87
Mc tiêu: ðánh giá kết qugimñau và ci thin tm vnñộng ca cao dán Ôn kinh phương kết
hphngngoitrliutrênbnhnhânthoáihóakhpgi.
Objective: To evaluate the analgesis effect and range of motion improvement results of On inhk
phuongpatchescombinedwithinfraredtherapyonpatientswithkneeosteoarthritis.
ðối tượng phương pháp nghiên cu: 70 bnh nhân ñược chnñoán thoái hóa khp gi,
nghiêncutiếncu,canthiplâmsàng,sosánhtrướcsauñiutrnhómchng.
Tkhóa:Thoáihóakhpgi,Ônkinhphương,Hngngoitrliu.
SUMMARY
Kết lun: ðiu trthoái hóa khp gi bng phương pháp cao dán Ôn kinh phương kết hp hng
ngoitrliuhiuqucaotrênlâmsàng.
Kết qu:Sau 21 ngày ñiu tr, sdng cao dán Ôn kinh phương kết hp hng ngoi trliu có tác
dng ci thin triu chng ñau theo VAS (hiu sgim D -D nhóm nghiên cu 3,80 ± 1,02, nhóm
ñối chng 3,02 ± 0,70), chc năng vnñộng theo Lequesne (hiu sgim D -D nhóm nghiên cu
4,0 ± 1,25, nhóm ñối chng 2,0 ± 1,23 , tm vnñộng gp khp gi (hiu stăng D -D nhóm
nghiêncu20,2±13,39,nhómñốichng10,57±9,05)trênbnhnhânthoáihóakhpgi.
0 21
0 21
)21 0
Subjects and methods: 70 patients diagnosed with knee osteoarthritis prospective study,
clinicalintervention,comparisonbeforeandaftertreatmentwithcasecontrolstudy.
,
TÓM TT:
Conclusion: Treatment of knee osteoarthritis with On kinh phuong patch combined with
infraredtherapyishighlyeffectiveinclinicalpractice.
es
Keywords: Knee osteoarthritis, On .kinh phương, Infrared therapy
Results: After 21 days of treatment, using On inh huong patches combined with infrared
therapyhadtheeffectof improvingpainsymptomsaccordingtoVAS (thereductiondifferenceD -D in
the study group was 3.80 ± 1.02, the control group was 3.02 ± 0.70), motor function according to
Lequesne (the reduction difference D -D in the study group was 4.0 ± 1.25, the control group was 2.0 ±
1.23), knee flexion range of motion (the increase difference D -D in the study group was 20.2 ± 13.39,
thecontrolgroupwas10.57±9.05)inpatientswithkneeosteoarthritis.
k p
0 21
0 21
21 0
Kết quảñiu trthoái hóa khp gi ca cao dán
k p kết hp hngÔn inh hương ngoi trliu
RESULTS OF TREATMENT OF KNEE OSTEOARTHRITIS WITH
ON KINH PHUONG PATCHES COMBINED WITH INFRARED THERAPY
Chu Vănðạt , Nguyn Tiến Chung
1 2
1Bnh vin BCông an
Hc vin Y - Dược hc ctruyn Vit Nam
y hc ctruyn
2
Ngày nhận bài: 14/11/2024
Ngày phản biện: 25/12/2024
Ngày chấp nhận ñăng: 09/3/2025
Tác giliên h: Chu Vănðạt
Sốñin thoi: 0965678119
Email: Chuvandat1985@gmail.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðặc bit 02.370Mã DOI: https:
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
88
trong quá trì nhñiu tr, vnñảm bo tác dng
ca bài thuc phát huy tiña hiu qutrong
ñiu tr, chúng tôi ñã chuynñổi tdng thuc
btñắp sang dng cao thuc dán, bướcñầuñã
ñem li kết qukhquan trong ñiu trbnh
cơxương khp. Hin nay chưa nghiên cu
nào vcao dán Ôn kinh phương kết hp hng
ngoi trliuñiu trthoái hóa khp gi trên
lâm sàng. nâng cao cht lượng ñiu tr,
ñóng góp thêm sla chn mi trong ñiu tr
THKG, chúng tôi tiến hành nghiên cu này vi
mc tiêu: ðánh giá kết qugimñau ci
thin tm vnñng ca cao dán Ôn kinh
phương kết hp hng ngoi trliu trên bnh
nhânthoái hóakhp gi.
Nhm
Chtliunghiên cu
ðỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
- Thành phn cho mi 1 kilogam bt thô
nguyên liu bào chếcao dán Ôn kinh phương
baogm:
Cao dán Ôn kinh phương ñược kếtha t
bài thuc nghim phương Bt thucñắp HV ñã
ñược chng minh trên lâm sàng ñem li hiu
qucao trong ñiu trthoái hoá khp gi.
Nhm khc phc mt snhượcñim ca thuc
btñắp, giúp gin tin ddàng sdng
Thoái hóa khp gi (THKG) mt bnh
mn tính, bao gm các triu chng lâm sàng
liên quan ñến khp gi kèm theo cm giác
ñau, hn chếchc năng vnñộng khp gi,
không liên quan ti bnh viêm [1]. Nguyên
nhân do so hóa, xut hin mun
thường gpngười trên 60 tui, ngii ñối
tượnglao ñộng bng chântay [1].Theo hcc
truyn (YHCT)THKG thuc phm vi chngTý
bnh danh Hc tt phong, nguyên nhân do
can thn hưkết hp vi phong hàn thp nhit
gây nên. ðiu trchyếu nhm lưu thông khí
huyếtkinh lcñể ñưa k ra ngoài và bi b
chínhkchng li k[2].
y
ðẶT VNðỀ
- Nguyên liu thuc sdng trong bài thuc
ñược dùng dưới dng nguyên liu khô, ñạt tiêu
chun theo Dượcñin Vit Nam V , do Khoa
Dược Bnh vin TuTĩnh cung cp. Thuc bào
chếdưới dng cao dán ti Khoa Dược, Bnh
vinTuTĩnh.
[3]
,
- Cao dán Ôn kinh phương ñược sxut
thành dng miếng, kích thước 10cm x 15cm,
mi lp ñộ dày 1-2mm, din tích lp cao
khong 10x10cm,sau ñó dánlên vtríñau.
n
-ðm và tádưctrongcaonchiếm < 20%.
- chế
phm do công ty
Stellasn xut.
Thucñiu trnn dùng 2 nhóm
glucosamin sulfate 500 mg
Tiêu chun chnñối tượng nghiên cu:
ðốitượng nghiêncu
*Tuchunchnbnhnhân theoyhchinñi:
-ðịañim bào chế: Khoa Dược, Bnh vin
TuTĩnh,s2Trn Phú,ðông,Ni.
- Ngun dược liu: ðược cung cp bi Khoa
Dược,Bnh vinTuTĩnh.
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
89
-BNñược chnñoánTHKG giaiñonI, II trên
X-quangtheo KellgrenLawrence.
- BN kèm theo tn thương ni tng hoc
cácbnhmn tính khác: uy tim, suy thn,viêmS
-Khôngphânbit giinh, nghnghip.
- tnguyn tham gia nghiên cu tuân
thquytrì nhñiutr
BN
.
*Tiêuchunchnbnhnhântheoyhcctruyn:
-BN tràn dchkhpgi.
- ñim 1VAS 6.BN
- B ñược chnñoán thoái hóa
khp gi nguyên phát theo tiêu chun ACR
1991ca Hithpkhphc M.
nh nhân (BN)
Tiêuchunloitrừ:
Bnh nhân ñưc chnñoán bnh danh
Chng thphong hàn thp kết hp can
thnhư.
-BN ñượcchnñoánTHKGthphát.
- BN tin sd ng mt trong các thành
phnthuc.
Phươngpháp nghiêncu
gan cp, bnh truyn nhim, bnh cơquan to
máu,bnh ác tính,ri lontâm thn.
Cmu và phương pháp chn mu:
Thigianñịañim nghiêncu
- BN trong ng 3 tháng trliñây s
dng các thuc corticoid hoc thucc chế
mindch.
- Bnh vin Y hc ctruyn B
Côngan.
ðịañim:
-tháng 4/2024 ñến tháng
10/2024
Thi gian: T
.
Thiết kếnghiên cu: Nghiên cu tiến cu,
can thip lâm sàng, so sánh trước sau ñiu tr
nhómchng.
Tính theo công thc tính cmu cho nghiên
cucan thiplâmsàng sosánh 2tl:
Ước lượng 10% bnh nhân bcuc, c
mutính chonghiêncu nàylà: n =n =34,2.
1 2
Nhưvy, cmu ti thiu cho mi nhóm
nghiên cu nhóm ñối chng 34,2 bnh
nhân. Chúng tôi tiến hành chn 35 bnh nhân
cho mi nhóm, tng 70 bnh nhân ñược
chnñoánTHKG.
- Nhóm ñối chng (ðC): 35 bnh nhân, ñiu
trbng phương pháp: Hng ngoi trliu 30
phút/ln/ngày, thuc glucosamin sulfate
500mg/ngày,ung3 ln/ngày.
Phương pháp ñiu trvà chtiêu ñánh giá
kếtquñiutr:
-Nhómnghiên cu (NC): 35 bnhnhân, ñiu
trbng phương pháp: Sdng cao dán Ôn
kinh phương 30 phút/ln/ngày, hng ngoi tr
liu 30 phút/ln/ngày, thuc glucosamin
sulfate500mg/ngày,ung 3ln/ngày.
Bnh nhân sdng phương pháp ñiu tr
Phươngpháp xphântích sliu
X sliu theo phương pháp thng y
sinh hc vi shtrca phn mm SPSS 20.0.
Sdng thut toán 2 vi sliuñịnh tính; so
sánh trước sau bng thut toán so sánh tng
cp paired-sample T-test, so sánh ñối chng
bng thut toán kimñịnh giá trtrung nh
ca hai muñộc lp Independent-sample T-
test. Skhác bit ý nghĩa thng khi
p<0,05.
χ
chung ca mi nhóm trong 21 ngày. Theo dõi
chtiêunghiêncu ti các thiñimsau7, 14
21 ngày ñiu tr, bao gm: cñộ ñau theo
VAS, chc năng vnñng khp gi theo
Lequesne, tm vnñộng gp khp gi, kết qu
ñiu trchung theo phác ñồ ñiu trTHKG ca
BYtế[5].
M
ðạoñức nghiêncutrong
- Nghiên cuñược thông qua Hiñồng Y
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
90
quyn li cthca nh,tnguyn tham gia
hp tác chphành ñầyñủcác quy ñịnhtrong
quá trì nh nghiên cu. Bnh nhân quyn
dng nghiên cu bt kthiñim nào vi bt
kdo .
ñức Hc vin Y Dược hc ctruyn Vit Nam
ñược schp thun ca Ban Giám ñốc Bnh
vinYhcctruynBCông an.
-
- Các bnh nhân ñược gii thích rõ vmc
ñích nghiên cu, biếtñược trách nhim
KT QU
Tác dng gimñau
Bng 1. ChsVAS trung bì nh ti các thiñim nghiên cu
ChsVAS trung bình ca nhóm NC
nhóm ðC gim dn theo thiñim theo dõi
ñiu tr. ChsVAS trung bình ti thiñim
D , D , D nhóm nghiên cu gim nhiu
hơn so vi nhóm ñi chng có ý nghĩa thng
kêvip<0,05.
7 14 21
Ci thin chc năng vnñộng khp gi theo Lequesne
Bng 2. ChsLequesne trung bì nh ti các thiñim nghiên cu
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
91
ðim trung bình ñánh g mcñtn
thương chc năng theo thang ñim Lequesne
ca nhóm NC nhóm ðC gim dn theo thi
ñim theo i ñiu tr ðim trung nh ñánh.
Ti thiñim sau 14 ngày ñiu tr, trung nh
tm vnñộng khpnhóm nghiên cu tăng
cao hơn so vi nhóm ñối chng ý nghĩa
thng vi p<0,05. Ti thiñim sau 21 ngày
giá mcñtn thương chc năng theo thang
ñim Lequesne ti thiñim D , D , D
nhómnghiêncugim nhiuhơnsovi nhóm
ñốichng.
7 14 21
ñiu tr, trung nhtm vnñộng khpnhóm
nghiên cu tăng cao hơn so vi nhóm ñối
chng ýnghĩa thngvip<0,05.
Hiuquñiutrchung
Tm vnñộng khp gi
Bng 3. Tm vnñộng khp gi trung bì nh ti các thiñim nghiên cu
Bng 4. Phân loi kết qusau ñiu tr(D )
21
skhác bit vhiu qu ñiu trgia
nhóm NC nhóm ðC ý nghĩa thng vi
p<0,05. th:C
Tlngười bnh hiu qu ñiu trtt
nhóm nghiên cu 25,7%, không người
bnh nào nhóm ñối chng hiu qu ñiu
trtt.42,9% người bnhnhóm nghiên cu
hiu qu ñiu trkhá. Tly nhóm ñối
chng 2,9%. Hu hết sbnh nhân nhóm
ñối chng hiu qu ñiu trkém, chiếm
91,4%. ết qunày nhóm nghiên cu ch
chiếm2,9%.
K
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025