TRƯỜNG ĐI HỌC ĐIỆN LC
KHOA KINH T VÀ QUN
TIU LUN HC PHN
NGUYÊN LÝ THNG KÊ KINH T
s 5)
H và tên SV : Đoàn Thị Hòa
Lp : D13HTTMDT1
Mã SV : 18810340047
GV ging dy : Trương Thị Thu Hường
Tháng 6/2021
lOMoARcPSD|16911414
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH
DOANH
KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học kỳ 2, năm học 2020-2021 Hình
thức thi: Tiểu luận
ĐỀ TIỂU LUẬN (Đề số 5)
MÔN: Nguyên lý thống kê kinh tế (MMH: 0101001852)
1. ĐẶT VẤN ĐỀ/MỞ ĐẦU
Thng mt ngành khoa hc vai trò quan trng trong hu hết các lĩnh vực
kinh tế hi. hin hu ngay trong cuc sng ca mọi người, bt k nơi đâu, bất k
v vấn đề gì v kinh tế, mi th không th thiếu.
Thng kết qu hoạt động sn xut kinh doanh, ý nghĩa quan trọng đối vi
công tác qun kinh tế. Bt hoạt động sn xut kinh doanh ca doanh nghip nh l
hay lớn được tiến hành trong nhng điều kiện như thế nào cũng có nhng tim n, nhng
kh năng tiềm tàng chưa phát hiện. Do đó, thông qua thống kê hoạt động sn xut thì
doanh nghip mi phát hin khai thác triệt để, nhm nâng cao hiu qu sn xut. Trên
sở đó, đánh giá tình hình thực hin mc tiêu, kế hoch sn xuất đ ra; đồng thời đán h
giá kh năng trình độ t chc sn xut qun vic s dng các yêu t sn xut
xem xét, đánh giá được ch tiêu đầu vào, đầ u ra.
Kết thúc hc phn em thy rng: Nguyên thng kinh tế, thuyết thng
theo hướng ng dng trong lĩnh vực kinh tế và qun tr kinh doanh, công c không th
thiếu được trong hoạt động nghiên cu qun trong lĩnh vực kinh tế hi, rt quan
trng trong cuc sống người dân doanh nghip,... Nguyên thng kinh tế đã trở
thành mt môn học sở trong hu hết các ngành đào tạo thuc khi kinh tế nhng
ngành khác. Hc phn nhm mục đích giúp cho sinh viên am hiểu v vấn đề thuyết
th chun b cho nhng tình hung thc tin trong cuc sng hiu qu, sở
quan trng cho người hc tiếp cận đến nhng vấn đề kinh doanh, kinh tế th áp
dng ra thc tế. giúp cho chúng ta nm bt, hiu biết được nhu cu th hiếu, nhu cu
tiêu dùng; t đó giúp tạo nhiều môi tường cạnh tranh, tăng gia phát triển kinh tế. Nguyên
thng kinh tế chú trọng đến kết qu ng dụng trong lĩnh vực kinh tế qun tr
kinh doanh vi nhiu tình tiết, tình hung gần gũi vi thc tế.
lOMoARcPSD|16911414
2. NỘI DUNG TIỂU LUẬN MÔN HỌC
PHẦN 1: LÝ THUYẾT
* 5 ch tiêu đầu vào ca hot đng sn xut kinh doanh:
- Hao phí lao đng ( tng mức lương, tổng s lao đng hao phí,...)
- Chi phí ( tng chi phí, chi phí nguyên vt liu, chi phí qun lý,...)
- Hao phí máy móc (tng s giy làm vic, tng s máy làm vic)
- Ch tiêu doanh thu ( khon gim tr doanh thu)
- Ch tiêu vn ( tng s vn, tng s vn vay,...)
* 5 ch tiêu đầu ra ca hot đng sn xut kinh doanh:
- Ch tiêu li nhun (li nhuận trước thuế)
- Tng s sn phm sn xut.
- Ch tiêu doanh thu ( tng doanh thu bán hàng,...)
- Giá tr hàng hóa.
- Ch tiêu giá tr gia tăng.
* Ch tiêu th hin hiu qu kinh doanh:
- T sut li nhun trên chi phí
- T sut li nhun trên vn
- S sn phm bình quân mt gi công
- Năng suất lao động bình quân mt công nhân (Tng s sn phm sn xut/Tng s lao
động hao phí).
- Công sut bình quân gi máy
* Xây dng và phân tích bin thc tế để làm tăng hiệu qu:
lOMoARcPSD|16911414
T sut li nhun trên chi phí =Lợi nhuận
Chi phí
Để làm tăng hiệu qu:
+ tăng lợi nhun, gim chi phí
+ tăng lợi nhun, gi nguyên chi phí
+ gi nguyên li nhun, gim chi phí
+ gim chi phí vi tốc đ cao hơn giảm li nhun
+ tăng lợi nhun vi tc đ cao hơn tăng chi phí
lOMoARcPSD|16911414
PHẦN 2: BÀI TẬP
Bài 1: Cho tập hợp số liệu của một mẫu.
225
1A
190
175
170
185
105
180
195
190
185
175
195
160
185
180
110
190
200
180
175
115
190
180
160
180
155
120
215
265
170
175
205
100
170
185
195
170
165
2A
180
165
185
195
190
175
200
190
265
280
Yêu cầu
1. Dùng Mã sinh viên của anh/chị, thay 2 số cuối cho vị trí A trong bộ dữ liệu trên.
Mã sinh viên: 18810340047
Vị trí 1A là 147
Vị trí 2A là 247
Ta có bảng sau:
225
147
190
175
170
185
105
180
195
190
185
175
195
160
185
180
110
190
200
180
175
115
190
180
160
180
155
120
215
265
170
175
205
100
170
185
195
170
165
247
180
165
185
195
190
175
200
190
265
280
2. Phân tổ với khoảng cách tổ đều và lập bảng biểu hiện tần số, tần suất các tổ?
- Số tổ:
lOMoARcPSD|16911414