
K TOÁN NGHI P V PHÁT HÀNH GI Y T CÓ GIÁẾ Ệ Ụ Ấ Ờ
I. Gi y T Có Giá Do Ngân Hàng Phát Hành:ấ ờ
Khái ni m:ệ Gi y t có giá (GTCG) là ch ng nh n c a NH phát hành đ huyấ ờ ứ ậ ủ ể
đ ng v n trong đó xác nh n nghĩa v tr n tr n m t kho n ti n trongộ ố ậ ụ ả ợ ả ợ ộ ả ề
m t th i h n nh t đ nh, đi u ki n tr lãi và các đi u kho n cam k t gi aộ ờ ạ ấ ị ề ệ ả ề ả ế ữ
NH và ng i mua.ườ
1. Phân Lo i Gi y T Có Giá:ạ ấ ờ
•Căn c vào th i h n, Gi y t có giá (GTCG) bao g m: ứ ờ ạ ấ ờ ồ
-Gi y t có giá ng n h n là gi y t có giá có th i h n d i 12 tháng, nhấ ờ ắ ạ ấ ờ ờ ạ ướ ư
kỳ phi u, ch ng ch ng n h n và các gi y t có giá ng n h n khácế ứ ỉ ắ ạ ấ ờ ắ ạ
-Gi y t có giá dài h n là gi y t có giá có th i h n t 12 tháng tr lênấ ờ ạ ấ ờ ờ ạ ừ ở
nh trái phi u, ch ng ch dài h n và các gi y t có giá dài h n khácư ế ứ ỉ ạ ấ ờ ạ
•Căn c vào ph ng th c tr lãi,Gi y t có giá (GTCG) bao g m:ứ ươ ứ ả ấ ờ ồ
-Gi y t có giá tính lãi tr c là các gi y t có giá NH tính lãi ngay khi phátấ ờ ướ ấ ờ
hành, khi đáo h n khách hàng nh n ti n b ng m nh giá.ạ ậ ề ằ ệ
-Gi y t có giá tr lãi m t l n khi đ n h n thanh toán là các Gi y t có giáấ ờ ả ộ ầ ế ạ ấ ờ
NH phát hành ch thanh toán lãi khi đáo h n cùng v i m nh giáỉ ạ ớ ệ
-Gi y t có giá tr lãi theo đ nh kì là các Gi y t có giá NH phát hành cănấ ờ ả ị ấ ờ
c vào phi u tr lãi theo đ nh kì ( tháng, quí, năm)ứ ế ả ị
2. Các Tr ng H p Phát Hành Gi y T Có Giá:ườ ợ ấ ờ
Có các tr ng h p phát hành Gi y t có giá sau:ườ ợ ấ ờ
•Phát hành Gi y t có giá ngang giá (phát hành b ng m nh giá) là phát hànhấ ờ ằ ệ
Gi y t có giá đúng b ng m nh giá ấ ờ ằ ệ
•Phát hành Gi y t có giá có chi t kh u ( giá phát hành nh h n m nh giá)ấ ờ ế ấ ỏ ơ ệ
là phát hành Gi y t có giá v i giá nh h n m nh giá. Ph n chênh l ch gi aấ ờ ớ ỏ ơ ệ ầ ệ ữ
giá phát hành nh h n m nh giá g i là chi t kh u Phát hành Gi y t có giá ỏ ơ ệ ọ ế ấ ấ ờ
•Phát hành Gi y t có giá có ph tr i ( giá phát hành l n h n m nh giá) làấ ờ ụ ộ ớ ơ ệ
phát hành Gi y t có giá v i gái l n h n m nh giá. Ph n chênh l ch gi a giáấ ờ ớ ớ ơ ệ ầ ệ ữ
phát hành l n h n m nh giá g i là ph tr i GTCCớ ơ ệ ọ ụ ộ
II. Nguyên T c K Toán Và Trình Bày Trên Báo Cáo Tài Chính:ắ ế
1. Nguyên T c Và Quy Đ nh K Toán:ắ ị ế
K toán phát hành GTCG phù h p v i Chu n m c k toán 16 “chi phí điế ợ ớ ẩ ự ế
vay”. Ngân hàng phát hành ph i theo dõi chi t kh u và ph tr i cho t ng lo iả ế ấ ụ ộ ừ ạ
gi y t có giá phát hành và tình hình phân b t ng kho n chi t kh u,ph tr iấ ờ ổ ừ ả ế ấ ụ ộ
khi xác đ nh chi phí đi vay tính vào phí kinh doanh hay v n hóa theo t ng th iị ố ừ ờ
kỳ:
- Chi t kh u GTCG đ c phân b d n đ tính vào chi phí đi vay t ng th iế ấ ượ ổ ầ ể ừ ờ
kỳ trong su t th i h n c a GTCG.ố ờ ạ ủ

- Ph tr i GTCG đ c phân b d n đ gi m tr chi phí đi vay t ng kỳ trongụ ộ ượ ổ ầ ể ả ừ ừ
su t th i h n c a GTCG.ố ờ ạ ủ
- Vi c phân b chi t kh u hay ph tr i GTCG có th s d ng ph ng phápệ ổ ế ấ ụ ộ ể ử ụ ươ
lãi su t th c t hay ph ng pháp đ ng th ng.ấ ự ế ươ ườ ẳ
CHU N M C S 16Ẩ Ự Ố
CHI PHÍ ĐI VAY
(Ban hành và công b theo Quy t đ nh s 165/2002/QĐ-BTCố ế ị ố
ngày 31 tháng 12 năm 2002 c a B tr ng B Tài chính)ủ ộ ưở ộ
QUY Đ NH CHUNGỊ
01. M c đích c a chu n m c này là quy đ nh và h ng d n các nguyên t cụ ủ ẩ ự ị ướ ẫ ắ
và ph ng pháp k toán đ i v i chi phí đi vay, g m: ghi nh n chi phí đi vayươ ế ố ớ ồ ậ
vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong kỳ; v n hoá chi phí đi vay khi các chiả ấ ố
phí này liên quan tr c ti p đ n vi c đ u t xây d ng ho c s n xu t tài s nự ế ế ệ ầ ư ự ặ ả ấ ả
d dang làm c s ghi s k toán và l p báo cáo tài chính.ở ơ ở ổ ế ậ
02. Chu n m c này áp d ng cho k toán chi phí đi vay.ẩ ự ụ ế
03. Các thu t ng trong chu n m c này đ c hi u nh sau:ậ ữ ẩ ự ượ ể ư
Chi phí đi vay: Là lãi ti n vay và các chi phí khác phát sinh liên quan tr c ti pề ự ế
đ n các kho n vay c a doanh nghi p.ế ả ủ ệ
Tài s n d dang: Là tài s n đang trong quá trình đ u t xây d ng và tài s nả ở ả ầ ư ự ả
đang trong quá trình s n xu t c n có m t th i gian đ dài (trên 12 tháng) đả ấ ầ ộ ờ ủ ể
có th đ a vào s d ng theo m c đích đ nh tr c ho c đ bán.ể ư ử ụ ụ ị ướ ặ ể
04. Chi phí đi vay bao g m:ồ
(a) Lãi ti n vay ng n h n, lãi ti n vay dài h n, k c lãi ti n vay trên cácề ắ ạ ề ạ ể ả ề
kho n th u chi;ả ấ
(b) Ph n phân b các kho n chi t kh u ho c ph tr i phát sinh liên quanầ ổ ả ế ấ ặ ụ ộ
đ n nh ng kho n vay do phát hành trái phi u;ế ữ ả ế
(c) Ph n phân b các kho n chi phí ph phát sinh liên quan t i quá trình làmầ ổ ả ụ ớ
th t c vay;ủ ụ
(d) Chi phí tài chính c a tài s n thuê tài chính.ủ ả
05. Ví d : Tài s n d dang là tài s n đang trong quá trình đ u t xây d ngụ ả ở ả ầ ư ự
ch a hoàn thành ho c đã hoàn thành nh ng ch a bàn giao đ a vào s n xu t,ư ặ ư ư ư ả ấ
s d ng; s n ph m d dang đang trong quá trình s n xu t c a nh ng ngànhử ụ ả ẩ ở ả ấ ủ ữ
ngh có chu kỳ s n xu t dài trên 12 tháng.ề ả ấ
N I DUNG CHU N M CỘ Ẩ Ự
Ghi nh n chi phí đi vayậ

06. Chi phí đi vay ph i ghi nh n vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong kỳả ậ ả ấ
khi phát sinh, tr khi đ c v n hoá theo quy đ nh t i đo n 07.ừ ượ ố ị ạ ạ
07. Chi phí đi vay liên quan tr c ti p đ n vi c đ u t xây d ng ho c s nự ế ế ệ ầ ư ự ặ ả
xu t tài s n d dang đ c tính vào giá tr c a tài s n đó (đ c v n hoá) khiấ ả ở ượ ị ủ ả ượ ố
có đ các đi u ki n quy đ nh trong chu n m c này.ủ ề ệ ị ẩ ự
08. Chi phí đi vay liên quan tr c ti p đ n vi c đ u t xây d ng ho c s nự ế ế ệ ầ ư ự ặ ả
xu t tài s n d dang đ c tính vào giá tr c a tài s n đó. Các chi phí đi vayấ ả ở ượ ị ủ ả
đ c v n hoá khi doanh nghi p ch c ch n thu đ c l i ích kinh t trongượ ố ệ ắ ắ ượ ợ ế
t ng lai do s d ng tài s n đó và chi phí đi vay có th xác đ nh đ c m tươ ử ụ ả ể ị ượ ộ
cách đáng tin c y.ậ
Xác đ nh chi phí đi vay đ c v n hoáị ượ ố
09. Tr ng h p kho n v n vay riêng bi t ch s d ng cho m c đích đ u tườ ợ ả ố ệ ỉ ử ụ ụ ầ ư
xây d ng ho c s n xu t m t tài s n d dang thì chi phí đi vay có đ đi uự ặ ả ấ ộ ả ở ủ ề
ki n v n hoá cho tài s n d dang đó s đ c xác đ nh là chi phí đi vay th cệ ố ả ở ẽ ượ ị ự
t phát sinh t các kho n vay tr (-) đi các kho n thu nh p phát sinh t ho tế ừ ả ừ ả ậ ừ ạ
đ ng đ u t t m th i c a các kho n vay này.ộ ầ ư ạ ờ ủ ả
10. Các kho n thu nh p phát sinh t ho t đ ng đ u t t m th i c a cácả ậ ừ ạ ộ ầ ư ạ ờ ủ
kho n v n vay riêng bi t trong khi ch đ c s d ng vào m c đích có đ cả ố ệ ờ ượ ử ụ ụ ượ
tài s n d dang thì ph i ghi gi m tr vào chi phí đi vay phát sinh khi v n hoá.ả ở ả ả ừ ố
11. Tr ng h p phát sinh các kho n v n vay chung, trong đó có s d ng choườ ợ ả ố ử ụ
m c đích đ u t xây d ng ho c s n xu t m t tài s n d dang thì s chi phíụ ầ ư ự ặ ả ấ ộ ả ở ố
đi vay có đ đi u ki n v n hoá trong m i kỳ k toán đ c xác đ nh theo tủ ề ệ ố ỗ ế ượ ị ỷ
l v n hoá đ i v i chi phí lu k bình quân gia quy n phát sinh cho vi c đ uệ ố ố ớ ỹ ế ề ệ ầ
t xây d ng ho c s n xu t tài s n đó. T l v n hoá đ c tính theo t l lãiư ự ặ ả ấ ả ỷ ệ ố ượ ỷ ệ
su t bình quân gia quy n c a các kho n vay ch a tr trong kỳ c a doanhấ ề ủ ả ư ả ủ
nghi p, ngo i tr các kho n vay riêng bi t ph c v cho m c đích có m t tàiệ ạ ừ ả ệ ụ ụ ụ ộ
s n d dang. Chi phí đi vay đ c v n hoá trong kỳ không đ c v t quáả ở ượ ố ượ ượ
t ng s chi phí đi vay phát sinh trong kỳ đó.ổ ố
12. N u có phát sinh chi t kh u ho c ph tr i khi phát hành trái phi u thìế ế ấ ặ ụ ộ ế
ph i đi u ch nh l i lãi ti n vay b ng cách phân b giá tr kho n chi t kh uả ề ỉ ạ ề ằ ổ ị ả ế ấ
ho c ph tr i và đi u ch nh t l v n hoá m t cách phù h p. Vi c phân bặ ụ ộ ề ỉ ỷ ệ ố ộ ợ ệ ổ
kho n chi t kh u ho c ph tr i có th s d ng ph ng pháp lãi su t th cả ế ấ ặ ụ ộ ể ử ụ ươ ấ ự
t ho c ph ng pháp đ ng th ng. Các kho n lãi ti n vay và kho n phânế ặ ươ ườ ẳ ả ề ả
b chi t kh u ho c ph tr i đ c v n hoá trong t ng kỳ không đ c v tổ ế ấ ặ ụ ộ ượ ố ừ ượ ượ
quá s lãi vay th c t phát sinh và s phân b chi t kh u ho c ph tr i trongố ự ế ố ổ ế ấ ặ ụ ộ
kỳ đó.
Th i đi m b t đ u v n hoáờ ể ắ ầ ố

13. V n hoá chi phí đi vay vào giá tr tài s n d dang đ c b t đ u khi thoố ị ả ở ượ ắ ầ ả
mãn đ ng th i các đi u ki n sau:ồ ờ ề ệ
(a) Các chi phí cho vi c đ u t xây d ng ho c s n xu t tài s n d dang b tệ ầ ư ự ặ ả ấ ả ở ắ
đ u phát sinh;ầ
(b) Các chi phí đi vay phát sinh;
(c) Các ho t đ ng c n thi t trong vi c chu n b đ a tài s n d dang vào sạ ộ ầ ế ệ ẩ ị ư ả ở ử
d ng ho c bán đang đ c ti n hành.ụ ặ ượ ế
14. Chi phí cho vi c đ u t xây d ng ho c s n xu t m t tài s n d dang baoệ ầ ư ự ặ ả ấ ộ ả ở
g m các chi phí ph i thanh toán b ng ti n, chuy n giao các tài s n khác ho cồ ả ằ ề ể ả ặ
ch p nh n các kho n n ph i tr lãi, không tính đ n các kho n tr c p ho cấ ậ ả ợ ả ả ế ả ợ ấ ặ
h tr liên quan đ n tài s n.ỗ ợ ế ả
15. Các ho t đ ng c n thi t cho vi c chu n b đ a tài s n vào s d ng ho cạ ộ ầ ế ệ ẩ ị ư ả ử ụ ặ
bán bao g m ho t đ ng xây d ng, s n xu t, ho t đ ng k thu t và qu n lýồ ạ ộ ự ả ấ ạ ộ ỹ ậ ả
chung tr c khi b t đ u xây d ng, s n xu t nhướ ắ ầ ự ả ấ ư ho t đ ng liên quan đ nạ ộ ế
vi c xin gi y phép tr c khi kh i công xây d ng ho c s n xu t. Tuy nhiênệ ấ ướ ở ự ặ ả ấ
nh ng ho t đ ng này không bao g m vi c gi m t tài s n khi không ti nữ ạ ộ ồ ệ ữ ộ ả ế
hành các ho t đ ng xây d ng ho c s n xu t đ thay đ i tr ng thái c a tàiạ ộ ự ặ ả ấ ể ổ ạ ủ
s n này. Ví d chi phí đi vay liên quan đ n vi c mua m t m nh đ t c n cóả ụ ế ệ ộ ả ấ ầ
các ho t đ ng chu n b m t b ng s đ c v n hoá trong kỳ khi các ho tạ ộ ẩ ị ặ ằ ẽ ượ ố ạ
đ ng liên quan đ n vi c chu n b m t b ng đó. Tuy nhiên, chi phí đi vay phátộ ế ệ ẩ ị ặ ằ
sinh khi mua m nh đ t đó đ gi mà không có ho t đ ng tri n khai xâyả ấ ể ữ ạ ộ ể
d ng liên quan đ n m nh đ t đó thì chi phí đi vay không đ c v n hoá.ự ế ả ấ ượ ố
T m ng ng v n hoáạ ừ ố
16. Vi c v n hoá chi phí đi vay s đ c t m ng ng l i trong các giai đo nệ ố ẽ ượ ạ ừ ạ ạ
mà quá trình đ u t xây d ng ho c s n xu t tài s n d dang b gián đo n,ầ ư ự ặ ả ấ ả ở ị ạ
tr khi s gián đo n đó là c n thi t.ừ ự ạ ầ ế
17. Vi c v n hoá chi phí đi vay đ c t m ng ng l i khi quá trình đ u t xâyệ ố ượ ạ ừ ạ ầ ư
d ng ho c s n xu t tài s n d dang b gián đo n m t cách b t th ng. Khiự ặ ả ấ ả ở ị ạ ộ ấ ườ
đó chi phí đi vay phát sinh đ c ghi nh n là chi phí s n xu t, kinh doanhượ ậ ả ấ
trong kỳ cho đ n khi vi c đ u t xây d ng ho c s n xu t tài s n d dangế ệ ầ ư ự ặ ả ấ ả ở
đ c ti p t c.ượ ế ụ
Ch m d t vi c v n hoáấ ứ ệ ố
18. Vi c v n hoá chi phí đi vay s ch m d t khi các ho t đ ng ch y u c nệ ố ẽ ấ ứ ạ ộ ủ ế ầ
thi t cho vi c chu n b đ a tài s n d dang vào s d ng ho c bán đã hoànế ệ ẩ ị ư ả ở ử ụ ặ
thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó s đ c ghi nh n là chi phí s n xu t,ẽ ượ ậ ả ấ
kinh doanh trong kỳ khi phát sinh.
19. M t tài s n s n sàng đ a vào s d ng ho c bán khi quá trình đ u t xâyộ ả ẵ ư ử ụ ặ ầ ư
d ng ho c s n xu t tài s n đã hoàn thành cho dù các công vi c qu n lýự ặ ả ấ ả ệ ả
chung v n có th còn ti p t c. Tr ng h p có s thay đ i nh (nh trang tríẫ ể ế ụ ườ ợ ự ổ ỏ ư

tài s n theo yêu c u c a ng i mua ho c ng i s d ng) mà các ho t đ ngả ầ ủ ườ ặ ườ ử ụ ạ ộ
này ch a hoàn t t thì ho t đ ng ch y u v n coi là đã hoàn thành.ư ấ ạ ộ ủ ế ẫ
20. Khi quá trình đ u t xây d ng tài s n d dang hoàn thành theo t ng bầ ư ự ả ở ừ ộ
ph n và m i b ph n có th s d ng đ c trong khi v n ti p t c quá trìnhậ ỗ ộ ậ ể ử ụ ượ ẫ ế ụ
đ u t xây d ng các b ph n khác, thì vi c v n hoá các chi phí đi vay sầ ư ự ộ ậ ệ ố ẽ
ch m d t khi t t c các ho t đ ng ch y u c n thi t cho vi c chu n b đ aấ ứ ấ ả ạ ộ ủ ế ầ ế ệ ẩ ị ư
t ng b ph n vào s d ng ho c bán đã hoàn thành.ừ ộ ậ ử ụ ặ
21. M t khu th ng m i bao g m nhi u công trình xây d ng, m i công trìnhộ ươ ạ ồ ề ự ỗ
có th s d ng riêng bi t thì vi c v n hoá s đ c ch m d t đ i v i v nể ử ụ ệ ệ ố ẽ ượ ấ ứ ố ớ ố
vay dùng cho t ng công trình riêng bi t hoàn thành. Tuy nhiên, đ i v i xâyừ ệ ố ớ
d ng m t nhà máy công nghi p g m nhi u h ng m c công trình trên m tự ộ ệ ồ ề ạ ụ ộ
dây chuy n thì vi c v n hoá ch ch m d t khi t t c các h ng m c côngề ệ ố ỉ ấ ứ ấ ả ạ ụ
trình cùng đ c hoàn thành.ượ
Trình bày báo cáo tài chính
22. Báo cáo tài chính c a doanh nghi p ph i trình bày:ủ ệ ả
(a) Chính sách k toán đ c áp d ng cho các chi phí đi vay;ế ượ ụ
(b) T ng s chi phí đi vay đ c v n hoá trong kỳ; vàổ ố ượ ố
(c) T l v n hoá đ c s d ng đ xác đ nh chi phí đi vay đ c v n hoáỷ ệ ố ượ ử ụ ể ị ượ ố
trong kỳ.
2. Trình Bày Trên Báo Cáo Tài Chính:
theo chu n m c k toán s 22”Trình bày,b sung báo cáo tài chính c a cácẩ ự ế ố ổ ủ
ngân hàng và các t ch c tài chính t ng t ”, vi c trình bày các GTCGổ ứ ươ ự ệ
ph i đ m b o yêu c u :ả ả ả ầ
- C n phân bi t ti n g i c a khách hàng v i GTCG mà ngân hàng phátầ ệ ề ử ủ ớ
hành.
- Ngân hàng không đ c bù tr b t kỳ kho n m c tài s n và n ph i trượ ừ ấ ả ụ ả ợ ả ả
v i các kho n m c tài s n và n ph i tr khác trong b ng cân đ i k toán.ớ ả ụ ả ợ ả ả ả ố ế
- Khi l p báo cáo tài chính,trên b ng cân đ i k toán trong ph n n ph iậ ả ố ế ầ ợ ả
tr thì ch tiêu phát hành GTCG ph n ánh trên c s thu n (xác đ nh b ngả ỉ ả ơ ở ầ ị ằ
giá tr GTCG theo m nh giá tr chi t kh u GTCG hay c ng ph tr iị ệ ừ ế ấ ộ ụ ộ
GTCG)
3.Ph ng Pháp K Toán:ươ ế
3.1 Tài kho n s d ng và ch ng t k toán:ả ử ụ ứ ừ ế
3.1.1 Tài kho n s d ng:ả ử ụ
-Tài kho n T ch c tín d ng phát hành các GTCG:ả ổ ứ ụ

