H ng d n s d ng ph n m mướ
Thi t k tr c d c c p thoát n c, c ng ngangế ế ướ
đngườ
I. L i nói đu
Ph n m n TK c ng là ph n m m k t h p c a thi t k tr c d c c ng ế ế ế
thoát n c, c p n c và thi t k c ng ngangướ ướ ế ế
M c tiêu và kh năng c a PM
T đng n i suy cao đ n p đan t tr c d c và tr c ngang đi n
hình
T đng n i suy cao đ t nhiên t l i tam giác ho c file NTD. ướ
T đng v tr c d c thoát n c ướ
T đng v tr c d c c p n c ướ
Thi t k cao đ c ng d c b ng đng đ c ng gi ng novaế ế ườ
C p nh t d li u qua l i gi a bình đ và tr c d c
Ch nh d li u h ga c c b
Xu t d li u ra excel đ tính kh i l ng ượ
H tr v c ng đa hình (c ng tròn và c ng vuông)
Có kh năng ch nh s a c ng đa hình linh ho t.
II. Nguyên lý
-Sau khi b trí bình đ c p thoát n c t v trí h ga ta có th xác ướ
đnh đc các thông s sau: ượ
+ Lý trình c a h ga: L
+ Cách tim d c a HG v i tim đng (d u + ph i tuy n, d u – trái ườ ế
tuy n)ế
+ T a đ X,Y c a HG
+ S th t c a HG trong 1 đo n c ng
+ C ly c ng d n c a HG trong 1 đo n c ng
Tr c d c:
Tr c ngang đi n hình
CĐND=CĐ tim - Bm*im+Chenh bo via+(d-Bm)*ivh
-Cao đ n p đan có th xác đnh nh sau: T lý trình (L)>> XĐ cao ư
đ tim đng t i lý trình HG trên tr c d c; t tr c ngang đi n hình( ườ
r ng m t đng, d c m t, chênh cao v a hè và m t đng, d c v a ườ ườ
hè) ta s xác đnh đc CĐ n p đan theo cao đ tim và kho ng cách ượ
tim (d)
-Cao đ t nhiên đc xác đnh b ng 1 trong 2 cách ượ
+ T l i tam giác; l i tam giác xác t o nên t các point ướ ướ
+ T file ntd: T lý trình HG s xác đnh đc 2 c c g n HG nh t, ượ
T kho ng cách tim đng ta có th n i suy đc CĐ t nhiên t 4 ườ ượ
đi m trên 2 c c trên
-T 1 đo n c ng (1 đng polyline) ta s ch n t t c các block ườ
“HoThu” cách đng polyline nay 1 kho ng nh ( đây tôi l y 1 m) ườ
s thành 1 đo n c ng, và m i đo n c ng s xu t đc 1 tr c d c ượ
(l u ý, h ng đng polyline này ph i trùng v i h ng tuy n và ư ướ ườ ướ ế
các HG cũng s đc s p x p the đng Polyline này), t t a đ 2 ượ ế ườ
HG liên ti p la s xđ đc KC 2 h ga và kho ng c ng d n c a h ế ượ
ga.
-T các d li u trên ta có th v đc s b tr c d c c ng. ượ ơ
-Đ thi t k đng ng c ng, ta có th s d ng h tr k tr c d c ế ế ườ
c ng ho c t v polyline đáy c ng có layer “daycong” và đnh c ng
có layer “dinhcong” và 2 đng này chênh cao 1 kho ng là D ườ
c ng(mm)
-T 2 đng đinh c ng và đáy c ng v a v trên tr c d c ta có th ườ
tính đc cao đ đáy c ng thoát n c cũng nh đnh c ng c p ượ ướ ư
n c và kh u đ c ng d a vào CD đnh-CD đáy, CD h ga=CD đáyướ
-0.3
-C b n là th đã, đ thêm thông tin b n có th đc code VBA ho c ơ ế
liên h : tuantran.com@gmail.com
III. Cách s d ng
1) V tr c d c c ng thoát n c ướ
Chu n b :
+ Bình đ đã b trí v trí các “HoThu”, đng dóng c ng bám các ườ
HG và nó là đi di n cho 1 đo n c ng.
+ Copy tr c d c thi t k . ế ế
B t đu v TD:
T menu TK c ng>>TD thoat nuoc>>Ve TD thoat nuoc
Comand: xtd >>enter
Đ v đng đ c ng t menu TK cong>>TD thoat nuoc>>Ke ườ
duong do cong
Comand: dd >>enter
Đ ch nh s a đng đ c ng m i ng i có th ch nh s a các ườ ườ
polyline này tho i mái mi n sao không thay đi layer daycong, dinh
cong là đc.ượ
Trên đây là h ng d n tóm t t, chi ti t tôi s b sung sau và các ướ ế
b n cũng t nghiên c u và phát tri n thêm đ phù h p h n v i m i ơ
ng i.ườ
M t s l u ý: ư
Đng polyline tim tuy n và đng dóng có h ng theo h ng ườ ế ườ ướ ướ
tuy n, n u ng c các b n có th tìm m t s lisp đ đo ng c ế ế ượ ượ
h ng polylineướ
B n v ph i đc đa v UCS world ượ ư
Đn v (unit) trong b n v đn v là mmơ ơ
Các đng polyline tim c ng, tim tuy n, đng đ tr c d c là các ườ ế ườ
polyline ko có cao đ.
Ph n m m do nhóm c u sinh viên l p T đng hóa TKCĐ K47
khoa công trình ĐH GTVT th c hi n.
Email: tuantran.com@gmail.com
M t s hình nh v PM: