Ệ Ố Ỏ Ậ Ậ Ế Ề Ề H TH NG CÂU H I ÔN T P Đ TÀI TI U LU N – Đ TÀI NGHIÊN
Ế Ọ Ọ Ứ C U KHOA H C SINH VIÊN MÔN TRI T H C MÁC LÊNIN
Ệ Ố Ỏ Ậ I/ H TH NG CÂU H I ÔN T P
Câu 6 đi mể
ề ơ ả ề ơ ả ấ ấ ộ ế ọ Câu 1. V n đ c b n TH là gì? Trình bày n i dung v n đ c b n tri t h c?
ộ ấ ế ị ạ ờ Câu 2: T i sao nói TH Mác ra đ i là m t t ử t y u l ch s ?
ấ ủ ậ ị ọ ủ Câu 3: Phân tích đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin và rút ra ý nghĩa khoa h c c a
ị đ nh nghĩa?
ấ ủ ứ ủ ể ả ồ ố Câu 4: Phân tích ngu n g c, b n ch t c a ý th c theo quan đi m c a CNDVBC?
ậ ủ ơ ở ể ệ ể ị Câu 5: Phân tích c s lý lu n c a quan đi m Toàn di n và quan đi m L ch s ử
ờ ỳ ổ ậ ụ ư ế ể ớ ụ ể c th ? ĐCSVN đã v n d ng quan đi m này nh th nào trong th i k đ i m i?
ậ ủ ơ ở ể ể ậ ụ Câu 6: Phân tích c s lý lu n c a quan đi m Phát tri n? ĐCSVN đã v n d ng
ờ ỳ ổ ư ế ể ớ quan đi m này nh th nào trong th i k đ i m i?
ươ ậ ạ ộ Câu 7: Phân tích n i dung và ý nghĩa ph ủ ặ ng pháp lu n c a c p ph m trù cái
ụ ụ ể ộ ự ặ chung và cái riêng? Nêu m t ví d c th trong t ộ ề ố nhiên ho c xã h i v m i
ệ ữ quan h gi a cái chung và cái riêng?
ươ ậ ặ ạ ộ Câu 8: Phân tích n i dung và ý nghĩa ph ủ ng pháp lu n c a c p ph m trù
ụ ụ ể ề ệ ế ả ả ộ nguyên nhân và k t qu ? Nêu ví d c th v quan h nhân qu trong cu c
s ng?ố
ậ ừ ộ ổ ề ượ ữ ự Câu 9: Phân tích n i dung quy lu t t nh ng s thay đ i v l ế ẫ ng d n đ n
ổ ề ấ ữ ươ ậ nh ng thay đ i v ch t và ng ượ ạ c l i? Ý nghĩa ph ậ ủ ng pháp lu n c a quy lu t?
ủ ậ ấ ấ ộ ặ ố ố Câu 10: Phân tích n i dung quy lu t th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i
ươ ậ ậ l p? Ý nghĩa ph ậ ủ ng pháp lu n c a quy lu t?
1
ố ớ ủ ự ự ễ ễ ậ Câu 11: Th c ti n là gì? Phân tích vai trò c a th c ti n đ i v i quá trình nh n
th c?ứ
ế ề ờ ố ể ể ậ ấ ả Câu 12: Lênin vi t: “ Quan đi m v đ i s ng v t ch t ph i là quan đi m th ứ
ấ ủ ơ ả ứ ậ ấ ậ ậ ị ể nh t và c b n nh t c a lý lu n nh n th c”. Anh (Ch ) hãy phân tích lu n đi m
ủ trên và rút ra ý nghĩa c a nó?
ế ừ ự ế ư ộ ừ ượ Câu 13: Lênin vi t: “T tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u t ng và t ừ ư t duy
ừ ượ ự ế ườ ứ ứ ệ tr u t ễ ng đ n th c ti n đó là con đ ủ ự ậ ng bi n ch ng c a s nh n th c chân lý,
ự ạ ậ ể ậ ị ứ nh n th c th c t i khách quan”. Anh (ch ) phân tích lu n đi m trên và rút ra ý
ủ nghĩa c a nó?
ậ ề ự ợ ủ ộ ớ ộ Câu 14: Phân tích n i dung quy lu t v s phù h p c a QHSX v i trình đ phát
ể ủ ư ế ả ậ ậ ờ ụ tri n c a LLSX? Đ ng CSVN đã v n d ng quy lu t này nh th nào trong th i
ớ ỳ ổ k đ i m i (1986 – nay)?
ơ ở ạ ầ ệ ệ ứ ữ ế ố Câu 15. Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc
ượ ầ ộ th ủ ng t ng c a xã h i?
ể ả ồ ố Câu 16: Trình bày quan đi m tri ề ế ọ Mác Lênin v ngu n g c, b n ch t, t h c ấ đ cặ
ơ ả ủ ứ ướ tr ng, ư ch c năng c b n c a nhà n c?
ữ ồ ạ ệ ệ ứ ố ứ ộ Câu 17: Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a t n t ộ i xã h i và ý th c xã h i?
ả ả ệ ậ ụ ư ế ệ ố ộ Đ ng C ng S n Vi ờ t Nam đã v n d ng m i quan h này nh th nào trong th i
ỳ ổ ớ k đ i m i?
ộ ậ ươ ớ ồ ạ ố ủ ứ ộ Câu 18: Phân tích tính đ c l p t ng đ i c a ý th c xã h i so v i t n t ộ i xã h i?
ụ ụ ể ề ộ ậ ươ ố ủ Cho ví d c th v tính đ c l p t ng đ i c a YTXH?
ủ ụ ậ ậ Câu 19: V n d ng lý lu n hình thái KT – XH c a C.Mác. Phân tích tính t ấ ế t y u
ị ướ ườ ế ộ ở ệ ủ c a vi c đ nh h ng con đ ỏ ng đi lên CNXH b quá ch đ TBCN Vi ệ t
Nam?
2
ệ ữ ề ố ủ ể ấ ộ Câu 20: Quan đi m c a CN Mác – Lênin v m i quan h gi a giai c p – dân t c
ự ậ ụ ủ ệ ạ ạ ạ – nhân lo i và s v n d ng c a ĐCSVN trong giai đo n cách m ng hi n nay?
ể ị ự ủ ử ầ Câu 21: Phân tích vai trò c a qu n chúng nhân dân trong s phát tri n l ch s và
ụ ủ ả ấ ọ ố ậ rút ra ý nghĩa c a nó? Đ ng CSVN đã v n d ng bài h c “L y dân làm g c” nh ư
ờ ỳ ổ ế ớ th nào trong th i k đ i m i (1986 – nay)?
ỏ ể Câu h i 4 đi m
ệ ữ ư ạ ồ ạ ữ ậ ứ ấ ố Câu 1: T i sao m i quan h gi a t duy và t n t i hay gi a v t ch t và ý th c là
ề ơ ả ủ ấ v n đ c b n c a TH?
ự ố ậ ữ ươ ứ ệ ươ Câu 2: Phân tích s đ i l p gi a ph ng pháp bi n ch ng và ph ng pháp siêu
ị ủ ươ ư hình và đánh giá giá tr c a hai ph ng pháp t duy đó.
ể ồ ả ớ ố ượ ệ ấ ệ Câu 3: Có th đ ng nh t quan h nhân qu v i quan h hàm s đ c không?
ạ T i sao?
ế ọ ố ậ ứ ậ ộ Câu 4: Theo Tri ệ ố t h c Mác – Lênin v n đ ng và đ ng im có đ i l p tuy t đ i
ạ không? T i sao?
ế ọ ố ậ ứ ậ ấ Câu 5: Theo Tri ệ ố t h c Mác – Lênin v t ch t và ý th c có đ i l p tuy t đ i
ạ không? T i sao?
ế ọ ự ệ ữ ấ ượ Câu 7: Theo Tri t h c Mác – Lênin s phân bi t gi a “Ch t” và “L ng” c a s ủ ự
ệ ượ ậ ươ ạ ố v t hi n t ệ ố ng là tuy t đ i hay t ng đ i? T i sao?
ứ ơ ả ạ ộ ủ ự ễ ạ ạ Câu 8: T i sao nói, trong các hình th c c b n c a ho t đ ng th c ti n, ho t
ấ ậ ế ị ấ ả ấ ộ đ ng s n xu t v t ch t đóng vai trò quy t đ nh nh t?
ơ ở ủ ự ồ ạ ạ ả ấ ấ ậ Câu 9 : T i sao nói, s n xu t v t ch t là c s c a s t n t ể ủ i và phát tri n c a
xã h i?ộ
ế ố ủ ữ ấ ế ấ Câu 10: Trong k t c u c a LLSX y u t nào gi ạ ế ị vai trò quy t đ nh nh t? T i
sao?
3
ế ố ủ ấ ạ ấ ộ ế ấ Câu 11: Trong k t c u c a LLSX y u t ạ nào đ ng nh t, cách m ng nh t? T i
sao?
ự ế ủ ụ ệ ạ ọ ộ Câu 12: T i sao khoa h c là LLSX tr c ti p c a xã h i hi n nay? Cho ví d ?
ứ ạ ộ ườ ơ ồ ạ ạ ậ ụ ộ Câu 13: T i sao ý th c xã h i th ng l c h u h n t n t i xã h i? Cho ví d ?
Ệ Ố Ậ Ế Ề II/ H TH NG Đ TÀI TI U LU N
ế ớ ươ ủ ế ọ 1. Vai trò th gi i quan và ph ậ ng pháp lu n c a Tri t h c Mác Lênin trong
ờ ạ ệ ệ ạ th i đ i cách m ng công nghi p 4.0 hi n nay.
ủ ụ ệ ể ầ ắ ậ 2. V n d ng yêu c u nguyên t c khách quan, toàn di n c a CNDVBC đ xem
ề ọ ậ ệ ủ ệ ấ xét v n đ h c t p và rèn luy n c a sinh viên hi n nay.
ự ậ ữ ự ủ ụ ễ ắ ấ ậ ố 3. S v n d ng nguyên t c th ng nh t gi a lý lu n và th c ti n c a ĐCSVN
ớ ờ ỳ ổ trong th i k đ i m i.
ề ự ụ ể ậ ướ ạ ộ 4. V n d ng nguyên lý v s phát tri n trong xu h ng cu c cách m ng công
ệ ệ nghi p 4.0 hi n nay.
ậ ề ự ợ ủ ụ ậ ộ ớ ộ ể 5. V n d ng n i dung quy lu t v s phù h p c a QHSX v i trình đ phát tri n
ờ ỳ ổ ủ ớ ủ c a LLSX c a ĐCSVN trong th i k đ i m i (ĐHVI – nay).
ệ ữ ố ế ọ ọ ự ớ 6. M i quan h gi a Tri t h c Mác – Lênin v i khoa h c t nhiên.
ậ ừ ụ ậ ổ ề ượ ự ữ ữ ế ẫ 7. V n d ng quy lu t t nh ng s thay đ i v l ổ ng d n đ n nh ng thay đ i
ượ ạ ố ớ ệ ủ ọ ậ ấ ề v ch t và ng ệ i đ i v i quá trình h c t p và rèn luy n c a sinh viên hi n c l
nay.
ữ ơ ở ạ ầ ậ ề ố ứ ụ ậ ế ệ ệ 8. V n d ng quy lu t v m i quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n
ượ ủ ệ ể ề ầ trúc th ng t ng c a ĐCSVN trong vi c phát tri n n n kinh t ế ị ườ th tr ng ở
ướ n ệ c ta hi n nay.
ủ ộ ặ ạ ấ ề ộ 9. Ý nghĩa c a n i dung c p ph m trù Cái chung và Cái riêng trong v n đ h i
ậ ế ố ế ủ ệ ệ nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam hi n nay.
4
ủ ự ượ ả ấ ở ệ 10. Vai trò c a l c l ng s n xu t trong quá trình CNH – HĐH Vi ệ t Nam hi n
nay.
Ề III. Đ TÀI NCKH SINH VIÊN
ố ớ ề ặ ữ ệ ạ ấ ườ ộ 1. Cách m ng công nghi p 4.0 và nh ng v n đ đ t ra đ i v i ng i lao đ ng ở
ệ ệ Vi t Nam hi n nay.
ả ệ ở ể ọ ệ ướ 2. Gi i pháp phát tri n khoa h c – công ngh Vi t Nam trong xu h ộ ng cu c
ệ ạ cách m ng công nghi p 4.0.
ậ ụ ễ ủ ự ế ọ ể ấ ể 3. V n d ng quan đi m th c ti n c a Tri t h c Mác – Lênin đ xem xét v n đ ề
ề ệ ế ạ ổ ờ ạ bi n đ i ngành, ngh trong th i đ i cách m ng công nghi p 4.0
ả ạ ộ ủ ẩ ọ 4. Gi ạ ọ ứ i pháp thúc đ y ho t đ ng nghiên c u khoa h c c a sinh viên Đ i h c
ệ ạ ộ Bách Khoa Hà N i trong giai đo n hi n nay.
ứ ạ ủ ườ ạ ọ ệ ộ 5. S m ng c a Tr ạ ng đ i h c Bách Khoa Hà N i trong vi c đào t o
ấ ượ ự ồ ệ ạ ngu n nhân l c ch t l ng cao giai đo n hi n nay.
ậ ụ ậ ủ ể ề ể ẫ 6. V n d ng lý lu n c a CN Mác – Lênin v mâu thu n đ tìm hi u mâu
ơ ả ồ ạ ẫ ướ thu n c b n đang t n t ề i trong n n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng xã
ộ ở ệ ệ ủ h i ch nghĩa Vi t Nam hi n nay.
ủ ề ậ ườ ủ 7. Lý lu n c a CN Mác – Lênin v con ng i và vai trò c a con ng ườ i
ờ ạ ệ ở ệ ệ ạ trong th i đ i cách m ng công nghi p 4.0 Vi t Nam hi n nay.
ự ễ ủ ự ậ ụ ữ ắ ấ ậ ả ố ộ 8. S v n d ng nguyên t c th ng nh t gi a lý lu n và th c ti n c a Đ ng C ng
ả ệ ờ ỳ ổ ớ S n Vi t Nam trong th i k đ i m i.