ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
THIT K H ĐIU KHIN S
(Dùng cho sinh viên c trưng k thut)
NĂM 2020
GIÁO TRÌNH
MC LC
CHƯƠNG 1. LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIN S .......................................................... 1
1.1. Khái nim ............................................................................................................. 1
1.2. Cu trúc ca h thống điều khin s ..................................................................... 4
1.3 Tín hiu và x lý tín hiu s .................................................................................. 6
1.3.1. Phân loi tín hiu ........................................................................................... 6
1.3.2. X lý tín hiu ................................................................................................ 7
1.4 Hàm truyn h điu khin s ............................................................................... 11
1.4.1. Định nghĩa ................................................................................................... 11
1.4.2 Biến đổi Z ..................................................................................................... 11
1.4.3. Xác định hàm truyn h điu khin s. ....................................................... 14
1.5 Xét ổn định h điu khin s ............................................................................... 15
1.5.1. Khái nim và thông s nh hưởng ............................................................... 15
1.5.2. Phương pháp đổi biến (Tiêu chun Routh-Hurwitz m rng) .................... 16
1.5.3. Qu đạo nghim s (Root Locus) ca h điu khin s .............................. 17
1.6. Đánh giá chất lưng h điu khin s ................................................................ 21
1.6.1. Các ch tiêu cht lưng ................................................................................ 21
1.6.2. Đánh giá chất lưng xác lp ........................................................................ 22
1.6.3. Đánh giá chất lượng quá độ ......................................................................... 23
1.7 Tng hp và hiu chnh h điu khin s ............................................................ 24
CHƯƠNG 2. THIẾT K H ĐIU KHIN S ...................................................... 25
2.1. Cơ sở thiết kế h điu khin s ........................................................................... 25
2.2. Phương pháp thiết kế gián tiếp ........................................................................... 27
2.2.1. Thiết kế b điu chnh t thiết b tương tự .................................................. 27
2.2.2. S dng b điu chnh tng quát PID ......................................................... 28
2.3. Phương pháp thiết kế da vào qu đạo nghim s ............................................. 29
2.3.1. Thiết kế b điu khin sm pha .................................................................. 29
2.3.2. Thiết kế b điu khin tr pha ..................................................................... 32
2.4 Phương pháp thiết kế dựa vào đáp ng tn s ..................................................... 34
2.5 Phương pháp thiết kế bng thc nghim ............................................................. 41
CHƯƠNG 3: THIẾT K ĐIU KHIN S CHO H THC .............................. 42
3.1 H THỐNG ĐIỀU KHIN S S DNG VI X LÝ/VI ĐIỀU KHIN ........ 42
3.2. MT S VẤN ĐỀ K THUT KHI THC HIN H ĐIU KHIN S VI
VI X LÝ/VI ĐIỀU KHIN .................................................................................... 42
3.3. QUY TRÌNH THC HIN H THỐNG ĐIỀU KHIN S ............................ 42
3.4. H TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN .............................................................................. 43
3.4.1 Các thiết b cơ bản trong h điu khin s truyền động điện ....................... 43
3.4.2. Tng hp b điu khin trong h truyền động điện .................................... 57
3.5 H điu khin quá trình ....................................................................................... 68
3.5.1 Các thiết b cơ bản trong h thống điều khin thiết b gia nhit ................... 68
3.5.2. Tng hp b điu khin cho h điu khin thiết b gia nhit ...................... 73
3.5.3 Thiết kế và lập trình điều khin .................................................................... 79
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................... 80
1
CHƯƠNG 1. LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIN S
1.1. Khái nim
H điu khin s là h điu khin mà trong h ch cn có mt tín hiu là tín hiu
xung, s hoc ch cn mt thiết b làm vic theo nguyên tc s.
Sơ đồ khi ca mt h điu khin s như hình v sau:
Trong thc tế không tn ti h điu khin s trong đó bao gm toàn b các
tín hiu tín hiu s hoc bao gm toàn b thiết b số. Nguyên nhân do các đối tượng
điu khin trong thc tế các thiết b với đại lượng điều khiển là các đại lượng vt
biến đổi liên tc theo thi gian, do vậy để điu khin được các đại lượng này thì tín hiu
điu khin phi là tín hiệu tương tự, mang năng lượng.
Hn chế của điều khiển tương t ưu điểm của điều khin s:
- Nhược điểm quan trng ca k thuật tương tự liên quan đến s trôi thông s do
các nguyên nhân có ngun gc khác nhau (do nhit, hóa-lý, cơ học,…). Hiện tượng này
làm thay đổi thông s ca các linh kiện điện tử, điện dung ca t điện, điện tr ca các
chiết áp. Để kh s trôi thông s thường s dng các mạch bù làm tăng độ phc tp ca
mch và giá thành. Các linh kin s ch có hai mức năng lượng cao và thp (0 và 1) nên
không b ảnh hưởng bi s trôi thông s.
- Thiết b tương tự thường nhy vi nhiu. Nhiu th phát sinh do bn thân
linh kin (nhit, s già hóa,…) hoặc nhiu t các yếu t bên ngoài do ảnh hưởng ca
môi trường. Các cu trúc s có th đưc bo v bng các k thut áp dng cho k thut
tương tự (màn chn, bọc kim,…), ngoài ra còn dùng các kỹ thut lc s.
- Vic truyn dn tín hiệu tương tự cũng gặp khó khăn do s suy gim tín hiu.
Vic truyn dn tín hiu s ít b ảnh hưởng bi s suy gim.
- Các linh kiện tương tựtính cht khác nhau v thông s khi sn xut hàng lot
làm cho các linh kiện tương tự kém ổn định.
- Vic thc hin mt s chức năng như nh hoc tr bng k thuật tương tự gp
nhiu tr ngi. Vic thc hin các chức năng này bằng k thut s khá đơn giản.
- Do h điu khin s luôn s dng thiết b tính toán có kh năng tính toán mạnh
như vi xử lý hoc máy tính, cho phép gia công các quy luật điều khin phc tp, do vy
th thc hiện điều khiển bám sát đối tượng thực. Trong trường hợp đối tượng thc
ADC
B điu
chnh
DAC
Đối tượng
điu khin
u(t)
y(t)
x(t)
Phn
hi
Hình 1.1: Sơ đồ khi ca h điu khin s
2
biến động, ta th ch động thay đổi c quy luật điu khin, do vậy điều khin s
độ chính xác cao. Nói cách khác đối với điều khin s vi thiết b tính toán có kh năng
tính toán mnh, ta th áp dng nhiu thuật toán điều khin hiện đại trước đây
không th thc hiện được.
- Vic thc hin mch hiu chnh mạch tương tự gp nhiều khó khăn, phức tp
nên tn nhiu thi gian và công sc.
Ưu đim ca thiết b tương tự và nhược điểm ca thiết b s:
- Tác động nhanh: Các thiết b tương tự tác động gần như tức thi trong khi các
thiết b s tác động chm do cn thi gian biến đổi và x lý. Thiết b s phi thc hin
theo các bước:
Ly mu, ghi d liu.
Tính toán, x lý theo chương trình các dữ liệu ghi được trên
Mun ra kết qu thì h điu khin s phi trải qua hai công đoạn trên, do vy h
điu khin s độ nhạy kém hơn hệ điu khiển tương tự (thời gian quá độ dài hơn). Để
khc phục nhược đim này ta phi tìm cách rút ngn thi gian ghi d liu bng cách s
dng truyn thông song song mà không s dng truyn thông ni tiếp đồng thi loi b
nhng d liu không cn thiết, ch x nhng d liu cn thiết. Ngoài ra cn phi rút
ngn thi gian tính toán bng cách s dng vi x tốc độ tính toán cao đồng thi
phi tối ưu hóa chương trình điều khin.
- Tác động liên tc: cho phép s dụng để khng chế các thông s ại lượng) (như
dòng điện, điên áp) có sự biến thiên rt nhanh.
- Đơn giản v thiết kế của điều khiển tương tự: Điều khiển tương tự tr nên nng
n đối với các điu khin phc tp, tuy nhiên mức độ cấu hợp thì điều khin
tương tự li rất đơn giản v phương diện cu trúc.
Các ưu điểm có tính cht quyết đnh của điều khin s:
Điu khin s cho phép tăng tỷ s giữa tính năng và giá thành. Các ưu điểm ca
k thut s th hin hai mt:
- Điu khiển thông minh: các chương trình phần mm cho phép tối ưu hóa điều
khiển và thay đổi tính năng mong muốn.
- Đơn giản hóa thiết b, tiêu chun hóa và tích hp hóa: Vì chc năng điều khin
ch yếu được thc hin bng phn mm nên vi cùng mt thiết b phn cng (mt b vi
x lý và các giao diện) được s dng cho mi ng dụng. Điu này dẫn đến gim các chi
tiết d phòng, do đó làm giảm giá thành.
Mt s lưu ý đối vi h điu khin s: