Bài 4: To động lc cho người lao động
MAN403_Bai 4_v1.0010112211 57
BÀI 4: TO ĐỘNG LC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Hướng dn hc Mc tiêu
Gii thích thế nào là động lc ca người
lao động và quá trình to động lc.
So sánh mc độ nh hưởng ca các yếu t
khác nhau ti động lc.
Phân bit ni dung ca các hc thuyết to
động lc và s dng các hc thuyết nhm
to động lc cho người lao động trong bi
cnh các doanh nghip Vit Nam.
Ni dung
Đọc tài liu: Qun tr hc, Nguyn
Phùng Minh Hng, Chương trình đào
to c nhân trc tuyến Topica: Bài 6:
Lãnh đạo để tìm hiu thêm v lý thuyết
nhu cu ca Maslow.
S dng các lý thuyết v to động lc
để phân tích thc trng lao động trong
công ty mình hoc công ty mình biết và
đưa ra các gii pháp để to động lc cho
người lao động.
Tìm mt ví d trong các doanh nghip
Vit Nam trên báo chí v cách doanh
nghip gii quyết vn đề to động lc.
Tho lun trong nhóm v tính hiu qu
ca các bin pháp đó và đề xut mt s
gii pháp nếu có.
Thi lượng hc
8 tiết
Khái nim động lc.
Các yếu t nh hưởng đến động lc.
Các hc thuyết v động lc.
Các bin pháp to động lc.
Bài 4: To động lc cho người lao động
58 MAN403_Bai 4_v1.0010112211
TÌNH HUNG DN NHP
Tình hung
Tp đoàn Hyatt tuyn dng nhng nhân viên tr, nhit tình vào làm trong khách sn Hyatt
Regency – mt trong nhng công ty con thuc tp đoàn. Trước khi tr thành nhng cán b
qun lý khách sn, nhng nhân viên mi này được b trí đảm nhn các v trí công vic khác
nhau như nhân viên điu hành h thng đin t ca khách sn, nhân viên h tr sp xếp
phòng... Nhng nhân viên này mong mun được đảm nhim v trí công vic phù hp vi
chuyên môn, có cơ hi phát trin và cơ hi thăng tiến nhanh trong công ty. Tuy nhiên, trong
nhng năm làm vic ti khách sn, h nhn thy con đường thăng tiến còn rt dài và khó khăn,
hot động ca tp đoàn chm thay đổi. Chính vì vy, h d định tìm kiếm cơ hi chuyn sang
công ty khác để làm vic.
Để tránh tình trng nhân viên bng ty ra đi, Hyatt đã cho phép nhng nhân viên có năng lc
có th thành lp các công ty con các lĩnh vc liên quan đến kinh doanh khách sn. Vi cách
này, Hyatt đã gi được 60% s cán b qun lý gii ca tp đoàn, tăng doanh thu và li nhun
cho tp đoàn.
Câu hi
1. Theo bn, nhng nguyên nhân nào là quan trng nht dn đến tình trng nhân viên ca tp
đoàn mun tìm vic ti công ty khác?
2. Công ty đã áp dng các bin pháp nào để gi chân người lao động? Theo bn, công ty có
th áp dng thêm mt s bin pháp nào na để to động lc cho người lao động?
Bài 4: To động lc cho người lao động
MAN403_Bai 4_v1.0010112211 59
4.1. Động lc và các yếu t nh hưởng đến động lc ca cá nhân trong t chc
4.1.1. Động lc là gì?
Động lc ca người lao động là nhng nhân t
bên trong kích thích con người n lc làm vic
trong điu kin cho phép nhm to ra năng
sut, hiu qu cao. Th hin ca động lc là s
sn sàng n lc, say mê làm vic nhm đạt
được mc tiêu ca t chc cũng như ca bn
thân người lao động.
Khi bàn v động lc ca người lao động trong
t chc, các nhà qun lý thường thng nht mt s đim sau đây:
Động lc gn lin vi công vic, vi t chc và môi trường làm vic, không có
động lc chung chung, không gn vi công vic c th nào;
Động lc không phi là đặc đim tính cách cá nhân. Điu đó có nghĩa là không có
người có động lc và người không có động lc;
Trong trường hp các nhân t khác không thay đổi, động lc s dn ti năng sut,
hiu qu công vic cao hơn. Tuy nhiên, không nên cho rng động lc tt yếu dn
đến năng sut và hiu qu công vic bi s thc hin công vic không ch ph
thuc vào động lc mà còn ph thuc vào kh năng ca người lao động, phương
tin và các ngun lc để thc hin công vic;
Người lao động nếu không có động lc thì vn có th hoàn thành công vic. Tuy
nhiên, người lao động nếu mt động lc hoc suy gim động lc s có xu hướng ra
khi t chc.
To động lc được hiu là h thng các chính sách, bin pháp, th thut qun lý tác
động đến người lao động nhm làm cho người lao động có động lc trong công vic.
To động lc cho người lao động là trách nhim và mc tiêu ca qun lý. Khi người
lao động có động lc làm vic thì s to ra tim năng nâng cao năng sut lao động và
hiu qu công tác.
Xét theo quan đim nhu cu, quá trình to động lc ca người lao động bao gm các
bước được trình bày trong Hình 4.1.
Hình 4.1: Quá trình to động lc
Nhu cu được hiu là s không đầy đủ v vt cht hay tinh thn làm cho mt s h
qu (tc là h qu ca vic tha mãn nhu cu) tr nên hp dn.
Nhu cu không được tha mãn to ra s căng thng, và s căng thng thường kích
thích nhng động cơ bên trong các cá nhân. Nhng động cơ này to ra mt cuc tìm
Nhu cu
không
được
tha mãn
S
căng
thng
Các
động
cơ
Hành
vi tìm
kiếm
Nhu cu
được
tha mãn
Gim
căng
thng
Bài 4: To động lc cho người lao động
60 MAN403_Bai 4_v1.0010112211
kiếm nhm có được các mc tiêu c th. Nếu đạt được, s tha mãn nhu cu này và
dn đến gim căng thng.
Các nhân viên được to động lc thường trong tình trng căng thng. Để làm du s
căng thng này, h tham gia vào hot động. Mc độ căng thng càng ln thì càng cn
phi có hot động để làm du căng thng. Vì vy, khi thy các nhân viên làm vic
chăm ch trong mt hot động nào đó, chúng ta có th kết lun rng h b chi phi bi
mt s mong mun đạt được mt mc tiêu nào đó mà h cho là có giá tr.
4.1.2. Các yếu t nh hưởng đến động lc
Động lc ca người lao động chu tác động và nh
hưởng ca nhiu nhân t. Các nhân t đó có th
phân thành 3 nhóm như sau:
Nhóm nhân t thuc v người lao động, bao gm:
Thái độ, quan đim ca người lao động trong
công vic và đối vi t chc.
Nhn thc ca người lao động v giá tr và nhu
cu cá nhân.
Năng lc và nhn thc v năng lc ca bn thân người lao động.
Đặc đim tính cách ca người lao động.
Nhóm nhân t thuc v công vic, bao gm:
Mc độ phc tp ca công vic.
Mc độ chuyên môn hoá ca công vic.
S mo him và mc độ ri ro ca công vic.
Mc độ n định ca công vic.
Nhóm nhân t thuc v t chc, bao gm:
Mc tiêu, chiến lược t chc.
Văn hoá ca t chc.
Lãnh đạo (quan đim, phong cách, phương pháp).
Quan h gia các cá nhân trong t chc.
Các chính sách liên quan đến quyn và nghĩa v ca người lao động, nht là các
chính sách v qun tr ngun nhân lc.
4.2. Các hc thuyết v to động lc
4.2.1. Các hc thuyết v nhu cu
4.2.1.1. Hc thuyết nhu cu ca Maslow
Theo Abraham Maslow, nhu cu ca cá nhân gm 5 nhu cu sp xếp theo th bc
sau đây:
Nhu cu bc thp gm:
o Nhu cu sinh lý: bao gm ăn, mc, , đi li và các nhu cu th xác khác.
Bài 4: To động lc cho người lao động
MAN403_Bai 4_v1.0010112211 61
o Nhu cu v an toàn: bao gm an ninh và bo v khi nhng nguy hi v th
cht và tình cm.
Nhu cu bc cao gm:
o Nhu cu xã hi: bao gm tình thương, cm giác trc thuc, được chp nhn và
tình bn.
o Nhu cu v danh d: bao gm các yếu t bên
trong như t trng, t ch và thành tu và
các yếu t bên ngoài như địa v, được công
nhn và được chú ý.
o Nhu cu t hoàn thin: động cơ tr thành
nhng gì mà ta có kh năng; bao gm s
tiến b, đạt được tim lc ca mình và t
tiến hành công vic.
Khi mà mt trong s các nhu cu này được tha
mãn mt cách căn bn, nhu cu tiếp theo s chế ng. Theo quan đim v động lc, lý
thuyết ca Maslow có th phát biu rng: “mc dù không mt nhu cu nào có th được
tha mãn trit để, song nhu cu được tha mãn mt cách căn bn không còn to ra
động lc na”.
T hoàn thin
Danh d
Xã hi
An toàn
Sinh
Hình 4.2: H thng nhu cu ca Maslow
Hc thuyết v nhu cu này ca Maslow đã được công nhn rng rãi, đặc bit là trong
gii qun lý điu hành. Nó được chp nhn do tính lôgíc và tính d dàng mà nh đó
người ta có th dùng trc giác để hiu lý thuyết này. H thng th bc nhu cu này
được nhiu nhà qun lý s dng làm công c hướng dn trong vic to động lc cho
người lao động.
4.2.1.2. Hc thuyết ba nhu cu (McClelland)
David McClelland và cng s đã đưa ra ba động cơ hay nhu cu ch yếu ca cá nhân
ti nơi làm vic:
Nhu cu v thành tích (nAch): động cơ để tri hơn, để đạt được thành tích xét theo
mt lot các tiêu chun, để phn đấu thành công.
Nhu cu v quyn lc (nPow): nhu cu gây nh hưởng ti hành vi và cách ng x
ca người khác, mong mun người khác làm theo ý mình.
Nhu cu v hòa nhp (nAff): s mong mun có được các mi quan h thân thin và gn
gũi gia người vi người.
T nghiên cu trong lĩnh vc nhu cu v thành tích, McClelland đã phát hin thy
rng nhng người đạt được thành tích cao luôn mong mun ci thin vic thc hin