NG DN GIAO DCH
HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI
TI S GDCK HÀ NỘI
Hà Nội, Tháng 4/2017
Mc lc
I. Quy trình giao dịch .................................................................................................................................... 3
1. Nhóm nhà đầu tư mua/bán Hợp đồng tương lai .................................................................................... 3
2. M tài khoản giao dịch, tài khoản ký quỹ ............................................................................................. 3
3. Hoạt động ký quỹ của nhà đầu tư ......................................................................................................... 4
4. Quy trình giao dịch ............................................................................................................................... 5
5. Hoạt động thanh toán của nhà đầu tư .................................................................................................... 5
II. Thông tin về sn phm giao dch.............................................................................................................. 6
1. Thông tin về hợp đồng tương lai ........................................................................................................... 6
2. Ngày giao dịch cui cùng ..................................................................................................................... 7
III. Hướng dn giao dch ............................................................................................................................... 8
1. Nguyên tắc giao dch ............................................................................................................................ 8
2. Mã giao dịch ......................................................................................................................................... 9
3. Gi giao dịch và các loại lnh s dng ................................................................................................. 9
4. Phương thức giao dch ........................................................................................................................ 10
5. Giá tham chiếu .................................................................................................................................... 10
6. Gii hạn dao động giá ......................................................................................................................... 10
7. Giao dch khp lnh ............................................................................................................................ 10
8. Giao dch tha thun ........................................................................................................................... 11
IV. Văn bản pháp quy tham khảo ............................................................................................................... 11
I. Quy trình giao dịch
1. Nhóm nhà đầu tư mua/bán Hợp đồng tương lai
Nhà đầu tư cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài.
2. Mở tài khoản giao dịch, tài khoản ký quỹ
Để thc hin giao dch chứng khoán phái sinh, nhà đầu phải m tài khoản giao dch
chứng khoán phái sinh tại thành viên giao dịch và tài khoản ký qu tại thành viên bù tr được ch
định theo nguyên tắc sau:
2.1. Tài khoản giao dch của nhà đầu tư
- Nhà đầu phải ký hợp đồng m tài khoản giao dch chứng khoán phái sinh với thành
viên giao dịch. Nhà đầu nước ngoài phải đăng ký mã s giao dch chứng khoán theo quy định
tại Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của B trưởng B Tài chính v hoạt động đầu
nước ngoài trên thị trường chứng khoán trước khi m tài khoản giao dch chứng khoán phái
sinh.
- Nhà đầu tư được m nhiều tài khoản giao dch chứng khoán phái sinh theo nguyên tắc ti
mỗi thành viên giao dch ch được m một (01) tài khon giao dch, ng vi mỗi tài khoản giao
dịch, nhà đầu được m tài khoản ký qu tại thành viên trừ được ch định. Công ty quản
qu đưc m cho mỗi nhà đầu tư ủy thác một tài khoản giao dch chứng khoán phái sinh đứng tên
công ty tại thành viên giao dịch.
- Công ty chứng khoán có giy chng nhận đủ điều kin t doanh chng khoán phái sinh
nhưng không phải là thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh được m tài khoản giao dch ti
thành viên giao dịch, tài khoản ký quỹ tại thành viên bù trừ được ch định để đầu tư chứng khoán
phái sinh. Công ty chứng khoán thành lp nước ngoài được m một (01) tài khoản để thc hin
hoạt động t doanh chứng khoán phái sinh và một (01) tài khoản để thc hin hoạt động môi giới
chứng khoán phái sinh cho các nhà đầu tư nước ngoài khác.
Trường hợp nhà đầu tư đã tài khoản giao dch chứng khoán thông thưng m tại công
ty chứng khoán đồng thời thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh, nhà đầu tư được s dng
tài khoản giao dch chứng khoán nêu trên để thc hin giao dch chứng khoán phái sinh sau khi đã
m tài khoản ký quỹ tại thành viên bù trừ được ch định.
2.2. Tài khoản ký quỹ của nhà đầu tư
Thành viên bù trừ m tài khoản tin gửi ký quỹ cho nhà đầu tư đứng tên thành viên bù trừ
theo quy định tại điểm a khon 4 Điu 26 Ngh định s 42/2015/NĐ-CP và trách nhim qun
lý tách biệt tin gửi ký quỹ ti từng nhà đầu tư. Tiền gửi ký quỹ này thuộc s hu của nhà đầu tư,
không thuộc s hu của thành viên bù trừ.
2.3. S dụng tài khoản tin gửi ký quỹ và tài khoản chng khoán ký quỹ
Tài khoản tin gửi qu tài khoản chứng khoán qu của nhà đầu chỉ được s
dụng cho các hoạt động sau:
a) Nhận và hoàn trả tài sản ký quỹ cho nhà đầu tư;
b) Nhận lãi hoặc thanh toán lỗ hàng ngày từ v thế của nhà đầu tư; thanh toán khi thc hin
hợp đồng; nhận thanh toán lãi tiền gửi ngân hàng với mức lãi suất theo tha thun giữa thành viên
bù trừ và ngân hàng;
c) Nhn hoc chuyển giao tài sản sở khi thc hin hợp đồng (trong trường hp thanh
toán dưới hình thức chuyển giao tài sản cơ sở) đối vi v thế của nhà đầu tư.
3. Hoạt động ký quỹ của nhà đầu tư
Khi thc hin giao dch chứng khoán phái sinh, nhà đầu tư phải thc hiện qu với thành
viên bù trừ như sau:
a) Nhà đầu trách nhiệm nộp đầy đủ ký qu ban đầu cho toàn bộ v thế d kiến m
cho thành viên bù trừ trước khi thc hin giao dch, ngoi tr các giao dịch đối ng;
b) Nhà đầu phải duy trì qu cho v thế của mình phải b sung quỹ khi giá trị
tài sản ký quỹ xuống dưới gtrị quỹ duy trì yêu cầu hoc s tiền gửi qu không đảm bo
t l ký qu duy trì bằng tiền theo yêu cầu của thành viên trừ. y vào điều kin th trường,
thành viên trừ có quyền yêu cầu nhà đầu bổ sung ký qu ngay trong phiên giao dịch (intra-
day margin);
c) Nhà đầu tư được rút bớt tài sản ký quỹ nếu giá trị tài sản ký quỹ vượt quá giá trị ký quỹ
duy trì yêu cầu do thành viên bù trừ quy định;
d) Khi ký quỹ ban đầu hoc b sung ký quỹ, thành viên bù tr đưc yêu cầu nhà đầu tư ký
qu hoàn toàn bằng tin hoặc cho phép nhà đầu tư sử dng mt phần tài sản qu chứng khoán
theo t l ký quỹ bng tiền do thành viên bù trừ quy định nhưng không thấp hơn tỷ l quỹ bng
tin theo quy chế của Trung tâm lưu ký chứng khoán.
TTLKCK Vit Nam chp thuận tài sản thế chấp là các chứng khoán với t l chiết khu (haircut)
như sau:
- Trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh phát hành, ngoại tr tín phiếu
kho bc
- Chứng khoán niêm yết ti SGDCK (c phiếu, chng ch qu đầu tư ngoại tr chng ch
qu ETF)
Danh sách chứng khoán đủ điều kiện ký quỹ (bao gm c t l chiết khấu) được VSD công bố
trên trang thông tin điện t ca VSD.
4. Quy trình giao dịch
Nhà đầu mở tài khoản giao dịch tài khoản trừ tại thành viên giao dịch (công ty
chứng khoán)
Trước khi giao dịch, nhà đầu nộp ký qu ban đầu cho thành viên giao dch vi mức ký
qu và tài sản ký quỹ theo quy định và yêu cầu của Thành viên
Nhà đầu tư đặt lnh giao dch. S ợng quỹ ban đầu phải tươngng vi lệnh đặt, đồng
thi phải đảm bo nếu lệnh được khớp thì tổng s v thế nm gi của nhà đầu tư sẽ không
vượt quá giới hn v thế. Lnh bao gồm thông tin:
Mua hay bán loại hợp đồng nào?
Tháng đáo hạn ca hợp đồng đó
Giá muốn mua/bán của NĐT
S ợng HĐTL muốn giao dch
H thng giao dịch xác nhận lệnh được khp, gi kết qu giao dch li cho thành viên giao
dịch và cho VSD. Thành viên giao dịch thông báo kết qu khp lệnh cho nhà đầu tư
Dựa vào kết qu giao dịch, VSD tính toán ra giá thanh toán hàng ngày của hợp đồng. VSD,
dựa trên giá thanh toán, sẽ tính toán lãi lỗ ca tng v thế trong ngày giao dịch đó.
VSD tiến hành yêu cầu qu đối vi những tài khoản có số dư ký qu dưới mc quy định
Khi nhận được yêu cầu ký quỹ, nhà đầu thực hin nộp đầy đủ s quỹ b thiếu ht.
Nếu tài khoản qu s dư, nhà đầu tư có thể rút phần này không quá mức cho phép.
5. Hot động thanh toán của nhà đầu tư
Việc thanh toán được thực hiện trên tài khoản tiền gửi ký quỹ, tài khoản chứng khoán ký
quỹ của nhà đầu tư. Hoạt động thanh toán được Trung tâm lưu ký chứng khoán, thành viên bù trừ
phối hợp thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông 11/2016/TT-BTC Khoản 5, Điều 1
Thông tư 23/2017/TT-BTC sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 11/2016/TT-BTC.
a) Trường hợp thanh toán lãi lỗ v thế: