intTypePromotion=1

Hoạch định ngân sách

Chia sẻ: Phi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
76
lượt xem
12
download

Hoạch định ngân sách

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để biết được chi phí thực hiện một chương trình PR.Để xác định sẽ tiến hành loại chương trình nào với ngân sách được cấp. Để lập kế hoạch chi tiết về số lượng công việc cần thực hiện nếu đã đồng ý tiến hành một chương trình nào đó cùng với chi phí dự tình để thực hiện nó.Để thiết lập mức chi tiêu và khống chế việc chi tiêu quá mức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hoạch định ngân sách

  1. 1. Chi phíkinh doanh của doanh nghiệp 2. Doanh thu của doanh nghiệp CHƯƠNG VI 3. Lập kế hoạch doanh thu của doanh nghiệp 4. Lợi nhuận của doanh nghiệp 5. Phâ phối lợi nhuận của doanh nghiệp n Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 1 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung Kỹ năng: Kiến thức: - Trì bà được khá niệm về doanh thu, chi phí lợi nh y i , - Cá khá niệm về doanh thu, chi phílợi nhuận c i , nhuận  - Giáthà vàlập kế hoạc giáthà sản phẩm nh nh - Tí toá được doanh thu, chi phílợi nhuận nh n , - Giáthà vàlập kế hoạc giáthà sản phẩm nh nh  - Là sao Tiết kiệm chi phíđể giảm giáthà sản m nh  - Là sao Tiết kiệm chi phíđể giảm giá thà sản m nh phẩm phẩm - Cá khoản thuế chủ yếu mà doanh nghiệp phải c - Xá định được cá khoản thuế chủ yếu mà doanh c c chịu nghiệp phải chịu - Kế hoạch doanh thu của doanh nghiệp - Tí toá được kế hoạch doanh thu của doanh nghiệp nh n - Phâ phối lợi nhuận của doanh nghiệp n - Tí toá phâ phối lợi nhuận của doanh nghiệp nh n n Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 3 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 4 1
  2.  Doanh nghiệp phải chịu bao nhiê loại chi phí u ?  Chi phí o của doanh nghiệp lànặng nhất? nà PHẦN I A = 1000 STT = 1 A1 = A + STT X 10 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 5 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 6 a. Khá niệm chi phí i : Chi phí hoạt động kinh doanh: Trong quá trì sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp nh Chi phíhoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là phải tiê hao cá loại vật tư, nguyê vật liệu, hao mò u c n n cá khoản chi phíphá sinh liê quan đến hoạt động c t n má mó thiết bị, trả cô cho người lao động..v.v… y c ng sản xuất kinh doanh trong năm tà chí bao gồm: i nh, Chi phísản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp là  Chi phíhoạt động sản xuất kinh doanh biểu hiện bằng tiền của toà bộ hao phívề vật chất và n  Chi phí c khá về lao động màdoanh nghiệp phải bỏ ra để sản xuất, tiê thụ sản phẩm vàmột số khoản tiền thuế giá thu u n  Lưu ýcónhững khoản chi phí ng được tí và chi khô nh o phíhoạt động kinh doanh. màdoanh nghiệp phải bỏ ra để thực hiện hoạt động sản xuất - kinh doanh trong một thời kỳ nhất định. Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 7 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 8 2
  3. c1. Phâ loại chi phítheo nội dung kinh tế. (theo n c2. Phâ loại chi phítheo cô dụng kinh tế ( theo n ng yếu tố) khoản mục) Theo cá phâ loại nà chi phícủa doanh nghiệp ch n y, Theo cá phâ loại nà chi phícủa doanh nghiệp ch n y, bao gồm: bao gồm:  Chi phí tư mua ngoà vật i; - Chi phí tư trực tiếp vật  Chi phí lương vàcá khoản trí theo lương; tiền c ch - Chi phí n cô trực tiếp nhâ ng  Chi phíkhấu hao TSCĐ; - Chi phí xuất chung sản  Chi phídịch vụ mua ngoà chi phí i; bằng tiền khác… - Chi phí n hà bá ng - Chi phíquản lýdoanh nghiệp Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 9 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 10 c3. Phâ loại chi phí n theo mối quan hệ giữa chi phí với qui môsản xuất kinh doanh. Theo cá phâ loại nà chi phícủa doanh nghiệp ch n y, chia là 2 loại: m PHẦN II - Chi phícố định làchi phíkhô thay đổi (hoặc thay ng đổi khô đáng kể) theo sự thay đổi qui mô sản xuất ng kinh doanh của doanh nghiệp. - Chi phíbiến đổi làcá chi phíthay đổi trực tiếp theo c sự thay đổi của qui môsản xuất. Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 11 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 12 3
  4.  Giáthà của sản phẩm tí như thế nà nh nh o? Giáthà sản phẩm làbiểu hiện bằng tiền của toà bộ nh n chi phícủa doanh nghiệp để hoà thà việc sản xuất n nh  Là sao để tiết kiệm chi phí đó hạ giáthà sản m từ nh vàtiê thụ một loại sản phẩm , dịch vụ, cô việc nhất u ng phẩm? nhất định. Nội dung giáthà sản phẩm vàdịch vụ. nh - Giáthà sản xuất của sản phẩm vàdịch vụ gồm: chi nh phívật tư trực tiếp; chi phínhâ cô trực tiếp vàchi n ng phí xuất chung. sản - Giáthà toà bộ của sản phẩm, dịch vụ tiê thụ bao nh n u gồm: giá thà sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiê nh u thụ; chi phí n hà chi phí bá ng; quản lýdoanh nghiệp: Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 13 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 14 Cá xá định giáthà đơn vị sản phẩm như sau: ch c nh a- Cá nhâ tố ảnh hưởng đến chi phísản xuất và c n Đối với cá khoản mục độc lập (khoản mục trực tiếp) c giáthà sản phẩm. nh như chi phí tư trực tiếp, chi phí n cô trực tiếp vật nhâ ng ta tí được bằng cá lấy định mức tiê hao cho đơn nh ch u Cóthể chia là 3 nhó nhâ tố: m m n vị sản phẩm nhâ với đơn giákế hoạch. n + Cá nhâ tố về mặt kỹ thuật, cô nghệ sản xuất. c n ng Đối với những khoản mục chi phítổng hợp (chi phí + Cá nhâ tố về mặt tổ chức quản lý sản xuất, quản lý c n giá tiếp) như chi phí xuất chung, chi phí n hà n sản bá ng, tà chí doanh nghiệp. i nh chi phíquản lý doanh nghiệp, trước hết phải lập dự + Cá nhâ tố thuộc điều kiện tự nhiê và mô trường c n n i toá chung sau đó lựa chọn tiê chuẩn thí hợp để n u ch kinh doanh của DN. phâ bố cho mỗi đơn vị sản phẩm. Ví phâ bố theo n dụ: n giờ cô định mức, tiền lương chí của cô nhâ sản ng nh ng n xuất, hoặc số giờ chạy má y. Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 15 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 16 4
  5.  b- Cá biện phá chủ yếu để tiết kiệm chi phívàhạ giáthà sản c p nh Muốn tiết kiệm chi phí phải tăng cường cô tá quản lý , ng c phẩm.  - Thường xuyê đổi mới kỹ thuật, cô nghệ sản xuất trong doanh n ng chi phí mỗi doanh nghiệp, cụ thể: ở nghiệp, ứng dụng kịp thời cá thà tựu tiến bộ khoa học - kỹ c nh - Phải lập được kế hoạch chi phí dù hì thức , ng nh thuật vàsản xuất. Tuy nhiê việc đầu tư, đổi mới kỹ thuật, cô n ng nghệ sản xuất thường đòi hỏi vốn đầu tư lớn, vìvậy doanh nghiệp tiền tệ tí toá trước mọi chi phí sản xuất kinh nh n cho phải cócá biện phá cụ thể, phùhợp để huy động, khai thá cá c p c c nguồn vốn đầu tư cho doanh nghiệp. doanh kỳ kế hoạch; phải xâ dựng được ý thức y  - Khô ngừng hoà thiện vànâ cao trì độ tổ chức sản xuất, ng n ng nh thường xuyê tiết kiệm chi phíđể đạt được mục n tổ chức lao động trong doanh nghiệp để nâ cao năng suất lao ng tiê kinh doanh màdoanh nghiệp đã đề ra. u động, tiết kiệm chi phí động vật tư, chi phí lao quản lý hạn chế tối , đa cá thiệt hại tổn thất trong quátrì sản xuất... từ đó cóthể tiết c nh - Phải xá định rõ nội dung, phạm vi sử dụng từng c kiệm chi phí hạ giáthà và nh.  - Tăng cường hoạt động kiểm tra, giá sá tà chí đối với việc m t i nh loại chi phí cóbiện phá quản lýphùhợp. để p sử dụng chi phí giáthà sản phẩm của doanh nghiệp. và nh Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 17 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 18  Cá khoản cóthể tiết kiệm như sau: c  Tiết kiệm nguyê nhiê vật liệu n, n  Tiết kiệm chi phí lao động về  Tiết kiệm cá khoản chi tiền mặt cho tiếp khá hội họp c ch, giao dịch, chi đối ngoại PHẦN III  Từ thực tế quản lývàsử dụng chi phí kinh doanh, theo định kỳ hoặc hà năm doanh nghiệp cần tiến hà phâ tí đánh giá ng nh n ch, lại tì hì quản lý sử dụng chi phí Từ đó rú ra cá bà học nh nh , . t c i kinh nghiệm hoặc biện phá phù hợp để có thể tiết kiệm chi p phíhạ giáthà trong thời kỳ tới. , nh  Cá doanh nghiệp phải thường xuyê ý thức được việc tiết c n kiệm chi phímới có thể nâ cao được hiệu quả trong kinh ng doanh của doanh nghiệp. Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 19 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 20 5
  6.  Doanh thu làgì ? a. Khá niệm và điều kiện ghi nhận doanh thu doanh i thu  Những thu nhập nà được tí làdoanh thu? o nh Doanh thu là tổng giá trị cá lợi í kinh tế doanh c ch  Doanh thu được xá định như thế nà c o? nghiệp thu được trong kỳ kế toá phá sinh từ cá hoạt n, t c động SXKD thô thường của doanh nghiệp, gó phần ng p là tăng vốn chủ sở hữu. (theo Chuẩn mực: Doanh thu m vàthu nhập” - chuẩn mực kế toá việt nam). n Doanh thu phá sinh từ giao dịch, sự kiện được xá t c định bởi thoả thuận giữa doanh nghiệp với bê mua n hoặc bê sử dụng tà sản. Nó được xá định bằng giá n i c trị hợp lý của cá khoản đã thu được hoặc sẽ thu được c sau khi trừ (-) cá khoản chiết khấu thương mại, giảm c giáhà bá vàgiátrị hà bá bị trả lại. ng n ng n Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 21 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 22  Làthời điểm doanh nghiệp đã chuyển giao quyền sở hữu hà hoá sản phẩm; ng , - Doanh thu phá sinh trong kỳ được khá hà t ch ng hoà thà việc cung cấp dịch vụ cho người mua; hoà thà hợp đồng hoặc n nh n nh xuất hoáđơn bá hà chấp nhận thanh toá có hoáđơn, chứng từ hợp lệ n ng n ng.  Đối với hà hoásản phẩm bá thô qua đại lý doanh thu được xá định khi n ng , c theo quy định hiện hành. hà hoágửi đại lýđã được bá ng n.  Đối với cá hoạt động tà chí thì c i nh thời điểm xá định doanh thu theo quy định c - Doanh thu phải hạch toá bằng đồng Việt Nam, n sau:  Lã cho vay, lã tiền gửi, lã đầu tư trá phiếu, tí phiếu, lã bá hà trả trường hợp thu bằng ngoại tệ phải quy đổi theo tỷ i i i i n i n ng chậm, trả gó tiền bản quyền... xá định theo thời gian của hợp đồng cho p, c giácủa ngâ hà nơi doanh nghiệp mở tà khoản n ng i vay, cho thuê bá hà hoặc kỳ hạn nhận lã , n ng i.  Cổ tức, lợi nhuận được chia xá định khi có nghị quyết hoặc quyết định c giao dịch. chia.  Lã chuyển nhượng vốn, lã bá ngoại tệ, chê lệch tỷ giáphá sinh trong i i n nh t kỳ của hoạt động kinh doanh xá định khi cá giao dịch hoặc nghiệp vụ c c hoà thà n nh;  Chê lệch tỷ giádo đánh giálại nợ phải thu, nợ phải trả vàsố dư ngoại tệ nh xá định khi bá cá tà chí cuối năm. c o o i nh Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 23 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 24 6
  7. a. Lập kế hoạch doanh thu từ cá hoạt động kinh c a. Lập kế hoạch doanh thu từ cá hoạt động kinh doanh c doanh thô thường ng thô thường ng  Cô thức xá định số lượng sản phẩm tiê thụ kỳ kế ng c u Vìlập kế hoạch doanh thu tiê thụ sản phẩm thường lập u hoạch như sau: và quýIV năm bá cá nê số lượng sản phẩm kết dư đầu kỳ o o o n kế hoạch phải dự tí theo cô thức sau: nh ng Si = Sđi + Sxi - Xci Sđ = S3 + Sx4 - St4 Trong đó : Trong đó : Sđ : số lượng sản phẩm kết dư định tí đầu kỳ kế nh  S3 làsố lượng sản phẩm kết dư thực tế cuối quýIII kỳ bá cá o o. hoạch  Sx4 làsố lượng sản phẩm dự tí sản xuất trong quý IV kỳ bá nh o Sx : số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ kế hoạch. cáo. Sc : số lượng sản phẩm kết dư dự tí cuối kỳ kế hoạch. nh  St4 làsố lượng sản phẩm dự tí tiê thụ trong quýIV kỳ bá cá nh u o o. i : loại sản phẩm. Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 29 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 30 b. Lập kế hoạch doanh thu từ hoạt động tà chí i nh. Và đầu năm kế hoạch, doanh nghiệp cũng phải lập o kế hoạch doanh thu về cá hoạt động khá như cá c c c hoạt động về mua vàbá cá loại chứng khoá có n c n PHẦN IV giá(như cổ phiếu, trá phiếu, tí phiếu...) cá hoạt i n c động từ cho thuê tà sản cố định, thu từ cá hoạt i c động liê doanh, liê kết, thu từ lã tiền gửi, lã tiền n n i i cho vay ... Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 31 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 32 8
  8.  Thuế giátrị gia tăng làthuế được tí trê khoản giátrị tăng thê của hà nh n m ng  Doanh nghiệp vừa sản xuất vừa bá hà thường n ng hoá dịch vụ phá sinh trong quátrì từ sản xuất, lưu thô đến tiê dù , t nh ng u ng. phải đóng cá loại thuế gì c ? Thuế giátrị gia tăng = Giátí thuế x Thuế suất thuế giátrị gia tăng nh  Phương phá khấu trừ thuế: p Số thuế phải nộp = Thuế giátrị gia tăng đầu ra - Thuế giátrị gia tăng đầu vào Thuế giátrị gia tăng đầu ra = giátí thuế hà hoádịch vụ bá ra x Thuế suất nh ng n Thuế giátrị gia tăng đầu và được tí bằng tổng số thuế giátrị gia tăng đã thanh o nh toá được ghi trê hoádơn giátrị gia tăng mua hà hoá dịch vụ hoặc chứng n n ng , từ nộp thuế giátrị gia tăng hà hoánhập khẩu. ng  Phương phá tí trực tiếp trê giátrị gia tăng: p nh n Số thuế GTGT phải nộp = Giátrị gia tăng hà hoá dịch vụ x Thuế xuất ng , Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 33 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 34 Doanh Thuế Nguyên liệu Giá Thuế TTĐB thu suất định mức đã Thuế Số lượng tài Giá tính thuế tí nh Thuế tài nguyên Thuế phải nộp tính hàng nộp thuế suất nguyên khai đơn vị tài thuế thuế phải nộp suất bán TTĐB thác nguyên Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 35 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 36 9
  9. 1 Haø hoù p duï thueá t theo tyû phaà m: ng a aù ng suaá leä n traê Thuế Số lượng đơn vị Đơn giá xuất = từng mặt hà x ng tí thuế x Thuế x Tỷ nh Tổng số tiền tiêu Tổng số vốn phải khẩu thực tế xuất khẩu (FOB, DAF) suất giá thụ về sử dụng vốn tính thu sử dụng Tỷ lệ thu ghi trê tờ khai HQ n ngân sách trong kỳ vốn trong kỳ Thuế Số lượng đơn vị Đơn giá nhập = từng mặt hà ng x tí thuế x Thuế x Tỷ nh khẩu thực tế nhập khẩu (CIF, CFR) suất giá ghi trê tờ khai HQ n Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 37 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 38 Thuế thu nhập Thu nhập Thuế suất thuế thu PHẦN IV phải nộp chịu thuế nhập Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 39 Giảng viên: Ths Nguyễn Tiến Trung 40 10

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản