xây dựng, thẩm định ban hành chương trình đào
tạo; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trình độ trung cấp, trình
độ cao đẳng. Tập thể cán bộ, giảng viên của N trường đã tập trung xây dựng giáo trình
“Nhập môn dượcđể s dng trong ging dy ngành/ngh c trình độ cao đẳng ti Nhà
trường.
Trên sở tham kho các tài liu các văn bản quy phm pháp lut liên quan, chúng
tôi đã biên soạn ni dung giáo trình gm 06 chương:
- Chương I: Lịch sử ngành Dược Thế Giới và Việt Nam;
- Chương II: Hệ thống tổ chức ngành Y tế và ngành Dược Việt Nam;
- Chương III: Định hướng phát triển ngành Dược của chính phủ;
- Chương IV: Một số thuật ngữ cơ bản trong ngành Dược;
- Chương V: Các văn bản quy định chuẩn hành nghề dược;
- Chương VI: Chuẩn năng lực dược sĩ trình độ cao đẳng.
Ban biên son giáo trình trân trng cảm ơn các thầy cô, các chuyên gia trong ngoài
trường đã tham gia biên soạn, thẩm định giáo trình này. Hy vng giáo trình này s giúp các sinh
viên hc tp, rèn luyn các ni dung cn thiết để ch động, tích cc đạt hiu qu cao trong
quá trình hc tp tại trường và quá trình thc hành ngh nghiệp sau khi ra trưng.
Mặc đã nhiều c gng trong quá trình biên soạn, nhưng khó tránh khỏi nhng
thiếu sót. Chúng tôi rt mong nhận được nhng ý kiến đóng góp của bạn đọc để giáo trình hoàn
thiện hơn trong lần tái bn sau.
Tham gia biên son
1. Ch biên: DSCKI. Phạm Văn Báo
2. DSCKII. Lê Đình Mạnh
3. DS. Bùi Đức Thanh
4. DSCKI. Lý Ngc Binh
4
MC LC
TRANG
Chương I: Lịch sử ngành Dược thế giới và Việt Nam
14
I. Lch s ngành dược thế gii
14
1. Những bước đi đu tiên
14
2. Ngành Dược tách khi ngành Y, công lao ca ngưi Rp
15
3. Ngành Dược hiện đi
15
II. Lch s ngành dược Vit Nam
16
1. Thi thưng c
16
2. Thi k giao lưu giữa Y c Vit Nam Y c
Trung Quc
17
3. Nn Y c học dưới các triều đại phong kiến Vit Nam
17
4. Dược hc dưi thi Pháp thuc
18
5. Ngành Dược Vit Nam sau cách mng tháng Tám
18
6. Ngành Dược trong giai đon thng nhất đất nưc
20
Chương II: Hệ thống tổ chức ngành Y tế ngành Dược
Việt Nam
22
I. Hệ thống tổ chức ngành y tế Việt Nam
22
1. Bộ Y tế
22
2. Sở Y tế Tỉnh, Thành phố
25
3. Phòng y tế huyện, quận
26
4. Y tế xã, phường
26
II. Tổ chức hệ thống ngành dược trong ngành y tế Việt
Nam
27
1. Nhim v ngành dưc Vit Nam
27
2. Tổ chức ngành dược Việt Nam
29
Chương III: Định hướng phát triển ngành dược của chính
phủ
33
I. Thực trạng ngành dược Việt Nam
33
1. Những thành tựu cơ bản
33
5
2. Những tồn tại và thách thức
35
II. Các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu
36
1. Giải pháp về xây dựng pháp luật, cơ chế chính sách
36
2. Giải pháp về quy hoạch
37
3. Giải pháp về thanh tra, kiểm tra và hoàn thiện tổ chức
37
4. Giải pháp về đầu tư
38
5. Giải pháp về khoa học công nghệ, nhân lực và đào tạo
38
6. Giải pháp về hợp tác và hội nhập quốc tế
39
III. Ngành dược Việt Nam trên đường hội nhập quốc tế
39
1. Vài nét về WTO
40
2. Định hướng lộ trình hội nhập
42
Chương IV: Một số thuật ngữ cơ bản trong ngành dược
44
1. c
44
2. Thuc
44
3. Nguyên liu làm thuc
44
4. c cht (còn gi là hot cht)
44
5. c liu
44
6. Thuốc hóa dược
44
7. Thuc dưc liu
45
8. Thuc c truyn
45
9. V thuc c truyn
45
10. Sinh phm
45
11. Sinh phm tham
45
12. Sinh phẩm tương t
45
Chương V. Các văn bản quy định chuẩn hành nghề Dược
50
I. Quy định chung
50
1. Luật Dược 105/2016/QH13
50
2. Nghị định Số: 54/2017/NĐ-CP
51
II. Quy định thực hành tốt
51
1. Thực hành tốt cơ sở bán lẻ GPP
51
2. Thực hành tốt bảo quản thuốc GSP
53