H Th ng Qu n Lý Ch t L ng HACCP Trong Ngành ượ
Th c Ph m
I. HACCP là gì ?
HACCP là vi t t t c a c m t ế Hazard Analysis and Critical Control Point System, và có nghĩa
là "h th ng phân tích m i nguy và ki m soát đi m t i h n", hay h th ng phân tích, xác đ nh và t
ch c ki m soát các m i nguy tr ng y u trong quá trình s n xu t và ch bi n th c ph m". ế ế ế
HACCP là h th ng qu n lý ch t l ng d a trên c s phân tích các m i nguy và các đi m ki m ượ ơ
soát tr ng y u. Đó là công c phân tích nh m đ m b o an toàn v sinh và ch t l ng th c ph m. ế ượ
HACCP bao g m nh ng đánh giá có h th ng đ i v i t t c các b c có liên quan trong quy trình ướ
ch bi n th c ph m, đ ng th i xác đ nh nh ng b c tr ng y u v i an toàn ch t l ng th c ph m.ế ế ướ ế ượ
Công c này cho phép t p trung ngu n l c k thu t, chuyên môn vào nh ng b c ch bi n có nh ướ ế ế
h ng quy t đ nh đ n an toàn ch t l ng th c ph mưở ế ế ượ .
II. Vì sao ph i áp d ng HACCP ?
1. HACCP là m t công c có hi u qu đ m b o ch t l ng v sinh an toàn th c ph m, có ượ
kh năng ngăn ng a m t cách ch đ ng nguy c ô nhi m trong quá trình ch bi n th c ph m đ ơ ế ế
t o ra th c ph m an toàn.
2. Đòi h i c a xu th qu n lý ch t l ng v sinh an toàn th c ph m đang di n ra trên ph m ế ượ
vi toàn c u v i đ c đi m:
Đ i t ng qu n lý: Chuy n t thành ph m sang quá trình s n xu t. ượ
Ph ng th c qu n lý: Chuy n t ki m tra sang ch ng nh n, công nh n. ươ
Ch tiêu qu n lý: Chuy n t ch tiêu ch t l ng s n ph m sang đi u ki n và y u t nh ượ ế
h ng t i quá trình s n xu t. ưở
M c tiêu qu n lý: Chuy n t lo i b s n ph m h ng sang phòng ng a nguy c d n t i sai ơ
l i trong quá trình hình thành s n ph m.
Đáp ng yêu c u hoà nh p và đòi h i c a th tr ng nh p kh u: T ch c Th ng m i ườ ươ
Th gi i (WTO) yêu c u các n c thành viên áp d ng h th ng HACCP nh m t ph ngế ướ ư ươ
ti n ki m soát an toàn th c ph m. Liên minh Châu Âu, M , nhi u n c khác quy đ nh ướ
mu n nh p kh u vào các n c trên ph i áp d ng HACCP ướ
III. Áp d ng HACCP đ c l i gì? ượ
1. V i ng i tiêu dùng: ườ
Gi m nguy c b ng đ c th c ph m và các b nh lây truy n qua th c ph m ơ
Nâng cao nh n th c v v sinh an toàn th c ph m.
Tăng s tin c y vào cung c p th c ph m
C i thi n ch t l ng cu c s ng (s c kho - kinh t - xã h i). ượ ế
2. V i ngành công nghi p
Tăng s l ng ng i tiêu dùng, đ m b o giá c , tăng kh năng c nh tranh và ti p th , gi m chi phí ượ ừơ ế
do s n xu t h ng và ph i thu h i, tăng c h i kinh doanh, t o đi u ki n phát tri n b n v ng. ơ
3. V i doanh nghi p:
Nâng cao uy tín, ch t l ng s n ph m c a mình, tăng tính c nh tranh, kh năng chi m ượ ế
lĩnh và m r ng th tr ng. ườ
Đ c s d ng d u ch ng nh n, phù h p h th ng HACCP đ qu ng cáo, chào hàng,ượ
gi i thi u s n ph m.
Là đi u ki n đ ti n hành t công b tiêu chu n v sinh an toàn th c ph m. ế
Là c s cho vi c đàm phán, ký k t h pơ ế đ ng th ng m i. ươ
Là c s cho vi c u tiên đ u t . ơ ư ư
Là căn c đ gi m t n su t ki m tra.
4. V i Chính ph :
C i thi n s c kho c ng đ ng, nâng cao hi u qu và ki m soát th c ph m.
Gi m chi phí cho s c kh e c ng đ ng.
T o đi u ki n cho phát tri n th ng m i. ươ
Tang long tin c a nhân dân vào vi c cung c p th c ph m.
IV. Đi u ki n đ áp d ng HACCP
Lãnh đ o c s ph i quy t tâm và đ u t thích đáng v c s v t ch t k thu t. Có ơ ế ư ơ
m c đích rõ ràng, đ ng c đúng đ n, không ch y theo hình th c. ơ
H u t ngu n l c cho vi c đánh giá, xây d ng k ho ch, t ch c áp d ng... ư ế
Có s ch đ o, ng h , h ng d n c a c p trên. ướ
Kh năng tri n khai m t ch ng trình v sinh tiên quy t: GMP (th c hành s n xu t t t) ươ ế
ho c GHP (th c hành v sinh t t), t c là tri n khai th c hi n các quy ph m v sinh t i
c s . ơ
T ch c đào t o giáo d c t t v HACCP.
V. Các nguyên t c HACCP
1. Nguyên t c 1:
Phân tích m i nguy và các bi n pháp phòng ng a. Ti n hành phân tích m i nguy. Chu n b s đ ế ơ
quy trình s n xu t bao g m các b c di n ra trong quy trình. Xác đ nh là l p danh m c các nguy ướ
h i. Ch ra các bi n pháp phòng ng a cho t ng m i nguy.
2. Nguyên t c 2:
Xác đ nh các đi m ki m soát tr ng y u (CCPs) trong quy trình b ng vi c phân tích các m i nguy ế
theo cây quy t đ nh.ế
3. Nguyên t c 3:
Thi t l p các ng ng t i h n. Đây là các m c đ đ t ra và m c sai bi t có th ch p nh n đ c đế ưỡ ượ
đ m b o cho các đi m CCPs n m trong vòng ki m soát đ c. ượ
4. Nguyên t c 4:
Giám sát đi m ki m soát t i h n. Thi t l p h th ng theo dõi, giám sát đ m b o ki m soát các ế
CCPs b ng các th t c xét nghi m, tr c nghi m.
5. Nguyên t c 5:
Thi t l p các bi n pháp kh c ph c k p th i. Ti n hành nh ng ho t đ ng đi u ch nh m t khi cácế ế
quan tr c theo dõi cho th y m t đi m CCP nào đó b tr ch ra kh i vòng ki m soát.
6. Nguyên t c 6:
Thi t l p h th ng ki m tra đánh giá. Ti n hành nh ng th t c th m tra xác nh n đ kh ng đ nh làế ế
h th ng HACCP ho t đ ng h u hi u.
7. Nguyên t c 7:
Thi t l p b h s và tài li u HACCP. T li u hóa t t c các th t c đã ti n hành và các b h sế ơ ư ế ơ
liên quan đ n các nguyên t c và quá trình v n d ng nh ng nguyên t c này.ế
VI. Các b c áp d ng HACCP:ướ
1. L p nhóm công tác v HACCP
Vi c nghiên c u HACCP đòi h i ph i thu th p, x lý và đánh giá các s li u chuyên môn. Do đó,
các phân tích ph i đ c ti n hành b i nhóm cán b thu c các chuyên ngành khác nhau nh m c i ượ ế
thi n ch t l ng các phân tích và ch t l ng các quy t đ nh s đ c đ a ra. Các thành viên ph i ượ ượ ế ượ ư
đ c đào t o và có đ hi u bi t v nh ng v n đ liên quan trong công vi c xây d ng và áp d ngượ ế
ch ng trình HACCP.ươ
2. Mô t s n ph m
Ph i mô t đ y đ nh ng chi ti t quan tr ng c a s n ph m s nghiên c u, k c nh ng s n ph m ế
chung gian tham gia vào quá trình s n xu t s n ph m đ c xét có liên quan đ n tính an toàn và ch t ượ ế
l ng th c ph m.ượ
3. Xác đ nh m c đích s d ng
Căn c vào cách s d ng d ki n c a s n ph m đ i v i nhóm ng i s d ng cu i cùng hay ng i ế ườ ườ
tiêu th đ xác đ nh m c đích s d ng (ph ng th c s d ng, ph ng th c phân ph i, đi u ki n ươ ươ
b o qu n và th i h n s d ng, yêu c u ghi nhãn).
4. Thi t l p s đ quy trình s n xu tế ơ
S đ này và s đ m t b ng, b trí thi t b ph i do nhóm HACCP thi t l p bao g m t t c cácơ ơ ế ế
b c trong quá trình s n xu t. Đây là công c quan tr ng đ xây d ng k ho ch HACCPướ ế
5. Th m tra s đ quy trình s n xu t ơ
Nhóm HACCP ph i th m tra l i t ng b c trong s đ m t cách c n th n b o đ m s đ đó th ướ ơ ơ
hi n m t cách đúng đ n quá trình ho t đ ng c a quy trình trong th c t . Ph i ki m tra s đ này ế ơ
ng v i ho t đ ng c a quy trình c vào ban ngày l n ban đêm và nh ng ngày ngh . S đ ph i ơ
đ c ch nh s a c n th n sau khi nh n th y nh ng thay đ i so v i s đ g c.ượ ơ
6. Xác đ nh và l p danh m c các m i nguy h i và các bi n pháp phòng ng a
Nh n di n t t c các m i nguy h i có th x y ra. Nh ng nguy h i đ c xem xét ph i là nh ng ượ
nguy h i mà vi c xóa b nó hay h n ch nó đ n m c đ ch p nh n đ c s có t m quan tr ng ế ế ượ
thi t y u đ n ch t l ng an toàn th c ph m xét theo nh ng yêu c u đã đ c đ t raế ế ế ượ ượ
(nguyên t c 1)
7. Xác đ nh các đi m ki m soát t i h n CCPs
Đ xác đ nh các CCPs có th có nhi u cách ti p c n khác nhau trong đó ph bi n là s d ng "cây ế
quy t đ nh". "Cây quy t đ nh" là s đ có tính lôgic nh m xác đ nh m t cách khoa h c và h p lý cácế ế ơ
CCPs trong m t chu trình th c ph m c th . Rà soát l i các k t qu phân tích m i nguy h i và các ế
bi n pháp phòng ng a đ c l p. Lo i b các m i nguy h i có th ki m soát b ng vi c áp d ng các
PP. Các m i nguy còn l i là các m i nguy không th ki m soát đ y đ b ng các PP thì ti n hành ế
phân tích đ xác đ nh CCPs.
(nguyên t c 2)
8. Thi t l p các ng ng t i h n cho t ng CCPế ưỡ
Ng ng t i h n là các giá tr đ c đ nh tr c cho các bi n pháp an toàn nh m tri t tiêu ho c ki mưỡ ượ ướ ế
soát m t m i nguy t i m t CCP trong su t quá trình v n hành. M i đi m CCP có th có nhi u
ng ng t i h n. Đ thi t l p chúng, c n căn c vào các quy đ nh v sinh, an toàn c a nhà n c,ưỡ ế ướ
các tiêu chu n qu c t , các h ng d n ki n ngh qu c t FAO, WHO, các c li u khoa h c, các tài ế ướ ế ế
li u k thu t, các thông s quy trình công ngh , các s li u th c nghi m.
Đ đ m b o các ch tiêu c n ki m soát không có c h i v t ng ng t i h n, c n xác đ nh gi i ơ ượ ưỡ
h n an toàn đ t i đó ph i ti n hành đi u ch nh quá trình ch bi n nh m ngăn ng a kh năng vi ế ế ế
ph m ng ng t i h n. Trong th c t , đ a ra khái ni m ng ng v n hành là giá tr t i đó c a ch ưỡ ế ư ưỡ
tiêu c n ki m soát, ng i đi u khi n ph i k p th i đi u ch nh thi t b hay quy trình đ đ m b o giá ườ ế
tr đó không quá ng ng t i h n. Nh v y, ng ng v n hành luôn luôn có h s an toàn cao h n ưỡ ư ưỡ ơ
ng ng t i h n và có giá tr luôn n m trong vùng an toàn c a ng ng t i h n.ưỡ ưỡ
(nguyên t c 3)
9. Thi t l p h th ng giám sát cho t ng CCPế
Giám sát là đo l ng hay quan tr c theo l ch trình các thông s c a CCP đ so sánh chúng v i cácườ
ng ng t i h n. H th ng giám sát mô t ph ng pháp qu n lý s d ng đ đ m b o cho các đi mưỡ ươ
CCP đ c ki m soát, đ ng th i nó cũng cung c p nh h s v tình tr ng c a quá trình đ sượ ư ơ
d ng v sau trong giai đo n th m tra. Vi c giám sát ph i cung c p thông tin đúng đ hi u ch nh
nh m b o đ m ki m soát quá trình, ngăn ng a vi ph m các ng ng t i h n. ưỡ
(nguyên t c 4)
10. Thi t l p các hành đ ng kh c ph cế
Các hành đ ng kh c ph c đ c ti n hành khi k t qu cho th y m t CCP nào đó không đ c ki m ượ ế ế ượ
soát đ y đ . Ph i thi t l p các hành đ ng kh c ph c cho t ng CCP trong h th ng HACCP đ x ế
lý các sai l ch khi chúng x y ra nh m đi u ch nh đ a quá trình tr l i vòng ki m soát ư
(nguyên t c 5)
11. Thi t l p các th t c th m traế
Ho t đ ng th m tra ph i đ c ti n hành nh m đ đánh giá l i toàn b h th ng HACCP và nh ng ượ ế
h s c a h th ng. T n su t th m tra c n ph i đ đ kh ng đ nh là h th ng HACCP đang ho t ơ
đ ng có hi u qu .
Các ph ng pháp th m tra có th bao g m các h th ng n i b , ki m tra v m t vi sinh các m uươ
s n ph m trung gian và cu i cùng, ti n hành thêm các xét nghi m t i nh ng đi m CCP có ch n l c, ế
ti n hành đi u tra th tr ng đ phát hi n nh ng v n đ s c kh e không bình th ng do tiêu thế ườ ườ
s n ph m, c p nh t s li u t phía ng i tiêu dùng s n ph m. Đó chính là c s đ b sung, s a ườ ơ
đ i ch ng trình HACCP. Th t c th m tra bao g m: ươ
Xem xét l i nghiên c u HACCP và nh ng h s ghi chép. ơ
Đánh giá l i nh ng l ch l c và khuy t t t s n ph m. ế
Quan sát n u các đi m CCP còn đang ki m soát đ c. ế ượ
Xác nh n nh ng ng ng t i h n đ c xác đ nh. ưỡ ượ
Đánh giá l i ch ng trình HACCP và tình hình s d ng s n ph m c a ng i tiêu dùng hi n ươ ườ
t i trong t ng lai. ươ
(nguyên t c 6)
12. Thi t l p b tài li u và l u gi h s HACCPế ư ơ
Vi c l u gi h s có hi u qu và chính xác đóng vai trò quan tr ng trong áp d ng h th ng ư ơ
HACCP. Các th t c HACCP ph i đ c ghi thành văn b n. Vi c l p b tài li u và l u gi h s ượ ư ơ
ph i phù h p v i tính ch t và quy mô c a quá trình ho t đ ng.
Ngoài các b c nêu trên, đ th c thi k ho ch HACCP hi u qu thì vi c đào t o nh n th c c aướ ế
công nhân viên trong c s v nguyên t c và các ng d ng h th ng HACCP là nh ng y u t quanơ ế
tr ng.
(nguyên t c 7)