p-ISSN 1859 - 3461
e-ISSN 3030 - 4008 TCYHTH&B s 1 - 2025
101
KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ
TẠI BỆNH VIỆN BỎNG QUỐC GIA LÊ HỮU TRÁC NĂM 2023
Đỗ Quang Hiếu1, Ngô Minh Đức1, Phm Th M1,
Hoàng Ánh Dương1, Nguyn Th Tho1,
Nguyễn Anh Thư1, Nguyn Hoàng Li2
1Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
2Đại hc Y tế Công cng
TÓM TT1
Mc tiêu: Đánh giá mức độ hài lòng của người bệnh về thái độ ứng xử của nhân viên
y tế và v cơ s vt chất phương tiện phc v nời bệnh trong năm 2023.
Đối tượng phương pháp nghiên cứu: Nghiên cu t cắt ngang trên 703 đối
ng bng b tiêu chí ca B Y tế đánh giá hài lòng của ngưi bnh.
Kết qu: Điểm hài lòng 4,39; tỷ lệ lệ hài lòng chung 95,4%, Chỉ số hài lòng toàn diện
là 57,47%, Tỷ lệ đáp ứng so với mong đợi là 92,85%. Về thái độ ứng xử, có 3 phiếu nhận
xét về thái độ của nhân viên y tế và người phục vụ ở mức 2; T l hài lòng t 95,87% đến
98,72%; Chỉ số hài lòng toàn diện theo các đặc điểm cao hơn 80%, cao nhất người
bệnh ≤ 18 tuổi (97,16%), Khoa Điều trị Bỏng Trẻ em (BTE) (98,75%) và ở bệnh nhân điều
trị 15 - 28 ngày (97,79%). Về cơ s vật chất phương tiện phc v: Có 3 tiêu chí hài ngới
90% : Nhà v sinh, nhà tắm, Được bảo đảm s riêng phục v của căng tin Bnh
vin; Tỷ lệ hài lòng 94,7%, khác nhau theo khoa (p = 0,011); Chỉ số hài lòng toàn diện
59,6, tăng dần theo tuổi cao nhất nhóm trên 60 tuổi (p < 0,05), khác nhau theo
khoa và theo ngày điều trị (p < 0,001).
Kết lun: Các tiêu chí đều bản có t l hài lòng trên 90%, các ch s hài lòng còn
khác nhau theo khoa, tuổi và giai đoạn điều tr của người bnh.
V giao tiếp ng x còn có người bệnh chưa hài lòng và tỷ l hài lòng khác nhau theo
khoa. Hài lòng v sở vt cht thấp hơn giao tiếp ng x chưa đồng đều, khác nhau
theo khoa t l hài lòng dưới 90% v nhà v sinh, nhà tm, bảo đảm s riêng của
ngưi bnh và phc v của căng tin Bnh vin.
Từ khoá: Hài lòng, thái độ, ứng xử, cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ.
1Chu trách nhiệm: Đỗ Quang Hiếu, Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
Email: hieuvbqg@gmail.com
Ngày gi bài: 02/1/2025; Ngày nhn xét: 12/2/2025; Ngày duyt bài: 28/2/2025
https://doi.org/10.54804/
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 1 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
102
ABSTRACT
Objective: To assess the level of patient satisfaction with the attitude of medical staff
and the facilities and means of serving patients in 2023.
Research subjects and methods: cross-sectional descriptive study on 703 subjects
using the Ministry of Health's criteria for assessing patient satisfaction.
Results: Satisfaction score 4.39; overall satisfaction rate 95.4%, Overall satisfaction
index 57.47%, Response rate compared to expectations 92.85%. Regarding attitude,
there were 3 comments on the attitude of medical staff and service staff at level 2;
Satisfaction rate from 95.87% to 98.72%; The overall satisfaction index according to the
characteristics was higher than 80%, highest in patients 18 years old (97.16%),
Pediatric Burn Department (98.75%) and in patients treated for 15 - 28 days (97.79%).
Regarding facilities and services: there were 3 satisfaction criteria below 90%: Toilets,
bathrooms, Guaranteed privacy and service of the hospital canteen; The satisfaction rate
was 94.7%, varying by department (p = 0.011); The overall satisfaction index was 59.6%,
increasing with age and highest in the group over 60 years old (p < 0.05), varying by
department and by treatment day (p < 0.001).
Conclusion: The criteria are all basic with a satisfaction rate of > 90%, the
satisfaction indexes are different depending on the department, age and treatment stage
of the patient. Regarding communication and behavior, there are still patients who are not
satisfied and the satisfaction rate is different depending on the department. Satisfaction
with facilities is lower than communication and behavior and is not uniform, different
depending on the department and the satisfaction rate is < 90% regarding toilets,
bathrooms, ensuring patient privacy and service of the hospital canteen.
Keywords: Satisfaction, attitude, behavior, facilities, service means.
1. ĐẶT VẤN Đ
S hài lòng của người bnh là mt
trong nhng tiêu chí quan trng nht dùng
để đánh giá sự đáp ng các dch v của cơ
s y tế đối vi s mong đợi của người
bnh. Khi ngưi bnh kém hài lòng
nguyên nhân thúc đẩy nhng bc xúc ca
ngưi bnh ảnh ng không nh đến uy
tín cũng như chất lượng của các sở y
tế. Đ có cơ s khoa hc thc chng cho lãnh
đo, ch huy các cp có kế hoch c th cho
trong vic nâng cao cht lượng km bnh,
cha bệnh, thay đi thái độ phong cách phc
v người bnh nhm ng v uy tín thương
hiu cht lượng dch v và tình cm ca ngưi
bnh dành cho bnh vin, chúng tôi nghiên
cứu đềi vi mc tiêu nghiên cu: Đánh giá
mức độ hài lòng của người bnh v thái độ
ng x ca nhân viên y tế v cơ s vt
cht phương tin phc v người bnh trong
năm 2023.
2. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cu
703 ni bnh, người nhà người bnh
ti c khoa m sàng, điu tr ti bnh vin
t tháng 9/2023 đến tháng 8 năm 2024.
2.2. Phương pháp nghiên cu
Nghiên cu mô t ct ngang
p-ISSN 1859 - 3461
e-ISSN 3030 - 4008 TCYHTH&B s 1 - 2025
103
+ C mu nghiên cu: Áp dng công
thc n=Z1-α/2 .C.p(1-p)/de2
Trong đó: P: t l ước tính p = 0,8;
Mức ý nghĩa α = 0,05 , Z1-α/2 = 1,96;
C: h s thiết kế mu, C=2; de độ
chính xác tuyệt đối mong mun. de = 0,05
Tính được: n = 251. Chúng tôi kho sát
703 tha mãn s ng tính toán.
2.3. Các ch tiêu trong nghiên cu
Các ch tiêu nghiên cu đưc s dng theo
Căn c theo Quyết đnh 3869/QĐ-BYT năm
2019, hướng dn kho sát hài lòng ngưi bnh
ni t đi vi bnh vin như sau [8]:
Hài lòng của ngưi bnh v thái đ ng x
1. Bác sỹ, điều dưỡng lời nói, thái độ,
giao tiếp đúng mc.
2. Nhân viên phc v (h lý, bo v, kế
toán…) lời nói, thái độ, giao tiếp
đúng mực.
3. Đưc nhân viên y tế tôn trng, đối x
công bng, quan tâm, giúp đỡ.
4. Bác s hp tác tt x công vic
thành tho, kp thi.
5. Điều dưỡng hp tác tt x công
vic thành tho, kp thi.
6. Đưc bác s thăm khám, động viên ti
phòng điều tr.
7. Được vấn chế độ ăn, vận động, theo
dõi và phòng nga biến chng.
8. Nhân viên y tế không có biu hin gi ý
bồi dưỡng.
9. Hài lòng của người bệnh về sở vật
chất phương tiện phục vụ.
10. Sự hài lòng của người bệnh đối với khả
năng đáp ứng của nhân viên y tế
sở y tế.
11. Các đồ, bin báo ch dẫn đường
đến các khoa, phòng trong bnh vin rõ
ràng, d hiu, dm.
12. Thời gian vào thăm người bệnh được
thông báo rõ ràng.
13. Các khi nhà, cu thang, bung bnh
được đánh số ràng, d tìm.
14. Các lối đi trong bnh vin, hành lang
bng phng, d đi.
15. Người bnh hi gọi được nhân viên
y tế khi cn thiết.
16. Quy trình, th tc nhp vin ràng,
công khai, thun tin.
17. Đưc ph biến v ni quy nhng
thông tin cn thiết khi nm vin rõ ràng,
đầy đủ.
18. Đưc gii thích v tình trng bnh,
phương pháp thời gian d kiến điều
tr rõ ràng, đầy đủ
19. Đưc giải thích, vấn trước khi yêu
cu làm các xét nghiệm, thăm dò, k
thuật cao rõ ràng, đầy đủ.
20. Đưc công khai cp nht thông tin
v dùng thuốc và chi phí điều tr.
21. Bung bnh nằm điều tr khang trang,
sch sẽ, đầy đủ các thiết b điu
chnh nhiệt độ phù hợp như quạt, máy
sưởi, hoặc điều hòa.
22. Giường bnh, ga, gối đầy đủ cho mi
ngưi một giường, an toàn, chc chn,
s dng tt.
23. Nhà v sinh, nhà tm thun tin, sch
s, s dng tt.
24. Đưc bo đm an toàn, an ninh, trt
t, phòng nga trm cp, yên m khi
nm vin.
25. Đưc cung cp quần áo đầy đ, sch s.
26. Đưc cung cấp đầy đủ c ung
nóng, lnh.
27. Căng tin bnh vin phc v ăn uống
nhu cu sinh hot thiết yếu đầy đủ
chất lượng.
28. Môi trường trong khuôn viên bnh vin
xanh, sạch, đẹp.
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 1 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
104
29. Cp phát thuốc hướng dn s dng
thuốc đầy đủ, chất lượng.
30. Trang thiết b, vật y tế đầy đủ, hin
đại, đáp ứng nguyn vng.
31. Kết qu điu tr đáp ng được nguyn
vng.
32. Ông/ đánh giá mức độ tin tưởng v
chất lượng dch v y tế.
33. Ông/ đánh giá mức độ hài lòng v
giá c dch v y tế.
2.4. Phương pháp tiến hành
* Cách tính đim hài lòng (áp dng chung
cho các đối tượng kho sát) [8]
- Các la chn tr li của người bnh
t 1 đến 5 tương ng với 5 mức độ hài
lòng: Rt không hài lòng hoc rt kém: 1
đim; Không hài lòng hoặc kém đạt 2 điểm;
Bình thường hoặc trung bình đạt 3 điểm;
Hài lòng hoc tốt đạt 4 điểm Rt hài
lòng hoc rt tt đạt 5 điểm.
- Đim hài lòng trung nh chung bng
đim trung bình ca tt c các mu phiếu
kho sát (so với điểm tối đa là 5).
- Công thức tính điểm hài lòng trung
bình chung:
T s = [(Tng s đim ca tt c các
câu hi kho sát hài lòng của người th 1)
/ (Tng s câu hi)] + [(Tng s đim ca
tt c các câu hi kho sát hài lòng ca
ngưi th 2) / (Tng s câu hi)] + [(Tng
s đim ca tt c các câu hi kho sát hài
lòng của người th n) / (Tng s câu hi)].
Mu s = Tng s người đưc kho sát.
- Đim trung bình ca tng khía cnh
bằng đim trung bình các câu hi thuc
tng khía cnh ca tt c các mu phiếu
kho sát (so với điểm tối đa là 5).
* Cách tính t l hài lòng (áp dng
chung cho các đối tượng kho sát)
- Cách tính t l hài lòng chung (tối đa
100%):
+ T s = (((Tng s u hi tr li
mc 4 + Tng s câu hi tr li mc 5 ca
ngưi th 1) / (Tng s câu hi)] + ((Tng
s câu hi tr li mc 4 + Tng s câu
hi tr li mc 5 của người th 2) / (Tng
s câu hi)) + ((Tng s câu hi tr li
mc 4 + Tng s câu hi tr li mc 5 ca
ngưi th n) / (Tng s câu hi))) x 100.
Mu s = Tng s người đưc kho sát.
- T l hài lòng theo tng khía cnh: áp
dụng cách tính tương tự.
* Ch s hài lòng toàn din
Cách tính ch s hài lòng toàn din:
+ T s = ((Người th 1 có toàn b các
câu tr li hài lòng mc 4 hoc 5) +
(Người th 2 toàn b các câu tr li hài
lòng mc 4 hoặc 5) + (Người th n
toàn b các câu tr li hài lòng mc 4
hoc 5)) x 100.
(T s loi tr những người tr li
bt k câu nào mc 1, 2, 3);
+ Mu s = Tng s người được kho sát.
* T l đáp ứng so với mong đợi
Đưc tính bng t l trung bình chung
ca toàn b đối tượng được kho sát.
2.5. X lý s liu
S liệu được s bng phn mm
thng SPSS 20.0. So sánh ý
nghĩa thống kê khi p < 0,05.
2.6. Đạo đức trong nghiên cu
Nghiên cứu được chp thun ca
Hội đồng khoa học đạo đc trong
nghiên cu y sinh ca Bnh vin Bng
Quc gia Lê Hu Trác và Hc vin Quân y.
p-ISSN 1859 - 3461
e-ISSN 3030 - 4008 TCYHTH&B s 1 - 2025
105
3. KT QU
Bng 3.1. Mc độ hài lòng v thái đ ng xử, năng lực chuyên môn ca nhân
viên y tế
Tiêu chí (n = 703)
Mc đ hài lòng
T l hài
lòng (%)
1
2
3
4
5
D1.
Bác sỹ, điều dưỡng có lời nói, thái độ, giao tiếp
đúng mc.
1
9
435
258
98,58
D2.
Nhân viên phc v (h , bo v, kế toán...)
lời nói, thái độ, giao tiếp đúng mực.
2
27
365
309
95,87
D3.
Đưc nhân viên y tế tôn trọng, đối x công
bng, quan tâm, giúp đ.
9
400
294
98,72
D4.
Bác sỹ, điều ng hp tác tt và x công
vic thành tho, kp thi.
11
366
326
98,44
D5.
Đưc bác s thăm khám, động viên ti phòng
điu tr.
12
406
285
98,29
D6.
Được vấn chế độ ăn, vận động, theo dõi
phòng nga biến chng.
26
369
308
96,30
D7.
Nhân viên y tế không biu hin gi ý bi
ng.
16
353
334
97,72
Nhnt: 3 phiếu nhnt v thái độ
ca nhân viên y tế và ngưi phc v mc
2. T l i ng ca tng tiêu chí t l
gia s c phiếu đánh giá tiêu chí đt mc
4 hoc 5 trên tng s phiếu, c khía cnh
ca thái độ ng xử, ng lực chun n
ca nhân viên y tế được đối tượng đánh giá
vi t l hàing t 95,87% đến 98,72%.
Bng 3.2. Mc đ hài lòng của người bnh v cơ sở vt chất phương tiện phc v
Mc cht ng
T l hài
lòng (%)
1
2
3
4
5
A1.
Các đồ, bin báo ch dẫn đường đến các
khoa, phòng trong bnh vin ràng, d hiu,
d tìm.
21
370
312
97,01
A2.
Thời gian vào thăm người bệnh đưc thông
báo rõ ràng.
21
329
353
97,01
A3.
Các khi nhà, cu thang, bung bệnh được
đánh s rõ ràng, d tìm.
19
340
344
97,30
A4.
Các li đi trong bnh vin, hành lang bng
phng, d đi.
35
260
408
95,02
A5.
Người bnh hi gọi được nhân viên y tế khi
cn thiết.
38
349
316
94,59
B1.
Quy trình, th tc nhp vin rõ ràng, công khai,
thun tin.
1
48
326
328
93,03