ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
Ở Ầ M Đ U
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ư ượ ẽ ả ả ấ ớ C ng Chùa V là c ng có l u l ề ng hàng hóa thông qua l n nh t mi n
ắ ệ ệ ố ế ị ệ ầ ủ ạ B c Vi t Nam, có h th ng thi ơ ở ạ ầ t b hi n đ i và c s h t ng đ y đ , an toàn,
ụ ụ ậ ả ươ ố ế ạ ứ ế ph c v v n t i, th ng m i qu c t . Ch c năng chính là làm công tác x p d ỡ
ậ ả ả ả giao nh n, b o qu n hàng hóa thông qua c ng.
ố ả ề ự ạ ạ Trong b i c nh n n kinh t ế ị ườ th tr ng luôn có s c nh tranh m nh m ẽ
ể ồ ạ ữ ệ ể ệ ầ ả gi a các doanh nghi p, đ t n t i và phát tri n doanh nghi p c n ph i có
ữ ữ ệ ế ị ườ ự ế nh ng chính sách, nh ng bi n pháp thi t th c tìm ki m th tr ng, thu hút nhân
ề ươ ộ ứ ạ ươ tài. Trong lao đ ng và ti n l ng có c nh tranh? M c tăng l ế ng th nào là
ệ ấ ợ h p lý? Doanh nghi p đang tr ả ươ l ng quá th p hay quá cao và cách nào đ ể
ấ ỳ ữ ự ệ ợ ỏ chính sách nhân s là h p lý nh ng câu h i mà b t k doanh nghi p nào trong
ả ờ ứ ả ầ ả ờ ể ả ờ ồ đó có c ng cũng c n ph i nghiên c u và tr l i? Đ ng th i đ tr l i các câu
ệ ẽ ệ ộ ỏ ỏ h i m t cách th a đáng thì li u doanh nghi p s phát sinh thêm bao nhiêu chi
ẫ ớ ệ ạ ả phí ? Chi phí quá cao d n t ậ i giá thành tăng thì vi c c nh tranh giá c có thu n
ợ ệ l i cho doanh nghi p không?
ề ươ ộ ấ ủ ề ả ậ Vì v y ti n l ng là m t v n đ quan tâm c a các nhà qu n lý cũng
ườ ề ấ ộ ư ủ nh c a ng ọ i lao đ ng cho dù phát sinh chi phí. Đó cũng là v n đ quan tr ng
ả ả ả ế ẩ ậ ộ ầ c n ph i gi ế i quy t và gi ỏ ắ i quy t m t cách cân nh c, c n th n, rõ ràng th a
đáng .
ề ề ươ ấ ứ ạ ế ể ể ạ ả V n đ ti n l ng ph c t p và nh y c m. Làm th nào đ có th kích
ườ ấ ượ ệ ả ả ộ thích ng ấ i lao đ ng hăng hái s n xu t, nâng cao hi u qu , ch t l ng lao
ả ả ẩ ạ ệ ộ đ ng, gi m chi phí nhân công trong giá thành s n ph m, t o cho doanh nghi p
ữ ườ ệ ạ ầ ả ứ đ ng v ng trên môi tr ạ ộ ng c nh tranh, góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng
ố ớ ệ ấ ầ ặ ả s n xu t kinh doanh đang là yêu c u đ t ra đ i v i các doanh nghi p trong xu
ế ệ ấ ừ ữ ầ th hi n nay. Xu t phát t nh ng yêu c u trên, là sinh viên chuyên ngành k ế
ứ ề ạ ệ ươ “Hoàn thi n ph ng pháp tính l ươ ng ạ toán em xin m nh d n nghiên c u đ tài
ỡ ở ả ể ớ ố ổ ế trong x p d c ng Chùa V ế ẽ” v i mong mu n tìm hi u, b xung thêm ki n
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 1 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ ệ ả ầ ộ ỏ ơ th c chuyên môn cho b n thân và góp m t ph n nh hoàn thi n h n cho công
ả ươ ủ ả ệ tác tr l ng hi n nay c a c ng.
ứ ủ ề ụ 2. M c đích nghiên c u c a đ tài:
ấ ừ ơ ả ụ ề Xu t phát t lý do trên, đ tài có m c đích c b n sau:
ứ ấ ề ư ượ ổ ả ươ ề ệ Th nh t đ tài đ a ra đ c t ng quan v cách tr l ủ ng hi n nay c a
ự ượ ỡ ở ả ẽ ế các l c l ng trong x p d ư c ng Chùa V . Qua đó phân tích đánh giá u
ượ ả ươ ể ự ượ ủ ế ỡ nh ề c đi m v cách tr l ng c a các l c l ng x p d đó
ứ ư ượ ộ ố ả ệ ằ ơ ề Th hai đ tài đ a ra đ c m t s gi ữ i pháp nh m hoàn thi n h n n a
ươ ả ươ ự ượ ủ ệ ế ỡ ph ng pháp tr l ng hi n nay c a các l c l ng x p d đó.
ố ượ ứ ạ 3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ể ạ ượ ứ ữ ụ ề ề ấ Đ đ t đ c m c đích trên đ tài đi sâu nghiên c u nh ng v n đ chính
ư nh sau:
ả ươ ể ề ả ự ượ ủ Kh o sát, tìm hi u v cách tr l ng c a các l c l ng chính trong dây
ơ ớ ủ ế ế ế ề ỡ ố ố chuy n x p d đó là công nhân b c x p th công, b c x p c gi ậ i, giao nh n
ộ ự ỉ ạ ượ và cán b tr c ban, ch đ o qua 3 tháng năm 2017. Qua đó phân tích đ ự c th c
ả ươ ạ ự ượ ủ ệ ế ỡ ở ả tr ng tr l ng hi n nay c a các l c l ng x p d đó c ng
ừ ứ ư ươ ơ T nghiên c u đó đ a ra các ph ệ ng pháp hoàn thi n h n công tác tr ả
ươ ế ệ ế ỡ ỉ l ề ng cho công nhân x p d và ban đi u hành, ch huy các xí nghi p x p d ỡ
trong toàn c ng.ả
ươ ứ ủ ề 4 Ph ng pháp nghiên c u c a đ tài
ể ự ơ ả ự ề ệ ệ Đ th c hi n các nôi dung c b n nêu trên, đ tài th c hi n các ph ươ ng
ứ pháp nghiên c u sau:
ố ệ ự ố ổ ợ ệ Th ng kê, so sánh, phân tích, t ng h p, đánh giá các s li u th c hi n
ể ệ ệ ầ ưở qua các tháng đ u năm 2017 đ hoàn thi n vi c tr ả ươ l ng, th ng cho lao
ỡ ở ả ế ộ đ ng x p d ả c ng H i Phòng
ự ễ ọ 5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n
ứ ổ ề ươ ề ươ Đ tài đi vào nghiên c u t ng quan v ph ng pháp tính l ng, th ưở ng
ừ ả ươ ự ấ ạ ệ t đó cho ta th y th c tr ng công tác tr l ế ố ớ ng hi n nay đ i v i công nhân x p
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 2 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ộ ở ả ư ậ ỉ ề ỡ d , giao nh n và ban đi u hành, ch huy các đ i c ng qua đó đ a ra đ ượ c
ữ ề ấ ấ ậ nh ng v n đ còn b t c p trong công tác đó.
ứ ươ ả ươ ể Đi sâu tìm hi u, nghiên c u ph ng pháp tr l ế ng cho công nhân x p
ộ ề ư ề ậ ỉ ượ ỡ d , giao nh n và ban đi u hành, ch huy các đ i đ tài đã đ a ra đ c các gi ả i
ụ ượ ữ ệ ắ ượ ủ ể ươ ơ pháp h u hi u h n kh c ph c đ c nh c đi m c a ph ng pháp tính l ươ ng
ướ ơ ữ ả ươ ệ ự ượ tr c đây, giúp hoàn thi n h n n a công tác tr l ng cho các l c l ng này.
ươ
Ữ Ề
Ch ng 1. Ế Ơ Ả NH NG LÝ THUY T C B N V CÔNG TÁC Ề ƯƠ
TI N L NG
ề ề ươ 1.1 Khái quát chung v ti n l ng
ề ề ươ ệ 1.1.1 Khái ni m v ti n l ng
ớ ề ả ấ ượ ế ộ ế V i n n s n xu t hàng hoá đ ữ ơ ở c ti n hành trên c s ch đ công h u
ư ệ ả ế ấ ạ ậ t li u s n xu t và k ho ch hoá t p trung, hàng tiêu dùng cũng trong khuôn
ổ ế ủ ạ ướ ồ ạ ị ườ ứ ộ kh k ho ch c a Nhà n c, không coi là t n t i th tr ng s c lao đ ng thì
ề ươ ậ ả ộ ộ ể ệ ẩ ộ ướ ti n l ng là m t b ph n s n ph m xã h i bi u hi n d ứ i hình th c ti n t ề ệ
ườ ớ ư ủ ở ữ ư ệ ả ấ ậ mà ng ộ i lao đ ng v i t cách là ch s h u t li u s n xu t nh n đ ượ ủ c c a
ộ ể ề ươ ả ể ố ầ xã h i đ tho mãn nhu c u tiêu dùng cá nhân, ti n l ệ ng bi u hi n m i quan
ố ả ữ ẩ ộ ộ ớ ừ ệ h phân ph i s n ph m xã h i cho tiêu dùng cá nhân gi a toàn xã h i v i t ng
ườ ộ ng i lao đ ng.
ề ươ ậ ạ ầ ộ ố ộ ỉ Do v y ti n l ậ ng ch thu c ph m vi phân ph i, là m t ph n thu nh p
ố ượ ướ ế ạ ố ườ ộ qu c dân đ c Nhà n c phân ph i có k ho ch cho ng i lao đ ng theo s ố
ượ ấ ượ ộ l ng và ch t l ng lao đ ng.
ề ươ ể ọ ề ậ ộ Ti n l ng còn có th g i là ti n công, thù lao lao đ ng, thu nh p lao
đ ng ộ
ừ ề ể ề T lúc n n kinh t ế ướ n c ta chuy n sang n n kinh t ế ị ườ th tr ề ng thì Ti n
ươ ượ ề ươ ị ố ề ả ườ l ng đ c đ nh nghĩa: “ Ti n l ng là s ti n tr cho ng i công nhân viên
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 3 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ượ ứ ấ ượ ủ ọ ch c theo s l ng và ch t l ừ ể ng c a h đã đóng góp” (Trang 391 T đi n
ố th ng kê)
Ở ướ ậ ị các n c có kinh t ế ị ườ th tr ề ộ ng, pháp lu t lao đ ng quy đ nh Ti n
ươ ả ồ ọ l ng bao g m m i kho n.
Ví d :ụ
Ở ộ ậ ự ả ộ ả ượ ể Pháp: B lu t Lao đ ng ghi: “ S tr công ph i đ ề c hi u là Ti n
ươ ặ ươ ổ ườ ố ứ ợ ể ọ l ng ho c l ơ ả ng b ng c b n bình th ng hay t i thi u và m i th l i ích,
ụ ấ ượ ả ự ế ề ế ệ ậ ph c p khác đ c tr ằ tr c ti p hay gián ti p b ng ti n hay hi n v t mà
ườ ử ụ ả ườ ủ ệ ộ ườ ng ộ i s d ng lao đ ng tr cho ng i lao đ ng theo vi c làm c a ng i lao
ộ đ ng”.
Ở ậ ề ươ ả ậ ẩ ậ Nh t B n – Lu t tiêu chu n ghi: “ Ti n l ấ ng nói trong lu t này b t
ượ ề ươ ọ ươ ổ ậ lu n đ c g i là Ti n l ng, l ộ ng b ng hay tên khác là chi thù lao lao đ ng
ườ ử ụ ả ộ mà ng i s d ng lao đ ng chi tr cho công nhân”.
ừ ậ ủ ắ ệ ả ả Ở ướ n c ta: Ngay t năm 1947 v n b n pháp lu t c a ta (S c l nh s ố
ế ứ ế ề 29/SLĐi u 56, ti ề t th V) có ghi: “ Ti n công nói trong ti t này là Ti n l ề ươ ng
ụ ấ ủ ứ ể ả ả chính không k các kho n ph c p mà ch đã h a tr hay đã ghi trong kh ế
ướ ả ớ ả ụ ấ ụ ấ ư ả ể ấ c. Không th l y c ph i tr các kho n ph c p nh ph c p thâm niên,
ầ ố ề ừ ộ ắ ệ ụ ấ ph c p gia đình trong s c l nh này mà tr m t ph n s ti n công đó”.
ạ ề ươ ị ứ ể ệ ằ ộ Tóm l i: “Ti n l ề ủ ng là bi u hi n b ng ti n c a giá tr s c lao đ ng là
ả ủ ế ố ứ ườ ử ụ ủ ệ giá c c a y u t ộ s c lao đ ng mà ng i s d ng (ch doanh nghi p, Nhà
ướ ả ườ ấ ứ ắ ộ n ả c) ph i tr cho ng i cung c p s c lao đ ng, tuân theo nguyên t c cung
ả ị ườ ủ ậ ướ ầ c u, giá c th tr ệ ng và lu t pháp hi n hành c a Nhà n c” [6].
ề ươ ệ ớ ệ ấ Cùng v i khái ni m ti n l ng có tính ch t khái quát là các khái ni m:
ề ươ + Ti n l ng danh nghĩa
ề ươ ự ế + Ti n l ng th c t
ề ươ ố + Ti n l ng t ể i thi u
ề ươ ế + Ti n l ng kinh t
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 4 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ố ề ườ ậ ộ *” Ti n l ng danh nghĩa là s ti n mà ng i lao đ ng nh n đ ượ ủ c c a
ườ ử ụ ề ươ ả ộ ợ ồ ộ ng i s d ng lao đ ng tr theo h p đ ng lao đ ng ; Ti n l ng danh nghĩa
ể ệ ạ ủ ứ ư ườ ụ ộ ch a th hi n chính xác m c sinh ho t c a ng ộ i lao đ ng vì còn ph thu c
ả ủ ụ ị vào giá c c a hàng hoá và d ch v ” [6].
ề ươ ố ượ ụ ị ườ * “Ti n l ng th c t ự ế là kh i l ng hàng hoá và d ch v mà ng i lao
ể ượ ề ươ ằ ủ ộ đ ng có th mua đ c b ng ti n l ng danh nghĩa c a mình sau khi đã đóng
ề ươ ủ ủ ế ả ự ế ụ ị các kho n thu theo quy đ nh c a Chính ph . Ti n l ng th c t ộ ph thu c
ế ố ề ươ ả ị ụ ả vào 2 y u t ti n l ề ng danh nghĩa và giá c hàng hoá, giá c d ch v . Ti n
ươ ự ế ế ố ự ế ứ ể ậ ọ l ng th c t là y u t quan tr ng đ tính m c thu nh p th c t ứ ố và m c s ng
ườ ủ c a ng ộ i lao đ ng” [6].
ề ươ ố ề ươ ấ ấ ả * ” Ti n l ng t i thi u ể là ti n l ả ng th p nh t, b o đ m nhu c u t ầ ố i
ộ ọ ề ể ả ọ ườ ệ ả ộ thi u v sinh h c, xã h i h c tr cho ng ơ i lao đ ng làm công vi c gi n đ n
ấ ở ứ ẹ ấ ộ ườ ườ nh t, m c đ nh nhàng nh t trong môi tr ộ ng lao đ ng bình th ng. Nó
ườ ể ộ ượ ư ệ ạ ả ả đ m b o cho ng i lao đ ng có th mua đ ữ c nh ng t li u sinh ho t thi ế t
ư ộ ấ ứ ể ể ả ầ ộ ả ế y u đ tái s n xu t s c lao đ ng cho b n thân và có dôi d m t ph n đ nuôi
ể ả ổ ộ ế con và b o hi m lúc h t tu i lao đ ng” [6].
ử ổ ộ ậ ủ ề ộ ổ ướ ị Đi u 55 c a B lu t lao đ ng s a đ i, b sung n c ta cũng quy đ nh: “
ứ ươ ườ ộ ượ ứ ươ ấ ố m c l ủ ng c a ng i lao đ ng không đ ơ c th p h n m c l ng t ể i thi u do
ướ ố ớ ị ườ ươ ứ ươ Nhà n c quy đ nh” [1]. Đ i v i ng i làm công ăn l ng, m c l ng t ố i
ể ướ ứ ươ ị ấ ấ ộ thi u do Nhà n c quy đ nh là m c l ng th p nh t trong xã h i.
ộ ậ ủ ề ộ ướ ứ ươ ố Đi u 56 c a B lu t lao đ ng n ị c ta xác đ nh m c l ng t ể i thi u là
ứ ươ ượ ấ ạ ả ả ị ườ m c l ng đ c n đ nh theo giá sinh ho t, b o đ m cho ng ộ i lao đ ng làm
ệ ề ệ ả ấ ơ ộ ườ ắ ứ công vi c gi n đ n nh t trong đi u ki n lao đ ng bình th ng, bù đ p s c lao
ấ ứ ở ộ ả ầ ả ơ ộ ộ ỹ ộ đ ng gi n đ n và m t ph n tích lu tái s n xu t s c lao đ ng m r ng
ứ ươ ố ấ ủ ế ị ể ậ ộ ọ M c l ng t ậ i thi u là m t ch đ nh quan tr ng b c nh t c a pháp lu t
ệ ề ằ ộ ợ ườ ộ ả lao đ ng nh m b o v quy n và l ủ i ích c a ng ấ i lao đ ng nh t là trong kinh
ơ ầ ề ứ ề ệ ộ ế ị ườ t th tr ớ ng và trong đi u ki n cung l n h n c u v s c lao đ ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 5 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ế ả ứ ươ ố ể * Ti n l ng kinh t ề là ti n tr thêm vào m c l ng t ể ạ i thi u đ đ t
ượ ứ ầ ộ đ ứ c yêu c u cung ng s c lao đ ng.
ủ ề ươ 1.1.2 Ý nghĩa c a ti n l ng
ề ươ ộ ọ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng, ti n l ng đóng m t vai trò quan tr ng, là
ế ẽ ả ể ẩ ạ ấ ấ ả đòn b y kinh t , thúc đ y m nh m s n xu t phát tri n, tăng năng su t lao
ệ ơ ả ấ ứ ề ể ạ ả ộ ộ đ ng, t o đi u ki n c b n đ tái s n xu t s c lao đ ng.
ố ớ ề ươ ệ ế ố ầ ộ + Đ i v i doanh nghi p: Ti n l ng là m t trong các y u t đ u vào
ả ấ ấ ả ẩ ủ c a quá trình s n xu t, c u thành nên giá thành s n ph m. Do đó thông qua các
ề ươ ể ượ ệ ả ế ủ chính sách ti n l ng có th đánh giá đ c hi u qu kinh t ệ ử ụ c a vi c s d ng
lao đ ngộ
ườ ề ươ ộ ủ ế ầ ậ ố ớ + Đ i v i ng i lao đ ng: Ti n l ng là ph n thu nh p ch y u, là
ươ ự ồ ạ ệ ể ể ủ ọ ở ộ ph ng ti n đ duy trì s t n t i và phát tri n c a h , ứ ộ m t m c đ nào đó,
ề ươ ể ệ ị ủ ứ ằ ị ị ườ ti n l ng là b ng ch ng th hi n giá tr , uy tín, đ a v c a ng ộ i lao đ ng và
ươ ứ ố ử ủ ố ớ ủ ệ ể ệ là ph ng ti n đ đánh giá m c đ i x c a ch doanh nghi p đ i v i ng ườ i
lao đ ng.ộ
ố ớ ề ươ ộ ấ ỉ + Đ i v i xã h i: Ti n l ng không ch mang tính ch t là chi phí mà đã
ở ươ ệ ạ ị ớ ơ ồ tr thành ph ng ti n t o giá tr m i. Hay nói đúng h n là ngu n kích thích
ề ẩ ủ ữ ự ườ ả ộ nâng cao nh ng năng l c ti m n c a ng i lao đ ng trong quá trình s n sinh
ạ ế ự ạ ả ấ ả ộ ị ra các giá tr gia tăng, t o đ ng l c cho s n xu t kinh doanh đ t k t qu cao.
ề ươ ẽ ạ ả ợ ồ ộ Khi ti n l ắ ng h p lý s t o kh năng thu hút các ngu n lao đ ng, s p
ự ữ ề ế ế x p đi u hoà gi a các ngành, các vùng, các lĩnh v c. Ng ượ ạ c l ề i, n u ti n
ươ ấ ượ ẽ ợ ả ặ ồ ộ l ng không h p lý s làm cho ch t l ng ngu n lao đ ng gi m sút ho c gây
ự ể ả ấ ộ ọ ơ ị ra s chuy n d ch lao đ ng, ch y máu ch t xám và nghiêm tr ng h n n a s ữ ẽ
ứ ạ ư ữ ế ề ấ ộ ẫ d n đ n nh ng v n đ xã h i ph c t p nh đình công, bãi công..
ư ậ ề ươ ờ ố ả ấ ớ Nh v y ti n l ng đóng vai trò to l n trong s n xu t và đ i s ng.
ệ ề ậ ả Chính vì v y, hoàn thi n các chính sách qu n lý, đi u ti ế ề ươ t ti n l ng trong các
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 6 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ụ ọ ữ ự ệ ệ ấ ộ lĩnh v c, nh t là các doanh nghi p là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm mà
ư ữ ủ ườ ự ệ ả ả chính ph cũng nh nh ng ng i qu n lý ph i chú ý th c hi n.
ủ ề ươ ứ 1.1.3 Ch c năng c a ti n l ng:
ứ ướ ề ươ ị ơ ở ể ề ỉ + Ch c năng th c đo giá tr : Ti n l ng là c s đ đi u ch nh giá c ả
ả ế ỗ ợ ộ cho phù h p m i khi giá c bi n đ ng
ấ ứ ứ ả ả ằ ệ ộ + Ch c năng tái s n xu t s c lao đ ng: Nh m duy trì kh năng làm vi c
ơ ở ề ươ ệ ả ữ ắ ộ lâu dài và có hi u qu trên c s ti n l ng bù đ p nh ng hao phí lao đ ng đã
ấ m t mát, tiêu hao.
ạ ộ ứ ụ ệ ả ả ấ + Ch c năng công c qu n lý doanh nghi p: Trong ho t đ ng s n xu t
ườ ộ ờ ứ ị kinh doanh ng i lao đ ng bao gi ạ ộ cũng ch u hai s c ép đó là chi phí ho t đ ng
ạ ộ ệ ệ ả ả ấ ả và hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Doanh nghi p luôn tìm cách gi m
ề ươ ể ủ ướ ề thi u chi phí, trong đó có chi phí ti n l ng c a nhà n c v quy n l ề ợ ố i i t
ệ ượ ưở ể thi u mà doanh nghi p đ c h ng
ứ ẩ ế ự ế ượ ả + Ch c năng đòn b y kinh t : Th c t ấ cho th y khi đ ứ c tr công x ng
ườ ố ớ ợ ẽ ắ ủ ệ ộ đáng thì ng i lao đ ng s g n trách nhi m c a mình đ i v i l ủ i ích c a doanh
ứ ươ ệ ơ ộ ả ố ể ọ ế ị nghi p h n. M t m c l ng tho đáng là nhân t quy t đ nh đ h phát huy
ủ ả ạ ả ẩ ả ấ ế h t kh năng, óc sáng t o c a mình vào s n ph m, làm qúa trình s n xu t đi
ủ ồ ộ vào gu ng máy chung c a xã h i.
ộ ề ứ ề ộ ế + Ch c năng đi u hoà lao đ ng: Khi m t n n kinh t ngày càng phát
ự ạ ữ ữ ệ ể ắ tri n, s c nh tranh gi a các doanh nghi p ngày càng gay g t thì nh ng chính
ề ề ươ ự ấ ứ ươ ể ẫ ớ ờ sách v ti n l ng là không th tách r i. S h p d n v i m c l ng cao s ẽ
ơ ấ ề ẽ ề ấ ộ ơ ộ thu hút lao đ ng nhi u h n, đi u này s cho th y c c u lao đ ng trong các
ệ ố ề ề ả ấ ố ươ ẽ ngành ngh không đ u, m t cân đ i. Do đó h th ng b ng l ề ng s là đi u
ể ề ệ ế ẽ ạ ộ ộ ợ ki n đ đi u ti ầ ộ ơ ấ t lao đ ng, nó s t o ra m t c c u lao đ ng h p lý góp ph n
ị ườ ổ ố ộ ị làm n đ nh th tr ừ ng lao đ ng t ng qu c gia.
ươ ươ 1.1.4 Thang l ả ng, b ng l ng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 7 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ươ ệ Thang l ả ng, b ng l ng trong các doanh nghi p do doanh nghi p t ệ ổ
ủ ứ ự ắ ị ủ ch c xây d ng theo các nguyên t c quy đ nh c a Chính ph
ắ ủ ự ươ ươ ệ Nguyên t c c a vi c xây d ng thang l ả ng, b ng l ng:
ươ ươ ượ ự ả ộ Thang l ả ng, b ng l ng đ c xây d ng cho lao đ ng qu n lý, lao
ự ế ệ ậ ả ỹ ụ ộ đ ng chuyên môn k thu t, nghi p v và công nhân tr c ti p s n xuât, kinh
ề ượ ạ ệ doanh theo công vi c và ngành ngh đ c đào t o.
ộ ố ủ ươ ươ ệ ố ứ ươ B i s c a thang l ả ng, b ng l ng là h s m c l ấ ủ ng cao nh t c a
ườ ụ ệ ả ậ ộ ộ ỹ ng ấ i lao đ ng có trình đ qu n lý, chuyên môn k thu t, nghi p v cao nh t
ườ ộ ấ ấ ớ so v i ng i có trình đ th p nh t.
ố ậ ủ ươ ươ ứ ạ ụ ộ ộ S b c c a thang l ả ng, b ng l ả ng ph thu c vào đ ph c t p qu n
ủ ậ ươ ệ ậ ấ ả ề ỏ lý, c p b c công vi c đòi h i. Kho ng cách c a b c l ả ả ề ng li n k ph i đ m
ụ ế ệ ậ ộ ỹ ả b o khuy n khích nâng cao trình đ chuyên môn, k thu t, nghi p v , các tài
ệ ỹ năng, tích lu kinh nghi m
ứ ươ ủ ậ ươ ươ ả ơ M c l ng b c 1 c a thang l ả ng, b ng l ứ ng ph i cao h n m c
ươ ố ể ướ ứ ươ ị ủ ề ặ l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh. M c l ệ ng c a ngh ho c công vi c
ể ạ ặ ệ ộ ể ạ ả ơ ộ đ c h i, nguy hi m, và đ c bi t đ c h i, nguy hi m ph i cao h n m c l ứ ươ ng
ề ề ệ ệ ặ ộ ườ ủ c a ngh ho c công vi c có đi u ki n lao đ ng bình th ng.
1.1.4.1 Thang l ngươ
ươ ậ ươ ướ ấ ượ Thang l ữ ng là nh ng b c l ng làm th c đo ch t l ộ ng lao đ ng
ị ộ ữ phân đ nh nh ng quan h t ệ ỷ ệ ả l tr công lao đ ng khác nhau theo trình đ ộ
ữ ườ ộ chuyên môn khác nhau gi a các nhóm ng i lao đ ng.
ể ự ệ ệ ườ ộ Đ th c hi n và hoàn thành công vi c, ng ả i lao đ ng ph i có trình đ ộ
ề ươ ứ ạ ủ ứ ộ ứ ệ ớ ồ ờ lành ngh t ng ng v i m c đ ph c t p c a công vi c. Đ ng th i ph i c ả ố
ề ứ ự ơ ắ ề ầ ẳ ắ g ng v s c l c c b p, căng th ng v th n kinh, tâm lý, tiêu hao năng l ượ ng
trong quá trình lao đ ng.ộ
ươ ộ ố ấ ị ữ ậ ồ Thang l ệ ố ề ng bao g m m t s nh t đ nh các b c và nh ng h s ti n
ươ ươ ứ ươ ứ ộ ứ ạ ể ệ l ng t ỗ ậ ủ ng ng. M i b c c a thang l ứ ng th hi n m c đ ph c t p và m c
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 8 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ ạ ứ ủ ệ ệ ộ tiêu hao lao đ ng c a công vi c. Công vi c ít ph c t p và m c tiêu hao năng
ượ ặ ậ ể ấ ậ ấ ậ ấ ở l ng ít nh t thì b c th p nh t – b c kh i đi m ho c b c 1.
ự ả ể ấ ậ ậ ở Trong khu v c s n xu t kinh doanh, b c kh i đi m là b c 1. M c l ứ ươ ng
ứ ươ ể ơ ố ậ b c 1 có th cao h n m c l ng t ể i thi u.
ệ ố ươ ỗ ậ ủ ỷ ố ữ ứ ươ ơ ả ủ ậ H s l ng c a m i b c là t s gi a m c l ng c b n c a b c đó so
ứ ươ ữ ệ ậ ấ ấ ấ ậ ậ ớ v i m c l ng b c 1, chênh l ch gi a b c cao nh t và b c th p nh t trong
ộ ươ m t thang l ng.
ộ ậ ủ ướ ộ ứ ươ ế ỉ ố B lu t lao đ ng c a n c ta ch quan tâm đ n m c l ng t ể i thi u còn
ệ ươ ữ ậ ả ậ ắ vi c dùng l ng cho các b c trên thì theo nguyên t c tho thu n gi a ng ườ ử i s
ườ ậ ộ ươ ươ ạ ộ ụ d ng lao đ ng và ng i lao đ ng. Tuy v y thang l ả ng, b ng l ng t i các
ủ ố ả c ng do Chính ph công b .
ề ộ ướ ủ ố ươ ộ ậ Đi u 57 B lu t lao đ ng n c ta ghi: “ Chính ph công b thang l ng,
ươ ơ ở ể ể ể ả ộ ả b ng l ế ộ ả ng đ làm c s tính các ch đ b o hi m xã h i, b o hi m yt ế ề , ti n
ươ ừ ỉ ườ ợ l ệ ng khi làm đêm, ng ng vi c, ngh hàng năm và các tr ủ ng h p khác c a
ườ ng ộ i lao đ ng” [2].
ườ ử ụ ộ ườ ế ợ ồ ộ Ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng khi ký k t h p đ ng lao
ậ ươ ẽ ị ườ ứ ộ đ ng s cùng nhau xác đ nh b c l ủ ừ ng c a t ng ng ẩ i, căn c vào tiêu chu n,
ậ ươ ậ ậ ậ ươ ứ ộ ứ ớ ỹ ấ c p b c k thu t, b c l ng theo b c công nhân t ứ ng ng v i m c đ ph c
ệ ạ ủ t p c a công vi c.
ả ươ 1.1.4.2 B ng l ng
ườ ố ớ ứ ụ ướ ứ Th ng áp d ng đ i v i công ch c nhà n ệ c, viên ch c doanh nghi p
ữ ượ ứ ộ ứ ạ ệ ặ ề do có nh ng ngh khó phân chia đ ặ c rõ r t các m c đ ph c t p ho c do đ c
ệ ể ộ ươ ệ ị ả ố đi m công vi c ph i b trí lao đ ng theo c ứ ng v và trách nhi m, theo ch c
ả ươ ậ ừ ậ ứ ở ỗ danh. B ng l ng cũng có các b c, t ả b c 1 tr lên. M i ch c danh trong b ng
ươ ứ ụ ể ệ ẩ ế l ng có các tiêu chu n nghi p v , chuyên môn (ch c danh, hi u bi t, làm
ượ ệ ụ ặ ậ ầ ạ ộ ỹ đ ạ c và yêu c u trình đ ) theo các ng ch nghi p v ho c ng ch k thu t.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 9 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ ả ỗ ươ ụ ệ ẩ M i ch c danh trong b ng l ng có tiêu chu n nghi p v chuyên môn
ứ ế ươ ứ ỗ ướ ả ượ ề ế ể đ làm căn c x p l ng. M i công ch c nhà n c đ u ph i đ c x p vào
ộ ậ ấ ị ả ươ ủ ị ướ m t b c nh t đ nh trong b ng l ng quy đ nh c a nhà n c.
ụ ấ ươ 1.1.5 Ph c p l ng:
ồ ạ ề ươ ơ ả ồ ạ ệ ệ i khái ni m ti n l ng c b n thì cũng t n t i khái ni m ph ụ Khi t n t
ấ ươ c p l ng.
ụ ấ ươ ề ươ ề ầ ả ộ “Ph c p l ng là ph n ti n tr công lao đ ng ngoài ti n l ơ ả ng c b n.
ổ ươ ơ ả ế ố ư ề ậ ề ậ Nó b sung cho l ề ng c b n v các y u t ư ặ ch a đ c p ho c đ c p ch a
ế ố ủ ặ ượ ổ ề ệ ườ ầ đ y đ , các y u t ị không n đ nh ho c v t quá đi u ki n bình th ằ ng nh m
ế ộ ố ơ ụ ấ ệ ạ ề đ n bù, khuy n khích lao đ ng t ư t h n” [2]. Hi n nay có các lo i ph c p nh :
ự ư ộ ụ ấ ụ ấ ể ả ụ ấ ph c p khu v c, l u đ ng, thu hút, ph c p chuy n t ệ i, ph c p trách nhi m,
ứ ụ ộ ạ ụ ấ ụ ấ ụ ấ ể ạ ph c p làm đêm, ph c p đ c h i, nguy hi m, ph c p ch c v lãnh đ o.
ề ươ ươ ươ ứ Do m c ti n l ng chính trong các thang l ả ng, b ng l ng do Nhà
ướ ụ ể ệ ị ướ ượ ị n c quy đ nh đ áp d ng cho các doanh nghi p nhà n ề c đ u đ c xác đ nh
ệ ố ứ ươ ớ ố ụ ấ ươ ể ạ ằ b ng h s so v i m c l ng t i thi u, các lo i ph c p l ề ng cũng đ u
ượ ệ ố ứ ươ ằ ớ ị ố ụ ấ ể đ c xác đ nh b ng h s so v i m c l ng t i thi u. Riêng ph c p làm đêm
ượ ằ ứ ươ ề ẫ thì v n đ ị c quy đ nh b ng t ỷ ệ l ớ % so v i m c l ả ng chính: Kho n 2 Đi u 61
ử ổ ộ ậ ộ ổ ướ ị ườ ủ c a B lu t lao đ ng s a đ i, b sung n c ta quy đ nh: “ng ộ i lao đ ng làm
ệ ị ạ ộ ậ ủ ề ượ ả vi c vào ban đêm quy đ nh t i đi u 70 c a B lu t nay thì đ c tr thêm ít
ấ ằ ề ươ ề ươ ơ ề ươ nh t b ng 30% ti n l ng tính theo đ n giá ti n l ặ ng ho c ti n l ủ ng c a
ệ công vi c đang làm vào ban ngày” [1].
ớ ề ươ ộ ố ệ Cùng v i ti n l ng ta có thêm m t s khái ni m:
ỉ ố ề ề ườ ứ ộ ả ể Ti n công: Dùng đ ch s ti n mà ng i mua s c lao đ ng tr cho
ườ ự ứ ộ ướ ng i bán s c lao đ ng ngoài khu v c nhà n c.
ề ươ ỉ ố ề ể ướ ả ườ Ti n l ng: Dùng đ ch s ti n mà nhà n c tr cho ng ộ i lao đ ng
ự ướ ả ươ ụ ấ trong khu v c nhà n c thông qua các thang b ng l ng và ph c p
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 10 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ậ ồ ụ ấ ả ườ Thu nh p: g m ti n l ng, ph c p và các kho n khác mà ng i lao
ậ ượ ộ ưở ođ ng nh n đ c (th ng, ăn ca ).
ủ ề ươ 1.1.6 Vai trò c a ti n l ng
ớ ự ế ấ ướ ủ ừ ổ Cùng v i s bi n đ i không ng ng nói chung, c a đ t n c nói riêng,
ề ề ươ ề ầ ể ấ ộ ấ v n đ ti n l ứ ng cũng là v n đ c n xem xét m t cách thích đáng đ đáp ng
ờ ớ ự ở ộ ể ệ ọ ệ ị k p th i v i s phát tri n. Nó có vai trò quan tr ng trong vi c m r ng, hi n
ấ ườ ệ ộ ả ạ đ i hoá quá trình s n xu t, kích thích ng i lao đ ng làm vi c
ề 1.1.6.1 V kinh t ế :
ề ươ ệ ổ ể ọ ị Ti n l ng đóng vai trò quan tr ng trong vi c n đ nh và phát tri n kinh
ở ọ ậ ầ ơ ạ ể ỹ ế t gia đình (ăn, , h c t p và vui ch i ). Ph n còn l ậ ả i đ tích lu làm v t đ m
ườ ế ấ ộ ơ ả b o cho ng ả i lao đ ng yên tâm h n trong s n xu t và khuy n khích h c ọ ố
ơ ữ ắ g ng h n n a.
ề ị 1.1.6.2 V chính tr xã h i ộ :
ươ ỉ ả ưở ườ ộ ề Ti n l ng không ch nh h ế ng đ n ng ả i lao đ ng mà còn nh
ưở ề ươ ế ế ộ ị ẽ ả ưở h ng đ n tình hình chính tr xã h i. N u ti n l ng cao s nh h ng tích
ườ ề ươ ộ ủ ả ọ ố ế ự c c đ n ng i lao đ ng. Ti n l ữ ng c a h không nh ng nuôi s ng c gia
ọ ẽ ể ỹ ế ệ ơ ớ đình mà còn có th tích lu . Khi đó h s thi ề t tha v i công vi c h n, có ni m
ươ ủ ề ả tin vào t ng lai c a mình và c gia đình đi u đó làm cho tình hình an ninh
ị ượ ữ ả ả ắ ơ ượ ạ ế chính tr ngày càng đ c đ m b o v ng ch c h n. Ng ậ i n u thu nh p c l
ộ ố ủ ả ả ắ ắ ọ ủ ọ c a h không đ đ m b o cu c s ng cho gia đình h thì ch c ch n gia đình h ọ
ủ ẽ ề ả ớ ộ ế ơ ẽ ơ s r i vào kh ng ho ng sau đó s là xã h i. V i 1 n n kinh t r i vào tình
ự ấ ổ ư ậ ị ấ ế ề ạ ị tr ng nh v y thì s m t n đ nh v an ninh chính tr t t y u.
ề ươ ả ủ ả ả ấ ứ ể ả ạ ộ Ti n l ng ph i đ m b o đ chi phí đ tái t o ra s n xu t s c lao đ ng.
ầ ố ề ề ươ ể ứ ể ố Đây là yêu c u t i thi u v ti n l ộ ng đ nuôi s ng và duy trì s c lao đ ng
ả ượ ủ ề ươ ự ủ ọ ả c a h . Đ m b o đ c vai trò kích thích c a ti n l ủ ề ng, vì s thúc ép c a ti n
ươ ườ ề ươ ệ ệ ộ ơ l ng ng i lao đ ng có trách nhi m cao h n trong công vi c. Ti n l ạ ng t o
ề ệ ề ộ ủ ả ra ni m say mê ngh nghi p, t ự ồ ưỡ b i d ng nâng cao trình đ c a b n thân v ề
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 11 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ả ứ ế ặ ậ ọ ỹ ự ọ m i m t ki n th c, lý lu n, k năng k x o, t ỏ tìm tòi h c h i và rút kinh
ả ự ề ề ươ ủ ệ ả ộ ố ớ ề ươ nghi m. Đ m b o s đi u ph i lao đ ng c a ti n l ng, v i ti n l ng tho ả
ườ ộ ự ệ ậ ọ ượ ự đáng ng i lao đ ng t nh n m i công vi c đ c giao trong lĩnh v c chuyên
ề ươ ủ ủ ả ệ môn c a mình. Vai trò qu n lý c a ti n l ng thông qua vi c tr ả ươ l ng đ ể
ể ườ ạ ế ự ệ ệ ả ộ ki m tra, giám sát ng i lao đ ng th c hi n công vi c đ t k t qu theo ý
ố ủ ể ả mu n c a mình. Đ phát huy vai trò làm đòn b y kinh t ế ủ ề ươ c a ti n l ng, doanh
ề ơ ả ệ ầ ữ ế ả ấ nghi p c n ph i chú ý đ n nh ng v n đ c b n sau:
ủ ộ ng c a toàn doanh nghi p trong m t năm
ỹ ươ ứ ươ ủ ộ ệ ộ ị Xác đ nh qu l ị Xác đ nh m c l ng bình quân c a m t cán b công nhân viên trong
m t nămộ
ỹ ươ ệ ơ ở ả ạ Đ ra bi n pháp tăng qu l ồ ng trên c s tăng kh năng t o ngu n
ề ươ ề ng. ti n l
ươ ươ ứ ộ ộ
ự Xây d ng ph ố ố ả ề ừ ừ ắ ộ
ng n i b , căn c vào ng pháp phân ph i ti n l ể ả nguyên t c phân ph i theo lao đ ng đ m b o v a kích thích v a ki m tra công ệ ủ ọ vi c c a h .
ệ ữ ự ộ ố ộ 1.1.7 Quan h gi a lao đ ng và s phân ph i theo lao đ ng
ị ủ ấ ươ ạ Báo cáo chính tr c a Ban ch p hành Trung ả ng Đ ng t ạ ộ i Đ i h i XII
ả ướ ủ ự ộ ủ c a Đ ng nêu:” Kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ệ ng xã h i ch nghĩa th c hi n
ủ ế ế ệ ả ố ộ ế ả phân ph i ch y u theo k t qu lao đ ng và hi u qu kinh t Các doanh
ượ ự ủ ả ề ươ ề ưở ệ nghi p đ ệ ch trong vi c tr ti n l c t ng và ti n th ơ ở ệ ng trên c s hi u
ả ủ ủ ệ ấ ộ ỗ ườ qu c a doanh nghi p và năng su t lao đ ng c a m i ng i”.
ủ ấ ả ấ ế ả Trong các khâu c a quá trình tái s n xu t thì s n xu t có vai trò quy t
ư ự ủ ễ ậ ố ả ứ ị đ nh. Lý lu n cũng nh th c ti n đã ch ng minh vai trò c a phân ph i có nh
ưở ở ạ ỏ ố ớ ả ể ấ ẩ ấ h ng tr l i không nh đ i v i s n xu t: nó có th thúc đ y năng su t tăng
ể ủ ả ố ợ ự ể ấ nhanh, cũng có th kìm hãm s phát tri n c a s n xu t. Phân ph i h p lý, công
ự ế ả ế ạ ậ ộ ỹ ệ ấ ằ b ng thì tác đ ng tích c c đ n s n xu t, đ n cách m ng k thu t công ngh ,
ờ ố ệ ườ ơ ở ẩ ạ ả ộ ả c i thi n đ i s ng ng ấ ể ế i lao đ ng. Trên c s đ y m nh s n xu t đ ti n
ố ể ả ắ ố hành phân ph i; ng ượ ạ c l ộ i ph i có chính sách phân ph i đúng đ n đ tác đ ng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 12 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ở ạ ả ẩ ả ể ấ ấ ấ ộ tr l i s n xu t, thúc đ y s n xu t phát tri n, tăng năng su t lao đ ng, t o s ạ ự
ở ả ả ủ ệ ấ ấ ườ ộ ph n kh i s n xu t có hi u qu c a ng i lao đ ng.
ệ ả ệ ắ ộ Doanh nghi p ph i quán tri ố t nguyên t c phân ph i theo lao đ ng trong
ế ệ ấ ả ố ộ ố vi c phân ph i cho tiêu dùng cá nhân. Phân ph i theo lao đ ng l y k t qu lao
ướ ứ ự ố ứ ố ượ ế ể ộ đ ng làm th c đo đ phân ph i t c là căn c tr c ti p vào s l ấ ng, ch t
ượ ủ ấ ấ ộ ộ ỗ ườ l ệ ng lao đ ng, năng su t, hi u su t lao đ ng c a m i ng i đã đóng góp vào
ệ ả ủ ệ ấ ệ ổ ớ vi c s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, không phân bi t tu i tác, gi i tính,
ư ộ ệ ữ ề ộ dân t c, tôn giáo nh ng có phân bi ộ t gi a lao đ ng lành ngh và lao đ ng
ề ố ề ưở ề ậ không lành ngh , ai làm t t, làm nhi u thì h ng nhi u. Chính vì v y, làm cho
ườ ủ ế ế ả ộ ộ ọ m i ng ọ i lao đ ng quan tâm đ n k t qu lao đ ng c a mình, kích thích m i
ườ ọ ậ ủ ứ ả ậ ậ ọ ỹ ng i ph i ra s c h c t p văn hoá, khoa h c k thu t, tuân th ký lu t lao
ề ể ở ệ ỹ ườ ề ộ ộ đ ng, rèn luy n k năng ngh đ tr thành ng ả i lao đ ng lành ngh trong s n
ậ ừ ứ ấ xu t và công tác, nâng cao m c thu nh p t ộ lao đ ng.
ế ạ ấ ắ ọ ợ Khi nh n m nh và chú tr ng nguyên t c khuy n khích l ấ ậ i ích v t ch t
ề ả ươ ụ ể ấ ườ ế ế ộ mà c th là v n đ tr l ng làm cho ng i lao đ ng quan tâm đ n k t qu ả
ự ầ ủ ạ ấ ồ ộ ế ả ẩ ờ lao đ ng c a mình, thì đ ng th i cũng nh n m nh s c n thi ạ t ph i đ y m nh
ụ ẽ ẫ ự ư ế ế ậ ả giáo d c chính tr t ị ư ưở t ng; n u không s d n đ n h u qu tiêu c c nh làm
ẩ ừ ạ ậ ạ ạ ợ u, làm b a, gian l n, c nh tranh không lành m nh, ch y theo l i ích cá nhân,
ợ ế ươ ự ự ộ ợ ữ ữ ườ l ế i ích c c b , thi u s đoàn k t t ng tr gi a nh ng ng ớ ộ i lao đ ng v i
ệ ượ ờ ộ ố ồ ố ượ ự nhau. Th c hi n đ c phân ph i theo lao đ ng thì đ ng th i ch ng đ c phân
ố ph i bình quân.
ề ươ ệ ộ ộ ị Trong quan h lao đ ng, ti n l ố ả ứ ng là giá tr , giá c s c lao đ ng. Đ i
ườ ử ụ ề ươ ộ ộ ế ố ủ ả ớ v i ng i s d ng lao đ ng, ti n l ng là m t y u t ấ c a chi phí s n xu t.
ườ ề ươ ộ ồ ố ể ả ố ố ớ Đ i v i ng i lao đ ng, ti n l ng là ngu n s ng chính đ nuôi s ng b n thân
ề ươ ụ ả ả ộ ế và gia đình. Ti n l ng tho đáng là m t công c , đòn b y kinh t ọ quan tr ng
ế ầ ườ ộ ọ góp ph n khuy n khích ng ọ ậ i lao đ ng chăm lo h c t p văn hoá, khoa h c k ỹ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 13 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ậ ắ ắ ộ ộ ộ thu t, nâng cao trình đ lành ngh , có thái đ lao đ ng đúng đ n, g n bó lâu dài
ẩ ả ể ệ ạ ẽ ấ ớ v i doanh nghi p, thúc đ y s n xu t, kinh doanh phát tri n m nh m .
ạ ề ươ 1.1.8 Phân lo i ti n l ng
ươ 1.1.8.1 L ng năm :
ề ươ ệ ả ườ ượ Là ti n l ng tính và tr theo năm. Bi n pháp này th ng đ ụ c áp d ng
ở ướ ộ ố ụ ặ ể ệ các n c phát tri n cho m t s nhân viên công v đ c bi ấ t là c p cao.
ươ 1.1.8.2 L ng tháng:
ề ươ ượ ả ổ ế ụ ấ Là ti n l ng đ c tr ố ớ theo tháng, áp d ng ph bi n nh t là đ i v i
ệ ướ ố ớ ị doanh nghi p Nhà n c. Đ i v i công nhân viên ch c ứ ở ướ n c ta các quy đ nh
ườ ứ ươ ị ề ề ươ v ti n l ng th ng quy đ nh theo các m c l ng tháng.
ươ 1.1.8.3 L ng ngày :
ề ươ ượ ả ụ Là ti n l ng đ c tính và tr theo ngày, áp d ng cho công nhân làm
ệ ệ ấ ườ ộ ố ệ ỉ vi c không theo tính ch t công vi c th ng xuyên, ch làm vi c m t s ngày
ầ ủ ấ ị ả ươ ệ ụ nh t đ nh theo yêu c u c a công vi c. Cách tr l ng này không áp d ng cho
ế ệ ợ ộ ồ công nhân làm vi c trong biên ch hay theo h p đ ng lao đ ng. Ti n l ề ươ ng
ượ ơ ở ề ươ ị ố ngày đ c xác đ nh trên c s ti n l ẩ ng tháng chia cho s ngày tiêu chu n
ệ ự ủ ư ọ ị ậ trong tháng theo quy đ nh c a pháp lu t mà doanh nghi p l a ch n, nh ng t ố i
đa không quá 26 ngày.
ứ ệ ố ị S ngày làm vi c trong tháng xác đ nh theo công th c:
ố ệ S ngày làm vi c trong tháng =
ệ ầ ầ ố 12 là 12 tháng; 52 là 52 tu n; n là s ngày làm vi c trong tu n theo quy
ủ ệ ị đ nh c a doanh nghi p.
ườ ấ ợ ị ướ ứ ươ ỉ ấ ị Trong tr ng h p không n đ nh tr c m c l ng ngày mà ch n đ nh
ứ ươ ệ ươ m c l ng tháng, thì vi c tính l ng ngày t ừ ứ ươ m c l ứ ng tháng theo công th c
ngày = Ltháng /26 ngày
ho c Lặ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 14 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ụ ượ ượ ề ươ ể Ti n l ắ ng ngày kh c ph c đ c nh ủ c đi m c a ti n l ng tháng vì
ươ ệ ấ ng ườ ưở i h ng l ng ngày thì làm vi c ngày nào ch m công ngày đó đ tr ể ả
ươ ự ế ệ ố ườ ả ộ l ng theo s ngày làm vi c th c t , nên ng ả ả i lao đ ng ph i đ m b o đ s ủ ố
ể ạ ượ ứ ươ ậ ngày công trong tháng đ đ t đ c m c l ợ ả ng tháng đã tho thu n trong h p
ộ ồ đ ng lao đ ng.
ươ 1.1.8.4 L ng gi ờ:
ề ươ ả ờ ề ươ ệ ộ Là ti n l ng tr theo gi cho m t ngày làm vi c. Ti n l ng gi ờ ượ c đ
ơ ở ề ươ ị ố ờ ẩ xác đ nh trên c s ti n l ng ngày chia cho s gi ặ tiêu chu n hàng ngày ho c
ề ươ ố ờ ầ ủ ẩ ầ ị ti n l ng tu n chia cho s gi tiêu chu n hàng tu n theo quy đ nh c a doanh
ề ờ ệ ờ ệ ầ ặ nghi p v th i gi làm vi c theo ngày ho c theo tu n.
ươ 1.1.8.5 L ng tu n ầ :
ề ươ ả ề ươ ệ ầ ộ ượ Là ti n l ng tr cho m t tu n làm vi c. Ti n l ầ ng tu n đ c xác
ơ ở ề ươ ầ ớ ị đ nh trên c s ti n l ng tháng nhân v i 12 chia cho 52 tu n:
Vtu nầ =
1.1.9 Ti n th
ề ưở : ng
ử ổ ộ ậ ủ ề ộ ổ ị Đi u 64 c a B lu t lao đ ng s a đ i, b sung năm 2012 quy đ nh “ căn
ả ả ủ ứ ệ ế ấ ứ c vào k t qu s n xu t, kinh doanh hàng năm c a doanh nghi p và m c đ ộ
ệ ủ ườ ườ ử ụ ộ ưở hoàn thành công vi c c a ng ộ i lao đ ng, ng i s d ng lao đ ng th ng cho
ườ ệ ạ ộ ệ ị ị ng i lao đ ng làm vi c t i doanh nghi p” [1]. Ngh đ nh 114/2012/NĐCP
ố ớ ủ ủ ệ ị ướ ngày 31/12/2012 c a Chính ph quy đ nh:” Đ i v i doanh nghi p nhà n c, căn
ả ả ứ ế ấ ộ ứ c vào k t qu s n xu t, kinh doanh hàng năm và m c đ hoàn thành công
ệ ườ ậ ộ ỹ ưở ủ vi c c a ng ệ i lao đ ng, doanh nghi p trích l p Qu khen th ng t ừ ợ l i
ế ể ưở ậ ườ ệ ạ ộ ệ nhu n sau thu đ th ng cho ng i lao đ ng làm vi c t i doanh nghi p, t ố i
ỹ ề ươ ệ ủ ự ứ ệ đa không quá 50% qu ti n l ậ ng th c hi n c a doanh nghi p. M c trích l p
ỹ ưở ự ướ ẫ ủ ộ Qu khen th ệ ng th c hi n theo h ng d n c a B tài chính.
ố ớ ệ ầ ộ ế ế Đ i v i doanh nghi p thu c thành ph n kinh t ứ khác, căn c vào k t qu ả
ứ ộ ệ ủ ấ ườ ả s n xu t, kinh doanh hàng năm và m c đ hoàn thành công vi c c a ng i lao
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 15 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ườ ử ụ ộ ưở ườ ệ ạ ộ ộ đ ng, ng i s d ng lao đ ng th ng cho ng i lao đ ng làm vi c t i doanh
ơ ở ợ ả ướ ệ ậ ả ồ ể ậ ộ nghi p trên c s h p đ ng tho thu n, tho c lao đ ng t p th mà hai bên
ậ ả đã tho thu n.
ế ưở ườ ử ụ ế ị ủ ề ộ Quy ch th ng do ng i s d ng lao đ ng quy t đ nh. Đi u 11 c a B ộ
ử ổ ậ ộ ổ ướ lu t Lao đ ng s a đ i, b sung năm 2006 cũng nêu rõ:”Nhà n ế c khuy n khích
ủ ệ ệ ả ằ ộ vi c qu n lý lao đ ng dân ch , công b ng, văn minh trong doanh nghi p và
ể ả ệ ệ ọ ưở ậ ủ ệ m i bi n pháp, k c vi c th ng trích t ừ ợ l i nhu n c a doanh nghi p làm cho
ườ ạ ộ ủ ệ ế ệ ả ộ ng ằ i lao đ ng quan tâm đ n hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p , nh m
ấ ủ ệ ệ ả ả ả ộ ạ đ t hi u qu cao trong qu n lý lao đ ng, s n xu t c a doanh nghi p”[1]
ưở ứ ế ậ ấ ộ ề Ti n th ng là m t hình th c khuy n khích v t ch t, làm tăng thêm thu
ậ ườ ậ ự ự ệ ằ ộ nh p cho ng i lao đ ng nh m xác nh n s đóng góp tích c c có hi u qu c ả ụ
ườ ạ ộ ủ ế ấ ả ả ộ ể ủ th c a ng i lao đ ng vào k t qu ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a doanh
ế ệ ườ ỗ ự ệ ắ ớ ộ nghi p, khuy n khích ng i lao đ ng g n bó v i doanh nghi p, đã n l c càng
ế ụ ỗ ự ơ ợ ệ ả ti p t c n l c h n, có l i cho b n thân và cho doanh nghi p.
ạ ề ề ưở ể ọ ỳ ướ Có nhi u lo i ti n th ệ ự ng đ doanh nghi p l a ch n, tu theo h ng n ỗ
ườ ạ ộ ủ ữ ấ ả ộ ỉ ự ủ l c c a ng i lao đ ng vào nh ng ch tiêu nào c a ho t đ ng s n xu t, kinh
ưở ấ ộ ưở doanh: th ng tăng năng su t lao đ ng cá nhân, th ng nâng cao ch t l ấ ượ ng
ưở ả ế ệ ậ ỹ ưở ế ệ ẩ ả s n ph m, th ng c i ti n k thu t, công ngh , th ng ti ệ t ki m nguyên li u,
ậ ệ ệ ưở ế ẫ ẩ ớ nhiên li u, v t li u; th ớ ả ng sáng ki n, phát minh, s n ph m m i, m u mã m i;
ưở ờ ưở ừ ặ ệ th ng ngày công, gi công cao; th ộ ng thi đua (v a t ng danh hi u lao đ ng
ừ ế ế ưở ậ ấ ưở tiên ti n chi n sĩ thi đua, bàn tay vàng v a khen th ng v t ch t); th ơ ng đ n
ệ ợ ệ ặ ồ ế ị v ho c cá nhân ngoài doanh nghi p có quan h h p đ ng kinh t đã hoàn thành
ạ ộ ủ ề ệ ề ả ợ ồ ố t ấ t các đi u ki n c a h p đ ng, có đóng góp nhi u cho ho t đ ng s n xu t,
ủ ệ kinh doanh c a doanh nghi p .
ề ồ ưở ủ ệ ể Ngu n tài chính làm ti n th ự ng c a doanh nghi p còn có th trích tr c
ế ừ ầ ị ợ ủ ệ ế ụ ệ ế ti p t ph n giá tr làm l i c a vi c ti t ki m, áp d ng các sáng ki n, phát
ả ừ ầ ợ ạ ấ minh vào s n xu t, kinh doanh; t ph n l ậ i nhu n còn l ầ i sau khi đã làm đ y
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 16 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ụ ố ớ ướ ệ ẩ ấ ủ đ nghĩa v đ i v i Nhà n c. Doanh nghi p làm hàng xu t kh u còn có th ể
ề ưở ẩ ồ có ngu n ti n th ấ ng xu t kh u.
ế ị ế ưở ự ệ ả Doanh nghi p ph i xây d ng và quy t đ nh quy ch th ả ng và ph i công
ọ ườ ệ ế ể ấ ạ ố b công khai cho m i ng i trong doanh nghi p bi ấ t đ ph n đ u đ t các ch ỉ
ệ ề ưở tiêu và đi u ki n khen th ng.
ưở ượ ứ ự ắ ế Quy ch khen th ng đ ế c xây d ng theo nguyên t c là căn c vào k t
ả ả ủ ứ ệ ấ ộ ệ qu s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p và m c đ hoàn thành công vi c
ấ ượ ứ ệ ấ ả ạ ượ ủ ỗ ườ (m c hi u qu , năng su t, ch t l ng đ t đ c) c a m i ng ệ ộ i lao đ ng, vi c
ế ấ ộ ộ ưở ậ ỷ ậ ch p hành n i quy k lu t lao đ ng. N u th ng t ừ ợ l i nhu n thì còn có th ể
ệ ạ ế ơ ượ ưở ờ xét tính đ n th i gian làm vi c t ệ i doanh nghi p lâu h n thì đ c th ề ng nhi u
ệ ượ ưở ề ườ ứ ạ ơ h n, công vi c ph c t p khó khăn thì đ c th ơ ng nhi u h n bình th ng.
ưở ả ụ ể ể ườ ễ ộ ẩ Tiêu chu n xét th ng ph i c th , rõ ràng đ ng ấ i lao đ ng d ph n
ệ ọ ượ ằ ậ ấ đ u và vi c bình ch n đ ữ c chính xác, công b ng. Nên t p trung vào nh ng
ủ ế ừ ứ ạ ờ ỳ ẩ ầ ớ ợ tiêu chu n ch y u t ng th i k , phù h p v i yêu c u nâng cao s c c nh tranh
ị ườ ệ ụ ữ ế ể ắ ủ c a doanh nghi p trên th tr ế ủ ạ ng, kh c ph c nh ng h n ch và đi m y u c a
ố ượ ệ ỉ ấ ượ ư ề ệ ề ả doanh nghi p. Ch tiêu s l ng ph i kèm th o đi u ki n v ch t l ng, ch ỉ
ấ ượ ề ệ ả ờ tiêu ch t l ụ ề ng ph i kèm theo đi u ki n v th i gian hoàn thành, ví d :
ưở ấ ượ ề ệ ấ ả ả ộ ớ th ng tăng năng su t lao đ ng v i đi u ki n b o đ m đúng ch t l ả ng s n
ụ ượ ứ ề ệ ệ ẩ ặ ớ ộ ị ph m v i đi u ki n hoàn thành đ nh m c lao đ ng ho c nhi m v đ c giao.
ưở ệ ố ố ề ể ạ ằ ứ M c th ặ ng có th theo phân h ng A, B, C b ng s ti n tuy t đ i ho c
ề ươ ưở ậ ị ứ theo m c ti n l ng (nhât là trong th ng t ừ ợ l i nhu n); theo giá tr làm l ợ i,
ộ ố ị ậ ư ệ ụ ế ằ b ng m t s % giá tr làm l ợ ề ế i v ti t ki m v t t ả ế , áp d ng sáng ki n, c i ti n,
ồ ề ề ặ ủ ị ượ phát minh ho c c a giá tr thu h i v ti n tham ô, lãng phí đ ặ ệ c phát hi n ho c
ị ượ ủ ả ậ ẩ ộ ỉ ỉ ủ c a giá tr v t ch tiêu nh n khoán sau khi đã n p đ s n ph m theo ch tiêu
ả ồ ấ ộ ộ ợ h p đ ng giao khoán s n xu t n i b
ố ề ỳ ưở ạ ề ỳ ưở K phân ph i ti n th ng tu theo lo i ti n th ả ng, nói chung là ph i
ể ờ ưở ứ ườ ộ ượ ị k p th i; có th khen th ờ ng t c th i thì ng i lao đ ng có thành tích đ c xác
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 17 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ậ ưở ệ ưở ố ặ nh n ho c khen th ố ng theo tháng cu i năm. Vi c th ng cu i năm nên làm
ướ ấ ử ế ả ặ ộ ị ị vào d p tr c T t âm l ch kho ng m t tháng ho c ít nh t n a tháng, giúp cho
ườ ế ạ ể ả ậ ộ ị ng ề i lao đ ng có thêm kho n thu nh p đ chi tiêu trong d p T t t o ni m
ở ướ ấ ớ ph n kh i b ệ ủ c vào công vi c c a năm m i.
ắ ơ ả ủ ề ươ ữ 1.2 Nh ng nguyên t c c b n c a ti n l ng
ơ ả ủ ổ ứ ề ươ ộ ế ộ ị N i dung c b n c a t ch c ti n l ụ ấ ng là xác đ nh ch đ và ph c p
ươ ư ượ ả ươ ứ ợ l ng cũng nh tìm đ c các hình th c tr l ằ ng phù h p nh m nâng cao năng
ể ả ờ ố ệ ấ ấ ấ ậ ộ ầ ủ ả su t lao đ ng, phát tri n s n xu t và c i thi n đ i s ng v t ch t tinh th n c a
ườ ộ ng i lao đ ng.
ổ ứ ầ ơ ả ữ ạ ầ ộ Khi t ch c lao đ ng c n đ t nh ng yêu c u c b n sau:
ấ ứ ừ ả ả ả ộ ờ ố B o đ m tái s n xu t s c lao đ ng và không ng ng nâng cao đ i s ng
ầ ấ ườ ộ ậ v t ch t tinh th n cho ng i lao đ ng.
ừ ấ ộ Làm cho năng su t lao đ ng không ng ng nâng cao
ễ ể ả ả ả ơ Đ m b o tính đ n gi n, rõ ràng, d hi u.
ữ ủ ể ầ ả ầ ổ ề ươ ứ Đ ph n ánh đ y đ nh ng yêu c u trên, khi t ch c ti n l ả ng đ m
ữ ắ ả b o nh ng nguyên t c:
ợ ớ ộ ố ậ 1.2.1 Phù h p v i quy lu t phân ph i theo lao đ ng:
ậ ỏ ị ượ ộ Quy lu t này đòi h i xác đ nh chính xác l ng lao đ ng hao phí và xác
ề ươ ượ ộ ượ ị đ nh chính xác ti n l ắ ng bù đ p cho l ng lao đ ng hao phí đó. L ng lao
ể ằ ấ ằ ộ ị ờ ộ đ ng hao phí có th xác đ nh b ng th i gian lao đ ng hay b ng năng su t tiêu
ề ươ ộ ể ề ằ hao trong quá trình lao đ ng và ti n l ng có th tính toán b ng nhi u cách
ớ ượ ư ả ợ ộ nh ng ph i phù h p v i l ng lao đ ng đã hao phí.
ề ươ ể ệ ả ả ấ ứ ộ ả ả 1.2.2 Ti n l ng ph i đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng th hi n tr ướ c
ố h t ế ở ứ ươ m c l ng t ể i thi u.
ứ ươ ố ượ ự ướ ứ ố ứ ế M c l ng t ể i thi u đ c xây d ng tr c h t căn c vào m c s ng t ố i
ể ủ ố thi u c a qu c gia.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 18 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ượ ầ ố ứ ể ả ộ ứ ố M c s ng t ể i thi u đ c hi u là m c đ tho mãn nhu c u t ể i thi u
ườ ờ ỳ ấ ị ộ ộ ượ ể ủ c a ng i lao đ ng trong m t th i k nh t đ nh. Nó đ ệ c bi u hi n qua hai
ệ ặ ị ậ m t: hi n v t và giá tr .
ề ệ ể ệ ơ ấ ủ ậ ạ ư ệ V hi n v t: Nó th hi n qua c c u ch ng lo i, các t ạ li u sinh ho t
ạ ầ ụ ị ế ể ả ứ ấ ơ ư ả ộ và d ch v sinh ho t c n thi t đ tái s n xu t đ n gi n s c lao đ ng nh ăn,
ặ ở ạ ệ ứ ị ồ ế ạ ả ộ ẻ m c, , đi l i, trang b đ dùng sinh ho t, giao ti p xã h i, b o v s c kho
ể ệ ị ủ ề ị ư ệ ị V giá tr : Nó th hi n qua giá tr c a các t ạ li u sinh ho t và các d ch
ạ ầ ế ụ v sinh ho t c n thi t.
ả ươ ữ ườ ư ộ 1.2.3 Tr l ng ngang nhau cho nh ng ng i lao đ ng nh nhau:
ồ ừ ắ ắ ố ượ ắ ố Nguyên t c này b t ngu n t nguyên t c phân ph i theo s l ng và
ấ ượ ể ệ ở ỗ ố ươ ộ ưở ch t l ng lao đ ng. Nó th hi n ch khi phân ph i l ng, th ụ ấ ng, ph c p
ứ ậ ấ ệ ổ ớ ộ và các hình th c v t ch t khác không phân bi t tu i tác, gi i tính, dân t c, h ễ
ộ ượ ả ươ ư lao đ ng nh nhau thì đ c tr l ng ngang nhau.
ế ị ườ ơ ắ ẫ ộ Trong c ch th tr ố ng, nguyên t c phân ph i theo lao đ ng v n gi ữ
ả ả ệ ấ ạ ị ủ nguyên giá tr . Tuy nhiên trong c nh tranh, hi u qu s n xu t kinh doanh c a
ệ ố ợ ượ ấ các doanh nghi p không gi ng nhau, l ậ i nhu n thu đ ậ c r t khác nhau. Vì v y
ề ể ắ ố ộ ớ nguyên t c phân ph i theo lao đ ng không th đúng khi xét v i nhi u doanh
ị ụ ể ộ ơ ệ ệ ạ ộ ỉ ề nghi p mà ch đúng trong ph m vi m t doanh nghi p, m t đ n v c th . Ti n
ươ ế ị ườ ắ ố ỉ l ơ ng trong c ch th tr ng không ch tuân theo nguyên t c phân ph i theo
ế ố ụ ề ộ ộ lao đ ng mà còn ph thu c vào nhi u y u t khác.
ơ ề ươ ộ ả ấ ả 1.2.4 Đ m b o năng su t lao đ ng tăng nhanh h n ti n l ng bình quân
ọ ổ ứ ề ươ ộ ắ Đây là nguyên t c quan tr ng khi t ch c lao đ ng ti n l ng vì có nh ư
ớ ạ ơ ở ả ỹ ượ ư ế ậ v y m i t o c s cho gi m giá thành, tăng tích lu và giành đ c u th trên
ị ườ th tr ng.
ề ươ ế ố ủ ự Ti n l ng bình quân tăng lên d a vào các y u t ch quan: Do nâng cao
ề ổ ứ ề ệ ạ ộ ợ ộ trình đ lành ngh , t ả ch c và phân công lao đ ng h p lý t o đi u ki n gi m
ấ ề ờ ộ ớ ổ b t t n th t v th i gian lao đ ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 19 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ấ ộ ỉ ố ự Năng su t lao đ ng tăng không ch do các nhân t ế trên mà còn tr c ti p
ụ ộ ố ự ư ụ ọ ph thu c vào các nhân t khách quan, nh áp d ng thành t u khoa h c k ỹ
ế ả ậ ấ thu t tiên ti n vào trong s n xu t.
ư ậ ố ộ ệ ậ ộ ấ Nh v y t c đ tăng năng su t lao đ ng có quan h m t thi ế ớ ố ộ t v i t c đ
ề ươ ẩ ả ấ ở ộ tăng ti n l ả ng bình quân. B i khi năng su t lao đ ng tăng lên, s n ph m s n
ấ ượ ề ấ ẻ ơ xu t ra ngày càng nhi u, ch t l ng tăng lên và giá thành r h n thì doanh thu
ỹ ươ ổ ề ươ ẽ s tăng lên kéo theo đó t ng qu l ng cũng tăng lên và ti n l ng bình quân
ẽ ề ươ ẽ cũng s tăng theo, và ng ượ ạ c l i khi ti n l ộ ng bình quân tăng thì s có tác đ ng
ệ ấ ẩ ấ ộ ố thúc đ y tăng năng su t lao đ ng. Trong m i quan h này thì năng su t lao
ữ ủ ạ ế ị ề ươ ữ ộ đ ng gi vai trò ch đ o quy t đ nh, còn ti n l ng bình quân gi vai trò b ổ
ề ươ ộ ố ị ữ xung. Khi quy đ nh t c đ tăng ti n l ng bình quân gi a các ngành kinh t ế
ế ả ố ế ủ ộ ề ỗ qu c dân ph i xét đ n ý nghĩa kinh t ố ớ c a m i ngành đ i v i toàn b n n kinh
ờ ỳ ấ ị ừ ố ế t qu c dân trong t ng th i k nh t đ nh.
ề ề ươ ệ ợ ố ả ả ữ 1.2.5 Đ m b o m i quan h h p lý v ti n l ữ ng bình quân gi a nh ng
ườ ộ ề ề ế ố ng i lao đ ng làm các ngh khác nhau trong n n kinh t qu c dân.
ữ ữ ề ề ươ ệ ợ ố ữ ữ ị Quy đ nh gi v ng m i quan h h p lý v ti n l ng gi a nh ng ng ườ i
ề ộ ế ố lao đ ng làm cac ngh khác nhau trong các ngành kinh t ộ qu c dân, là m t
ữ ắ ọ trong nh ng nguyên t c quan tr ng c a t ủ ổ ứ ề ươ ch c ti n l ng.
ề ắ ố ị Nguyên t c này do nhi u nhân t khách quan quy đ nh:
ủ ộ ườ ộ ở ỗ ỗ ề Trình đ lành ngh bình quân c a ng i lao đ ng m i ngành, m i xí
ỏ ề ươ ệ nghi p khác nhau đòi h i ti n l ng bình quân cũng khác nhau.
ụ ể ữ ệ ệ ệ ề Đi u ki n làm vi c gi a các ngành, các xí nghi p khác nhau c th là:
ữ ườ ọ ổ ề ề ệ ộ nh ng ng ặ i lao đ ng trong đi u ki n n ng nh c t n hao nhi u năng l ượ ng
ả ữ ớ ơ ườ ộ ơ h n do đó ph i tr ả ươ l ng cao h n so v i nh ng ng ề i lao đ ng trong đi u
ệ ườ ắ ạ ượ ề ộ ki n bình th ng đ bù đ p l i l ng lao đ ng đã hao phí.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 20 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ế ủ ề ỗ ế ố Ý nghĩa kinh t c a m i ngành trong n n kinh t ừ qu c dân, trong t ng
ờ ỳ ự ế ủ ế ế ị ự th i k xây d ng kinh t là khác nhau. Các ngành ch y u quy t đ nh s phát
ể ế ầ ượ ả ả ố ươ ơ ề tri n n n kinh t qu c dân c n đ c b o đ m l ng cao h n.
ạ ở ứ ế ấ ả M c sinh ho t ề các n n kinh t khác nhau, các ngành s n xu t phân
ế ươ ự ẫ ố ở b các khu v c khác nhau d n đ n l ng bình quân cũng khác nhau.
ệ ợ ề ươ ữ ố ả ả 1.2.6 Đ m b o m i quan h h p lý gi a ti n l ề ng danh nghĩa và ti n
ự ế ươ l ng th c t
ị ự ề ứ ộ ế ủ ậ Do s c lao đ ng cũng là hàng hoá, nó ch u s đi u ti t c a quy lu t giá
ề ươ ị ị ủ ứ ị ự ậ ộ ộ tr . Ti n l ủ ng là giá tr c a s c lao đ ng vì v y nó cũng ch u s tác đ ng c a
ề ươ ặ ậ ự ế ượ ể ệ ố ượ ằ quy lu t này. M t khác ti n l ng th c t đ c th hi n b ng s l ng t ư
ụ ệ ạ ị ườ ộ ượ ề ằ li u sinh ho t và d ch v mà ng i lao đ ng mua đ c b ng ti n danh nghĩa,
ữ ợ ự ự ế n u gi a chúng không có s phù h p thì có nghĩa là t ỡ ố phá v m i quan h ệ
ể ủ ả ự ẽ ầ ấ ộ cung c u, nó s kìm hãm s phát tri n c a s n xu t xã h i.
ả ươ ứ 1.3 Các hình th c tr l ng
ườ ử ụ ả ươ ứ ọ ộ Ng ề i s d ng lao đ ng có quy n ch n các hình th c tr l ợ ng phù h p
ấ ủ ừ ệ ệ ể ạ ả ớ ặ v i đ c đi m, tính ch t c a t ng lo i công vi c trong doanh nghi p và ph i
ườ ế ư ả ả ươ ứ thông báo cho ng ộ i lao đ ng bi t cũng nh ph i duy trì hình th c tr l ng đã
ờ ọ ộ ch n trong m t th i gian.
ươ ờ 1.3.1 L ng theo th i gian:
ả ươ ả ươ ứ ờ ườ Tr l ng theo th i gian là hình th c tr l ng cho ng ộ i lao đ ng theo
ự ế ệ ờ ứ ươ ứ ồ ợ th i gian làm vi c th c t , căn c vào m c l ộ ng trong h p đ ng lao đ ng
ứ ươ ặ ấ ậ ượ ế ươ ươ ủ ho c m c l ng c p b c đ c x p theo thang l ả ng, b ng l ng c a doanh
nghi p.ệ
ườ ượ ụ ườ ệ ợ ứ Hình th c này th ng đ c áp d ng trong tr ủ ng h p công vi c c a
ườ ộ ố ẩ ả ng i lao đ ng không tính và không th ng kê đ ượ ố ượ c s l ư ng s n ph m nh :
ạ ộ ủ ủ ệ ệ ệ ậ ữ ứ công vi c c a đ i b ph n viên ch c doanh nghi p, công vi c c a nh ng
ườ ể ộ ế ị ự ộ ng ề i lao đ ng đi u khi n thi t b t đ ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 21 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ị ờ ơ ờ ể Đ n v th i gian có th tính theo tháng, ngày, gi ơ cũng có n i tính theo
ộ ố ướ ầ ể ổ ố ổ ố tu n (m t s n c phát tri n tính theo năm cho T ng th ng, Phó T ng th ng,
ủ ị ượ ạ ệ ệ ố ộ ưở Ch t ch Th ng vi n, H vi n, Chánh án Toà án t i cao, B tr ng)
ề ươ ề ươ ả ố ị ị Ti n l ng tháng là ti n l ng tr c đ nh hàng tháng. Các quy đ nh v ề
ề ươ ủ ướ ứ ươ ề ị ư ị ti n l ng c a n c ta đ u quy đ nh m c l ứ ng tháng, ch a có quy đ nh m c
ươ ờ ư ộ ố ướ ả ươ ả l ng gi nh m t s n ấ c. Trong s n xu t kinh doanh, tr l ng tháng tuy
ề ươ ư ề ổ ị ườ ế ợ ả ả b o đ m ti n l ng n đ nh, nh ng nhi u tr ng h p không khuy n khích s ự
ữ ữ ầ ả ộ ấ chuyên c n, không ph n ánh năng su t lao đ ng khác nhau gi a nh ng ng ườ i
ệ ậ ộ ườ ộ ố ụ ệ cùng làm m t công vi c. Vì v y, th ng m t s doanh nghi p áp d ng l ươ ng
ờ ưở ứ ớ ưở ể ặ th i gian có th ế ợ ng, t c là k t h p v i khen th ề ả ng ho c bình đi m v b o
ờ ứ ạ ủ ứ ộ ệ ầ ả đ m ngày công, gi công cao, m c đ ph c t p c a công vi c, tinh th n trách
ố ớ ấ ượ ệ ệ ệ nhi m đ i v i công vi c, ch t l ng hoàn thành công vi c.
ươ ẩ 1.3.2 L ả ng theo s n ph m
ả ươ ả ươ ứ ả ẩ ườ Tr l ng theo s n ph m là hình th c tr l ng cho ng ộ i lao đ ng căn
ố ượ ấ ượ ả ẩ ọ ươ ứ c vào s l ng và ch t l ng s n ph m mà h đã làm ra. L ả ng theo s n
ụ ự ế ả ẩ ấ ộ ph m có tác d ng tích c c, khuy n khích tăng năng su t lao đ ng, ph n ánh
ươ ố ượ ự ế ỏ t ng đ i chính xác l ộ ng lao đ ng th c t b ra, phân bi ệ ượ t đ ự c năng l c
ữ ườ ạ ả ẩ ắ ặ ộ ữ khác nhau gi a nh ng ng ậ i cùng làm m t lo i s n ph m, g n ch t thu nh p
ườ ụ ể ủ ọ ớ ế ả ộ ộ ọ ủ c a ng i lao đ ng v i k t qu lao đ ng c th c a h , kích thích h nâng cao
ộ ọ ử ụ ặ ố ợ ờ ờ ệ ờ ờ trình đ m i m t, s d ng t t và h p lý th i gi làm vi c và th i gi ngh ỉ
ủ ỷ ậ ả ế ố ắ ơ ộ ng i, tuân th k lu t lao đ ng, c g ng suy nghĩ c i ti n thao tác và công
ệ ể ạ ượ ị ấ ượ ứ ả ả ẩ ngh đ luôn đ t và v ả t đ nh m c, b o đ m ch t l ng s n ph m.
ả ươ ứ ụ ề ể ệ ệ ả ẩ Đi u ki n đ áp d ng có hi u qu hình th c tr l ả ng theo s n ph m là
ứ ươ ứ ả ộ ợ ị ệ ấ ậ ợ ph i có đ nh m c lao đ ng h p lý, m c l ng theo c p b c công vi c h p lý
ề ươ ứ ơ ả ỗ ơ ẩ ể đ tính ra đ n giá (t c là ti n l ng tr ị ả cho m i đ n v s n ph m) và tiêu
ấ ả ẽ ể ể ặ ẩ ẩ ẩ ậ ặ ỹ ệ chu n ph m c p s n ph m, có ki m tra k thu t ch t ch đ ngăn ch n hi n
ượ ố ượ ạ ấ ượ ả ạ t ng ch y theo s l ẩ ng mà làm ra s n ph m không đ t ch t l ầ ng yêu c u.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 22 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ả ọ ế ậ ệ ệ ữ ế ị Cũng ph i coi tr ng ti t ki m nguyên v t li u, gi gìn thi ụ t b , máy móc, d ng
ộ ệ ụ c và an toàn, v sinh lao đ ng.
ả ươ ẩ ả ườ ạ ế ầ ợ ứ Hình th c tr l ng theo s n ph m trong tr ạ ng h p c n đ t k ho ch
ỹ ế ứ ụ ể ơ ơ giao hàng, có th áp d ng đ n giá lu ti n, t c là có 2 đ n giá:
ổ ố ớ ố ượ ơ ứ ả ẩ ị Đ n giá không đ i đ i v i s l ng s n ph m trong m c quy đ nh
ố ớ ố ượ ơ ả ẩ ượ ứ ị ế Đ n giá lũy ti n đ i v i s l ng s n ph m v t m c quy đ nh
ươ ệ ặ ữ ả ẩ ớ L ợ ng theo s n ph m không thích h p v i nh ng công vi c đ c thù nh ư
ả ấ ượ ố ệ ế ể ả ẩ pha ch thu c b nh, ki m tr ch t l ng s n ph m.
ươ 1.3.3 L ng khoán:
ươ ả ươ ứ ự ấ ộ L ng khoán th c ch t cũng là m t hình th c tr l ẩ ả ng theo s n ph m,
ượ ữ ụ ườ ứ ợ ư nh ng đ c áp d ng trong nh ng tr ộ ể ị ng h p không th đ nh m c lao đ ng
ộ ế ụ ệ ạ ườ ữ ệ m t cách chi ti t các h ng m c công vi c và th ẩ ng là nh ng công vi c kh n
ươ ộ ọ ấ ượ ầ ồ tr ng, c n hoàn thành đ ng b , tr n gói, theo đúng ch t l ờ ạ ng và th i h n
ươ ượ ả ườ ặ ộ ầ yêu c u. L ng khoán đ c tr cho ng ộ ậ ộ i lao đ ng ho c m t nhóm, m t t p
ề ể ả ộ ượ ả ậ ướ ớ ộ th lao đ ng theo m t kho n ti n công đ c tho thu n tr ệ ề c v i đi u ki n
ố ượ ộ ấ ị ấ ượ ệ hoàn thành m t kh i l ng công vi c nh t đ nh, theo đúng ch t l ờ ng và th i
ế ố ớ ệ ạ gian đã cam k t đ i v i lo i công vi c đó.
ế ợ ậ ư ệ ả ộ ườ Có doanh nghi p k t h p khoán c lao đ ng và v t t cho ng i lao
ặ ưở ộ ả ế ấ ượ ứ ộ đ ng ho c cho phân x ng, đ i s n xu t; n u v t m c khoán thì đ ượ c
ưở ể ố ế ặ ầ ộ ượ h ộ ng toàn b ho c m t ph n đáng k s ti ệ t ki m đ c.
ỹ ươ ế ệ Có doanh nghi p khoán biên ch và qu l ộ ng cho các b phân công tác
ế ấ ả ợ ổ ứ ế ả và s n xu t, kinh doanh; n u h p lý hoá t ch c, tinh gi n biên ch thì đ ượ c
ưở ỹ ươ ề ấ ả ả ế ố h ng qu l ư ng đã giao khoán, nh ng v n đ là ph i gi i quy t t ả t, b o
ậ ố ớ ố ế ộ ộ ộ ả đ m đoàn k t n i b và đúng pháp lu t đ i v i s lao đ ng dôi ra.
ộ ị ứ 1.4 Đ nh m c lao đ ng
ứ ộ ệ ị ệ ỗ ạ 1.4.1 Đ nh m c lao đ ng cho m i lo i công vi c trong doanh nghi p
ứ ắ ộ ị ự 1.4.1.1 Nguyên t c xây d ng đ nh m c lao đ ng:
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 23 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ ộ ị ượ ơ ở ấ ự ệ ậ Đ nh m c lao đ ng đ c xây d ng trên c s c p b c công vi c và phù
ớ ấ ệ ệ ệ ề ậ ả ả ổ ả ợ h p v i c p b c công nhân, b o đ m c i thi n đi u ki n làm vi c, đ i m i k ớ ỹ
ệ ả ậ ẩ ộ ả thu t công ngh và b o đ m các tiêu chu n lao đ ng.
ứ ứ ế ả ả ộ ố ị Đ nh m c lao đ ng là m c trung bình tiên ti n b o đ m s đông ng ườ i
ự ệ ộ ượ ệ ả ờ lao đ ng th c hi n đ c mà không ph i kéo dài quá th i gian làm vi c tiêu
ủ ẩ ậ ị chu n theo quy đ nh c a pháp lu t.
ứ ặ ộ ớ ị ượ ử ỉ ượ ổ Đ nh m c lao đ ng m i ho c đ ổ c s a đ i, b sung, ch đ c ban
ứ ượ ử ố hành chính th c sau khi đ ụ c áp d ng th t i đa 3 tháng,
ự ế ả ấ ườ ử ụ ứ ạ ộ ị Trong th c t s n xu t th ng s d ng các d ng đ nh m c lao đ ng:
ứ ờ ị ượ ầ ộ ờ Đ nh m c th i gian là l ng th i gian lao đ ng c n thi ế ố t t i đa quy
ộ ơ ể ả ị ả ấ ặ ẩ ộ ị đ nh đ s n xu t ra m t đ n v s n ph m ho c hoàn thành m t kh i l ố ượ ng
ấ ị ủ ệ ặ ộ ộ ộ công vi c nh t đ nh cho m t công nhân (ho c m t nhóm công nhân) c a m t
ạ ươ ề ộ ứ ạ ủ ứ ộ ứ ớ ngh nào đó, có trình đ thành th o t ng ng v i m c đ ph c t p c a công
ệ ổ ữ ự ệ ề ệ ả ứ ậ ấ ả ỹ vi c ph i th c hi n trong nh ng đi u ki n t ấ ch c, k thu t, s n xu t nh t
ạ ộ ơ ệ ị đ nh t i m t n i làm vi c
ứ ả ượ ị ố ượ ầ ả Đ nh m c s n l ng là s l ẩ ng s n ph m c n thi ế ố t t ể i thi u quy
ể ộ ạ ộ ộ ị đ nh đ m t công nhân (hay m t nhóm công nhân) có trình đ thành th o phù
ứ ạ ủ ộ ơ ả ộ ớ ị ờ ệ ợ h p v i trình đ ph c t p c a công vi c ph i hoàn thành trong m t đ n v th i
ờ ạ ộ ơ gian (ngày, gi ) t ệ i m t n i làm vi c
ế ị ố ượ ứ ị ườ ầ ộ Đ nh m c biên ch (đ nh biên): là s l ng ng i lao đ ng c n thi ế t
ụ ệ ợ ị ượ ặ ị ố t ộ i đa quy đ nh có trình đ nghi p v thích h p đ c quy đ nh ch t ch đ ẽ ể
ố ượ ộ ộ ộ ấ ị ệ ả hoàn thành m t kh i l ấ ng công vi c nh t đ nh trong m t b máy qu n lý nh t
ị đ nh.
ố ượ ứ ụ ị ế ị ặ ườ ụ Đ nh m c ph c v : Là s l ng thi t b máy móc ho c ng i lao
ườ ệ ườ ể ị ộ đ ng, ng i b nh, ng ầ i ăn, c n thi ế ố t t ụ ụ ệ ậ ể i thi u quy đ nh đ ph c v vi c v n
ế ị ệ ợ ố hành máy, thi t b , vi c tr giúp trong công tác, trong chăm sóc m đau. Các
ạ ị ứ ượ ử ụ ể ệ ườ ự lo i đ nh m c trên đ c s d ng đ giao vi c cho ng ạ ệ i th c hi n các lo i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 24 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ử ụ ệ ệ ả ề ẩ công vi c trong doanh nghi p, thúc đ y khai thác và s d ng kh năng ti m
ạ ừ ệ ệ ầ ơ tàng t i t ng n i làm vi c, nâng cao tinh th n trách nhi m và ý th c k lu t đ ứ ỷ ậ ể
ượ ứ ấ ỉ hoàn thành và hoàn thành v ả t m c các ch tiêu s n xu t, công tác và đ ượ ử c s
ả ươ ể ơ ứ ẩ ả ờ ị ị ụ d ng đ tính đ n giá tr l ứ ng theo s n ph m (đ nh m c th i gian, đ nh m c
ỹ ươ ặ ế ộ ề ụ ưở ị ả ượ s n l ể ng) ho c đ khoán qu l ng, áp d ng ch đ ti n th ứ ng (đ nh m c
ế ị ứ ụ ụ biên ch , đ nh m c ph c v )
ứ ỹ ủ ị ụ ộ ộ ệ ậ 1.4.1.2 Nhi m v và n i dung c a đ nh m c k thu t lao đ ng trong doanh
nghi p.ệ
ứ ứ ụ ậ ộ ớ ộ ỹ ị Đ nh m c k thu t lao đ ng nghiên c u hao phí lao đ ng v i m c đích
ơ ở ứ ệ ọ ộ ị xác đ nh trên c s khoa h c các m c lao đ ng cho các công vi c trong quá
ử ụ ữ ệ ả ấ ằ ồ ờ ợ trình s n xu t; đ ng th i tìm ra nh ng bi n pháp nh m s d ng h p lý lao
ả ả ấ ố ộ ộ đ ng s ng, b o đ m nâng cao năng su t lao đ ng.
ộ ả ệ ể ẩ ờ ộ Th i gian hao phí đ hoàn thành m t công vi c (m t s n ph m) ph ụ
ế ố ề ộ ườ ậ ệ ụ ộ ộ thu c vào nhi u y u t : ng i lao đ ng, nguyên v t li u, công c lao đ ng và
ế ố ủ ứ ầ ộ ứ ằ ị ổ ứ t ch c lao đ ng. Nghiên c u đ y đ các y u t trên, nh m xác đ nh m c tiêu
ầ ờ ế ể ấ ả ệ ẩ hao th i gian c n thi ệ ả t đ hoàn thành công vi c (s n xu t s n ph m), là nhi m
ứ ỹ ệ ậ ộ ụ ủ ị v c a đ nh m c k thu t lao đ ng trong doanh nghi p.
ơ ả ủ ị ứ ỹ ể ự ụ ệ ệ ộ ậ Đ th c hi n nhi m v nói trên, n i dung c b n c a đ nh m c k thu t
ệ ộ ồ lao đ ng trong doanh nghi p g m:
ả ậ ấ ợ ộ ị ế ấ Phân tích quá trình s n xu t ra các b ph n h p thành, xác đ nh k t c u
ự ợ ậ ủ ướ ự ệ ộ ệ ệ và trình t h p lý th c hi n các b ph n c a b ữ c công vi c, phát hi n nh ng
ơ ở ự ệ ệ ấ ợ b t h p lý trong quá trình th c hi n, hoàn thi n chúng trên c s phân công
ệ ộ ợ hi p tác lao đ ng h p lý.
ệ ổ ả ụ ơ ị ố ơ ở ụ ứ C i thi n t ệ ch c và ph c v n i làm vi c trên c s trang b , b trí
ế ộ ụ ụ ứ ụ ệ ơ ơ ệ ợ h p lý n i làm vi c áp d ng hình th c và ch đ ph c v cho các n i làm vi c
ạ ộ ả ơ ệ ề ho t đ ng có nhi u hi u qu h n.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 25 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ệ ề ệ ả ộ ợ ươ C i thi n các đi u ki n lao đ ng, h p lý hoá các ph ng pháp và thao
tác lao đ ng.ộ
ế ả ạ ờ ị Ti n hành kh o sát, xác đ nh các lo i th i gian hao phí và nguyên nhân
ứ ự ữ ằ ẩ ộ nh ng lãng phí, nh m xây d mg các m c và tiêu chu n lao đ ng.
ư ứ ẩ ượ ự ự ệ ả Đ a các m c, tiêu chu n đ ấ c xây d ng vào th c hi n trong s n xu t
ườ ự ứ ữ ứ ề ỉ th ệ ng xuyên theo dõi tình hình th c hi n m c, đi u ch nh nh ng m c sai,
ứ ạ ậ m c l c h u.
ươ ứ ự ộ ể ị 1.4.1.3 Ph ng pháp đ xây d ng đ nh m c lao đ ng:
ươ ớ ặ ệ ạ ợ ỗ Có 02 ph ể ng pháp phù h p v i đ c đi m m i lo i công vi c và kh ả
ệ ụ ị ứ ệ ộ năng chuyên môn nghi p v đ nh m c lao đ ng doanh nghi p:
ươ ứ ỹ ứ ị ậ : 1.4.1.3.1 Ph ộ ng pháp đ nh m c lao đ ng có căn c k thu t
ậ ế ứ ự ả ẩ ỹ ị ộ ứ Khi xây d ng đ nh m c ph i căn c vào các tiêu chu n k thu t ti n b ,
ệ ế ề ủ ộ ườ ự ả ộ quy trình công ngh ti n b , trình đ tay ngh c a ng ệ i th c hi n ph i phù
ầ ủ ự ế ệ ả ớ ụ ả ợ h p v i yêu c u c a công vi c; kh o sát th c t ệ ờ ( ch p nh th i gian làm vi c,
ờ ệ ừ ị ế ế ẩ ấ b m gi các thao tác) quá trình làm vi c t lúc chu n b đ n lúc k t thúc công
ườ ể ạ ỏ ự ệ ờ ổ ứ ệ ủ vi c c a ng ữ i th c hi n đ lo i b nh ng th i gian lãng phí do t ch c – k ỹ
ậ ườ ấ ộ ỉ ổ ứ ả ụ ụ ả ấ thu t và do ng i lao đ ng, ch n ch nh t ấ ch c s n xu t và ph c v s n xu t,
ả ế ổ ứ ộ ạ ơ ệ ợ h p lý hoá, c i ti n t ch c lao đ ng t i n i làm vi c.
ươ ứ ộ ố ị 1.4.1.3.2 Ph ệ : ng pháp đ nh m c lao đ ng theo th ng kê kinh nghi m
ứ ự ứ ệ ố ộ ờ ị Khi xây d ng đ nh m c, căn c vào tài li u th ng kê trong m t th i gian
ộ ơ ấ ị ị ả ề ẩ ặ ộ nh t đ nh v hao phí lao đ ng trên m t đ n v s n ph m ho c v s n l
ộ ơ ị ờ ề ố ẩ ặ ườ ả s n ph m làm ra trong m t đ n v th i gian ho c v s ng ề ả ượ ng ụ ệ i làm vi c, ph c
ụ ụ ể ừ ậ ả ấ ộ ế ụ ở v các b ph n công tác s n xu t, ph c v đ t đó ti n hành phân tích, phát
ử ụ ữ ữ ể ề ệ ả hi n nh ng kh năng ti m tàng có th khai thác và s d ng, nh ng lãng phí và
ạ ỏ ươ ơ ơ ươ ầ ấ ợ b t h p lý c n lo i b . Ph ả ng pháp này gi n đ n h n ph ứ ị ng pháp đ nh m c
ứ ỹ ư ể ệ ậ ạ ả ọ có căn c k thu t, nh ng ph i coi tr ng khâu phân tích hi n tr ng đ tránh
ứ ự ố ố ữ ừ ể ầ ậ ơ ấ th a nh n đ n thu n con s th ng kê có th có ch a đ ng nh ng lãng phí b t
ờ ỳ ớ ứ ấ ị ị ợ h p lý và tránh l y đó làm đ nh m c, đ nh biên cho th i k m i mà không có ý
ớ ả ế ứ ổ ể ả ả ố ơ ả ả ệ ấ th c đ i m i, c i ti n đ b o đ m t t h n hi u qu s n xu t, kinh doanh.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 26 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ứ ộ ị 1.4.1.4 Ph ng pháp đ nh m c lao đ ng:
ấ ượ ộ ấ ớ ụ ứ ủ ươ ứ Ch t l ng c a m c ph thu c r t l n vào ph ị ng pháp đ nh m c lao
ự ế ả ấ ườ ươ ộ đ ng. Trong th c t s n xu t th ụ ng áp d ng các ph ủ ế ng pháp ch y u :
ươ ổ ợ ươ ph ng pháp t ng h p và ph ng pháp phân tích.
ươ ố ươ ự ng pháp th ng kê kinh nghi m Ph ệ : Là ph ứ ng pháp xây d ng m c
ả ạ ượ ủ ề ờ ờ ỳ ệ ế ố ự d a vào tài li u th ng kê k t qu đ t đ c c a th i k đã qua, v th i gian
ệ ướ ặ ả ượ ệ ự ể ự hao phí đ th c hi n b c công vi c ho c s n l ệ ng d a vào kinh nghi m
ủ ủ ườ ộ ị ứ ạ ộ ườ ch quan c a ng ặ i cán b lãnh đ o ho c cán b đ nh m c, th ng là mang
tính hình th c.ứ
ươ ố ườ ự ị ng pháp th ng kê Ph : Khi ng ứ ằ i ta xác đ nh m c b ng cách d a vào
ủ ủ ệ ườ ộ ị ứ ạ ặ ộ kinh nghi m ch quan c a ng ọ i cán b lãnh đ o ho c cán b đ nh m c, g i
ươ ệ là ph ng pháp kinh nghi m.
ữ ứ ượ ự ằ ươ ố Nh ng m c đ c xây d ng b ng ph ng pháp th ng kê hay kinh
ệ ườ ể ả ủ ả ườ ư nghi m nh nói trên th ng đ đ m b o thêm tính dân ch , ng ư i ta đ a ra
ộ ồ ủ ể ặ ạ ộ ộ ị ị ị ứ cu c h i ngh ho c h i đ ng đ nh m c đ bàn b c, bình ngh (dân ch bình
ngh )ị
ươ ươ ự ứ ự ng pháp phân tích Ph : Là ph ng pháp xây d ng m c d a trên s ự
ứ ấ ả ậ ộ ợ phân chia quá trình s n xu t ra các b ph n h p thành và nghiên c u các y u t ế ố
ả ưở ể ự ơ ở ế ệ ờ ị nh h ng đ n th i gian hao phí đ th c hi n chúng. Trên c s đó xác đ nh
ể ự ệ ướ ệ ộ ợ ơ ấ c c u và trình đ h p lý đ th c hi n b c công vi c, hoàn thi n t ệ ổ ứ ả ch c s n
ấ ổ ứ ọ ỹ ụ ậ ộ ớ xu t, t ự ch c lao đ ng, áp d ng các thành t u khoa h c k thu t m i, các kinh
ữ ệ ườ ả ứ ế ấ ượ ủ nghi m c a nh ng ng i s n xu t tiên ti n. Các m c đ ằ ự c xây d ng b ng
ươ ứ ỹ ứ ứ ậ ọ ộ ph ọ ng pháp này g i là m c k thu t lao đ ng hay m c có căn c khoa h c.
ươ ươ ả Trong ph ng pháp phân tích còn chia ra ph ng pháp phân tích kh o sát,
ươ ươ ể ph ng pháp phân tích tính toán và ph ng pháp so sánh đi n hình.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 27 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ả ươ ự ng pháp phân tích kh o sát Ph là ph ự ng pháp xây d ng d a vào các
ệ ậ ượ ụ ả ứ ằ ấ ặ ả tài li u thu th p đ c b ng các hình th c kh o sát (ch p nh ho c b m gi ờ )
ệ ờ th i gian làm vi c.
ụ ả ặ ấ ờ ự ế ở ơ ệ ượ Qua ch p nh ho c b m gi tr c ti p n i làm vi c, thu đ ữ c nh ng
ộ ờ ạ ộ ả ả ủ ệ ế ị tài li u ph n nh toàn b th i gian ho t đ ng c a công nhân hay thi t b trong
ệ ớ ệ ấ ườ ặ ạ ỏ ặ ca làm vi c, trong đó công vi c l n nh t th ng l p đi l p l i t ng ngày (tác
ượ ứ ỷ ỷ ừ ậ ấ ộ ộ ệ nghi p) đ c nghiên c u t m t ng b ph n c u thành (thao tác, đ ng tác,
ươ ế ố ả ữ ự ệ ưở ế ph ng pháp th c hi n chúng) và nh ng y u t nh h ờ ng đ n th i gian hao
ể ự ữ ệ ệ ả ờ phí đ th c hi n chúng. Qua kh o sát phát hi n ra nh ng th i gian lãng phí
ơ ở ữ ấ ấ trông th y và không trông th y, cùng nh ng nguyên nhân gây ra, trên c s đó
ụ ữ ệ ề ắ mà đ ra nh ng bi n pháp kh c ph c chúng.
ủ ặ ươ ự ệ ả ể Đ c đi m c a ph ự ế ng pháp này là d a vào các tài li u kh o sát tr c ti p
ở ơ ự ứ ữ ệ ộ ỉ n i làm vi c, nó cho phép không ch xây d ng nh ng m c lao đ ng có căn c ứ
ệ ổ ầ ọ ứ ả ể ả ấ khoa h c mà còn góp ph n hoàn thi n t ch c s n xu t và qu n lý đ ph ổ
ế ộ bi n r ng rãi trong công nhân.
ứ ự ằ ươ ộ Các m c xây d ng b ng ph ng pháp này có trình đ chính xác cao
ư ụ ệ ề ả ả ờ ố ỏ ộ ấ nh ng t n nhi u th i gian, kh o sát đòi h i ph i có trình đ nghi p v nh t
ệ ả ạ ớ ụ ấ ợ ỉ ề ị đ nh, nên ch áp d ng thích h p trong đi u ki n s n xu t hàng lo t l n và hàng
ạ ừ ụ ữ ấ ả ố ỏ ỉ ả kh i. Trong s n xu t hàng lo t v a và nh ch áp d ng cho nh ng khâu s n
ử ụ ứ ể ạ ấ ấ ặ ờ xu t có tính ch t hàng lo t; ho c đ nghiên c u tình hình s d ng th i gian
ứ ệ ươ ệ ế làm vi c nghiên c u ph ng pháp và thao tác làm vi c tiên ti n.
ươ ươ ứ ng pháp phân tích tính toán Ph là ph ự ự ng pháp xây d ng m c d a
ệ ẩ ượ ự ẵ ờ vào tài li u tiêu chu n đ ẩ c xây d ng s n (tiêu chu n th i gian, tiêu chu n s ẩ ố
ượ ụ ẩ ậ ươ ử ụ l ế ộ ắ ng, tiêu chu n ch đ c t) v n d ng các ph ng pháp toán, s d ng các
ứ ể ứ ờ ờ công th c đ tính toán các th i gian chính và th i gian khác trong m c.
ủ ể ặ ươ ứ ừ ỹ Đ c đi m c a ph ự ng pháp này là d a vào các ch ng t ậ k thu t và các
ự ệ ể ẩ ạ ị ứ ờ tài li u chu n đ xác đ nh các lo i th i gian hao phí. Quá trình xây d ng m c
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 28 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ượ ệ ủ ủ ế ộ ị ứ ế đ c ti n hành ch y u trong phòng làm vi c c a cán b đ nh m c. Ph ươ ng
ệ ả ụ ề ấ ạ ợ pháp này áp d ng thích h p trong đi u ki n s n xu t hàng lo t vì cho phép xây
ứ ượ ứ ủ ả ấ ả ồ ự d ng m c đ c nhanh, đ m b o tính đ ng nh t và chính xác c a m c.
ươ ể ươ ứ ng pháp so sánh đi n hình Ph : Là ph ự ự ng pháp xây d ng m c d a
ứ ứ ự ữ ứ ể ể trên nh ng hao phí theo m c đi n hình. M c đi n hình là m c xây d ng có căn
ằ ươ ệ ạ ọ ứ c khoa h c (b ng ph ệ ng pháp phân tích) đ i di n cho nhóm công vi c có
ế ấ ư ữ ệ ặ ộ ự ự nh ng đ c tr ng công nghi p hay n i dung k t c u trình t ố ệ th c hi n gi ng
ư ề ỡ nhau, nh ng khác nhau v kích c .
ừ ứ ủ ự ủ ể ệ ể ứ ể T m c đi n hình c a công vi c đi n hình c a nhóm, đ xây d ng m c
ệ ườ ứ ể cho các công vi c khác nhau trong nhóm ng i ta nhân m c đi n hình v i h ớ ệ
ỉ ượ ể ị ự ệ ẵ ạ ố ề s đi u ch nh đ ứ c xây d ng s n, đ đ nh m c cho các công vi c còn l i trong
nhóm.
ươ ườ ượ ụ ả ấ Ph ng pháp này th ng đ ỏ c áp d ng trong s n xu t hàng hoá nh ,
ứ ằ ứ ộ ủ ế ươ ụ ộ ơ đ n chi c. M c đ chính xác c a m c b ng ph ng pháp này, ph thu c vào
ứ ượ ệ ệ ầ ả ẩ ị ạ vi c phân nhóm công vi c (s n ph m) c n đ nh m c đ ệ c chính xác, đ i di n
ượ ệ ố ề ứ ộ ậ ị đ ỉ c cho nhóm, và xác đ nh h s đi u ch nh chính xác. Tuy v y m c đ chính
ứ ự ằ ươ ướ xác không b ng m c xây d ng theo hai ph ng pháp tr c.
ứ ộ ổ ị ợ 1.4.2 Đ nh m c lao đ ng t ng h p
ớ ị ứ ứ ộ ổ ợ ộ ỗ ị ạ Đ nh m c lao đ ng t ng h p khác v i đ nh m c lao đ ng cho m i lo i
ứ ệ ộ ổ ộ ị ệ ợ công vi c. Đ nh m c lao đ ng t ng h p tính cho toàn b các khâu công vi c
ụ ể ấ ả ấ ả ấ ả ả ấ ụ ụ ả (s n xu t chính, s n xu t ph , ph c v s n xu t và qu n lý s n xu t) đ làm
ộ ơ ị ả ẩ ra m t đ n v s n ph m
ứ ạ ộ ổ ị ị ượ ợ Đ nh m c lao đ ng t ng h p xác đ nh và h ch toán l ng tiêu hao lao
ộ ơ ị ả ủ ầ ẩ ố ừ ộ ỹ ộ đ ng s ng đ y đ cho m t đ n v s n ph m, t ậ đó đánh giá trình đ k thu t
ộ ế ứ ệ ệ ề ả ị công ngh và m c đ ti t ki m; xác đ nh kh năng ti m tàng nâng cao năng
ệ ấ ộ ổ ứ ấ ổ ứ ộ su t lao đ ng; hoàn thi n công tác t ả ch c s n xu t, t ch c lao đ ng,
ươ ự ứ ộ ọ ị ươ ướ ế ph ngpháp đ nh m c lao đ ng; l a ch n ph ng h ể ng phát tri n ti n b ộ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 29 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ạ ấ ượ ệ ế ạ ậ ọ ỹ ộ khoa h c k thu t; k ho ch hoá vi c h th p l ố ng tiêu hao lao đ ng s ng
ấ ả ủ ẩ ộ ố ỉ ả ả s n xu t s n ph m và so sánh ch tiêu tiêu hao lao đ ng s ng c a các s n
ữ ế ệ ạ ẩ ượ ị ươ ph m cùng lo i gi a các doanh nghi p (N u đ c xác đ nh theo ph ng pháp
ấ ắ ố th ng nh t và đúng đ n)
ứ ợ ổ ị ượ ằ ờ ườ ộ Đ nh m c lao đ ng t ng h p đ c tính b ng gi – ng i, hình thành t ừ
ứ ứ ệ ạ ộ ỗ ị ệ ị đ nh m c lao đ ng cho m i lo i công vi c (đ nh m c nguyên công công ngh ,
ụ ị ứ ụ ế ậ ả ộ ộ nguyên công ph c v , đ nh m c biên ch các b ph n trong b máy qu n lý)
ệ ặ ằ ườ ừ ứ ị trong doanh nghi p ho c tính b ng ng i, hình thành t các đ nh m c biên ch ế
ệ ủ ấ ả c a t ệ t c các khâu công vi c trong doanh nghi p
ư ủ ộ Theo Thông t ộ 06/2005/TTBLĐTBXH ngày 05/01/2005 c a B lao đ ng
ươ ộ ươ ứ ộ ị ị Th ng binh và Xã h i, có 02 ph ổ ng pháp xác đ nh đ nh m c lao đ ng t ng
ợ h p [8]:
ươ ị ả ứ ụ ẩ ơ ộ ị Ph ố ng pháp 1: Đ nh m c lao đ ng cho đ n v s n ph m, áp d ng đ i
ữ ệ ả ấ ặ ượ ằ ớ v i doanh nghi p s n xu t, kinh doanh nh ng m t hàng tính đ ả c b ng s n
ặ ả ệ ệ ậ ẩ ẩ ậ ổ ph m hi n v t ho c s n ph m hi n v t quy đ i
ứ ổ Công th c t ng quát
Tsp = Tcn + Tpv + Tql = Tsx + Tql (1.1)
Tsp Đ nh m c lao đ ng t ng h p tính cho đ n v s n ph m
ị ả ứ ẩ ơ ộ ợ ổ ị Trđó: (cid:0)
(cid:0) Tsx : Đ nh m c lao đ ng các khâu s n xu t chính và ph tr
ụ ợ ứ ả ấ ộ ị
Tcn: Đ nh m c lao đ ng công ngh , tính b ng t ng th i gian đ nh
(cid:0) ứ ệ ằ ộ ổ ờ ị ị
ứ ỹ ữ ủ ứ ệ ậ ặ ố m c (có căn c k thu t ho c th ng kê kinh nghi m) c a nh ng công nhân
ự ệ ệ ệ chính th c hi n các nguyên công theo quy trình công ngh và các công vi c
ể ả ề ẩ ấ ả ộ khác không thu c nguyên công đ s n xu t ra s n ph m đó trong đi u ki n t ệ ổ
ứ ậ ỹ ị ch c – k thu t xác đ nh.
ế ộ ượ ự ệ ề ạ N u m t nguyên công đ c th c hi n trên nhi u lo i máy móc,
ế ị ứ ả ượ ứ ặ ờ ị ị thi t b khác nhau có đ nh m c th i gian ho c đ nh m c s n l ng khác nhau
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 30 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ứ ề ờ ị ụ thì áp d ng ph ể ng pháp bình quân gia quy n đ tính đ nh m c th i gian cho
nguyên công đó
Tpv: Đ nh m c lao đ ng ph tr và ph c v (g i t
(cid:0) ụ ụ ọ ắ ụ ợ ứ ộ ị ụ ợ t là ph tr )
ứ ủ ụ ợ ữ ằ ờ ổ ộ ị tính b ng t ng th i gian đ nh m c c a nh ng lao đ ng ph tr trong các phân
ưở ụ ợ ệ ả ụ ứ ự ệ ấ x ng ph tr ả ụ , th c hi n các ch c năng ph c v cho vi c s n xu t ra s n
ẩ ụ ụ ố ượ ị ụ ụ ệ ph m đó. T ng công vi c ph c v quy ứ pv tínht heo đ nh m c ph c v và kh i l
ấ ả ể ả ỉ ệ ẩ ặ ằ ặ ị đ nh đ s n xu t s n ph m ho c tính t l % so v i T ỷ ệ % l ớ cn ho c tính b ng t
ụ ợ ứ ế ộ ớ ị đ nh m c biên ch lao đ ng ph tr so v i công nhân chính
Tql: Đ nh m c lao đ ng c a b máy qu n lý doanh nghi p (đ nh
(cid:0) ủ ộ ứ ệ ả ộ ị ị
ộ ồ ứ ế ể ả ọ ồ ị ị m c biên ch hay còn g i là đ nh biên) g m: H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát
ộ ồ ứ ế ệ ả ả ộ ị và b máy giúp vi c H i đ ng qu n tr (n u có), viên ch c qu n lý doanh
ề ể ệ ộ ộ ả nghi p và b máy đi u hành, cán b chuyên trách làm công tác đoàn th , Đ ng
ế (n u có)
cn = Tmc x K1 x K2 (1.2)
Ở ả c ng: * T
ự ế ứ ế ỡ ộ ị + Tmc: Hao phí lao đ ng CNV tr c ti p x p d theo đ nh m c bình
(1.3)
ả ượ ủ ươ ứ quân máng ca và s n l ạ ng c a lo i hàng t ng ng.
(cid:0) Tmci: Đ nh m c hao phí lao đ ng 1 máng ca theo ph
ứ ộ ị ươ ế ng án x p
ứ (công/T n).ấ ỡ ạ d lo i hàng th i
(cid:0) Qi : S n l
ả ượ ươ ế ng theo ph ỡ ạ ng án x p d lo i hàng th i t ứ ươ ng
ng ứ
(cid:0) (cid:0) Qi: T ng s n l ổ
ả ượ ỳ ế ứ ự ệ ạ ạ ng th c hi n lo i hàng th i k k ho ch
(cid:0) Ki: H s ch t l
ệ ố ấ ượ ứ (Ki = 1) ng m c
ệ ố ừ ệ ấ ả ư + K1: H s ng ng vi c do các nguyên nhân b t kh kháng nh :
ư ệ ệ ả ấ ị ứ M a bão, m t đi n, tàu l ng và làm các công vi c phát sinh ngoài đ nh m c:
ụ ụ ở ắ ẹ ỡ ọ ầ đóng gói hàng rách v , đóng m n p h m tàu, d n d p kho bãi ph c v công
ỡ ế tác x p d .
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 31 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ệ ố ế ấ ấ ỡ (K2 = T n XD/T n TQ) + K2: H s x p d .
ứ ứ ộ * M c lao đ ng ph tr ị ụ ợ (Tpv) xác đ nh theo công th c:
(1.4)
ụ ụ ụ ợ ầ ố ộ ệ + Npv : S lao đ ng làm công vi c ph tr , ph c v theo yêu c u
ế ộ ờ Tcđ = 305 ệ + Tcđ : Th i gian làm vi c theo ch đ trong năm
ố ớ ự ượ ệ ố ổ ộ ệ ả ng đi ca làm vi c c ngày +K3 : H s b xung lao đ ng đ i v i l c l
ủ ậ ế ộ ự ệ ờ ỉ ị ễ ế l , t t và ch nh t và th c hi n ch đ ngày, gi ngh theo quy đ nh
(1.5)
ứ ả ượ ứ ị ộ * M c lao đ ng qu n lý (Tql) đ c xác đ nh theo công th c:
ệ ả ầ ố ộ + Nql : S lao đ ng làm công vi c qu n lý theo yêu c u.
ế ộ ờ ệ + Tcđ : Th i gian làm vi c theo ch đ trong năm
ệ ố ổ ể ự ế ộ ệ ờ ngh ỉ ộ + K4 : H s b xung lao đ ng đ th c hi n ch đ ngày, gi
theo quy đ nhị
ươ ứ ứ ộ ợ ị ị ế Ph ổ ng pháp 2: Đ nh m c lao đ ng t ng h p theo đ nh m c biên ch
ự ứ ụ ể ệ ị ộ Áp d ng cho các doanh nghi p không th xây d ng đ nh m c lao đ ng
ụ ừ ẩ ơ ợ ươ ị ả ổ t ng h p cho t ng đ n v s n ph m. Khi áp d ng ph ỏ ng pháp này đòi h i
ự ế ủ ừ ả ậ ố ộ ộ ợ ị ị ph i xác đ nh s lao đ ng đ nh biên h p lý c a t ng b ph n tr c ti p tham gia
ế ủ ự ế ấ ả ộ ả s n xu t, kinh doanh và lao đ ng qu n lý tr c ti p và gián ti p c a toàn doanh
ụ ữ ệ ệ ả ẩ ộ ộ nghi p. Không tính nh ng lao đ ng làm s n ph m ph không thu c nhi m v ụ
ấ ượ ữ ớ ữ ử ệ ạ ộ ả s n xu t, kinh doanh đ c giao, nh ng lao đ ng s a ch a l n và hi n đ i hoá
ế ị ử ữ ớ ưở ơ ả ế ạ ự ắ thi t b , s a ch a l n nhà x ặ ng, công trình xây d ng c b n, ch t o, l p đ t
ế ị ữ ệ ạ ộ thi ệ t b và các công vi c khác. Nh ng hao phí lao đ ng cho các lo i công vi c
ượ ị ả ứ ẩ ộ ơ này đ ư c tính m c lao đ ng riêng nh tính cho đ n v s n ph m.
ứ ổ Công th c t ng quát:
Nđb = Nyc + Npv + Nbs + Nql (1.6)
Nđb: Lao đ ng đ nh biên c a doanh nghi p (ng
ủ ệ ộ ị ườ Trđó: (cid:0) i)
(cid:0) ế ả ự ằ ộ ị ấ Nyc: Lao đ ng tr c ti p s n xu t kinh doanh tính b ng đ nh biên
ủ ừ ậ ổ ộ ộ ưở ặ ổ ợ h p lý c a t ng b ph n t , đ i, phân x ng, chi nhánh ho c t ch c t ứ ươ ng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 32 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ủ ừ ủ ệ ộ ơ ị ị đ ậ ng trong đ n v thành viên c a doanh nghi p. Đ nh biên c a t ng b ph n
ượ ố ượ ầ ị ệ ổ ứ đ ơ ở c xác đ nh trên c s nhu c u, kh i l ng công vi c và t ộ ch c lao đ ng
ả ố ệ ộ ỏ ậ ầ đòi h i ph i b trí lao đ ng theo yêu c u công vi c, hoàn thành quá trình v n
ả ấ hành s n xu t, kinh doanh
(cid:0) ụ ợ ằ ộ ị ố ụ ụ Npv : Lao đ ng ph tr và ph c v , tính b ng đ nh biên theo kh i
ượ ụ ợ ệ ụ ả ụ ấ l ng công vi c ph tr và ph c v s n xu t, kinh doanh và theo quy trình
yc
ể ệ ằ ớ công ngh . Cũng có th tính b ng t ỷ ệ l % so v i N
Nbs: Lao đ ng đ nh biên b sung đ th c hi n ch đ ngày, gi
(cid:0) ể ự ế ộ ệ ộ ổ ị ờ
ố ớ ự ủ ế ậ ộ ỉ ị ộ ộ ngh theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng đ i v i lao đ ng tr c ti p, lao đ ng
ụ ợ ụ ụ ph tr và ph c v
ệ ầ ỉ ỉ * Doanh nghi p ngh ngày ngh hàng tu n, ngày ngh l ỉ ễ ế , t t thì tính:
(1.7)
ế ộ ố ồ ỉ ị Trong đó s ngày ngh theo ch đ quy đ nh bao g m:
ố ỉ ượ ưở ươ S ngày ngh phép đ c h ng l ộ ng tính bình quân cho 1 lao đ ng
ị đ nh biên trong năm
ỉ ề ệ ố ộ ị S ngày ngh v vi c riêng tính bình quân cho 1 lao đ ng đ nh biên
ủ ệ ố ướ trong năm theo th ng kê kinh nghi m c a năm tr ề ề c li n k .
ố ờ ệ ượ ắ ổ S gi làm vi c đ ố ớ c rút ng n hàng ngày (quy đ i ra ngày) đ i v i
ườ ệ ặ ệ ặ ộ ạ ể ọ ng i làm công vi c đ c bi t n ng nh c, đ h i, nguy hi m, tính bình quân
ộ ị cho 1 lao đ ng đ nh biên trong năm.
ố ờ ụ ữ ế ộ ệ S gi cho con bú, v sinh ph n theo ch đ tính bình quân cho 1 lao
ị ộ đ ng đ nh biên trong năm
ủ ậ ỉ ễ ớ 52 ngày ch nh t công v i 9 ngày ngh l trong năm
ụ ệ ệ ầ ả ỉ * Doanh nghi p làm vi c liên t c c ngày ngh hàng tu n và ngày l ễ
trong năm thì tính
ql trong ph
ư ị ị ươ ư ng pháp 1 nh ng tính Tính Nql: Xác đ nh nh cách xác đ nh T
ị ườ ơ ằ b ng đ n v ng i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 33 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ề ươ ơ 1.5. Đ n giá và qu ti n l ng
ề ươ ơ 1.5.1 Đ n giá ti n l ng
ề ươ ự ụ ơ 1.5.1.1 Xây d ng và áp d ng Đ n giá ti n l ng
ề ươ ơ ể ả ươ ố ớ ẩ ả * Đ n giá ti n l ng đ tr l ộ ố ạ ng theo s n ph m đ i v i m t s lo i
ệ ả ệ ả ệ ấ công vi c trong doanh nghi p ấ ệ : Công vi c s n xu t chính, công vi c s n xu t
ụ ụ ả ụ ệ ấ ph , công vi c ph c v s n xu t.
ề ươ ơ ề ươ ị ả ừ ơ ị Đ n giá ti n l ng là ti n l ẩ ng quy đ nh cho t ng đ n v s n ph m
ơ ở ị ứ ươ ộ ể ệ ậ ấ ứ trên c s đ nh m c lao đ ng và m c l ả ng c p b c công vi c đ làm ra s n
ậ ầ ộ ỹ ậ ấ ẩ ế ố ớ ệ ph m đó. Còn c p b c công vi c là trình đ k thu t c n thi t đ i v i ng ườ i
ấ ớ ấ ự ệ ệ ệ ấ ậ ậ ố th c hi n công vi c đó. C p b c công vi c th ng nh t v i c p b c công nhân
ự ệ ệ ố ả ấ ộ ườ ự ệ th c hi n công vi c đó là t ả t nh t vì b o đ m trình đ ng i th c hi n đáp
ứ ượ ự ế ư ủ ầ ườ ng đ ệ c yêu c u c a công vi c đó, nh ng trong th c t có tr ợ ng h p do
ườ ậ ấ ươ ớ ấ ứ ệ ậ ế thi u ng i có c p b c công nhân t ng ng v i c p b c công vi c cho nên
ệ ậ ấ ặ ấ ơ ố ơ ố b trí công nhân cao h n ho c th p h n c p b c công vi c. Dù b trí công
ế ấ ậ ươ ấ ơ ơ nhân có c p b c công nhân (x p theo thang l ấ ng) cao h n hay th p h n c p
ề ươ ệ ơ ẫ ấ ứ ươ ươ ậ b c công vi c thì khi tính đ n giá ti n l ng v n l y m c l ng t ứ ng ng
ứ ươ ệ ậ ấ ơ ớ ấ v i c p b c công vi c, không tính theo m c l ơ ủ ng cao h n hay th p h n c a
ậ ấ c p b c công nhân.
ụ ậ ệ ế ệ ậ Ví d b c công vi c là 3/7 n u công nhân làm vi c này là công nhân b c
ẫ ấ ứ ươ ậ ơ 4 hay b c 2 thì tính đ n giá v n l y m c l ậ ng b c 3/7.
ề ươ ứ ơ ả ươ ụ ứ ể Công th c tính đ n giá ti n l ng đ áp d ng hình th c tr l ng theo
ố ớ ẩ ườ ộ ả s n ph m đ i v i ng i lao đ ng:
(1.9)
Trong đó :
ề ươ ơ ộ ơ ủ ẩ ộ ườ ị ả ng cho m t đ n v s n ph m c a m t ng i lao Vdg : Đ n giá ti n l
đ ngộ
ứ ươ ệ ệ ấ ặ ậ ng c p b c công vi c, tính cho 1 ca làm vi c ho c 1 gi ờ ỳ tu Vcb: M c l
ứ ơ ộ ị ị theo đ n v tính cho đ nh m c lao đ ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 34 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ị ả ứ ẩ ằ ờ ơ ị ờ ặ ho c phút, Tsp : Đ nh m c th i gian cho 1 đ n v s n ph m, tính b ng gi
ứ ả ẩ ờ ỳ ị tu theo th i gian đ nh m c cho s n ph m.
ứ ả ượ ị ườ ệ ờ ệ ng, th ng là cho 1 ca làm vi c (1 gi làm vi c). Qdm: Đ nh m c s n l
ứ ộ ố ườ ề ả ộ N : M c lao đ ng là s ng ấ i lao đ ng đó trong dây chuy n s n xu t
ẩ ả s n ph m
ư ậ ề ươ ộ ơ ị ả ụ ẩ ỉ ơ Nh v y đ n giá ti n l ng cho m t đ n v s n ph m ch áp d ng trong
ườ ể ả ươ ầ ợ ể ả ẩ các tr ng h p c n và có th tr l ố ng theo s n ph m, th ng kê và ki m soát
ả đ ượ ố ượ c s l ầ ng s n ph m làm ra.
ứ ươ ứ ệ ấ ậ ặ ộ ị Khi m c l ứ ị ng c p b c công vi c ho c đ nh m c lao đ ng (đ nh m c
ứ ả ượ ờ ổ ơ ế ả ổ ị th i gian, đ nh m c s n l ổ ng) thay đ i ph i thay đ i đ n giá. N u thay đ i
ướ ế ủ ả ả ả ơ đ n giá theo h ấ ng gi mph i có lý do rõ ràng, tham kh o ý ki n c a Ban ch p
ơ ở ấ ặ ờ ệ hành công đoàn c s (Ban ch p hành công đoàn lâm th i), đ c bi ả t là ph i
ướ ườ ự ệ ệ ộ ơ ế thông báo tr c cho ng i lao đ ng trong di n th c hi n đ n giá bi ả t và ph i
ệ ổ ứ ỹ ậ ủ ậ ả ị ườ ộ có bi n pháp t ả ổ ch c k thu t b o đ m n đ nh thu nh p c a ng i lao đ ng.
ự ế ộ ố ỉ ườ ử ụ ộ ệ Kinh nghi m th c t đã ch ra m t s ng ề i s d ng lao đ ng đi u
ạ ấ ủ ứ ụ ư ế ơ ỉ ch nh h th p đ n giá nh ng không có đ căn c thuy t ph c, không báo tr ướ c
ườ ế ả ế ổ ứ ả ấ cho ng ộ i lao đ ng bi ệ t và không có bi n pháp c i ti n t ch c s n xu t và
ộ ướ ẫ ỡ ườ ạ ượ lao đ ng, không h ng d n, giúp đ ng ộ i lao đ ng đ t đ ậ ổ c thu nh p n
ế ấ ầ ẫ ấ ộ ị đ nh nên đã gây b t bình trong qu n chúng, d n đ n tranh ch p lao đ ng và
đình công đáng ti c.ế
ề ươ ơ ớ ơ ổ * Đ n giá ti n l ng t ng h p: ợ khác v i đ n giá tr ả ươ l ả ng theo s n
ề ươ ẩ ơ ổ ợ ượ ơ ở ị ự ứ ph m. Đ n giá ti n l ng t ng h p đ c xây d ng trên c s đ nh m c lao
ắ ổ ợ ươ ự ứ ộ ị ộ đ ng t ng h p (nguyên t c và ph ổ ng pháp xây d ng đ nh m c lao đ ng t ng
ượ ở ụ ướ ứ ươ ấ ậ ợ h p đã đ c trình bày m c tr c), m c l ng c p b c bình quân và các
ụ ấ ươ ả ủ ấ ả ố ứ ặ ộ kho n ph c p l ng bình quân c a t ị t c s lao đ ng đ nh m c ho c trên c ơ
ơ ở ổ ặ ừ ổ ặ ở s doanh thu ho c trên c s t ng doanh thu tr t ng chi phí ho c trên c s ơ ở
ợ ậ l i nhu n.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 35 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ơ ợ ủ ệ ể ộ ồ ổ Đ n giá ti n l ng t ng h p c a doanh nghi p là m t ngu n đ doanh
ệ ậ ổ ỹ ươ ợ ứ ể ạ ế ạ nghi p l p t ng h p qu l ng cho năm k ho ch, là căn c đ h ch toán qu ỹ
ươ ỹ ề ươ ứ ể ự ệ ố l ng th c hi n và cũng là căn c đ phân ph i qu ti n l ng, tr ả ươ ng l
ộ ộ ệ trong n i b doanh nghi p.
ố ớ ệ ướ ề ươ ơ ổ Đ i v i doanh nghi p nhà n c, đ n giá ti n l ợ ng t ng h p do doanh
ự ệ ả ướ ề ẩ ẩ ị ơ nghi p xây d ng, c quan qu n lý nhà n c có th m quy n th m đ nh, phê
ư ả ề ươ ệ ệ ậ duy t cũng nh qu n lý ti n l ng và thu nh p trong doanh nghi p.
ự ề ươ ự ổ ợ * Trình t ơ xây d ng đ n giá ti n l ng t ng h p
ướ ụ ế ể ệ ế ệ ạ ả ị Tr c h t doanh nghi p ph i xác đ nh nhi m v năm k ho ch đ xây
ề ươ ơ ổ ự d ng đ n giá ti n l ợ ng t ng h p
ạ ộ ứ ể ặ ả ấ ấ Căn c vào đ c đi m và tính ch t ho t đ ng s n xu t kinh doanh, c ơ
ứ ế ắ ả ươ ệ ớ ệ ả ấ ổ c u t ỉ ch c và ch tiêu kinh t g n v i vi c tr l ấ ng có hi u qu cao nh t,
ể ự ụ ệ ế ệ ằ ạ ọ ỉ doanh nghi p có th l a ch n nhi m v năm k ho ch b ng các ch tiêu sau
ề ươ ự ể ơ ợ ổ đây đ xây d ng đ n giá ti n l ng t ng h p:
ể ả ả ổ ằ ệ ả ẩ ẩ ậ ổ + T ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i b ng hi n v t)
ặ ổ ổ ố + T ng doanh thu ho c t ng doanh s
ừ ổ ổ ổ ươ + T ng thu tr t ng chi (trong t ng chi không có l ng)
ợ ậ + L i nhu n
ậ ượ ệ ẩ ả ặ ằ ọ ổ ỉ ổ Khi ch n ch tiêu t ng s n ph m ho c b ng hi n v t đ c quy đ i thì
ả ươ ộ ơ ứ ự ợ ổ ộ ị ph i theo ph ng pháp xây d ng đ nh m c lao đ ng t ng h p cho m t đ n v ị
ặ ổ ố ổ ẩ ọ ổ ỉ ả s n ph m. Khi ch n ch tiêu t ng doanh thu ho c t ng doanh s , t ng thu tr ừ
ươ ả ị ạ ị ị ổ t ng chi không có l ng thì ph i tính theo quy đ nh t i Ngh đ nh 59/CP ngày
ủ ủ ị ị ả 03/10/1996 và Ngh đ nh 27/1999 ngày 20/4/1999 c a Chính ph và các văn b n
ướ ủ ẫ ộ ọ ỉ ợ ế ạ ậ h ng d n c a B Tài chính. Khi ch n ch tiêu l ả i nhu n k ho ch thì ph i
ơ ở ế ừ ổ ạ ổ ợ ệ ủ ự ậ ậ l p trên c s k ho ch (t ng thu tr t ng chi) và l i nhu n th c hi n c a năm
ướ tr ề ề c li n k .
ị ỹ ươ ự ể ế ơ ề ươ ổ Xác đ nh t ng qu l ng
ạ ng năm k ho ch đ xây d ng đ n giá ti n l (cid:0) Vkh = {Lđb x TLmin x (Hcb + Hpc ) + Vvc } x 12 tháng (1.10)
Trong đó:
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 36 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ươ ế ạ ng k ho ch (cid:0) Vkh: T ng qu l ổ
ơ ở ị ứ ộ ộ ổ ị ợ ủ Lđb: Lao đ ng đ nh biên, tính trên c s đ nh m c lao đ ng t ng h p c a
ụ ặ ả ụ ẩ ẩ ổ ị ị ả s n ph m, d ch v ho c s n ph m, d ch v quy đ i.
ứ ươ ố ể ủ ọ ng t ệ ự i thi u c a doanh nghi p l a ch n trong khung quy TLmin: M c l
đ nhị
ệ ố ươ ứ ệ ấ ậ ng c p b c công vi c bình quân. Căn c vào t ổ ứ ả ch c s n Hcb: H s l
ổ ứ ệ ẩ ấ ậ ộ ộ ỹ ấ xu t, t ậ ch c lao đ ng, trình đ công ngh , tiêu chu n c p b c k thu t,
ứ ụ ệ ệ ậ ộ ị chuyên môn, nghi p v và đ nh m c lao đ ng, tính b c công vi c bình quân là
ệ ủ ừ ệ ệ ậ ầ ỏ ậ b c công vi c bình quân, b là b c công vi c c a t ng ph n vi c đòi h i trình
ậ ầ ế ủ ườ ấ ị ự ệ ậ ờ ộ ỹ đ k thu t c n thi t c a ng i th c hi n, t là th i gian nh t đ nh cho b c th ợ
ấ ị ệ ể ả ộ đó ph i làm đ hoàn thành m t công vi c nh t đ nh. Sau khi đã tính đ ượ ấ c c p
ủ ấ ả ố ứ ệ ộ ậ b c công vi c bình quân c a t ị t c s lao đ ng đ nh m c, tìm m c l ứ ươ ng
cb
ươ ứ ươ ể ế t ng ng trong thang l ng đ bi t H
ụ ấ ệ ố ề ả Hpc: H s các kho n ph c p bình quân, tính bình quân gia quy n các
ụ ấ ệ ả ượ ụ ư ự kho n ph c p doanh nghi p đ ụ ấ ụ ấ c áp d ng nh : ph c p khu v c; ph c p
ụ ấ ụ ấ ụ ấ ể ạ ệ ộ đ c h i, nguy hi m; ph c p trách nhi m; ph c p làm đêm; ph c p thu hút;
ụ ấ ư ế ộ ưở ứ ụ ụ ấ ạ ộ ph c p l u đ ng; ph c p ch c v lãnh đ o và ch đ th ng an toàn ngành
ố ượ ừ ệ ỳ đi n tu theo t ng đ i t ng.
ỹ ươ ứ ứ ủ ế ả ị ộ ư ng c a viên ch c qu n lý ch a tính đ n đ nh m c lao đ ng Vvc: Qu l
ỹ ươ ợ ồ ộ ồ ủ ệ ả ậ ộ ổ t ng h p, g m: qu l ị ộ ng c a H i đ ng qu n tr , b ph n giúp vi c, b máy
ể ặ ả ổ ộ văn phòng T ng công ty ho c công ty; cán b chuyên trách Đ ng, đoàn th và
ộ ố ố ượ ư ứ ộ ổ ợ ị m t s đ i t ặ ng khác mà ch a tính trong đ nh m c lao đ ng t ng h p ho c
ỹ ươ ố ượ ủ ượ ừ ơ ị qu l ng c a các đ i t ng đó không đ c trích t ủ các đ n v thành viên c a
doanh nghi p.ệ
ươ ề ươ ự ơ ổ ợ 1.5.1.2 Các ph ng pháp xây d ng đ n giá ti n l ng t ng h p
ề ươ ơ ơ ị ả ặ ả ẩ ổ * Đ n giá ti n l ẩ ng tính trên đ n v s n ph m ho c s n ph m quy đ i:
ệ ả ạ ả ụ ẩ ớ ấ Áp d ng v i doanh nghi p s n xu t, kinh doanh lo i s n ph m có th ể
ậ ệ ự ệ ế ạ ả ấ ổ ỉ quy đ i: v t li u xây d ng, đi n có ch tiêu k ho ch s n xu t, kinh doanh
ượ ể ả ả ả ẩ ằ ậ ẩ ọ ổ ổ đ ệ c ch n là t ng s n ph m b ng hi n v t (k c s n ph m quy đ i)
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 37 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ Công th c tính:
Vđg = Vgiờ x Tsp (1.11)
Trong đó:
ề ươ ơ ị ệ ậ ơ ng (đ/đ n v hi n v t) Vđg : Đ n giá ti n l
ề ươ ờ ơ ở ứ ươ ệ ậ ấ ng gi , tính trên c s m c l ng c p b c công vi c bình Vgiờ : Ti n l
ụ ấ ươ ứ ươ ố ủ ể ệ quân, ph c p l ng bình quân và m c l ng t i thi u c a doanh nghi p đã
ọ ứ ươ ứ ươ ặ ự l a ch n; t ừ ứ ươ m c l ng tháng tính ra m c l ng ngày (ho c m c l ầ ng tu n)
ứ ươ và tính ra m c l ng gi ờ .
ặ ả ủ ứ ẩ ẩ ộ ơ ị ổ ị ả Tsp: Đ nh m c lao đ ng c a đ n v s n ph m ho c s n ph m quy đ i
ố ờ ằ ườ (tính b ng s gi ng i)
ề ươ ơ * Đ n giá ti n l ng tính trên doanh thu:
ệ ả ố ớ ụ ổ ụ ấ ị ợ Áp d ng đ i v i doanh nghi p s n xu t, kinh doanh, d ch v t ng h p
ế ạ ấ ỉ ượ ọ ả có ch tiêu k ho ch s n xu t, kinh doanh đ c ch n là doanh thu.
ứ Công th c tính:
(1.12)
Trong đó:
ơ ề ươ ồ ơ ồ ị ng (đ n v tính là đ ng/1000 đ ng)
ỹ ươ ề ươ ế ể ạ ơ ị ng năm k ho ch đ xác đ nh đ n giá ti n l ng + Vđg: Đ n giá ti n l + (cid:0) Vkh: T ng qu l ổ
ộ ố ề ế ổ ồ ượ ề c v tiêu + (cid:0) Tkh: T ng doanh thu k ho ch, g m toàn b s ti n thu đ ạ
ụ ả ụ ụ ẩ ị ủ ị th s n ph m hàng hoá, kinh doanh d ch v chính và ph theo quy đ nh c a
ướ ướ ẫ ủ ộ Nhà n c và h ng d n c a B Tài chính.
ề ươ ơ ừ ổ * Đ n giá ti n l ng tính trên t ng doanh thu tr chi phí
ụ ệ ả ợ ớ ượ ổ ổ Áp d ng thích h p v i doanh nghi p qu n lý đ c t ng thu, t ng chi
ơ ở ứ ẽ ế ặ ạ ả ộ ỉ ấ m t cách ch t ch trên c s các m c chi phí, có ch tiêu k ho ch s n xu t
ượ ề ươ ổ ọ kinh doanh đ ừ ổ c ch n là t ng thu tr t ng chi không có ti n l ng.
ứ Công th c tính:
(1.13)
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 38 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ế ạ ổ ề ươ ồ ộ ng), g m toàn b các Trong đó: (cid:0) Ckh: T ng chi phí k ho ch (không có ti n l
ư ư ả ẩ ợ ề ả kho n chi phí h p lý trong giá thành s n ph m và phí l u thông (ch a có ti n
ươ ả ộ ủ ả ị ướ l ng), các kho n ph i n p ngân sách theo quy đ nh c a Nhà n c và h ướ ng
ộ ẫ ủ d n c a B Tài chính.
ề ươ ơ ợ ậ * Đ n giá ti n l ng tính trên l i nhu n:
(1.14)
Trong đó:
ủ ế ậ ạ ợ ị ị ướ c (cid:0) Pkh: L i nhu n k ho ch, xác đ nh theo quy đ nh c a Nhà n
ướ ẫ ủ ộ và h ng d n c a B Tài chính.
ề ươ ầ ơ ị ơ Khi giao đ n giá ti n l ng cho các đ n v thành viên, c n chú ý:
ề ươ ơ ượ ả ắ ế ỉ Đ n giá ti n l ng đ ạ ớ c giao ph i g n v i ch tiêu k ho ch
ệ ấ ả ấ ả s n xu t, kinh doanh có hi u qu nh t
ệ ố ề ề ươ ể ơ ỉ H s đi u ch nh tăng thêm đ tính đ n giá ti n l ừ ng cho t ng
ả ả ể ệ ấ ỳ ị ơ đ n v thành viên có th khác nhau tu vào hi u qu s n xu t, kinh
ượ ệ ố ề ỉ ố ư doanh nh ng không v t quá h s đi u ch nh tăng thêm t i đa là 1,5
ứ ươ ặ ầ ớ ố ể ướ ị ho c 2 l n so v i m c l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh.
ệ ố ề ứ ươ ớ ỉ ị ố Xác đ nh h s đi u ch nh tăng thêm so v i m c l ng t ể i thi u:
Kđc = K1 + K2
ệ ố ề ỉ Trong đó: K1 , K2: H s đi u ch nh theo vùng, theo ngành
ố ớ ệ ạ ị ả + Đ i v i doanh nghi p đóng t ệ ố ề i đ a bàn H i Phòng h s đi u
1 = 0,2
ỉ ch nh tính theo vùng là K
ố ớ ụ ế ệ ả ệ ố ề ỡ ị + Đ i v i doanh nghi p x p d d ch v hàng h i thì h s đi u
ỉ ch nh theo ngành là = 1,0
ứ ươ ố ủ ự ệ ể ể Khi đó m c l ng t ơ i thi u c a doanh nghi p đ xây d ng đ n
ề ươ ệ ố ề ự ỉ giá ti n l ng d a vào h s đi u ch nh
TLminđc = TLmin x (1+Kđc) (1.15)
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 39 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ệ ố ề ứ ươ ớ ỉ ố ể “H s đi u ch nh tăng thêm so v i m c l ng t i thi u chung
ố ệ ố ụ ể ư ầ ọ ả ự i đa không quá 2 l n, công ty l a ch n h s c th nh ng ph i (Kđc) t
ệ ề ả ộ ướ ứ ấ ả đ m b o đi u ki n n p ngân sách nhà n c và m c tăng năng su t bình
quân” [9], [12]
ỹ ề ươ ệ ơ ế ạ ơ Vi c giao đ n giá và qu ti n l ng k ho ch cho các đ n v ị
ợ ạ ổ ượ ỹ ươ ơ thành viên khi t ng h p l i không v t quá đ n giá và qu l ng k ế
ệ ề ạ ấ ẩ ho ch do c p có th m quy n phê duy t.
ỹ ự ượ ậ ố ỹ ươ ổ Đ c trích l p qu d phòng t i đa là 7% t ng qu l ng k ế
ề ươ ể ạ ơ ượ ự ho ch đ xây d ng đ n giá ti n l ng đ c giao.
ỹ ề ươ 1.5.2 Qu ti n l ng
ỹ ươ ổ 1.5.2.1 T ng qu l ng
ỹ ươ ố ề ổ ườ ử ụ Qu l ng là t ng s ti n mà ng ộ i s d ng lao đ ng dùng đ tr ể ả
ươ ả ươ ứ ạ ụ ấ ươ l ng theo các lo i và các hình th c tr l ả ng, các kho n ph c p l ng cho
ộ ườ ươ ồ ộ ộ ợ toàn b ng i làm công ăn l ng theo h p đ ng lao đ ng trong m t th i k ờ ỳ
ấ ị nh t đ nh.
ỹ ề ươ ầ ồ Thành ph n các qu ti n l ng bao g m:
ỹ ề ươ ả ả ấ ơ Qu ti n l ế ng tính theo đ n giá và k t qu s n xu t kinh doanh
ỹ ề ươ ế ố ố ưở Qu ti n l ng cho Giám đ c, Phó Giám đ c và K toán tr ng
ố ớ ề ươ ệ ơ ị Đ i v i doanh nghi p xác đ nh đ n giá ti n l ị ả ộ ơ ng cho m t đ n v s n
ỹ ươ ẩ ả ờ ổ ph m còn có qu l ng b sung cho th i gian không tham gia s n xuát theo
ế ộ ủ ướ ch đ c a Nhà n c.
ỹ ề ươ ạ Qu ti n l ng có 02 lo i:
ỹ ề ươ ố ề ươ ế ạ ổ ự Qu ti n l ng theo k ho ch: Là t ng s ti n l ng d tính theo
ươ ụ ấ ỹ ươ ấ ậ ộ ể ả l ả ng c p b c và các kho n ph c p thu c qu l ng dùng đ chi tr cho
ố ượ ấ ượ ọ ộ công nhân viên theo s l ng và ch t l ng lao đ ng khi h hoàn thành k ế
ề ệ ả ấ ạ ườ ho ch s n xu t trong đi u ki n bình th ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 40 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ề ươ ổ ể ậ ế ế ạ ạ ổ T ng qu ti n l ng k ho ch đ l p k ho ch t ng chi v ti n l ề ề ươ ng
ượ ứ ủ c a công ty đ c tính theo công th c:
ỹ ề ươ ủ ế ạ ng k ho ch năm c a công ty Trđó: (cid:0) (cid:0) Vkh :T ng qu ti n l ổ
ỹ ề ươ ề ươ ế ạ ơ ng k ho ch theo đ n giá ti n l ng (cid:0) Vkhđg : Qu ti n l
ỹ ề ươ ế ạ ế ộ không tính trong ng k ho ch theo ch đ ( (cid:0) Vkhcđ: Qu ti n l
ề ươ ơ đ n giá ti n l ng)
ỹ ề ươ ượ ế ạ ơ ơ ị * Qu ti n l ng k ho ch theo đ n giá: Đ c xác đ nh theo đ n giá
ề ươ ứ ủ ti n l ị ng c a công ty xác đ nh theo công th c:
Vkhđg = Vđg x Csxkh (1.16)
ỹ ề ươ ề ươ ế ạ ơ ng k ho ch theo đ n giá ti n l ng Trđó: (cid:0) Vkhđg : Qu ti n l
ề ươ ng (cid:0) Vđg: Đ n giá ti n l ơ
ặ ổ ừ ổ ổ (cid:0) Csxkh: T ng doanh thu ho c t ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a ư
ươ ặ ợ ể ả ả ặ ổ ậ ẩ ẩ ả ổ có l ng) ho c l i nhu n ho c t ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu
ụ ế ạ th k ho ch
ỹ ề ươ ế ộ ế ạ ơ * Qu ti n l ề ng k ho ch theo ch đ (không tính trong đ n giá ti n
ươ l ng)
ượ ị ứ Đ c xác đ nh theo công th c
Vkhcđ = Vpc + Vbs (1.17)
ụ ấ ươ ả ế ế ộ ng và các ch đ khác (n u có) Trđó: (cid:0) Vpc: Các kho n ph c p l
ượ ề ươ ụ ấ ụ ấ ợ ặ ồ không đ ơ c tính trong đ n giá ti n l ng g m ph c p th l n, ph c p đi
ế ộ ưở ể ưở ệ ậ bi n, ch đ th ng an toàn hàng không, th ng v n hành an toàn đi n, tính
ố ượ ứ ượ ưở ủ ướ theo đ i t c h ị ng theo quy đ nh c a Nhà n c.
ề ươ ỉ ượ ưở ữ ủ ị ng c a nh ng ngày ngh đ c h ng theo quy đ nh ng và m c đ (cid:0) Vbs: Ti n l
ộ ậ ỉ ệ ộ ồ ỉ ủ c a B lu t lao đ ng (g m ngh phép năm, ngh vi c riêng, ngh l ỉ ễ ế , t t, ngh ỉ
ế ộ ữ ố ớ ề ươ ự ụ ơ theo ch đ n ), áp d ng đ i v i công ty xây d ng đ n giá ti n l ơ ng theo đ n
ứ ư ự ế ẩ ộ ị ị ả v s n ph m mà khi xây d ng đ nh m c lao đ ng ch a tính đ n
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 41 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ề ươ ố ề ự ế ự ệ Qu ti n l ổ ng th c hi n: Là t ng s ti n th c t đã chi, trong đó có
ữ ư ữ ế ế ả ẫ ạ ả nh ng kho n không có trong k ho ch nh ng v n ph i chi do nh ng thi u sót
ổ ứ ổ ứ ệ ả ề ặ ấ ộ trong t ch c, t ch c lao đ ng ho c do đi u ki n s n xu t không bình th ườ ng
ư ế ề ế ạ ậ ả ừ ệ ờ mà khi l p k ho ch ch a tính đ n, ti n tr ả cho th i gian ng ng vi c, s n
ẩ ỏ ph m h ng.
ỹ ề ươ ổ ự ệ ượ ộ ị T ng qu ti n l ng th c hi n đ ứ c xác đ nh theo m c đ hoàn thành
ả ấ ấ ộ ỉ ợ ệ ậ ch tiêu s n xu t kinh doanh, năng su t lao đ ng, l ự i nhu n th c hi n và tr ả
ươ ườ ế ả ươ ộ ủ l ng cho ng i lao đ ng theo quy ch tr l ng c a công ty, tính theo công
th c:ứ
(cid:0) Vkh = Vthđg + Vthcđ (1.18)
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ ng th c hi n theo đ n giá ti n l ố ớ ng (Đ i v i Trđó: (cid:0) Vthđg: Qu ti n l
ỹ ề ươ ề ả ỉ ỹ ề ươ ự ệ ấ công ty ph i đi u ch nh qu ti n l ng th c hi n thì l y qu ti n l ự ng th c
ệ ề ỉ hi n sau khi đi u ch nh);
ỹ ề ươ ế ộ ự ệ ng th c hi n theo ch đ (không tính trong (cid:0) Vthcđ: Qu ti n l
ề ươ ơ đ n giá ti n l ng)
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ ượ ị * Qu ti n l ng th c hi n theo đ n giá ti n l ng: Đ c xác đ nh căn
ả ự ụ ả ệ ệ ế ấ ấ ộ ứ c vào k t qu th c hi n nhi m v s n xu t, kinh doanh, năng su t lao đ ng
ợ ậ ủ ụ ể và l i nhu n c a công ty, c th
ỹ ề ươ ả ả ự ế ệ ấ ượ Qu ti n l ng th c hi n theo k t qu s n xu t kinh doanh đ c tính:
Vthđg = Vđg x Csxth (1.19)
ỹ ề ươ ự ệ ơ ng th c hi n theo đ n giá Trđó: (cid:0) Vthđg : Qu ti n l
ề ươ ng (cid:0) Vđg : Đ n giá ti n l ơ
ặ ổ ừ ổ ổ (cid:0) Csxth: T ng doanh thu ho c t ng doanh thu tr t ng chi phí (ch a ư
ươ ặ ợ ể ả ả ặ ổ ậ ẩ ả ẩ ổ có l ng) ho c l i nhu n ho c t ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu
ụ ự ệ th th c hi n.
ỹ ề ươ ề ỉ ự ệ ấ ộ Đi u ch nh qu ti n l ng th c hi n theo năng su t lao đ ng và l ợ i
nhu n:ậ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 42 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ớ ự ệ ấ ộ + Đ i v i công ty có năng su t lao đ ng th c hi n bình quân và l ợ i
ỹ ề ươ ự ệ ế ặ ằ ậ ạ ơ nhu n th c hi n b ng ho c cao h n k ho ch thì qu ti n l ệ ự ng th c hi n
ề ươ ơ ượ ứ theo đ n giá ti n l ng đ c tính theo công th c (1.19)
ố ớ ự ệ ấ ộ + Đ i v i công ty có năng su t lao đ ng th c hi n bình quân và l ợ i
ỹ ề ươ ự ề ế ệ ấ ậ ả ơ ỉ ạ nhu n th c hi n th p h n k ho ch thì ph i đi u ch nh qu ti n l ự ng th c
ề ươ ệ ứ ơ hi n theo đ n giá ti n l ng theo công th c:
Vthđgđc = Vthđg – Vw – Vp (1.20)
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ ng th c hi n theo đ n giá ti n l ng sau khi
Trđó: (cid:0) Vthđgđc : Qu ti n l ỉ ề đi u ch nh
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ ng th c hi n theo đ n giá ti n l ng
ỹ ề ươ ề ấ ộ ỉ ng đi u ch nh theo năng su t lao đ ng, đ ượ c (cid:0) Vthđg : Qu ti n l (cid:0) Vw : Qu ti n l
tính theo công th c:ứ
ệ ế ấ ạ ộ Trđó: (cid:0) Wth,Wkh:Năng su t lao đ ng th c hi n và k ho ch bình quân c a ủ ự
công ty
(cid:0) ươ ộ Ph ấ ng pháp tính năng su t lao đ ng bình quân
ấ ộ ị * Năng su t lao đ ng bình quân tính theo giá tr :
ự ủ ệ ấ ộ ướ ề + Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân c a năm tr c li n k , đ ề ượ c
tính:
(1.22) Trđó: (cid:0) Wthnt: Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân tính theo giá tr c a ị ủ ự
ệ ấ ộ
ướ ề năm tr
(cid:0) ự ệ ổ ướ ề ề c li n k
(cid:0) ư ươ ự ổ ệ ướ ề ề c li n k (cid:0) Tthnt: T ng doanh thu th c hi n năm tr (cid:0) ng) th c hi n năm tr ề c li n k Cthnt: T ng chi phí (ch a l
Pthnt: L i nhu n th c hi n năm tr
(cid:0) ự ệ ậ ợ ướ ề ề c li n k
ủ ế ế ấ ạ ộ ạ + Năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch,
ượ đ c tính:
(1.23)
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 43 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ế ạ ấ ộ Trđó: (cid:0) Wkh: Năng su t lao đ ng bình quân k ho ch tính theo giá tr c a ị ủ
ạ ế năm k ho ch
(cid:0) ổ ế ạ
(cid:0) Tkh: T ng doanh thu năm k ho ch (cid:0)
(cid:0) ươ ư ổ ế ạ ng) năm k ho ch Cthnt: T ng chi phí (ch a có l
Pkh: L i nhu n th c hi n năm tr
(cid:0) ự ệ ậ ợ ướ ề ề c li n k
Lttkt: S lao đ ng th c t
(cid:0) ự ế ử ụ ủ ế ạ ố ộ s d ng bình quân c a năm k ho ch
ấ ẩ ả ộ * Năng su t lao đ ng bình quân tính theo s n ph m
ủ ự ệ ấ ộ ướ Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân c a năm tr ề ề c li n k :
(1.24)
ự ấ ả ộ Tr đó: (cid:0) ẩ ệ Wthnt: Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân tính theo s n ph m
ướ ề ủ c a năm tr ề c li n k
Qthnt: T ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu th th c t
ể ả ả ẩ ẩ ả ổ ổ (cid:0) ụ ự ế
ự ướ ề ệ ủ th c hi n c a năm tr ề c li n k
Lttnt: S lao đ ng th c t
(cid:0) ự ế ử ụ ố ộ ướ ề s d ng bình quân năm tr ề c li n k
ủ ế ế ấ ạ ạ ộ Năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch
(1.25)
ế ả ấ ộ Tr đó: (cid:0) ẩ ạ Wkh: Năng su t lao đ ng k ho ch bình quân tính theo s n ph m
ế ủ c a năm k ho ch
(cid:0) ả ả ụ ế ả ẩ ẩ ạ ổ ạ Qkh: (cid:0) s n ph m (c s n ph m quy đ i) tiêu th năm k ho ch
(cid:0) ế ạ ố ộ Lkh: S lao đ ng k ho ch
ự ủ ế ấ ạ ộ ệ Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân c a năm k ho ch
(1.26)
ự ả ấ ộ Trđó: (cid:0) ẩ ệ Wkh: Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân tính theo s n ph m
ế ạ ủ c a năm k ho ch
Qthkh: T ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) tiêu th th c t
(cid:0) ể ả ả ả ẩ ẩ ổ ổ ụ ự ế
ệ ủ ự ế ạ th c hi n c a năm k ho ch
Lttkh: S lao đ ng th c t
(cid:0) ự ế ử ụ ủ ế ạ ố ộ s d ng bình quân c a năm k ho ch
ủ ứ ế ế ấ ạ ộ ạ M c tăng năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch so
ệ ủ ự ướ ớ v i th c hi n c a năm tr ề ề c li n k
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 44 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
(1.27)
lw: M c tăng năng su t lao đ ng bình quân (%)
ứ ấ ộ Trđó: (cid:0)
(cid:0) ủ ế ế ấ ạ ộ ạ Wkh: Năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch
(cid:0) ủ ệ ấ ộ ướ c ự Wthnt: Năng su t lao đ ng th c hi n bình quân c a năm tr
li n kề
ỹ ề ươ ề ợ ố ớ ườ ậ ỉ ng đi u ch nh theo l i nhu n (đ i v i tr ợ ng h p sau
ề (cid:0) Vp: Qu ti n l ề ỹ ề ươ ự ệ ấ ộ ợ ỉ khi đi u ch nh qu ti n l ng th c hi n theo năng su t lao đ ng mà l ậ i nhu n
ơ ợ ự ệ ấ ạ ậ ượ ẫ th c hi n v n th p h n l ế i nhu n k ho ch) đ ộ c tính theo m t trong hai cách
sau:
ỹ ề ươ ề ỉ ệ ố ươ * Cách 1: Đi u ch nh qu ti n l ứ ộ ng theo m c đ tuy t đ i, t ứ ng ng
ậ ả ượ ớ ố ợ v i s l i nhu n gi m, đ c tính
Vp = Pkh Pth (1.28)
ỹ ề ươ ề ợ ậ ỉ ng đi u ch nh theo l i nhu n Trđó: Vp: Qu ti n l
ớ ơ ề ươ ế ậ ợ ậ ợ ng. L i nhu n ạ ứ Pkh: L i nhu n k ho ch ng v i đ n giá ti n l
ớ ợ ạ ấ ơ ự ủ ệ ậ ướ ế k ho ch không th p h n so v i l i nhu n th c hi n c a năm tr ề ề c li n k ,
ặ ợ ệ ướ ế ị ệ ể ổ tr ừ ườ tr ng h p đ c bi t (Nhà n c có quy t đ nh can thi p đ bình n th ị
ườ ồ ố ở ộ ể ệ ấ ổ ớ tr ả ng, tăng kh u hao đ thu h i v n nhanh, đ i m i công ngh , m r ng s n
ầ ư ớ ấ xu t kinh doanh, đ u t m i)
ỹ ề ươ ự ệ ề ậ ợ ỉ ự ng th c Pth: L i nhu n th c hi n (sau khi đi u ch nh qu ti n l
ệ ấ ộ hi n theo năng su t lao đ ng)
ỹ ề ươ ề ỉ ứ ươ ượ * Cách 2: Đi u ch nh qu ti n l ng theo m c t ố ng đ i, đ c tính:
(1.29)
ề ợ ậ ỉ ng đi u ch nh theo l i nhu n Trđó: (cid:0) Vp: Qu ti n l
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ ng th c hi n theo đ n giá ti n l ng
ỹ ề ươ ế ộ ượ ằ ố ị ng theo ch đ , đ c xác đ nh b ng s lao
ỹ ề ươ (cid:0) Vthđg: Qu ti n l (cid:0) Vcđ: Qu ti n l ứ ớ ệ ố ươ ị ệ ấ ậ ộ đ ng đ nh m c nhân v i h s l ng theo c p b c công vi c bình quân, h s ệ ố
ụ ấ ươ ứ ươ ể ph c p l i thi u chung
ỹ ề ươ ự ệ ề ậ ợ ỉ ng theo ố ng bình quân và m c l ng t (cid:0) Pth: L i nhu n th c hi n (sau khi đi u ch nh qu ti n l
ấ ộ năng su t lao đ ng)
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 45 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ớ ơ ề ươ ế ậ ợ ng (cid:0) Pkh: L i nhu n k ho ch ng v i đ n giá ti n l ạ ứ
ố ớ ự ệ ấ ấ ơ ộ Đ i v i công ty có năng su t lao đ ng th c hi n bình quân th p h n k ế
ạ ợ ự ệ ế ề ậ ặ ạ ả ằ ơ ỉ ho ch và l i nhu n th c hi n b ng ho c cao h n k ho ch thì ph i đi u ch nh
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ qu ti n l ng th c hi n theo đ n giá ti n l ư ng nh sau:
Vthđgđc = Vthđg Vp (1.30)
ỹ ề ươ ề ợ ậ ỉ ng đi u ch nh theo l i nhu n, tính theo 1 trong 2 cách: Vp: Qu ti n l
ỹ ề ươ ề ỉ ệ ố ươ ứ ứ Cách 1: Đi u ch nh qu ti n l ng theo m c tuy t đ i, t ớ ng ng v i
ợ ậ ả ượ l i nhu n gi m đ ứ c tính theo công th c
Vp = Pkh Pth (1.31)
ỹ ề ươ ề ỉ ệ ố ứ ượ Cách 2: Đi u ch nh qu ti n l ng theo m c tuy t đ i, đ c tính
(1.32)
ỹ ề ươ ự ệ ề ấ ộ Qu ti n l ỉ ng th c hi n sau khi đi u ch nh theo năng su t lao đ ng và
ợ ậ ượ ỹ ề ươ ấ ơ ế ộ l i nhu n không đ c th p h n qu ti n l ng ch đ
ố ớ ỗ ỹ ề ươ ự ệ ơ Đ i v i công ty l thì qu ti n l ng th c hi n theo đ n giá ti n l ề ươ ng
ượ ự ế ử ụ ộ ị đ ố c xác đ nh băng s lao đ ng th c t ớ ệ ố ứ s d ng bình quân nhân v i h s m c
ươ ệ ố ụ ấ ứ ươ ố ể l ng, h s ph c p bình quân và m c l ng t i thi u chung
ỹ ề ươ ế ộ ự ệ ơ * Qu ti n l ề ng th c hi n theo ch đ (không tính trong đ n giá ti n
ươ ượ ứ l ng) đ c tính theo công th c:
Vthcđ = Vpc + Vbs + Vtg + Vlđ (1.33)
ụ ấ ươ ả ế ộ ượ ng và ch đ khác không đ c tính Trđó: Vpc,bs: Các kho n ph c p l
ề ươ ơ trong đ n giá ti n l ng
ề ươ ờ ố ờ ự ế ng làm thêm gi , tính theo s gi th c t làm thêm Vtg: Ti n l
ố ờ ổ ố ờ ạ ế (t ng s gi ế làm thêm trong k ho ch và s gi ạ làm thêm ngoài k ho ch
ượ ố ờ ộ ậ ủ ộ ị không v t quá s gi ể ự làm thêm theo quy đ nh c a B lu t lao đ ng) đ th c
ệ ố ượ ỹ ươ ư ệ ị ế ạ hi n s l ng, công vi c phát sinh ch a xác đ nh trong qu l ng k ho ch.
ề ươ ệ ượ ng làm vi c vào ban đêm, đ c tính theo s gi ố ờ ự th c Vlđ: Ti n l
ệ ố ượ ể ự ệ ư ệ ế t làm vi c vào ban đêm đ th c hi n s l ng, công vi c phát sinh ch a xác
ỹ ề ươ ế ạ ị đ nh trong qu ti n l ng k ho ch.
ề ươ 1.5.2.2 Ti n l ng bình quân:
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 46 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ ươ ộ ộ ộ Là m c l ờ ng bình quân cho m t cán b công nhân viên trong m t th i
ườ ề ươ ượ ộ ng ti n l ng bình quân đ c tính cho m t tháng.
ề ươ ỳ ấ ị k nh t đ nh. Thông th (cid:0) Cách tính ti n l ng bình quân
ứ ể ề ươ * Căn c đ tính ti n l ng bình quân:
ỹ ề ươ ề ươ ủ ướ ề Qu ti n l ơ ng theo đ n giá ti n l ng c a năm tr ặ ề c li n k ho c
ạ ế năm k ho ch
ự ế ử ụ ố ộ S lao đ ng th c t s d ng bình quân
ế ạ ộ ố S lao đ ng k ho ch
ề ươ * Tính ti n l ng bình quân
(1.34)
ề ươ ủ ự ệ ướ ề Ti n l ng th c hi n bình quân c a năm tr ề c li n k
ề ươ ủ ự ệ ướ ng th c hi n bình quân c a năm tr ề c li n k ề Trđó: TLthnt: Ti n l
ồ ườ (đ ng/ng inăm)
ỹ ề ươ ề ươ ự ệ ơ ng th c hi n theo đ n giá ti n l ng năm Vđgthnt: Qu ti n l
ướ ề tr ề c li n k
ự ế ử ụ ố ộ ướ ề s d ng bình quân năm tr ề c li n k Lttnt: S lao đ ng th c t
(1.35)
ề ươ ủ ế ế ạ ạ Ti n l ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch:
ề ươ ủ ế ế ạ ạ ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch Trđó: TLkh: Ti n l
ỹ ề ươ ề ươ ạ ơ ng theo đ n giá ti n l ế ng năm k ho ch Vđgkh: Qu ti n l
ế ạ ố Lkh: S lao đ ng k ho ch ộ
ề ươ ứ ế ế ạ ạ (cid:0) M c tăng ti n l ớ ủ ng k ho ch bình quân c a năm k ho ch so v i
ự ướ ệ ủ th c hi n c a năm tr ề ề c li n k :
(1.36)
ề ươ ng bình quân Trđó: ltl: M c tăng ti n l ứ
ề ươ ủ ế ạ ướ ng k ho ch bình quân c a năm tr c TLkh: Ti n l
ề ươ ủ ự ệ ướ ề ng th c hi n bình quân c a năm tr ề c li n k
ề ươ ề ứ ấ ả TLthnt: Ti n l (cid:0) Đi u ch nh ti n l ỉ ng bình quân theo m c tăng, gi m năng su t lao
ề ươ ể ơ ị ộ đ ng bình quân đ xác đ nh đ n giá ti n l ng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 47 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ể ả ề ươ ứ ả ứ ấ ơ “Đ đ m b o m c tăng ti n l ng bình quân th p h n m c tăng năng
ề ươ ấ ộ ể ạ ị su t lao đ ng bình quân thì ti n l ế ng bình quân năm k ho ch đ xác đ nh
ề ươ ượ ứ ề ả ấ ỉ ơ đ n giá ti n l ng đ ộ c đi u ch nh theo m c tăng, gi m năng su t lao đ ng
ụ ể ư bình quân” [10] , c th nh sau:
ố ớ ế ấ ạ ấ ộ ơ * Đ i v i công ty có năng su t lao đ ng k ho ch bình quân th p h n
ủ ự ệ ộ ướ ề năng suát lao đ ng th c hi n bình quân c a năm tr ề c li n k thì ti n l ề ươ ng
ạ ố ề ươ ể ơ ị ượ ề ỉ ế k ho ch bình quân t i đa đ xác đ nh đ n giá ti n l ng đ c đi u ch nh
theo công th cứ
(1.37)
ề ươ ế ạ ố ể ơ ị ng k ho ch bình quân t i đa đ xác đ nh đ n giá Trđó: Tlkh: Ti n l
ề ươ ti n l ng
ề ươ ủ ự ệ ướ ng th c hi n bình quân c a năm tr ề ề c li n k TLthnt: Ti n l
ứ ủ ế ấ ạ ế lw: M c tăng năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a k ộ
ệ ủ ạ ớ ướ ề ự ho ch so v i th c hi n c a năm tr ề c li n k
ố ớ ằ ấ ấ ộ * Đ i v i công ty có năng su t lao đ ng bình quân b ng năng su t lao
ủ ự ệ ướ ề ề ề ươ ế ộ đ ng th c hi n bình quân c a năm tr c li n k thì ti n l ạ ng k ho ch bình
ố ề ươ ể ơ ị ề ươ ằ ự ệ quân t i đa đ xác đ nh đ n giá ti n l ng b ng ti n l ng th c hi n bình
ướ ủ quân c a năm tr ề ề c li n k .
ố ớ ế ấ ạ ộ ơ * Đ i v i công ty có năng su t lao đ ng k ho ch bình quân cao h n
ủ ự ệ ấ ộ ướ ề năng su t lao đ ng th c hi n bình quân c a năm tr ề c li n k thì ti n l ề ươ ng
ạ ố ề ươ ể ơ ị ượ ề ỉ ế k ho ch bình quân t i đa đ xác đ nh đ n giá ti n l ng đ c đi u ch nh
theo công th c:ứ
(1.38)
ươ ứ 1.5.2.3M c chi phí l ng:
ộ ố ề ươ ượ ổ ể ả Là toàn b s ti n l ng đ c quy đ i đ tr ị ả ộ ơ cho m t đ n v s n
ẩ ươ ơ ọ ứ ph m. M c chi phí l ng còn g i là đ n giá chung
ả ươ ờ: 1.5.2.4 Tr l ng làm thêm gi
ườ ử ụ ộ ườ ể ậ ả ộ Ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng có th tho thu n làm thêm
ờ ườ ợ ườ ượ ả ươ ờ gi và trong tr ng h p này ng ộ i lao đ ng đ c tr l ng làm thêm gi
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 48 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ệ ờ ể ượ ự ệ ườ Vi c làm thêm gi có th đ c th c hi n vào ngày th ng, ngày ngh ỉ
ầ ặ ễ ỉ ưở ươ ữ ả ậ hàng tu n ho c ngày l , ngày ngh có h ng l ng theo tho thu n gi a ng ườ i
ộ ườ ộ ử ụ s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng.
ị ạ ộ ậ ủ ử ề ộ ổ ổ Theo quy đ nh t i đi u 61 c a B lu t lao đ ng s a đ i, b sung năm
ề ươ ề ươ ả 2006 “ti n l ng làm thêm gi ờ ượ đ ơ c tr theo đ n giá ti n l ng (trong tr ườ ng
ề ươ ả ặ ả ủ ệ ợ h p tr ả ươ l ẩ ng theo s n ph m) ho c ti n l ự ng th c tr c a công vi c đang
ườ ế ờ làm (tr ợ ng h p tr ả ươ l ấ ằ ng theo th i gian), ít nh t b ng 150% n u làm thêm
ờ ườ ấ ằ ế ờ ỉ gi vào ngày th ng, ít nh t b ng 200% n u làm thêm gi vào ngày ngh hàng
ấ ằ ế ầ ờ ễ ỉ tu n, ít nh t b ng 300% n u làm thêm gi vào ngày l , ngày ngh có h ưở n
ươ ế ờ ượ ấ ằ ả l ng. N u làm thêm gi vào ban đêm thì còn đ c tr thêm ít nh t b ng 30%
ề ươ ề ươ ơ ề ươ ủ ệ ti n l ng tính theo đ n giá ti n l ặ ng ho c ti n l ng c a công vi c đang
ề ươ ả ườ ộ làm vào ban ngày” [1]. Ti n l ng tr cho ng i lao đ ng khi làm thêm gi ờ
ệ ượ ươ ả ươ ứ ứ ớ làm vi c vào ban đêm đ c tính t ng ng v i hình th c tr l ờ ng theo th i
ả ươ ứ ặ ệ ả ẩ gian ho c hình th c tr l ụ ng theo s n ph m mà doanh nghi p đang áp d ng
ệ ầ ố ớ đ i v i công vi c c n làm thêm gi ờ .
ố ườ ộ ự ượ ộ ườ ủ ớ Đ i v i ng i lao đ ng thu c l c l ng th ng xuyên c a doanh
ư ệ ượ ả ươ ế ộ ả ươ nghi p nh ng đ c tr l ng theo ch đ tr l ế ng ngày thì n u làm thêm gi ờ
ễ ưở ươ ệ ượ ị vào ngày l có h ng l ng, ngoài vi c đ c tr ả ươ l ư ng thêm nh quy đ nh,
ả ộ ươ ầ ượ v n đ c tr m t ngày l ng
ế ộ ươ ụ ể ệ ướ 1.6 Ch đ l ng c th trong doanh nghi p nhà n c
ế ộ ề ươ 1.6.1 Ch đ ti n l ấ ậ ng c p b c:
ề ươ ề ươ ấ ụ ữ Ti n l ậ ng c p b c là ti n l ng áp d ng cho công nhân, nh ng ng ườ i
ự ế ả ể ả ươ ấ ố ượ ứ ả tr c ti p s n xu t. Đ tr l ng đúng ph i căn c vào s l ng và ch t l ấ ượ ng
ố ượ ộ ể ệ ở ứ ể ả ấ ộ ờ lao đ ng. S l ng lao đ ng th hi n m c hao phí th i gian đ s n xu t ra
ấ ượ ẩ ể ệ ở ộ ề ủ ộ ả s n ph m, còn ch t l ng lao đ ng th hi n trình đ lành ngh c a ng ườ i
ấ ượ ượ ẩ ấ ậ công nhân, ch t l ng lao đông này đ c xác đinh theo tiêu chu n c p b c k ỹ
thu t.ậ
ế ộ ề ươ ế ố ấ Ch đ ti n l ậ ồ ng c p b c g m 3 y u t :
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 49 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ứ ộ ấ ậ ẩ ầ ả ậ ỹ ứ ạ Tiêu chu n c p b c k thu t, là văn b n yêu c u v m c đ ph c t p
ề ủ ộ và trình đ tay ngh c a công nhân.
ả ươ ị Thang, b ng l ng công nhân : Xác đ nh quan h t ệ ỷ ệ ề ề ươ ng v ti n l l
ộ ủ ọ ữ ề ề ặ gi a công nhân cùng ngh ho c nhóm ngh theo trình đ c a h .
ứ ươ ể ả ố ề ườ ộ M c l ng: Là s ti n đ tr công cho ng ộ ơ i lao đ ng trong m t đ n
ớ ậ ươ ợ ị ờ v th i gian phù h p v i b c thang l ng
ế ộ ề ươ 1.6.2 Ch đ ti n l ứ ụ ng ch c v :
ụ ệ ộ ư Áp d ng cho cán b và công nhân viên trong doanh nghi p cũng nh
ự ượ ơ ậ trong các c quan hành chính và l c l ứ ọ ả ng vũ trang khi h đ m nh n các ch c
ế ộ ươ ứ ụ ị ể ặ ơ danh, ch c v trong đ n v mình. Ch đ l ữ ng này có nh ng đ c đi m c ơ
b n:ả
ứ ươ ượ ứ ụ ủ ừ ứ ị M c l ng đ c quy đ nh cho t ng ch c danh, ch c v c a các cán b ộ
ộ ỹ ế ố ế ệ ậ ạ ụ lãnh đ o, cán b k thu t nghi p v và nhân viên có tính đ n các y u t ứ ph c
ố ượ ệ ệ ệ ệ ạ ủ t p c a công vi c, kh i l ề ng công vi c, đi u ki n làm vi c.
ụ ề ứ ỗ ị ườ ả ệ ả ứ M i ch c danh, ch c v đ u quy đ nh ng i đ m nhi m nó ph i có
ủ ề ể ẩ ắ ộ ị ầ đ y đ các tiêu chu n b t bu c v chính tr , văn hoá, chuyên môn đ hoàn
ệ thành công vi c đó.
ứ ươ ủ ừ ụ ứ ế ơ M c l ị ầ ng theo ch c v có chú ý đ n quy mô c a t ng đ n v , t m
ủ ừ ủ ệ ọ ị quan tr ng c a t ng v trí, và trách nhi m c a nó.
ườ ứ ụ ệ ượ ưở Ng i làm công vi c, ch c v nào thì đ c h ệ ng theo công vi c,
ứ ụ ch c v đó
ế ộ ề ươ ế ố ứ ồ ụ ệ ẩ Ch đ ti n l ng ch c danh g m 2 y u t : Tiêu chu n nghi p v viên
ứ ệ ế ẩ ạ ả ươ ch c, tiêu chu n x p h ng doanh nghi p và thang, b ng l ng
ụ ấ ợ ấ ả ả ậ 1.6.3 Các kho n ph c p, tr c p và các kho n thu nh p khác:
ụ ấ ụ ự ẻ ề ơ ệ ữ Ph c p khu v c: áp d ng cho nh ng n i xa xôi, h o lánh, đi u ki n
ứ ừ ậ ả ồ ề ươ ố ấ khó khăn, khí h u x u. G m b y m c t 0,1 – 0,7% ti n l ng t ể i thi u
ụ ấ ữ ể ề ệ ạ ộ ệ ụ Ph c p đ c h i, nguy hi m: áp d ng cho nh ng công vi c đi u ki n
ộ ạ đ c h i
ụ ấ ệ Ph c p trách nhi m
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 50 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ụ ấ ố ườ ề ươ ố Ph c p đêm t i: Làm th ng xuyên là 40% ti n l ng t ể i thi u, làm
ườ ề ươ ố không th ng xuyên là 30% ti n l ng t ể i thi u
ụ ấ ữ ụ ườ ệ ở Ph c p thu hút: áp d ng cho nh ng ng i làm vi c vùng kinh t ế
ệ ề ả ặ ớ ệ ơ ở ạ ầ ư m i, đ o xa có đi u ki n đ c bi t khó khăn, ch a có c s h t ng.
ươ
Ch
ng 2.
Ả ƯƠ Ự Ở Ả Ẽ Ạ TH C TR NG TR L NG C NG CHÙA V TRONG 3
Ầ THÁNG Đ U NĂM 2017
ớ ề ả ệ ẽ 2.1 Gi i thi u chung v c ng Chùa V
ộ ắ ủ ử ả ắ ữ ộ ị ế ượ H i Phòng là c a ngõ c a B c B , n m gi m t v trí chi n l c quan
ọ ế ộ ẫ ố ả ề tr ng c v kinh t xã h i l n an ninh qu c phòng.
052'N, 106041'E, có h th ng trang, thi
ẽ ằ ả ị ệ ố C ng Chùa V n m v trí 20 ế ị t b
ơ ở ạ ầ ề ế ủ ứ ệ ạ ầ ỡ ầ và c s h t ng hi n đ i, đáp ng đ y đ các nhu c u v x p d hàng hoá
ộ ị ủ ớ ị ậ ợ ự ẩ ậ ấ ị ượ xu t, nh p kh u và n i đ a c a khu v c. V i v trí đ a lý thu n l i, đ ố c n i
ươ ườ ườ ườ ệ ậ ộ ớ ậ v i h u ph ằ ng b ng đ ắ ng s t, đ ng sông và đ ể ng b . Vi c v n chuy n
ộ ị ừ ả ớ ế ọ ủ hàng hoá n i đ a t ả C ng H i Phòng t i các vùng kinh t ể tr ng đi m c a Vi ệ t
ư ớ ế ớ ằ ả ườ ể ệ ậ Nam cũng nh t i các c ng trên th gi i b ng đ ng bi n thu n ti n .
ệ ợ ể ệ ả ậ ộ ệ Quan h h p tác: Là thành viên sáng l p Hi p h i C ng bi n Vi t Nam
ộ ả ể ệ ệ ộ ộ (VPA), h i viên hi p h i c ng bi n Đông Nam Á (APA), thành viên Hi p h i
ậ ậ ệ ệ ợ ố giao nh n kho v n Vi ề t Nam (VIFFAS), có m i quan h và h p tác trên nhi u
ệ ử ự ổ ể ạ lĩnh v c: Kinh doanh, đào t o, trao đ i thông tin đi n t , chuy n giao công
ệ ớ ậ ả ể ớ ự ế ớ ngh v i các công ty v n t i bi n l n trong khu v c và trên th gi i nh:
MaerksSealand, Wanhai Lines, HeungA ...
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 51 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ẽ ả ượ ừ C ng Chùa V đ c hình thành t năm 1876. Ngày 24/11/1929 công
ế ấ ủ ả ế ả ọ ươ nhân B n Sáu Kho đoàn k t đ u tranh đòi b n ch C ng ph i tăng l ả ng đ m
ướ ấ ộ ố ố ọ ử ẻ ị ả b o n c u ng. Cu c đ u tranh đã ghi m c son chói l i vào l ch s v vang
ả ộ ượ ấ ủ c a đ i ngũ công nhân C ng. Và ngày 24/11 hàng năm đ c l y làm Ngày
ề ả ố ẽ truy n th ng công nhân C ng Chùa V
ự ủ ẽ ượ ả ợ Các khu v c c a C ng Chùa V đ ố c phân b theo l i th c a c s ế ủ ơ ở
ườ ườ ườ ườ ỷ ượ ắ ạ ầ h t ng, giao thông đ ng đ ắ ng s t đ ộ ng b đ ng thu , đ ặ c l p đ t
ế ị ế ứ ạ ả ợ ỡ ớ các thi ầ t b x p d phù h p v i các lo i hàng hoá đáp ng tho mãn nhu c u
ỡ ậ ể ề ằ ạ ươ ệ ế x p d , v n chuy n b ng nhi u lo i ph ng ti n
ủ ả ụ ị * Các d ch v chính c a c ng
ố ế ậ ậ B c x p hàng hoá, giao nh n kho v n
ể ắ ỗ ợ Lai d t, h tr tàu bi n
ố ế ể Trung chuy n container qu c t
ể ậ ạ ậ Đ i lý giao nh n, v n chuy n hàng hoá
ụ ế ằ ị ườ D ch v logistics container chuyên tuy n HPLào Cai b ng đ ắ ng s t
ậ ả ằ ườ ộ ườ ườ ể Đóng gói, v n t i hàng hoá b ng đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n
ể ạ ớ Đ i lý tàu bi n và môi gi ả i hàng h i
ụ ỗ ợ ị * Các d ch v h tr
ể ả ạ ướ ạ ạ ạ ằ Chuy n t i t i các vùng n c H Long, Lan H , B ch Đ ng.
ạ ờ Đóng bao các lo i hàng r i.
ỗ ợ ả ậ H tr tàu c p C ng.
ậ ả ằ ườ ắ V n t i b ng đ ng s t.
ậ ả ằ ườ ộ V n t i b ng đ ng b
ậ ả V n t ỷ ộ ị i thu n i đ a
ả ượ ữ ừ ừ Trong nh ng tháng qua, s n l ng hàng hoá không ng ng tăng t ế 5 đ n
ả ạ ặ 7%, đ c bi ệ ừ t t tháng 11/2016 tr ở ạ l i đây, hàng hoá thông qua C ng đ t trên
ấ 10.000.000 t n/tháng.
ộ * B máy t ổ ứ ch c
ạ ổ ổ ố ố 1 Ban lãnh đ o : 01 T ng giám đ c, 04 Phó t ng giám đ c
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 52 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
2 Các phòng chuyên môn nghi p vệ ụ
ệ ệ ế ỡ 3 Xí nghi p x p d Hoàng Di u
ệ ỡ ẽ ế 4 Xí nghi p x p d Chùa V
ậ ả ệ ỡ ỷ ế 5 Xí nghi p x p d & v n t i thu
ậ ả ạ ệ ằ ỡ ế 6 Xí nghi p x p d & v n t i B ch Đ ng
7 Trung tâm Ytế
ệ ự 8 Trung tâm đi n l c
ườ ệ ụ ả ậ ỹ 9 Tr ng K thu t nghi p v c ng
ầ ư ầ ổ 10 Công ty c ph n đ u t ể ả & phát tri n c ng Đình Vũ
ự
ượ
ợ
ệ ố ầ ế * H th ng c u b n
Các khu v c c a
ố c phân b theo l
i th v c s h
ế ề ơ ở ạ
ườ
ườ
ườ
ượ ắ
ầ t ng, giao thông, đ
ắ ng s t đ
ộ ng b đ
ỷ ng thu và đ
ặ c l p đ t các thi
ế ị t b
ớ ừ
ứ
ầ
ậ
ạ
ợ
ỡ
ỏ
ể ế x p d phù h p v i t ng lo i hàng hoá, đáp ng và th a mãn nhu c u v n chuy n
ề
ươ
ệ
ằ b ng nhi u ph
ng ti n.
ầ
ả
ớ ổ
ả
ả
ệ Toàn c ng hi n có 16 c u tàu
v i t ng chi u
ề dài là 2.565m, b o đ m an toàn
ớ ộ v i đ sâu tr
ướ ế ừ c b n t
ế 8,4m đ n 8,7m.
ả ẽ đ ủ C ng Chùa V
C¸c khu chuyÓn t¶i
Dµi
§é s©u
Sè lîng
Lo¹i hµng
ệ
ế
ệ
ỡ
ờ
Xí nghi p x p d Hoàng Di u
1.717 m 8.4m
11 c uầ
Bách hoá, r i, bao, Container
ệ
ỡ
ẽ
ế Xí nghi p x p d Chùa V
848 m 8.5m
5 c uầ
Bách hoá, Container
ạ
ể
Vùng neo H Long
14m 7 đi m neo
Bách hoá, Container
ế
ạ
ằ
ế
ổ B n n i
B ch Đ ng
7.5m 3 b n phao
Bách hoá, Container
ị
ạ
ế
V nh Lan H
7.5m 3 b n phao
Bách hoá, Container
ệ ố
ấ ượ
ự
ẩ
ả
ẽ H th ng kho bãi C ng Chùa V xây d ng theo tiêu chu n ch t l
ng cao,
ừ
ự
ề
ế
ệ
ả
ả
ớ
ợ
ượ đ
c chia
ỡ theo t ng khu v c chuyên dùng phù h p v i đi u ki n b o qu n, x p d ,
ể ừ
ạ
ậ v n chuy n t ng lo i hàng hoá.
ệ ố * H th ng kho bãi
ỹ ề ươ 2.2 Qu ti n l ủ ả ng c a c ng
ỹ ề ươ ế ạ ủ ả 2.2.1 Qu ti n l ng k ho ch c a C ng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 53 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ệ ở ả ả ươ ứ ụ ẽ Hi n nay c ng Chùa V áp d ng hình th c tr l ng theo doanh thu
ả ự ứ ế ả ả ệ ấ ầ ớ ệ ắ g n v i hi u qu s n xu t kinh doanh. Đ u tháng căn c k t qu th c hi n
ả ỉ ướ ả ượ ế ạ ấ các ch tiêu s n xu t kinh doanh năm tr c và k ho ch s n l ng, doanh thu,
ợ ậ ả ả ổ ệ l ẽ i nhu n tháng sau c ng Chùa V trình T ng Công ty Hàng h i Vi t Nam theo
ỉ các ch tiêu:
ả ượ S n l ng
ổ T ng doanh thu
Doanh thu tính l ngươ
ậ ợ L i nhu n
ẽ ớ ẽ ế ả ổ ạ Sau đó T ng công ty s giao k ho ch năm cho c ng Chùa V v i các
ỉ ch tiêu:
ả ượ S n l ng
Doanh thu
ậ ợ L i nhu n
ơ ở ủ ế ấ ả ạ ố ổ Trên c s công văn c a T ng giám đ c giao k ho ch s n xu t kinh
ớ ự ố ấ ủ ả ạ ộ doanh cùng v i s th ng nh t c a lãnh đ o c ng, Phòng Lao đ ng ti n l ề ươ ng
ế ị ệ ầ ơ ơ ị ẽ s ra quy t đ nh giao đ n giá cho các xí nghi p thành ph n, đ n v phòng ban
ề ươ Ở ế ả ạ ơ ỉ toàn c ng theo các ch tiêu k ho ch và đ n giá ti n l ng. ấ đây tôi xin l y
ấ ể ả ươ ầ ưở ở ả ố ệ s li u 3 tháng g n đây nh t đ phân tích cách tr l ng, th ng c ng qua
ỗ m i tháng
ứ ổ ộ ị ợ 2.2.1.1 Đ nh m c lao đ ng t ng h p
SP theo công th c (1.1)
ứ ớ ộ ổ ợ ị ứ V i cách tính toán đ nh m c lao đ ng t ng h p T ở
ầ ươ ố ệ ấ ph n 1.4.2 ch ng 1 trang 26, ta có s li u 3 tháng, ta th y
ả ứ ổ ộ ị ợ . Đ nh m c lao đ ng t ng h p B ng 2.1
Tháng 1 (c/Ttq) Tháng 2 (c/Ttq) Tháng 3 (c/Ttq)
0,172 0,104 0,090 ỉ Ch tiêu Tcn
0,074 0,063 0,053 Tpv
0,014 0,013 0,012 Tql
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 54 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
0,260 0,180 0,155 TSP
Trong đó:
ứ ệ ượ ứ ị c xác đ nh theo công th c (1.2) ộ + Tcn : M c lao đ ng công ngh đ
ụ ầ ươ ph n 1.4.2 m c 1.4 ch ng 1 trang 27.
Tháng 1: K1 = 1,1; Tháng 2: K1 = 1,1; Tháng 3: K1 = 1,0
Tháng 1: K2 = 1,2; Tháng 2: K1 = 1,25; Tháng 3: K1 = 1,2
ư ạ ẳ ộ ị Ch ng h n nh hàng container tháng 3 T ứ ả mci = Lao đ ng đ nh m c/s n
cn = 0,013 x 1,0 x 1,2 = 0,156
ượ ứ ị l ng đ nh m c = 10/750= 0,013 => T
ươ ự ớ T ng t ta tính v i các hàng hoá khác
ụ ợ ượ ứ ộ ầ ứ c tính theo công th c (1.3) ph n 1.4.2 + Tpv : M c lao đ ng ph tr đ
ụ ươ m c 1.4 ch ng 1 trang 27
ườ ả ườ ớ i; gi m 130 ng i so v i tháng 12/2016; Tháng 1: Npv =2.220 ng
ườ ả ườ ớ i; gi m 20 ng i so v i tháng 1; Tháng 2: Npv = 2.200 ng
ế ườ ả ườ ớ Đ n tháng 3 là 1.925 ng i, gi m 275 ng i so v i tháng 2
Tháng 1 K3 = 1,15; tháng 2 K3 = 1,0; Tháng 3 K3=1,0
ứ
ự ươ ng t
Theo công th c này ta có tháng 1 : ta có tháng 2: T Tháng 3: ộ ứ ả ượ ầ ứ c tính theo công th c (1.4) ph n 1.4.2 + Tql : M c lao đ ng qu n lý đ
ụ ươ m c 1.4 ch ng 2 trang 27
ơ ấ ủ ả ộ ổ ỷ ọ ộ Do c c u lao đ ng chung c a C ng thay đ i nên t ả tr ng lao đ ng qu n
ự ế ế ấ ộ ớ ớ ơ ướ ỡ lý so v i lao đ ng tr c ti p x p d tháng sau th p h n so v i tháng tr c.
ườ ườ ả ườ i;Tháng 2 = 475 ng i; gi m 15 ng ớ i so v i Tháng 1 Nql = 490 ng
ườ ả ườ ớ Tháng 1; Tháng 3=425 ng i; gi m 50 ng i so v i tháng 2
Tháng 1 K4 = 1,05; Tháng 2 = 1,0; Tháng 3 = 1,0
ớ V i cách tính toán đó ta có :
ứ ộ ổ Tháng 1 : Tháng 2: Tháng 3: ợ + TSP : M c lao đ ng t ng h p
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 55 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ệ ở ả ư ớ V i cách tính toán nh trên và s li u ứ ấ b ng 2.1 ta th y tháng 2, m c
ả ổ ợ ộ ớ ả ằ lao đ ng t ng h p gi m b ng 72% so v i tháng 1 do C ng ti p t c đ u t ế ụ ầ ư ổ đ i
ế ị ế ỡ ả ế ệ ạ ấ ớ m i thi ớ t b x p d , c i ti n quy trình công ngh t o ra năng su t cao cùng v i
ơ ở ủ ứ ấ ộ ộ ị ố t c đ tăng năng su t lao đ ng c a công nhân. Trên c s đó đ nh m c lao
ổ ợ ượ ự ế ả ề ấ ợ ớ ỉ ộ đ ng t ng h p cũng đ c đi u ch nh phù h p v i th c t s n xu t. Tháng 3,
ộ ố ặ ổ ơ ấ ủ ế ư do thay đ i c c u hàng hóa m t s m t hàng ch y u nh hàng container,
ụ ể ả ượ ứ ờ hàng th c ăn gia súc r i, phân bón. C th tháng 3 s n l ạ ng container đ t
ệ ố ư ừ ệ ấ ớ 5.490.000 T n tăng 15% so v i tháng 2 nh ng do tháng 2 h s ng ng vi c do
cn
ấ ả ớ ơ các nguyên nhân b t kh kháng K ệ ố ế 1 và h s x p d K ỡ 2 l n h n Tháng 3 nên T
ư ư ộ ớ ơ nh nhau nh ng hao phí lao đ ng tháng 3 l n h n tháng 2. Còn hàng phân bón,
ỉ ạ ứ ả ớ th c ăn gia súc Tháng 3 ch đ t 1.400.000T gi m 7,9% so v i Tháng 2 nên l ượ t
1 và K2 tháng 3 gi mả
ả ộ ươ ứ ộ lao đ ng huy đ ng cũng gi m t ặ ng ng. M t khác do K
ứ ả ả ơ ớ ổ ợ ộ ệ nên Tcn gi m h n so v i tháng 2. Ta có b ng t ng h p m c lao đ ng công ngh
ư ặ qua 3 tháng theo m t hàng nh sau:
SS TCN (NĂM TRƯỚC//NĂM SAU)
số TT
Số máng
Định mức
Hao phí lao
LOẠI HÀNG
Sản lượng
Lượt lao động theo KH
85,74
1
Container Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
Sản lượng 642 780 750
7.212 6.115 7.320
Máng - ca (Tmc) 0,016 0,013 0,013
Lao động 10 10 10
Công nghệ 0,021 0,018 0,018
99,84
L u ư
2
68,06
Tháng 1 ỳ hu nh. Tháng 2 Tháng 3
196 300 300
2.092 2.433 2.167
0,056 0,037 0,040
11 11 12
0,074 0,050 0,053
4.630.000 4.770.000 5.490.000 410.000 730.000 650.000
104,73
SS TCN (NĂM TRƯỚC//NĂM SAU)
số TT
Số máng
72.118 61.154 73.200 23.010 26.767 26.000 Hao phí lao
Định mức
LOẠI HÀNG
Sản lượng
Lượt lao động theo KH
ặ
Qu ng, Apatite,
85,45
950 1.034 1.119
9.504 10.339 13.424
230.000 305.000 330.000
115,20
ỗ
3 4
Tháng 1 Than Tháng 2 Tháng 3 ạ G các lo i Tháng 1 Tháng 2
Sản lượng 242 295 295 60 75
1.667 2.267
23.333 31.733
Máng - ca (Tmc) 0,041 0,034 0,041 0,233 0,187
Lao động 10 10 12 14 14
Công nghệ 0,055 0,047 0,054 0,308 0,257
100.000 170.000
83,33
ả ứ ặ ộ ợ ị ổ Đ nh m c lao đ ng t ng h p theo m t hàng B ng 2.2.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 56 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
180.000
2.400
33.600
96,00
147.692 115.00
84,64
14 20 20 20
480.000 460.000 140.000
Tháng 3 Xi măng bao Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
7.385 5.750 1.750
75 65 80 80
0,246 0,406 0,344 0,330
96,00
5
Phân
6
35.000 0 596.97
80,88
20 20 20
0,187 0,308 0,250 0,250 0,303 0,235 0,235
29.848 17.882 357.647 0 329.41 16.471
66 85 85
0,400 0,324 0,311
96,00
Tháng 1 bón, Tháng 2 Tháng 3 ươ
ng
L
7
th c, ự
84,49
19 19 19
1,970.000 1.520.000 1.400.000 270.000 350.000 100.000
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
3.699 3.889 1.111
73 90 90
0,344 0,290 0,279
96,00
Nh a ự
8
đ
ng,
82,24
50.000 75.000 350.000
667 789 3.684
2 70.274 73.889 21.111 12.667 15.000 70.000
96,00
t ế
84,64
100.000 160.000 135.000
1.538 2.000 1.688
23.077 30.000 25.313
96,00
ắ
48,61
26.857 13.667 13.000
96,00
1.880.000 2.050.000 1.950.000
85,07
160.000 180.000 60.000
3.265 3.000 1.000
322.28 164.00 6 156.00 0 0 52.245 48.000 16.000
96,00
68,75
19 19 19 15 15 15 12 12 12 16 16 16 11 11 11
200.000 120.000 150.000
Tháng 1 d ngự Tháng 2 Tháng 3
0,260 0,211 0,211 0,253 0,200 0,200 0,231 0,188 0,188 0,171 0,080 0,080 0,327 0,267 0,267 0,067 0,044 0,044
1.212 480 600
13.333 5.280 6.600
75 95 95 65 80 80 70 150 150 49 60 60 165 250 250
0,334 0,275 0,264 0,305 0,258 0,248 0,226 0,110 0,106 0,431 0,367 0,352 0,088 0,061 0,058
96,00
Tháng 1 ườ Tháng 2 Tháng 3 9 Máy móc, thi Tháng 1 ị b , ôtô Tháng 2 Tháng 3 S t thép 10 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Bách hoá, ki nệ 11 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 ậ ệ V t li u xây 12
SS TCN (NĂM TRƯỚC//NĂM SAU)
số TT
Số máng
Định mức
Hao phí lao
LOẠI HÀNG
Sản lượng
Lượt lao động theo KH
86,81
20.000 110.000 65.000
267 1.222 722
3.200 14.667 8.667
96,00
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
Hàng khác Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 ộ
C ng Bình
quân
60,41
Công nghệ 0,211 0,183 0,176 0,172 0,104 0,090
Lao động 12 12 12 16 16 15
Sản lượng 75 90 90 121 182 207
Máng - ca (Tmc) 0,160 0,133 0,133 0,130 0,.087 0,075
86.659 60.529 53.031
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
13
86,56
10.500.00 11.000.00 0 11.000.00 0 0 ế ụ ổ
1.369.7 953.47 10 814.32 5 6 ế ị ế
ờ ả ồ ớ Đ ng th i c ng ti p t c đ i m i trang thi ỡ ả ế t b x p d , c i ti n quy trình
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 57 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ớ ố ệ ạ ấ ấ ộ ộ ủ công ngh t o ra năng su t cao cùng v i t c đ tăng năng su t lao đ ng c a
ế ắ ả ạ ộ ộ công nhân, s p x p, tinh gi m l i b máy lao đ ng ( Tháng 2 : Npv = 2.200
ườ ư ế ườ ả ườ ng i; nh Tháng 1; Đ n tháng 3 là 1.925 ng i, gi m 275 ng ớ i so v i tháng
ấ ằ ạ ả ộ ợ ớ 2), nh m nâng cao năng su t lao đ ng, tăng kh năng c nh tranh phù h p v i
ụ ợ ệ ậ ả ổ ộ ự s thay đ i chung, do v y hao phí lao đ ng công ngh , ph tr , qu n lý cũng
ươ ứ ứ ả ộ ổ ả gi m t ớ ợ ng ng nên m c lao đ ng t ng h p cũng gi m theo (=86,1% so v i
tháng 2).
ỹ ề ươ ế ạ ề ươ ơ 2.2.1.2 Qu ti n l ng k ho ch và đ n giá ti n l ng
ủ ứ Theo cách tính toán c a các công th c (1.10), (1.12), (1.22), (1.23), (1.27),
ụ ầ ươ ư ướ ẫ ư (1.38) ph n 1.5.2 m c 1.5 ch ng I nh h ng d n trong các thông t , ngh ị
ố ệ ủ ủ ị đ nh c a Chính ph ta có s li u qua 3 tháng
ả ề ề ươ ỉ ế ạ ơ Các ch tiêu v ti n l ng k ho ch và đ n giá B ng 2.3.
i))ườ
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
ậ 87,210 90,540 3,8 35,510 647,2 177.825 178.089 2.970.000 ỉ Ch tiêu Wthnt (106 đ/ng i)ườ Wkh (106 đ/ng i))ườ Iw (%) TLkh (106 đ/ng Vđg (đ/1.000 đ doanh thu) Vkh (106đ) (cid:0) Vkh (106đ) Thu nh p bình quân (đ) 81,721 84,210 2,94 32,640 389,8 177.750 177.950 2.660.000 84,965 85,046 1,0 33,768 560,8 179.725 187.174 2.780.000
ộ ướ ề ề c li n k và ấ Trong đó: Wthnt, Wkh: Năng su t lao đ ng bình quân tháng tr
ủ ế ế ạ ấ ạ ộ ượ ị năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a tháng k ho ch đ c xác đ nh
ụ ứ ươ ầ theo công th c (1.22), (1.23) ph n 1.5.2 m c 1.5 trang 38, 39 ch ng I đã trình
ở bày trên
ủ ứ ế ấ ạ ộ ế Iw : M c tăng năng su t lao đ ng k ho ch bình quân c a năm k
ệ ủ ự ạ ớ ướ ề ượ ề ị ho ch so v i th c hi n c a tháng tr c li n k , đ ứ c xác đ nh theo công th c
ụ ầ (1.27) ph n 1.5.2 m c 1.5.
ề ươ ứ ứ ế ạ ng k ho ch bình quân tháng theo m c tăng TLkh: M c tăng ti n l
ấ ộ ượ ụ ứ ầ ị năng su t lao đ ng, đ c xác đ nh theo công th c (1.38) ph n 1.5.2 m c 1.5.2 .
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 58 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ươ ổ ề ươ ế ạ ơ ượ ng k ho ch, đ n giá ti n l ng, đ c xác (cid:0) Vkh, Vđg : T ng qu l
ụ ứ ầ ị đ nh theo công th c (1.10) và (1.12) ph n 1.5.1 m c 1.5 . Qua s li u ố ệ ở ả b ng
ệ ấ ồ 2.3 ta th y, tháng 2 NSLĐ bình quân 1 CNV là 85,046 tri u đ ng, tăng 1,0% so
ế ả ấ ạ ớ v i tháng 1. Do đó, C ng có năng su t lao đ ng k ho ch bình quân cao h n ơ ộ
ủ ự ệ ấ ộ ướ năng su t lao đ ng th c hi n bình quân c a tháng tr ề c li n k ả ề . Đ b o đ m ể ả
ỉ ợ ệ ữ ậ ố ch tiêu l i nhu n và m i quan h gi a tăng NSLĐ bình quân và ti n l ề ươ ng
ề ươ ấ ộ bình quân, năng su t lao đ ng tăng 1% thì ti n l ng bình quân tăng theo quy
ề ươ ậ ố ể ơ ị đ nh là 0,8%. Vì v y, ti n l ng bình quân t ề ự i đa đ xây d ng đ n giá ti n
ươ ủ ệ ả ả ồ l ớ ng tháng 2 c a C ng H i Phòng là 33,768 tri u đ ng, tăng 3,5% so v i
ậ ộ ớ tháng 1 => Thu nh p bình quân cán b công nhân viên tháng 2 tăng 4,5% so v i
ế ụ ể ệ ề ớ ơ tháng 1 và tháng 3 ti p t c tăng h n so v i tháng 2. Đi u này th hi n cách tính
ủ ả ủ ợ ớ ợ ị ướ toán c a c ng là h p lý, phù h p v i quy đ nh c a nhà n c.
ỹ ươ ệ ở ả 2.2.2 Qu l ự ng th c hi n c ng
ụ ả ượ ứ ệ ế ệ ấ ị ả ự Đ c xác đ nh căn c vào k t qu th c hi n nhi m v s n xu t kinh
ộ ợ ậ ủ ả ấ doanh, năng su t lao đ ng và l i nhu n c a c ng
ỹ ươ ỹ ề ự ệ ươ ề ả Qu l ồ ng th c hi n g m qu ti n l ẩ ng s n ph m, ti n l ươ ng
ỹ ươ ế ế ấ ẩ ả ả ả khuy n khích theo k t qu s n xu t kinh doanh. Qu l ồ ng s n ph m g m
ỹ ươ ỹ ươ ự ế ẩ ả ế ả ẩ ả qu l ng s n ph m tr c ti p, qu l ng s n ph m gián ti p, các kho n ph ụ
ế ậ ấ c p và thu nh p khác (n u có)
ỹ ươ ị ự ư ụ ệ ầ Xác đ nh qu l ứ ng th c hi n nh công th c (1.19) ph n 1.5.2 m c 1.5
ở ươ ỹ ươ ơ ở ơ ề ươ trang 37 ch ng I và qu l ng đó tính trên c s đ n giá ti n l ng và
ạ ượ ươ ớ ừ ỹ ươ ệ ơ ị doanh thu đ t đ c t ng v i t ng xí nghi p, phòng ban đ n v . Qu l ng đó
ỹ ươ ồ ề ươ ả ế ế bao g m qu l ẩ ng s n ph m và ti n l ả ả ng khuy n khích theo k t qu s n
ế ấ ả xu t kinh doanh. Ta có k t qu :
Tháng 1:
ỹ ươ ả ẩ + Qu l ng s n ph m : 73.107.478.612đ
ề ươ ế ế ả + Ti n l ng khuy n khích theo k t qu SXKD: 50.575.333.207đ
Tháng 2:
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 59 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỹ ươ ả ẩ + Qu l ng s n ph m : 65.236.663.926đ
ề ươ ế ế ả + Ti n l ng khuy n khích theo k t qu SXKD: 51.349.983.041đ
Tháng 3:
ỹ ươ ả ẩ + Qu l ng s n ph m : 87.037.102.725đ
ề ươ ế ế ả + Ti n l ng khuy n khích theo k t qu SXKD: 42.883.822.752đ
ươ ự ượ ế ỡ ở ả ộ 2.3 Cách tính l ng cho các l c l ng lao đ ng trong x p d c ng
ứ ả ươ 2.3.1 Các hình th c tr l ng
ệ ở ả ả ươ ứ ụ c ng áp d ng 3 hình th c tr l ng:
ả ươ ẩ ả ơ Hi n nay (cid:0) Tr l ng s n ph m theo đ n giá
ẩ ở ả ố ượ ượ ế ậ ỡ S n ph m đây là kh i l ng hàng hoá đ ậ c x p d , giao nh n, v n
ấ ị ể ờ ộ chuy n trong m t th i gian nh t đ nh.
ươ ẩ ả ượ ể ặ ả ấ L ng s n ph m đ ự ậ c tr theo năng su t do t p th ho c cá nhân th c
ấ ượ ệ ế ế ậ ậ ỡ hi n cso tính đ n ch t l ể ng x p d , giao nh n, v n chuy n
ả ươ ẩ ả ơ Có 2 nhóm tr l ng s n ph m theo đ n giá:
ả ươ ả Tr l ẩ ng s n ph m cá nhân
ả ươ ả ậ ể ẩ ng s n ph m t p th
ả ươ ng khoán
ả ươ ờ Tr l (cid:0) Tr l (cid:0) Tr l ng theo th i gian
ươ 2.3.2 Ph ng pháp tr l ả ươ ở ả ng c ng
Ở ả ượ ươ ợ ộ c ng cán b công nhân đ c lĩnh l ng làm 02 đ t:
ợ ừ ạ ứ ọ ươ Đ t 1 lĩnh t ngày 20 25 hàng tháng g i là t m ng l ng
ợ ừ ề ươ ọ ỳ Đ t 2 lĩnh t ngày 0510 hàng tháng g i là ti n l ng thanh toán k 2
ả ượ * S n l ng hàng hóa
ượ ự ệ ượ Là l ng hàng mà công nhân th c hi n đ ệ c trong quá trình làm vi c.
ố ả ươ ố ớ ộ ả ượ ả Đ i v i công nhân thu c kh i tr l ẩ ng s n ph m, thì s n l ng hàng hóa là
ế ố ữ ộ ể ả ươ m t trong nh ng y u t căn b n đ tính l ọ ng cho h .
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 60 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ả ả ượ ừ ế ng hàng hoá t tháng 1đ n tháng 3 năm 2017 S n l B ng 2.5.
ơ ị ấ Đ n v tính: T n
ng
Tháng T1 T2 T3
(cid:0)
ả ượ s n l 10.029.132 10.495.265 11.539.479
Nh pậ 1.796.555 2.353.117 2.992.766
Xu tấ 5.134.206 5.191.461 5.383.564
ộ ị N i đ a 3.098.371 2.950.687 3.163.149
ả ượ ự ệ ả ấ So sánh s n l ng th c hi n qua b ng 2.5 ta th y:
ả ượ ổ ả ớ T ng s n l ng thông qua c ng tháng 2 tăng 4,7% so v i tháng 1, tháng 3
ớ ế ị ệ ạ tăng 9,5% so v i tháng 2 là do trang thi ộ ủ t b máy móc hi n đ i, trình đ c a
ượ ả ờ ồ ờ ị công nhân đ ủ c nâng cao => th i gian làm hàng gi m. Đ ng th i do v trí c a
ứ ả ượ ụ ố ế ả ị ả c ng và kh năng đáp ng đ c d ch v b c x p hàng hoá thông qua c ng nên
ượ ề ớ ả ạ ở ườ thu hút đ c nhi u hãng tàu t i c ng và tr thành b n hàng th ng xuyên.
ấ ộ * Phân tích năng su t lao đ ng
ự ủ ấ ộ ườ ả ể ấ ạ Năng su t lao đ ng là năng l c c a ng i s n xu t có th sáng t o ra
ộ ố ượ ộ ơ ấ ị ị ờ ả ẩ ộ m t s l ng s n ph m có ích cho xã h i trong m t đ n v th i gian nh t đ nh
ủ ứ ệ ể ấ ộ ượ ẩ ả Hình th c bi u hi n c a năng su t lao đ ng là l ạ ng s n ph m đ t
ượ ả ộ ơ ị ờ ấ ặ ờ ộ đ c s n xu t ra trong m t đ n v th i gian ho c th i gian lao đ ng hao phí đ ể
ấ ẩ ả ả s n xu t ra s n ph m.
ĐVT
Tháng 1
Tháng 2
Tháng3
ấ
Tr.đ/ng
88.475
95.982
99.829
ấ
ả
T/ng
1.838
2.090
2.348
ả ấ ừ ế tháng 1 đ n tháng 3 năm 2017 . Năng su t bình quân t B ng 2.6
ỉ Ch tiêu Năng su t bình quân theo doanh thu Năng su t bình quân theo s n ngượ l
ố ệ ở ả ấ ấ ộ Theo s li u b ng 2.6 ta th y năng su t lao đ ng bình quân theo doanh
ả ượ ề ư thu cũng nh theo s n l ớ ng đ u tăng qua các tháng. Tháng 2 tăng 1.14% so v i
ớ Tháng 1, Tháng 3 tăng 1.12% so v i Tháng 2 .
ư ậ ạ ượ ề ấ ộ ỉ Nh v y các ch tiêu năng su t lao đ ng đ u đ t v t qua các tháng.
ỉ * Phân tích các ch tiêu kinh doanh
ế ố ề ả ượ ấ ộ ỉ Ngoài các y u t v năng su t lao đ ng, s n l ng hàng hóa các ch tiêu
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 61 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ể ừ ượ ượ ầ kinh doanh cũng c n đ ổ c cái nhìn t ng quan v c xem xét đ t đó có đ
ạ ộ ủ ệ ả ấ ề ạ tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a xí nghi p, giúp các nhà lãnh đ o
ữ ữ ạ ặ ầ ạ ặ bi ế ượ t đ c nh ng m t m nh nào c n phát huy và nh ng m t còn h n ch đ ế ể
ữ ụ ắ ờ ợ ị ỉ ề kh c ph c và có nh ng đi u ch nh k p th i, phù h p.
ả . B ng 2.7
ủ ả ả ấ ỉ ừ ế Tháng 1 đ n tháng 3 năm 2017 Các ch tiêu s n xu t kinh doanh c a c ng t
ơ ị ồ Đ n v tính: Đ ng
ỉ
ổ
ngươ ậ
Tháng 1 482.718.723.026 367.776.022.945 27.962.043.507 437.388.205.689 182.285.470.408 45.330.517.337 Tháng 2 482.022.418.603 340.247.583.489 27.691.844.928 441.131.764.897 173.016.000.000 40.890.653.706 Tháng 3 491.160.369.284 365.967.006.806 28.463.849.295 455.556.789.392 185.017.000.000 35.603.579.892 Các ch tiêu 1. T ng doanh thu ố ế Thu b c x p Kho hàng ổ 2. T ng chi phí Trđó:L ợ 3. L i nhu n
ố ệ ở ả ấ Qua s li u b ng 2.7, ta th y:
ư ớ ồ Doanh thu tháng 3 tăng 9.137.950.681 đ ng so v i tháng 2, nh tháng 2
ả ớ ươ ứ ớ ố ả ồ ố gi m 0,14% so v i tháng 1 t ng ng v i s gi m tuyêt đ i 696.304.423 đ ng,
ủ ế ế ả ả ố ồ trong đó ch y u là tăng gi m thu b c x p tháng 2 gi m 27.528.439.456 đ ng
ớ ồ ớ so v i tháng 1 và tháng 3 tăng 25.719.423.317 đ ng so v i tháng 2.
ả Doanh thu gi m là do:
ộ ố ơ ế ủ ả ư ả ế M t s c ch c a c ng khuy n khích khách hàng nh gi m giá c ướ c,
ư ả ờ gi m th i gian tính l u kho bãi
ả ồ ườ ỉ ạ ứ ư Ngu n hàng thông qua c ng th ng do trên ch đ o cung ng, ch a ch ủ
ủ ộ ư ệ ế ả ặ ồ ộ đ ng trong vi c tìm ki m ngu n hàng ho c có ch đ ng nh ng kh năng tìm
ư ế ế ế ạ ạ ộ ượ ki m còn h n ch , ho t đ ng Marketting còn y u và ch a đ ạ c đào t o
ủ ả ư ế ả chuyên sâu nên ch a khai thác h t kh năng c a c ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 62 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ơ ướ Chi phí năm sau cao h n năm tr c là do:
ề ươ ấ ộ Năng su t lao đ ng bình quân tăng nên chi phí ti n l ng cho công nhân
ả ả ươ cũng tăng, do ph i tr l ng cao cho công nhân làm ca.
ẽ ệ ả ổ ứ ứ ạ Chi phí nhiên li u: C ng Chùa V đã t ị ch c và đ nh m c l i tiêu hao
ệ ươ ể ế ệ nhiên li u cho các ph ệ ng ti n đ ti ệ t ki m chi phí, tuy nhiên giá nhiên li u
ố ề ớ tháng 3 tăng bình quân 28,6% so v i tháng 2 nên s ti n phát sinh tăng.
ậ ệ ụ ắ ớ ặ Do giá nguyên nhiên v t li u, s t thép, giá ph tùng tăng so v i m t
ữ ử ươ ế ị ụ ế ằ b ng tháng 2 nên chi phí cho s a ch a ph ệ ng ti n thi t b công c x p d ỡ
ặ ả ự ử ữ thuê ngoài ho c C ng t s a ch a tăng theo.
ủ ả ổ ướ T ng các kho n chi phí phát sinh do chính sách c a nhà n c làm tăng
chi phí tháng 3.
ề ươ ả ả ả ơ ẽ ẫ Tuy nhiên C ng Chùa V v n đ m b o đ n giá ti n l ng là 395đ/1.000
ậ ổ ườ ể ệ ề ộ ị ồ đ ng doanh thu, n đ nh thu nh p cho ng i lao đ ng. Đi u này th hi n cách
ả ươ ệ tr l ợ ủ ả ng hi n nay c a c ng là phù h p
ạ ấ ả ấ ả ượ ỉ ữ Tóm l t c các ch tiêu năng su t, s n l i, t ng, doanh thu là nh ng ch ỉ
ả ưở ỹ ươ ế ả ươ ọ tiêu quan tr ng nh h ng đ n qu l ng và công tác tr l ủ ả ng c a c ng
ề ươ ự ộ ệ ỉ 2.3.2.2 Đánh giá chung tình hình th c hi n ch tiêu lao đ ng ti n l ng
ử ụ ề ươ ề ể ổ ộ Đ có cái nhìn t ng quát v tình hình s d ng lao đ ng ti n l ng có
ệ ả ỉ hi u qu hay không ta đi vào đánh giá các ch tiêu:
ả B ng 2.8.
ề ươ ự ệ ộ ỉ Tình hình th c hi n ch tiêu lao đ ng ti n l ng
ỉ Ch tiêu
ĐVT
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
ộ
ổ
ố T ng s lao đ ng
Ng
iườ
5.456
5.022
4.920
ả ượ
ổ
T ng s n l
ng
10.029.132
10.495.265
11.539.479
TTQ
Doanh thu
482.718.723.026
482.022.418.603
491.160.369.284
đ ngồ
ậ
ợ
L i nhu n
45.330.517.337
40.890.653.706
35.603.579.892
đ ngồ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 63 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
ả ượ
ộ
S n l
ng/lao đ ng
1,838
2.090
2.345
T/ngườ i
Doanh thu/Lao đ ngộ
đ/ng
iườ
88.474.839
95.982.162
99.829.343
ậ
ộ
ợ
L i nhu n/Lao đ ng
đ/ng
iườ
8.308.379
8.142.305
7.236.500
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ủ ả ư ả ấ ộ ệ ử ụ Qua b ng 2.8 ta th y tình hình s d ng lao đ ng c a c ng ch a hi u
ả ượ ả ườ ớ ớ ỉ qu . Ch tiêu s n l ng/ng i tháng 2 so v i tháng 1 và tháng 2 so v i tháng 3
ỉ ạ ượ ư ể ộ ộ có tăng nh ng không đáng k . Tháng 3, m t lao đ ng ch đ t đ c 2.345
ề ấ ả ồ ỉ T n/năm do đó ch đem v cho c ng 99.829.343 đ ng doanh thu và 7.236.500
ợ ề ậ ả ớ ồ đ ng l ơ ấ i nhu n, gi m 11.12% so v i Tháng 2. Đi u này do chi phí tăng, c c u
ề ặ ặ ơ ổ m t hàng qua các tháng thay đ i tháng 3, nhi u m t hàng có đ n giá cao nh ư
ụ ụ ể ố ư ế ặ ạ ớ hàng container nh ng chi phí đ b c x p ph c v cho m t hàng đó l i l n vì
ỏ ế ị ệ ệ ạ đòi h i trang thi t b hi n đ i nên chi phí nhiên li u, nhân công cũng tăng theo
ể ấ ữ ế ẩ ấ ơ và ng ượ ạ c l i. Tuy nhiên n u đ y năng su t cao h n n a có th l y thu bù chi
ậ ẽ ạ ố ợ => L i nhu n s đ t t i đa .
ứ ơ ị 2.3.2.3 Đ nh m c đ n giá
ể ể ặ ạ ị ớ ụ ậ Do đ c đi m kinh doanh d ch v v n chuy n các lo i hàng hóa v i
ủ ừ ư ữ ể ặ ạ ấ nh ng đ c đi m và tính ch t khác nhau c a t ng lo i hàng hóa nh hàng
ữ ệ ắ ầ ờ ươ container, hàng r i, hàng s t thép, hàng bao, hàng ki n c n nh ng ph ng án
ỡ ươ ứ ề ươ ế x p d t ơ ng ng nên đ n giá ti n l ng cũng khác nhau.
ứ ơ ộ ị ế ẽ ả ỡ C ng Chùa V đã ban hành b đ nh m c đ n giá x p d , đóng gói hàng
ọ ắ ứ ơ ứ ế ỡ ị ổ ả ờ r i (g i t t là đ nh m c đ n giá x p d ) làm căn c cho các t ấ ố s n xu t b trí
ả ươ ế ỡ ộ ả ử ụ s d ng lao đ ng x p d , đóng gói hàng hóa và tr l ẩ ng s n ph m cho công
ả ả ệ ằ ả ả ấ ớ ợ nhân nh m đ m b o hi u qu s n xu t kinh doanh, phù h p v i quy trình công
ấ ạ ệ ả ả ươ ệ ệ ờ ị ề ngh s n xu t t o đi u ki n cho vi c tr l ng đúng, chính xác và k p th i.
ươ ứ ơ ộ ị ế ế ỡ ị Các ph ng án x p d quy đ nh trong b đ nh m c đ n giá x p d đ ỡ ượ c
ụ ề ế ả ỡ ệ ươ áp d ng cho c chi u x p d ng ượ ạ c l i theo quy trình tác nghi p t ứ ng ng,
ừ ữ ườ ứ ơ ụ ể ộ ị ế ợ ị tr nh ng tr ỡ ng h p quy đ nh c th trong b đ nh m c đ n giá x p d .
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 64 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ơ ị ứ ơ ộ ị ế ơ Đ n v tính đ n giá ti n l ng trong b đ nh m c đ n giá x p d đ ỡ ượ c
ư ị quy đ nh nh sau:
ờ ươ ố ạ ặ ị ệ Các lo i hàng bao, hòmki n, b ch palett, n ng, r i, t ả i s ng b o
ạ ắ ả ấ ồ ơ ơ ị ỗ qu n đông l nh, s t thép, thùng, g : Đ n v tính đ n giá là đ ng/t n
ụ ụ ể ắ ấ Hàng container, ph c v ki m hóa hàng trong container, tháo l p ch u,
ấ ằ ằ ộ ỗ tháo và ch ng bu c container, hàng ôtô, hàng g băm xu t b ng thùng tiêu
ế ẩ ặ ơ ơ ồ ị ươ chu n: Đ n v tính đ n giá là đ ng/chi c (container ho c ph ệ ng ti n)
ế ơ ỡ ệ ượ Đ n giá x p d hàng container không phân bi ọ t tr ng l ng, hàng hóa
ứ ệ ạ ả ồ ở ắ ch a trong container, lo i container và đã bao g m c công vi c đóng m n p
ầ h m tàu.
ệ ả ằ ộ Khi công nhân làm công vi c tháo và ch ng bu c hàng container ph i có
ố ượ ủ ủ ầ ệ ế yêu c u c a ch tàu(Order), kh i l ậ ng làm đ n đâu nghi m thu xác nh n
ế ố ố ượ ổ ấ thanh toán đ n đó, t i đa không quá 40% t ng s l ậ ng container xu t, nh p
ủ ừ riêng c a t ng tàu.
ươ ế ỡ ồ ướ ệ Các ph ng án x p d hàng ôtô trên tàu bao g m các b c công vi c:
ố ế ằ ườ ể Công nhân b c x p: Tháo ch ng, kê lót đ ng cho xe di chuy n
ề ổ ể Công nhân lái xe: Đi u khi n và kéo xe không n máy
ọ ượ ướ ớ ả ơ Hàng có tr ng l ng và kích th ẩ ủ c l n h n kh năng cho phép c u c a
ụ ẩ ộ ầ ụ ế ả ầ ấ ơ ố m t c n tr c ph i dùng 2 c n tr c c u đ u: Đ n giá công nhân b c x p, công
ầ ấ ụ ẩ nhân lái c n tr c c u đ u tăng 30%.
ươ ẩ ừ ụ ầ Ph ề ng án c u truy n: Hàng hóa t Tàu (sà lan) dùng c n tr c chân đ ế
ề ươ ặ ầ ế ế ầ ặ ạ ầ h c u ho c bãi ti n ph ụ ụ ng, ti p theo dùng c n tr c chân đ (ho c c n tr c
ề ậ ươ ế ố ơ ộ ẩ b ) c u truy n vào bãi h u ph ng: Đ n giá công nhân b c x p tăng 20% so
ủ ươ ể ế ề ầ ỡ ớ ơ v i đ n giá c a ph ụ ng án x p d TàuBãi; Công nhân đi u khi n c n tr c
ề ưở ơ ươ ế ỡ ẩ c u chuy n h ng đ n giá theo ph ả ng án x p d TàuBãi và tính theo s n
ượ ự ế l ng th c t
ổ ứ ả ố ế ỡ ổ Khi t ch c khai thác x p d ph i b trí 2 t công nhân khác nhau cùng
ả ấ ươ ế ỡ ị tham gia chung 1 máng s n xu t theo ph ng án x p d quy đ nh, s n l ả ượ ng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 65 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ự ế ự ệ ố ế ơ th c hi n tính theo th c t và đ n giá b c x p m i t ỗ ổ ưở h ủ ơ ng 50% đ n giá c a
ươ cùng ph ỡ ế ng án x p d .
ươ ỡ ầ ủ ế ằ ị Các ph ng án x p d đ u trong (kho bãi) quy đ nh làm b ng th công,
ụ ế ế ầ ặ ố ế n u dùng c n tr c ho c nâng hàng thay th thì công nhân b c x p ch đ ỉ ượ c
ưở ụ ụ ầ ơ ơ h ng 70% đ n giá, công nhân lái c n tr c, nâng hàng áp d ng đ n giá nh ư
ế ủ ươ ỡ ươ ứ công nhân lái đ c a ph ế ng án x p d t ng ng.
ườ ư ượ ợ ứ ơ ề ậ Các tr ng h p phát sinh ch a đ ộ ị c đ c p trong b đ nh m c đ n giá,
ả ươ ị ụ ể ử ị ẽ ề ả ơ ộ n i quy tr l ng, đ n v s thông báo, có văn b n đ ngh c th g i phòng
ề ươ ộ ứ ế ợ ộ ị ử ớ Lao đ ng ti n l ng, sau đó phòng c cán b đ nh m c k t h p cùng v i cán
ấ ơ ứ ề ả ơ ợ ị ế ộ ị b đ nh m c đ n v kh o sát, tính toán, đ xu t đ n giá phù h p và có quy t
ứ ằ ả ươ ả ả ả ủ ị ị đ nh chính th c b ng văn b n đ m b o tr l ờ ng đúng, đ k p th i
ế ị ả ị ứ ơ Tháng 3 c ng ban hành thêm 08 quy t đ nh phát sinh ngoài đ nh m c đ n
ư ỗ ệ ẩ ặ ỗ ờ ộ giá cho các hàng nh g cây, g nguyên li u bán thành ph m; qu ng đá r i, b t
ỡ ạ ủ ế ị ể ả ự đá b ch c a tàu WINDSOR CASTLE x p d t i khu v c chuy n t ắ i; hàng s t
ế ệ ờ ph li u r i trên tàu VINASHIN SKY.
ự ượ ế ề ả ấ ỡ Trong x p d có 3 l c l ự ng chính trong dây chuy n s n xu t đó là l c
ượ ự ượ ế ự ượ ề l ỡ ng x p d l c l ng chính trong dây chuy n, l c l ự ng kho hàng, l c
ượ ỉ ạ ậ ở ề ấ ả ề ậ ớ l ng ch đ o, đi u hành s n xu t. Vì v y đây em xin đ c p t i ph ươ ng
ả ươ ự ượ ủ pháp tr l ng c a 3 l c l ng này.
2.3.2.4 Tr l
ả ươ ế ỡ ng công nhân x p d .
ả ươ ụ ế ỡ ẩ ả Công nhân x p d áp d ng tr l ng s n ph m trên c s s n l ơ ở ả ượ ng
ỡ ậ ự ể ộ ơ ề ệ ế x p d , v n chuy n, đóng gói th c hi n trong m t máng ca và đ n giá ti n
ươ ươ ứ ớ ừ ươ ứ ế ỡ l ng t ng ng v i t ng ph ng án x p d , theo công th c:
LSP = Q x R (đ ng)ồ
Trong đó:
ả ượ ỡ ậ ủ ổ ả ế ể Q: S n l ng hàng hoá x p d , v n chuy n, đóng gói c a t ấ s n xu t
ừ ự ệ ặ ươ ấ (ho c công nhân) th c hi n trong máng ca theo t ng ph ả ng án s n xu t
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 66 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ề ươ ơ ươ ứ ạ ớ ươ ế R: Đ n giá ti n l ng t ng ng v i lo i hàng, ph ng án x p d ỡ
ượ ứ ơ ộ ị ả ị đ c quy đ nh trong b đ nh m c đ n giá do c ng ban hành
ỡ ơ ớ ỡ ủ ế ế ồ G m có công nhân x p d th công và công nhân x p d c gi i. Phân
ố ề ươ ụ ấ ươ ẩ ả ề ươ ậ ph i ti n l ng s n ph m, ph c p l ng và ti n l ng khoán công nh t công
ỡ ủ ề ươ ế ắ ệ ượ nhân x p d th công theo nguyên t c ti n l ng làm công vi c nào đ c phân
ố ố ườ ự ế ệ ả ấ ph i cho s ng ề i tr c ti p tham gia làm công vi c đó trong ca s n xu t. Ti n
ươ ụ ấ ươ ả ẩ ủ ừ ế l ng s n ph m và ph c p l ng c a t ng cá nhân công nhân x p d c gi ỡ ơ ớ i
ả ự ứ ế ố ượ ệ ể ế thì căn c k t qu th c hi n kh i l ỡ ậ ng hàng hoá x p d , v n chuy n trong ca
ề ươ ấ ơ ề ươ ả ả s n xu t và đ n giá ti n l ng đã ban hành. Ti n l ả ậ ng công nh t, b o qu n
ưỡ ươ ươ ờ ệ ệ ưở ả b o d ng ph ệ ng ti n, l ng ch vi c làm công vi c gì thì h ng theo công
ệ ươ ự ư ố ế ủ vi c đó t ng t nh công nhân b c x p th công.
ứ ắ ộ Hình th c này quán tri ệ ượ t đ ự ố c nguyên t c phân ph i theo lao đ ng, th c
ệ ả ế ườ ế ề ơ ộ hi n vai trò đòn b y kinh t cho ng i lao đ ng quan tâm nhi u h n đ n s ố
ượ ấ ượ ả ẩ l ng và ch t l ng s n ph m mình làm ra, không ỷ ạ l ể i hay làm theo ki u
ạ ờ ch y theo th i gian.
ể ươ ộ ổ ứ Đ tính l ng cho m t công nhân, t ả nhóm, hàng ngày căn c vào b ng
ấ ươ ả ẩ ộ ế ch m công, phi u thanh toán l ng s n ph m do phòng lao đ ng ti n l ề ươ ng
ấ ừ ả ổ ừ ế ậ ộ ố ố ợ ư đ a xu ng t ng b ph n. Cu i tháng ph i t ng h p phi u năng su t t ng ngày
ấ ả và kèm theo b ng ch m công.
ườ ợ ưở ươ ầ ẩ ả Tr ng h p công nhân viên h ng l ả ng s n ph m theo yêu c u s n
ả ấ ượ ố ưở ươ ả xu t ph i tăng ca thì đ c thanh toán s ca h ng l ự ẩ ng s n ph m theo th c
.ế t
ế ộ ươ ẩ ả ươ ặ ươ + Trong m t ngày n u có l ng s n ph m, l ng khoán ho c l ờ ng th i
ượ ươ ờ ệ gian thì không đ c thanh toán l ng ch vi c.
ố ổ ưở ươ ươ ả ả ượ + T ng s ca h ng l ờ ệ ng ch vi c và l ng b o qu n đ c thanh toán
ườ ố ộ ộ ố t i đa không quá 10 ca/ng ả itháng. Trong m t tháng s ca huy đ ng làm s n
ẩ ố ưở ươ ươ ả ả ươ ph m và s ca h ng l ng khoán, l ng b o qu n, l ờ ệ ộ ng ch vi c c ng l ạ i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 67 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ế ộ ượ ươ ứ ớ ủ c a m t công nhân viên n u v t quá 34 ca, t ng ng v i 208h/tháng thì s ố
ờ ệ ượ ẽ ả ả ượ ca b o qu n, ch vi c v t s không đ c thanh toán.
ế ệ ẫ ơ ộ ơ ị ệ Khi đ n v không có vi c mà v n huy đ ng công nhân đ n n i làm vi c
ườ ả ươ ệ ộ ị ể ờ đ ch thì ng ả i huy đ ng công nhân ph i ch u trách nhi m tr l ng.
ườ ế ợ ỡ ượ ưở ươ Trong tr ng h p công nhân x p d không đ c h ng l ả ng s n
ẽ ượ ẩ ả ươ ứ ụ ph m thì s đ c áp d ng các hình th c tr l ng:
ươ ậ ươ ố ế ủ L ng công nh t: Là l ng khoán cho công nhân b c x p th công khi
ệ ắ ế ở ụ ụ ế ệ ặ làm công vi c s p x p hàng hoá kho bãi ho c làm công vi c ph c v x p d ỡ
ố ượ ư ề ậ ứ ơ ệ ố ả ẩ ị mà kh i l ng s n ph m ch a đ c p trong h th ng đ nh m c đ n giá
ươ ả ả ưỡ ươ ệ ả L ả ng b o qu n, b o d ng ph ố ng ti n: Chi tr cho công nhân b c
ơ ớ ả ả ả ưỡ ươ ệ ế x p c gi ệ i kho làm công vi c b o qu n, b o d ng ph ng ti n, trông coi
ụ ế ầ c n tr c chân đ .
ươ ờ ệ ộ ố ụ ả ườ ổ L ng ch vi c: Áp d ng chi tr cho toàn b s ng i trong t (công
ố ế ủ ặ ờ nhân b c x p th công, đóng gói hàng r i) ho c cá nhân (công nhân b c x p c ố ế ơ
ớ ượ ư ư ề ặ ả ấ ố gi i) đ c b trí vào dây chuy n s n xu t, nh ng do m a bão ho c nguyên
ườ ờ ệ ả ọ ộ nhân khách quan ng i lao đ ng ph i ch vi c tr n ca.
ươ ọ ậ ỡ ượ ử ế L ng h c t p công tác: Công nhân x p d đ ọ ậ c c đi h c t p, công
ạ ộ ể ặ ầ ể ụ tác ho c tham gia các ho t đ ng th d c th thao, văn hoá qu n chúng đ ượ c
ả ề ươ ề ả ươ ế ạ chi tr ti n l ờ ng theo quy ch t m th i 1441/QCCHP v tr l ng CBCNV
ạ ộ ả ả c ng H i Phòng tham gia các ho t đ ng TDTT, VHQC
ứ Ngày công thanh toán căn c vào ngày th c t ự ế ượ ử đ ọ ậ c c đi h c t p, công
ạ ộ ể ụ ầ ể tác, ho t đ ng th d c th thao, văn hoá qu n chúng.
ươ ế ộ ươ ỉ ỉ ệ ỉ L ng ngày ngh theo ch đ (L ng phép)[ ngh phép, ngh vi c riêng,
ỉ ễ ượ ưở ươ ượ ưở ươ ấ ngh ngày l hàng năm đ c h ng l ng): đ c h ng l ậ ng theo c p b c
ị ạ ứ ươ ị ị ố ể cá nhân theo quy đ nh t i Ngh đ nh 205/CP và m c l ng t i thi u chung nhà
ướ ị n c quy đ nh
ờ ả ỉ ủ ụ ư ế Ngh 3 tháng ch gi i quy t th t c h u
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 68 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ả ươ ả ậ Ngoài kho n l ng trên còn có các kho n thu nh p khác:
ụ ấ ụ ấ ệ ả ả Các kho n ph c p : + Ph c p trách nhi m: Chi tr cho các t ổ ưở ng tr
ế ố ổ ơ ớ ế ả ấ ừ ự ừ ổ t công nhân b c x p, t công nhân c gi ề i, v a tr c ti p s n xu t v a đi u
ổ ưở ệ ổ ố ế ồ hành công vi c, trong đó: T tr ng t công nhân b c x p : 60.000 đ ng/tháng;
ổ ưở ổ ơ ớ ế ụ ấ ứ T tr ng t ố công nhân b c x p c gi ứ ằ i: M c ph c p b ng 0,1(10%) m c
ươ ố ể ướ ị l ng t i thi u chung nhà n c quy đ nh
ỡ ủ ụ ấ ế + Ph c p làm đêm: Công nhân x p d th công,
h – 24h) và ca đêm (0h – 6h) đ
ỡ ơ ớ ượ ế x p d c gi ệ i làm vi c ca t ố ừ i (t 18 c h ưở ng
ụ ấ ụ ấ ượ ư ph c p làm đêm . Ph c p làm đêm đ c tính nh sau:
PĐT = Q x R x % (đ ng)ồ
Trong đó:
ụ ấ ề ố ủ ổ ả ặ ấ i c a t s n xu t(ho c công nhân) theo PĐT: Ti n ph c p đêm t
máng ca
ả ượ ế ỡ Q: S n l ng hàng hoá x p d theo máng ca
ề ươ ơ ế ồ R: Đ n giá ti n l ấ ng (đ ng/T n chi c)
ỷ ệ ụ ấ %: T l ph c p
ơ Ca t ố ừ i t ằ 18h 24h tính b ng 10% đ n giá
ừ ằ ơ Ca đêm t 0h 6h tính b ng 30% đ n giá
CT ): Công
ụ ấ ư ự ộ + Ph c p khu v c, l u đ ng, thu hút (P
ệ ạ ế ể ả ự ạ ị ỡ nhân x p d làm vi c t i khu v c chuy n t i H Long Trà Báu và v nh Lan
ạ ượ ưở ụ ấ ự ư ọ ộ H đ c h ụ ấ ng ph c p khu v c, l u đ ng và thu hút (g i chung là ph c p
ể ả ụ ấ ể ả ượ ề ươ ơ chuy n t i). Ph c p chuy n t i đ c tính theo % đ n giá ti n l ố ng và kh i
ượ ự ệ ả ẩ ươ ươ ề ươ ằ ơ l ng s n ph m th c hi n, t ng đ ng b ng 22% đ n giá ti n l ng. Ph ụ
ể ả ượ ư ấ c p chuy n t i đ c tính nh sau:
PCT = Q x R x 22% (đ ng)ồ
Trong đó
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 69 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ụ ấ ề ấ ể ả ủ ổ ả i c a t s n xu t (công nhân) theo PCT : Ti n ph c p chuy n t
máng ca
ả ả ữ ệ ề ấ ổ ỳ Ti n ăn gi a ca: Tu theo hi u qu s n xu t kinh doanh, T ng giám
ế ị ữ ừ ứ ề ố đ c quy t đ nh m c thanh toán ti n ăn gi a ca cho CBCNV cho t ng tháng, quý
ề ươ ế ễ ồ ưỡ ề ả Ti n l ng thi đua T t, l , quý, b i d ạ ng gi ng d y, ti n th ưở ng
ế (n u có)
ỉ ệ ợ ấ ể ả ả ộ ố Tr c p b o hi m xã h i: CBCNV ngh vi c do m đau, thai s n đ ượ c
ưở ợ ấ ể ả ộ ị ạ ủ ủ h ng tr c p b o hi m xã h i theo quy đ nh t i c a Chính ph và Thông t ư
ướ ế ộ ả ộ ủ ẫ ộ ộ ươ h ể ng d n thi hành ch đ b o hi m xã h i c a B lao đ ng Th ng binh và
Xã h iộ
ủ ậ ộ ộ => Thu nh p trong m t tháng c a m t công nhân:
ề ươ ụ ấ ươ ẩ ả ề ươ ồ Bao g m ti n l ng s n ph m, ph c p l ng, ti n l ậ ng công nh t,
ưỡ ươ ươ ờ ệ ề ươ ế ả b o d ng ph ệ ng ti n, l ng ch vi c, ti n l ệ ng khuy n khích theo hi u
ủ ừ ả ả ế ấ ậ ả ả qu s n xu t kinh doanh và các kho n thu nh p khác n u có c a t ng ca s n
ấ ộ ạ xu t, công tác trong tháng c ng l i
ề ươ ậ ổ ừ ầ ố Trong đó: T ng thu nh p ti n l ng t ế ca đ u tiên đ n ca cu i cùng
trong tháng (j= 1, 2,…n)
ươ ả ẩ ng s n ph m LSP : L
ươ ậ ng công nh t LCN: L
ươ ả ưỡ ả ươ ả ng b o qu n, b o d ng ph ệ ng ti n LBQ: L
ươ ờ ệ ng ch vi c LCV: L
ươ ờ ng th i gian LTG: L
ươ ế ươ ả ẩ ng khuy n khích theo l ng s n ph m LKK: L
ậ TNK: Thu nh p khác
ố ệ ư ậ ư ắ ớ V i nguyên t c tính toán nh v y có s li u qua 3 tháng nh sau:
ả ợ ươ ổ ố ế T ng h p l ng công nhân b c x p B ng 2.9.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 70 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
ậ
Lao đ ngộ
Bình quân thu nh p (1.000đ)
ổ T ng ca ấ ả s n xu t
ổ T ng thu nh pậ
Ti nề ngươ l
1ca/SP
Trong đó
L
ngươ
ổ
ố T ng s
Ch cứ danh ị Đ n vơ
ổ
T/số
T ng TN
H ngưở ươ ng l
ổ
ố
T ng s
S/ph mẩ
S nả ph mẩ
Ch ờ vi cệ
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ủ
ố ế * B c x p th công
950
931 367.045 315.790 32.393 45.889.464.796 41.795.246.796 4.105 3.738 1.345 90
tháng 1
tháng 2
824
810 303.377 271.404 13.119 42.462.355.083 38.387.466.583 4.369 3.950 2.493 89
730
719 281.665 253.596 9.672
39.878.149.738 36.568.729.738 4.611 4.229 2.844 97
tháng 3
* B c ố ế ơ x p c iớ gi tháng 1
341
336
137.647 117.298 9.471
18.211.427.166 16.688.730.666 4.425 4.053 1.452 98
tháng 2
355
351
138.389 119.367 6.762
20.413.986.684 18.622.392.184 4.542 3.892 2.379 74
tháng 3
433
426
162.439 136.446 9.425
24.478.477.201 22.295.262.541 4.654 4.239 1.593 109
ả ấ Qua b ng 2.9 ta th y :
ỡ ủ ế * Công nhân x p d th công
ộ ố ủ ộ ườ ư Ca huy đ ng t i đa c a m t công nhân là 34 ca/ng itháng nh ng ca
ủ ộ ộ ộ ườ huy đ ng bình quân m t tháng c a m t công nhân tháng 1 là 33ca/ng i, tháng
ỉ ườ ứ ư ẩ ả ả 2 ch là 31 ca/ng ố i t c là gi m 4,9% nh ng s ca s n ph m bình quân huy
ờ ệ ư ủ ố ộ đ ng c a 2 tháng nh nhau còn s ca ch vi c bình quân tháng 2 là 1 ca/ng ườ i
ộ ộ ị ụ ả ả ớ ứ ơ gi m so v i tháng 1 trong khi đó c 2 tháng cùng áp d ng m t b đ nh m c đ n
ậ ớ ượ giá song tháng 2 thu nh p bình quân tăng 6,4% so v i tháng 1. Có đ ề c đi u này
là do :
ế ạ ộ ả ắ ả ộ ộ Tinh gi m, s p x p l i b máy lao đ ng (Tháng 2 lao đ ng gi m 13%
ớ so v i tháng 1)
ộ ố ặ ơ ấ ấ ộ ổ C c u m t s m t hàng thay đ i, nhóm hàng có năng su t lao đ ng
ế ơ ỷ ọ ư ỗ ớ ế ị và đ n giá cao chi m t tr ng l n nh g , thi t b máy móc, xi măng
ề ươ ơ ả ươ ẩ ả => Cách tính đ n giá ti n l ng và tr l ng s n ph m công nhân là
phù h pợ
ế ả ố ộ ườ ẩ Đ n tháng 3 s ca s n ph m huy đ ng là 29 ca/ng ớ i tăng 5,2% so v i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 71 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ứ ươ ồ ổ ố ể ướ ờ tháng 2 , đ ng th i do thay đ i m c l ng t i thi u nhà n ả ả c nên c ng H i
ạ ộ ị ứ ả ộ ơ Phòng ban hành l ế ụ i b đ nh m c đ n giá, ti p t c tinh gi m lao đ ng công
ề ả ấ ả ố ớ nhân b trí trong dây chuy n s n xu t (tháng 3 gi m 1,2% so v i Tháng 2) =>
ủ ủ ế ậ ố ớ Thu nh p bình quân c a công nhân b c x p th công tháng 3 tăng 5.6% so v i
ể ệ ề ươ ả ươ ệ ợ tháng 2. Đi u này th hi n ph ng pháp tr l ng hi n nay là phù h p
ỡ ơ ớ ế ế ụ ầ ư ả * Công nhân x p d c gi i : Tháng 3 c ng ti p t c đ u t trang thi ế t
ạ ạ ề ổ ộ ạ ị ệ b hi n đ i, đào t o l ộ i và b sung đ i ngũ cán b có tay ngh cao nên năng
ọ ạ ượ ể ệ ạ ấ ậ ơ ộ su t lao đ ng đ t cao h n th hi n qua thu nh p h đ t đ c bình quân qua
ơ ướ các năm năm sau cao h n năm tr c
ỉ ạ ấ ộ ườ Tháng 1 năng su t lao đ ng bình quân ch đ t 1.925 T/ng i, tháng 2
ấ ạ ườ ế ớ năng su t bình quân đ t 2.093 T/ng i, tăng 8,7% so v i tháng 1. Đ n tháng 3
ấ ạ ườ ớ năng su t bình quân đ t 2.267 T/ng ậ i tăng 8,3% so v i tháng 2 => Thu nh p
ủ ế ơ ơ bình quân c a công nhân tháng 2 cao h n tháng 1 là 2,6%, đ n tháng 3 cao h n
ứ ề ỏ ơ ươ ươ tháng 2 là (2,5%). Đi u này ch ng t đ n giá và ph ng pháp tính l ủ ng c a
ệ ợ ả c ng hi n nay là phù h p.
ả ươ ố 2.3.2.5 Tr l ng kh i kho hàng
ỹ ề ươ ủ ổ ả ự ả ấ ẩ Qu ti n l ệ ng s n ph m th c hi n trong tháng c a t s n xu t nào
ượ ố ự ế ả ấ ộ ổ đ c phân ph i tr c ti p cho cán b nhân viên tham gia s n xu t trong t đó
ỹ ươ ả ố ị sau khi đã trích t ỷ ệ l qu l ng qu n lý theo quy đ nh, không phân ph i bình
ườ ầ ả ả ố ấ ợ ổ ộ quân. Tr ng h p do yêu c u s n xu t ph i b trí b sung lao đ ng t ừ ổ t này
ổ ề ươ ẽ ả ổ ả ấ ượ ổ sang t khác thì ti n l ẩ ng s n ph m s do t s n xu t đ ộ c b sung lao đ ng
ế ả ừ ể ẩ ả ổ chi tr . N u s n ph m làm chung không th tách riêng cho t ng t ẽ thì s phân
ừ ư ậ ố ộ ổ ả ấ ph i cho b ph n đi ca nh theo t ng t s n xu t.
ỹ ề ươ ủ ả ẩ ồ Qu ti n l ộ ng s n ph m c a cán b nhân viên kho hàng g m:
ươ ố ượ ứ ả ẩ ậ L ng s n ph m: Căn c vào kh i l ấ ng hàng hoá giao nh n xu t
ụ ự ệ ặ ậ ả ấ ơ ị nh p ho c th c hi n các d ch v trong ca s n xu t và đ n giá ti n l ề ươ ng
ươ ứ ạ ả ớ ừ ẩ t ng ng v i t ng lo i s n ph m.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 72 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ứ ố ượ ệ ả ả ả ầ L ng b o v , b o qu n: Căn c s l ộ ng lao đ ng c n thi ế ể ố t đ b
ủ ừ ệ ả ứ ươ ả ả ơ ị trí làm công tác b o v , b o qu n hàng hoá c a t ng đ n v , m c l ả ng b o
ỹ ề ươ ứ ệ ả ả ả qu n theo hình th c khoán công vi c. Qu ti n l ả ng b o qu n, b o v đ ệ ượ c
tính theo công th cứ
LBQ = N x R1
ệ ả ứ ả ả ộ ị ệ Tr.đó:N: Đ nh m c lao đ ng làm công vi c b o qu n, b o v
1 = 39.000
ề ươ ơ ả ả ệ ả ng b o v , b o qu n; R R1: Đ n giá ti n l
ồ đ ng/công
ố ề ệ ả ượ ớ ươ ộ ả ẩ S ti n b o v hàng hoá đ c c ng chung v i l ng s n ph m giao
ụ ể ậ ố ị ươ ừ nh n, d ch v đ phân ph i chia l ng cho t ng cá nhân.
ả ươ ư ươ ươ ọ ậ Các kho n l ng khác nh l ờ ệ ng ch vi c, l ng h c t p, công tác,
ươ ụ ấ ế ễ ả ậ ỉ l ng ngh phép, các kho n ph c p và thu nh p T t, l ế quý n u có.
ươ ươ ọ ậ ươ ỉ + L ờ ệ ng ch vi c, l ng h c t p, công tác, l ng ngh phép: Tính nh ư
ỡ công nhân x p dế
ụ ấ ủ ệ ộ + Ph c p làm đêm c a cán b nhân viên kho hàng khi làm vi c ban đêm
ừ ề ươ ế ơ t 22h đ n 6h sáng hôm sau đã tính vào đ n giá ti n l ng.
ố ớ ụ ấ ạ ậ ộ ộ + Ph c p đ c h i: Đ i v i cán b kho hàng khi giao nh n hàng hoá có
ộ ạ ứ ồ ụ ấ tính đ c h i m c ph c p là 4.000 đ ng/công
ụ ấ ể ả ố ớ ự ụ ế + Ph c p chuy n t i: áp d ng đ i v i CBNV kho hàng tr c ti p làm
ệ ạ ể ả ự ạ ạ ộ ị vi c t i khu v c chuy n t i H Long, Trà Báu và v nh Lan H , m t tháng
ố ụ ấ ể ả thanh toán t ứ i đa là 26 công, m c ph c p chuy n t ủ ị i theo quy đ nh chung c a
c ng:ả
ụ ấ ứ ươ ằ ố ể Ph c p khu v c: b ng 0,2 m c l ự ng t i thi u chung
ụ ấ ư ộ ứ ươ ằ ố ể Ph c p l u đ ng: b ng 0,4 m c l ng t i thi u chung
ụ ấ ứ ươ ằ Ph c p thu hút: b ng 0,3 m c l ậ ấ ng c p b c
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 73 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ụ ấ ể ả ệ ạ ả ố i chi tr cho s ngày làm vi c t i khu Trong đó: PC : Ph c p chuy n t
ạ ủ ạ ộ ị ự v c H Long – Trà Báu – v nh Lan H c a cán b nhân viên.
ệ ố ươ ấ ậ ị ị ng c p b c cá nhân theo Ngh đ nh 205/CP HCB : H s l
ứ ươ ố ể ng t i thi u chung Ltt : M c l
ệ ạ ố ự ạ ị N: S ngày làm vi c t i khu v c H Long – Trà Báu – v nh
ạ ự ế ượ Lan H th c t đ c thanh toán (công)
ườ ể ế ậ ợ Tr ng h p nhân viên giao nh n trong kho bãi đ công nhân x p hàng
ặ ư ỏ ệ ế ổ ỡ ấ hoá không đúng quy trình x p d , gây lãng phí di n tích ho c h h ng t n th t
ỹ ề ươ ẽ ả ẩ ả ừ hàng hoá, qu ti n l ộ ng s n ph m toàn b kho bãi s gi m t 10 – 50%.
ế ị ệ ầ ổ ố T ng giám đ c giao cho xí nghi p thành ph n quy t đ nh.
ậ ộ ổ ố ộ ộ ộ T ng s cán b nhân viên thu c các đ i giao nh n, đ i cân hàng, kho
ượ ậ ộ bãi đ c chia thành 2 b ph n:
ả ậ ộ ồ ưở ộ ưở B ph n qu n lý đ i, kho bãi bao g m: Tr ộ ng kho, đ i tr ng, phó
ế ậ ộ kho, đ i phó và nhân viên giao nh n đi hành chính, nhân viên k t toán, pháp
ế ế ch , k t toán kho bãi, nhân viên văn phòng
ự ế ả ấ ượ ố ậ ậ ộ ộ B ph n đi ca: Là b ph n tr c ti p s n xu t đ ặ c b trí theo ca ho c
ấ ự ộ ộ ộ ồ ưở ổ ả t s n xu t tr c thu c kho bãi, đ i bao g m: phó kho, đ i phó đi ca, tr ng ca,
ậ nhân viên giao nh n, cân hàng đi ca
ố ớ ệ ệ ậ ậ Đ i v i nhân viên giao nh n làm công vi c nh p li u trên máy vi tính,
ự ệ ạ ỳ ổ ị ổ ủ ứ ả ơ tr c đi n container l nh, tu theo t ch c qu n lý c a các đ n v , T ng giám
ả ươ ệ ố ạ ộ ả ậ ố ố đ c giao cho Giám đ c xí nghi p b trí tr l ng t ộ i b ph n qu n lý đ i –
ặ kho bãi ho c đi ca.
ố ươ ứ ế ả ẩ ả ả Phân ph i l ệ ng s n ph m cá nhân ph i căn c vào k t qu công vi c,
ệ ố ố ươ ự ế ả ấ ngày công tr c ti p s n xu t và h s phân ph i l ứ ng theo ch c danh công
ệ ươ ậ ấ ị ạ ủ ị ị vi c. Riêng l ng c p b c cá nhân quy đ nh t i Ngh đ nh 205/CP c a Chính
ủ ỉ ể ề ươ ể ả ả ộ ỉ ả ph ch đ trích n p và chi tr các kho n b o hi m, ti n l ng ngh phép, ngh ỉ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 74 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ế ộ ụ ấ theo ch đ và ph c p
ỹ ươ ố ượ ể ố ự ế Qu l ng dùng đ phân ph i cho các đ i t ả ng tr c ti p tham gia s n
ấ ơ ị ượ ỷ ọ ủ ừ ộ xu t trong đ n v kho hàng đ ị c xác đ nh theo t ậ tr ng c a t ng b ph n.
ỷ ọ ỹ ươ ẩ ả ậ ộ ượ Trong đó t tr ng (%) qu l ủ ừ ng s n ph m c a t ng b ph n đ c phân chia
ố ượ ứ ự ế ủ ộ ộ ậ ơ ị căn c vào s l ộ ng lao đ ng th c t c a m t b ph n trong đ n v kho hàng
ớ ổ ố ươ ỷ ọ ỹ ươ ứ ơ ị ả so v i t ng s t ng ng toàn đ n v kho hàng. T tr ng qu l ẩ ng s n ph m
ứ ộ ị ủ ừ c a t ng b phân xác đ nh theo công th c:
ỷ ọ ề ươ T tr ng ti n l ng (%) =
ệ ố ố ươ ủ ả ườ ẩ ng s n ph m c a ng ứ i th i Trong đó: ki : h s phân ph i l
ộ ộ ứ ậ trong m t b ph n th j
ế ộ ươ ố ủ ứ ườ ứ ng ng c a ng ồ i th i, bao g m: ti : S công ch đ t
ế ả ờ ệ ệ ả ự ấ ả ả ọ ậ Công tr c ti p s n xu t, b o v , b o qu n hàng hoá; Công ch vi c, h c t p
ệ ự ệ ỉ ế ộ ỉ ố ấ ạ ắ ỉ ng n h n, hu n luy n t v , TDTT, VHQC, ngh phép, ngh ch đ , ngh m
ị ỷ ọ ề ươ ủ ả ậ ậ ộ ộ Xác đ nh t tr ng ti n l ng c a b ph n đi ca và b ph n qu n lý
ả ổ ả ả ế ậ ộ ị ế ụ ph i b o đ m n đ nh, có tác d ng khuy n khích b ph n đi ca, ti ệ t ki m lao
ế ả ấ ố ổ ộ ộ đ ng qu n lý và nâng cao năng su t lao đ ng. T ng giám đ c khuy n khích các
ị ỷ ọ ề ươ ự ế ả ủ ộ ấ ậ ơ đ n v nâng cao t tr ng ti n l ng c a b ph n tr c ti p s n xu t (đi ca).
ủ ậ ộ ộ Thu nh p trong m t tháng c a m t công nhân:
ề ươ ụ ấ ươ ẩ ả ề ươ ồ Bao g m ti n l ng s n ph m, ph c p l ng, ti n l ậ ng công nh t,
ưỡ ươ ươ ờ ệ ề ươ ế ả b o d ng ph ệ ng ti n, l ng ch vi c, ti n l ệ ng khuy n khích theo hi u
ủ ừ ả ả ế ấ ậ ả ả qu s n xu t kinh doanh và các kho n thu nh p khác n u có c a t ng ca s n
ấ ộ ạ xu t, công tác trong tháng c ng l i
ề ươ ậ ổ ừ ầ ố Trong đó: T ng thu nh p ti n l ng t ế ca đ u tiên đ n ca cu i cùng
trong tháng (j= 1, 2,…n)
ươ ả ẩ ng s n ph m LSP : L
ươ ậ ng công nh t LCN: L
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 75 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ả ưỡ ả ươ ả ng b o qu n, b o d ng ph ệ ng ti n LBQ: L
ươ ờ ệ ng ch vi c LCV: L
ươ ờ ng th i gian LTG: L
ươ ế ươ ẩ ả ng khuy n khích theo l ng s n ph m LKK: L
ậ TNK: Thu nh p khác
ố ệ ư ậ ư ắ ớ V i quy t c tính nh v y, ta có s li u qua các năm nh sau:
ả . B ng 2.10
Lao động
Bình quân (1,000đ/ngời)
Tổng ca sản xuất
Tổng thu nhập
Tiền lương
Ngoài lương
1ca/SP
ĐƠN VỊ
Trong dó
Lương
Tổng số
Tổng TN
T/số
Hưởng lơng
Chức danh
Sản phẩm
S/phẩm Chờ việc
Tổng số
Nhân viên kho hàng
342
339
152.693 145.033
103
2.835
2.498
912
337
111
111
40.269 35.254
3.169
3.216
2.908
1.095
308
135
Tháng 1
132
44.296 42.802
0
3.152
2.833
1.055
318
Hoàng Di uệ Lê Thánh Chùa Vẽ
11.537.6 85.230 4.310.02 6.484 5.130.84 2.889
10.167.31 6.980 3.897.10 6.859 4.612.38 3.264
589 582 237.258 223.089 3.272 20.978.554.603
306
303 126.430 119.542
18.676.807.103 2.981 2.654 2.868
1.759
3.216
980 327 348
C ng:ộ Tháng 2 Hoàng
Di uệ
0 11.683.9 39.772
10.420.8 00.272
ề ươ ổ ợ T ng h p ti n l ng nhân viên kho hàng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 76 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
106 38.430
34.051
2.597
3.479
3.154
2.061
107
325
140
45.916
44.381
3.371
3.052
2.019
141
0
319
Lê Thánh Chùa Vẽ
4.442.40 5.651 5.663.59 1.347
4.027.58 8.651 5.127.82 9.347
554 549 210.776 197.974 2.597
19.576.218.270 3.307 2.971 1.884 336
286 105.250 98.807
3.468
3.129
2.115
290
0
339
95 34.662 33.003
224
3.807
3.456
2.501
97
348
Tháng 3
145
49.121
48.047
3.678
3.329
2.386
147
0
348
C ng:ộ Hoàng Di uệ Lê Thánh Chùa Vẽ
21.789.936.770 11.902.2 91.339 4.366.63 4.512 6.409.59 1.363
10.737.8 84.839 3.962.09 5.012 5.799.99 7.863
533 526 189.033 179.857
224
22.678.517.214
20.499.977.714 3.589 3.245 2.259 343
C ng:ộ
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ệ ở ả ủ ấ ậ ộ Qua s li u b ng 2.10 ta th y thu nh p bình quân c a cán b kho hàng
ơ ạ ơ tháng 2 cao h n tháng 1 (1,1%) và tháng 3 l i cao h n tháng 2 (8,5%) trong khi
ủ ấ ố ộ ơ ạ ấ đó s ca huy đ ng c a tháng 3 th p h n tháng 2 và tháng 2 l ơ i th p h n tháng
ứ ề ỏ ỹ ươ ủ 1. Đi u này ch ng t qu l ơ ng c a kho hàng qua các năm năm sau cao h n
ướ ượ ề năm tr c. Có đ c đi u này là do:
ụ ủ ộ ộ ượ ả ệ Trình đ chuyên môn nghi p v c a cán b kho hàng đ ệ c c i thi n
ấ ạ ượ ơ nên năng su t đ t đ c cao h n.
ố ượ ả ị ề ả ế Kh năng ti p th nên s l ng tàu ra vào c ng ngày càng nhi u.
ế ị ủ ư ệ ạ ị Do trang thi t b ngày càng hi n đ i, v trí c a hàng hóa cũng nh list và
ứ ự ượ ậ ậ th t hàng đ ậ c thông báo và c p nh t vào máy tính nên quy trình giao nh n
nhanh h nơ
ơ ấ ả ẩ ơ ỗ ơ ệ Đ n giá s n ph m m i tác nghi p cao h n do c c u hàng hóa thay
ề ặ ị ổ đ i, nhi u m t hàng có giá tr cao
ề ả ỉ ạ ơ ậ ợ ớ Do c ng đi u ch nh l i đ n giá giao nh n cho phù h p v i hao phí lao
ứ ươ ố ể ướ ậ ơ ị ộ đ ng và m c l ng t i thi u nhà n c quy đ nh nên đ n giá giao nh n m t s ộ ố
ư ả ặ ẳ ạ ơ ớ m t hàng tháng 3 tăng h n so v i tháng 2 ch ng h n nh b ng 2.11
Tên hàng
ả ậ ơ . Đ n giá giao nh n hàng hoá B ng 2.11
ỷ ệ
Nhóm
T l
ơ Đ n giá s nả
ơ Đ n giá s nả
(%) Kho
Kho
C uầ
Kho
ặ
ho c quy
C uầ
C uầ
hàng
700
586
575
680 bãi
bãi
119,5 tàu
118,3 bãi
Hàng bao
trình ậ
ngườ Hàng bao thông th Nh n hàng đóng bao do
590
517
114,1
ả
ị
ơ Container có hàng; đ n v khác trong c ng giao
Hàng
114,3
1.600
1.600
1.400
1.400
114,3
Container (Thùng) g bămỗ Container không hàng (v )ỏ
1.100
1.100
900
900
122,2
122,2
container
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 77 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
ươ
Phân bón, l
ự ng th c…
180
150
138
126
130,4
119,0
Hàng r iờ
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ả ươ ậ ệ ợ ờ ị ể Vì v y có th nói cách tr l ng kho hàng hi n nay là phù h p, k p th i.
ả ươ ộ ỉ ạ ề ả ấ 2.3.2.6 Tr l ng ban đi u hành s n xu t, cán b ch đ o
* Đ i v i CBNV ban Đi u hành s n xu t XN x p d Hoàng Di u và Lê
ố ớ ề ế ệ ả ấ ỡ
ồ ưở ỉ ạ ề ộ Thánh Tông, bao g m: Tr ụ ng phó ban, Đi u đ viên, Ch đ o viên: Áp d ng
ả ươ ứ ươ ệ ượ ắ tr l ng khoán theo m c l ớ ng ngày g n v i công vi c đ c giao trong 1 ca
ứ ế ấ ộ ố ứ ươ ưở ư ả s n xu t, cùng m t ch c danh, n u làm t t m c l ng h ng nh nhau và
ứ ươ ứ ỗ ụ ể ỉ ạ ng ượ ạ c l i. M i ch c danh có 1 m c l ng khoán c th , riêng ch đ o viên
ứ ươ ỉ ạ ấ ấ ỉ ạ (ch đ o viên c p I, II, III). m c l ng khoán chia làm 3 nhóm theo c p ch đ o
ng ban:
ưở Tr Phó ban: 132.000 đ/công 8h. 108.000 đ/công 8h.
Đi u đ viên:
ề ộ 73.000 đ/ca 6h.
Ch đ o viên C p I: 99.000 đ/ca 6
h;
ỉ ạ ấ
C p II : 84.000 đ/ca 6
h.
ấ ỉ ạ Ch đ o viên
Ch đ o viên C p III : 70.000 đ/ca 6
h.
ỉ ạ ấ
ứ ươ ệ ố ề ụ ế ỉ Ngoài m c l ng khoán trên còn áp d ng h s đi u ch nh theo k t qu ả
ụ ủ ệ ỗ ườ hoàn thành nhi m v c a m i ng i.
ộ ỉ ạ ố ớ ỉ ạ ế ế ỡ ỡ ế * Đ i v i cán b ch đ o x p d tàu và ch đ o x p d kho bãi XN x p
ả ươ ụ ẽ ớ ề ươ ả ẩ ắ ả ẩ ỡ d Chùa V : Áp d ng tr l ng s n ph m g n v i ti n l ng s n ph m các
ố ế ừ ổ t công nhân b c x p và theo t ng hãng tàu.
ỉ ạ ự ệ ấ ộ ự ả ả Cán b ch đ o s n xu t th c hi n tr ả ươ l ẩ ng s n ph m d a trên
ắ ả ẩ ậ ố ộ ể nguyên t c s n ph m t p th và phân ph i theo lao đ ng
ề ươ ộ ả ượ ủ ơ ụ ả ẩ ị ậ Thu nh p ti n l ng s n ph m c a đ n v ph thu c s n l ng hàng
ỹ ươ ế ỡ ủ ả ổ ế ố hoá x p d thông qua qu l ẩ ng s n ph m c a các t công nhân b c x p và
ề ươ ả ẩ ổ ố ơ đ n giá ti n l ng s n ph m do T ng Giám đ c ban hành.
ề ơ ươ ỉ ạ ả ẩ ậ ả ấ ộ Đ n giá ti n l ng s n ph m b ph n ch đ o s n xu t là 80
ề ươ ồ ả ẩ ươ ứ ồ đ ng/1000 đ ng ti n l ng s n ph m công nhân, t ề ằ ng ng b ng 8% ti n
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 78 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ả ẩ l ng s n ph m công nhân
ẽ ộ ưở ộ ự ế ề ỡ * Cán b tr c ban đi u hành XN x p d Chùa V , đ i tr ộ ng, đ i phó
ộ ố ủ ệ ế ả ẽ qu n lý các đ i b c x p c a 3 XN Hoàng Di u, Lê Thánh Tông, Chùa V :
ề ươ ỹ ươ ứ ế ả ả ượ Ti n l ng chi tr căn c vào k t qu kinh doanh và qu l ng đ c chi theo
ượ ổ ố ơ đ n giá và doanh thu đã đ c T ng giám đ c ban hành
ề ươ ế ả ự ữ ủ ộ Ti n l ấ ng c a cán b công nhân viên nh ng ngày tr c ti p s n xu t
ượ ọ ề ươ ẩ ượ ứ ả công tác đ c g i là ti n l ả ng khoán s n ph m và đ c chi tr căn c vào h ệ
ứ ươ ự ế ấ ả ố ố ươ s l ệ ng công vi c, m c l ả ng s n xu t kinh doanh, s ngày tr c ti p s n
ứ ấ xu t công tác theo công th c:
ậ ươ ủ ả ẩ ng s n ph m trong tháng c a cán b ộ Trong đó: LSP: Thu nh p l
ể ả ươ ế ẩ ả công nhân viên k c l ng khuy n khích s n ph m
ệ ố ươ ệ ủ ộ ng công vi c c a cán b công nhân viên HCV : H s l
ứ ươ ả ả ệ ị ấ ng hi u qu s n xu t kinh doanh xác d nh TLSXKD: M c l
ả ươ ộ ụ ụ ứ ế ố theo n i quy tr l ng kh i gián ti p ph c v , theo công th c:
ỹ ươ ụ ụ ế ố ị ng kh i ph c v gián ti p xác đ nh theo + LPVGT: Qu l
ố ượ ẩ ả ơ ươ kh i l ng s n ph m và đ n giá l ng khoán
ệ ố ươ ườ ứ ế ng công vi c c a ng i th i đ n n
ế ộ ệ ủ + : H s l Ncđ: Ngày công ch đ tháng
ự ế ả ấ ố T: S ngày th c t s n xu t trong tháng
ệ ố ả ẩ ươ ng khoán ế KKK: H s khuy n khích s n ph m, l
ề ươ ữ ự ế ấ Ngoài ti n l ả ng nh ng ngày tr c ti p s n xu t công tác trên cán b ộ
ụ ụ ế ố công nhân viên kh i gián ti p ph c v còn đ ượ ưở c h ỏ ng các kh an ti n l ề ươ ng
ụ ấ và ph c p:
ươ ế ộ ỉ ệ ỉ ỉ L ng ngày ngh theo ch đ (ngh phép, ngh vi c riêng, ngày ngh l ỉ ễ
ươ ỉ ệ ạ ộ hàng năm đ ượ ưở c h ng l ng, ngh vi c do tai n n lao đ ng)
ươ ộ ọ ọ ậ ể ụ ể ầ L ng h c t p ,h i h p, th d c th thao, văn hóa qu n chúng
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 79 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ự ả ờ L ấ ng tr c s n xu t, làm thêm gi
ụ ấ ả Các kho n ph c p:
ộ ố ụ ấ ứ ệ ấ + Ph c p làm đêm: Do tính ch t công vi c m t s ch c danh th ườ ng
h 6h sáng hôm sau, h s l
ệ ờ ừ ệ ố ươ xuyên làm vi c vào th i gian t 22 ệ ng công vi c
ố ờ
làm đêm
ả ụ ấ ứ đã tính cho chi tr ph c p làm đêm theo công th c:
x s gi
ệ ố ươ ậ ấ ị ạ ị l ng c p b c quy đ nh t ị i Ngh đ nh s ố Trđó: HCB: H s
205/2004/NĐCP
ứ ươ ố ể ng t i thi u chung Ltt: M c l
ố ờ ự ế ụ ệ ộ ờ ư S gi làm đêm ph thu c vào th i gian làm vi c th c t nh ng s gi ố ờ
ố ờ ườ thanh toán t i đa không quá 64 gi /ng itháng
ụ ấ ể ả ư ộ + Ph c p chuy n t i: Tính toán nh cán b kho hàng
ả ậ Các kho n thu nh p khác:
ữ ề Ti n ăn gi a ca
ả ộ ể B o hi m xã h i
ề ươ ế ễ Ti n l ng thi đua T t, l , quý
ố ệ ụ ể ư ậ ổ ắ ớ ợ V i nguyên t c tính toán nh v y t ng h p có s li u c th qua 3 năm
Lao động
Bình quân (1,000đ/ngời)
Tổng ca sản xuất
Thu nhập (đồng)
Chức danh
Trong dó
1ca/SP
Tổng thu nhập
Lương
T/số
Tổng TN
Tiền lương
Tổng số Hưởng lương
S/ph
Chờ việc
Tổng số
Sản phẩm
ả ợ ươ ổ ỉ ạ ả . T ng h p l ấ ề ng ch đ o, đi u hành s n xu t B ng 2.12
ỉ ạ
* Ch đ o
Tháng 1
27
27
9.657
9.212
0 1.234.582.093 1.124.913.343 3.775 3.440 1.290 86
Tháng 2
24
24
7.482
7.308
0 1.155.040.805 1.043.138.805 4.053 3.660 2.482 97
Tháng 3
18
17
4.457
4.243
0
957.060.851
884.145.851 4.669 4.313 3.283 159
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 80 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
* Ban đi u ề hành s nả xu tấ Tháng 1
76
76
38.897 24.792 1.193 3.122.614.934 2.821.060.559 3.402 3.073 1.522 77
Tháng 2
72
72
25.516 24.045
914 3.331.784.636 3.011.240.636 3.874 3.501 2.250 80
Tháng 3
69
69
24.390 23.284
297 3.198.503.336 2.907.357.836 3.889 3.535 2.451 87
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ỉ ạ ấ ả ậ ỗ ộ ủ Qua b ng 2.12 ta th y, thu nh p c a m i cán b ch đ o qua các tháng
ơ ướ ụ ể ậ tăng, tháng sau cao h n năm tr c c th thu nh p bình quân Tháng 3 là
ớ ớ ồ 4.669.000 đ ng tăng 15% so v i v i Tháng 2 do:
ướ ế ả ươ ụ Tr c đây Tháng 1 và Tháng 2 áp d ng quy ch tr l ng khoán theo
ứ ươ ố ị ứ ệ ế ả ố ượ (kh i l ấ ng, ch t m c l ng c đ nh căn c vào k t qu công vi c hoàn thành
ấ ả ố ố ế ộ ượ l ng...) (t ố i đa không quá s ca ch đ là 32 và s ca s n xu t trong tháng
ự ế ệ ộ ộ ố ca/tháng), cùng m t công vi c, cùng trình đ năng l c n u làm t t m c l ứ ươ ng
ưở ư ứ ươ ế ẽ ưở h ng nh nhau và ng ượ ạ c l i, n u làm kém m c l ng s h ơ ấ ng th p h n
ệ ố ề ư ơ ỉ ơ nh ng do doanh thu cao h n nên h s đi u ch nh cao h n
ả ươ ố ượ ả ẩ Còn tr l ơ ng s n ph m theo đ n giá thông qua kh i l ệ ự ng th c hi n
ổ ộ ỉ ạ ế ỡ ưở ứ ươ ố ế (t c là cán b ch đ o x p d h ng l ng theo ủ c a các t công nhân b c x p
ươ ự ế ủ ẩ ả t ỷ ệ l % l ỉ ạ ng s n ph m c a công nhân tr c ti p ch đ o).
ả ươ ố ớ ỉ ạ ụ ế ỡ ộ ứ Hình th c tr l ng này áp d ng đ i v i cán b ch đ o x p d tàu và
ỉ ạ ẽ ế ỡ ộ ch đ o x p d kho bãi thu c ban Khai thác kinh doanh XN Chùa V . Do l ươ ng
ư ẩ ơ ở ươ ả s n ph m công nhân năm sau cao h n (nh phân tích trên) nên l ả ng s n
ủ ẩ ơ ộ ỉ ạ ph m c a cán b ch đ o cũng cao h n.
ươ ả ưở 2.3.3 Ph ng pháp tr th ng:
ưở ề ươ ả ằ ệ ề Ti n th ổ ng là kho n b sung cho ti n l ng nh m quán tri t nguyên
ụ ậ ấ ố ộ ộ ự ắ t c phân ph i theo lao đ ng. Nó là m t kích thích v t ch t có tác d ng tích c c
ườ ệ ố ơ ệ ấ ấ ồ ộ ố ớ đ i v i ng i lao đ ng trong vi c ph n đ u công vi c t ề t h n. Ngu n ti n
ưở ỹ ươ ằ ỹ ề ưở ủ ệ th ng n m trong qu l ng và qu ti n th ỹ ề ng c a doanh nghi p. Qu ti n
ưở ượ ế ộ ề ậ ưở th ng đ c trích t ừ ợ l ế i nhu n sau thu . Ch đ ti n th ng này th hi n s ể ệ ự
ữ ợ ố ướ ợ ủ ả ợ ủ ấ th ng nh t gi a l i ích Nhà n c, l i ích c a c ng và l i ích c a cá nhân
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 81 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ườ ề ợ ủ ộ ỗ ườ ớ ệ ng ắ i lao đ ng, g n bó quy n l i c a m i ng ụ i v i nhi m v chung là không
ấ ủ ả ố ớ ề ả ả ừ ệ ế ố ng ng nâng cao hi u qu s n xu t c a c ng đ i v i n n kinh t ố qu c dân, đ i
ườ ể ủ ủ ậ ệ ườ ộ ớ v i xã h i; tăng c ng trách nhi m làm ch t p th c a ng ộ i lao đ ng, đóng
ả ế ủ ứ ệ ấ ả ả ệ góp s c mình vào vi c c i ti n qu n lý s n xu t, kinh doanh c a xí nghi p,
ự ệ ế ậ ự ự ệ ề ả ọ th c hi n ti t ki m nhân l c, v t l c, khai thác m i kh năng ti m tàng trong
ấ ằ ượ ứ ế ạ ả s n xu t nh m hoàn thành và hoàn thành v ủ ệ t m c, toàn di n k ho ch c a
ấ ợ ủ ả ư ủ ướ ầ ớ ả c ng, góp ph n l n nh t cho l i ích chung c a c ng cũng nh c a nhà n c.
ưở ố ạ ể ậ ắ ề Ti n th ng phân ph i l ự i thu nh p cho công nhân đ bù đ p đích th c
ề ươ ị ứ ộ ư ế ắ giá tr s c lao đ ng mà ti n l ố ề ng ch a tính đ n. Nguyên t c phân ph i ti n
ưở ủ ứ ế ả ộ ỗ th ứ ố ng căn c vào k t qu lao đ ng cu i cùng c a m i công nhân viên ch c
ủ ệ ả ặ ỗ ộ đã đóng góp vào thành qu chung c a xí nghi p qua m i quý ho c m t năm lao
ả ấ ườ ả ớ ề ệ ượ ưở ộ đ ng s n xu t, ng i đóng góp nhi u, hi u qu l n thì đ c h ề ng nhi u,
ườ ượ ưở ườ ế ạ ng i đóng góp ít thì đ c h ng ít, ng i không hoàn thành k ho ch thì
ượ ưở ưở ượ ố không đ c h ề ng. Ti n th ng này đ c phân ph i trên c s h s l ơ ở ệ ố ươ ng
ệ ố ưở ớ ừ ệ ậ ạ ợ ấ c p b c phù h p v i t ng lo i công vi c và h s th ng tính toán theo phân
ạ ả ấ ố lo i A, B, C; s ngày công s n xu t.
ế ẽ ượ ậ ợ ư ộ ỹ ỹ L i nhu n sau thu s đ ể c trích n p vào các qu nh qu phát tri n
ấ ỹ ưở ợ ầ ớ ả s n xu t, qu khen th ỹ ng, qu phúc l i theo t ỷ ệ l ph n trăm sau đó m i phân
ưở ướ ự ế ứ chia.Qũy thi đua, khen th ng năm tr ổ c và d ki n t ng m c chi khen
ưở ứ ố ệ ộ ớ ằ ổ th ng năm hi n hành trích n p v i m c t i đa b ng 15% t ng qu ti n l ỹ ề ươ ng
ủ ố ứ ế ạ ậ ộ ề theo ng ch b c c a s cán b , công nhân, viên ch c trong biên ch và ti n
ượ công đ ệ ả c duy t c năm
ưở ứ ế ậ ằ ợ ề Ti n th ng trích t ừ ợ l i nhu n là hình th c khuy n khích b ng l i ích
ấ ộ ấ ả ứ ệ ấ ằ ậ v t ch t nh m đ ng viên t ấ t c công nhân, viên ch c trong xí nghi p ph n đ u
ạ ộ ủ ự ệ ệ ả ấ ọ ỉ th c hi n m i ch tiêu ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a xí nghi p. Chính vì
ể ườ ụ ệ ả ộ ế ậ v y đ khuy n khích ng i lao đ ng hăng say làm vi c, c ng đã áp d ng các
ứ ưở ưở ế ạ ưở hình th c khen th ư ng nh : th ng hoàn thành k ho ch, th ng các danh
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 82 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ư ệ ộ ỏ ưở ế ưở ế ệ hi u thi đua nh : lao đ ng gi i, th ng sáng ki n, th ng ti ệ t ki m nhiên li u;
ưở ợ ậ th ng l i nhu n.
ưở ế ế ả ưở ấ ộ ứ M c th ng sáng ki n c i ti n, th ng tăng năng su t lao đ ng,
ưở ế ậ ư ẹ ế ị ứ ố ổ th ng ti t ki m v t t và chi phí do T ng giám đ c quy t đ nh căn c vào
ệ ệ ả ạ ơ ố ế ư ệ hi u qu công vi c trên mang l i nh ng không cao h n s ti t ki m chi phí do
ệ ạ ộ công vi c đó mang l i trong m t năm.
ứ ưở ề ượ ệ ặ Các hình th c th ng nêu trên đ u đ c xét duy t theo quý ho c 6
ầ ặ ưở ợ ổ ế ậ tháng ho c 1 năm 1 l n trong đó th ng l i nhu n là ph bi n
ưở ệ ả ả ợ Nhìn chung cách tính th ng hi n nay là phù h p vì nó đ m b o nguyên
ệ ấ ắ t c và tính ch t công vi c.
ế ậ => K t lu n:
ở ề ả ươ ấ Qua phân tích ấ trên ta th y v n đ tr l ng, tr ả ưở th ự ng cho l c
ượ ỡ ủ ế ế ệ ả ươ ế ố l ng x p d ch y u trong c ng hi n nay là t ợ ng đ i phù h p. N u so sánh
ự ượ ữ ề ặ ệ ố ấ ự ế ệ ế ậ gi a hai l c l ng gián ti p và tr c ti p v m t h s c p b c công vi c và
ư ươ ủ ộ ế ẫ ậ ấ ố ệ ố h s phân ph i nh nhau thì l ơ ủ ng c a b ph n gián ti p v n th p h n c a
ự ế ưở ươ ố ớ ự ượ ả ẩ ự ượ l c l ng tr c ti p h ng l ng s n ph m. Tuy nhiên đ i v i l c l ự ng tr c
ưở ươ ộ ố ậ ươ ẩ ả ọ ỉ ậ ế ti p h ng l ng s n ph m h ch có m t s b c l ấ ng theo c p b c công
ố ớ ự ượ ệ ấ ạ ư ế ạ ẳ ậ vi c r t h n ch ch ng h n nh kho hàng đ i v i l c l ng giao nh n h s ệ ố
ư ế ấ ộ ộ ỉ ươ ươ cao nh t ch là 3,75 nh ng m t cán b gián ti p làm công tác t ng đ ng h ệ
ể ớ ề ậ ậ ặ ộ ố s có th lên t ừ i 4,0 th m chí là 4,5 tùy theo t ng b ph n m c dù xét v trình
ư ộ ọ đ h là nh nhau.
ư ệ ệ ấ ọ ể Song nh chúng ta th y hi n nay, khi mà khoa h c công ngh phát tri n
ẽ ự ượ ạ ả ộ ộ m nh m , l c l ầ ng lao đ ng chân tay gi m d n thay vào đó là lao đ ng máy
ỏ ườ ừ ả ộ ậ móc. Chính vì v y mà đòi h i ng i lao đ ng trí óc ph i không ng ng nâng cao
ể ứ ụ ệ ệ ạ ộ ọ trình đ chuyên môn đ ng d ng khoa h c công ngh ngày càng hi n đ i. Do
ả ỏ ấ ơ ự ượ ề ọ ự ế ệ ươ ậ v y mà h ph i b ch t xám nhi u h n l c l ng tr c ti p nên vi c l ng h ọ
ưở ấ ế h ơ ng cao h n cũng là t t y u.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 83 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ụ ấ ượ ứ ả ư Tuy nhiên nh chúng ta bi ế ề ươ t ti n l ng và ph c p đ c tr căn c vào
ự ệ ợ ủ ậ ấ ộ ệ vi c th c hi n doanh thu, l ệ i nhu n và năng su t lao đ ng c a doanh nghi p
ắ ợ ậ ấ ộ theo nguyên t c: l ề i nhu n, doanh thu và năng su t lao đ ng tăng thì ti n
ươ ụ ấ ế ợ ậ ả ấ ộ l ng, ph c p tăng. N u l ề i nhu n và năng su t lao đ ng gi m thì ti n
ươ ấ ằ ụ ấ ứ ươ ư ả ấ l ng, ph c p gi m nh ng th p nh t b ng m c l ng tính trên c s h s ơ ở ệ ố
ươ ụ ấ ươ ệ ạ ứ ươ ế ố l ng theo h ng doanh nghi p, ph c p l ng n u có và m c l ng t ể i thi u
chung.
ế ề ươ ự ả ậ ầ ớ Do v y c n ph i xây d ng quy ch ti n l ữ ả ng v i kho ng cách gi a
ườ ươ ả ấ ấ ợ ố giám đ c và ng i có l ng th p nh t sao cho phù h p. Chính kho ng cách
ườ ươ ế ề ươ ấ ấ ữ gi a ng i có l ấ ng cao nh t và th p nh t trong các quy ch ti n l ủ ng c a
ở ớ ữ ự ệ ệ ệ ả ộ ắ doanh nghi p là m t trong nh ng c n tr l n trong vi c th c hi n nguyên t c
ợ ề ươ ậ ữ ộ l i nhu n tăng, ti n l ể ng tăng. Đôi khi đây có th là m t trong nh ng nguyên
ể ạ ấ ừ ệ ị nhân gây ra tình tr ng d ch chuy n ch t xám t các doanh nghi p ra các khu
ả ươ ệ ớ ế ẫ ự v c doanh nghi p khác. Đôi khi v i cách tr l ạ ng này còn d n đ n tình tr ng
ị ườ ủ ộ ơ ề ươ lao đ ng th công cao h n th tr ng, trong khi đó ti n l ữ ng cho nh ng công
ề ạ ỹ ữ ệ ấ ả ơ ậ nhân có k thu t, có tay ngh l ứ i th p h n. Hi n nay, kho ng cách gi a m c
ấ ở ả ấ ấ ươ ố ớ ể ấ ầ ả cao nh t và th p nh t c ng t ng đ i l n, có th g p 810 l n. Kho ng cách
ấ ậ ề ề ế ẻ ợ này có h p lý không? Có b t c p không? N u nhìn v b ngoài thì có v nh ư
ữ ợ ươ không h p lý. Tuy nhiên nh ng ng ườ ưở i h ng l ệ ị ng cao thì ch u trách nhi m
ọ ườ ế ị ữ ả ầ ị ớ l n, h th ệ ng ph i ra nh ng quy t đ nh mang t m vĩ mô và ch u trách nhi m
ả ỏ ế ị ữ ủ ế ệ ấ ọ ọ cho nh ng quy t đ nh c a h . Vì th mà h ph i b ra trí tu và ch t xám
ề ơ nhi u h n.
ể ợ ữ ư ể ắ ả ơ Nh ng đ h p lý h n có th rút ng n kho ng cách gi a hai l c l ự ượ ng
ạ ệ ố ấ ệ ệ ả ậ ồ ờ l i thông qua vi c gi m h s c p b c công vi c, đ ng th i tăng thêm h s ệ ố
ụ ấ ữ ủ ệ ả ườ ế ả ph c p trách nhi m c a riêng c ng cho nh ng ng ố i qu n lý gián ti p. Đ i
ỹ ư ợ ỏ ầ ữ ặ ệ ộ ớ v i nh ng k s , th gi ự ư i c n có s u đãi đ c bi t, có n i quy quy ch c ế ụ
ợ ỏ ữ ế ể ệ ố ươ ư ẳ ạ th khuy n khích nh ng th gi i ch ng h n nh có tăng thêm h s l ọ ng g i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 84 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ư ậ ệ ố ẽ ế ấ ấ là h s khuy n khích. Nh v y s không làm m t đi ch t xám đang có ở
c ng.ả
ả ươ ệ ấ ố Hi n nay công tác tr l ả ể ng đã th ng nh t tri n khai trong toàn c ng
ơ ở ả ủ ạ ả ự ấ trên m ng máy tính trên c s b ng ch m công, b ng thanh toán c a các l c
ượ ả ươ ứ ả ự ự ư l ng trong toàn c ng. Tuy nhiên các hình th c tr l ng ch a th c s linh
ố ượ ạ ạ ạ ả ấ ộ ho t, đa d ng cho các đ i t ủ ng lao đ ng và lo i hình s n xu t kinh doanh c a
ứ ạ ệ ề ặ ạ ả c ng. Nhi u m t hàng đa d ng, ph c t p gây khó khăn cho vi c tính l ươ ng
ố ưở ấ ươ ứ ơ ẩ ả ị công nhân nh t là kh i h ng l ng s n ph m tính theo đ nh m c đ n giá đòi
ộ ị ả ượ ứ ể ả ệ ả ơ ỏ ộ h i đ i ngũ cán b đ nh m c ph i đ ữ c ki n toàn h n n a đ đ m b o tính
ữ ủ ộ ơ ợ đúng, tính đ cho cán b công nhân viên cho phù h p. H n n a, trong xu th ế
ữ ệ ạ ầ ắ ị ả hi n nay khi mà c nh tranh gi a các c ng ngày càng gay g t, th ph n hàng hóa
ả ượ ề ẻ ầ ữ ọ ị b chia x nhi u thì công tác marketting c n ph i đ ơ c chú tr ng h n n a. Qua
ớ ế ề ả ớ đó m i thu hút đ ượ ượ c l ng hàng đ n c ng ngày càng l n. Đi u này đòi h i s ỏ ự
ủ ấ ả ế ả ả ộ ỗ ự n l c c a t ề t c cán b nhân viên trong toàn c ng. Hàng đ n c ng nhi u,
ợ ề ươ ậ doanh thu l ớ i nhu n cao. Cùng v i đó chính sách ti n l ng ngày càng đ ượ c
ệ ẽ ố ạ ườ ầ ộ ủ c ng c hoàn thi n s đem l ậ i thu nh p cho ng i lao đ ng cao góp ph n nâng
ứ ố ộ ố ọ ượ ả ọ ọ cao m c s ng cho b n thân h và gia đình h . Khi cu c s ng h đ ả c đ m
ị ứ ọ ượ ủ ộ ề ả b o thì có nghĩa là giá tr s c lao đ ng c a h đ ứ c đ n bù x ng đáng, h ọ
ể ụ ụ ứ ự ủ ớ ả ế ả ắ quy t tâm đem s c l c c a mình đ ph c v cho c ng, g n bó v i c ng.
ƯƠ
CH
NG 3.
ƯƠ
Ệ
NG PHÁP TR
Ả
Ộ Ố Ệ ƯƠ
Ẽ Ả
M T S BI N PHÁP NH M HOÀN THI N PH L
Ằ Ế Ỡ Ở Ả NG TRONG X P D
C NG CHÙA V H I PHÒNG
ướ ể ủ ậ ả ị 3.1 Đ nh h ng phát tri n c a ngành v n t ể i bi n
ề ị ự ộ ố ế ố ệ Do đi u ki n đ a lý, t nhiên và m t s y u t ữ khách quan khác, nh ng
ầ ơ ượ ủ ấ ẩ ậ ướ năm g n đây h n 90% l ng hàng hóa xu t nh p kh u c a n c ta đã đ ượ c
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 85 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ằ ườ ổ ứ ứ ể ệ ậ ớ ể ậ v n chuy n b ng đ ng bi n. V i vi c chính th c gia nh p T ch c Th ươ ng
ế ớ ạ ữ ướ ư ự ổ m i th gi i (WTO), s giao l u, trao đ i hàng hóa gi a n ố c ta và các qu c
ế ớ ẽ ệ ạ ề ấ ớ ề ặ gia khác trên th gi i s tăng lên r t nhi u so v i hi n t i. Đi u đó đang đ t ra
ệ ố ề ệ ể ể ề ấ ấ ả ệ nhi u v n đ trong vi c nâng c p, phát tri n h th ng c ng bi n Vi t Nam đ ể
ứ ầ ậ ộ ế đáp ng yêu c u h i nh p kinh t qu c t ố ế .
ệ ố ể ệ ụ ệ ề ậ ả H th ng c ng bi n Vi ủ ả ế t nam có nhi m v ph i ti p nh n nhi u ch ng
ặ ạ ệ ọ ả ớ ế ầ lo i tàu, đ c bi t là các tàu có tr ng t i l n, thông qua h u h t kh i l
ấ ậ ẩ ầ ả ả ố ượ ng ạ hàng hóa xu t nh p kh u và góp ph n gi m chi phí, tăng kh năng c nh tranh
ệ ườ ể ố ế ứ ầ ủ c a hàng hóa Vi t Nam trên tr ng qu c t
ể ệ ả ượ ả ề ứ ể ầ ả c ng bi n Vi ầ t Nam c n ph i đ ệ ố . Đ đáp ng yêu c u đó, h th ng ầ ẫ c phát tri n c v ph n “c ng” l n ph n
ế ấ ạ ầ ụ ứ ể ề ả ả “m m”, t c là ph i phát tri n k t c u h t ng, áp d ng mô hình qu n lý tiên
ể ế ả ự ti n và nâng cao năng l c khai thác c ng bi n.
ệ ạ ệ ố ể ệ ả ơ ớ Hi n t ả i h th ng c ng bi n Vi
ế ầ ả ừ ắ ỏ ớ t Nam có h n 90 c ng l n nh , v i ỡ ượ ượ ế 25.617m c u b n, tr i dài t B c chí Nam. L ng hàng hóa đ c x p d qua
ộ ầ ư ơ ấ ớ ố ề ể ả ơ các c ng bi n tăng h n 10%/năm, cao h n r t nhi u so v i t c đ đ u t xây
ố ồ ự ả ả ả ẵ ự d ng c ng. C ng H i Phòng, Đà N ng và khu v c thành ph H Chí Minh là
ệ ố ủ ự ữ ả ọ ả ể nh ng c ng quan tr ng, đóng vai trò ch l c trong h th ng c ng bi n Vi
ấ ẹ ư ể ề ặ ậ ươ ệ t ỉ ự ng r t h p và ch th c Nam, nh ng đ u có đ c đi m chung là khu h u ph
ế ủ ệ ố ơ ả ế ể ệ ạ ả ỡ hi n vai trò c b n là x p d hàng hóa. H n ch c a h th ng c ng bi n Vi
ư ệ ầ ả ướ ể ế ọ Nam hi n nay là: Ch a có c u c ng n ậ c sâu đ ti p nh n tàu có tr ng t ệ t ả i
ế ị ỉ ớ ượ ụ ế ấ ỡ ớ l n, thi t b chuyên d ng x p d hàng hóa r t ít và ch m i đ c trang b ị ở
ộ ố ả ườ ắ ộ ố ả ạ ớ ướ m t s c ng, giao thông đ ng s t/b n i c ng v i m ng l i giao thông
ư ượ ố ự ộ qu c gia ch a đ ồ c xây d ng đ ng b . [7]
ự ể ể ả ệ ứ ệ ạ ệ ố Đ xây d ng h th ng c ng bi n Vi ầ t Nam hi n đ i ,đáp ng nhu c u
ế ố ế ự ố ượ ấ ậ ẩ ậ ộ h i nh p kinh t qu c t (d tính kh i l ng hàng hóa xu t nh p kh u thông
ệ ố ể ả ệ ệ ấ qua h th ng c ng bi n Vi ả t Nam vào năm 2020 kho ng 200 tri u t n và năm
ệ ấ ủ ế ạ ạ ộ 2025 là 400 tri u t n), Chính ph đã có k ho ch mang tính đ t phá t o h
ế ạ ủ ề ự ệ ớ ố ướ ng ả i đa ti m năng và th m nh c a các c ng m i trong vi c xây d ng, khai thác t
ẽ ượ ệ ả ứ ể ươ hi n có và các c ng s đ c nghiên c u, phát tri n trong t
ể ể ế ắ ướ ề Phòng phát tri n v phía bi n mà tr ả ả ng lai. C ng H i ử c m t là Đình Vũ và ti p theo là c a
ố ả ạ ấ ự ệ ạ ầ ồ ờ L ch Huy n cho tàu 5 v n t n, đ ng th i xây d ng c u n i đ o Đình Vũ Cát
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 86 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ả ả ự ể ẵ
ạ ấ ự ẵ ậ ả ị ể H i. C ng Tiên Sa Đà N ng phát tri n sang L iên Chi u và các khu v c khác ể trong v nh Đà N ng cho tàu 5 v n t n. T p trung xây d ng c ng trung chuy n
ố ế ạ ạ ấ ớ ơ qu c t container t i Vân Phong (Khánh Hòa) cho tàu 8 v n t n và l n h n các
ượ ể ề ể ế ị ả c ng trên sông Sài Gòn đ c phát tri n v phía bi n đ n các v trí khác trên
ạ ấ ị ả ế ế ạ ố sông Soài R p cho tàu đ n 3 v n t n, s ng Cái Mép Th V i cho tàu đ n 8
ạ ấ v n t n.
ủ ươ ườ ể ầ ư ộ ồ ố Ch tr ng tăng c ng huy đ ng các ngu n v n đ đ u t ự , xây d ng và
ế ấ ạ ầ ứ ể ấ ả ằ ượ nâng c p k t c u h t ng c ng bi n, nh m đáp ng đ ầ ủ c nhu c u c a các nhà
ướ ẹ ả ặ ồ ờ ầ ư đ u t trong và ngoài n c, gi m nh gánh n ng cho ngân sách, đ ng th i góp
ơ ả ự ự ể ế ạ ả ầ ph n h n ch và gi m thi u tiêu c c trong công tác xây d ng c b n. Các
ẽ ượ ự ố ế ệ ấ ầ ọ doanh nghi p khai thác s đ c l a ch n thông qua đ u th u qu c t
ủ ả ế ả ả ầ ượ mô hình qu n lý khai thác c ng tiên ti n (mô hình ch c ng) c n đ . Đây là ể c tri n
khai áp d ngụ
ề ộ ầ ư ậ ả ộ ể V đ i tàu: T p trung đ u t ể ệ phát tri n nhanh, hi u qu đ i tàu bi n
ệ ướ ụ ẻ ệ ạ ặ ệ Vi t Nam theo h ng tr hóa, hi n đ i hóa và chuyên d ng hóa, đ c bi
ể ế ọ ờ ố ổ ầ d u, tàu hàng r i, tàu container, tàu khách đ đ n cu i năm 2017 t ng tr ng t t là tàu ả i
ệ ệ ệ ạ đ t 67 tri u DWT, năm 2018 trên 10 tri u DWT, và năm 2020 trên 14 tri u
DWT [7]
ướ ả ề ố ượ ệ ạ ấ ượ ể Phát tri n theo h ng hi n đ i hóa c v s l ng và ch t l ộ ng đ i
ụ ụ ụ ắ ả ả ả ị tàu d ch v chuyên d ng, công v , hoa tiêu, lai d t, b o đ m hàng h i, tìm
ứ ứ ể ế ạ ả ầ ộ ự ki m c u n n, c u h hàng h i, xây d ng công trình bi n, khai thác d u khí,
ụ ụ ạ ị và các lo i tàu d ch v chuyên d ng.
ố ể ầ ậ ứ Đáp ng t t nhu c u v n chuy n hàng hóa và hành khách trong n
ệ ả ượ ọ ậ ả ộ ị ủ ộ ể ặ đ c bi t chú tr ng tăng nhanh s n l ng v n t i n i đ a c a đ i tàu bi n Vi ướ c, ệ t
ớ ự ằ ả ủ ậ ả ườ ộ ườ ườ ả Nam nh m gi m b t s quá t i c a v n t i đ ng b , đ ắ ng s t, đ ủ ng th y
ụ ế ạ ớ ạ ộ ị n i đ a v i m c tiêu: đ n năm 2018 đ t trên 35% và năm 2020 đ t trên 45%
ả ượ ể ậ ướ ấ ổ t ng s n l ng hàng hóa v n chuy n trong n ể c tính theo t n.km luân chuy n.
ầ ư ữ ự ả ả B o đ m nhu c u l u thông hàng hóa, hành khách gi a các vùng, khu v c ven
ể ừ ờ ả bi n và t ờ b ra các đ o xa b .
ả ị ườ ậ ả ế ớ ự ể ệ Tham gia hi u qu th tr ng v n t i bi n trong khu v c và th gi i theo
ướ ả ượ ậ ả ố ế ầ ằ ả ả ị h ạ ng tăng m nh s n l ng v n t i qu c t , tăng th ph n nh m b o đ m l ợ i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 87 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ươ ạ ích kinh t ế ậ ả v n t ạ i ngo i th ể ế ng đ đ n cu ối năm 2017 đ t trên 25% và 2020
ả ượ ổ ể ấ ẩ ậ ậ ạ đ t trên 35% t ng s n l ẩ ủ ng v n chuy n hàng hóa xu t kh u, nh p kh u c a
ệ Vi t Nam.
ề ế ệ ố ể ể ả ả ả V kinh t ầ ả khai thác c ng bi n: B o đ m h th ng c ng bi n là đ u
ố ề ư ữ ề ầ ố ự m i, c u n i v l u thông hàng hóa hành khách gi a các vùng, mi n khu v c
ả ướ ế ớ ữ ế ộ trong c n ớ c và v i th gi ừ i, v a gi vai trò liên k t các ngành thu c kinh t ế
ể ế ờ ạ ề ể ề ố ồ ả ề bi n và c n n kinh t ẩ qu c dân nói chung, đ ng th i t o ti n đ đ thúc đ y
ữ ể ệ ệ ề ả ế phát tri n nhanh, toàn di n, hi u qu và b n v ng kinh t ả hàng h i và các
ộ ế ể ắ ự ự ể ầ ế ngành khác thu c kinh t bi n, góp ph n đ c l c vào s phát tri n kinh t – xã
ả ả ố ộ h i và b o đ m qu c phòng, an ninh.
ể ạ ẩ ế ố ạ ể ầ ả Đ y m nh phát tri n kinh t khai thác các c ng bi n đ u m i t ữ i nh ng
ế ọ ể ắ ắ ộ ộ ộ vùng kinh t tr ng đi m: Đông B c b , B c Trung b , Trung Trung b , Nam
ế ả ả ầ ộ ộ ộ ả Trung b , Đông Nam b , và Tây Nam b ; các c ng, b n c ng, c u c ng
ụ ạ ữ ế ệ ể ả chuyên d ng t i nh ng khu kinh t , khu công nghi p ven bi n, trên đ o và
ố ế ả ự ể ạ ả ả c ng trung chuy n qu c t . B o đ m năng l c hàng hoá thông qua đ t trên 320
ệ ấ ệ ấ tri u t n vào năm 2018 và trên 550 tri u t n vào năm 2020 [7].
ề ế ự ể ệ ỷ V kinh t công nghi p tàu thu : Xây d ng, phát tri n ngành công
ộ ủ ấ ướ ứ ể ế ệ ầ ỷ nghi p tàu thu đáp ng nhu c u phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c, kinh
ế ế ả ấ ả ấ ả ố ế ể t bi n, kinh t hàng h i và b o đ m an ninh, qu c phòng. Ph n đ u đ n năm
ư ệ ữ ề ở ộ ố 2020 đ a Vi ệ t Nam tr thành m t trong nh ng qu c gia có n n công nghi p
ự ầ ỷ tàu thu hàng đ u khu v c.
ầ ư ậ ở ộ ấ ớ T p trung đ u t ự nâng c p, m r ng, xây d ng m i các nhà máy đóng
ử ữ ể ớ ướ ữ ề ệ ả ạ m i – s a ch a tàu bi n theo h ả ng quy mô, hi n đ i, b n v ng và b o đ m
ượ ự ữ ủ ộ ố ả ề ư ử ầ đ ể ớ c s cân đ i c v nhu c u đóng m i cũng nh s a ch a c a đ i tàu bi n
ệ ừ ướ ấ ượ ử ữ ể ớ Vi t Nam. T ng b c nâng cao ch t l ng đóng m i và s a ch a tàu bi n, chú
ạ ậ ư ả ả ấ ọ ế ị ỷ ể ế tr ng nâng cao kh năng s n xu t các lo i v t t , thi t b tàu thu đ đ n năm
ạ ỷ ệ ộ ị ả ẩ ờ ớ ồ 2020 đ t t n i đ a hoá các s n ph m đóng m i trên 70% [7]. Đ ng th i tăng l
ả ượ ủ ứ ể ầ ằ ộ ớ nhanh s n l ng tàu đóng m i nh m đáp ng nhu c u phát tri n c a đ i tàu
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 88 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ệ ớ ử ữ ự ệ ể ạ ợ ồ ể bi n Vi t nam và th c hi n h p đ ng đóng m i, s a ch a tàu bi n các lo i tàu
ế ọ tr ng t ả ớ ừ i l n t 100.000 đ n trên 250.000 DWT
ố ữ ủ ộ ầ ử ể ệ ợ ứ Đáp ng t t nhu c u s a ch a c a đ i tàu bi n Vi ồ t Nam và h p đ ng
ớ ướ ữ ể ụ ứ ể ồ ộ ị ử s a ch a tàu bi n v i n c ngoài. Phát tri n đ ng b các d ch v cung ng,
ậ ư ỹ ẩ ẩ ấ ậ ế ị ỷ ị ậ xu t kh u, nh p kh u v t t k thu t, trang thi t b tàu thu và các d ch v ụ
ề ụ ợ ngành ngh ph tr khác
ạ ộ ụ ệ ả ấ ả ị Các d ch v hàng h i khác: Nâng cao ch t, hi u qu ho t đ ng các
ư ạ ụ ả ạ ắ ả ả ả ị lo i hình d ch v hàng h i nh đ i lý, hoa tiêu, b o đ m hàng h i, lai d t tàu
ứ ể ươ ự ự ệ ẩ ả ằ ị bi n; cung ng l ng th c, th c ph m, nh m phát huy hi u qu vai trò d ch
ạ ộ ế ả ế ể ụ ổ ợ ố ớ v b tr đ i v i ho t đ ng kinh t hàng h i và kinh t bi n nói chung.
ả ề ấ ượ ả ả ạ ủ ạ ị B o đ m tính c nh tranh c v uy tín, ch t l ng c a các lo i hình d ch
ơ ở ủ ệ ả ả ụ v hàng h i trên c s phát huy vai trò c a doanh nghi p hàng h i theo h ướ ng
ớ ổ ạ ổ ứ ạ ệ ả ầ ả ổ ệ ẩ đ y m nh vi c đ i m i t ch c l i, c ph n hoá doanh nghi p. B o đ m s ự
ả ớ ụ ữ ệ ế ằ ả ị liên k t nh m nâng cao hi u qu kinh doanh gi a d ch v hàng h i v i các
ậ ả ệ ữ ử ể ể ể ả ớ doanh nghi p v n t i bi n, khai thác c ng bi n, đóng m i và s a ch a tàu bi n
ầ ư ậ ơ ở ạ ầ ể ấ T p trung đ u t ủ ệ ố và nâng c p, phát tri n c s h t ng c a h th ng
ể ệ ư ẩ ứ ứ ụ ế ạ ả c ng bi n Vi t Nam, cũng nh đ y m nh nghiên c u và ng d ng ti n b ộ
ể ề ệ ả ả ọ ớ ổ khoa h c công ngh hàng h i, đ i m i công tác qu n lý, phát tri n ti m năng
ứ ứ ơ ở ụ ủ ọ và nâng cao vai trò c a các c s nghiên c u, ng d ng khoa h ccông ngh ệ
hàng h iả
ự ể ạ ấ ớ ồ Đào t o, nâng c p và phát tri n ngu n nhân l c. Cùng v i công tác đào
ụ ấ ự ề ệ ả ạ ạ t o chuyên môn, nghi p v , v n đ đào t o và nâng cao năng l c qu n lý, khai
ấ ượ ầ ặ ả ậ ả ố ị ầ thác c ng c n đ t lên v trí hàng đ u. Mu n v y ph i nâng cao ch t l ng và
ở ộ ự ứ ệ ạ ả ấ ồ m r ng hình th c đào t o, hu n luy n ngu n nhân l c hàng h i theo h ướ ng
ế ớ ứ ữ ệ ả ằ ầ ạ ấ ố ả đ m b o cân đ i gi a đào t o lý thuy t v i hu n luy n nh m đáp ng đ y đ ủ
ự ố ớ ụ ể ệ ồ ế ể ế ngu n nhân l c đ i v i nhi m v phát tri n kinh t bi n và kinh t ả hàng h i
ủ ự ượ ư ậ ấ ớ ệ ộ nói riêng. Có nh v y m i cung c p đ l c l ng lao đ ng làm vi c trong lĩnh
ủ ả ế ể ự ủ v c c a ngành Hàng h i và các ngành liên quan khác c a kinh t ư ầ bi n nh d u
ỷ ả ố ượ ứ ể ị khí, thu s n, du l ch, nghiên c u bi n.. tăng nhanh s l ề ng thuy n viên và
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 89 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ữ ườ ẩ ấ ả ộ ộ nh ng ng i lao đ ng thu c ngành hàng h i xu t kh u làm vi c ệ ở ướ n c ngoài
ừ ầ ạ ớ ợ phù h p v i nhu c u trong t ng giai đo n.
ế ạ ả ệ ể ủ ổ 3.2 K ho ch phát tri n c a T ng công ty Hàng h i Vi t Nam
ớ ị ướ ố ủ ộ ể ủ ả Cùng v i đ nh h ng phát tri n c a ngành hàng h i, nòng c t c a đ i tàu
ủ ể ả ộ ố ổ ệ bi n qu c gia là đ i tàu c a T ng công ty Hàng h i Vi ữ t Nam cũng có nh ng
ể ạ ầ ỏ ưở ế k ho ch phát tri n cho riêng mình góp ph n không nh vào tăng tr ng GDP
ư ề cũng nh n n kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ế ị ủ ướ ủ ố Theo quy t đ nh s 1366/QĐTTg ngày 18/1/2017 c a Th t ng chính
ệ ế ủ ạ ả ổ ệ ph phê duy t k ho ch T ng công ty Hàng h i Vi ạ t Nam giai đo n 20172020
ế ướ ộ ị và đ nh h
ủ ụ ổ ế ớ nay đ n năm 2020 là s m tr ở
ớ ng đ n 2025 v i các n i dung: (cid:0) M c tiêu c a T ng công ty Hàng h i t ả ừ ự ậ ả ạ ở ữ thành T p đoàn Hàng h i m nh trong khu v c, đa s h u đa ngành, trong đó
ụ ể ả ả ả ị ậ ả v n t ị i bi n, qu n lý và khai thác c ng, d ch v du l ch hàng h i là chính, gi ữ
ả ọ ệ ầ ằ vai trò quan tr ng trong ngành hàng h i Vi ứ t Nam nh m đáp ng yêu c u phát
ể ủ ấ ướ tri n c a đ t n c [15].
ế ể ể ổ ộ ạ ổ i bi n đ t t ng
(cid:0) Đ n năm 2025, T ng công ty phát tri n đ i tàu v n t ậ ả ả ẽ ế ế ệ ả ổ ọ ọ i 2,6 tri u DWT, và đ n năm 2025 s chi m kho ng 50% t ng tr ng tr ng t
ả ộ ố t i đ i tàu bi n toàn qu c [15].
ượ ệ ấ ế ả ể (cid:0) T ng l ổ ạ ng hàng hoá thông qua c ng đ t 5055 tri u t n đ n năm 2020
ộ ố ự ư trong đó có m t s d án nh :
ả ạ ở ộ ệ ấ ả C i t o nâng c p và m r ng các c ng hi n có;
ầ ư ướ ạ ế ọ ể Đ u t ả các c ng n c sâu t i các vùng kinh t tr ng đi m
ệ ắ ạ + B c: Cái Lân, Đình Vũ, L ch Huy n
ố ế ể ả + Trung: C ng trung chuy n qu c t Văn Phong
ị ả ế ạ + Nam: Cái Mép, Th V i, B n Đình – Sao Mai t ệ i Vũng Tàu và Hi p
Ph
ể ấ ạ ướ ướ ạ ố ồ c t i thành ph H Chí Minh (cid:0) Phát tri n và nâng c p m ng l ố i logistics trên toàn qu c
ể ả ự 3.2.1 Các d án phát tri n c ng:
ố ế ể ả C ng trung chuy n qu c t ỉ Vân Phong (T nh Khánh Hoà) :
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 90 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ự ệ ổ + T ng di n tích d án: 405ha
ầ ả ề ế ả ậ ổ + T ng chi u dài c u c ng là 5.719m có kh năng ti p nh n tàu container
ế ả ọ có tr ng t ả ừ i t 9.000TEU đ n 12.000 TEU (kho ng 150.000 DWT)
ệ ả ạ + Kh năng thông qua đ t 4,0 – 4,5 tri u TEUs/năm
ầ ư ự ổ ỷ ố ố T ng s v n đ u t d tính là 1,38 t USD
ố ế ả ử ả C ng c a ngõ qu c t H i Phòng:
ề ế ầ ậ ả ả ổ + T ng chi u dài c u c ng là 3.200m , có kh năng ti p nh n tàu có
ả ọ tr ng t i 80.000 DWT
ự ệ ổ + T ng di n tích d án: 472,5ha
ệ ấ ả ạ + Kh năng thông qua đ t 35 tri u t n/năm
ầ ư ự ổ ỷ ố T ng v n đ u t d tính: 1,4 t USD
Vũng Tàu Maritime – Petroleum Service Complex
ớ ổ ề ế ầ ậ ượ + 4 c u v i t ng chi u dài 1,4km ti p nh n đ c tàu Post Panamx
(4.0006.000TEU)
ự ả ụ ệ ầ ổ ị + T ng di n tích cho khu v c c ng và d ch v xăng d u: 200ha
ầ ư ự ổ ỷ ố T ng v n đ u t d tính: 1 t USD
ộ ố ả ư ố ệ ả Và m t s c ng khác nh s li u trong b ng sau:
ả ố ả ả ướ ự ự D án xây d ng 1 s c ng trong c n c B ng 3.1.
ớ
ỡ
Khu v cự
D nự ỏ
ả
ỏ
C ng C i Lõn
K ch c tàu 40.000 DWT
ả
V trị ớ Qu ng Ninh
20.000 DWT
ả
H i Phũng
ề
ắ
Mi n B c
ả
ố ế (B n s 2,3,4) C ng Đả ỡ nh Vũ ừ ử C ng c a ng qu c t
ố ế ả H i
80.000 DWT
ả
H i Phũng
ố ế
ể
ề
ả Phũng C ng trung chuy n qu c t
Võn
150.000 DWT
Mi n Trung
ỏ
Kh nh Hoà
ồ
Phong ệ Hi p Ph
ướ c
ớ H Ch Minh
30.000 DWT
SPSSA Int’l Terminal
Vũng Tàu
80.000 DWT
Cai Mep Int’l Terminal
Vũng Tàu
80.000 DWT
ề
Mi n Nam
SPPSA Int’l Terminal
Vũng Tàu
80.000 DWT
Vung Tàu Maritime –
Vũng Tàu
80.000 DWT
Petroleum Services Complex
ể ộ 3.2.2 Phát tri n đ i tàu
ả ổ ệ ẽ ớ T ng công ty Hàng h i Vi t Nam s mua và đóng m i 73 tàu, trong đó
có:
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 91 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ọ ả ồ 18 tàu container (g m 06 tàu có tr ng t i trên 2.000 TEU)
ỡ ừ ờ ế 47 tàu hàng r i (c t 20.000 đ n 35.000 DWT)
ở ầ ỡ ừ ế 08 tàu ch d u (c t 30.000 đ n 100.000 DWT)
ổ ọ ế ớ T ng tr ng t ả ầ ư i đ u t đóng m i và mua them lên đ n 1.850.000 DWT
ớ ổ ẽ ậ ế ọ Đ n năm 2010, s v n hành khai thác 136 tàu v i t ng tr ng t ả ạ i đ t
2.600.000 DWT
ể ủ ộ ả ẽ ế ậ ổ ổ T ng hàng hoá v n chuy n c a đ i t u s chi m 4050% t ng l ượ ng
ủ ộ ể ố ậ v n chuy n hàng hoá c a đ i tàu qu c gia
ự ế ạ ộ ở ộ ờ ồ Đ ng th i Vinalines d ki n m r ng ho t đ ng kinh doanh sang các
ơ ở ạ ầ ư ấ ộ ớ ổ ự ể ả ố lĩnh v c khác nh B t đ ng s n, phát tri n c s h t n v i t ng v n đ u t ầ ư
ệ ồ ỹ 700 tri u đô la M bao g m:
ấ ộ ả Kinh doanh b t đ ng s n và cho thuê văn phòng
ệ ố ụ ợ ố Trung tâm phân ph i, ICD và các h th ng kho bãi ph tr khác
ể ơ ở ạ ầ ụ ư ườ ắ Tham gia phát tri n c s h t ng ví d nh đ ố ng s t cao t c
ự ả ệ ạ ể ổ Chuy n đ i công năng khu v c c ng Sài Gòn hi n t i thành các khu
ươ ế ạ ị th ng m i, văn phòng cho thuê, b n tàu du l ch
ử ữ ể Nhà máy s a ch a tàu bi n
ụ ề ề ạ ẩ ấ Đào t o thuy n viên (m c tiêu xu t kh u 3.000 thuy n viên vào năm
2020 và 8.000 vào năm 2025)
ầ ư ự ế ổ ỷ ố T ng v n đ u t d ki n: 0,7 t USD
ể ủ ả ẽ ả 3.2.3 Phát tri n c a c ng chùa v H i Phòng
ằ ế ọ ể ả N m trong vùng tam giác kinh t ộ tr ng đi m Hà N i – H i Phòng –
ộ ệ ố ệ ở ữ ự ả ể ả ả ạ ầ Qu ng Ninh, khu v c c ng bi n H i Phòng hi n s h u m t h th ng h t ng
ể ậ ả ạ ấ ả c ng bi n khá hùng h u, đã và đang đ ượ ầ ư c đ u t nâng c p, c i t o
ở ộ ự ẽ ấ ả ạ D án nâng c p và m r ng C ng Chùa V giai đo n I và II đã phát huy
ự ự ệ ả ầ ế hi u qu , góp ph n nâng cao năng l c hàng hoá thông qua khu v c này. Tuy n
ớ ạ ư ệ ồ ừ lu ng m i L ch Huy n – kênh Hà Nam đ a vào khai thác t ả 19/01/2017 đã c i
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 92 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ể ể ệ ế ả ậ ả ầ ư ủ ả thi n đáng k kh năng ti p nh n c a c ng bi n H i Phòng, góp ph n đ a
ạ ộ ả ạ ự ả ầ ho t đ ng hàng h i t ể ữ i khu v c H i Phòng nh ng năm g n đây phát tri n
ẽ ớ ứ ạ ưở m nh m v i m c tăng tr ng bình quân 15%/năm.
ướ ả ớ ổ ệ ể ả ả Trong vùng n ề c c ng bi n H i Phòng hi n có 25 c ng v i t ng chi u
ữ ế ế ầ ầ ả ậ ọ ả dài c u b n trên 5.000m. Nh ng c u c ng có kh năng ti p nh n tàu tr ng t ả i
ả ả ả ầ ế đ n 40.000 DWT gi m t i ra vào làm hàng an toàn là c u 4, 5, 6 c ng Hoàng
ệ ầ ả Di u, c u 1, 2 c ng Đình Vũ
ể ạ ự ể ả ự ẫ ả Các d án phát tri n c ng bi n t i khu v c H i Phòng v n đang đ ượ c
ể ạ ế ệ ố ể ệ tri n khai theo Quy ho ch chi ti ả t h th ng c ng bi n Vi ế t Nam đ n 2020 và
ướ ế ượ ủ ướ ủ ệ ị đ nh h ng đ n 2025 đã đ c Th t ng Chính ph phê duy t. Theo đó hàng
ự ả ệ ấ ể ả hoá thông qua khu v c c ng bi n H i Phòng là 25 tri u t n vào năm 2020 và 44
ệ ấ tri u t n vào năm 2025.
ự ự ự ả ạ ầ ố D án xây d ng c ng Đình Vũ giai đo n II: xây d ng c u tàu s 3 và 4
ớ ổ ề ế ậ ả ầ có kh năng ti p nh n tàu 20.000 DWT v i t ng chi u dài c u tàu 405m (Giai
ẽ ế ạ ạ đo n III s hoàn thành 04 b n còn l i)
ề ổ ứ ả 3.2.3.1 V t ch c và qu n lý:
ạ ộ ố ả ế ề ả ả ộ ả * C ng H i Phòng ho t đ ng trong b i c nh là có nhi u bi n đ ng nh
ưở ự ế ạ ộ ấ ớ ế ấ ả ộ h ủ ả ng r t l n tác đ ng tr c ti p đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a c ng
ờ ế ư ứ ạ ậ ư ủ ế ế ề ễ ầ nh : th i ti t di n bi n ph c t p, giá xăng d u và nhi u v t t ch y u trong
ướ ủ ả ế ụ ế ầ ộ ớ ị n ầ c ti p t c tăng cao tác đ ng l n đ n chi phí đ u vào c a c ng; th ph n
ế ụ ề ả ẻ ạ ự ị ấ hàng hóa ti p t c b canh tranh, chia s t o nên áp l c v gi m giá cung c p
ụ ơ ế ồ ớ ả ậ ợ ị d ch v , c ch hoa h ng môi gi ế ụ i, thanh toán công n . Vì v y c ng ti p t c
ự ươ ế ạ ộ ự ể ệ ệ th c hi n “Ch ị ng trình tri n hai th c hi n ngh quy t đ i h i công nhân viên
ứ ả ề ự ế ự ệ ố ch c c ng v th c hành ti ổ t ki m trên các lĩnh v c, ch ng lãng phí” do T ng
ố ườ ụ ả ộ ổ ứ giám đ c và Ban th ng v Công đoàn c ng phát đ ng t ch c.
ị ả ơ ả ế ệ ấ ầ ậ Các đ n v s n xu t c n t p trung vào các gi i pháp ti ệ t ki m nhiên li u:
ươ
ế ị
ổ
ằ
ườ
Giao ph
ệ ng ti n, thi
t b theo nhóm, theo t
nh m tăng c
ng trách
ủ ừ
ệ
ỏ
nhi m c a t ng cá nhân trong quá trình khai th c.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 93 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ưỡ
ươ
ế ị
ỳ ể
ọ
ổ
ị
ả B o d
ng ph
ệ ng ti n, thi
t b theo đúng đ nh k đ tăng tu i th và
ệ
ả
gi m chi phí nhiên li u.
ự
ỉ
ế
ụ ể
ự
ừ
ệ
ơ
ị
Xây d ng ch tiêu ti
t ki m c th cho t ng đ n v , xây d ng quy ch
ế
ưở
ạ ừ
ụ ể
ơ ế
ệ
ề
ả
th
ng, ph t r
ràng c th , hàng quý đ u có s k t đánh giá hi u qu và
ưở
ờ
th
ạ ị ng, ph t k p th i.
ố
ươ
ấ ợ
ụ ả
ụ
ệ
ả
ớ
ứ
B trí ph
ng ti n ph c v s n xu t h p lý, gi m t
ấ ấ i m c th p nh t
ề
ể
ệ
ươ
ệ
ạ
ả
ồ
vi c đi u chuy n ph
ng ti n mà không đem l
i ngu n thu cho C ng...
ườ
ể
ệ
ắ
ố
ở
Tăng c
ng các bi n pháp ki m tra, nh c nh , đôn đ c.
ụ ề ể ả ộ ố ố ả * Sau h i th o v áp d ng mã s c ng bi n, mã s hàng hóa và mã s ố
ẽ ả ả dùng chung khác thông qua ngày 28/2/2017, C ng Chùa V H i Phòng mong
ả ớ ụ ư ố ả ướ ự ứ ẫ mu n C c Hàng h i s m đ a ra gi i pháp và h ụ ng d n xây d ng, ng d ng
ố ớ ệ ố ự ố ấ ề ể ạ ẩ ả ả ộ b mã chu n chung đ t o ra s th ng nh t v qu n lý đ i v i h th ng c ng
ấ ổ ể ố ồ ứ ơ ở ữ ệ ố ờ bi n. Đ ng th i th ng nh t t ề ch c c s d li u v báo cáo th ng kê hàng
hóa thông qua c ng.ả
ổ ứ ạ ả ấ ậ ể ể ạ * T ch c l ứ i s n xu t, t p trung s c m nh đ phát tri n
Ứ ụ ự ệ ể ọ ạ * ng d ng và phát tri n công ngh thông tin vào m i lĩnh v c ho t
ủ ả ở ộ ấ ả ả ấ ộ đ ng s n xu t kinh doanh, khai thác và qu n lý c a c ng, m r ng, nâng c p
ụ ứ ệ ể ớ ợ ượ ơ ở ạ ầ c s h t ng công ngh thông tin đ phù h p v i các ng đ ng đ c đ u t ầ ư
ự ớ ườ ồ ưỡ ự ể ứ và xây d ng m i. Tăng c ạ ng đào t o, b i d ầ ng nhân l c đ đáp ng yêu c u
ủ ả ự ệ ề v lĩnh v c công ngh thông tin c a c ng.
ự ứ ụ ứ ệ ậ * Nâng cao nh n th c và năng l c ng d ng công ngh thông tin. Tăng
ẩ ứ ụ ự ệ ả ằ ả ườ c ng năng l c và hi u qu qu n lý nh m thúc đ y ng d ng công ngh ệ
ậ ề ứ ệ ẩ ỹ ả thông tin, nghiên c u các tiêu chu n qu n lý và k thu t v công ngh thông
ớ ứ ử ự ế ợ ị ỉ ụ tin, xây d ng và ch nh s a các quy đ nh, quy ch cho phù h p v i ng d ng
ợ ừ ệ ệ ồ công ngh thông tin th c t ự ế ạ ả t ủ i c ng. Tranh th ngu n vi n tr t các t ổ ứ ch c
ướ ố ế ể ể ả trong n c và qu c t đ phát tri n c ng
ủ ệ ố ế ế ậ ả * Ti p nh n và làm ch h th ng qu n lý b n container (CTMS) chuyên
ệ ạ ấ ả ạ ả ự ệ nghi p, hi n đ i đã đ ượ ầ ư c đ u t ạ theo d án nâng c p c i t o c ng giai đo n
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 94 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ạ ẽ ố ệ ố ầ 2 t i XNXD Chùa V ., khai thác t ệ i đa h th ng máy tính c m tay ngoài hi n
ườ ụ ụ ệ ạ ệ ầ tr ng ph c v công vi c khai thác t ậ i bãi và c u tàu giúp cho vi c giao nh n,
ề ả ạ ườ ượ đi u hành, qu n lý t ệ i hi n tr ng đ c nhanh chóng, nâng cao ch t l ấ ượ ng
ụ ụ ụ ị d ch v , ph c v khách hàng.
ấ ươ ổ ữ ệ ớ * Nâng c p ch ng trình trao đ i d li u EDI v i các hãng tàu và các
ướ ả ớ ổ ơ ả c ng trong và ngoài n c, trao đ i thông tin v i các c quan qu n lý nhà n ướ c
ư ả ả nh : h i qu n, Hoa tiêu
ụ ắ ụ ị ị * Cung cáp các d ch v cho khách hàng thông qua d ch v nh n tin SMS
ủ ả ệ ố ể ở ấ ả ộ * Nâng c p h th ng thông tin qu n lý MIS c a c ng đ tr thành m t
ệ ả ả ệ ố h th ng khai thác và qu n lý c ng chuyên nghi p
ề ả ấ 3.2.3.2 V s n xu t kinh doanh:
ả ả ạ ấ ấ Trong quý II/2017, c ng H i Phòng ph n đ u đ t:
ả ượ ấ ớ S n l ng: 13.300.000 T n, tăng 8% so v i năm 2007
ệ ớ ồ Doanh thu: 700.000 Tri u đ ng tăng 4% so v i năm 2007
ệ ậ ạ ợ ồ L i nhu n đ t 21.000 Tri u đ ng
ả ươ ạ ả ệ ệ 3.3 Các bi n pháp hoàn thi n tr l ng t ả i c ng H i Phòng
ề ươ ố ạ ử ụ ể Ti n l ộ ng là m t nhân t ế giúp các nhà lãnh đ o s d ng nó đ khuy n
ủ ầ ạ ộ ố ườ khích tinh th n hăng hái lao đ ng, kích thích và t o m i quan tâm c a ng i lao
ệ ủ ọ ở ề ươ ế ế ả ầ ộ ị ộ đ ng đ n k t qu công vi c c a h b i ti n l ng chính là m t ph n giá tr bù
ữ ộ ườ ỏ ứ ắ đ p nh ng hao phí s c lao đ ng mà con ng ả i đã b ra trong quá trình s n
ể ề ươ ư ấ ứ ượ ự ớ ị ườ xu t. Nh ng đ ti n l ng đáp ng đ c v i giá tr đích th c mà ng i lao
ệ ủ ụ ả ỏ ỉ ườ ộ ộ đ ng b ra thì không ch ph thu c vào kh năng làm vi c c a ng ộ i lao đ ng
ạ ượ ủ ư ụ ệ ấ ộ ỉ mà còn ph thu c vào các ch tiêu đ t đ ấ c c a xí nghi p nh năng su t, ch t
ượ ộ ợ ậ ươ ươ l ng lao đ ng, doanh thu, l i nhu n và ph ng pháp tính l ng cùng các
ụ ấ ả kho n ph c p.
ệ ử ụ ệ ậ ộ ả ể ạ Chính vì v y mà vi c s d ng lao đ ng sao cho có hi u qu đ đ t
ượ ợ ậ ố ậ ủ ờ ồ ườ đ c doanh thu, l i nhu n hàng năm t i đa đ ng th i thu nh p c a ng i lao
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 95 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ượ ả ệ ề ả ấ ầ ộ đ ng qua đó cũng đ c c i thi n là v n đ làm đau đ u các nhà qu n lý. Do
ữ ợ ữ ệ ả ả ậ v y, c ng ph i luôn có nh ng bi n pháp làm hài hòa gi a l ủ i ích c a doanh
ệ ườ ướ ư ạ ạ ộ nghi p và ng ộ ố ệ i lao đ ng. D i đây em xin m nh d n đ a ra m t s bi n
ể ả ề ươ ả ợ ầ pháp đ gi m ph n nào chi phí ti n l ớ ng cho phù h p v i tình hình s n xuát
ủ ả ả ươ ữ ệ ệ ồ ơ ờ kinh doanh c a c ng đ ng th i hoàn thi n h n n a vi c tr l ng cho ng ườ i
lao đ ng.ộ
ấ ề ị 3.3.1 V n đ đ nh m c ứ :
ơ ấ ề ổ ươ ệ ớ Do c c u hàng hoá thay đ i, có nhi u ph ng án tác nghi p m i phát
ệ ớ ồ ờ ổ ứ ả ổ ụ sinh. Đ ng th i do áp d ng công ngh m i nên t ch c qu n lý thay đ i, trang
ế ị ệ ạ ự ộ ầ thi t b hi n đ i và mang tính t ộ đ ng hoá cao, lao đ ng chân tay d n thay
ư ộ ộ ố ộ ằ b ng lao đ ng máy móc nên s lao đ ng cũng nh hao phí lao đ ng, y u t ế ố
ề ả ứ ạ ả ượ ầ ấ ổ ề ỉ ph c t p trong dây chuy n s n xu t thay đ i theo c n ph i đ c đi u ch nh
ứ ươ ạ ợ ố ể ướ ị cho phù h p. Bên c nh đó, m c l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh cũng đã
ổ ừ ộ ị ự ả ồ ồ thay đ i t ứ 450.000 đ ng lên 540.000 đ ng nên ph i xây d ng B đ nh m c
ỡ ớ ự ế ế ợ ớ ơ ở ố ơ đ n giá x p d m i phù h p v i th c t ứ ế . Trên c s đó công b các m c x p
ằ ườ ấ ượ ự ộ ả ỡ ớ ủ ả d m i c a c ng H i Phòng nh m giúp ng i lao đ ng th y đ c s quan tâm
ờ ộ ườ ấ ạ ả ộ ị ủ ả c a c ng qua đó k p th i đ ng viên ng ấ i lao đ ng hăng say s n xu t đ t ch t
ượ ệ ả l ng, hi u qu cao.
ấ ề ạ ạ ạ 3.3.2 V n đ đào t o và đào t o l i:
ư ự ụ ữ ể ệ ệ ả ọ Khai thác c ng bi n cũng nh th c hi n nh ng nhi m v quan tr ng
ỹ ư ả ậ ỏ ộ ộ ỹ ả khác đòi h i ph i có đ i ngũ cán b qu n lý, k s , công nhân k thu t có trình
ứ ụ ượ ọ ỹ ế ậ ộ ứ ộ đ chuyên môn cao, ng d ng và đáp ng đ c ti n b khoa h c k thu t ngày
ụ ể ể ậ ả ệ ế ạ ả ầ ạ ạ càng hi n đ i. Vì v y c ng c n ph i có k ho ch c th đ nâng cao, đào t o
ạ ạ ộ ớ ự ộ ả ể ộ ợ và đào t o l ậ i đ i ngũ cán b c ng cho phù h p v i s phát tri n, h i nh p
ệ hi n nay.
ả ọ ớ ự ườ ấ C ng cũng r t chú tr ng t i lĩnh v c này, hàng năm th ề ử ng c nhi u
ộ ướ ạ ụ ể ế ạ ạ đoàn cán b đi đào t o trong và ngoài n c, có k ho ch đào t o c th . Tuy
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 96 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ượ ộ ố ứ ư ề ế ạ ưở ớ nhiên s l ng còn h n ch , m t s ch c danh nh thuy n tr ng khi t ờ i th i
ọ ớ ố ượ ư ề ệ ậ ạ ố ạ h n nâng b c ch a có đi u ki n b trí đi h c l p đào t o do s l ng quá ít
ủ ở ớ ế ả ạ ưở ớ ề ợ ủ ườ ộ không đ m l p. Đó là h n ch nh h ng t i quy n l i c a ng i lao đ ng.
ể ọ ọ ộ ớ ậ ố ớ Do v y nên xem xét b trí đ h h c ghép v i m t l p nào đó bên ngoài không
ộ ả ơ ộ ơ ể ọ thu c c ng đ h có c h i h n
ế ổ ứ ự ự ệ ả ả Năm 2017, C ng Chùa V ẽ H i Phòng d ki n t ch c th c hi n nâng
ườ ế ấ ả ậ ộ ậ ươ b c l ng cho 200 ng ố ự i thi nâng b c thu c kh i tr c ti p s n xu t và 300
ườ ộ ươ ế ng ệ i thu c di n nâng l ng gián ti p.
ủ ả ố ớ ư ư ộ ợ ấ Đ i v i cán b cũ c a c ng, th y ch a phù h p đ a đi đào t o l ạ ạ ạ i i t
ườ ụ ả ế ở ậ ỹ ứ ạ tr ệ ng k thu t nghi p v c ng. N u đó không có hình th c đào t o phù
ể ử ớ ườ ạ ọ ữ ẳ ọ ợ h p có th g i t i các tr ặ ng đ i h c, cao đ ng ho c trung h c hay nh ng c ơ
ệ ạ ấ ở s đào t o, hu n luy n khác
ố ớ ộ ớ ả ướ ầ ả ớ ẫ Đ i v i cán b m i khi m i vào c ng c n ph i h ể ọ ế ng d n đ h ti p
ự ế ả ế ớ ữ ệ ả ấ ạ ố ớ ậ c n v i th c t ự , đ m b o cân đ i gi a đào t o lý thuy t v i hu n luy n th c
ự ế ộ ụ ế ầ ế ế ể ọ ậ ụ t đ h v n d ng lý thuy t vào th c t ầ m t cách thu n th c. C n thi t có th ể
ấ ượ ữ ặ ạ ử c đi đào t o ạ ở ướ n ơ ở c ngoài ho c nh ng c s đào t o uy tín ch t l ng bên
ụ ụ ố ư ủ ả ằ ả ấ ngoài nh m ph c v t ấ i u nh t cho s n xu t kinh doanh c a c ng.
ộ ọ ọ ộ ươ ể Quan tâm phát tri n đ i ngũ cán b tin h c theo h c các ch ng trình
ụ ứ ư ự ề ầ ớ ạ ả ể m i, xây d ng và phát tri n các ph n m m đ a vào ng d ng t i c ng và cung
ụ ổ ộ ọ ị ể ỗ ợ ự ấ c p các d ch v cho khách hàng. B sung thêm cán b tin h c đ h tr tr c
ế ườ ử ụ ấ ượ ụ ạ ừ ơ ị ti p cho ng i s d ng nâng cao ch t l ng d ch v t ị i t ng đ n v
ế ỡ ố ớ 3.3.3 Đ i v i công nhân x p d :
ự ượ ỡ ủ ả ủ ế ộ ọ ế Công nhân x p d là l c l ng lao đ ng ch y u c a c ng. H làm
ệ ổ ệ ề ả ỉ vi c theo các t ấ nhóm do xí nghi p, ban ch huy và ban đi u hành s n xu t
ụ ề ệ ặ ộ ị ầ đi u đ ng làm vi c theo máng ca khi có hàng ho c d ch v khác theo yêu c u.
ươ ọ ạ ả ệ Song vi c tính l ng cho h l i gây khó khăn trong công tác qu n lý. Hàng
ợ ấ ả ậ ề ế ạ tháng ph i t p h p r t nhi u phi u công tác các lo i công nhân khác nhau nh ư
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 97 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ơ ớ ế ả ả ộ ộ ố trong m t ca ph i huy đ ng c công nhân b c x p, công nhân c gi ả i thì ph i
ự ượ ế ệ ớ ừ ử ụ s d ng 2 phi u công tác cho 2 l c l ng riêng bi ề ơ t v i t ng đ n giá, chi u
ươ ế hàng và ph ỡ ng án x p d khác nhau.
ư ụ ổ ấ ừ ế ả Ví d nh 1 t ỡ công nhân x p d đi ca s n xu t t 6h 12h làm hàng
ố ượ ươ ụ ế ỡ ớ bao v i s l ng 110T theo ph ầ ng án x p d Tàu c n tr c ôtô qua kho.
ầ ộ ườ ớ ế ế ố Trong ca c n huy đ ng 16 ng i v i 14 công nhân b c x p, 1 lái đ , 1 công
ả ượ ệ ỡ ượ ế nhân tín hi u. Khi đó s n l ng hàng x p d đ ế ậ c ghi xác nh n trên phi u
ượ ư công tác và đ c tính nh sau:
ế ớ ố ồ V i công nhân b c x p: 110T x 5.400đ/T [4] = 594.000 đ ng/T, trong
ậ ượ ẽ ỗ ồ đó m i công nhân s nh n đ c là 880.000/14 = 42.429 đ ng/ng ườ i
ế ượ ớ ồ V i công nhân lái đ đ c: 110T x 460 đ/T [4] = 50.600 đ ng/T
ệ ượ ớ ồ V i công nhân lái tín hi u đ c: 110T x 290đ/T [4]= 31.900 đ ng/T
ề ươ ổ ủ ẽ ồ ộ => T ng c ng ti n l ng c a ca đó s là : 676.500 đ ng
ả ử ụ ể ấ ư ậ ế ầ ộ Nh v y có th th y trong m t máng ca c n ph i s d ng 3 phi u công
ạ ơ ớ ả tác và tính cho công nhân v i 3 lo i đ n giá khác nhau, gây khó khăn cho qu n
ứ ơ ự ể ậ ộ ả lý và tính toán. Chính vì v y có th ph i xây d ng m t m c đ n giá chung sao
ắ ợ ả ả ằ ớ cho phù h p v i nguyên t c tr ả ươ l ng chung đ m b o công b ng theo s ố
ượ ấ ượ ắ ớ ợ l ng, ch t l ng và phù h p v i nguyên t c:
ả ườ ư ộ Tr công ngang nhau cho ng i lao đ ng nh nhau
ề ề ươ ả ả ữ ữ ườ ộ ợ Đ m b o h p lý v ti n l ng gi a nh ng ng i lao đ ng làm các
ề ngành ngh khác nhau
ự ế ậ ấ ạ ộ ộ ầ Khuy n khích v t ch t và tinh th n trong lao đ ng t o đ ng l c phát
ể tri n kinh t ế .
ể ế ự ệ ắ ằ Theo nguyên t c trên có th ti n hành th c hi n b ng cách giao khoán
ươ ả ổ ả ươ ớ ơ ấ ộ l ẩ ng s n ph m theo t , nhóm tr l ng theo năng su t lao đ ng v i đ n giá
ả ổ ố ươ ệ ế ừ ị chung quy đ nh cho c t . Còn vi c phân ph i l ng đ n t ng công nhân do t ổ
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 98 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ả ả ệ ế ắ ả ẫ ố ộ ả qu n lý và b trí s p x p lao đ ng làm vi c trong ca song v n ph i đ m b o
ệ ệ ế ộ ự theo đúng ti n đ th c hi n công vi c.
ố ươ ư ể ẳ ạ ầ ươ Ch ng h n nh có th phân ph i l ng theo t ỷ ệ l ph n trăm l ng tùy
ộ ỹ ự ậ ầ ộ thu c vào trình đ k thu t, năng l c chuyên môn yêu c u phân chia cho phù
h p.ợ
ườ ự ự ứ ệ ệ ơ ị ị Ng i ch u trách nhi m th c hi n xây d ng đ nh m c đ n giá chung
ừ ươ ế ả ộ ỡ ườ ạ cho t ng lo i hàng, ph ng án x p d là cán b đi ca ph i th ng xuyên
ả ượ ự ệ ể ố ố ỉ ườ xu ng ki m tra, đôn đ c tình hình th c hi n ch tiêu s n l ng và th ng là
ộ ị ề ươ ứ ộ ế ợ ộ ị ứ ớ cán b đ nh m c phòng Lao đ ng ti n l ng k t h p v i cán b đ nh m c ban
ổ ứ ề ươ t ch c ti n l ị ơ ng đ n v .
ệ ế ượ ị ể ự N u có th th c hi n đ ứ ơ c, sau khi có đ nh m c đ n giá chung cho các
ạ ươ ế ể ỡ ư lo i hàng và ph ng án x p d ta có th tính đ ượ ươ c l ng công nhân nh sau:
ụ ạ ẳ ạ ớ ồ ị Ch ng h n theo ví d trên v i lo i hàng bao quy đ nh 1T = 6.500đ ng
ậ ươ ả ổ ẩ ả ồ V y l ng s n ph m c t là : 110 x 6.000 = 660.000 đ ng
ố ươ ườ Sau đó phân ph i l ớ ừ ng v i t ng ng ư i nh sau:
ố ế ổ ươ ả ẩ ồ CN b c x p (=88% t ng l ng s n ph m) = 580.800 đ ng
ế ổ ươ ả ẩ ồ CN lái đ (=7,5% t ng l ng s n ph m) = 49.500 đ ng
ệ ổ ươ ả ẩ ồ CN tín hi u (=4,5% t ng l ng s n ph m) = 29.700 đ ng
ứ ơ ư ậ ệ ớ ị ị Nh v y v i vi c quy đ nh đ nh m c đ n giá chung cho công nhân theo
ươ ớ ượ ệ ạ ả ừ t ng ph ng án lo i hàng giúp cho xí nghi p gi m b t đ c chi phí ti n l ề ươ ng
ừ ồ ố ồ ạ ượ ệ t 676.500 đ ng xu ng còn 660.000 đ ng, l ả i gi m đ ứ ả c vi c qu n lý ch ng
ừ ồ ề ặ ạ ượ ứ ệ t c ng k nh. M t khác l i nâng cao đ c ý th c trách nhi m, phát huy đ ượ c
ủ ườ ữ ợ ộ ấ ớ ậ ườ ạ tính sáng t o c a ng ắ i lao đ ng, g n bó gi a l i ích v t ch t v i ng i lao
ỏ ườ ố ợ ế ả ộ ị ộ đ ng, đòi h i ng i lao đ ng trong ca ph i đoàn k t ph i h p nh p nhàng trong
ế ổ ố ế ấ ắ ộ ươ ủ ỗ ả ừ t ng khâu s n xu t. N u t b trí s p x p ít lao đ ng thì l ng c a m i công
ả ả ư ẽ ả ờ nhân s cao nh ng ph i đ m b o th i gian hoàn thành .
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 99 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
Ậ Ế Ế Ị K T LU N KI N NGH
ế ậ 1. K t lu n:
ề ươ ề ờ ự ộ ấ ờ ố ỏ Ti n l ng luôn là m t v n đ th i s nóng b ng trong đ i s ng xã
ấ ủ ấ ướ ả ứ ề ẫ ộ h i và s n xu t c a đ t n ữ ả c. Nó hàm ch a nhi u mâu thu n gi a s n
ậ ủ ứ ố ữ ấ ầ ư ố xu t và nâng cao m c s ng, gi a thu nh p c a các thành ph n dân c . Đ i
ệ ườ ộ ươ ề ươ ớ v i hàng tri u ng i lao đ ng làm công ăn l ng, ti n l ố ng là m i quan
ủ ọ ậ ằ ồ tâm hàng ngày c a h , vì đây là ngu n thu nh p chính nh m duy trì và nâng
ứ ố ủ ườ ọ ở ộ ứ ộ ấ ị ộ cao m c s ng c a ng i lao đ ng và gia đình h , m t m c đ nh t đ nh,
ề ươ ể ượ ứ ằ ị ị ị ti n l ng có th đ ể ệ c xem là b ng ch ng th hi n giá tr , đ a v , uy tín
ườ ố ớ ộ ộ ủ c a ng i lao đ ng đ i v i xã h i.
ấ ỳ ể ổ ỏ ầ ể ệ ớ ị ả Đ phát tri n n đ nh, b t k doanh nghi p dù l n hay nh c n ph i
ể ạ ị ượ ự ố ồ ầ ự ổ có tình tr ng nhân l c n đ nh. Và đ có đ c ngu n nhân l c t ả t, c n ph i
ệ ẽ ị ế ệ bi ế ả ươ t tr l ng bao nhiêu. N u cao quá, doanh nghi p s b thi t còn không
ươ ườ ệ ạ ẽ ệ t ứ ng x ng, ng ự i tài s ra đi. Hi n nay, trong vi c c nh tranh nhân l c,
ệ ướ ợ ế các doanh nghi p liên doanh và n c ngoài đang có l i th . Trên th c t ự ế ,
ệ ộ ượ ạ ấ không m t doanh nghi p nào tránh đ ế c tình tr ng m t nhân tài. Vì th ,
ề ở ỗ ả ế ư ế ơ ấ ệ ộ ấ v n đ ch ph i bi ạ t nguy c m t nh th nào. M t doanh nghi p m nh
ế ứ ươ ủ ể ữ ế ả ph i bi t m c l ng bao nhiêu đ đ gi và ki m nhân tài
ử ụ ề ươ ậ ộ ợ Vì v y, s d ng lao đ ng h p lý, ti n l ả ng thích đáng là đòn b y
ế ườ ộ ệ ắ ớ kinh t kích thích ng i lao đ ng hăng say, nhi t tình g n bó v i doanh
ệ ệ ệ ạ ấ ả ạ nghi p, đ t năng su t và hi u qu cao trong công vi c đem l i doanh thu,
ợ ể ạ ượ ệ ậ ề ệ l i nhu n cho doanh nghi p. Đ đ t đ ả c đi u này các doanh nghi p ph i
ệ ệ ườ ả ế ả ộ ặ đ c bi t quan tâm tói vi c tăng c ng qu n lý lao đ ng, c i ti n và hoàn
ế ộ ệ ươ ắ ợ ị ườ thi n ch đ , ph ng pháp tr ả ươ l ờ ng k p th i, g n l ủ i ích c a ng i lao
ạ ợ ủ ệ ộ đ ng bên c nh l i ích c a doanh nghi p.
ơ ở ề ươ ữ ề ậ ộ Trên c s nh ng lý lu n chung v lao đ ng ti n l ng em đã tìm
ề ươ ự ề ể ạ ộ ạ ả hi u và phân tích th c tr ng v lao đ ng và công tác ti n l ng t i c ng.
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 100 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ạ ượ ữ ế ể ạ ả ộ ố ấ ẫ Có th nói bên c nh nh ng k t qu đã đ t đ c, v n còn m t s v n đ ề
ụ ể ề ỏ ả ệ ầ ả ộ ặ đ t ra c n đòi h i c ng ph i có chính sách, bi n pháp c th v lao đ ng
ề ươ ề ươ ệ ằ ơ ộ ti n l ữ ng nh m hoàn thi n h n n a công tác lao đ ng ti n l ng trong
ả ự ố ừ ả ả ả ấ ợ toàn c ng đ m b o s th ng nh t, h p lý. T đó giúp các nhà qu n lý có
ể ữ ệ ợ ủ ộ th hài hòa đ ượ ợ c l i ích gi a doanh nghi p và l i ích c a cán b công nhân
ả ấ ọ ộ ấ viên giúp h yên tâm s n xu t tăng năng su t lao đ ng.
ề ươ ề ề ứ ạ ả ề ộ ấ ậ Đ tài ti n l ự ễ ng là m t v n đ ph c t p c v lý lu n và th c ti n,
ứ ệ song trong quá trình nghiên c u đ ượ ự ướ c s h ẫ ng d n nhi ầ ủ t tình c a th y
ớ ự ướ ầ ệ ủ Tr n Thành Công cùng v i s h ẫ ng d n nhi t tình c a các cô chú lãnh
ề ươ ư ả ộ ự ố ắ ủ ả ạ đ o c ng cũng nh phòng Lao đ ng ti n l ng, s c g ng c a b n thân
ứ ế ượ ọ ị và ki n th c chuyên môn đ c trang b trong quá trình h c, công tác nên em
ượ ủ ứ ậ đã hoàn thành đ c lu n văn c a mình. Qua nghiên c u công tác ti n l ề ươ ng
ở ả ả ươ ế ậ ỡ ư c ng cũng nh công tác tr l ng trong x p d , khóa lu n đã nêu đ ượ c
ượ ra đ ề ấ c các v n đ :
ượ ả ươ ỡ ệ ế 1 Phân tích đ c tình hình tr l ng trong x p d hi n nay ở ả c ng
ả H i Phòng
ượ ặ ế ữ ạ ặ ấ 2 Th y đ c nh ng m t m nh, m t y u trong công tác tr ả ươ ng l
ự ượ ỡ ở ả ế cho các l c l ng trong x p d c ng.
ượ ả ệ ư 3 Đ a ra đ ữ c nh ng gi i pháp hoàn thi n công tác tr ả ươ l ng cho
ự ượ các l c l ng đó
ư ữ ệ ế ượ ự ễ ụ N u nh ng bi n pháp em đ a ra đ c áp d ng vào th c ti n cũng hy
ầ ả ệ ượ ẽ ả ươ ở ả ọ v ng s góp ph n c i thi n đ c công tác tr l ệ ng hi n nay c ng.
ị: ế 2 Ki n ngh
ể ề ủ ả Qua tìm hi u v công tác tr ả ươ l ệ ng c a c ng hi n nay, em cũng
ế ạ ạ ộ ị m nh d n xin có m t vài ki n ngh :
ế ạ ệ ể ế ượ ề Trong xu th c nh tranh hi n nay, đ tìm ki m đ ồ c nhi u ngu n
ộ ộ ự ậ ả ậ ạ hàng c ng nên l p m t b ph n marketting giàu năng l c, nh y bén đ m ể ở
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 101 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ố ị ườ ướ ế ượ ộ r ng, khai thác t t th tr ng trong và ngoài n c, tìm ki m đ ề c nhi u
ồ ừ ngu n hàng t các bên
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ộ ậ ề ươ ử ộ ổ ổ 1. B lu t lao đ ng s a đ i, b sung năm 2006. Ti n l ả ng, b o
ể ể ả ộ ứ ấ ộ hi m xã h i, b o hi m yt ế ổ , t ch c công đoàn, tranh ch p lao đ ng, đình
ầ ị ế ộ công và các quy đ nh c n bi ộ t (2007) NXB Lao đ ng xã h i
ụ ủ ề ệ ả ề 2. Các văn b n hi n hành v quy n và nghĩa v c a ng ườ ử ụ i s d ng
ộ ườ ấ ả ậ ộ ố lao đ ng và ng i lao đ ng t p I (42000), Nhà xu t b n Th ng kê
ủ ố ộ 3. Công văn s 1900/BLĐTBXHLĐTL ngày 31/3/2003 c a B lao
ươ ộ ướ ề ươ ẫ ố ộ đ ng Th ng binh và Xã h i h ề ệ ng d n v vi c ti n l ng t ể i thi u làm
ể ộ ả ơ ở c s đóng b o hi m xã h i
ứ ế ả ơ ờ ỡ ị ả 4. Đ nh m c đ n giá x p d , đóng gói hàng r i (2006), c ng H i
Phòng
ủ ủ ố ị ị 5. Ngh đ nh s 206/2004/NĐCP ngày 14/12/2004 c a Chính ph quy
ề ươ ả ộ ậ ướ ị đ nh qu n lý lao đ ng, ti n l ng và thu nh p trong các công ty nhà n c.
ử ụ ệ ả ậ ộ 6. Qu n lý, s d ng lao đ ng trong doanh nghi p T p 2 (2003) –
ấ ả ộ ộ Nhà xu t b n lao đ ng – xã h i
ạ ả ệ 7. T p chí Hàng h i Vi t Nam (32008)
ư ố ướ 8. Thông t s 06/2005/TTBLĐTBXH ngày 05/01/2005 h ẫ ng d n
ươ ứ ự ộ ph ị ng pháp xây d ng đ nh m c lao đ ng;
ư ố ủ ộ 9. Thông t s 07/2005/TTBLĐTBXH ngày 05/01/2005 c a B Lao
ươ ộ ướ ự ẫ ị ị ộ đ ng th ng binh & xã h i h ệ ng d n th c hi n Ngh đ nh s ố
ủ ủ 206/2004/NĐCP ngày 14/12/2004 c a Chính ph .
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 102 L p: CDKT01A
ậ
ườ ế ệ ự ẩ
ệ ố Khóa Lu n T t Nghi p ẳ ng cao đ ng kinh t Tr
và công ngh th c ph m Khoa: Kinh tế
ư ướ 10. Thông t 09/2005/TTBLĐTBXH ngày 05/01/2005 h ẫ ng d n
ề ươ ấ ộ tính năng su t lao đ ng bình quân và ti n l ng bình quân trong các công ty
nhà n cướ
ư ố ướ 11. Thông t s 12/2006/TTBLĐTBXH ngày 14/9/2006 h ẫ ng d n
ủ ự ệ ố ị ị ủ th c hi n Ngh đ nh s 94/2006/NĐCP ngày 07/9/2006 c a Chính ph .
12. http://www.haiphongport.com.vn
ễ ị ớ SV: Nguy n Th Thu Th y ủ 103 L p: CDKT01A

